Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở?. Tính điện năng tiêu thụ của mạch ngoài trong 10 phút và công suất tỏa nhiệt ở mỗi điện trở... Tìm số chỉ c
Trang 1Bài tập tự luận: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
BÀI TOÁN TÍNH CÔNG CỦA LỰC LẠ, SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CỦA NGUỒN ĐIỆN.
Bài 1 Lực lạ thực hiện công 1200 mJ khi di chuyển một lượng điện tích 5.10-2 C giữa hai cực bên trong nguồn điện Tính suất điện động của nguồn điện này Tính công của lực lạ khi di chuyển một lượng điện tích 125.10-3 C giữa hai cực bên trong nguồn điện ĐS: ε = 24V ; A = 3J
Bài 2 Pin Lơ – clăng – sê sản ra một công là 270 J khi dịch chuyển lượng điện tích là 180 C giữa hai cực bên trong pin
Tính công mà pin sản ra khi dịch chuyển một lượng điện tích 60 C giữa hai cực bên trong pin Đs: 90J
Bài 3 Một bộ acquy có suất điện động 12V nối vào một mạch kín.
a. Tính lượng điện tích dịch chuyển ở giữa hai cực của nguồn điện để acquy sản ra công 540 J Đs: 45C
b. Thời gian dịch chuyển lượng điện tích này là 5 phút Tính cường độ dòng điện chạy qua acquy này ĐS: 0,15A
c. Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 phút ĐS: 5,625.1019.
Bài 4 Một bộ acquy có cung cấp một dòng điện 5A liên tục trong 4 giờ thì phải nạp lại.
a. Tính cường độ dòng điện mà acquy này có thể cung cấp liên tục trong thời gian 12 giờ thì phải nạp lại ĐS:
I = 15A
b. Tính suất điện động của acquy này nếu trong thời gian hoạt động trên nó sản sinh một công 1728 kJ ĐS: 8/3V
Bài 5 Một bộ acquy có suất điện động 12V, cung cấp một dòng điện 2A liên tục trong 8 giờ thì phải nạp lại Tính công
mà acquy sản sinh ra trong khoảng thời gian trên ĐS: 691200J
BÀI TOÁN TÍNH ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ.
Bài 6 Mạng điện trong một ngôi nhà có 4 bóng đèn loại 220V – 50W và 2 bóng đèn 220V – 100W Mỗi ngày các bóng
đèn được sử dụng thắp sáng trung bình 5 giờ Đèn sáng bình thường
a Tính điện năng tiêu thụ của nhà đó trong một tháng 30 ngày
b Tính số tiền điện nhà đó phải trả trong một tháng trên Biết giá 1kWh là 700 đồng
ĐS: a, 216MJ = 60kWh ; b, 42000 đồng
Bài 7 Một nhà có một bàn là loại 220V – 1000W, và một máy bơm nước loại 220 – 500W Trung bình mỗi ngày nhà đó
dùng bàn để là quần áo trong thời gian 2 giờ, bơm nước để dùng, tưới trong thời gian 5 giờ
a. Tính điện năng tiêu thụ bàn là, máy bơm nước của nhà đó trong một tháng 30 ngày ĐS: 135kWh
b. Tính số tiền điện nhà đó phải trả khi sữ dụng hai thiết bị trên trong một tháng Biết giá 1kWh là 700 đồng ĐS: 94500 đồng
BÀI TOÁN TÍNH ĐIỆN TRỞ TƯƠNG ĐƯƠNG, ÁP DỤNG ĐỊNH LUẬT ÔM CHO ĐOẠN MẠCH CHỈ CHỨA CÁC ĐIỆN TRỞ R, BÓNG ĐÈN, CÔNG SUẤT TIÊU THỤ CỦA ĐOẠN MẠCH.
Bài 8 Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 300(Ω), mắc song song với điện trở R2 = 600(Ω), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 24 V Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở là bao nhiêu?
ĐS: I1 = 0,08 A; I2 = 0,04 A
Bài 9 Cho R1 = 6(Ω),R2 = 4(Ω), mắc nối tiếp với nhau và mắc vào hiệu điện thế 20V
a. Tính cường độ dòng điện qua các điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở?
b. Tính công suất tỏa nhiệt trên mỗi điện trở và đoạn mạch?
c. Tính nhiệt lượng tỏa ra trên R2 trong 10 phút?
Đs: a, I1 = I2 =2A; U1 = 12V; U2 =8V; b, P1 = 24W; P2 =16W; P = 40W; c, Q2 =9600J
Bài 10 Giữa hai đầu A và B của một mạch điện có mắc song song ba dây dẫn có
điện trở R1 = 4 Ω, R2 = 5 Ω, R3 = 20 Ω
a. Tìm điện trở tương đương của ba điện trở đó?
b. Tìm hiệu điện thế giữa hai đầu A,B và cường độ dòng trong mỗi nhánh nếu
cường độ trong mạch chính là 5A?
ĐS: a) 2Ω; b) 10V; 2,5A; 2A; 0,5A
Bài 11 Cho mạch điện như hình vẽ: R1 = 1 Ω, R2= R3 = 2 Ω, R4 = 0,8 Ω Hiệu điện
thế UAB = 6 V
a. Tìm điện trở tương đương của mạch?
b. Tìm cường độ dòng điện qua các điện trở và hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện
R1
R2
R3
R4
R
D
C
Trang 2c. Tính hiệu điện thế UAD
ĐS: a) 2Ω; b) I1 = I2 =1,2A; I3 = 1,8A I4 = 3A; U1 =1,2V; U2 = 2,4V; U3 = 3,6V; U4
=2,4V; c) UAD = 3,6V
Bài 12 Có mạch điện như hình vẽ:
R1 = 12 Ω, R2 = 4 Ω, R3 = 6 Ω Hiệu điện thế UAB = 24 V
a. Khi R4 = 6 Ω, R5 = 9 Ω
+ Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở Đs: I1= 4/3A; I2= I3= 0,8A ; I4= I5=
8/15A + Tính hiệu điện thế UMN, UAN ĐS: UMN = 0 ; UAN = 19,2V
b. Khi R4 = 7 Ω, R5 = 8 Ω
+ Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở.Đs: I1= 4/3A; I2= I3= 0,8A ; I4= I5= 8/15A
+ Tính hiệu điện thế UMN, UAN.ĐS: UMN = 8/15V ; UAN = 296/15V = 19,73V
Bài 13 Cho mạch điện như hình vẽ: U = 12 V; R1 = 24 Ω, R3 = 3,8 Ω
Ra = 0,2 Ω Am – pe – kế chỉ 1A Tính:
a. Điện trở R2 ĐS: R2 = 12 Ω
b. Nhiệt lượng tỏa ra trên R1 trong thời gian 5 phút ĐS: Q = 800J
c. Công suất tỏa nhiệt trên R2 ĐS: 16/3W
Bài 14 Một bóng đèn có ghi 6V – 6W, khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế U = 6 V thì cường độ dòng điện qua bóng là
bao nhiêu? ĐS: 1A
Bài 15 Có hai bòng đèn loại : 220V – 100W và 220V – 250W được mắc song song vào nguồn điện 220V.
a Tính điện trở của mỗi bóng đèn và cường độ dòng điện qua mỗi bóng đèn
ĐS: RĐ1 = 484Ω và RĐ2 = 193,6Ω; IĐ1 = 5/11A và IĐ2 = 25/22A
b Hỏi 2 đèn sáng như thế nào? Giải thích
Bài 16 Cho hai đèn Đ1(3V- 3W); Đ2(6V- 6W) mắc nối tiếp với nhau vào hiệu điện thế 18V
a. Xác định các giá trị định mức của bóng đèn?
b. Tính cường độ dòng điện qua bóng đèn và hiệu điện thế hai đầu mỗi bóng đèn?
ĐS: IĐ1 = IĐ2 =2A; UĐ1 = 6V; UĐ2 =12V
c. Các đèn sáng như thế nào?
Bài 17 Để bóng đèn loại 120V – 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta phải mắc nối tiếp
với bóng đèn một điện trở có giá trị bao nhiêu?
ĐS: R = 200 (Ω)
Bài 18 Có hai bóng đèn: Đ1(120V- 60W); Đ2(120V- 45W) được mắc vào
hiệu điện thế 240 V như hai hình vẽ:
a Tính điện trở R1 và R2 ở hai cách mắc
Biết rằng các đèn sáng bình thường b Tính công suất tiêu thụ của mạch điện
trong hai trường hợp trên
ĐS: a, R1 = 960/7Ω và R2 = 960Ω; b, Pm1 = 210W ; Pm2 = 120W
ĐỊNH LUẬT ÔM CHO TOÀN MẠCH
Bài 19 Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ
ξ = 4,5V và r = 1Ω R1 = 3Ω, R2 = 6Ω
a.Tính cường độ dòng điện qua mạch chính và các điện trở?
b.Công suất của nguồn, công suất tiêu thụ ở mạch ngoài , công suất hao phí và hiệu suất của
nguồn?
ĐS: a) I = 1,5A; I1=1A; I2 = 0,5A; b) Png = 6,75W; P = 4,5W; Php = 2,25W; H =67%
Bài 20 Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ ξ = 12V và r = 1Ω R1 = 6Ω, R2 = R3 = 10Ω
a. Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở
b. Tính điện năng tiêu thụ của mạch ngoài trong 10 phút và công suất tỏa nhiệt ở mỗi điện trở
R1
5
M
N
Đ2
Đ1 R 1
U
R2
1
U
ξ, r
R2
R1
ξ , r
3
A
R1
R2
R3
U
Ra
Trang 3c. Tính công của nguồn điện sản ra trong 10 phút và hiệu suất của nguồn điện.
ĐS: a) I = 1A; U1 = 6V; U2 = U3 = 5V; b) A = 6600J; P1 = 6W; P2 = P3 = 2,5W; c)Ang = 7200J; H = 91,67%
Bài 21 Cho mạch điện Trong đó nguồn điện có điện trở trong r = 1Ω Các điện trở của mạch ngoài R1 = 6Ω, R2 = 2Ω, R3
= 3Ω mắc nối tiếp nhau Dòng điện chạy trong mạch là 1A
a Tính suất điện động của nguồn điện và hiệu suất của nguồn điện
b Tính công suất tỏa nhiệt của mạch ngoài và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở,
ĐS: a) E = 12V; H = 91,67% ; b) P = 11W; U1 = 6V; U2 = 2V; U3 = 3V
Bài 22 Khi mắc điện trở R1 = 10Ω vào hai cực của một nguồn điện thì dòng điện chạy trong mạch là 2A, khi nối mắc điện trở R2 = 14Ω vào hai cực của một nguồn điện thì dòng điện chạy trong mạch là 1,5 A Tính suất điện động và điện trở trong của nguồn điện ĐS: E = 24V; r = 2Ω
Bài 23 Khi mắc điện trở R1 = 4Ω vào hai cực của một nguồn điện thì dòng điện chạy trong mạch là 0,5A, khi nối mắc điện trở R2 = 10Ω vào hai cực của một nguồn điện thì dòng điện chạy trong mạch là 0,25 A
Tính suất điện động và điện trở trong của nguồn điện ĐS: E = 3V; r = 2Ω
Bài 24 Khi mắc điện trở R1 vào hai cực của một nguồn điện có điện trở r = 4Ω thì dòng điện chạy trong mạch là 1,2A, khi mắc thêm một điện trở R2 = 2Ω nối tiếp với R1 vào mạch điện thì dòng điện chạy trong mạch là 1 A Tính suất điện động của nguồn điện và điện trở R1
ĐS: E = 12V; R1 = 6Ω
Bài 25 Khi mắc điện trở R1= 500Ω vào hai cực của một nguồn điện thì hiệu điện thế mạch ngoài là U1 = 0,1 V, nếu thay R1
bởi điện trở R2 = 1000Ω thì hiệu điện thế mạch ngoài là U2 = 0,15 V Tính suất điện động của nguồn điện ĐS: E = 0,3V
Bài 26 Khi mắc điện trở R1= 10Ω vào hai cực của một nguồn điện có suất điện động E = 6V thì công suất tỏa nhiệt trên điện trở là P = 2,5W Tính hiệu điện thế hai đầu nguồn điện và điện trở trong của nguồn điện ĐS: U = 5V; r = 2Ω
Bài 27 Có mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện điện E = 12V và có
điện trở trong r = 0,5 Ω Các điện trở mạch ngoài R1 = 4,5Ω, R2 = 4Ω, R3 = 3Ω
a K mở Tìm số chỉ của ampe kế , hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở, công suất tỏa nhiệt của
mạch ngoài, hiệu suất của nguồn điện
ĐS: I = 1A; U1 = 4,5V; U2 = 4V; U3 = 3V; P = 11,5W; H = 95,83%
b K đóng Tìm số chỉ của ampe kế , hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở, công suất tỏa nhiệt của
mạch ngoài, hiệu suất của nguồn điện
ĐS: I = 1,5A; U1 = 6,75V; U2 = 0V; U3 = 4,5V; P = 16,875W; H = 93,75%
Bài 28. Có mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện điện E = 12V và có điện trở
trong r = 0,5 Ω Các điện trở mạch ngoài R2 = 6Ω, R3 = 12Ω Điện trở R1 có giá trị thay
đổi từ 0 đến vô cùng.Điện trở ampe kế không đáng kể
a Điều chỉnh R1 = 1,5Ω Tìm số chỉ của ampe kế và cường độ dòng điện qua các điện trở Tính
công suất tỏa nhiệt của mạch ngoài, hiệu suất của nguồn điện
b Điều chỉnh R1 có giá trị bằng bao nhiêu thì công suất mạch ngoài đạt giá trị cực đại ĐS: I =
2A;I1 = 2A;I2 = 4/3A; I3 = 2/3A; P = 22W ; H = 91,67%.R1 = 4,5Ω
Bài 29. Có mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện điện E = 12V, có điện trở trong
r = 1Ω Đèn có ghi 6V – 3W Tính giá trị của biến trỏ Rb để đèn sáng bình thường.ĐS: R =
11Ω
Bài 30 Có mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện điện E = 24V và có điện trở
trong r = 1 Ω Trên các bóng đèn có ghi: Đ1( 12V- 6W), Đ2(12V – 12W), điện trở R = 3Ω
a Các bóng đèn sáng như thế nào? Tính cường độ dòng điện qua các bóng đèn
b Tính công suất tiêu thụ của mạch điện và hiệu suất của nguồn điện
ĐS:a) I = 2A; IĐ1 = 1/3A; IĐ2 = 2/3A.b) P = 44W; H = 91,67%
A K
R 1
R 2
R 3
ξ , r
ξ , r
R1
R2
R3
A
R
b
Đ
ξ, r
Đ1
Đ2 R
ξ , r
Trang 4Bài 31 Có mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện điện ξ = 18V và có điện trở
trong r = 1 Ω Trên các bóng đèn có ghi: Đ1( 12V- 12W),Đ2(12V -6W), biến trở R có giá trị
biến thiên từ 0 đến 100Ω
a Điều chỉnh R = 6Ω Tính cường độ dòng điện chạy qua các bóng đèn và điện trở So sánh độ
sáng của hai bóng đèn
b Điều chình R bằng bao nhiêu để đèn Đ1 sáng bình thường
ĐS: a) IR = 0,808A; IĐ1 = 1,01A; IĐ2 = 0,202A b) R = 120/19Ω
Bài 32 Có mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện điện ξ = 3V Các điện trở mạch
ngoài R1 = 5Ω Điện trở của ampe kế không đáng kể, ampe kế chỉ 0,3A, vôn kế chỉ 1,2 V Tính
điện trở trong của nguồn, công suất tiêu thụ của mạch ngoài, hiệu suất của nguồn điện ĐS: r =
1Ω ; P = 0,81W ; H = 90%
Bài 33 Có mạch điện như hình vẽ Các điện trở mạch ngoài R1 = 6Ω, R2 =5,5Ω
Điện trở của ampe kế và khóa K không đáng kể, điện trở của vôn kế rất lớn
Khi K mở vôn kế chỉ 6V Khi K đóng vôn kế chỉ 5,75 V, ampe kế chỉ 0,5 A Tính ξ và r? ĐS: ξ
= 6V ; r = 0,5Ω
Bài 34 Có mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động ξ = 12V, điện trở trong r =
1Ω R là biến trở
a Điều chỉnh R để công suất mạch ngoài là 11W Tính giá trị R tương ứng Tính công suất của
nguồn trong trường hợp này
b Phải điều chỉnh R có giá trị bao nhiêu để công suất tỏa nhiệt trên R là lớn nhất
ĐS: a) R = 11Ω ; Png = 12W và R = 1/11Ω ; P = 132W ; b) R = 1Ω
Bài 35 Có mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động ξ = 12V,
điện trở trong r = 3Ω Điện trở R1 = 12Ω Hỏi R2 bằng bao nhiêu để:
Công suất mạch ngoài lớn nhất Tính công suất này ĐS: R2 = 4Ω; P = 12W
Bài 36 Có mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động ξ = 24V,
điện trở trong r = 6Ω Điện trở R1 = 4Ω Hỏi R2 bằng bao nhiêu để:
a Công suất mạch ngoài lớn nhất Tính công suất của nguồn khi đó
b Công suất trên R2 lớn nhất Tính công suất này R2 = 10Ω; P2 = 14,4W
ĐS: a) R2 = 2Ω; Png = 48W
Bài 37 Có mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động ξ = 12V,
điện trở trong r = 1Ω Điện trở R1 = 6Ω, R3 = 4Ω Hỏi R2 bằng bao
nhiêu để công suất trên R2 lớn nhất Tính công suất này ĐS: 30Ω; 14,4W
Bài 38 Cho mạch điện như hình vẽ:
R1 = R2 = 6Ω, R3 = 3Ω, r = 5Ω, RA = 0 Ampe kế A1 chỉ 0,6A
Tính suất điện động của nguồn và số chỉ của Ampe kế A2
ĐS: ξ = 5,2V ; Ampe kế A2 chỉ 0,4A
Bài 39 Cho mạch điện như hình vẽ: ξ = 15V, R = 5Ω,Đ1 (6V – 9W)
a K mở, đèn Đ1 sáng bình thường Tìm số chỉ của ampe kế và điện trở trong của nguồn
b K đóng Ampe kế chỉ 1A và đèn Đ2 sáng bình thường Biết Rđ2 = 5Ω
Hỏi đèn Đ1 sáng thế nào? Tính công suất định mức của Đ2
ĐS: a) Ampe kế chỉ 1,5A ; r = 1Ω b) Đèn 1 sáng mạnh; PĐ2 = 5W
Bài 40 Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động ξ = 7,8V,và điện trở trong
r = 0,4Ω Các điện trở mạch ngoài R1 = R2 = R3 = 3Ω, R4 = 6Ω
a. Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở
b. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm C và D
c. Tính hiệu điện thế hai đầu nguồn điện và hiệu suất của nguồn điện
ĐS: a) I1 = I2 = 1.17A ; I3 = I4 = 0,78A ; U1 = U2 = 3,51V ; U3 = 2,34V ; U4 = 4,68V
b) UCD = -1,17V c) UAB = 7,02V ; H = 90%
Đ 1
R
ξ , r
Đ 2
ξ, r
V
A
R 1 R 2
ξ, r
V
A
R 1 R 2
K
R
ξ, r
ξ, r
R
1
R2
ξ, r
R 1 R 2
ξ, r
R 1
R 2
R 3
A1 111 11
A2 2
R 1 R 2 R 3
ξ , r
R 1 R 2
R 3 R 4
ξ , r
C
D
A
ξ , r
K
Đ 2
Đ 1
R
Trang 5Bài 41 Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động E = 21V,
và điện trở trong r = 1Ω Các điện trở mạch ngoài R1 = 2Ω, R2 = 4Ω,R3 = R4 = 6Ω, R5 = 2Ω
a Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở Tính
công suất tiêu thụ của mạch ngoài
b Tính hiệu điện thế giữa hai điểm C và D
c Tính hiệu suất của nguồn điện
ĐS: a) I1 = I2 = 2A ; I3 = I4 = 1A ; I5 = 3A ;U1 =4V; U2 = 8V ; U3 = U4 = 6V ; U5 = 6V ; P = 54W
b) ĐS: UCD = 2V c) ĐS: H = 85,7%
Bài 42. Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động ξ = 12V,và điện trở
trong r = 0,1Ω Các điện trở mạch ngoài R1 = R2 = 2Ω,R3 = 4Ω, R4 = 4,4Ω
a. Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở
b. Tính hiệu điện thế UCD, UAB Tính công suất tiêu thụ của mạch ngoài và hiệu suất
nguồn điện
ĐS: a) I1 =1,5A; I2 =I3 = 0,5A;I4 = 2A ; U1 =3V; U2 = 1V ; U3 =2V; U4 = 8,8V
b) ĐS: UCD = 10,8V; UAB = 3V c) ĐS: P = 23,6W; H = 98,3%
Bài 43 Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động ξ = 6V, và điện trở trong
r = 0,5Ω Các điện trở mạch ngoài R1 = R2 = 2Ω, R3 = R5 = 4Ω,
R4 = 6Ω Điện trở của ampe kế không đáng kể
a Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở
b Tìm số chỉ của ampe kế, tính công suất tỏa nhiệt của mạch ngoài và hiệu suất nguồn điện
ĐS:a) I1 =1A; I2 =0,75A; I4 = 0,25A;I3 = I5 = 0,5A ; U1 =2V; U2 =U4 = 1,5V ; U3 =U5 = 2V
b) IA = 0,25A; P = 5,5W ; H = 91,67%
Bài 44 Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động E = 6V, và điện trở trong
r = 0,5Ω Các điện trở mạch ngoài R1 = R2 = R4 = 4Ω, R3 = R5 = 2Ω.Điện trở của ampe kế
không đáng kể
a Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi
điện trở
b Tìm số chỉ của ampe kế, tính hiệu điện thế hai đầu nguồn điện
ĐS: a)I1 =0,8A; I2 =I4 = 0,4A;I3 =I5 =0,4A;U1 =3,2V;U2 =U4 =1,6V;U3=U5 = 0,8V; b)IA = 0A; P = 4,48W
MẮC NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ - TOÁN TỔNG HỢP
Bài 45 Một bộ nguồn được mắc nhv Mỗi nguồn có ξ = 6V; r = 1Ω
Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn
ĐS: ξb = 12V; rb = 1Ω
Bài 46 Một bộ nguồn 8pin, mỗi pin có có ξ = 1,5 V; r = 1Ω được mắc như hình vẽ.
a. Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn/
b. Mắc bộ nguốn trên với một bóng đèn (4V-4W)
Tìm cường độ dòng điện qua bóng đèn? ĐS: a)ξb = 9V;rb = 5Ω;b)IĐ=1A
Bài 47 Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Trong đó các pin giống nhau,
mỗi pin có suất điện động ξ = 1,5V và có điện trở trong r = 1Ω
Điện trở của mạch ngoài R = 6Ω
a.Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch chính ĐS: I = 0,75A
b.Tính hiệu điện thế UAB ĐS: UAB = 4,5V
c. Tính công suất của mỗi pin ĐS: P = 1,125W
R 1 R 2
R 3 R 4
R 5
ξ , r
C
D
C
D
ξ , r
R 1
R 2 R 3
R 4
C
D
ξ , r
R 2
R 4 R 5
R 1
A
R 3
C
D
ξ , r
R 2
R 4 R 5
R 1
A
R 3
R
Trang 6Bài 48 Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Trong đó bộ nguồn 6 pin giống nhau,
mỗi pin có có suất điện động ξ = 3V và có điện trở trong r = 0,2Ω
Các điện trở mạch ngoài R1 = 18,7Ω, R2 = 52Ω, dòng điện qua R1 là 0,2A
a.Tính Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn Tính R3, tính công suất tiêu
thụ của mạch ngoài
b.Tính công suất của mỗi pin, hiệu suất mỗi pin
ĐS:a) Eb=9V;rb= 0,3Ω; b) ĐS: R3 = 52Ω
Bài 49 Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Các nguồn có suất điện động
ξ 1 = ξ 2 = 3V, ξ 3 = 9V và có điện trở trong r1 = r2 = r3 =0,5Ω
Các điện trở mạch ngoài R1 = 3Ω, R2 = 12Ω, R3 = 24Ω
a. Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn
b. Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện thế
hai đầu mỗi điện trở Tính công suất tiêu thụ của mạch ngoài
c Tính hiệu điện thế UAB Tính hiệu suất mỗi nguồn điện
Bài 50. Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Trong đó các nguồn giống nhau, mỗi
nguồn có suất điện động ξ = 7,5V và có điện trở trong r = 1Ω
Các điện trở mạch ngoài R1 = 40Ω, R3 = 20Ω Biết cường độ dòng điện qua R1 là I1 =
0,24 A Tìm UAB, cường độ dòng điện mạch chính, giá trị R2 và UCD.Tính hiệu suất của
mỗi nguồn điện
Bài 51 Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Trong đó các nguồn giống nhau, mỗi
nguồn có suất điện động ξ và có điện trở trong r = 1Ω
Các điện trở mạch ngoài R3 = 2,5Ω, R2 = 12Ω Biết ampe kế chỉ 4 A,
vôn kế chỉ 48V
a. Tính giá trị R1 và suất điện động của mỗi nguồn Tính hiệu suất của mỗi nguồn
b. Tính hiệu điện thế UMN
Bài 52 Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Trong đó các pin có
suất điện động ξ 1 = ξ 2 = ξ 3 = 3V và có điện trở trong r1 = r2 = r3 = 1Ω
Các điện trở mạch ngoài R1 = R2 = R3 = 5Ω, R4 = 10Ω
a.Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn
b.Tính hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở
c. Tính hiệu điện thế UPQ
Bài 53 Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Các nguồn có suất điện động
ξ 1 = 2,2V , ξ 2 = 2,8V và có điện trở trong r1 = 0,4Ω, r2 = 0,6Ω
Các điện trở mạch ngoài R1 = 2,4Ω, R2 = R3 = 4Ω, R4 = 2Ω
a Tính cường độ dòng điện trong mạch chính và công suất tiêu thụ của
mạch ngoài
b Tính hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở, hai đầu mỗi nguồn điện
c Tính hiệu điện thế UCD
Bài 54 Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Trong đó các pin giống nhau,
mỗi pin có suất điện động ξ = 1,5V và có điện trở trong r = 0,5Ω
Các điện trở mạch ngoài R1 = 6,75Ω, R2 = 2Ω, R3 = 4Ω, R4 = R5 = 3Ω
a.Tính Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn
b.Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện thế UCD
c. Tính công suất tiêu thụ của mạch ngoài và công suất của mỗi pin
Bài 55 Cho mạch điện như hình vẽ ξ 1 = 3V, ξ 2 = 6V; r1 = r2 = 0,5Ω.R1 = 2Ω, R3 =
3Ω Điện trở của ampe kế không đáng kể,điện trở của vôn kế rất lớn
a.Tìm số chỉ của ampe kế và vôn kế
b.Tính công suất tiêu thụ của mạch ngoài và hiệu suất của các nguồn điện
R1
R2
R3
ξ 1, r1
ξ 2, r2
ξ 3, r3
R1
R2
R3
A
B
2
R3
C D
V
R2
R3
R 1
R 4
C
D
ξ1, r1
ξ2, r2
ξ3, r3
P
Q
R1
3 R
4 R
5 C D
V
A
R2
ξ 1, r1
R1
Trang 7Bài 56 Cho mạch điện như hình vẽ Các nguồn giống nhau, mỗi nguồn điện cĩ suất
điện động ξ = 6V, và điện trở trong r = 1Ω Các điện trở
mạch ngồi R1 = 3 Ω, R2 = R3 = 4Ω, R5 = 6Ω Điện trở của ampe kế
khơng đáng kể
a Điều chỉnh R4 để số chỉ ampe kế là 0 Tìm R4, cường độ dịng điện
qua các điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở, tìm UPN
b Điều chỉnh R4 để cường độ dịng điện qua R2 bằng 0,5 A
Tìm số chỉ của ampe kế và cơng suất của mỗi nguồn điện
Bài 60: Cho mạch điện cĩ sơ đồ như hình vẽ Cho biết ξ1 = 2,4 V ; r1 = 0,1 Ω ; ξ2 = 3 v ; r2 = 0,2 Ω ;
R 2 A R 3
R 4
B
R1
F
D
C
R1 = 3,5 Ω ; R2 = R3 = 4 Ω ; R4 = 2 Ω
b/Tính hiệu điện thế giữa A và B, giữa A và C
b/Tính hiệu điện thế giữa A và B, giữa A và C
Bài 61: Bộ nguồn gồm các nguồn giống nhau mắc như hình vẽ,mỗi nguồn cĩ
E= 2V; r =1,5Ω.Các điện trở R3 = 1 Ω R4 = 10 Ω;
R2 là điện trở của đèn (3V-3W), R1 =6 Ω
Tính:
a Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn
b Cường độ dịng điện qua mạch chính
c Cho biết đèn sáng như thế nào?
Bài 62:Cho mạch điện như hình vẽ:
Mỗi pin cĩ: ε = 5 V ; r = 1 Ω R1 = 5 Ω; R2 là điện trở đèn (4V-4W) ;
R3 = 6Ω, R4 = 3,4Ω
a.Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn
b.Cường độ dịng điện trong mạch chính cho biết đèn sáng như thế nào?
Bài 63: Cho mạch điện như hình vẽ.
Biết E1 = 2,2 V; r1 = 0,4 Ω; E2 = 2,8 V; r2 = 0,6 Ω;
R1= 2,4 Ω; R2 = 4 Ω; R4 = 2 Ω Đ(4v-4w)
a) Tìm cường độ dịng điện qua mạch chính
b) Tính cơng suất tiêu thụ của mạch ngồi
c) cho biết đèn sáng như thế nào ?
Bài 64: Cho mạch điện cĩ sơ đồ như hình vẽ:
Các nguồn điện cĩ suất điện động và điện trở trong tương là E1 , r1 và E 2 , r2 (E 1 > E 2)
a) Tìm UAB ?
7
C
D
R 2
R1
A
P
R4
R
3
R4
E1, r 1 E2 , r
2
R4
R3
R
C
2
D
Đ
Trang 8b) Với giỏ trị nào của R thỡ nguồn E2 là nguồn phỏt ( I2 > 0), khụng phỏt khụng thu ( I2 = 0), và là mỏy thu điện (I2 < 0)
Bài tập về định luật ôm cho mạch điện chỉ có điện trở thuần.
1 Cho mạch điện nh hình 2.1 Biết R1 =15Ω; R2 = R3 = R4 =10Ω Điện trở của
ampekế và của các dây nối không đáng kể
a Tìm RAB
b Biết ampekế chỉ 3A Tính UAB và cờng độ dòng điện qua các điện trở
2 Cho mạch điện nh hình 2.2 Biết UAB = 30V R1 = R2 = R3 = R4 = R5 = 10Ω Địên
trở của ampekế
không đáng kể Tìm RAB, số chỉ ampekế và cờng độ dòng điện qua các điện trở
3 Mạch điện nh hình 2.3 Nếu đặt vào hai đầu A và B hiệu điện thế UAB = 60V
thì UCD = 15V và cờng độ dòng điện qua R3 là I3 = 1A Còn nếu đặt vào hai
đầu C và D một hiệu điện thế UCD = 60V thì UAB = 10V Tính R1, R2, R3
4 Cho mạch điện nh hình H 2.4 Biết UAB= 24V không đổi Các
điện trở có giá trị R0 = 2Ω, R1 =3Ω, R2 = 2Ω, Rx là biến trở con
chạy Di chuyễn con chạy của biến trở Tìm giá trị của biến trở
để công suất toả nhiệt của đoạn mạch CD đạt giá trị cực đại Tìm
giá trị cực đại đó
5 Cho maùch ủieọn nhử hỡnh 2.5ừ:Cho bieỏt UAB=20V; R1=2Ω; R2=1Ω; R3=6Ω; R4=4Ω
a Tớnh CẹDẹ qua caực ủieọn trụỷ khi K mụỷ
b Tớnh CẹDẹ qua caực ủieọn trụỷ khi K ủoựng vaứ I qua K
ẹS: a I 1 =I 3 =2,5A; I 2 =I 4 =4A.
6 Cho maùch ủieọn nhử hỡnh 2.6ừ: UAB=18V, I2=2A
a Tỡm R1: R2=6Ω; R3=3Ω
b Tỡm R3: R1=3Ω; R2=1Ω
c Tỡm R2: R1=5Ω; R3=3Ω
ẹS: 1 R 1 =1Ω; 2 R 3 =0,6Ω; 3 R 2 =1,5Ω.
7 Cho maùch ủieọn nhử hỡnh 2.7ừ:R1=R2=4Ω; R3=6Ω; R4=12Ω; R5=0,6Ω; UAB=12V; RA≈0
a Tớnh RAB.
b Tỡm I qua caực ủieọn trụỷ, vaứ soỏ chổ cuỷa Ampe keỏ
ẹS: a R=6Ω; b I 1 =1,2A; I 2 =1,5A; I 3 =0,8A; I 4 =0,5A; I 5 =2A; I A =0,3A.
8 Cho maùch ủieọn nhử hỡnh 2.8ừ: Cho bieỏt UAB=30V,
caực ủieọn trụỷ gioỏng nhau vaứ coự giaự trũ 6Ω
Tớnh I maùch chớnh vaứ I6
ẹS: I=12A; I 6 =1A.
9 Cho maùch ủieọn coự sụ ủoà nhử hỡnh 2.9ừ:
UAB=12V; R1=1Ω; R2=3Ω; RV≈∞
a K mụỷ: UV=2V R3=?
b K ủoựng: R4=? Vaứ UV=0
c K ủoựng UV=1V; R4=?
ẹS: a R 3 =5Ω; b R 4 =15Ω; c R 4 =9Ω.
10 Cho maùch ủieọn nhử hỡnh veừ:
a Neỏu noỏi A vaứ B vaứo nguoàn UAB=120V thỡ UCD=30V I3=2A
b Neỏu noỏi C vaứ D vaứo nguoàn UCD=120V thỡ UAB=20V
Tớnh R1, R2, R3
ẹS: R 1 =9Ω; R 2 =45Ω; R 3 =15Ω.
11 Cho maùch ủieọn nhử hỡnh 2.11ừ:
R1=15Ω; R2=R3=10Ω; ẹeứn R4(10V-10W); RA =0 UAB=30V
D
2
B
3
R1
D
H 2.1
B
A
R1
R2
D
C
H 2.3 R
2
R1
R0 U
AB
Rx
H2.4
R5
R3
R4
R1
R2
B
C
D
H 2.2
A
B
C
D H2.5
R2
R1 A
R3
B
H2.6
A
R5
+ –
H2.7
R2
R1
R3
R4
+
–
B A
H2.8
A
N M
B
V
K
+ –
H2.9
C
R1
R2
+
–
B
A
R3 D H2.10
A
B
M
N
A
H2.11
R1
Trang 9a Tính RAB=?
b Tính cường độ dòng điện qua các điện trở
c Đèn sáng như thế nào?
12 Cho mạch điện như hình 2.12õ:
R1=4Ω; R2=R3=6Ω; R4 là một biến trở UAB=33V
1 Mắc Ampe kế vào C và D (RA≈0) và điều chỉnh R4=14Ω
Tìm số chỉ và chiều dòng điện qua Ampe kế
2 Thay Ampe kế bằng một Vôn kế (RV≈∞)
a.Tính số chỉ của Vôn kế, cực dương của Vôn kế nối với điểm nào?
b.Điều chỉnh R4 để vôn kế chỉ số 0 tìm hệ thức giữa các điện trở, R1, R2, R3, R4 và tính R4 khi đó
13 Cho mạch điện như hình 2.13:
R1=20Ω; R2=30Ω; R3=10;C=20µF; C2=30µF; UAB=50V
a Tính điện tích các tụ khi k mở và đóng
b Ban đầu K mở tính điện lượng qua R3 khi K đóng
14 Cho mạch điện như hình vẽ Hai nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động ξ = 6 V, điện trở trong r = 1
Ω , R1 = 6 Ω, R2 = 10 Ω, R3 = 4 Ω Cường độ dòng điện trong mạch chính là I = 2 (A) Tính:
a (2 điểm) Hiệu điện thế UAB và cường độ dòng điện I12 chạy qua hai điện trở R1, R2 , cường độ dòng điện I34 chạy qua hai điện trở R3, R4
b (1 điểm) Điện trở R4
BÀI TẬP CHƯƠNG 3
Bài 1 Cho mạch điện như hình vẽ.
Biết E1 = 2,2 V; r1 = 0,4 Ω; E2 = 2,8 V; r2 = 0,6 Ω; R1= 2,4 Ω; R2 = R3 =
4 Ω; R4 = 2 Ω , RA≈0
RP là bình điện phân dung dịch NiSO4 , cực dương là Ni
a) Tìm số chỉ của ampe kế
b) Tính cơng suất tiêu thụ của mạch ngồi
c) Tính khối lượng Ni giải phĩng ra ở điện cực trong bình điện phân RP
sau 2giờ 40phút 50 giây
Cho ANi=58 ,n =2
d) Tính hiệu điện thế giữa 2 điểm C và D
Bai 2:Cho mạch điện như hình vẽ:
Mỗi nguồn có suất điện động và điện trở trong là: E = 2,5V, r = 0,3Ω
R1 :Điện trở của đèn (6V – 6W);R2 = R3 =12Ω.Xác định:
a Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn
b Điện trở của đèn R1?Cường độ dòng điện qua mạch chính ?
c Đèn sáng như thế nào? Thay đèn bằng bình điện phân đựng dung dịch AgNO3 cĩ
điện cực bằng bạc thì sau bao lâu cĩ 1,08 gam bám vào K
d UCD ?
e Mắc thêm tụ điện có điện dung C= 10 µF vào hai điểm C,B Tính độ lớn điện tích
của tụ điện
Bài 3: Bộ nguồn gồm các nguồn giống nhau mắc như hình vẽ,mỗi nguồn cĩ E= 2V; r =1,5Ω.
Các điện trở R3 = 1 Ω R4 = 10 Ω;R2 là điện trở của đèn (3V-3W) R1 là biến trở.R4 là điện trở
của bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 cĩ điện cực Anơt bằng đồng
a Khi R3 =6 Ω.Tính:
- Cường độ dịng điện qua mạch chính
- Lượng đồng bám ở Catơt sau 16 phút 5 giây điện phân
- Nhận xét độ sáng của đèn
- UMN ?
b Xác định giá trị R1 để cơng suất trên R1 đạt cực đại Tính giá trị cơng suất cực đại trên
R1
Bài 4: Cho mạch điện như hình vẽ.
E1, r 1 E2 r 2
R4
RP
R
A
C
2
D
2
A
B C
D
A
H2.12
R3
R2
A
R1 D C
B
+ –
K
C1
C 2
H2.13
R4
R3
2
ξ,r
ξ,r
A
I34 I
12
I
Trang 10Bộ nguồn có 8 pin giống nhau ,mỗi pin có E = 2,25V;
r = 1 Ω.Đèn ghi: 3V-4,5W ;RK = 0.Bình điện phân
đựng dung dịch nước pha xút có điện trở R3 = 3Ω
1 Khi K mở đèn sáng bình thường
Tính R1 và dòng qua mạch chính
2 Khi K đóng, công suất của mạch ngoài có giá trị cực đại
Tính thể tích O2 được giải phóng ở điện cực trong
điều kiện chuẩn trong thời gian 16 phút 5 giây
Bài 5:
Cho mạch điện như hình vẽ: Mỗi pin có: E = 5 V ; r = 1 Ω
R1 = 5 Ω;R2điện trở đèn (4V-4W) ;
R3 = 6Ω : bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cực dương làm bằng
Ag Biết AAg = 108g/mol, n = 1
1 Điều chỉnh để biến trở R4 = 3,4Ω
a.Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn
b.Cường độ dòng điện trong mạch chính
c Biết khối lượng Ag giải phóng ở cực dương
là : m = 1,296g.Tính thời gian điện phân?
d.Tính hiệu điện thế giữa hai điểm C và D?
2 Điều chỉnh để biến trở R4 = ? để công suất toàn mạch đạt cực đại? Tính công suất cực đại ấy?
Bài 6: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ 1: Nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r = 1 Ω R1 = 3 Ω ; R2 =
R3 = R4 = 4Ω R2 là bình điện phân, đựng dung dịch CuSO4 có anốt bằng đồng Biết sau 16 phút 5 giây điện phân khối lượng đồng được giải phóng ở catốt là 0,48g
a) Tính cường độ dòng điện qua bình điện phân và cường độ dòng điện qua các điện trở?
b) Tính E ?
R1
E, r
R4
B A
Hình 1