Dạng 1: Tính toán các đại lượng trong mạch dao động điện từ Phương pháp giải: Chu kỳ, tần số dao động riêng của mạch LC: ω0 = 1 LC → 0 0 2 T 2 LC 1 1 f T 2 2 LC = = = = = → Các em cần chú ý đổi về đơn vị chuẩn để tính toán các đại lượng một cách chính xác nhé. Mức độ nhận biết, thông hiểu Câu 1: Mạch dao động điện từ điều hoà có cấu tạo gồm A. nguồn một chiều và tụ điện mắc thành mạch kín. B. nguồn một chiều và cuộn cảm mắc thành mạch kín. C. nguồn một chiều và điện trở mắc thành mạch kín. D. tụ điện và cuộn cảm mắc thành mạch kín. Câu 2: Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kỳ A. phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C. B. phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L. C. phụ thuộc vào cả L và C. D. không phụ thuộc vào L và C. Câu 3: Muốn tăng tần số dao động riêng mạch LC lên gấp 4 lần thì A. tăng điện dung C lên gấp 4 lần. B. giảm độ tự cảm L còn L16. C. giảm độ tự cảm L còn L4. D. giảm độ tự cảm L còn L2. Câu 4 (QG 2017): Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là A. 1 2 LC . B. LC 2 . C. 2π LC . D. 2 LC . Câu 5 (ĐH 2014): Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi từ C1 đến C2. Chu kì dao động riêng của mạch thay đổi A. từ 4 LC1 đến 4 LC2 . B. từ 2 LC 1 đến 2 LC 2
Trang 1ĐẠI CƯƠNG MẠCH ĐIỆN LC
Dạng 1: Tính toán các đại lượng trong mạch dao động điện từ
Phương pháp giải:
* Chu kỳ, tần số dao động riêng của mạch LC: ω0 = 1
LC →
0
0
2
f
= =
→ Các em cần chú ý đổi về đơn vị chuẩn để tính toán các đại lượng một cách chính xác nhé
Mức độ nhận biết, thông hiểu
Câu 1: Mạch dao động điện từ điều hoà có cấu tạo gồm
A nguồn một chiều và tụ điện mắc thành mạch kín B nguồn một chiều và cuộn cảm mắc thành mạch kín
C nguồn một chiều và điện trở mắc thành mạch kín D tụ điện và cuộn cảm mắc thành mạch kín
Câu 2: Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kỳ
A phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C B phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L
C phụ thuộc vào cả L và C D không phụ thuộc vào L và C
Câu 3: Muốn tăng tần số dao động riêng mạch LC lên gấp 4 lần thì
A tăng điện dung C lên gấp 4 lần B giảm độ tự cảm L còn L/16
C giảm độ tự cảm L còn L/4 D giảm độ tự cảm L còn L/2
Câu 4 (QG 2017): Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Chu kì dao
động riêng của mạch là
A 1
2 LC B
LC 2 C 2π LC D 2
LC
Câu 5 (ĐH 2014): Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung thay đổi từ C1 đến C2 Chu kì dao động riêng của mạch thay đổi
A từ 4 LC đến 1 4 LC 2 B từ 2 LC1 đến 2 LC2
C từ 2 LC đến 1 2 LC 2 D từ 4 LC1 đến 4 LC2
Câu 6 (CĐ 2008): Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần)và
tụ điện có điện dung C Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f Khi mắc nối tiếp với tụ điện
trong mạch trên một tụ điện có điện dung C/3 thì tần số dao động điện từ tự do (riêng) của mạch lúc này bằng
A f/4 B 4f C 2f D f/2
Câu 7 (ĐH 2010) Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện
dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 Để tần số dao động riêng của mạch là 5 f1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị
A 5C1 B C1
5 C 5 C1 D C1
5
Câu 8: Mạch dao động LC gồm tụ C = 16 nF và cuộn cảm L = 25 mH Tần số góc dao động của mạch là:
A ω = 2000 rad/s B ω = 200 rad/s C ω = 5.104 rad/s D ω = 5.10–4 rad/s
Câu 9: Một mạch dao động LC có tụ điện C = 0,5 (μF) Để tần số góc dao động của mạch là 2000 rad/s thì độ tự
cảm L phải có giá trị là
Câu 10: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 (mH) và tụ điện có điện dung C = 2 (pF), lấy π2 =
10 Tần số dao động của mạch là
A f = 2,5 Hz B f = 2,5 MHz C f = 1 Hz D f = 1 MHz
Trang 2Câu 11 (QG 2016): Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10-5H và tụ điện có điện dung 2,5.10-6F Lấy = 3,14 Chu kì dao động riêng của mạch là
A 6,28.10-10 s B 1,57.10-5 s C 3,14.10-5 s D 1,57.10-10 s
Câu 12: Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 6,4 (H) và tụ điện có điện dung C biến
thiên từ 36 (pF) đến 225 (pF) Tần số riêng của mạch biến thiên trong khoảng nào?
Mức độ vận dụng, vận dụng cao
Câu 13 (ĐH 2010): Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và có tụ điện có điện
dung C thay đổi được Khi C= thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30 kHz và khi C1 C=C2 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 40 kHz Nếu 1 2
1 2
C C C
= + thì tần số dao động riêng của mạch bằng
A 50 kHz B 24 kHz C 70 kHz D 10 kHz
Dạng 2: Tính toán các giá trị cực đại
Phương pháp giải:
Các em cần nhớ các mối quan hệ về biên của các đại lượng i, q và u như sau:
Quan hệ về các biên độ: 0 0
=
0 0
0 0
Q U C I Q
=
=
→ Từ 2 công thức trên ta suy ra công thức sau: U0 C =I0 L
Mức độ nhận biết, thông hiểu
Câu 14 (ĐH 2007): Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 μF và một cuộn cảm có độ tự
cảm 50 μH Điện trở thuần của mạch không đáng kể Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 3 V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A 7,5 2 A B 7,5 2 mA C 15 mA D 0,15 A
Câu 15 (ĐH 2014): Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ
điện là Qo và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là Io Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là
o
4 Q
T
I
o
Q T 2I
o
2 Q T
I
= D o
o
3 Q T
I
Câu 16 (ĐH 2010): Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Điện tích cực
đại trên một bản tụ là 2.10-6C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1A Chu kì dao động điện từ tự do
trong mạch bằng
A
6
10
s
3
−
B
3 10 s 3
− C 4.10 s−7 D 4.10 s.−5
Câu 17 (CĐ 2012): Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C Trong mạch đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 Tần số dao động được tính theo công thức
A f = 1
2 LC B f = 2LC C f =
0 0
Q
2 I D f =
0 0
I
2 Q
Mức độ vận dụng, vận dụng cao
Câu 18 (ĐH 2014): Một tụ điện có điện dung C tích điện Qo Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1
hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại
là 20 mA hoặc 10 mA Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3 = (9L1 + 4L2) thì trong mạch có dao
động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là
Trang 3A 9 mA B 4 mA C 10 mA D 5 mA
Dạng 3: Viết biểu thức u, i, q trong mạch dao động điện từ và tính toán các giá trị tức thời
Phương pháp giải:
Các em bắt buộc phải nhớ dạng biểu thức của u, i, q và mối quan hệ về pha của chúng nhé
* Biểu thức điện tích hai bản tụ điện: q = Q0cos(ω + φ) C
* Biểu thức cường độ dòng điện chạy trong cuộn dây: i = q’ = I0cos(ω + φ + π/2) A; I0 = ωQ0
* Biểu thức hiệu điện thế hai đầu tụ điện: u = q
C = 0
Q cos( t ) C
+
= U0cos(ωt + φ)V; U0 = Q0
C
* Quan hệ về pha của các đại lượng: i q u
u q
= + = +
=
* Quan hệ về các biên độ:
C
L
=
* Hệ thức độc lập với thời gian:
Vì q, i vuông pha nên:
1
Vì u, i vuông pha nên:
Mức độ nhận biết, thông hiểu
Câu 19 (ĐH 2013): Một mạch LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại của tụ
điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng 0.5I0 thì điện tích của tụ điện có độ lớn là:
A q0 2
0
0 q
2 D
0
2
Câu 20: Một mạch dao động LC gồm một cuộn cảm L = 640 μH và một tụ điện có điện dung C = 36 pF Lấy π2 =
10 Giả sử ở thời điểm ban đầu điện tích của tụ điện đạt giá trị cực đại Q0 = 6.10–6 C Biểu thức điện tích trên bản
tụ điện và cường độ dòng điện là
A q = 6.10-6cos(6,6.107t )C; i = 6,6cos(1,1.107t - π/2) A
B q = 6.10-6cos(6,6.107t )C; i = 39,6cos(6,6.107t + π/2) A
C q = 6.10-6cos(6,6.106t )C; i = 6,6cos(1,1.106t - π/2) A
D q = 6.10-6cos(6,6.106t )C; i = 39,6cos(6,6.106t + π/2) A
Câu 21: Mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 5 pF Tụ
được tích điện đến hiệu điện thế 10 V, sau đó người ta để cho tụ phóng điện trong mạch Nếu chọn gốc thời gian là lúc tụ bắt đầu phóng điện thì biểu thức của điện tích trên bản tụ điện là:
A q = 5.10-11cos(107t) (C) B q = 2.10-11cos(107t + π) (C)
C q = 5.10-11cos(107t + π/2) (C) D q = 2.10-11cos(107t - π/2) (C)
Câu 22: Trong một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,5 μH, tụ điện có điện dung C = 6
μF đang có dao động điện từ tự do Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 20 mA thì điện tích của một bản tụ điện có độ lớn là 2.10 ─ 8
C Điện tích cực đại của một bản tụ điện là
A 4.10 ─ 8 C B 2.5.10 ─ 9 C C 12.10─8 C D 9.10─9 C
Câu 23 (QG 2018): Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 mH và tụ điện có điện dung
50 μF Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 6 V Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 4 V thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng
A 5
5
3
1
4 A
Mức độ vận dụng, vận dụng cao
Câu 24 (QG 2015): Hai mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ tự do với cùng cường độ dòng
điện cực đại I0 Chu kỳ dao động riêng của mạch thứ nhất là T1 và của mạch thứ hai T2 = 2T1 Khi cường độ dòng
Trang 4điện trong hai mạch có cùng cường độ và nhỏ hơn I0 thì độ lớn điện tích trên một bản tụ điện của mạch dao động thứ nhất là q1 và của mạch dao động thứ hai là q2 Tỉ số 1
2
q
q là:
A 2 B 1,5 C 0,5 D 2,5
Câu 25 (ĐH 2013): Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Điện tích của tụ điện
trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là q1 và q2 với: 2 2 17
1 2 4q +q =1,3.10− , q tính bằng C Ở thời điểm t,
điện tích của tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là 10-9 C và 6 mA, cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng
A 4 mA B 10 mA C 8 mA D 6 mA
Câu 26 (ĐH 2014): Hai mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang
có dao động điện từ tự do với các cường độ dòng điện tức thời
trong hai mạch là i và 1 i được biểu diễn như hình vẽ Tổng điện 2
tích của hai tụ điện trong hai mạch ở cùng một thời điểm có giá
trị lớn nhất bằng
A 4C
3 C
5 C
10 C
Dạng 3: Ứng dụng vòng tròn lượng giác giải toán mạch dao động
Mức độ nhận biết, thông hiểu
Câu 27 (QG 2017): Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện của một mạch dao động LC lí tưởng có phương trình u =
80sin(2.107t + 6) (V) (t tính bằng s) Kể từ thời điểm t = 0, thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng 0 lần đầu tiên là
A 7 .10 7
6
−
s B 5 107
12
−
12
−
6
−
s
Câu 28 (QG 2018): Cường độ dòng điện trong một mạch dao động lí tưởng có phương trình i = 2 cos(2π.107t) (mA)(t tính bằng ) Khoảng thời gian ngắn nhất tính từ lúc i = 0 đến khi i = 2 mA là
A 2,5.10−8 s B 2,5.10−6 s C 1,25.10−8 s D 1,25.10−6 s
Câu 29 (ĐH 2013): Mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích cực đại của tụ điện là 6
0
q =10 C− và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 = 3 mA Tính từ thời điểm điện tích trên tụ là q0, khoảng thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng I0 là
A 10ms
1 s
6 C 1ms
1 ms 6
Câu 30 (ĐH 2012): Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại trên
một bản tụ điện là 4 2C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,5 2A Thời gian ngắn nhất để điện tích trên một bản tụ giảm từ giá trị cực đại đến nửa giá trị cực đại là
A 4 s
3 C 2 s
3 D 8 s
3
Mức độ vận dụng, vận dụng cao
Câu 31: Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kỳ T Tại thời điểm nào đó dòng điện
trong mạch có cường độ 8π (mA) và đang tăng, sau đó khoảng thời gian 3T/4 thì điện tích trên bản tụ có độ lớn
2.10-9 C Chu kỳ dao động điện từ của mạch bằng
Trang 5ĐIỆN TỪ TRƯỜNG - SÓNG ĐIỆN TỪ
a Điện từ trường trong không gian
- Điện trường biến thiên nào cũng sinh ra từ trường biến thiên và ngược lại từ trường biến thiên nào cũng sinh ra điện trường biến thiên
- Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ trường
b) Sóng điện từ
- Sóng điện từ là quá trình truyền đi trong không gian của điện từ trường biến thiên tuần hoàn trong không gian theo thời gian
c) Đặc điểm sóng điện từ
- Sóng điện từ truyền được trong các môi trường vật chất và cả trong chân không
- Vận tốc truyền sóng điện từ trong chân không lớn nhất, và bằng vận tốc ánh sáng v = c = 3.108 m/s
Sóng điện từ là sóng ngang
- Trong quá trình truyền sóng, tại một điểm bất kỳ trên phương truyền, vectơ E , vectơ B luôn vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng
→ Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường tại một điểm luôn dao động cùng pha với nhau
Mô phỏng sự lan truyền của sóng điện từ trong không gian
Chú ý: Sóng điện từ có tính chất giống sóng cơ học: phản xạ, có thể khúc xạ và giao thoa được với nhau
d) Sóng vô tuyến
- Khái niệm: Sóng điện từ có bước sóng từ vài mét đến vài kilomet được dùng trong thông tin liên lạc vô tuyến
gọi là sóng vô tuyến
- Công thức tính bước sóng vô tuyến
Trong chân không: λ = c cT 2 c LC
f = = với c = 3.108 m/s là tốc độ ánh sáng trong chân không
Trong môi trường vật chất có chiết suất n thì λn = v
f = v.T = n
; n = c
v , với v là tốc độ ánh sáng truyền trong
môi trường có chiết suất n
e) Phân loại và đặc điểm của sóng vô tuyến
Đặc điểm cần lưu ý của các loại sóng vô tuyến đề thi có thể hỏi trong phần câu hỏi lý thuyết
Sóng dài:
Có năng lượng nhỏ nên không truyền đi xa được Ít bị nước hấp thụ nên được dùng trong thông tin liên lạc trên mặt đất và trong nước
Sóng trung:
Ban ngày sóng trung bị tần điện li hấp thụ mạnh nên không truyền đi xa được Ban đêm bị tần điện li phản xạ mạnh nên truyền đi xa được được dùng trong thông tin liên lạc vào ban đêm
Trang 6Sóng ngắn:
Có năng lượng lớn, bị tần điện li và mặt đất phản xạ mạnh Vì vậy từ một đài phát trên mặt đất thì sóng ngắn
có thể truyền tới mọi nơi trên mặt đất Dùng trong thông tin liên lạc trên mặt đất
Sóng cực ngắn:
Có năng lượng rất lớn và không bị tần điện li phản xạ hay hấp thụ được dùng trong thông tin vũ trụ
Mức độ nhận biết, thông hiểu
Câu 1 (ĐH 2010) Sóng điện từ
A là sóng dọc hoặc sóng ngang
B là điện từ trường lan truyền trong không gian
C có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương
D không truyền được trong chân không
Câu 2 (QG 2015): Sóng điện từ
A là sóng dọc và truyền được trong chân không
B là sóng ngang và truyền được trong chân không
C là sóng dọc và không truyền được trong chân không
D là sóng ngang và không truyền được trong chân không
Câu 3 (ĐH 2011): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ ?
A Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ
B Sóng điện từ truyền được trong chân không
C Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn
D Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau Câu 4 (QG 2018): Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy
tinh Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường
A nước B thủy tinh C chân không D thạch anh
Câu 5 (QG 2017): Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhở sử dụng các thiết
bị thu phát sóng vô tuyến Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này này thuộc dải
A sóng trung B sóng cực ngắn C sóng ngắn D sóng dài
Câu 6 (QG 2017): Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi Lúc này điện thoại phát ra
A bức xạ gamma B tia tử ngoại C tia Rơn-ghen D sóng vô tuyến
Câu 7 (QG 2015): Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dung
anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp
từ vệ tinh thuộc loại:
A sóng trung B sóng ngắn C sóng dài D sóng cực ngắn
Câu 8 (QG 2017): Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số
A của cả hai sóng đều giảm B của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm
C của cả hai sóng đều không đổi D của sóng điện từ giảm, cùa sóng âm tăng
Câu 9 (QG 2018): Theo thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến, sắp xếp nào sau đây đúng?
A Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài B Sóng dài, sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn
C Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng dài, sóng trung D Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn
Câu 10: Nếu xếp theo thứ tự: sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn trong thang sóng vô tuyến thì
A Bước sóng giảm, tần số giảm B Năng lượng tăng, tần số giảm
C Bước sóng giảm, tần số tăng D Năng lượng giảm, tần số tăng
Câu 11 (QG 2016): Một sóng điện từ có tần số f truyền trong chân không với tốc độ c Bước sóng của sóng này là
A 2 f
c
= B f
c
= C c
f
= D c
2 f
=
Câu 12 (QG 2017): Một sóng điện từ có tần số 30 MHz thì có bước sóng là
Trang 7A 16 m B 9 m C 10 m D 6 m
Câu 13 (QG 2017): Một sóng điện từ truyền qua điểm M trong không gian Cường độ điện trường và cảm ứng từ
tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E0 và B0 Khi cảm ứng từ tại M bằng 0,5B0 thì cường độ điện trường tại đó có độ lớn là
Câu 14: Sóng FM của đài tiếng nói Việt Nam có tần số f = 100 MHz Bước sóng mà đài thu được có giá trị là
Câu 15: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một tụ điện có điện dung C = 0,1 nF và cuộn cảm có
độ tự cảm L = 30 μH Mạch dao động trên có thể bắt được sóng vô tuyến thuộc dải
A sóng trung B sóng dài C sóng ngắn D sóng cực ngắn
Mức độ vận dụng, vận dụng cao
Câu 16 (ĐH 2012): Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ Xét một phương truyền có phương thẳng đứng
hướng lên Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam Khi đó vectơ cường độ điện trường có
A độ lớn cực đại và hướng về phía Tây B độ lớn cực đại và hướng về phía Đông
C độ lớn bằng không D độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc
Câu 17 (MH 2018): Một sóng điện từ lan truyền trong chân không dọc theo đường thẳng từ điểm M đến điểm N
cách nhau 45 m Biết sóng này có thành phần điện trường tại mỗi điểm biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số
5 MHz Lấy c = 3.108 m/s Ở thời điểm t, cường độ điện trường tại M bằng 0 Thời điểm nào sau đây cường độ điện trường tại N bằng 0?
A t + 225 ns B t + 230 ns C t + 260 ns D t + 250 ns
Trang 8LUYỆN TẬP SÓNG ĐIỆN TỪ Câu 1: Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện có điện dung 100 (pF) và cuộn cảm có độ tự cảm
( )
2
1/ μH
L = Mạch dao động trên có thể bắt được sóng điện từ thuộc dải sóng vô tuyến nào?
Câu 2: Tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 (m/s) Một mạch chọn sóng, khi thu được sóng điện từ có bước sóng thì cường độ cực đại trong mạch là 2 (mA) và điện tích cực đại trên tụ là 2 (nC) Bước sóng là
Câu 3: Mạch dao động điện từ gồm cuộn dây có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C Khi L = L1 và C = C1 thì
mạch thu được sóng điện từ có bước sóng Khi L = 3L1 và C = C2 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng là 2 Nếu L = 3L1 và C = C1 + C2 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng là
Câu 4: Mạch dao động điện từ gồm cuộn dây có độ tự cảm 2,5/ (H) và một có điện dung thay đổi từ 10/ (pF) đến
160/ (pF) Tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 (m/s) Mạch trên có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng nằm trong khoảng nào?
A 2 m 12 m B 3 m 12 m
C 2 m 15 m D 3 m 15 m
Câu 5: Mạch chọn sóng gồm cuộn dây có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C biến thiên từ 56 pF đến 667 pF Muốn
mạch chỉ thu được sóng điện từ có bước sóng từ 40 m đến 2600 m thì cuộn cảm trong mạch phải có độ tự cảm nằm trong giới hạn nào?
A 0,22 H đến 79,23 H B 4 H đến 2,86 mH
C 8 H đến 2,86 mH D 8 H đến 1,43 mH
Câu 6: (ĐH 2010) Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây ?
A Mạch tách sóng B Mạch khuyếch đại C Mạch biến điệu D Anten
Câu 7 (ĐH 2008): Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm
L, thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m Để thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C' bằng
Câu 8 (CĐ 2011):Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi và một tụ
điện có thể thay đổi điện dung Khi tụ điện có điện dung C1, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 100 m; khi tụ điện có điện dung C2, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 1 km Tỉ số 2
1
C
C là
Câu 9 (CĐ-2011) Mạch chọn sóng của một máy thu sóng vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4/π H và tụ
điện có điện dung C1 thay đổi được Điều chỉnh C1 = 10/(9π) pF thì mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng bằng
Câu 10: Một sóng siêu âm (có tần số 0,33 MHz) truyền trong không khí với tốc độ là 330 m/s Biết tốc độ ánh sáng
trong không khí là 3.108 m/s Tần số của một sóng điện từ, có cùng bước sóng với sóng siêu âm nói trên, có giá trị
A 3.105 Hz B 3.107 Hz C 3.109Hz D 3.1011 Hz
Câu 11: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một tụ điện có điện dung thay đổi và cuộn cảm có độ tự cảm
8,8 (μH) Để mạch dao động trên có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng 250 m thì điện dung bằng bao nhiêu?
Trang 9Câu 12 (ĐH 2010) Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C0 và cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m Để thu được sóng điện từ có bước sóng
60 m, phải mắc song song với tụ điện C0 của mạch dao động một tụ điện có điện dung
Câu 13 (QG 2017): Một mạch dao động ở máy vào của một máy thu thanh gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm 3 µH và
tụ điện có điện dung biến thiên trong khoảng từ 10 pF đến 500pF Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng) Trong không khí, tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 m/s, máy thu này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng trong khoảng
A từ 100 m đến 730 m B từ 10 m đến 73 m C từ 1 m đến 73 m D từ 10 m đến 730 m
Câu 14 (QG 2017): Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 μH và tụ điện
có điện dung thay đổi được Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng) Trong không khí, tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 m/s, để thu được sóng điện từ có bước sóng từ 40 m đến 1000 m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện có giá trị
A từ 9 pF đến 5,63nF B từ 90 pF đến 5,63 nF
C từ 9pF đến 56,3 nF D từ 90 pF đến 56,3 nF
Câu 15: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm 2( )
1/ 108 mH và một tụ xoay
Tụ xoay có điện dung thay đổi từ C1 đến C2 khi góc xoay biến thiên từ 00 đến 900 Nhờ vậy mạch thu sóng có thể thu được các sóng nằm trong dải từ 10 (m) đến 20 (m) Biết điện dung của tụ điện là hàm bậc nhất của góc xoay Viết biểu thức sự phụ thuộc điện dung theo góc xoay
A C= + 30 (pF) B C= + 20 (pF)
C C=2+30 (pF) D C=2+20 (pF)
Câu 16: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 20 (H) và một tụ điện
xoay có điện dung (điện dung là hàm bậc nhất của góc xoay) biến thiên từ 10 pF đến 500 pF khi góc xoay biến thiên từ
00 đến 1800 Khi góc xoay của tụ bằng 900 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng bao nhiêu?