Học vật lý trực tuyến tại www thayvungocanh vn 085 2205 609 Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA 1 ★★★★★ NGÀY 7 NHÓM CẤP TỐC 14 NGÀY CHƯƠNG 4 Câu 1 [VNA] Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai ? A Só[.]
Trang 1NGÀY 7 - NHÓM CẤP TỐC 14 NGÀY
CHƯƠNG 4 Câu 1: [VNA] Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai ?
A Sóng điện từ truyền đuợc trong chân không
B. Sóng điện từ mang năng luợng
C. Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ, phản xạ
D. Sóng điện từ là sóng dọc
Câu 2: [VNA] Sóng nào sau đây không là sóng điện từ ?
A Sóng phát ra từ loa phóng thanh B Sóng phát ra từ lò vi sóng
C Sóng phát ra từ anten của đài truyền hình D Sóng phát ra từ anten của đài phát thanh
Câu 3: [VNA] Ở đâu không xuất hiện điện từ trường ?
A. Xung quanh tia lửa điện
B. Xung quanh một điện tích đứng yên
C. Xung quanh dòng điện xoay chiều
D. Xung quanh cầu dao điện khi vừa đóng hoặc ngắt
Câu 4: [VNA] Tần số góc của dao động điện từ trong mạch LC lí tưởng được xác định bởi biểu thức
A 2
LC
2 LC D
1
2 LC
Câu 5: [VNA] Sóng điện từ không có tính chất nào sau đây ?
A. Mang năng lượng B. Truyền được trong chân không
C. Có thể là sóng ngang hay sóng dọc D. Bị phản xạ và khúc xạ như ánh sáng
Câu 6: [VNA] Khi máy phát thanh vô tuyến đơn giản hoạt động, sóng âm tần được “trộn” với sóng mang nhờ bộ phận
A. mạch biến điệu B. mạch khuếch đại C. anten phát D. Micrô
Câu 7: [VNA] Một bức xạ điện từ có tần số 1015 Hz Lấy c = 3.108 m/s Bức xạ này thuộc vùng
A. sóng vô tuyến B. hồng ngoại C. ánh sáng nhìn thấy D. tử ngoại
Câu 8: [VNA] Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây ?
A. Mạch tách sóng B. Anten phát C. Mạch khuếch đại D. Mạch biến điệu
Câu 9: [VNA] Trong sơ đồ khối của máy thu thanh đơn giản không có bộ phận nào sau đây ?
A. Mạch biến điệu B. Loa C. Mạch tách sóng D. Anten thu
Câu 10: [VNA] Một mạch dao động điện từ lí tưởng với tụ điện có điện dung C thì có tần số dao động riêng là f Khi điện dung của tụ điện giảm còn một phần tư thì tần số dao động riêng của mạch lúc này có giá trị
NGÀY 7: MỤC TIÊU 8,5 ĐIỂM TỔNG ÔN CHƯƠNG 4 5 6 7
Trang 2Câu 11: [VNA] Một sóng điện từ lan truyền theo phương ngang từ hướng Bắc đến hướng Nam Tại một vị trí có sóng truyền qua, nếu vectơ cảm ứng từ B có phương thẳng đứng, hướng lên thì vectơ cường độ điện trường E
A. có phương thẳng đứng, hướng xuống
B. có phương thẳng đứng, hướng lên
C. có phương ngang, từ hướng Tây sang hướng Đông
D. có phương ngang, từ hướng Đông sang hướng Tây
A Dòng điện dịch gây ra sự biến thiên điện trường trong tụ điện
B Không có sự tồn tại riêng biệt của điện trường và từ trường
C từ trường biến thiên càng nhanh thì cường độ điện trường xoáy càng lớn
D điện trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện từ trường
Câu 13: [VNA] Trong sơ đồ khối máy phát thanh vô tuyến đơn giản, micrô là thiết bị
A. trộn sóng âm tần với sóng mang
B. tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần biến điệu
C. biến dao động âm thành dao động điện từ mà không làm thay đổi tần số
D. biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số
Câu 14: [VNA] Vào ngày 11/12/2018 chúng ta đã được xem truyền hình trực tiếp trận chung kết lượt đi AFF Cup giữa đội tuyển Việt Nam và đội tuyển Malaysia từ sân vận động Bukit Jalil Sóng
vô tuyến đã được dùng để truyền thông tin trên là
A. sóng cực ngắn B. sóng dài C. sóng ngắn D. sóng trung
Câu 15: [VNA] Để xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten
thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại
A sóng ngắn B sóng trung C sóng dài D sóng cực ngắn
Câu 16: [VNA] Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 3183 nH và tụ điện
có điện dung 31,83 nF Chu kỳ dao động riêng của mạch là
Câu 17: [VNA] Mạch dao động LC lí tưởng tụ điện có điện dung 25 pF và cuộn cảm có độ tự cảm
4.10‒4 H Chu kì dao động của mạch là
A. 107 rad/s B. 2.10‒7 s C. 2π.10‒7 s D. 107 s
Câu 18: [VNA] Một mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc
104 rad/s Điện tích cực đại trên tụ điện là 10‒9 C Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10‒6 thì điện tích trên tụ điện là
A. 8.10‒10 C B. 6.10‒10 C C. 2.10‒10 C D. 4.10‒10 C
Câu 19: [VNA] Mạch dao động LC lý tưởng có L = 4 mH và C = 9 nF Trong mạch có dao động điện
từ tự do, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ bằng 5 V Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3
V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm có độ lớn là
Câu 20: [VNA] Cuộn dây có độ tự cảm L, đang có dòng điện cường độ I thì năng lượng từ trường
của cuộn dây được tính theo công thức
Trang 3Câu 21: [VNA] Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 0,05 H và tụ điện có
điện dung C = 20 μF thực hiện dao động điện từ tự do Biết cường độ dòng điện cực địa là I1 = 0,05A Điện tích cực đại trên một bản tụ bằng
A 10 μC B 100 μC C 500 μC D 50 μC
Câu 22: [VNA] Mạch dao động điện tử lí tưởng đang có dao động điện từ với tần số góc 106 rad/s Biết điện tích cực đại trên bản tụ điện là 10‒8 C Khi điện tích trên bản tụ điện có độ lớn 8.10‒9 C thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng
A. 8 mA B. 6 mA C. 2 mA D. 10 mA
Câu 23: [VNA] Mạch dao động lý tưởng có L = 3 mH, C = 12 pF được dùng làm mạch chọn sóng ở
một máy thu vô tuyến Cho tốc độ ánh sáng trong không khí là c = 3.108 m/s Lấy π2 = 10 Bước sóng
mà máy thu được có giá trị là
A. 120π m B. 120 m C. 360 m D. 360π m
Câu 24: [VNA] Một sóng điện từ truyền qua điểm M trong không gian Cường độ điện trường và
cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E0 và B0 Khi cảm ứng từ tại M bằng 0,5B0 thì cường độ điện trường tại đó có độ lớn là
A 0,5E0 B E0 C 2E0 D 0,25E0
Câu 25: [VNA] Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Cho độ tự cảm của
cuộn cảm là 1 mH và điện dụng của tụ điện là 1 nF Biết từ thông cực đại gửi qua cuộn cảm trong quá trình dao động bằng 5.10‒6 Wb Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện bằng
Câu 26: [VNA] Trong mạch dao động điện từ lí tưởng, tại thời điểm ban đầu t = 0, một bản tụ điện (bản A) tích điện dương, bản tụ điện còn lại (bản B) tích điện âm và dòng điện đi qua cuộn cảm có chiều từ bản B sang bản A Sau đó khoảng thời gian 3/4 chu kì dao động của mạch thì
A. bản A tích điện âm và dòng điện qua cuộn cảm theo chiều từ bản A sang bản B
B. bản A tích điện dương và dòng điện qua cuộn cảm theo chiều từ bản B sang bản A
C. bản A tích điện âm và dòng điện qua cuộn cảm theo chiều từ bản B sang bản A
D. bản A tích điện dương và dòng điện qua cuộn cảm theo chiều từ bản B sang bản B
Câu 27: [VNA] Mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì T Kí hiệu A,
B lần lượt là tên hai bản tụ Tại thời điểm t1 bản A đang tích điện dương và tụ đang phóng điện, đến thời điểm t2 = t1 + 3T/4 thì bản B đang tích điện
A âm và dòng điện qua cuộn dây có chiều từ B đến A
B dương và dòng điện qua cuộn dây có chiều từ A đến B
C dương và dòng điện qua cuộn dây có chiều từ B đến A
D âm và dòng điện qua cuộn dây có chiều từ A đến B
Trang 4CHƯƠNG 5 Câu 1: [VNA] Trong thí nghiệm Y‒âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D Khi nguồn ánh sáng phát bực xạ đơn sắc
có bước sóng thì khoảng vân giao thoa trên màn là i Hệ thức nào sau đây đúng ?
A. ia
D
D
i aD
A Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
B Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau
C Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau
D Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng
Câu 3: [VNA] Thiết bị điều khiển từ xa được chế tạo dựa trên tính chất và công dụng của tia nào dưới đây?
A Tia gamma B Tia tử ngoại C Tia Ron-ghen D Tia hồng ngoại
Câu 4: [VNA] Khi nói về tính chất của tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai ?
A Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh
B Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ
C Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất
D Tia tử ngoại làm ion hóa không khí
Câu 5: [VNA] Chọn đáp án sai khi nói về tia X
A. Tia X có bước sóng từ 380 nm đến vài nanômét
B. Tính chất nổi bật và quan trọng nhất của tia X là khả năng đâm xuyên
C. Tia X có cùng bản chất với ánh sáng nhìn thấy
D. Tia X được dùng để chữa bệnh ung thư nông
Câu 6: [VNA] Dây tóc bóng đèn có nhiệt độ 22000C Ngồi trong buồng chiếu sáng bằng đèn dây tóc,
ta hoàn toàn không bị nguy hiểm dưới tác động của tia tử ngoại vì
A. vỏ bóng đèn bằng thủy tinh hấp thụ mạnh tia tử ngoại
B. tia tử ngoại bóng đèn phát ra có cường độ yếu chưa đủ gây nguy hiểm
C. bóng đèn chỉ phát ra ánh sáng nhìn thấy
D. tia tử ngoại rất tốt cho cơ thể người (ví dụ: trong y học, được dùng chữa bệnh còi xương)
Câu 7: [VNA] Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là
A ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma, sóng vô tuyến và tia hồng ngoại
B tia gamma, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại và sóng vô tuyến
C tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy tia tử ngoại, tia X, tia gamma và sóng vô tuyến
D sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma
Câu 8: [VNA] Bước sóng nào sau đây có thể là bước sóng của ánh sáng màu lam
Câu 9: [VNA] Một tấm bìa màu lục được đặt trong buồng tối rồi chiếu vào nó một ánh sáng đỏ, tấm
bìa có màu
Câu 10: [VNA] Bức xạ (hay tia) tử ngoại là bức xạ
A. có bước sóng từ 750 nm đến 2 nm B. có bước sóng từ 380 nm đến vài nanômét
C. không màu, ở ngoài đầu tím của quang phổ D. đơn sắc, có màu tím sẫm
Trang 5Câu 11: [VNA] Tia Rơnghen được ứng dụng trong máy “chiếu, chụp X quang” là dựa vào tính chất nào sau đây ?
A. có tác dụng nhiệt B. hủy diệt tế bào
C. làm ion hóa không khí D. có khả năng đâm xuyên mạnh
sáng đơn sắc đỏ, tím và vàng Sắp xếp nào sau đây là đúng ?
Câu 13: [VNA] Gọi nc, n, nv lần lượt là chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đơn sắc cam, lam vàng Thứ tự đúng khi so sánh các giá trị chiết suất trên là
A. n < nc < nv B. nc < n < nv C. nc < nv < n D. n < nv < nc
Câu 14: [VNA] Quang phổ liên tục
A phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát
B phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát
C. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát
D không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát
Câu 15: [VNA] Quang phổ vạch phát xạ
A. do các chất khí ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích
B. là một dải có màu từ đỏ đến tím nổi lên nhau một cách liên tục
C. do các chất rắn, lỏng, hoặc khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng
D. là một số dải đen trên nền quang phổ liên tục
Câu 16: [VNA] Quang phổ gồm một dải màu đỏ đến tím là
A. quang phổ liên tục B. quang phổ vạch hấp thụ
C. quang phổ vạch phát xạ D. quang phổ của nguyên tử Hiđrô
Câu 17: [VNA] Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng B. tán sắc ánh sáng C. khúc xạ ánh sáng D. giao thoa ánh sáng
Câu 18: [VNA] Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có vai trò
A. biến chùm sáng đi vào khe hẹp F thành chùm sáng song song
B. biến chùm tia sáng song song đi vào thành chùm tia hội tụ
C. phân tách chùm sáng song song đi vào thành nhiều chùm sáng đơn sắc song song
D. hội tụ các chùm sáng đơn sắc song song lên tấm phim
Câu 19: [VNA] Chiếu một chùm bức xạ hỗn hợp gồm 4 bức xạ điện từ có bước sóng lần lượt là λ1 = 0,45 μm, λ2 = 500 nm, λ3 = 0,68 μm, λ4 = 360 nm vào khe F của một máy quang phổ lăng kính thì trên tiêu diện của thấu kính buồng tối, mắt người sẽ quan sát thấy
A 1 vạch màu hỗn hợp của 4 bức xạ B. 2 vạch màu đơn sắc riêng biệt
C 3 vạch màu đơn sắc riêng biệt D. 4 vạch màu đơn sắc riêng biệt
Câu 20: [VNA] Thí nghiệm giao thoa Y ‒ âng với nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,5 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2
m Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa với khoảng vân là
A. 0,8 mm B. 0,4 mm C. 0,45 mm D. 0,3 mm
Câu 21: [VNA] Trong thí nghiệm Y‒âng về giao thoa ánh sáng, quan sát vân giao thoa trên màn,
người ta xác định được khoảng vân là 0,2 mm Vị trí vân sáng bậc 4 là
Trang 6Câu 22: [VNA] Trong một thí nghiệm Y‒âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vân giao thoa
trên màn là i Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 8 (cùng một phía so với vân trung tâm) là
Câu 23: [VNA] Trong thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3 m Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm Khoảng vân giao thoa trên màn bằng
Câu 24: [VNA] Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm hai thành phần đơn sắc và có bước sóng λ1 = 400 nm và λ2 = 560 nm Khoảng cách giữa hai khe F1 và F2 là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe F1, F2 đến màn quan sát là 1,2 m Quan sát trên màn thấy
có những vân sáng cùng màu vân trung tâm, cách đều nhau một đoạn
A. 3,0 mm B. 5,9 mm C. 4,2 mm D. 2,1 mm
Câu 25: [VNA] Tiến hành thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m Khoảng cách giữa hai khe sáng trong thí nghiệm là 0,2 mm Trên màn, khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và vân sáng bậc 5 ở cùng phía so với vân sáng trung tâm là
A. 13,5 mm B. 13,5 cm C. 15,3 mm D. 15,3 cm
Câu 26: [VNA] Tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y– âng với ánh sáng đơn sắc và khoảng cách giữa hai khe hẹp là a thì điểm M trên màn quan sát là vị trí vân sáng bậc 5 Tăng khoảng cách giữa hai khe hẹp một khoảng 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không đổi thì tại M lúc này
là vân sáng bậc 6 Giá trị của a là
A. 1 mm B. 0,6 mm C. 0,8 mm D. 1,2 mm
Câu 27: [VNA] Tiến hành thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1
mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Giao thoa thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 500 nm và λ2 = 300 nm Số vạch sáng quan sát được bằng mắt thường trên đoạn AB = 14,2 mm đối xứng qua vân trung tâm của màn là
Câu 28: [VNA] Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe S S1 2 là 0,4 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát bằng 3 m Nguồn sáng đặt trong không khí có bước sóng trong khoảng 380 nm đến 760 nm M là một điểm trên màn, cách vân trung tâm 27 mm Giá trị trung bình của các bước sóng cho vân sáng tại M trên màn gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A 547,6 nm B 534,8 nm C 570 nm D 672,6 mn
Câu 29: [VNA] Trong một thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ánh sáng trắng
có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm, M là một điểm trên màn, ứng với vị trí vân sáng bậc 5 của bước sóng 600 nm Bước sóng ngắn nhất cho vân tối tại M là
Câu 30: [VNA] Trong thí nghiệm Y ‒ âng về giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 μm
đến 0,76 μm Khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1 m Trên màn, tại điểm M cách vân trung tâm 5,4 mm không có vân sáng của bức xạ có bước sóng nào sau đây ?
A 0,675 μm B 0,450 μm C 0,725 μm D 0,540 μm
Trang 7Câu 31: [VNA] Chiếu một chùm tia sáng trắng song song hẹp (coi như một tia sáng) từ không khí
xiên góc vào nước hợp với mặt nước góc 300 Cho chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là 1,33 và 1,34 Góc lệch giữa tia khúc xạ màu đỏ và tia khúc xạ màu tím trong nước có giá trị xấp xỉ là
A. 0,173 rad B. 0,366 rad C. 0,1730 D. 0,3660
Câu 32: [VNA] Cho 3 bức xạ điện từ có tần số f1, f2 = 3f1 và f3 = f1/3 Biết bức xạ có tần số f1 là ánh sáng đơn sắc màu lục Chọn kết luận đúng ?
A Cả hai bức xạ có tần số f2, f3 đều là bức xạ hồng ngoại
B Bức xạ có tần số f2 là tia hồng ngoại, bức xạ có tần số f3 là tia tử ngoại
C Cả hai bức xạ có tần số f2, f3 đều là bức xạ tử ngoại
D Bức xạ có tần số f2 là tia tử ngoại, bức xạ có tần số f3 là tia hồng ngoại
CHƯƠNG 6 Câu 1: [VNA] Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào
A hiện tượng quang điện ngoài B. hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng
C hiện tượng giao thoa ánh sáng D. hiện tượng quang điện trong
Câu 2: [VNA] Theo mẫu Bo về nguyên tử Hidro, khi electron chuyển từ quỹ đạo dừng L sang quỹ
đạo dừng N, bán kính quỹ đạo
Câu 3: [VNA] Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu chiếu ánh sáng hồ quang vào một tấm
kẽm
A hiện tượng quang dẫn là hiện tượng điện trở suất tăng mạnh khi được chiếu sáng
B bước sóng giới hạn trong hiện tượng quang dẫn thường lớn hơn so với trong hiện tượng quang
điện
C quang dẫn là hiện tượng ánh sáng làm giảm điện trở suất của chất bán dẫn
D trong hiện tượng quang dẫn, xuất hiện thêm nhiều phần tử mang điện là electron và lỗ trống
trong khối bán dẫn
Câu 5: [VNA] Lần lượt chiếu các ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, lam và vàng vào một chất huỳnh quang thì có một trường hợp chất huỳnh quang này không phát quang Ánh sáng kích thích không gây ra hiện tượng phát quang này là ánh sáng
Câu 6: [VNA] Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của tia laze ?
A Dùng làm dao mổ trong phẫu thuật mắt, mạch máu
B Dùng để cắt, khoan những chi tiết nhỏ trên kim loại
C Dùng trong việc điều khiển các con tàu vũ trụ
D Dùng trong y học trợ giúp chữa bệnh còi xương
Câu 7: [VNA] Trong chân không, ánh sáng tím có bước sóng 0,4 μm Biết rằng số Plăng h = 6,625.10‒
34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s Photon của ánh sáng trên mạng năng lượng xấp
xỉ bằng
A 4,97.10–25 J B 4,97.10–19 J C 5,52.10–29 J D 5,52.10–19 J
Trang 8Câu 8: [VNA] Công thoát electron của một kim loại là 4,14 eV Giới hạn quang điện của kim loại
này là
Câu 9: [VNA] Cho: 1 eV = 1,6.10‒19 J; h = 6,625.10‒34 J.s; c = 3.108 m/s Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng –0,85 eV sang trạng thái dừng có năng lượng ‒13,6 eV thì nó phát ra một sáng điện từ có bước sóng
A. 0,6563 μm B. 0,0974 μm C. 0,4860 μm D. 0,4340 μm
Câu 10: [VNA] Chiếu ánh sáng có bước sóng 513 nm vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang do chất đó phát ra không thể có bước sóng nào sau đây ?
A. 720 nm B. 630 nm C. 550 nm D. 490 nm
Câu 11: [VNA] Hiện tượng nào sau đây được gọi là hiện tượng quang điện ngoài ?
A. Êlectron bứt ra khỏi mặt kim loại do đặt trong điện trường lớn
B. Êlectron bứt ra khỏi mặt kim loại khi bị nung nóng
C. Êlectron bứt ra khỏi mặt kim loại do êlectron khác có động năng lớn đập vào
D. Êlectron bứt ra khỏi mặt kim loại khi bị chiếu tia tử ngoại
Câu 12: [VNA] Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 1,88 μm Chiếu vào chất quang dẫn
đó lần lượt các bức xạ đơn sắc có tần số f1 = 22.1013 Hz; f2 = 1,2.1014 Hz, f3 = 8.1013 Hz, f4 = 3.1014 Hz Biết c = 3.108 m/s Hiện tượng quang dẫn xảy ra với các bức xạ có tần số
A f1 và f4 B f1 và f2 C f3 và f4 D f2 và f3
Câu 12: [VNA] Một nguồn sáng phát ra chùm sáng đơn sắc có bước sóng 662,5 nm, với công suất
là 1,5.10‒4 W Số phôtôn của nguồn phát ra trong mỗi giây là
A 3.1014 B 5.1014 C 4.1014 D 6.1014
Câu 13: [VNA] Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 7,5.1014 Hz Biết số photon
mà nguồn sáng phát ra trong mỗi giây là 2,01.1019 photon Lấy h = 6,625.10‒34 J.s; c = 3.108 m/s Công suất phát xạ của nguồn sáng xấp xỉ bằng
Câu 14: [VNA] Xét nguyên tử hidro theo mẫu Bo Biết r0 là bán kính Bo Khi chuyển từ quỹ đạo M
về quỹ đạo L, bán kính quỹ đạo của electron bị giảm đi 1 lượng là
Câu 15: [VNA] Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, nếu có một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà electron đang chuyển động trên quỹ đạo O Số loại phôtôn khác nhau mà nguyên tử này có thể phát ra tối đa là
Câu 16: [VNA] Theo mẫu nguyên tử Bo, khi electron của nguyên tử hiđrô ở quỹ đạo dừng thứ n thì
năng Câulượng của nguyên tử được xác định bởi công thức En = ‒13, 62
n eV (n = 1, 2, ) Nếu một đám nguyên tử hiđrô hấp thụ được phôtôn có năng lượng 2,55 eV thì có thể phát ra bức xạ có bước sóng lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt là λ1 và λ2 Tỉ số λ1/λ2 là
A 128/7 B 108/7 C 27/7 D 135/7
Câu 17: [VNA] Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Lấy e = 1,6.10‒19 C; k = 9.109 N/m2/C2;
me = 9,1.10‒31 kg; r0 = 5,3.10‒11 m Nếu nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích và êlectron đang chuyển động trên quỹ đạo N thì số vòng mà êlectron chuyển động quanh hạt nhân trong thời gian
10‒8 s ở quỹ đạo này là
Trang 9Câu 18: [VNA] Biết năng lượng ở trạng thái dừng thứ n của nguyên tử hidro có biểu thức
13, 6
n
Một nguyên tử hidro đang ở mức năng lượng C thì nhận một photon có năng lượng 17
15
eV chuyển lên mức năng lượng D Cho r0 là bán kính Bo Trong quá trình đó, bán kính nguyên tử hidro đã
A tăng thêm 45r0 B tăng thêm 30r0 C tăng thêm 27r0 D tăng thêm 24r0
Câu 19: [VNA] Theo tiền đề của Bo, bán kính Bo là r0 = 5,3.10‒11 m Khi electron của nguyên tử chuyển động trên quỹ đạo có bán kính 132,5.10‒11 m đi được quãng đường là 3S, thì cũng trong khoảng thời gian đó electron chuyển động trên quỹ đạo M sẽ đi được quãng đường là
Câu 20: [VNA] Một ống phát tia X đang hoạt động Electron bứt ra từ catốt (coi như động năng ban đầu bằng không) được gia tốc dưới hiệu điện thế 20 kV đến đập vào anốt Lấy e = 1,6.10‒19 C Động năng của electron khi đến anốt là
A. 3,2.10‒15 J B. 3,2.10‒18 J C. 1,25.10‒15 J D. 1,25.10‒18 J
Câu 21: [VNA] Tiến hành đo giới hạn quang điện của bạc người ta thu được kết quả λ0 = (0,260 ± 0,001) μm Lấy h = 6,625.10‒34 J.s; c = 3,108 m/s Công thoát của êlectron khỏi bạc có giá trị
A (7,64 ± 0,01).10‒19 J B (7,64 ± 0,03).10‒19 J C (7,64 ± 0,04).10‒19 J D (7,64 ± 0,02).10‒19 J
CHƯƠNG 7 Câu 1: [VNA] Cho phản ứng hạt nhân: 19 4 16
X F He O Hạt X là
A anpha B nơtron C đơteri D prôtôn
Câu 2: [VNA] Hạt nhân 10
4 Be có khối lượng 10,0135u Khối lượng của nơtrôn (nơtron) mn = 1,0087u, khối lượng của prôtôn (prôton) mp = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân các 10
A 632,1531 MeV B. 63,2152 MeV C 6,3215 MeV D. 0,6321 MeV
Câu 3: [VNA] Cho phản ứng hạt nhân: 234 4 230
92 U2He90 Th Gọi a, b và c lần lượt là năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân Urani, hạt α và hạt nhân Thori Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng
A 4b + 230c – 234a B 230c – 4b – 234a C 4b + 230c + 234a D 234a – 4b – 230c
6C là chất phóng xạ β‒ có chu kỳ bán rã 5730 năm Nếu ban đầu có 64 g chất này thì sau bao lâu còn lại 4 g ?
Câu 5: [VNA] Phản ứng phân hạch được thực hiện trong lò phản ứng hạt nhân Để đảm bảo hệ số
nhân nơ tron k = 1, người ta dùng các thanh điều khiển Những thanh điều khiển có chứa
2He; Fe;26 92U; 90Th, hạt nhân bền vững nhất là
Câu 7: [VNA] Nhiên liệu phân hạch khi hấp thụ một nơtron chậm, thường dùng trong các lò phản ứng hạt nhân là
A. 239
Câu 8: [VNA] Tia nào sau đây không là tia phóng xạ ?
A. Tia β+ B. Tia γ C. Tia X D. Tia α
Trang 10Câu 9: [VNA] Biết số A–vô–ga–đrô là 6,02.1023 mol–1 Số nuclôn có trong 2 mol 7
A. 1,20.1025 B. 4,82.1024 C. 9,03.1024 D. 8,428.1024
Câu 10: [VNA] Phản ứng phân hạch được thực hiện trong lò phản ứng hạt nhân, người ta phải dùng các thanh điều khiển để đảm bảo số notron sinh ra sau mỗi phản ứng (k) là bao nhiêu?
A. k = 1 B. k > 1 C. k ≥ 1 D. k < 1
Câu 11: [VNA] Trong khoảng thời gian 7,6 ngày có 75% số hạt nhân ban đầu của một đồng vị phóng
xạ bị phân rã Chu kì bán rã của đồng vị đó là
A. 138 ngày B. 10,1 ngày C. 15,2 ngày D. 3,8 ngày
Câu 12: [VNA] Khi so sánh hạt nhân 12
6C và hạt nhân 14
6C, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Số prôtôn của hạt nhân 12
6 C lớn hơn số prôtôn của hạt nhân 14
B. Số nơtron của hạt nhân 126 C nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân 146C
C. Số nuclôn của hạt nhân 12
6 C bằng số nuclôn của hạt nhân 14
D. Điện tích của hạt nhân 12
6C nhỏ hơn điện tích của hạt nhân 14
Câu 13: [VNA] Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nuyên tử
A chỉ phát ra sóng điện từ và biến đổi thành hạt nhân khác
B bị vỡ ra thành hai hạt nhân có số khối trung bình
C tự động phát ra tia phóng xạ và thay đổi cấu tạo hạt nhân
D khi bị kích thích phát ra các tia phóng xạ như α, β, γ
Câu 14: [VNA] Phản ứng hạt nhân nào sau đây là quá trình phóng xạ ?
0n92 U54 Xe38Sr 2 n 0 B 3 2 4 1
0n95 U56 BA36Kr 3 n 0 D 210 4 206
Câu 15: [VNA] So với hạt nhân 29
14Si, hạt nhân 40
20 có nhiều hơn
A 6 nơtron và 11 prôtôn B 11 nơtron và 6 prôtôn
C 5 nơtron và 11 prôtôn D 5 nơtron và 6 prôtôn
Câu 16: [VNA] Hạt nhân A có khối lượng mA đang đứng yên thì tự phân rã thành hai hạt nhân B
và C có khối lượng lần lượt là mB và mC (mC > mB) Động năng hạt nhân B lớn hơn động năng hạt nhân C một lượng
B
m
C
m
Câu 17: [VNA] Hạt nhân poloni 210
84 Po phóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân chì 206
82 Pb Biết khối lượng của hạt nhấn chì; hạt nhân poloni và hạt α lần lượt là 205,9744u; 209,98284u và 4,0026u Lấy 1uc2 = 931,5 MeV Năng lượng toả ra khi một hạt nhân polôni bị phân rã là
A 4,8 MeV B 5,4 MeV C 5,9 MeV D 6,2 MeV
Câu 18: [VNA] Hạt 59
26Fe là hạt nhân phóng xạ β‒ tạo thành Co bền Ban đầu có một mẫu 59
nguyên chất Tại một thời điểm nào đó tỉ số số hạt nhân Co và Fe trong mẫu là 3 : 1 và tại thời điểm sau đó 138 ngày thì tỉ số đó là 31 : 1 Chu kỳ bán rã của 59
A. 138 ngày B. 27,6 ngày C. 46 ngày D. 69 ngày