1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án toán (2020 2021)

2 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 38,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng.. Đáp án C- đường cao AD.

Trang 1

6kg 700g = g

6m2 7cm2 = cm2

60007

6700

500 5000

5 tấn = kg 5km = dam

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG TIỂU HỌC – THCS – THPT NAM SÀI GÒN

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI

MÔN TOÁN – LỚP 4 NĂM HỌC 2020 - 2021

1 Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng

a Đáp án B - 4 200 506

b Đáp án A - 50

c Đáp án B – XIX

d Đáp án C- đường cao AD

2 Nối biểu thức ở cột trái với số thích hợp ở cột phải:

3 Đúng ghi Đ, sai ghi S

a S b Đ

4 Tính nhẩm

98000 : 1000 = 98

16700 x 100 = 1670000 5 Tính bằng cách thuận tiện nhất a) 137 x 28 + 137 x 72 b) x : 23 = 462 = 137 x (28 + 72) x = 462 x 23 = 137 x 100 x = 10626

= 13700 6 Đặt tính rồi tính (1 điểm) 153278 4725 15

+ 22 315

262912 75

0

416190

2 điểm

- Mỗi đáp án đúng đạt 0,5đ

1 điểm

- HS nối được mỗi ý đúng được 0,25 đ

1 điểm

- Mỗi đáp án đúng đạt 0,5đ

1 điểm

- Mỗi đáp án đúng đạt 0,5đ

1 điểm

- Tính bằng cách thuận tiện nhất

- Tính đúng mỗi câu đạt 0,5 đ

1 điểm

- Mỗi câu đúng đạt 0,5đ (0,5 x 2 = 1đ)

- Đặt tính sai trừ chung 0,5đ

Trang 2

7

Bài giải

Số thùng khẩu trang chuyến xe thứ ba chở được là:

144 x 2 = 288 (thùng)

Trung bình mỗi chuyến chở được là:

(72 + 144 + 288) : 3 = 168 (thùng)

Đáp số: 168 thùng

8

Bài giải

Chiều dài sân đó là:

84 x 5 = 420 (dm)

Chiều rộng sân đó là:

40 x 5 = 200 (dm)

Chu vi của cái dân đó là:

(420 + 200) x 2 = 1240 (dm)

Đổi: 1240dm = 124m

Đáp số: 124m

2 điểm

- HS nêu được lời giải và phép tính đầu được 0,5 đ

- HS tính được trung bình cộng

và ghi đúng đáp

số đạt 1,5 điểm (đáp số 0,5đ)

1 điểm

- HS tính được chiều dài đạt 0,25đ

- HS tính được chiều rộng 0,25đ

- HS tính được chu vi 0,25 đ

- HS đổi đơn

vị và ghi đáp

số được 0,25đ

Ngày đăng: 20/10/2022, 09:04

w