1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ Đề Thi HK1 Toán 10 Có Đáp Án Năm 2020-2021 Rất Hay

24 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com ĐỀ 1 www thuvienhoclieu com ĐỀ THI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 2021 MÔN TOÁN LỚP 10 Thời gian 60 phút A Phần trắc nghiệm (4 0 điểm) Câu 1 Khẳng định nào sai khi nói về hàm số A Hàm số đồng biến trên B Đường thẳng có hệ số góc bằng 1 C Đồ thị là đường thẳng luôn cắt trục Ox và Oy D Hàm số nghịch biến trên Câu 2 Cho parabol Biết đi qua các điểm , và Khi đó bằng A B C D Câu 3 Cho tập hợp , E được viết theo kiểu liệt kê là A B C D Câu 4 Tập nghiệm của phương t[.]

Trang 1

ĐỀ 1 www.thuvienhoclieu.com

ĐỀ THI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020-2021

MÔN TOÁN LỚP 10

Thời gian: 60 phút

A Phần trắc nghiệm (4.0 điểm)

Câu 1: Khẳng định nào sai khi nói về hàm số y  x 1

A Hàm số đồng biến trên ¡ B Đường thẳng có hệ số góc bằng -1

C Đồ thị là đường thẳng luôn cắt trục Ox và Oy D Hàm số nghịch biến trên ¡

Câu 2: Cho parabol ( ) :P y ax 2  Biết bx c ( )P đi qua các điểm A0; 1  , B1; 1  và C1;1 .

Câu 8: Cho ( ) :P y x 22x  Tìm câu khẳng định đúng.3

A Hàm số đồng biến trên ;1 và nghịch biến trên 1;.

B Hàm số đồng biến trên  ; 4và nghịch biến trên  4;  .

C Hàm số đồng biến trên  4;  và nghịch biến trên  ; 4.

D Hàm số đồng biến trên 1; và nghịch biến trên ;1.

Câu 9: Số nghiệm của phương trình:

Câu 12: Khẳng định nào đúng khi biết I là trung điểm của đoạn thẳng MN?

A IMuuur INuur. B IM INuuur uur uuuur MN. C MIuuur uurIN. D IM INuuur uur .

Câu 13: Cho A(2; 3) , B(4;1) Tọa độ điểm M trên đường thẳng x  để 3 A B M, , thẳng hàng là

A M3;13 B M3; 13  C M 3; 13 D M3;13 .

Trang 2

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A10;8 ,  B 4;2 Tọa độ của vec tơ uuurAB

Câu 22: (1.5 điểm) Giải phương trình sau: a/ x2 x 12 x 1 b/ 4x 3 12x 7x 2  3x 1 .

Câu 23: (2.0 điểm) Trong mp Oxy cho A(1;3); B(4; 2) ; C(3; 5)

a) Tìm tọa độ điểm D sao choDAuuur2CBuuur.

b) Tìm tọa độ điểm K sao cho C là trọng tâm của tam giác ABK

Câu 24: (0.5 điểm) Giải phương trình 2x 1 2   x 3

Trang 3

 Đỉnh I(1; 4)

 Bảng biến thiên:

x  1 

y

0,5 đ0,5 đ

Câu 22a: (1.0 đ) Giải phương trình: x2 x 12 x 1

113

 x 13 là nghiệm của phương trình đã cho.

0.25đ0.25đ

Câu 23: (2.0 đ) Trong mp Oxy cho A(1;3); B(4; 2) ; C(3; 5)

a) Tìm tọa độ điểm D sao chouuurDA2CBuuur.

0,25 đ

0,25 đ0,25 đ0,25 đ

Trang 4

ĐỀ 2 www.thuvienhoclieu.com

D  

 .

Trang 5

Câu 8: Nghiệm của hệ phương trình

Trang 6

  Tìm tọa độ điểm C trên trục Ox sao

cho tam giác ABC vuông tại C và C có tọa độ nguyên.

A (0; 3) . B ( 3;0) . C (0;3). D (3;0).

Câu 21: Khối 10 trường THPT Chuyên có 350 học sinh, trong đó có 200 học sinh đạt học sinh giỏi mônToán, 150 học sinh đạt học sinh giỏi môn Văn Biết rằng chỉ có 80 học sinh không đạt danh hiệu học sinhgiỏi môn nào trong cả hai môn Toán và Văn Hỏi có bao nhiêu học sinh chỉ học giỏi một môn trong haimôn Toán hoặc Văn?

Câu 22: Cho hai điểm A5 ; 7 , B 3 ; 1

Tính khoảng cách từ gốc O đến trung điểm M của đoạn AB.

Câu 25: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB3,AC5. Vẽ đường cao AH Tích vô hướng uuur uuurHB HC.bằng:

225

34 . C  34. D 22534

Câu 26: Tổng các nghiệm của phương trình

xx  x

bằng:

Câu 27: Cho hình bình hành ABCD Khẳng định nào sau đây là sai?

A ABuuur- BDuuur=ADuuur

ACuuur+CBuuur=ABuuur

D ADuuur- ACuuur =CDuuur

Câu 28: Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC biết A3; 1 ,  B3; 3 ,  C4; 1 

Trang 7

Câu 31: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho các điểm A 2;3

 B là điểm đối xứng với A qua

I Giả sử C là điểm có tọa độ  5; y

Giá trị của y để tam giác ABC là tam giác vuông tại C là

 

  C 1; 2   D 1;12.

Câu 36: Năm học 2020-2021 vừa trường THPT Chuyên có 100 học sinh giỏi Toán, 90 học sinh giỏi Lý,

80 học sinh giỏi Hóa, 50 học sinh giỏi cả Toán và Lý, 40 học sinh giỏi cả Hóa và Lý, 45 học sinh giỏi cảToán và Hóa, 30 học sinh giỏi cả ba môn Toán, Lý, Hóa Số học sinh giỏi ít nhất một trong ba môn (Toán,

Lý, Hóa) của trường trong năm học vừa qua là

Trang 8

Câu 41: Tập nghiệm của phương trình: x- 2= 3x- 5

là tập hợp nào sau đây?

Trang 10

D

1 2

Câu 12 Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C, O Đẳng thức nào sau đây là đúng:

A OA CA COuuur uuur uuur  B uuur uuur uuurAB AC BC 

C uuur uuur uuurAB OB OA  D OA OB BAuuur uuur uuur 

Câu 13 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho a r   a a1; 2 , b r   b b1; 2 , tích vô hướng của hai véc

II PHẦN TỰ LUẬN (6,25 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Xác định Parabol y ax  2  bx c  biết parabol có đỉnh I  1; 1  và đi 

qua điểm ( 2;-3).

Trang 11

Câu 2 (1,25 điểm) Giải phương trình: x2   x 2017    x 1 0

Câu 3 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết tọa độ các đỉnh

là: ( 1;2), (3;2), (3; 4) A - B C

-a) Tìm tọa độ trọng tâm và tính chu vi của tam giác ABC .

b) Tìm tọa độ tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

c) Tìm điểm M Î trục Oy sao cho MA MB uuur uuur uuur + + MC

II Tự luận (6,25 điểm)

1

Câu 1 (2,0 điểm) Xác định Parabol y ax  2  bx c  biết parabol có

đỉnh I  1; 1  và đi qua điểm ( 2;-3) 

(P) có đỉnh I  1; 1  nên ta có: 

12

1

b a

1

22

b

a a

12016

Trang 12

3 Câu 3 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC

biết tọa độ các đỉnh là: ( 1;2), (3;2), (3; 4) A - B C

-d) Tìm tọa độ trọng tâm và tính chu vi của tam giác ABC .

e) Tìm tọa độ tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

b) uuurAB 4;0 ,uuurAC4; 6 ,  BCuuur0; 6 

AB BC  ABBC

uuur uuur

( Hoặc dùng Pitago đảo)

Þ Tam giác ABC vuông tại B

Þ Tâm đường tròn ngoại tiếp là trung điểm của AC là I(1;-1)

c) MA MB uuur uuur uuur + + MC = 3 MG uuur = 3 MG

(G là trọng tâm tam giác ABC)

4

Câu 4 (1,0 điểm) Tìm m để phương trình x2   m  1  x   2 2 x  1

có 2 nghiệm phân biệt.

2

2 2

1 2

Trang 13

m m

m

ĐỀ 4 www.thuvienhoclieu.com

ĐỀ THI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020-2021

MÔN TOÁN LỚP 10

Thời gian: 60 phút

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề sai ?

A Số π không phải là một số hữu tỉ

B Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba.

Trang 14

Câu 9 Trục đối xứng của ( ) :P y x   là đường thẳng2 3x 4

A.

3

32

x

32

C Véc tơ là một đoạn thẳng có hướng.

D Véc tơ là một đoạn thẳng không phân biệt điểm đầu và điểm cuối.

A.

uuur

A

23

CIuur  uuur uuur

23

CIuur uuur uuur

C CIuur CAuuur2CBuuur D

23

Trang 15

A.a 3 B 2a C a D

32

Bài 3 Giải hệ phương trình

41

41

b) Xác định tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

32

x

và tích các nghiệm của phương trình y bằng 2 Tính 0 P a 2 b2 c2

Trang 16

BÀI ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM

x x x

41

y y

x y

Trang 17

x nên ta có

3

b a

Trang 18

Từ đó ta có hệ3

ĐỀ THI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020-2021

MÔN TOÁN LỚP 10

Thời gian: 60 phút

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)

Bài 1: (1,0 điểm) Nêu mệnh đề phủ định của mệnh đề sau, xét xem mệnh đề phủ định đó đúng hay sai:

a) Phương trình x24x 3 0 có nghiệm. b) 22011 chia hết cho 8

c ) Có vô số số nguyên tố chia hết cho 3 d) x2 x 1 0

Bài 2: (2,0 điểm) a) Cho A= n N  */ n  6 

và B=  0;1;4;5;7 

Xác định AB và B\A b) Tìm tập xác định của hàm số

Bài 3: (2,0 điểm) Cho hàm số y = ax2 + bx + 3

a) Xác định a, b của hàm số biết đồ thị hàm số đi qua A(1;0) và B(-2;15)

b) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được ở câu a)

Bài 4: (2,0 điểm) a) Cho ba điểm A(3;2), B(4;1) và C(1;5) Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giácABC và tìm tọa độ của điểm M để ABCM là hình bình hành

Bài 5 (Dành cho thí sinh học chương trình nâng cao)

a/ (1,0 điểm) Giải phương trình :

b/ (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

c/ (1,0 điểm) Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài các cạnh của một tam giác thì ta luôn có

Bài 6 (Dành cho thí sinh học chương trình cơ bản)

a/ (1,0 điểm) Giải phương trình: x   1 2 x  3

b/ (1,0 điểm) Giải hệ phương trình :

Trang 19

c/ (1,0 điểm) Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài các cạnh của một tam giác thì ta luôn có

a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ca)

ĐÁP ÁN

i

u

1 a Phương trình x24x 3 0 vô nghiệm (MĐ sai) 0,25

c Có hữu hạn số nguyên tố chia hết cho 3 (MĐ đúng) 0,25

2 a

Ta có A   1;2;3;4;5 

A B 1;4;5 , B\A =  0;7

0,25 0,75

b Điều kiện xác định : x+40 và 2-x > 0

Suy ra x-4 và x< 2

TXĐ: D = 4;2

0,5 0,25 0,25

3 a Vì đồ thị hàm số đi qua điểm A và B nên ta có hệ phương trình

3 0

4 2 3 15

a b a b          Giải hệ ta được nghiệm 1

4

a b       Vậy hàm số là y = x2 – 4x + 3 0.5 0.5 b Tọa độ đỉnh I(2;-1) Trục đối xứng x= -1

Đồ thị cắt trục Oy tại M(0;3) Đồ thị cắt Ox tại N(1;0) và P(3;0)

Bảng biến thiên: x - 2 +

+ +

y -1

Đồ thị : y 3

O 1 2 3 -1 x

I

0,25 0,25 0,25

0.25

Trang 20

x y

M M

x y

Từ (2) rút thay vào (2), rút gọn phương trình ta được:

(3)

Giải (3) ta được hai nghiệm: và

Nghiệm hệ:

0,5 0,25

Trang 21

6 a

Ta có phương trình tương đương

2

32

22

54

x

x x

1 8y - 5z = 6

ĐỀ 6 www.thuvienhoclieu.com

ĐỀ THI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020-2021

MÔN TOÁN LỚP 10

Thời gian: 60 phút

Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số y x  2  2 x  3có đồ thị là ( )P

a) Lập bảng biến thiên của hàm số đã cho

b) Tìm tọa độ giao điểm của ( )P với đường thẳng d y x:  3.

Câu 2: (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) Giải hệ phương trình khi m11.

b) Tìm m để hệ phương trình đã cho có nghiệm.

Câu 4: (3,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABCA4; 3 , 5;5 ,   B

1; 1

Trang 22

a) Xác định tọa độ điểm Eđể tứ giác ABCE là hình bình hành.

b) Tìm điểm D trên trục tung sao cho A B D, , thẳng hàng.

c) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại C và tính diện tích tam giác ABC.

d) Tìm điểm M trên đường thẳng  : y  2 x  1 sao cho MA2MB2MC2 đạt giá trị nhỏ

0,25

0,25+0,25 0,25

2a: 1đ

Ta có:

2 2

1

x x

x y x y

Trang 23

4b: 1đ

D(0; y) uuur AB  (1;8); uuur AD   ( 4; y  3)

A, B, D thẳng hàng khi uuur uuur AB AD ;

4c: 1đ

-Ta có: CB uuur  (4;6); CA uuur  (3; 2)   CB CA uuuruuur .  0

Vậy tam giác ABC vuông tại C

- Tam giác ABC có: CA  13; CB  2 13 ; SABC  1 2 CB CA .  13

5: 0,5đ

Giải phương trình (x3) 1 x x 4 x 2x26x (1)3Điều kiện

Trang 24

không xảy ra nên phương trình (2) vô nghiệm.

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x và 0 x 3(Nếu chỉ tìm được 1 trong 2 nghiệm thì không cho điểm)

Ngày đăng: 24/05/2022, 03:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 21: (2.0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số - Bộ Đề Thi HK1 Toán 10 Có Đáp Án Năm 2020-2021 Rất Hay
u 21: (2.0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (Trang 2)
Câu 20: Cho A(1; 1) , B(4;1 ), C(1;3 ). Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABDC là hình bình hành - Bộ Đề Thi HK1 Toán 10 Có Đáp Án Năm 2020-2021 Rất Hay
u 20: Cho A(1; 1) , B(4;1 ), C(1;3 ). Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABDC là hình bình hành (Trang 2)
 Bảng giá trị: Đúng  Vẽ đồ thị:  Đúng - Bộ Đề Thi HK1 Toán 10 Có Đáp Án Năm 2020-2021 Rất Hay
Bảng gi á trị: Đúng  Vẽ đồ thị: Đúng (Trang 3)
Câu 27: Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây là sai? - Bộ Đề Thi HK1 Toán 10 Có Đáp Án Năm 2020-2021 Rất Hay
u 27: Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây là sai? (Trang 6)
Câu 39: Cho parabol Py ax : 2  bx c có đồ thị như hình bên. Phương trình của parabol này là: - Bộ Đề Thi HK1 Toán 10 Có Đáp Án Năm 2020-2021 Rất Hay
u 39: Cho parabol Py ax : 2  bx c có đồ thị như hình bên. Phương trình của parabol này là: (Trang 7)
Câu 37: Bảng biến thiên nào dưới đây là củahàm số y x2 4 ? - Bộ Đề Thi HK1 Toán 10 Có Đáp Án Năm 2020-2021 Rất Hay
u 37: Bảng biến thiên nào dưới đây là củahàm số y x2 4 ? (Trang 7)
Câu 43: Cho hình vuông ABCD có cạnh a. Tích vô hướng củ a. - Bộ Đề Thi HK1 Toán 10 Có Đáp Án Năm 2020-2021 Rất Hay
u 43: Cho hình vuông ABCD có cạnh a. Tích vô hướng củ a (Trang 8)
có GTNN khi MG nhỏ nhất ÞM là hình chiếu - Bộ Đề Thi HK1 Toán 10 Có Đáp Án Năm 2020-2021 Rất Hay
c ó GTNN khi MG nhỏ nhất ÞM là hình chiếu (Trang 12)
Câu 15. Cho hình bình hành ABCD. Vectơ uuur uuur BC A B bằng vectơ nào dưới đây? - Bộ Đề Thi HK1 Toán 10 Có Đáp Án Năm 2020-2021 Rất Hay
u 15. Cho hình bình hành ABCD. Vectơ uuur uuur BC A B bằng vectơ nào dưới đây? (Trang 14)
A. P 1. B. P 3. C. P 3. D. P 0. - Bộ Đề Thi HK1 Toán 10 Có Đáp Án Năm 2020-2021 Rất Hay
1. B. P 3. C. P 3. D. P 0 (Trang 14)
b) Xác định tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành. - Bộ Đề Thi HK1 Toán 10 Có Đáp Án Năm 2020-2021 Rất Hay
b Xác định tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành (Trang 15)
A. a 3. B. 2 a. C. a. D. - Bộ Đề Thi HK1 Toán 10 Có Đáp Án Năm 2020-2021 Rất Hay
a 3. B. 2 a. C. a. D (Trang 15)
b) Xác định tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành. - Bộ Đề Thi HK1 Toán 10 Có Đáp Án Năm 2020-2021 Rất Hay
b Xác định tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành (Trang 17)
a) Lập bảng biến thiên củahàm số đã cho. - Bộ Đề Thi HK1 Toán 10 Có Đáp Án Năm 2020-2021 Rất Hay
a Lập bảng biến thiên củahàm số đã cho (Trang 21)
a) Xác định tọa độ điểm E để tứ giác ABCE là hình bình hành. - Bộ Đề Thi HK1 Toán 10 Có Đáp Án Năm 2020-2021 Rất Hay
a Xác định tọa độ điểm E để tứ giác ABCE là hình bình hành (Trang 22)
M A M B MC đạt giá trị nhỏ nhất khi M là hình chiếu củ aG trên - Bộ Đề Thi HK1 Toán 10 Có Đáp Án Năm 2020-2021 Rất Hay
t giá trị nhỏ nhất khi M là hình chiếu củ aG trên (Trang 23)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w