Ca 1 Đề 123 CT 072009 1 BM Kinh tế học, Khoa Kinh tế, ĐHQG TP HCM 22 06 2009 ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HCM TRƯỜNG ĐH KINH TẾ LUẬT KHOA KINH TẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH P.
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM
TRƯỜNG ĐH KINH TẾ - LUẬT
KHOA KINH TẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH
PHÚC
ĐỀ THI CUỐI KỲ MÔN KINH TẾ VI MÔ
Năm học 2009 - 2010
Thời gian: 90 phút (Sinh viên không sử dụng tài liệu và nộp lại đề khi kết thúc giờ làm bài)
Họ tên SV:
Mã số SV:
Cán bộ chấm thi:
Cán bộ coi thi thứ 1:
Cán bộ coi thi thứ 2:
Điểm số: Điểm chữ:
Hướng dẫn trả lời trắc nghiệm
a là đáp án bạn chọn thì gạch chéo vào ô tương ứng với chữ a ở câu 1 Muốn bỏ câu đã chọn thì khoanh tròn lấy dấu chéo, lấy lại câu đã bỏ thì bôi đen dấu đã khoanh tròn
Bảng trả lời trắc nghiệm
Câu A B C D Câu A B C D Câu A B C D Câu A B C D
Phần A CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm) Hãy tìm câu trả lời đúng nhất
Trang 21 Khi xã hội lựa chọn vị trí của mình trên đường PPF, nó giải quyết các vấn đề sau đây, loại trừ:
A Sản xuất như thế nào C Ở đâu sản xuất đạt hiệu quả
A Sự khan hiếm các nguồn lực trong
xã hội
C Cách thức phân phối các hàng hóa
và dịch vụ cho các cá nhân khác nhau trong xã hội
B Nhu cầu của con người là vô hạn D Cách thức sử dụng các nguồn lực
khan hiếm nhằm thỏa mãn nhu cầu ngày càng tăng của con người
(ceteris paribus) sẽ gây ra:
A Cầu máy tính cá nhân tăng C Lượng cầu máy tính cá nhân tăng
B Cầu máy tính cá nhân giảm D Lượng cầu máy tính cá nhân giảm
A Phân phối thu nhập ở VN hiện nay
rất bất bình đẳng
C Nền kinh tế VN đang phục hồi sau khủng hoảng
B Nếu chính phủ đánh thuế thì giá của
hàng hóa giảm
D Hôm qua thị trường chứng khoán
VN có phiên tăng điểm
5 Phát biểu nào sau đây thuộc kinh tế vi mô:
A Tỷ lệ Lạm phát ở VN năm 2009 là
6.52%
C Năm 2009 nền Kinh tế VN đạt tốc
độ tăng trưởng kinh tế 5.32 %
B Năm 2009 Việt Nam nhập siêu 12 tỷ
USD
D Việt Nam là nước xuất khẩu gạo hàng đầu trên thế giới
một kg và bán được 100 kg táo và 200 kg cam mỗi ngày.Vào thứ hai đầu tuần cửa hàng giảm giá táo xuống còn 40 ngàn/kg và bán được 120 kg táo Sau đó vào ngày thứ ba cửa hàng tăng giá táo trở lại giá ban đầu, đồng thời giảm giá
Trang 3cam còn 40 ngàn /kg và bán được 240 kg cam trong ngày đó.Những kết quả này cho biết:
A Độ co giãn của cầu theo giá của táo
thấp hơn của cam
C Độ co giãn của cầu theo giá của táo
và của cam bằng nhau giữa 2 mức giá
40 ngàn và 50 ngàn
B Độ co giãn của cầu theo giá của táo
cao hơn của cam
D Cầu của táo nhạy cảm hơn so với cầu của cam
dưới cho biết số điểm ước lượng của Tài Em cho hai môn ứng với số giờ ôn thi cho mỗi môn Nếu kế hoạch hiện nay của Tài Em là chi đều số giờ học cho hai môn thì chi phí cơ hội của việcdành thêm 1 giờ cho môn Vi mô là:
Số giờ ôn thi Điểm môn Vi mô Điểm môn Toán
cao cấp
0
1
2
3
4
4
5
6 8.5
9
3
6
8
9
10
A Một điểm trong môn toán cao cấp C 8.5 điểm trong môn Vi mô
B Hai điểm trong môn toán cao cấp D 2.5 điểm trong môn vi mô
A Công nghệ sản xuất điện thoại di
động thay đổi
C Giá của điện thoại di động giảm xuóng
B Dân chúng thích sử dụng điện thoại
di động
D Thu nhập của người dân tăng
10 Yếu tố nào sau đây quyết định mức giá tối đa mà tại đó một công ty có
thể bán một lượng hàng hóa nhất định cho trước:
A Đường cầu đối với sản phẩm của
công ty
C Chi phí cơ hội
B Đường cung sản phẩm của công ty D Chi phí biên
11 Nếu trên thị trường tồn tại dư cung đối với hàng hoá, đây là nguyên
nhân của:
A Giá hàng hoá vượt quá giá cân
bằng
C Lượng cầu lớn hơn lượng cung
B Hàng hoá là thứ cấp D Giá hàng hoá nhỏ hơn giá cân bằng
Trang 412 Nếu trong một ngành có 1 công ty sản xuất một mặt hàng không có sản phẩm thay thế gần gũi, có thể cho rằng cầu đối với sản phẩm của doanh nghiệp này là:
A Co giãn B Ít co giãn C Co giãn đơn vị D Co giãn vô
cùng
này có nghĩa là:
A X là hàng hóa cao cấp và khi giá
tăng 1% thì lượng cầu về hàng hóa
giảm 3 %
C X là hàng hóa cao cấp và khi thu nhập tăng 1% thì lượng cầu về hàng hóa tăng 3%
B X là hàng hóa thiết yếu và khi lượng
cầu về hàng hóa tăng 1% thì giá giảm
3%
D X là hàng hóa thứ cấp và khi thu nhập giảm 1% thì lượng cầu về hàng hóa tăng 3%
A Bàn ủi và la
bàn
B Quần
và áo
C Năm tờ 50 ngàn và 1 tờ
500 ngàn
D Giày trái và giày phải
A Không thể tăng doanh thu
bằng cách tăng giá
C Có thể tăng lượng tiêu thụ, nhở đó tăng lợi nhuận bằng cách giảm giá bán
B Có thể tăng doanh thu bằng
cách tăng giá
D Có thể hạn giá bán để có lợi nhuận cao hơn đối thủ cạnh tranh
thì một sự gia tăng trong sản lượng tiêu thụ sẽ:
A Có thể làm tăng hay giảm tổng
doanh thu
C Luôn luôn làm giảm tổng doanh thu
B Luôn luôn làm tăng tổng doanh thu D Không tác động gì đến tổng doanh
thu
A Bóp méo hiệu quả của thị trường tự
do
C Thặng dư xã hội giảm
B Thay đổi thặng dư của người tiêu
dùng, nhà sản xuất và các bên liên
quan
D Tất cả các điều trên
Trang 518 Chi phí nào trong các chi phí sau luôn luôn giảm khi sản lượng sản xuất
gia tăng
tố đầu vào cho trước được xác định bởi:
A Sản lượng biên của vốn và lao động C Hàm sản xuất
20 Một doanh nghiệp có hàm tổng phí là TC =2 q2 – 5q + 400 Sản lượng tối ưu của doanh nghiệp là:
Y tính theo hàng hóa X là:
22 Đường tổng doanh thu của 1 doanh được biểu diễn như hình vẽ:
Giả định tất cả các loại chi phí của doanh nghiệp đều là những số dương., để tối đa hóa lợi nhuận hay tối thiểu hóa thua lỗ, doanh nghiệp nên:
A Sản xuất ít hơn 150 sản phẩm C Sản xuất trong khoảng 150 đến 300
sản phẩm
B Sản xuất đúng 150 sản phẩm D Sản xuất 300 sản phẩm
Doanh thu
Tổng doanh thu
Sản lượng
300
150
Trang 623 Giá cả của một hàng hóa tăng lên khiến lượng cầu giảm đi, trong điều kiện các yểu tố khác không thay đổi là do:
A Chỉ riêng tác động thay thế C Cả tác động thay thế và tác động
thu nhập
B Chỉ riêng tác động thu nhập D Sở thích của người tiêu dùng thay
đổi
quần áo, hữu dụng biên của thực phẩm là 10, hữu dụng biên của quần áo là
15, giá mỗi đơn vị thực phẩm là 2, giá mỗi đơn vị quần áo là 4 Với mức thu nhập không đổi, để tối đa hóa hữu dụng, người tiêu dùng sẽ:
A Tăng tiêu dùng quần áo, giảm tiêu
dùng thực phẩm
C Tăng tiêu dùng cả hai hàng hóa
B Tăng tiêu dùng thực phẩm, giảm
tiêu dùng quần áo
D Giữ nguyên số lượng hai hàng hóa tiêu dùng
nội địa sẽ khiến cho:
A Tổng lợi ích Xã hội tăng thêm vì thu
được tiền thuế
C Người tiêu dùng chịu thuế hoàn toàn nếu cầu hoàn toàn không co dãn
B Người sản xuất chịu thuế nhiều hơn
nếu cung co dãn ít hơn cầu
D Câu b và c đều đúng
20000 VND và chi phí cận biên của đơn vị sản phẩm thứ 201 là 210 VND và tổng chi phí để sản xuất 21 đơn vị sản phẩm là 40005 VND, thì điều nào sau đây là đúng:
A Tổng chi phí cố định là 19597 VND C Tổng chi phí biến đổi khi sản xuất
21 sản phẩm là 20210 VND
B Chi phí bình quân khi sản xuất 201
đơn vị sản phẩm là 1905 VND
D Cả C và B đúng
lượng tối ưu
đúng
Trang 728 Hãy tìm định nghĩa có câu trả lời đúng là: Sự thay đổi của tổng lợi ích
khi sử dụng thêm 1 đơn vị sản phẩm
A Lợi ích biên của người tiêu dùng là: C Chi phí biên là :
29 Sản phẩm biên của vốn là:
A Chi phí cần thiết để thuê thêm một
đơn vị vốn
C Sự thay đổi của tổng sản phẩm khi
có thêm 1 đơn vị vốn
B Sự thay đổi của vốn khi sản xuất
thêm một đơn vị sản phẩm
D Sự thay đổi của tổng vốn khi sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm
30 Điều nào sau đây không đúng với một doanh nghiệp trong thị trường
cạnh tranh hoàn hảo:
A Đặt giá bằng chi phí biên nếu muốn
tối đa hóa lợi nhuận
C Ngưng sản xuất nếu lỗ nhiều hơn TFC
B Đường cung trong ngắn hạn trùng
với đường chi phí biên bắt đầu từ điểm
chi phí biến đổi trung bình đạt cực tiểu
D Tiếp tục sản xuất trong ngắn hạn nếu giá thị trường bằng chi phí trung bình tối thiểu
A Đường cầu nằm ngang trùng với
đường giá
C Doanh nghiệp chấp nhận giá
B Doanh thu biên bằng giá D Tất cả các đặc điểm trên
khi đánh thuế 10% lên giá mỗi đơn vị sản phẩm, giá tăng lên 215 ngàn thì điều nào sau đây là đúng :
A Nhà sản xuất chịu thuế 5 ngàn/sản
phẩm
C Chỉ có người tiêu dùng chịu thuế
B Độ co dãn theo giá của cầu ít hơn
cung
D Cả A và B đều đúng
chính phủ đánh thuế vào sản phẩm, làm cho lượng cân bằng giảm xuống còn
9 đơn vị Như vậy, mức thuế mà chính phủ đánh vào mỗi sản phẩm là:
Trang 834 Doanh nghiệp hoạt động trong ngành cạnh tranh độc quyền sẽ cạnh tranh với nhau thơng qua:
A Bán ra các sản phẩm cĩ thể thay thế
nhau một cách hồn tồn
C Bán ra sản phẩm hồn tồn khơng cĩ sản phẩm nào cĩ thể thay thế được
B Bán ra sản phẩm riêng biệt, nhưng cĩ
thể thay thế nhau
D Tất cả các câu trên dều đúng
A Độ co giãn của cầu theo giá
khơng đổi theo thời gian
C Độ co giãn của cầu theo giá trong ngắn hạn nhỏ hơn trong dài hạn
B Giá tăng doanh thu sẽ giảm D Độ co giãn của cầu theo giá trong ngắn
hạn lớn hơn trong dài hạn
36 Nhân tố nào sau đây làm đường cung thay đổi:
A Thu nhập của người tiêu
dùng thay đổi
C Giá sản phẩm thay đổi
B Chính phủ điều chỉnh
chính sách thuế
D Giá cả hàng hoá thay
thế tăng
37 Giá trần Chính phủ quy định cho người bán là :
A Mức giá tối đa C Giá tối thiểu
B Mức giá cao hơn giá cân
bằng của thị trường
D Cả a và c
38 Thặng dư của nhà sản xuất tăng lên khi Chính phủ can thiệp vào thị trường bằng chính sách:
B Định giá sàn sản phẩm D Cả a và c
39 Khi tổng hữu dụng (TU) tăng thì hữu dụng biên (MU):
A Âm và tăng dần C Dương và tăng dần
B Âm và giảm dần D Dương và giảm dần
40 Mục tiêu doanh nghiệp định giá thỏa điều kiện MR = 0 là:
A Tối đa hóa lợi nhuận C Tối đa hóa doanh thu
B Tối thiểu hóa chi phí D Tối đa hóa thị phần
Trang 941 Nếu thu nhập của người tiêu dùng tăng trong khi giá hàng hĩa không đổi, khi đó đường ngân sách của người tiêu dùng sẽ:
A Cĩ độ dốc thay đổi C Dịch chuyển song song
sang phải
B Dịch chuyển về phía gốc
tọa độ
D Dịch chuyển song song
sang trái
42 Trong ngắn hạn, đường cung của doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hồn tồn là:
A Đường MC (phần nằm trên điểm thấp
nhất của đường AVC)
C Đường AVC (phía bên phải của đường MC)
B Đường AC (phần nằm trên điểm thấp
nhất của đường AVC)
D Đường nằm ngang bằng với giá thị trường
43 Nếu hai hàng hĩa thay thế nhau hồn tồn, thì đường bàng quan của hai hàng hĩa này là:
A Đường thẳng dốc xuống C Hình chữ L
B Đường dốc xuống lõm vào gốc
tọa độ
D Đường dốc xuống lồi ra ngồi
44 Sự chênh lệch giữa mức giá mà người tiêu dùng sẵn lịng trả và mức giá
mà người tiêu dùng thực sự trả được gọi là:
A Độ co giãn của cầu theo giá C Tác động thay thế
B Thặng dư của người tiêu
dùng
D Độ co giãn của cầu theo thu nhập
45 Xét hàm sản xuất Q = A L a
K b Nếu doanh nghiệp đang cĩ hiệu suất theo quy mơ tăng, câu trả lời nào sau đây là đúng
A a = 0,4 và b = 0,3 C a = 0,59 và b = 0,69
B a = 0,2 và b = 0,5 D a = 0,6 và b = 0,4
46 Trong sản xuất, dài hạn là
A Khoảng thời gian đủ để cĩ thể
thay đổi tất cả các yếu tố đầu vào
C Là khoảng thời gian trong đĩ tất cả yếu tố đầu vào đều cố định
47 Một doanh nghiệp hoạt động trong thị trường cạnh tranh hồn tồn cĩ hàm tổng chi phí TC = 20 + 0,2 q2 Nếu giá thị trường P = 10 thì lợi nhuận của doanh nghiệp bằng:
Trang 10B 105 D 0
48 Trong dài hạn, lợi nhuận của các doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hồn tồn sẽ bằng khơng vì:
A Hiệu suất theo quy mơ khơng
đổi
C Thơng tin hồn hảo
B Sản phẩm của các doanh
nghiệp giống nhau
D Cĩ sự tự do gia nhập và rời
bỏ ngành
49 Nhà nước và thị trường là hai cơ cấu :
A Bổ sung cho nhau C Vừa bổ sung vừa thay thế
cho nhau
B Thay thế cho nhau D Khơng cĩ câu trả lời
50 Giả sử độ co giãn của cầu theo thu nhập đối với áo thun là 2 Điều này
cĩ nghĩa là:
A Nếu thu nhập tăng 10%, lượng cầu
áo thun sẽ tăng 20% C Nếu thu nhập tăng 10 %, lượng cầu áo thun sẽ tăng 2%
B Nếu thu nhập tăng 10%, lượng cầu
áo thun sẽ giảm 20%
D Nếu thu nhập tăng 10%, lượng cầu
áo thun sẽ giảm 2 %
51 Điều nào sau đây là ưu điểm của thị trường cạnh tranh độc quyền so với thị trường cạnh tranh hoàn hảo:
A Có ít doanh nghiệp C Qui mô sản xuất nhỏ
hơn qui mô tối ưu
B Sản phẩm là khác biệt,
đa dạng
D Cả a, b và c
52 Quan sát thị trường một loại hàng hĩa, ta thấy rằng giá và lượng bán đều tăng Điều này là do:
A Cầu tăng, cung khơng đổi C Cầu tăng, cung giảm
B Cầu giảm, cung khơng đổi D Cả A, B, C đều sai
53 Khi giá sản phẩm X tăng làm cho cầu sản phẩm Y giảm:
A X và Y là 2 sản phẩm
thay thế được cho nhau
C X và Y là 2 sản phẩm không
có mối quan hệ với nhau
B X và Y là 2 sản phẩm
bổ sung cho nhau
D Cả a, b, c đều sai
Trang 1154 Thị trường độc quyền tự nhiên có đặc điểm:
B Có tính kinh tế theo qui mô D Cả B và C đều đúng
55 Lợi nhuận kinh tế được hiểu là hiệu số giữa tổng doanh thu và:
A Chi phí kế toán B Chi phí kinh
tế
C Chi phí vốn
D Chi phí không phí của
DN
A Phần đường chi phí biên dài hạn của xí
nghiệp
C Phần đường chi phí biên nằm ở phía dưới đường LAC
B Phần đường chi phí biên dài hạn nằm ở
phía trên đường LAC
D Không xác định được
90 và doanh thu biên là 70 Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp nên
A Tăng giá và tăng sản lượng C Giảm giá và tăng sản lượng
B Giảm giá và giảm sản lượng D Tăng giá và giảm sản lượng
58 Tăng cung sẽ làm giảm giá trừ khi:
A Cung là không co giãn hoàn toàn C Sau đó cầu tăng
59 Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào
A Giá tương đối của các hàng hóa C Sự sẵn có của hàng hóa thay thế
B Thu nhập của người tiêu dùng D Cả A và B
60 Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cầu về nước Giải khát Trà xanh không độ
A Giá của Trà Xanh Không độ C Thu nhập của ngwòi tiêu dùng
61 Hiệu quả kinh tế tăng theo qui mô có nghĩa là:
A Tăng tất cả các yếu tố đầu vào 2 lần
sẽ làm cho đầu ra tăng ít hơn 2 lần
C Tăng tất cả các yếu tố đầu vào 2 lần sẽ làm cho đầu ra tăng nhiều hơn
2 lần
B tăng gấp đôi tất cả các yếu tố đầu D Tăng tất cả các yếu tố đầu vào 2
Trang 12đầu ra tăng ít hơn 2 lần đôi
62 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Chi phí kế toán luôn luôn lơn hơn
chi phí kinh tế
C Lợi nhuận kế toán luôn luôn lớn hơn lợi nhuận kinh tế
B Chi phí kinh tế luôn luôn lơn hơn chi
phí kế toán
D Tùy vào thời điểm và tình huống trong thực tế
đối với hai hàng hóa X và Y:
A MUX/X = MUY/Y C MUX/PX = MUY/PY
trường này là:
trường nào sau đây:
A Tiền đóng học phí C Tiền chi cho sách vở và dụng cụ
học tập
nghiên cứu tài liệu
A Là đường luôn luôn dốc lên C Có thể dốc lên hoặc dốc xuống phụ
thuộc vào độ lớn ảnh hưởng thu nhập
Trang 13và ảnh hưởng thay thế
B Là đường luôn luôn dốc xuống D Không câu nào đúng
A Chính phủ tăng tiền lương tối thiểu C Lực lượng lao động giảm sút
B Cầu về hàng hóa và dịch vụ gia
tăng
D Câu A, B và C đúng
A P = LAC = MC B MR > LAC =
MC
C P = MR < MC D P > MC = LAC
71 Điều kiện tối đa hóa lợi nhuân MR = MC không áp dụng trong cấu trúc
thị trường:
72 Đường cầu của doanh nghiệp trong TT độc quyền nhóm là:
A Đường dốc xuống rồi sau đó dốc
lên
C Đường gấp khúc
Phần B Bài tập ( 5 điểm)
Bài 1 Thị trường độc quyền
Một công ty điện lực có hàm tổng chi phí TC = 500 + Q, độc quyền phân phối
điện cho một địa phương có 1.000 hộ gia đình, mỗi hộ có đường cầu về điện
là Qd = 5 – P
Đơn vị tính của Q là Kw, P là nghìn đồng
a Nếu công ty điện lực muốn tối đa hóa lợi nhuận của mình thì phải định giá bán và cung ứng bao nhiêu kw điện Xác định phần lợi nhuận của công ty điện lực và khoản mất không (DWL) do công ty điện lực gây ra
b Nếu chính phủ không muốn có khoản mất không (DWL) thì phải ấn định mức giá trần là bao nhiêu? Khi đó, hãy tính lợi nhuận của công ty từ việc phân phối điện cho vùng này và thặng dư tiêu dùng của địa phương đó
c Giả sử, chính phủ muốn điều tiết công ty điện lực này nhưng đảm bảo cho công ty không bị lỗ do cung cấp điện cho vùng đó Mức giá mà