Đề thi trắc nghiệm kinh tế vi mô có đáp án và lời giải Đề thi trắc nghiệm kinh tế vi mô có đáp án và lời giải Đề thi trắc nghiệm kinh tế vi mô có đáp án và lời giải Đề thi trắc nghiệm kinh tế vi mô có đáp án và lời giải Đề thi trắc nghiệm kinh tế vi mô có đáp án và lời giải Đề thi trắc nghiệm kinh tế vi mô có đáp án và lời giải Đề thi trắc nghiệm kinh tế vi mô có đáp án và lời giải Đề thi trắc nghiệm kinh tế vi mô có đáp án và lời giải
Trang 1Câu 1: Kinh t h c có th ế ọ ể định nghĩa chính xác nhất là môn khoa h c nghiên c u cách thọ ứ ức:
A Dạy người ta cách kinh doanh
B Quản lý doanh nghi p sao cho có l i nhu n ệ ợ ậ
C T o ra v n may cá nhân trên th ạ ậ ị trường ch ng khoán ứ
D Phân b các ngu n l c khan hi m cho nhi u kh ổ ồ ự ế ề ả năng sử ụ d ng khác nhau
–0,3; E = 0,4 Giá và sS ản lượng cân bằng là: P = 4 và Q = 20 Hàm s cung c u d ng tuy n tính ố ầ ạ ếlà:
Trang 3L = – = – = 0,25
dụng trong chế biến hải sản sẽ làm cho:
A Lượng cân b ng s ằ ẽ tăng, còn giá thì không biết ch ắc
B Giá cân b ng s ằ ẽ tăng, còn lượng thì không bi t ch c ế ắ
C Giá cân b ng s ằ ẽ tăng và lượng cân b ng sằ ẽ giảm
D Giá cân b ng sằ ẽ giảm và lượng cân b ng s ằ ẽ tăng
Nếu đường cầu dịch chuyển nhiều hơn đường cung: giá tăng
Nếu đường cung dịch chuyển nhiều hơn đường cầu: giá giảm
Nếu đường cung dịch chuyển bằng với đường cầu: giá không đổi
Câu 5: Hàng hóa X đượ ảc s n xu t trong th ấ ị trường c nh tranh hoàn toàn, hàm s c u v X là ạ ố ầ ề :
Trang 4Các doanh nghiệp trong ngành đều có đường t ng chi phí dài h n gi ng nhau: ổ ạ ố
Trang 5Câu 6: Cho hàm s n xu t Q ả ấ = √ T l biên thay th k thu t cỷ ệ ế ỹ ậ ủa lao động cho vốn (MRTSLK) là:
1000 đồng/đvsp nhưng giá cân bằng không thay đổi, ta có thể khẳng định:
A C u v hàng X co giãn nhiầ ề ều hơn cung
B Cung v hàng X hoàn toàn không co giãnề
C Cung v hàng X hoàn toàn co giãn ề
D C u v hàng X hoàn toàn không co giãn ầ ề
Giải:
Khi nhà nước đánh thuế theo sản lượng nhưng giá cân bằng không thay đổi, có nghĩa lượng cung cấp không thay đổi, tức là cung về hàng hóa X hoàn toàn không co giãn theo giá
Y Khi giá hàng X gi m, các y u t khác khônả ế ố g đổi, s ố lượng hàng Y được mua sẽ tăng lên khi:
P
Q
Trang 6A C u hàng hóa X co giãn nhi u ầ ề
Trang 7Y =
=
=
A Đường cung s d ch chuy n sang bên ph i ẽ ị ể ả
B Giá sẽ giảm và sản lượng cân b ng s ằ ẽ tăng
C Ngườ ải s n xuất và người tiêu dùng sẽ cùng hưởng l i ợ
làm giá cân bằng tăng thành 9500 đồng/đvsp, ta có thể khẳng định chênh lệch 500 đồng/đvsp này là:
P 1
P2
−𝐚𝐛
−𝒂
𝒃− 1000
Trang 8A Phần thu ế được chia đôi giữa người sản xuất và người tiêu dùng
B Phần thu ế người bán ch u ị
C Phần thu ế người mua ch ịu
D M c thu chính ph ứ ế ủ đánh trên từng đơn vị hàng hóa
Giải:
Phần thu chuy n vào giá (ph n thu ế ể ầ ế người tiêu dùng ph i ch u): ả ị
T B= – = 9500 – 9000 = 500 đ/sp
Câu 12: Giả thuy t v hành vi tiêu dùng h p lý là: ế ề ợ
A Người tiêu dùng so sánh t t c ấ ả các phương án và lựa chọn phương án tốt nh t ấ
B Người tiêu dùng ch làm nh ng vi c mà h ỉ ữ ệ ọ được tr ả tiền
C Người tiêu dùng mu n tố ối đa hóa lợi ích trong gi i h n thu nhớ ạ ập
D Người tiêu dùng không ch lo l ng cho b n thân mà còn cho xã h i ỉ ắ ả ộ
A Hàng c p th p có E < 0 ấ ấ I
B Hàng thông thường có E > 0 I
C Hàng xa x có E > 1 ỉ I
A AC = Q + 5 + ; MC = 2Q + 5; AVC = Q + 5
B AC = 5 + ; MC = 2Q + 5; AVC = Q + 5
C AC = Q + ; MC = 2Q + 5; AVC = Q + 5
Trang 9A S ố lượng g o tiêu th s ạ ụ ẽ giảm
B Giá gạo tăng
Trang 10C Không ảnh hưởng gì đến giá gạo vì đó là trợ ấp cho ngườ c i tr ng lúa ồ
D Giá g o s ạ ẽ tăng và số lượng gạo tiêu th sụ ẽ giảm
Giải:
Khi c t gi m tr cắ ả ợ ấp cho người tr ng lúa s khiồ ẽ ến đường cung lua g o d ch chuy n sang ạ ị ểphải Tại điểm cân bằng mới, giá tăng nhưng sản lượng gạo không đổi do cầu về gạo hoàn toàn không thay đổi
Câu 17: Giá và sản lượng tối đa hóa lợi nhu n c a doanh nghiậ ủ ệp độc quy n là P và Q , giá và ề 1 1sản lượng giống như trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn là P và Q , ta có th2 2 ể chắc r ng: ằ
Trong thị trường c nh tranh hoàn toàn, ạ để ối đa hóa lợ t i nhu n, doanh nghi p s hoậ ệ ẽ ạt
động tại điểm có giá bằng với chi phí biên:
Trang 11tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp, biết rằng tại mức giá này độ co giãn của cầu theo giá của hàng hóa E = 6 D –
A T l thay th biên cỷ ệ ế ủa 2 hàng hóa (MRSxy) không đổ ại t i mọi điểm
B Điểm cân b ng s là gi i pháp góc ằ ẽ ả
Trang 12C X và Y là các hàng hóa hoàn toàn thay th nhau ế
A Năng suất không đổi theo quy mô
B Năng suất gi m theo quy ả mô
D Không đủ thông tin để ế k t lu n ậ
Giải:
Cho m i y u t vỗ ế ố ốn và lao động tăng a l n (a > 1), m c sầ ứ ản lượng khi đó:
Q = 8aK + 10a2 2L2 = a(8K + 10L2) + (a a)10L2– 2
= aQ1 + (a a)10L 2– 2
Vậy đây là hàm sản xu t th hiấ ể ện năng suất tăng theo quy mô
hàng, thông tin ông ta c n bi t là: ầ ế
A Độ co giãn c a c u theo giá c a hàng hóa này khung giá hi n hànhủ ầ ủ ở ệ
B Phả ứn ng của những người bán c nh tranh ạ
C S ố lượng hàng hóa đã tiêu thụ trong 1 tháng
D S ố lượng hàng đang còn nằm trong kho
Giải:
Nhà qu n lý c n biả ầ ết độ co giãn c a c u theo giá c a hàng hóa này khung giá hi n hành ủ ầ ủ ở ệbởi:
Khi | | > 1: c u co giãn theo giá, P t l ngh ch v i TR ầ ỷ ệ ị ớ
Khi | | < 1: c u không co giãn theo giá, P t l thu n v i TR ầ ỷ ệ ậ ớ
Khi | | = 1: cầu co giãn đơn ị, TR không đổ v i
Trang 13Câu 22: Điều kiện để năng suất trung bình (S n ph m trung bình) cả ẩ ủa lao động đạ ực đạt c i là:
A MP L = AP L B
= 0
Câu 23: M t kho n thu trên mộ ả ế ỗi đơn vị hàng hóa s không gây t n th t vô ích cho xã h i n u: ẽ ổ ấ ộ ế
A C u ho c cung hoàn toàn co giãn ầ ặ
B C u co giãn nhiầ ều hơn cung
C Cầu co giãn ít hơn cung
D C u ho c cung hoàn toàn không co giãn ầ ặ
A C t nhau tắ ại điểm tối đa hóa lợi nhu n c a doanh nghi p ậ ủ ệ
B C t nhau tắ ại điểm c c ti u cự ể ủa đường chi phí trung bình
C C t nhau tắ ại điểm c c ti u cự ể ủa đường chi phí biên
Giải:
Trong thị trường độc quy n, doanh nghiề ệp độc quy n ề không có đường cung cụ thể Bởi xét từ phía người bán trên 1 thị trường c nh tranh không hoàn h o, doanh nghi p không ph i là ạ ả ệ ảngười ch p nhấ ận giá, mà là người định giá có khả năng chi phối gía ở những mức độ khác nhau
và sản lượng tối đa hóa lợi nhu n c a doanh nghi p là: ậ ủ ệ
Trang 14hóa c a doanh nghi p là Q = 7000 2P B n d ủ ệ − ạ ự đoán lợi nhu n c a doanh nghi p s : ậ ủ ệ ẽ
Trang 15= P = 4000.1500 = 6000000
TR2 2.Q2
Như vậy, nếu doanh nghiệp tăng sản lượng từ 3000 lên 4000 sản phẩm, doanh thu vẫn không đổi trong khi tổng chi phí sản xuất tăng (hàm sản xuất tỷ lệ thuận với số lượng sản phẩm)
Do đó lợi nhuận của doanh nghiệp sẽ giảm
Câu 27: Doanh nghiệp đang sử ụ d ng 2 y u t s n xu t là Vế ố ả ấ ốn và Lao động
t MP = 16; MP
Biế L K = 10; P = 4; P = 3 L K
Để s n xu t m t sả ấ ộ ản lượng định trước v i chi phí t i thi u doanh nghi p này nên: ớ ố ể ệ
B Giữ nguyên vốn và lao động
C Tăng tiền lương
A Q = 4/3 B Q = 2 C Q = 5 D.Thiếu thông tin để ế k t lu n ậ
Giải:
Hàm chi phí biên c a doanh nghi p trong dài h n: ủ ệ ạ
4Q + 6Q 8Q + 6 LMC = (LTC)’ = (Q3 − 2 )’ = 3Q2–
Hàm chi phí trung bình c a doanh nghi p trong dài h n: ủ ệ ạ
LAC = = = Q 4Q + 6 2–
Trang 16Quy mô c a doanh nghi p b ng v i quy mô s n xu t tủ ệ ằ ớ ả ấ ối ưu khi:
LMC = LAC
↔ 3Q 8Q + 6 = Q 4Q + 6 2– 2– (Q > 0)
↔ Q = 2
này hơn (các yếu tố khác không đổi) thì tại điểm cân bằng mới cầu về hàng X sẽ:
A Co giãn nhi ều hơn trước
B Co giãn ít hơn trước
ED = b s ẽ tăng hay co giãn nhiều hơn trước
Câu 30: M t doanh nghi p c nh ộ ệ ạ tranh hoàn toàn điển hình s : ẽ
A Bán hàng hóa độc đáo so với các doanh nghi p khác ệ
B Xem xét giá th ị trường c ủa hàng hóa như đã cho trước
P 2
P 1
Q
Trang 17C Trong ch ng mừ ực nào đó có thể kiểm soát được vi c tham gia thệ ị trường c a các ủdoanh nghi p m i ệ ớ
D Có th ể bán được nhiều hàng hóa hơn nếu giá gi m ả
)’ = 3Q2–Hàm chi phí trung bình c a doanh nghi p trong dài h n: ủ ệ ạ
A L ỗ nhưng không phải m c l t i thi u ứ ỗ ố ể
B Có l i nhuợ ận nhưng không phải lợi nhu n tậ ối đa
Trang 18 Tiếp t c s n xu t: AVCụ ả ấ min < P < ACmin
Ngừng s n xu t: P ả ấ AVCmin < ACmin
A C c ti u cự ể ủa đường chi phí trung bình
B C c ti u cự ể ủa đường chi phí biên
C C c ti u cự ể ủa đường chi phí biến đổi trung bình
D C c ti u cự ể ủa đường chi phí c nh trung bình ố đị
Giải:
Điểm đóng cửa của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn là điểm cực tiểu của đường chi phí biến đổi trung bình:
P AVCmin
Câu 34: A và B là 2 hàng hóa b sung, s ổ ự tăng giá hàng A s dẽ ẫn đến:
A S d ch chuyự ị ển đường c u hàng B sang tráiầ
B S ự trượ ọc theo đườt d ng c u hàng B ầ
C S d ch chuyự ị ển đường c u hàng B sang ph i ầ ả
D S d ch chuyự ị ển đường c u hàng A sang trái ầ
Giải:
Vì A và B là 2 hàng hóa b sung, nên sổ ự tăng giá hàng A s khi n cho giá c a B gi m, ẽ ế ủ ả
đồng thời lượng cân bằng giảm, do đường cầu hàng B dịch chuyển sang trái
Trang 19Câu 35: Hàm s cung c u hàng X có d ng Q = 600 150P; Q = 150 + 50P Chính phố ầ ạ – ủ quy định mức giá tr n Pầ max = 4, trên th ị trường sẽ có:
Câu 36: X và Y là 2 hàng hóa thay th hoàn toàn, t l thay th biên MRSế ỷ ệ ế XY luôn b ng 2 Biằ – ết
PX = 2; P = Y 4, ngân sách dành cho 2 hàng hóa này là 100 đvt, phương án tiêu dùng tối ưu là:
Trang 20lượng s n ph m Q = ả ẩ 50 đvsp, tại m c sứ ản lượng này hệ s co giãn c a c u theo giá E = ố ủ ầ D − Biết doanh nghiệp có chi phí biên không đổi MC = 9 đvt Nếu doanh nghiệp này bị bu c phải cư ộ
xử như doanh nghiệp c nh tranh hoàn toàn thì sạ ản lượng và giá c s là: ả ẽ
Q = 2 QHT DQ = 2.50 = 100
A Giá hàng hóa b chi ph i b i chi phí s n xu t và hàm s c u v hàng hóaị ố ở ả ấ ố ầ ề
B Không th bán hàng hóa theo giá phân bi t ể ệ
C Sản lượng s n xu t nh ả ấ ỏ hơn số lượng c u ầ
Trang 21D Giá càng cao, l i nhu n càng cao ợ ậ
Giải:
A: Đúng Trong thị trường độc quyền không có hàm cung, doanh nghiệp tự điều ch nh ỉgiá bán ph thu c vào hàm c u v hàng hóa c a thụ ộ ầ ề ủ ị trường và chi phí s n xu t c a doanh nghiả ấ ủ ệp
để đạt được mục tiêu theo đuổi
B: Sai Doanh nghiệp độc quy n có th bán hàng hóa theo giá phân bi t cho các nhóm ề ể ệkhách hàng khác nhau
C: Sai Doanh nghiệp độc quy n luôn s n xu t sề ả ấ ản lượng hàng hóa b ng v i sằ ớ ố lượng cầu
D: Sai Để đạt lợi nhuận tối đa cần điều kiện doanh thu biên bằng với chi phí biên
Câu 39: Cho hàm s n xu t Q = ả ấ + N u sế ố lượng các yế ốu t đầu vào được s dụng tăng ử20% thì sản lượng s : ẽ
A Tăng nhiều hơn 20%
Trang 22Nên:
0 < ( 1)Q < 0,2Q– 1 1
V y sậ ản lượng mới tăng ít hơn 20%
Câu 40: Giá một đơn vị ốn là 10, giá 1 đơn vị lao độ v ng là 20 T h p tổ ợ ối ưu của v n và lao ố
động s ẽđạt được khi tỷ ệ l thay th biên k thu t cế ỹ ậ ủa lao động cho vốn (MRTS ) bLK ằng:
cầu và cung tại điểm cân bằng là:
Trang 23Chính phủ đánh thuế theo sản lượng 2 đvt/đvsp, sau khi có thuế ợ, l i nhu n doanh nghi p thu ậ ệđượ ẽc s :
Trang 24Khi chính ph ủ đánh thuế 2 đvt/đvsp thì hàm doanh thu vẫn như cũ:
Sau khi đánh thuế 2 đvt/đvsp, lợi nhuận của doanh nghiệp giảm 8,5 đvt
A Tăng sản lượng, gi m giá ả
B Tăng sản lượng, tăng giá
C Giảm sản lượng, tăng giá
Giải:
Trang 25Trong thị trường c nh tranh hoàn toàn, doanh nghi p không có khạ ệ ả năng quyết định giá,
họ chỉ là những người chấp nhận giá nên để tăng doanh thu, doanh nghiệp nên tăng sản lượng
sàn P = 21 cho m t hàng này làm thặ ặng dư tiêu dùng bị ất đi: m
A 275 B 245 C 375 D Các câu trên đều sai
Sau khi chính ph ủ quy định giá sàn Pmin= 21 đã làm thặng dư tiêu dùng giảm 275
Q = 60 P V– ậy:
A Doanh thu trung bình b ng 60 Q ằ –
Trang 26B Cân b ng ng n hằ ắ ạn đạt được khi P = 40 và Q = 20
C Chi phí biên bằng lượng s n xu t Q ả ấ
D Các câu trên đều đúng
Trang 27Q = 2Q 2 1
Câu 47: Khi đường Thu nh p - Tiêu dùng (Tiêu dùng theo thu nh p) d c lên ta có th k t lu n: ậ ậ ố ể ế ậ
A X là hàng r ẻ tiền, Y là hàng thông thường
B C ả X và Y đều là hàng thông thường
giá), đường ngân sách của họ mà trục hoành là lượng lương thực sử dụng sẽ:
A Xoay ra ngoài, ít dốc hơn
B Xoay vào trong, dốc hơn
C D ch chuyị ển ra ngoài, song song đường ngân sách cũ
D D ch chuyị ển vào trong, song song đường ngân sách cũ
Giải:
Khi chính phủ trợ giá 40% cho lương thực, t c là giá cứ ủa lương thực giảm, trong điều kiện giá của sản phẩm còn lại và thu nhập không đổi, đường ngân sách sẽ xoay ra ngoài và ít dốc hơn
Y1
Y2
Trang 28Câu 49: Hàm s c u hàng hóa c a doanh nghiố ầ ủ ệp độc quyền là P = 120 3Q G i m c s– ọ ứ ản lượng tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp là Q , ta có thE ể chắc ch n r ng: ắ ằ
TC = 640 + 20Q Chính phủ đánh thuế 20 đvt/đvsp Tại m c giá và sứ ản lượng tối đa hóa lợi nhuận sau khi có thuế, so v i giá và sớ ản lượng trước khi có thuế thì thặng dư tiêu dùng:
Trang 29Khi chưa có thuế, doanh thu của doanh nghiệp:
Trang 30V y mậ ức thay đổ ủi c a thặng dư tiêu dùng:
= 400 225 = 175
∆CS = CS2– CS1 –
Sau khi chính ph ánh thu 20 ủ đ ế đ đvt/ vsp thì th ng d tiêu dùng gi m 175 ặ ư ả