PHßNG gi¸o dôc vµ ®µo t¹o QUËN hAI bµ tR¦NG Chñ ®Ò Níc vµ c¸c hiÖn tîng tù nhiªn Thêi gian thùc hiÖn 3 tuÇn (Tõ 11/4 29/4/2011) I Môc tiªu ph¸t triÓn 1 Ph¸t triÓn thÓ chÊt a Ph¸t triÓn vËn ®éng Ph¸t[.]
Trang 1Chủ đề
Nớc và các hiện tợng tự nhiên Thời gian thực hiện : 3 tuần
+ Trẻ thực hiện các động tác tay chân, bụng, bật, nhịp nhàng các
động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh
+ Trẻ biết tập nhịp nhàng theo bài hát có nội dung theo chủ đề + Phối hợp linh hoạt các giác quan để chơi các trò chơi vận động
- Kĩ năng VĐ cơ bản :
+ Trẻ thể hiện đợc nhanh mạnh khéo trong bài tập tổng hợp: Chạy,
bò chui qua ống dài, Nhảy nhanh tới đích Bật qua mơng nớc, Némtrúng đích nằm ngang
- PT Vận động tinh :
+ Trẻ biết phối hợp đợc cử động bàn tay, ngón tay trong một sốhoạt động lắp ráp
+ Phối hợp tay mắt tô, vẽ
b Giáo dục dinh dỡng và sức khoẻ:
- Biết sử dụng trang phục phù hợp với thời tiết để bảo vệ sức khoẻ
- Có một số thói quen, hành vi vệ sinh trong ăn uống và phòngbệnh
- Nhận biết một số biểu hiện ốm khi thời tiết thay đổi và cáchphòng tránh đơn giản
- Trẻ biết giữ gìn vệ sinh thân thể, bảo vệ các giác quan, bảo vệsức khoẻ khi sử dụng nguồn nớc, biết ăn mặc phù hợp với mùa
- Cháu có khả năng nhận biết và tránh nguy hiểm ở những nơi cónguồn nớc sâu, nguồn nớc không sạch: Ao hồ, sông suối, cốngrãnh
- Biết thờng xuyên tự vệ sinh thân thể sạch sẽ, không tắm gội sửdụng nguồn nớc bẩn
2 Phát triển nhận thức :
- Khám phá khoa học:
+ Tích cực tìm tòi, khám phá các sự vật, hiện tợng xung quanh.Biết tự đặt các câu hỏi: Tại sao? Nh thế nào? Để làm gì?
+ Phát triển tính tò mò, ham hiểu biết, tích cực tìm tòi khám phá
về các hiện tợng tự nhiên (nắng, nóng, ma, gió)
Trang 2+ Khả năng quan sát, phán đoán, nhận xét thảo luận các hiện tợngthời tiết : Nắng, ma, nóng, lạnh, gió theo mùa có ở địa phơng.+ Trẻ biết thứ tự các mùa trong năm: Mùa xuân là mùa đầu tiên củacác mùa trong năm.
+ Biết đợc đặc điểm nổi bật của mùa hè
+ Biết đợc 1 số hoạt động trong mùa hè, khả năng sử dụng các hoạt
động đo, lờng nhằm giúp trẻ biết đo dung dịch hay thể tích của
1 vật ( nớc, cát, )
+ Biết đợc ngày 10 - 3 âm lịch là ngày giỗ tổ Hùng Vơng và ngày
30 - 4 là ngày giải phóng Miền Nam
+ Biết đợc ích lợi của nớc, sự cần thiết của ánh sáng, không khí vớicuộc sống con ngời, cây cối và con vật
+ Nhận biết đợc một số nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nớc và
cách gữ gìn, bảo vệ các nguồn nớc sạch
+ Trẻ biết một số hiện tợng thời tiết theo mùa và ảnh hởng của nó
đến sinh hoạt con ngời
+ biết sự khác nhau giữa ngày và đêm
- LQ với toán :
+ Trẻ biết: Đo dung tích bằng một đơn vị đo
+ Biết so sánh và diễn đạt kết quả đo
+ Nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai Phân biệt đợc ngày và
+ Kể đợc các đợc các sự kiện xảy ra theo trình tự thời gian
+ Trẻ biết bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thânbằng câu rõ ràng, rễ hiểu
+ Biết trả lời đúng các câu hỏi
+ Biết sử dụng đợc các loại câu : câu ghép, câu khẳng định,câu phủ định
- LQ với việc đọc viết :
+ Biết mô tả hành động của các nhân vật trong tranh
+ Nhận biết phân biệt phát âm đúng các chữ cái S, X Biết tô,viết các chữ cái
+ Trẻ nhận biết hớng đọc từ trên xuống dới, từ trái sang phải
4 Phát triển thẫm mỹ :
- PT cảm nhận, cảm xúc thẩm mĩ
+ Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trớc vẻ đẹp của thiên nhiên,trong cuộc sống và trong tác phẩm nghệ thuật
Trang 3+ TrÎ biÕt quan t©m tíi b¹n èm, nh¾c nhë b¹n
+ BiÕt biÓu lé mét sè c¶m xóc: Vui, buån, sî h·i, tøc giËn ng¹c
Trang 4+ Vòng tuần hoàn của n ớc
+ Lợi ích của n ớc với đời sống con ng ời, con vật và cây cối
+ Một số nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn n ớc, cách giữ gìn, tiết kiệm và bảo vệ nguồn n ớc
thiên nhiên quen thuộc với trẻ
- Quần áo, ăn uống, hoạt
động của trẻ và con ng ời
thay đổi theo theo thời tiết
(Thời gian thực hiện
3 tuần: từ 11/4 - 29/4/2011) Một số hiện t ợng thời
tiết và mùa
- Bốn mùa trong năm: xuân, hạ, thu, đông
- Đặc điểm của bốn mùa
- Trang phục của mùa
- Hoa quả của mùa
Trang 6III Mạng hoạt động:
6
N ớc và cáC HIệN T ợng tự
nhiên(3 tuần)
phát triển nhận thức
* Khám phá Khoa học :
- Sự kì diệu của nớc.
+ Trò chuyện về nguồn nớc máy
- Sự kì diệu của không khí đối với con
ngời và đồ vật
- Quan sát nhận xét về hiện tợng thiên
nhiên: trời nắng, ma, gió, bão, …
- Quan sát trò chuyện về những dấu
hiệu nổi bật của mùa hè nắng, nóng
hay có ma rào
*LQVT:
- So sánh dung tích của 3 đối tợng.
- Nhận biết sáng, tra, chiều tối, hôm
qua, hôm nay, ngày mai…
Hồ trong ngày vui đại thắng, …
- Nghe hát : Ma rơi, ma bóng mây, sau ma,
- TCÂN: Ai đoán giỏi Son – mi, Ai nhanh nhất, Nghe tiết tấu nhanh, chậm.
Phát triển ngôn ngữ
- Nghe đọc truyện: Hồ nớc
và mây Ngày và đêm,
Bác Hồ giúp đỡ ngời nghèo.
+ Nghe và kể chuyện: giọt
nớc tí xíu, Sơn tinh, thuỷ
x - Trò chơi: Nối chữ, thi
đội nào nhanh, đội nào
- Trò chuyện với trẻ với chủ đề :
“Ai giúp ta làm sạch môi trờng”
- TC : Chơi đong
đếm, bán hàng bán dấm, mắm, Lộn cầu vồng, kéo co, ô ăn quan …
- Chơi gia đình: Nấu
và sáng màu
* Thể dục: Bật qua vũng
nớc, bật qua 4 – 5 vòng, lăn bóng 4m
+ Chạy chậm 100m bò chui qua ống dài, nhảy nhanh tới đích, bật qua mơng nớc, chuyền bắt bóng qua đầu qua chân,
… + Các trò chơi vận động nh: đuổi bắt rồng rắn lên mây…trời nắng, trời
ma Thả diều, chong chóng, Tung cao hơn nữa,
Trang 7- Biết thể hiện hiểu biết của mình về các nguồn nớc qua hoạt
động tạo hình, đọc thơ, kể chuyện
- Hiểu biết về sự cần thiết của nớc đối với con ngời, động vật,thực vật
- Trẻ biết so sánh sự giống nhau và khác nhau giữa các nguồn nớc
- Biết phân loại các nguồn nớc sạch và không sạch
- Trẻ quí trọng và sử dụng tiết kiệm nguồn nớc sạch
- Có ý thức bảo vệ nguồn nớc sạch
- Trẻ tham gia các hoạt động tích cực, vui vẻ, nhanh nhẹn
II Chuẩn bị:
- Xoong nồi, bỏt, đĩa, rau củ quả, dao, thớt, bếp ga, thịt, trứng, sữa, nớc… 2 con bỳp
bờ, các loại lọ nớc giải khát, sữa, quầy bán hàng
- Bỳt sỏp, giấy vẽ, giấy A4,
- 2 cốc nớc, 1 cốc nớc nóng, 1 cốc nớc lạnh, kính đậy cốc, 2 khaygieo hạt mồng tơi, hạt soan, cục đá, 2 ống sậy, xà phòng,
- Các đồ dùng phục vụ cho các trò chơi: 10 quả bóng, các lá rụngtrong sân trờng, đồ dùng đồ chơi ngoài trời
- Vẽ một con suối nhỏ, có chiều rộng 35 - 40 cm Một số bông hoabằng nhựa để bên suối
- 1 máy vi tính trình chiếu các hình ảnh về các nguồn nớc
- 2 cốc thuỷ tinh, 2 cái thìa nhỏ, 1 cái thìa to, 3 thuỷ tinh
- 2 túi đựng đá, 2 tấm mi ca
- 1 hộp sữa tơi, 1 chai nớc lọc
- 1 chai nớc cam, 1 chai nớc da hấu, 1 cốc thuỷ tinh
- 1 phích nớc sôi
- Đàn Oócgan
- Mỗi trẻ 1 cốc nhựa có vạch số 5, 6, 7
- 16 cốc inốc, 16 rổ nhựa, 16 chai nớc lọc
-Tranh gợi ý: 2- 3 tranh
Trang 8- Bút màu, giấy vẽ, vở Tạo hình,
- Đoạn phim về các nguồn nớc: Biển, sông, hồ,
- Một số trai lọ thuỷ tinh trong suốt có hình dạng khác nhau, 3 cáiphễu, 3 cái ca, 3 cái bát, 3 cái li
- Các chữ số từ 1 - 9
- Trẻ thuộc bài thơ: “Ma rơi”, bài hát: “Cho tôi đi làm ma với”
- 3 trai nớc có dung tích và hình dạng khác nhau
- 3 chậu có lợng nớc bằng nhau, 3 li nhựa và 3 bát nhựa
- Một số vật nổi trong nớc (bóng nhựa, cốc nhựa, thìa nhựa, con
giống, hộp xốp ) và một số vật chìm trong nớc (đinh sắt, thìa Inốc, cốc sứ )
- các trai nớc, roa nớc có gắn các chữ cái: g, y, p, q,
- 2 mô hình cây giống: Cây dừa, cây cảnh
- 10 mũ hoa sen, 11 mũ hoa hồng
- Tranh thơ minh hoạ cho bài thơ: Ma rơi, trăng sáng,
- Sa bàn minh hoạ câu chuyện (Phía dới là thùng tôn chứa nớc, cógắn máy bơm để thể hiện sự tuần hoàn của nớc) Hình ảnh cácnhân vật:
+ Tí Xíu và các bạn giọt nớc làm bằng những quả bóng bay to nhỏkhác nhau, bên ngoài vẽ trang trí mắt, miệng chân tay
+ Ông mặt trời làm bằng quả bóng nhựa đỏ, bên trong có gắnbóng đèn điện, có dây điều khiển khi ẩn, khi hiện
+ Cảnh biển làm bằng bọt xốp, nhứng đám mây xanh, trắng,
đen làm bắng bông Tạo những dãy núi từ bọt xốp và đất sét
- Máy chiếu, máy vi tính
- Đĩa phim hoạt hình “Giọt nớc tí xíu”
- 1 mũ hình ông mặt trời và các mũ giọt nớc cho trẻ đội để chơitrò chơi
Xõy dựng kế hoạch tuần:
Trang 9về các hiện tợng tự nhiên).
- Đàm thoại cho trẻ kể về các hiện tợng trong thiên nhiên
- Cho trẻ xem tranh băng hình tranh ảnh về các hiện ợng nh mây, ma, gió, bão, nớc lũ, mặt trăng, mặt trời
t Cùng trò chuyện về nội dung các chủ đề về cácnguồn nớc, lợi ích của nớc
- Tuyên truyền với phụ huynh về VSMT, vệ sinh phòngdịch H1N1, các bệnh dịch theo mùa Cùng phụ huynh
+ Hô hấp3 : Thổi bong bóng xà phòng
+ ĐT tay : Tay đa ra trớc lên cao
+ ĐT chân : Đứng đa chân ra trớc, lên cao
+ ĐT bụng :Đứng đa tay ra sau lng, gập ngời về trớc + ĐT bật : Bật chân sáo
3 Hồi tĩnh: Thả lỏng, điều hoà.
- Điểm danh trẻ tới lớp
Trũ
chuyện
- Đàm thoại và trò chuyện về nội dung các chủ đề về các nguồn nớc, lợi ích của nớc, sự cần thiết của nớc đối với đời sống muôn loài
Trang 10động học
thể dục
- Bật
qua 4-5 vòng, lăn bóng 4m
ơng
đạo
đức HCM:
Kểtruyệncho trẻnghe:
Câuchuyện
“Bác Hồ giúp đỡ ngời nghèo”
KPKH
Sự kì
diệu của nớc.
+ Hát: cá
vàng bơi+ Tròchơi
Tạo hìn h
“Vẽ ma”
- Hát: Chotôi đilàm mavới
- Tròchơi: Ma
to, manhỏ
toán
So sánh dung
tích của
3 đối ợng.
t-+ TC: Cùngchung sức
+ Thơ: Marơi
+Hát: Chotôi đi làm
ma với
LQCC Làm quen chữ cái S, X.
+ Hát bài:
“Cho tôi đilàm mavới”,
+ Đọc thơ
“Ma”
+ Trò chơi:
“Đội nàonối đúng”,
“Kết chữ”, “Thi độinào
nhanh”
âm nhạc
- Hát vàvận
Ma bóngmây
- TC: mi
“Làm a”
m-Hoạt
động gúc
- Góc Phân Vai: - Chơi đóng vai: Gia đình nấu ăn,
tắm rửa
- Chơi cửa hàng bán đồ giải khát
+ yờu cầu: Trẻ biết chọn gúc chơi cho mỡnh, thể hiện được hành động
cử chỉ của vai chơi
: Rốn ứng xử giao tiếp giữa mẹ con, giữa ngời muahàng với ngời bán hàng
+ Chuẩn bị: Xoong nồi, bỏt, đĩa, rau củ quả, dao, thớt, bếp ga, thịt,trứng, sữa, nớc… 2 con bỳp bờ, các loại lọ nớc giải khát, sữa,quầy bán hàng
+ Hớng dẫn: Cô cho trẻ tự chon vai và phan vai chơi vớinhau, Cô hớng dẫn gợi ý cho trẻ chơi đúng vai
Trang 11- Góc Nghệ thuật:
Tạo Hình: Vẽ, tô mầu, các nguồn nớc.
+ Yờu cầu: Trẻ biết vẽ và tụ mầu các nguồn nớc
+ Chuẩn bị: bỳt sỏp, giấy vẽ, giấy A4,
+ Hớng dẫn: Cô hớng dẫn trẻ tô đúng , mịn đẹp cáchình ảnh, biết phối hợp mầu tô
Góc Âm Nhạc: Múa, hát các bài hát về nớc.
+ Yờu cầu: Trẻ biết hỏt những bài hỏt về nớc: Cho tôi đi làm mavới, hạt ma,
+ Chuẩn bị: Mừ, phỏch, sắc xụ, mũ mỳa, …
+ Hớng dẫn: Hớng cho trẻ hát đúng, biểu diễn bằngnhiều phong cách khác nhau
- Góc Khoa Học-Thiên Nhiên: Làm thí nghiệm về sự
hoà tan, sự bay hơi của nớc Thí nghiệm gieo hạt có tớinớc,và gieo hạt không tới nớc
từ sản phẩm của hoạt động tạo hình
+ Yờu cầu: Trẻ biết xem tranh và núi đựơc các nguồn nớc, tácdụng của các nguồn nớc
+ Chuẩn bị: Tranh ảnh về các nguồn nớc, …
+ Hớng dẫn: Gợi cho trẻ trò chuyện về các nguồn nớc,làm thế nào để bảo vệ các nguồn nớc,
+ Hớng dẫn: Gợi cho trẻ sử dụng các nguyên vật liệu khácnhau để lắp ghép tạo thnàh các mô hình cô yêu cầu
Trang 12- Ôn vận
động: bàihát Trờinắng, trờima
- VĐ: Bậtqua vũngnớc, Dungdăng dungdẻ
- Tự do: X ộ,gấp lỏ cõy,xếp tạo racác dòngnớc
- Ôn bàithơ: “Ma”
- VĐ: Bắtvịt, Lộncầu vồng
- tự do:
Chơi vớicỏt, sỏi, đỏ,nước
- Tự do:
Xếp, vẽ, các nguồn nớc, các con vật,
đồ vật cần nớc
- Làmquen bàithơ: Ma
- VĐ: Vậtgì nổi,vật gìchìm,
Ô ănquan
- Tự do:Chơi vớicát nớc
Sinh
hoạt
chiều
- Hớngdẫn trẻchơi tròchơi:
“Nhảyqua suốinhỏ”
- Chơi ýthích:
Chơi vớicát, sỏi,
đá
- Đọc thơ:
Ma rơi
- Thi hátcác bài trẻthuộc
- Chơi tự do: Vẽ ao
Hồ, sông, biển, … bằng phấntrên sân
- Chơi tròchơi họctập: “Xếphình ao
hồ sông,biển”
- Chơi ýthích:
Xích đu,cầu trợt,bập bênh
- Hớng dẫntrẻ chơi:
“Vật gì
nổi, vậtgì chìm”
- Đọc đồngdao: “gánhgánh gồnggồng”
- Chơi cáctrò chơidân giantrẻ thích
- Sinhhoạt vănnghệcuốituần
- Nêu
g-ơng béngoan
a Mục đích yêu cầu:
- Trẻ nắm đợc thao tác của vận động: “Bật qua 4-5 vòng, lăn bóng
và đi theo bóng”
- Rèn cho trẻ kỹ năng bật qua vòng, kỹ năng lăn bóng
Trang 13- Giáo dục cháu tính nhanh nhẹn và biết phối hợp các bạn trongnhóm.
c Tiến trình hoạt động:(Cô chú ý quan tâm đến 2 trẻ
khuyết tật)
* Khởi động:
- Cho cháu đi thờng, đi mũi bàn chân, đi bình thờng, gót chân,
đi bình thờng Mỗi kiểu khoảng 3 m
* Trọng động:
+ Bài tập phát triển chung: Tập kết hợp với bài hát: “Cho tôi đi
làm ma với”
- HH: Thổi nơ ( 4l x 4n )
- Tay vai: Hai tay đa ra trớc lên cao ( 4l x 4n )
- Chân: Ngồi khuỵu gối ( 8l x 4n )
- Bụng: Đa tay lên cao cúi ngời về phía trớc ( 4l x 4n )
- Bật: Bật chân trớc chân sau ( 4l x 4n )
+ Vận động cơ bản: Bật qua 4-5 vòng, lăn bóng 4m
- Cho cháu chơi các trò chơi trải nghiệm Cô gợi hỏi các cháu vừachơi trò chơi gì? Qua đó cô giới thiệu bài học
- Cháu làm mẫu: lần thứ nhất không phân tích thao tác
- Cháu làm mẫu lần 2 cô phân tích động tác mẫu
* T thế chuẩn bị: Hai tay chống hông đứng trớc vạch chuẩn khi có
hiệu lệnh bật qua 4-5 vòng, khi bật rơi nhẹ bằng mũi bàn chân
và không chạm vào vòng Sau khi bật xong lấy bóng lăn và đi theobóng về phía trớc 4m
- Cho một số bạn làm lại cho cả lớp xem Sau đó lần lợt cho hai cháuthực hiện cho đến hết số cháu trong lớp
- Khi cháu thực hiện, cô quan sát sửa sai Riêng 2 cháu khuyết tật
khi đến lợt cháu cô cùng tập với trẻ hoặc cho trẻ khá cùng tập với trẻ.
- Cho cháu chia ra từng nhóm nhỏ luyện tập thời gian 3-5 phút
- Cho hai đội thi đua, cô nâng cao yêu cầu bài tập
* Hồi tĩnh:
Trang 14- Cho cháu đi nhẹ nhàng, hít thở sâu, bóp nhẹ chân tay.
Hoạt động ngoài trời:
* Quan sát: “Thời tiết”
- Mục đích, yêu cầu:
+ Trẻ biết nêu lên dấu hiệu thời tiết của ngày hôm đó, biết cách ăn mặc phù hợp với thời tiết
+ Hứng thú chơi trò chơi, chơi đoàn kết
- Chuẩn bị:
+ Chỗ cho trẻ ra quan sát thoáng, rộng rãi
+ Các đồ dùng phục vụ cho các trò chơi: 10 quả bóng, các lá rụng trong sân trờng, đồ dùng đồ chơi ngoài trời
- Cách tiến hành:
* Xúm xít – xúm xít – Bên cô - bên cô!
- Cho trẻ ra sân, gây hứng thú quan sát thời tiết: Bầu trời hôm nay
thế nào? Có những dấu hiệu gì? Chúng mình phải mặc quần áo
nh thế nào?
- Cô nhấn mạnh lại dấu hiệu của thời tiết giáo dục trẻ biết ăn mặc quần áo phù hợp với thời tiết
Sinh hoạt chiều:
* Hớng dẫn trẻ chơi trò chơi: “Nhảy qua suối nhỏ”
- Yêu cầu: Trẻ biết tên trò chơi, hiểu luật chơi, cách chơi Trẻ chơi thành thạo trò chơi Trẻ chơi có ý thức và đoàn kết trong khi chơi
- Chuẩn bị: Vẽ một con suối nhỏ, có chiều rộng 35 - 40 cm Một số bông hoa bằng nhựa để bên suối
- Tiến hành chơi:
+ Cô gây hứng thú giới thiệu tên trò chơi,
+ Cô nêu cách chơi: Trẻ đi lại nhẹ nhàng trong nhóm, nhảy qúa suối hái hoa trong rừng Khi nghe hiệu lệnh: “Nớc lũ tràn về” trẻ nhanh chóng nhảy qua suối về nhà Ai hái đợc nhiều hoa là thắng cuộc Ai thua cuọc sẽ phải hát hoặc đọc thơ theo yêu cầu của các bạn trong nhóm
+ Cô cho trẻ chơi: 3 - 5 lần Sau mỗi lần chơi cô nhận xét tuyên
d-ơng
3 Đánh giá trẻ cuối ngày:
Tình trạng sức khoẻ của trẻ:
Trạng thái cảm xúc và hành vi của trẻ:
Trang 15Kiến thức và kĩ năng của trẻ:
Thứ ba ngày 12 tháng 4 năm 2011.
Hoạt động học:
Khám phá khoa học:
Sự kì diệu của nớc.
I Mục đích yêu cầu:
- Trẻ nắm đợc đặc điểm, tính chất, trạng thái của nớc
- Biết các nguồn nớc, ích lợi của nớc
- Phát triển các giác quan của trẻ qua hoạt động sờ, nếm, ngửi
- Phát triển khả năng quan sát, suy luận, phán đoán
- Phát triển ngôn ngữ, vốn từ của trẻ
- Trẻ hào hứng, tích cực hoạt động
- Giáo dục trẻ biết bảo vệ nguồn nớc sạch
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị cho cô:
- 1 máy vi tính trình chiếu các hình ảnh về các nguồn nớc
- 2 cốc thuỷ tinh, 2 cái thìa nhỏ, 1 cái thìa to, 3 thuỷ tinh
- 2 túi đựng đá, 2 tấm mi ca
- 1 hộp sữa tơi, 1 chai nớc lọc
- 1 chai nớc cam, 1 chai nớc da hấu, 1 cốc thuỷ tinh
- 1 phích nớc sôi
- Đàn Oócgan
2 Chuẩn bị cho trẻ:
- Mỗi trẻ 1 cốc nhựa có vạch số 5, 6, 7
- 16 cốc inốc, 16 rổ nhựa, 16 chai nớc lọc
- Trẻ thuộc bài hát “Cho tôi đi làm ma với”
III Cách tiến hành: Cô cho trẻ khuyết tật học cùng với các bạn
trong lớp, khi ngồi học cô cho trẻ ngồi gần cô, cạnh bên bạn học khá
Trang 16Thờng xuyên đặt câu hỏi dễ hiểu để hỏi trẻ giúp trẻ mạnh dạn, tựtin hơn.
trẻ
1 ổn định tổ chức, gây hứng thú:
+ (Xúm xít)2
- Các con chơi trò chơi cùng cô không? (cho
trẻ chơi trò chơi trời nắng trời ma)
- Ma cho gì?
- Con nhìn thấy nớc có ở những đâu?
2 Nội dung: Khám phá sự kì diệu của
- Cô giới thiệu về các nguồn nớc
- Vừa rồi xem trên màn hình, các con thấy
n-ớc có ở những đâu?
- Các con thờng rửa tay bằng nớc ở đâu?
- Nớc ở vòi đã uống đợc cha?
- à đúng rồi vì nớc ở vòi cha đợc đun sôi
nên cha uống đợc các con phải uống nớc đã
đợc đun rồi nhé!
-> Nớc có ở khắp nơi, nớc còn mang lại cho
chúng ta rất nhiều điều kì diệu Cô mời các
- Tấm mica này có màu gì?
- Các con có nhìn thấy rõ mặt cô không?
- Bức tranh về trời
ma ạ
- Hồ
- Con vịt, đangbơi dới ao
- Sông, biển
- Cho 2 - 3 trẻ trảlời
Trang 17- Các con nhìn xem cô rót nớc từ cái gì ra?
- Là nớc gì?
- Tại sao con biết là nớc nóng?
- Cô mời bạn Anh lên đặt tấm mica này lên
miệng cốc nớc nóng giúp cô nào
- Con đoán xem điều gì sẽ xảy ra?
- Bây giờ con có nhìn rõ mặt cô không? Có
nhìn thấy mắt, mũi cô không? Vì sao?
- Cô đa tấm mica cho trẻ quan sát
- Con thấy gì trên tấm mica?
- Tại sao lại có những hạt nớc trên tấm mica?
- à đúng rồi nớc ở nhiệt độ cao sẽ biến thành
hơi
- Vừa rồi cô cháu mình vừa đợc làm thí
nghiệm với nớc nóng, cô thấy bạn nào cũng
rất giỏi cô khen cả lớp
* Cho trẻ làm thí nghiệm với nớc nguội
- Bây giờ cô mời các con nhẹ nhàng về chỗ
của mình
Cô đã chuẩn bị cho các con các đồ dùng để
làm thí nghiệm, các con hãy lấy đồ dùng ra
và để lên trớc mặt, trong rổ của con có
những gì?
Cô đa chai nớc lọc ra
- Nớc này đã uống đợc cha?
- Con nhấc tấm mica ra xem có gì không?
-> Đúng rồi đấy lúc nãy cô cháu mình làm
thí nghiệm với nớc nóng nên nớc bốc hơi bây
giờ làm với nớc nguội nên nớc không bốc hơi
Bây giờ các con cất tấm mica đi và nhìn
xem nớc trong cốc có màu gì?
- Không nhìn thấy
ạ, vì có hơi nớcbốc lên (2 - 3 trẻtrả lời)
- Những hạt li ti
- Nớc bốc hơi ạ
- Chai nớc lọc, cốcnớc, tấm mica
- Không màu trongsuốt
- hộp sữa
- Sữa có màutrắng nớc không
có màu
Trang 18+ Cô rót sữa vào cốc.
- Cô có gì đây?
- Sữa chứa nhiều chất dinh dỡng rất tốt cho
sức khoẻ!
- Cô rót sữa từ trong hộp này vào trong cốc,
con nhìn xem màu của sữa và màu của nớc
nh thế nào? Có gì khác nhau?
- Cô cháu mình kiểm tra tiếp nhé! Nếu cô
cho 2 chiếc thìa này vào 2 cốc nớc thì sao?
- > Đúng rồi đấy Nớc không có màu nên khi
cho thìa vào chúng ta nhìn thấy thia còn
sữa màu trắng nênkhi cho thìa vào chúng
vị nhng lại rất kì diệu đấy
+ Cô đa ra 2 chai nớc: da hấu, cam ra
- Các con nhìn này cô có 2 chai nớc có màu
khác nhau, theo các con làm sao để có
những chai nớc màu này? Để có những chai
nớc màu này cô lấy quả da hấu bổ ra ép lấy
nớc đổ vào chai tạo thành nớc màu đỏ.(Tơng
tự với nớc cam) Cô đa đến từng bàn cho trẻ
quan sát và giới thiệu: đây là nớc da hấu, nớc
- Cô mời 1 trẻ lên làm mẫu cho cả lớp quan sát
- Các bạn nhìn xem cốc nớc của tôi chuyển
- Nớc không cómàu, trong suốtnên khi cho thìavào con vẫn nhìnthấy thìa
- Sữa có màutrắng nên khi chothìa vào conkhông nhìn thấy
- Không có mùi,không có vị ạ
- Không mùi, khôngmùi không vị
- Vị ngọt, ngontuyệt
Trang 19sang màu gì?
- Cô đã chuẩn bị cho mỗi bạn có 1 cốc nớc da
hấu, các con lấy ra và ngửi xem có mùi gì?
- Các con để cốc xuống rồi cùng chơi trò
chơi với “Những li nớc màu” nhé Trẻ vừa đọc
+ Các con rất giỏi cô thởng cho chúng mình
1 trò chơi nữa đó là trò chơi “Chiếc túi kì
diệu”
- Đoán xem, đoán xem! Có điều bí mật gì
đang ở trong chiếc túi này?
- Theo con đây là cái gì?
Cô mời 1 trẻ lên mở túi ra:
- Nớc đá, nớc đá từ đâu mà có?
-> Khi nớc ở dạng lỏng cho vào tủ lạnh nhiệt
độ thấp sẽ đông cứng lại thành nớc đá đấy
- Các con có thích chơi cùng cô không cô mới
- Phía ngoài lạnh
- Để uống, nấu ăn,tắm, đánh răng
- Bảo vệ nguồn ớc: không vất rác,bẩn
n Dùng đúng lúc
đúng chỗ, cóthùng chứa nớc
Trang 20- Các con thấy có điều gì xảy ra với cốc nớc
của mình?
- Cô mời các con cùng cầm cốc nớc lên và xem
tay mình cảm thấy nh thế nào?
- à đùng rồi! Khi cho đá vào cốc nớc thì cốc
nớc sẽ trở nên lạnh Cốc nớc mát này chúng
mình chỉ uống vào mùa hè khi trời nóng nực
thì sẽ cảm thấy khoan khoái, dễ chịu Còn
mùa dông, trời lạnh thì các con phải uống nớc
- Để tiết kiệm nớc chúng ta phải làm gì?
=> à đúng rồi nớc rất cần thiết đối với
chúng ta vì vậy các con phải biết bảo vệ
nguồn nớc, không vất rác bẩn xuống nớc và
phải biết bảo vệ nguồn nớc
3 Kết thúc: Trò chơi “Lấy nớc”
- Nớc còn cho ta những điều kỳ diệu nào
nữa? cô cháu mình cùng lại đây xem nhé!
- Các con nhìn xem cô có hai cái bình và có
những con cá trong bình các con nhìn xem
cá trong bình có bơi đợc không? vì sao?
- Vậy cô cháu mình hãy cùng đi lấy nớc để
giúp các chú cá bơi đợc nhé!
- Trên đây cô có hai chậu nớc nhiệm vụ của
các con là phải dùng chiếc cốc này múc nớc ở
chậu đổ vào bình khi đi lấy nớc các con
phải bật qua những chiếc vòng trong thời
gian 5 phút đội nào lấy đợc nhiều nớc thì
- Cá bơi đợc
Trang 21đội Hai đội lấy đợc mức nớc bằng nhau cả
hai đều dành chiến thắng phần thởng là 1
tràng pháo tay thật lớn
<=> Giáo dục: Các con ạ nớc rất cần thiết cho
con ngời vì thế các con phải biết bảo vệ và
giữ gìn nguồn nớc không đợc vứt rác bẩn
xuống nớc các con nhớ cha
- Nhờ có nớc những chú cá vàng này đã bơi
đợc, các chú cá thầm cảm ơn cô cháu mình
đấy! bây giờ cô cháu mình cùng làm những
chú cá vàng bơi nào! Cho trẻ hát bài “cá vàng
a Mục đích, yêu cầu:
- Kiến thức: Trẻ biết cách vẽ ma, tạo bố cục hài hoà cân đối
- Kĩ năng: Trẻ biết phối hợp các nét thẳng, nét ngang , nét xiên,nét tròn, nét cong để vẽ và tô màu một số hiện tợng thời tiết: Ma,mây
+ Trẻ nói to rõ ràng mạch lạc
- T tởng: Giáo dục trẻ biết giữ gìn sản phẩm của mình và của bạn
b Chuẩn bị:
- Máy vi tính gồm các Slide:
+ Slide 1: Hình ảnh trời ma
+ Slide 2: Hình ảnh trời ma to – hạt ma to
+ Slide 3: Hình ảnh trời ma nhỏ – hạt ma nhỏ
+ Slide 4+5: “Khi đi dới trời ma chúng mình phải làm gì?: Mọi
ng-ời mặc áo ma, che ô, …
- Bút sáp màu, giấy vẽ,
c H ớng dẫn:Cô cho trẻ khuyết tật học cùng với các bạn trong lớp, khi
ngồi học cô cho trẻ ngồi cạnh bạn học khá Thờng xuyên đặt câuhỏi dễ hiểu để hỏi trẻ giúp trẻ mạnh dạn, tự tin hơn Giúp trẻ vẽ đợcma
*Hoạt động: Giới thiệu, trò chuyện
- Cô cho trẻ nghe hát + vận động bài: “Cho tôi đi làm ma với”
- Các con vừa hát bài hát nói về gì?
- Các con đã ngắm ma rơi bao giờ cha?
- Thế khi ma xuống các con thấy thời tiết thế nào? Cây cối, cảnhvật xung quanh ra sao?
Trang 22- Các bạn nhỏ đi đến trờng học phải mặc thêm áo ấm, áo ma Vìtrời lạnh.
- Đây là tranh gì ?
- Các hạt ma trong tranh nh thế nào?
- Ma rơi từ đâu? Còn đây là ma gì?
- Ngoài ra, trong tranh còn có gì nữa?
Khi trời ma cây cối thế nào?
- Khi đi dới trời ma mọi ngời phải làm gì?
- Thế các con thấy bức tranh này nh thế nào?
- Hôm nay cô sẽ tổ chức hội thi “vẽ ma” cho các con trổ tài củamình Các con có thích không nào?
- Cô mời vài trẻ: Con sẽ vẽ gì ? Vẽ nh thế nào?
- Cho cả lớp đọc bài thơ: “Ma” kết hợp làm động tác minh hoạ
* Hoạt động 2: Trẻ thực hiện
- Trẻ thực hiện
- Cô bao quát giúp đỡ trẻ còn lúng túng
* Hoạt động 3: Nhận xét sản phẩm
- Trẻ treo sản phẩm lên giá cho cả lớp xem chung
- Cho trẻ chọn sản phẩm mình thích và hỏi trẻ vì sao thích?
- Cô chọn sản phẩm hoàn chỉnh nhận xét và cô chọn sản phẩmcha hoàn chỉnh để bổ sung
Trạng thái cảm xúc và hành vi của
trẻ:
Trang 23
Kiến thức và kĩ năng
của
trẻ:
* * * * * * * * * * * * * * * * * * * *
Thứ t ngày 13 tháng 4 năm 2011
Hoạt động học:
Toán:
So sánh dung tích của 3 đối tợng.
1 Mục đích yêu cầu:
- Đoạn phim về các nguồn nớc: Biển, sông, hồ,
- Một số trai lọ thuỷ tinh trong suốt có hình dạng khác nhau, 3 cáiphễu, 3 cái ca, 3 cái bát, 3 cái li
2 Đồ dùng của trẻ:
- Các chữ số từ 1 - 9
- Trẻ thuộc bài thơ: “Ma rơi”, bài hát: “Cho tôi đi làm ma với”
Trang 24- 3 trai nớc có dung tích và hình dạng khác nhau.
- 3 chậu có lợng nớc bằng nhau, 3 li nhựa và 3 bát nhựa
III Cách tiến hành: Cô cho trẻ khuyết tật học cùng với các bạn
trong lớp, khi ngồi học cô cho trẻ ngồi gần cô cạnh bên bạn học khá.Thờng xuyên đặt câu hỏi dễ hiểu để hỏi trẻ giúp trẻ mạnh dạn, tựtin hơn. Biết cách đo dung tích của 3 đối tợng.
1 ổn định – gây hứng thú:
- Cô và cả lớp đọc bài thơ “ma rơi”! (1 lần)
- Cô và trẻ trò chuyện về nớc và dụng cụ chứa nớc:
+ Cô cho trẻ quan sát đoạn phim về nguồn nớc: Cảnh biển, cảnhsông và ao hồ,
* Đàm thoại: Trong thiên nhiên có những nguồn nớc nào?
- Nớc có tác dụng gì trong đời sống con ngời và động vật?
- Gia đình con thờng chứa nớc bằng những dụng cụ nào?
- Trong sinh hoạt hàng ngày, chúng ta phải sử dụng nớc nh thế nào?
- Theo các con, chúng ta phải làm gì để có nguồn nớc sạch?
2 Nội dung: So sánh dung tích của 3 đối tợng.
a So sánh dung tích của 3 đối tợng có dung tích bằng nhau nhng khác nhau về hình dạng.
- Cô chuẩn bị một sso chữ số từ 1 đến 9; 3 chai thuỷ tinh trongsuốt có hình dạng khác nhau; 1 cái phễu; 1 cái li
- Cô đặt 3 trai thuỷ tinhlên bàn và hỏi trẻ:
+ Các con có nhận xét gì về hình dạng của 3 dụng cụ đựng nớcnày? (Hình dạng của 3 chai nớc không giống nhau)
+ Nhìn bằng mắt thờng, các con có thể so sánh đợc dung tíchcủa 3 trai này không?
+ Có thể dùng cái li này đong nớc vào trai để đo dung tíchkhông?
+ Bây giờ cả lớp hãy quan sát xem cô đong nớc đầy vào trai thuỷtinh này nhé!
- Cô đong nớc vào đầy trai thuỷ tinh thứ nhất Vừa đong nớc cô vàtrẻ vừa đếm số li nớc đong vào trai
- Hãy chọn chữ số tơng ứng với số li nớc đã đong đeo vào cổ trai(5 li nớc)
- Cô đong nớc vào 2 chai còn lại tơng tự nh lần đong nớc vào traithứ nhất
+ Chúng ta cần bao nhiêu li nớc để đong đầy mỗi trai thuỷ tinhnày? (5 li nớc)
- Cô kết luận: 3 chai nớc này có dung tích bằng nhau đấy!
b So sánh dung tích của 3 đối tợng khác nhau về hình dạng và dung tích
- Cô chuẩn bị một sso chữ số từ 1 đến 9; 3 chai thuỷ tinh trongsuốt có hình dạng khác nhau; 1 cái phễu; 1 cái li
Trang 25- Cô dùng li đong nớc vào 3 trai, cách thức tiến hành nh ở trên Côhỏi trẻ:
+ Số lợng li nớc đong vào 3 trai nớc nh thế nào?
+ Số li nớc đổ vào trai thứ nhất là bao nhiêu? (3 li nớc)
+ Số li nớc đổ vào trai thứ hai là bao nhiêu? (4 li nớc)
+ Số li nớc đổ vào trai thứ ba là bao nhiêu? (5 li nớc)
+ Vì sao có sự khác nhau nh vậy?
c Đo dung tích bằng nhiều dụng cụ đo khác nhau.
- Cô chọn một trai nớc có dung tích lớn nhất, đổ nớc ra một cáichậu rồi dùng li đong nớc vào lại trong trai; đổ nớc ra lại chậu rồidùng bát múc nớc trong chậu đong lại vào trai Sau đó cô hỏi trẻ:+ Số lợng li nớc đong vào trai? (5 li)
+ Số lợng bát nớc đong vào trai? (3 bát)
+ Các con có nhận xét gì về 2 dụng cụ đong nớc này?
- Cô kết luận: Dụng cụ nào có số lần đong nhiều hơn thì dungtích nhỏ hơn, dụng cụ nào có số lần đong ít hơn thì dung tích
* Chơi lần 1: Đo bằng li nhựa.
- Sau khi các nhóm đã đong song, cô yêu cầu đại diện mỗi nhómlên công bố kết quả thực hiện Ví dụ:
+ Chai của nhóm 1 đã đầy nớc, số lần đong là 3 lần trong chậucòn hơn 1 li
+ Chai của nhóm 2 đã đầy nớc, số lần đong là 4 lần trong chậucòn 1 li
+ Chai của nhóm 3 đã đầy nớc, số lần đong là 5 lần trong chậukhông còn nớc
- Cô kết luận: Cả 3 trai cùng đầy nớc, nhng kết quả đong khácnhau và số nớc còn lại trong chậu cũng khác nhau bởi vì trai nhóm
3 có dung tích lớn nhất, trai nhóm 2 có dung tích thứ nhì và trainhóm 3 ít nhất
* Chơi lần 2: Đo bằng bát nhựa.
- Chơi tơng tự nh lần 1
* Kết thúc: Cô nhận xét tuyên dơng
- Cô và trẻ hát bài: “Cho tôi đi làm ma với”:
+ Lần 1: Đứng vận động tại chỗ, lần 2: Đi ra ngoài
Sinh hoạt chiều:
Làm quen chữ cái : S, X
I Mục đích yêu cầu:
+ Kiến thức: Trẻ phát âm chính xác chữ cái X, S
Trang 26- Trẻ nhận biết và phân biệt đợc chữ cái X, S trong các từ trọn vẹntrong chủ đề Nớc và môi trờng sống: “Ma xuân”; “nớc sông”; …+ Kĩ năng: Phát triển kỹ năng so sánh, nhận biết, phân biệt Pháttriển t duy cho trẻ.
- Rèn kỹ năng nhanh nhẹn qua trò chơi
+ Slide 4: Các loại kiểu chữ s: in thờng, in hoa, viết thờng
+ Slide 5: Hình ảnh “ma xuân”
+ Slide 6: Từ “ma xuân”
+ Slide 7: Chữ x
+ Slide 8: Cấu tạo chữ x
+ Slide 9: Các loại kiểu chữ x: in thờng, in hoa, viết thờng
+ Slide 10: so sánh 2 chữ s – x
+ 2 bức tranh các hiện tợng thiên nhiên, nguồn nớc: Nớc suối, nớcsông, đầm sen, ao sâu, sóng nớc, sét đánh, xô nớc, sóng xô, xàphòng, xúc đất, xả nớc, xô chậu, cái xẻng,
III Tiến hành: (Chú ý: Cô cho 2 trẻ khuyết tật ngồi riêng ra 2 chỗ
cạnh bên bạn học tốt và ngồi gần với cô để trẻ có thể bắt chiếc bạnhọc (Nếu trẻ không hiểu) Cô thờng xuyên quan tâm đến trẻ giúptrẻ cách đọc, phát âm rõ ràng từng chữ cái và trả lời câu hỏi khicô hỏi nếu trẻ thuộc chữ cô gọi trẻ đọc một mình, nếu trẻ chathuộc cô cho trẻ đọc cùng với trẻ đọc tốt)
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
1 Hoạt đông 1: ổn định, gây hứng
thú:
- Các con ơi, cô và các con cùng chơi TC
“Trời nắng, trời ma” (Trẻ chơi trò chơi
cùng cô rồi về chỗ đứng)
- Lắng nghe cô nói
Trang 27- Cô xin chào tất cả các bé đến với
ch-ơng trình “Bé vui học chữ” ngày hôm
nay!
- Đến với chơng trình “Bé vui học chữ”
ngày hôm nay cô xin chân trọng giới
thiệu có các cô giáo trong Ban Giám Hiệu
nhà trờng cùng về dự Các con hãy đón
chào các cô bằng một tràng pháo tay
- Cả lớp: Là giọt nớc tíxíu chứ còn ai nữa!
- Ôi các bạn giỏi quá.Bây giờ tôi xin đa racâu đố để thử tàicủa các bạn các bạn có
đồng ý không?
- Cả lớp: Có chứ, bạn hãy đố đi!
Trang 28- Cô xin cảm ơn giọt nớc tí xíu và cô
cháu mình cùng đi nào!
- Cô trẻ hát bài: “Mời bạn đến thăm”
2 Hoạt động 2: Vào bài.
a.Làm quen chữ cái S – X
* LQ chữ S:
- Vậy là chúng mình đã đến đợc một
nơi mà giọt nớc tí xíu ở rồi đấy! Chúng
mình hãy quan sát xem đây là gì nào?
(Cô mở slide1)
+ ở dới sông có gì nào?
+ Thuyền là phơng tiện giao thông
đ-ờng gì?
+ Thuyền đi đợc là nhờ có gì?
- Sông rất là sâu và có nhiều nớc thuận
tiện cho thuyền đi lại trên sông Sông
cũng là nơi rất nguy hiểm cho các bạn
nhỏ chúng ta Vì vậy các con không đợc
chơi gần sông các con nhớ cha!
- Dới bức tranh cô cũng có từ: “Nớc sông”
- Cho trẻ phát âm từ dới tranh
- Bạn nào tìm chữ cái đã học trong từ
- Trẻ hát đi xung quanh lớp 1 vòng, sau
đó ngồi xuống để học bài
- Trẻ xem tranh và tròchuyện cùng cô
hoa nở khẵp nơi Chúng cháu đua tài cùng nhau học tốt
Trang 29+ Mùa xuân - mùa xuân?
- Cô thấy chúng mình rất là giỏi nên cô
tặng cho chúng mình một món quà
đấy!
- Các con cùng hớng lên đây xem món
quà cô tặng cho các con là gì nào? (cô
mở slide2)
- Bức tranh vẽ cảnh gì nào?
+ Nhờ những hạt ma xuân mà cây cối
thế nào?
- Dới bức tranh cô có từ “Ma xuân”
- Cho trẻ phát âm từ dới tranh
- Cho trẻ đếm chữ cái trong từ “Ma
- Cô giới thiệu chữ x in thờng, in hoa, viết
thờng Mặc dù 3 chữ cái có cấu tạo khác
nhau nhng khi phát âm đều giống nhau!
+ Thế chữ x in thờng và chữ x in hoa các
con thờng nhìn thấy ở đâu?
+ Chữ x viết thờng các con nhìn thấy ở
- Lớp, tổ, cá nhân
- Trẻ nêu cấu tạo: Chữ
x gồm 2 nét: 1 nétxiên phải và 1 nét xiêntrái
- Lắng nghe
- Trong sách, trongbáo
- Trong vở tập tô
- Trẻ nêu nhận xét:+ Giống nhau: Đều làsờ
có 2 nét: 1 nét xiêntrái và 1 nét xiên phải
- Trẻ chú ý nghe
- ê ê ê, …
Trang 30- Cô nhấn mạnh lại.
4 Hoạt động 4: Trò chơi luyện tập.
* TC 1: Thi đội nào nối đúng.
- Trong chơng trình bé vui học chữ hôm
nay cô thấy ai cũng giỏi nên cô quyết
định tặng cho các con trò chơi: “Đội
nào nối đúng”
- Trên đây cô có 2 bức tranh, mỗi bức
tranh đều có các hình ảnh về các
nguồn nớc và dụng cụ chứa nớc Bên dới
mỗi hình ảnh đều có từ để biểu thị
hình ảnh đó Bây giờ nhiệm vụ của 2
đội là hãy lên nối chữ cái trong từ với chữ
cái đứng 1 mình Cô yêu cầu đội nớc
mặn nối chữ cái s trong từ với chữ s
đứng 1 mình Đội nớc ngọt nối chữ x
trong từ với chữ cái x đứng một mình
Mỗi bạn lên nối chữ chỉ đợc nối 1 chữ cái
xong về cuối hàng đứng để bạn khác
tiếp tục lên nối, và để lên nối đợc chữ cả
2 đội phải nhảy bật qua 1 con suối mới
đợc lên nối 2 đội đã rõ luật chơi cha?
- Trong trò chơi này cô thấy cả 2 đội
đều chơi rất xuất sắc và cả 2 đội đều
xứng đáng đợc bớc vào trò chơi thứ 2 của
chơng trình đó là trò chơi: kết chữ
b, Trò chơi “Kết chữ”
- Trong trò chơi này cô cháu mình vừa
đi vừa hát xung quanh lớp Khi nào có
hiệu lệnh kết chữ thì các con chú ý
xem cô yêu cầu kết chữ gì thì các con
kết chữ đó các con đã rõ cách chơi
ch-a?
- Cô cho trẻ chơi: Lần 1 kết chữ theo yêu
cầu của cô ( 2 – 3 lần); lần 2 cô yêu cầu:
Đội nớc biển kết chữ s, đội nớc ngọt kết
- Trẻ nghe cô phổ biếnluật chơi
- Trẻ trả lời
- Trẻ chú nghe cô yêu
Trang 31c, Trò chơi “Thi đội nào nhanh”
- Trên đây cô có 2 mô hình vờn cây
giống mới trồng, đang rất cần nớc Bây
giờ nhiệm vụ của 2 đội là hãy chuyển
những xô nớc, roa nớc ở phía dới về đúng
vờn cây theo yêu cầu
+ Đây là vờn cây gì? Trên thân cây
mang chữ gì?
- Bây giờ cô yêu cầu: Đội nớc mặn
chuyển những xô nớc mang chữ s về vờn
cây dừa
+ Đội nớc ngọt chuyển những roa nớc
mang chữ x về vờn cây cảnh
- Các con chú ý: Các xô nớc, roa nớc ở bên
dới mang các chữ cái khác nhau đấy nên
các bạn phải tinh mắt lấy cho cô xô nớc,
roa nớc mang chữ cái mà cô yêu cầu!
+ Thế cô yêu cầu đội nớc mặn lấy xô nớc
mang chữ gì?
+ Đội nớc ngọt lấy roa nớc mang chữ gì?
- Tìm đội – tìm đội
- Để chơi đợc trò chơi này thì bạn cuối
hàng của từng đội sẽ lấy lọ nớc, roa nớc cô
yêu cầu chạy lên xếp vào vờn cây của
đội mình rồi đứng về đầu hàng để
bạn khác tiếp tục lên chơi Mỗi bạn lên
chơi chỉ đợc lấy 1 xô nớc hoặc 1 roa nớc
Các đội đã rõ luật chơi cha?
- Thời gian dành cho 2 đội chơi bắt
nay Xin chào và hẹn gặp lại!
- Trẻ hát: “Cho tôi đi làm ma với”
- Trẻ hát cùng cô đi rangoài
Trang 32* * * * * * * * * * * * * * * * * * * *
Thứ năm ngày 14 tháng 4 năm 2011
Hoạt động học:
Âm nhạc:
- Dạy hát: “Cho tôi đi làm ma với”
- Nghe hỏt : “Ma bóng mây”
- Trũ chơi : “Son - mi”
a Mục đích yêu cầu :
- Trẻ hát đúng lời, đúng nhạc bài hát: cho tôi đi làm ma với
- Trẻ thể hiện âm điệu vui tơi của bài hát
- Trẻ biết 1 số loại ma
- Trẻ hởng ứng theo bài nghe hát
- Trẻ biết thể hiện đúng cao độ khi chơi TC
b Chuẩn bị:
- Mỗi trẻ 1 rổ đựng 1 trong 3 nhạc cụ : Mõ, phách, sắc xô,
- Đàn, mõ, phách, sắc xô, mũ chóp
- Một số tranh ảnh về ma
c Cách tiến hành: Cô cho trẻ khuyết tật học cùng với các bạn trong
lớp, khi ngồi học cô cho trẻ ngồi gần cô cạnh bên bạn hát to, rõ ràng.Thờng xuyên đặt câu hỏi dễ hiểu để hỏi trẻ giúp trẻ mạnh dạn, tựtin hơn
* Vào bài: Cô cho trẻ xem tranh ma
- Hỏi trẻ về ích lợi của ma
- Cô giới thiệu bài : Ma bóng mây
- Cô hát trẻ nghe lần 1- Giảng nội dung
- Cô hát cho trẻ nghe lần 2 cùng vận động
* Trò chơi: Cô giới thiệu luật chơi: Khi cô nói sol trẻ hát “tí tách” côhát mi trẻ hát “lộp độp” (Chơi 3 – 4 lần) với các hình thức chơikhác nhau
- Nhận xét
Trang 33Hoạt động ngoài trời:
* Quan sát: nớc đá biến đi đâu
- Yêu cầu: Giúp trẻ hiểu đợc sự tan ra của đá khi nhiệt độ ấm lên
- Chuẩn bị: 1 cụ nớc đá, 2 cốc nớc ấm (đổ vơi khoảng nửa cốc: 40– 50 độ c)
- Hớng dẫn:
+ Cho trẻ nhìn thấy cụ nớc đá để trong khay đá
+ Cho trẻ sờ tay vào 2 thành cốc đựng nớc ấm và để trẻ nhận xét xem thành cốc nh thế nào?
+ Bỏ cục nớc đá vào 1 trong 2 cốc nớc Cho trẻ quan sát hiệntợng:Cục nớc đá nhỏ dần rồi biến mất Sau đó cô cho trẻ sờ tay vào 2thành cốc, so sánh nhận xét xem cốc nào lạnh hơn? Nớc ở cốc nàonhiều hơn? Vì sao? Cuối cùng đi đến kết luận:
Nớc đá biến đi đâu? (Nớc đá đã tan thành nớc)
Tại sao có một cốc đầy hơn? Một cốc vơi hơn? (Cốc đầy là do
n-ớc đá tan ra)
Tại sao sờ tay vào 2 cốc thì có một cốc lạnh hơn, cốc ấm hơn? (Cốc lạnh hơn là do nớc đá tan ra làm giảm nhiệt độ trong nớc)
- Cuối cùng cô nhận xét, truyên dơng trẻ
Sinh hoạt chiều:
* Hớng dẫn trẻ chơi trò chơi: “Vật gì nổi, vật gì chìm”
a Mục đích, yêu cầu:
- Nhằm giúp trẻ nắm đợc trạng thái của một số đồ vật
- Trẻ biết đợc một số nguyên vật liệu làm ra đồ vật, đoán đợc đồvật đó nổi hay chìm Trẻ chơi hứng thú tự giác
- Giáo dục trẻ biết bảo vệ thiên nhiên, môi trờng sống
b Chuẩn bị:
- Một số vật nổi trong nớc (bóng nhựa, cốc nhựa, thìa nhựa, con
giống, hộp xốp ) và một số vật chìm trong nớc (đinh sắt, thìa Inốc, cốc sứ )
- Đa từng vật cho trẻ xem và yêu cầu trẻ:
+ Nói tên nguyên vật liệu làm ra thứ đó
+ Đoán xem vật này nổi hay chìm
+ Thử cho vào chậu nớc để thấy vật đó nổi hay chìm
- Cho trẻ để riêng những vật nổi và những vật chìm thành nhómriêng
- 1 trẻ khá nhắc quy trình chơi
Trang 34* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * Thứ sáu ngày 15 tháng 4 năm 2011
Hoạt động học:
Văn học:
Truyện: “Giọt nớc tí xíu”
Trang 351 Mục đích yêu cầu:
- Hiểu đợc từ khó “Tí Xíu” là rất nhỏ
- Hiểu lợi ích của nớc đối với con ngời, động vật, thực vật trên trái
đất
b Kĩ năng:
- Trẻ biết lắng nghe và ghi nhớ nội dung câu truyện
- Trẻ biết trả lời câu hỏi rõ ràng, mạch lạc, nói đủ câu, đúng nộidung câu chuyện
- Trẻ thể hiện đợc một số lời thoại của các nhân vật: Ông mặt trời,Giọt nớc
c T tởng:
- Trẻ hứng thú tham gia vào các hoạt động trong giờ học
- Trẻ có ý thức dùng nớc tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc sạch
2 Chuẩn bị:
a Chuẩn bị cho cô
- Sa bàn minh hoạ câu chuyện (Phía dới là thùng tôn chứa nớc, cógắn máy bơm để thể hiện sự tuần hoàn của nớc) Hình ảnh cácnhân vật:
+ Tí Xíu và các bạn giọt nớc làm bằng những quả bóng bay to nhỏkhác nhau, bên ngoài vẽ trang trí mắt, miệng chân tay
+ Ông mặt trời làm bằng quả bóng nhựa đỏ, bên trong có gắnbóng đèn điện, có dây điều khiển khi ẩn, khi hiện
+ Cảnh biển làm bằng bọt xốp, nhứng đám mây xanh, trắng,
đen làm bắng bông Tạo nhứng dãy núi từ bọt xốp và đất sét
- Máy chiếu, máy vi tính
- Đĩa phim hoạt hình “Giọt nớc tí xíu”
b Chuẩn bị cho trẻ
- 1 mũ hình ông mặt trời và các mũ giọt nớc cho trẻ đội để chơitrò chơi
3 Cách tiến hành: Cô cho 2 trẻ khuyết tật ngồi riêng ra 2 chỗ
cạnh bên bạn học tốt và ngồi gần với cô để trẻ có thể bắt chiếc bạn học (Nếu trẻ không hiểu) Cô thờng xuyên quan tâm đến trẻ giúp trẻ hiểu nội dung truyện và trả lời câu hỏi khi cô hỏi Nếu trẻ hiểu truyện cô gọi trẻ trả lời một mình, nếu trẻ không hiểu cô cho trẻ trả lời cùng với trẻ học tốt).
a ổn đinh tổ chức:
- Cô cho trẻ nghe nhạc bài hát: “Cho tôi đi làm ma với”
- Các con vừa hát bài hát gì?
Trang 36- Các con biết gì về ma, hãy kể cho cô và các bạn nghe nào?
2 Nội dung: Kể chuyện và đàm thoại
* Cô kể lần 1 kết hợp với lời nói, cử chỉ điệu bộ minh hoạ
- Cô vừa kể cho các con nghe chuyện gì?
- Trong câu chuyện có những nhân vật nào?
* Cô kể lần 2: Kể trích dẫn và đàm thoại kết hợp bằng xa bàn, khi
kể có sử dụng nhạc đệm không lời ở một số đoạn truyện
- Các con có biết Tí Xíu là nh thế nào không?
+ Tí Xíu là rất bé, bé tí tẹo tèo teo Bạn Tí Xíu trong câu chuyện
là một giọt nớc rất bé
- Cô cho trẻ xem hình ảnh các giọt nớc to nhỏ khác nhau trên mànhình để trẻ so sánh
- Anh em nhà Tí Xíu rất đông, họ ở nhứng nơi nào?
+ Một buổi sáng Tí Xíu đang chơi đùa cùng các bạn Ông mặt trờitoả ánh sáng rực rỡ xuống mặt biển Ông mặt trời nói gì với tíxíu?
- Giọng nói ông mặt trời nh thế nào?
- Ai nói đợc gọng ong mặt trời?
- Tí Xíu rất thích đi chơi nhng tí xíu nghĩ ra điều gì làm chúkhông đi đợc?
- Ông mặt trời đã làm thế nào để tí xíu bay lên đợc?
- Tí Xíu biến thành hơi nớc rồi rừ từ bay lên cao Trớc khi đi Tí Xíunói gì với mẹ biển cả?
- Tí Xúi kết hợp với các bạn hơi nớc khác tạo thành gì?
- Gió nhẹ nhàng reo lên” Tí Xíu và các bạn gieo lên nh thế nào?
- Ai cớ thể reo vui giống tí xíu
- Trời mỗi lúc một lạnh hơn Lúc này Tí Xíu cảm thấy nh thế nào?
- Rồi một tia nắng vạch ngang bầu trời Những tiếng sét nổ đinhtai, tiếng gió thổi ào ào
- Qua câu chuyện, các con thấy hiện tợng ma diễn ra nh thế nào?
- Thế các con có biết nớc dùng để làm gì không?
* Nớc dùng để uống để sinh hoạt, dùng để tới cây Nớc còn làmôi trờng sống của cây cối, của động vật sống dới nớc Nớc rất cầncho sự sống Vậy để có nguồn nớc sạch các con phải làm nh thếnào?
- Các con đã biết rất nhiều bài thơ, bài đồng dao về nớc, bây giờcô và các con cùng đọc bài đồng dao các con thích đọc bài nào?
- Cô mời trẻ đọc thơ, đồng dao về nớc
* Kể lần 3: Sau đây cô và các con cùng gặp lại bạn Tí Xíu trong
bộ phim hoạt hình “Giọt nớc tí Xíu”
3 Kết thúc:
- Trò chơi “Làm ma” có sử dụng các mũ đồ chơi (giọt nớc, ông mặttrời, )
Trang 37- Cho trẻ chơi trò chơi làm ma: Co đóng vai ông mặt trời, trẻ làmcác giọt nớc và chơi.
- Trẻ đứng thành vòng tròn, cầm tay nhau Cô đóng vai ông mặttrời đứng ở giữa, kho cô nói: Làm ma thì trẻ cầm tay nhau chạyvào tạo thành hình vòng tròn nhỏ, sau đó cô nói: “Trời ma” thì côngồi xuống, trẻ đứng xung quanh cô và vẫy vẫy tay
- Lần sau cô đổi vai chơi cho trẻ
- Cuối cùng cô nhận xét tuyên dơng Cô trẻ hát bài: Cho tôi đi làm
ma với
Hoạt động ngoài trời:
- L àm quen bài thơ: “Ma”
- yêu cầu: + Trẻ biết tên bài thơ tên tác giả
+ Cho các nhóm, tổ, cá nhân đọc Cô chú ý sửa sai
+ Cho lớp đọc lại bài thơ: 1 lần Cho trẻ biết: Bài thơ này các consắp đợc học
Sinh hoạt chiều:
- Sinh hoạt văn nghệ cuối tuần: Cho tôi đi làm ma với, ma bóngmây, trời năng trời ma, , đọc các bài thơ về chủ đề: Ma rơi,trăng sáng,
+ Yêu cầu: Trẻ thuộc các bài hát, biết tên bài hát, tên tác giả Biểu
diễn tự nhiên, thành thạo
+ Chuẩn bị: Mõ, phách, sắc xô, đàn, mũ chóp,
+ Tiến hành: Cô gây hứng thú gợi mở cho trẻ kể tên các bài hát đã
đợc học trong chủ điểm Lần lợt cho trẻ biểu diễn các bài hát đóvới hình thức biểu diễn khác nhau: Tổ, nhóm, cá nhân (Cô gâyhứng thú cho trẻ biểu diễn tự nhiên, tình cảm)
Cuối cùng: Cả lớp hát bài: “Cô giáo”
3 Đánh giá trẻ cuối ngày:
Tình trạng sức khoẻ của trẻ:
Trang 38
Chủ đề nhỏnh:
Các hiện tợng thiên nhiên
(Thời gian thực hiện: 1 tuần từ ngày 18 đến ngày 22 thỏng 4 năm 2011)
- Rèn cho trẻ các kỹ năng vẽ và tô màu bức tranh
- Rèn kỹ năng trả lời câu hỏi, suy luận, phán đoán
- Rèn kỹ năng vỗ phách
- Giáo dục trẻ biết ăn mặc đúng theo mùa
- Biết chơi cùng với bạn, không giành đồ chơi của bạn, chơi xongbiết cất đồ chơi gọn gàng ngăn nắp
- Biết giữ các sản phẩm của mình, của bạn
II Chuẩn bị:
- Chậu tắm, bàn ghế ca cốc, máy xay sinh tố, các loại thực phẩm
Trang 39- Quầy hàng bán các loại hoa quả,
- Bỳt sỏp, giấy vẽ, giấy A4, …
- Mừ, phỏch, sắc xụ, mũ mỳa, …
- 2 cốc nớc, 1 cốc nớc nóng, 1 cốc nớc lạnh, kính đậy cốc, 2 khaygieo hạt mồng tơi, hạt soan, cục đá, 2 ống sậy, xà phòng,
- Tranh ảnh về các nguồn nớc, và các hiện tợng thiên nhiên, …
- Hàng rào, cỏc loại khối gỗ to, nhỏ khác nhau, cõy xanh, cõy cảnh, cõy ăn quả,phao, các loại cá to nhỏ khác nhau, …
- Trang phục: Trẻ mặc quần áo đồng phục
- Mỗi trẻ 1 đai lng, 2 đai buộc chân, 1 đai chít đầu
- 1 loa, 2 quả bóng
- Máy trình chiếu có một số hình ảnh:
- Hình ảnh 1: Cô giáo và các bé đang chăm sóc cây xanh
- Hình ảnh 2: Mọi ngời đang quét rác và thu gom rác thải
- Hình ảnh 3: Các bạn đeo khẩu trang khi đi đờng
- Hình ảnh 4: Bé đang rửa tay
- Lọ nớc hoa, Máy quạt, 2 cây nến và 1 chiếc cốc thuỷ tinh, Bóng bay: 20 quả
- Lọ đồ chơi bong bóng xà phòng để thổi: 25 lọ
- Tranh vẽ mẫu về mặt trăng và các vì sao của cô
- Các bức tranh vẽ về các buổi trong ngày đợc cắt rời.
- Đàm thoại cho trẻ kể về các hiện tợng trong thiên nhiên
- Cho trẻ xem tranh băng hình tranh ảnh về các hiện
Trang 40t-ợng nh mây, ma, gió, bão,…nớc lũ,….mặt trăng, mặttrời….
- Tuyên truyền với phụ huynh về VSMT, vệ sinh phòngdịch H1N1, các bệnh dịch theo mùa Cùng phụ huynh có
kế hoạch phối kết hợp để phòng dịch tốt
* Thể dục sáng:
1 Khởi động: Xoay cổ tay, bả vai, eo, gối.
2 Trọng động:
+ Hô hấp2 : Gió thổi
+ ĐT tay : Tay đa ra trớc lên cao
+ ĐT chân : Đứng đa chân ra trớc, lên cao
+ ĐT bụng :Đứng đa tay ra sau lng, gập ngời về trớc + ĐT bật : Bật chân sáo
3 Hồi tĩnh: Thả lỏng, điều hoà.
- Điểm danh trẻ tới lớp
TCVĐ:
“Đong nớc”
+ Hát:
Mây vàgió
KPKH
- Sự kì
diệu củakhôngkhí đốivới conngời và
đồ vật
- Nêu
đặc
điểm,ích lợi củamột sốnghề
Tạo hình
“Vẽ mặt trăng”
(Đề tài)
toán
- Nhậnbiết cácngàytrongtuần vàthời tiếttrongngày:
sáng, a,
tr-chiều,tối
- TC:
Tìmbạn
LQCC Tập tô
chữ cái
s x
âm nhạc
Hát vận
-động:
nắngsớm
- Nghehát: “Sauma”
- Tròchơi: Ai
đoángiỏi
VĂN HọC
Truyện:ngày và
đêm
- Hát: Cháu vẽ
ông mặt trời