Chuyển giao nhiệm vụ học tập - HS nghiên cứu nội dung bài 2 thực hiện phiếu học tập về các cuộc phát kiến địa lý tiêu biểu: 1... * HĐ 3: Phong trào văn hóa phục hưng và cải cách tôn giá
Trang 1Ngày soạn:
Ngày dạy:
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Hệ thống các kiến thức về lịch sử Tây Âu từ thế kỉ V đến nửa đầu thế kỉ XV.
- Trình bày được tình hình Trung Qu c th k VII ố ế ỉ đế n gi a th k XIX ữ ế ỉ
2 Năng lực
- Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, trao đổi nhóm.
3 Phẩm chất
- Tôn trọng lẽ phải, khách quan và công bằng trong nhận thức, ứng xử.
- Luôn cố gắng vươn lên để đạt kết quả học tập tốt.
II Thiết bị dạy học và học liệu
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Giáo viên biên soạn theo định hướng phát triển năng lực, phiếu học tập dành cho học sinh.
- Máy tính, máy chiếu
2 Chuẩn bị của học sinh
- SGK, vở ghi
III Tiến trình dạy học
1 Hoạt động 1: Mở đầu
a M c tiêu ụ : T o tâm th cho HS vào bài m i, HS thêm h ng thú v i ti t h c ạ ế ớ ứ ớ ế ọ
b N i dung: ộ HS tr l i câu h i c a GV ả ờ ỏ ủ
c S n ph m ả ẩ : Câu tr l i c a HS ả ờ ủ
d T ch c ho t ổ ứ ạ độ ng
- GV t ch c cho HS ch i trò ch i ổ ứ ơ ơ “Ai nhanh h n ơ ” T ó, d n d t vào bài m i ừ đ ẫ ắ ớ
2 Ho t ạ độ ng 2: Hình thành ki n th c ế ứ
a M c tiêu ụ : HS h th ng ệ ố đượ c ki n th c ã h c các bài 1, 2, 3, 4 ế ứ đ ọ ở
b N i dung: ộ HS tr l i câu h i c a GV ả ờ ỏ ủ
c S n ph m ả ẩ : Câu tr l i c a HS ả ờ ủ
d T ch c ho t ổ ứ ạ độ ng
Hoat độ ng c a GV và HS ủ D ki n s n ph m ự ế ả ẩ
Trang 2HĐ 1: Quá trình hình thành và
phát tri n c a xã h i phong ki n ể ủ ộ ế ở
Tây Âu
Bước 1 Chuyển giao nhiệm vụ học
tập
HS nghiên cứu nội dung bài 1 hoàn
thành phiếu học tập:
Nội dung Lãnh địa
phong kiến
Thành thị trung đại Thời gian
xuất hiện
Hoạt động
kinh tế chủ
yếu
Thành
phần cư
dân chủ
yếu
B ướ c 2: Th c hi n nhi m v h c ự ệ ệ ụ ọ
t p ậ
- GV: G i ý, h tr h c sinh th c ợ ỗ ợ ọ ự
hi n nhi m v ệ ệ ụ
- HS: Suy ngh , tr l i ĩ ả ờ
B ướ c 3: Báo cáo k t qu và th o ế ả ả
lu n ậ
- HS: Trình bày k t qu ế ả
- GV: L ng nghe, g i HS nh n xét ắ ọ ậ
và b sung ổ
B ướ c 4: ánh giá k t qu th c Đ ế ả ự
hi n nhi m v h c t p ệ ệ ụ ọ ậ
- GV: Chu n ki n th c và ghi b ng ẩ ế ứ ả
* H 2: Các cu c phát ki n a lý Đ ộ ế đị
và s hình thành quan h s n xu t ự ệ ả ấ
t b n ch ngh a Tây Âu ư ả ủ ĩ ở
Bước 1 Chuyển giao nhiệm vụ học
tập
- HS nghiên cứu nội dung bài 2 thực
hiện phiếu học tập về các cuộc phát
kiến địa lý tiêu biểu:
1 Quá trình hình thành và phát
tri n c a xã h i phong ki n Tây ể ủ ộ ế ở Âu
- D ki n s n ph m: ự ế ả ẩ
N i dung ộ Lãnh đị a
phong
ki n ế
Thành thị trung đạ i
Th i gian ờ
xu t hi n ấ ệ
u th k
Đầ ế ỉ IX
Cu i th k XI ố ế ỉ
Ho t ạ độ ng kinh tế
ch y u ủ ế
T ự cung
t c p ự ấ
Mua bán, trao i
đổ
Thành
ph n c ầ ư dân chủ
y u ế
Lãnh chúa
và nông nô
Th ươ ng nhân
và th ợ th ủ công
2 Các cu c phát ki n ộ ế đị a lý và s ự hình thành quan h s n xu t t b n ệ ả ấ ư ả
ch ngh a Tây Âu ủ ĩ ở
Trang 3STT Cuộc
phát
kiến địa
lý
Thời gian
Hành trình
1
2
…
? Hệ quả cuộc phát kiến địa lí nào là
quan trọng nhất? Vì sao?
? Biến đổi lớn nhất của xã hội Tây
Âu thời kì này là gì?
B ướ c 2: Th c hi n nhi m v h c ự ệ ệ ụ ọ
t p ậ
- GV: G i ý, h tr h c sinh th c ợ ỗ ợ ọ ự
hi n nhi m v ệ ệ ụ
- HS: Suy ngh , th c hi n ĩ ự ệ
B ướ c 3: Báo cáo k t qu và th o ế ả ả
lu n ậ
- HS: Trình bày k t qu ế ả
- GV: L ng nghe, g i HS nh n xét ắ ọ ậ
và b sung ổ
B ướ c 4: ánh giá k t qu th c Đ ế ả ự
hi n nhi m v h c t p ệ ệ ụ ọ ậ
- GV: Chu n ki n th c và ghi b ng ẩ ế ứ ả
- D ki n s n ph m: ự ế ả ẩ
STT Cuộc
phát kiến địa lý
Thời gian
Hành trình
1 B Đi-a-xơ 1487 Đến được
mũi Hảo Vọng (mũi cực Nam chầu Phi).
2 C
Cô-lôm-bô 1942 Vượt Đại
Tây Dương tìm ra chầu lục mới (hiểu nhầm
đó là Tây
Ấn Độ).
3 V Ga-ma 1497 Vòng qua
điểm cực Nam chầu Phi, cập bến Ca-li-cút (Ấn Độ).
4 Ph
Ma-gien-lăng
Từ năm 1519 đến năm 1522
Vòng quanh thế giới bằng đường biển.
* H Qu : ệ ả
- Mở ra con đường mới, tìm ra vùng đất mới, thị trường mới, thúc đẩy hàng hải quốc tế phát triển, " vì:
Trang 4- Từ thế kỉ XV, con đường giao lưu buôn bán giữa Tây Á và Địa Trung Hải bị người Ả Rập độc chiếm => Vấn đề cấp thiết phải tìm ra con đường thương mại mới giữa phương Đông và châu Âu.
- Các cuộc phát kiến địa lí với mục đích tìm ra những con đường mới, vùng đất mới, thị trường mới, thúc đẩy hàng hải quốc tế phát triển, tăng cường giao lưu giữa các châu lục, => Đáp ứng đúng mục tiêu đã đặt ra.
* Biến đổi xã hội Tây Âu:
- Biến đổi lớn nhất của xã hội Tây Âu thời kì này là sự xuất hiện của hai giai cấp mới: giai cấp tư sản và giai cấp vô sản.
* HĐ 3: Phong trào văn hóa phục
hưng và cải cách tôn giáo
* Những biến đổi về kinh tế, xã hội
Tây Âu từ thế kỉ XIII
- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
HS thực hiện sơ đồ sự biến đổi KT,
XH Tây Âu ?
TKIII Giai cấp Họ không chấp
nhận
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS khai thác thông tin sgk tr18-19 để
hoàn thành nhiệm vụ học tập giáo
viên yêu cầu.
- Bước 3: Báo cáo sản phẩm
HS tr l i, HS khác b sung ả ờ ổ
3 Phong trào văn hóa phục hưng và cải cách tôn giáo
* Những biến đổi về kinh tế, xã hội Tây
Âu từ thế kỉ XIII
Trang 5B ướ c 4: K t lu n, nh n nh: ế ậ ậ đị
GV bổ sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh Chuẩn xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh
- S n ph m d ki n: ả ẩ ự ế
Trang 6* Phong trào cải cách Tôn giáo
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ
học tập
- HS Vẽ sơ đồ tư duy (hoặc lập bảng hệ
thống)thể hiện những nét chính của
phong trào Cải cách tôn giáo (nguyên
nhân, nội dung, tác động).
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học
tập
- HS vận dụng kiến thức đã học và thực
hiện nhiệm vụ
- GV hướng dẫn, theo dõi, hỗ trợ HS
(nếu cần thiết)
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và
thảo luận
- GV mời đại diện 1-2 HS trình bày kết
quả trước lớp:
- GV mời đại diện HS quan sát, nhận
xét, bổ sung.
Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hiện
nhiệm vụ học tập
- GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến
thức.
* Phong trào cải cách Tôn giáo
- Dự kiến sản phẩm:
HĐ 4: Trung Quốc từ thế kỉ VII
đến giữa thế kỉ XIV
* Trung Quốc dưới thời Đường
* Bước 1 Chuyển giao nhiệm vụ
- HS làm việc cá nhân, cặp đôi
? Cho biết tình hình xã hội Trung
Quốc dưới thời nhà Đường ?
* Bước 2 Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu
- GV khuyến khích học sinh hợp tác với
nhau khi thực hiện nhiệm vụ học tập
GV hướng dẫn HS thảo luận (nếu cần).
4 Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIV
* Trung Quốc dưới thời Đường
- Năm 618, Lý Uyên lên ngôi hoàng
đế, lập ra nhà Đường.
- Về chính trị:
+ Bộ máy nhà nước được hoàn chỉnh,
mở khoa thi chọn người tài để tuyển dụng làm quan.
+ Các hoàng đế các thời Đường tiếp tục chính sách bành trướng, mở rộng lãnh thổ…
- Về kinh tế:
Trang 7* Bước 3 Báo cáo kết quả
- HS báo cáo kết quả
- GV theo dõi, hỗ trợ cho HS (nếu HS
gặp khó khăn).
* Bước 4 Đánh giá, chốt kiến
thức.
- HS nhận xét hs
- GV phân tích, nhận xét, đánh giá
kết quả của HS.
- GV bổ sung phần phân tích nhận
xét, đánh giá, kết quả thực hiện
nhiệm vụ học tập của học sinh.
Chính xác hóa các kiến thức đã hình
thành cho HS.
* Trung Quốc dưới thời Minh –
Thanh
* B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v ể ệ ụ
- GV yêu c u HS hoàn thành câu ầ
h i ỏ
? Kinh tế dưới thời Minh – Thanh có
điểm gì mới so với thời Đường ?
* Bước 2 Thực hiện nhiệm vụ
- HS thảo luận, đưa ra đáp án về các
câu hỏi trên.
- GV hướng dẫn, gợi ý
* Bước 3 Báo cáo kết quả
- HS trả lời HS nộp vở bài tập HS
tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn
thiện.
- HS chọn đáp án bằng cách giơ
những tấm thẻ có màu tương ứng
với đáp án.
* Bước 4 Đánh giá, chốt kiến
thức.
+ Nhà nước thực hiện chính sách giảm thuế, chính sách quân điền, nhiều kỹ thuật canh tác mới được áp dụng Nông nghiệp có bước phát triển.
+ Thủ công nghiệp phát triển Nhiều thành thị xuất hiện và ngày càng phồn thịnh.
+ Thương nghiệp phát triển mạnh: Nhà Đường có quan hệ buôn bán với hầu hết các nước châu Á
* Trung Quốc dưới thời Minh –
Thanh
* Điểm mới của kinh tế thời Minh -Thanh so với thời Đường:
- Nông nghiệp: Có những bước tiến
về kỹ thuật gieo trồng, diện tích trồng trọt vượt xa thời kỳ trước, sản lượng lương thực tăng nhiều,
- Thủ công nghiệp: Hình thành những xưởng thủ công tương đối lớn, thuê nhiều nhân công và sản phẩm rất đa dạng
+ Nhiều xưởng dệt lớn, chuyên môn hóa cao xuất hiện ở Tô Châu, Tùng Giang,…
+ Các xưởng đóng tàu đã đóng được những loại thuyền lớn.
- Thương nghiệp: Nhiều thương cảm lớn như Quảng Châu, Phúc Kiến,…
đã trở thành những trung tâm buôn
Trang 8- GV đánh giá kết quả, cho nhận xét,
và đáp án.
bán sầm uất - nơi giao thương với các nước Đông Nam Á, Ấn Độ, Ba Tư,…
3 Ho t ạ độ ng 3: Luy n t p ệ ậ
a M c ụ tiêu: C ng c l i ki n th c ủ ố ạ ế ứ đ ã h c cho HS các ch ọ ở ươ ng: Ch ươ ng 1
và m t ph n ộ ầ ch ng 2 ươ
b) N i dung ộ : GV giao nhi m v cho HS tr l i các câu h i ệ ụ ả ờ ỏ
c) S n ph m ả ẩ : Câu tr l i c a h c sinh ả ờ ủ ọ
d) T ch c ổ ứ th c hi n ự ệ :
B ướ c 1: Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
- GV: HS suy ngh , hoàn thành ĩ các câu h i tr l i nhanh mà GV trình chi u ỏ ả ờ ế lên màn chi u ế
- HS: l ng nghe ắ , nh n xét câu tr l i c a b n ậ ả ờ ủ ạ
B ướ c 2: Th c hi n nhi m v h c t p ự ệ ệ ụ ọ ậ
- HS suy ngh ĩ để tìm ra câu tr l i ả ờ
B ướ c 3: Báo cáo k t qu và th o lu n ế ả ả ậ
- HS l n l ầ ượ t tr l i các câu h i ả ờ ỏ
B ướ c 4: ánh giá k t qu th c hi n nhi m v h c t p Đ ế ả ự ệ ệ ụ ọ ậ
- GV chu n ki n th c, nh n m nh ki n th c tr ng tâm c a bài h c ẩ ế ứ ấ ạ ế ứ ọ ủ ọ
4 Ho t ạ độ ng 4: V n d ng ậ ụ
a) M c ụ tiêu:
- Trình bày đượ nh ng thành t u chính v v n hóa tiêu bi u c a n c ữ ự ề ă ể ủ Ấ Độ ừ t
TK IV đế n gi a TK XIX và nh ng thành t u v n hóa tiêu bi u c a các ữ ữ ự ă ể ủ
n ướ Đ c ông Nam Á.
b) N i dung ộ : V n d ng ki n th c ậ ụ ế ứ
c) S n ph m ả ẩ : Thuy t trình s n ph m, câu tr l i, bài làm c a h c sinh ế ả ẩ ả ờ ủ ọ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
B ướ c 1: Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
- GV: g i ọ HS tr l i câu h i ả ờ ỏ “Trình bày đượ nh ng thành t u chính v v n c ữ ự ề ă hóa tiêu bi u c a n ể ủ Ấ Độ ừ t TK IV đế n gi a TK XIX và nh ng thành t u ữ ữ ự
v n hóa tiêu bi u c a các n ă ể ủ ướ Đ c ông Nam Á”?
- HS: L ng nghe và ti p c n nhi m v ắ ế ậ ệ ụ
B ướ c 2: Th c hi n nhi m v h c t p ự ệ ệ ụ ọ ậ
- GV: G i ý, h tr h c sinh th c hi n nhi m v ợ ỗ ợ ọ ự ệ ệ ụ
- HS: Suy ngh , tr l i ĩ ả ờ
B ướ c 3: Báo cáo k t qu và th o lu n ế ả ả ậ
- HS: trình bày k t qu ế ả
Trang 9- GV: L ng nghe, g i HS nh n xét và b sung ắ ọ ậ ổ
B ướ c 4: ánh giá k t qu th c hi n nhi m v h c t p Đ ế ả ự ệ ệ ụ ọ ậ
- GV: Chu n ki n th c ẩ ế ứ
- HS: L ng nghe và ghi nh ắ ớ