Về kiến thức: - Tập hợp, tập hợp các số tự nhiên - Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số tự nhiên, phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên - Thứ tự thực hiện các phép tính - Quan hệ
Trang 1ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
Môn học: Đại số Khối lớp: 6 Thời gian thực hiện: 2 tiết (Tiết theo KHGD: từ tiết 22 đến tiết 23)
I Mục tiêu
1 Về kiến thức:
- Tập hợp, tập hợp các số tự nhiên
- Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số tự nhiên, phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
- Thứ tự thực hiện các phép tính
- Quan hệ chia hết Tính chất chia hết
- Số nguyên tố Hợp số
- Tam giác đều Hình vuông Lục giác đều Hình chữ nhật, hình thoi
2 Về năng lực:
Năng lực chung:
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ
Năng lực Toán học:
- Năng lực giao tiếp toán học: phát biểu được được định nghĩa số nguyên tố, hợp số
đúng theo thuật ngữ toán học
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học: tham gia hoạt động nhóm, cá nhân để giải quyết nhiệm vụ học tập
- Năng lực tư duy và lập luận toán học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hóa, … để chứng minh được một số tự nhiên là số nguyên tố hay hợp số dựa vào dấu hiệu chia hết
- Năng lực mô hình hoá toán học: vận dụng được các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5 và bảng nhân 7 để tìm hiểu cách tìm ra Sàng Ơ – ra – tô – xten
3 Về phẩm chất:
- Chăm chỉ: chăm đọc SGK, tài liệu; tự giác, tích cực, có trách nhiệm trong hoạt động nhóm, nhận nhiệm vụ trong nhóm
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập
- Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo cho HS => độc lập, tự tin và tự chủ
II Thiết bị dạy học và học liệu
1 Thiết bị dạy học: SGK, sách bài tập, kế hoạch bài dạy, bảng phụ hoặc máy chiếu
2 Học liệu: SGK, SBT
III Tiến trình dạy học
1 HOẠT ĐỘNG 1: Mở đầu
Trang 2a) Mục đích: Tạo tình huống có vấn đề, kích thích tinh thần ham học hỏi tìm tòi kiến thức mới của học sinh Gợi mở khái niệm số nguyên tố
b) Nội dung:
- GV đặt vấn đề vào bài học mới
c) Sản phẩm: Học sinh trả lời được yêu cầu giáo viên Tạo tình huống gợi mở học sinh vào bài học mới
d) Tổ chức thực hiện:
GV chiếu sơ đồ tư duy tổng kết kiến thức ôn tập – HS trả lời câu hỏi
2 HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức
Hoạt động 2.1: Dạng 1 Thực hiện phép tính
a) Mục tiêu: Hs biết vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập
b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức:
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
Bài 2: Thực hiện phép tính:
a)
287 121 513 79 + + +
b) 43.27 93.43 57.61 59.57+ + +
c) 64.6 81.4 17.6+ +
Bài 3: Thực hiện phép tính:
a) 129 – 5[29 – (6 – 1)2 ]b)
15 14
45 : 45 : 9 : 5
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
+ HS: Trả lời các câu hỏi của GV
+ GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS
thực hiện nhiệm vụ
- GV: quan sát và trợ giúp HS
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
+ HS báo cáo kết quả
+ Các HS khác nhận xét, bổ sung cho nhau
Bước 4: Kết luận, nhận định: GV tổng
quát, nhận xét quá trình hoạt động của các
HS, cho HS nhắc lại các tính chất của phép
nhân
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 2: Thực hiện phép tính
a)
287 121 513 79 + + +
= (287+513)+(121+79) = 800 + 200 = 1000
b)
43.27 93.43 57.61 59.57 + + +
= 43.(27+93)+57.(61+59) = 43.120 + 57.120 = 120.(43+57)
=120 100 =120000
c)
64.6 81.4 17.6 + +
= 6.(64+17)+ 81.4 = 6 81 + 81.4 = 81.(6+4)
=81.10 =810
Bài 3: Thực hiện phép tính
Trang 3= 129 – 5[29 – 25]
= 129 – 5.4 =129 – 20 =109 b)
15 14
45 : 45 : 9 : 5
=4515-14 : 9 : 5 =451 : 9 : 5 =45 : 9 : 5 = 5 : 5 = 1
Hoạt động 2.2: Dạng 2 Tìm x
a) Mục tiêu:Hs biết vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập
b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức:
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
Bài 4: Tìm x biết
a) 71 – (33 + x) = 26
b) (x + 73) – 26 = 76
Bài 5: Tìm x biết
a
d)
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
+ HS: Trả lời các câu hỏi của GV
+ GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS
thực hiện nhiệm vụ
- GV: quan sát và trợ giúp HS
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
+ HS báo cáo kết quả
+ Các HS khác nhận xét, bổ sung cho nhau
Bước 4: Kết luận, nhận định: GV tổng
quát, nhận xét quá trình hoạt động của các
HS, cho HS nhắc lại các tính chất của phép
nhân
Dạng 2: Tìm x
Bài 4: Tìm x biết
(33+ x) = 71 – 26 (33+ x) = 45
x = 45 – 33
x = 12 b) (x + 73) – 26 = 76
x + 73 = 76 + 26
x + 73 = 102
x = 102 – 73
x = 29
Bài 5: Tìm x biết
= 33 = 3 = 3 – 1 = 2 d) 6
Trang 4Hoạt động 2.3 Dạng 3 Quan hệ chia hết
a) Mục tiêu:Hs biết vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập
b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức:
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
Bài 6: Trong các số: 4827; 5670; 6915;
2007
a) Số nào chia hết cho 3 mà không
chia hết cho 9?
b) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9
Bài 8: Dùng 3 trong 4 chữ 3;2;0;7 ghép
thành các số tự nhiên có 3 chữ số
sao cho số đó:
c) Chia hết cho 3 mà không chia hết
cho 9
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
+ HS: Trả lời các câu hỏi của GV
+ GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS
thực hiện nhiệm vụ
- GV: quan sát và trợ giúp HS
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
+ HS báo cáo kết quả
+ Các HS khác nhận xét, bổ sung cho nhau
Bước 4: Kết luận, nhận định: GV tổng
quát, nhận xét quá trình hoạt động của các
HS, cho HS nhắc lại các tính chất của phép
nhân
Dạng 4: Quan hệ chia hết.
Bài 6:
a)Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 : 4827; 6915
b) Số chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9 là: 5670
Bài 8:
a) Chia hết cho 3 là: 327; 372;
237;273; 723;732;207;270;702;720 b) Chia hết cho 9 là:
207;270;702;720 c) Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là: 327; 372; 237;273; 723;732
Hoạt động 2.4 Hình học
a) Mục tiêu:Hs biết vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập
b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức:
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Dạng 5: Hình học.
Trang 5là 10cm và 8cm Tính chu vi và diện tích
hình thoi ABCD
Bài 11 Một mảnh vườn hình chữ nhật có
chiều rộng là 5cm, chiều dài gấp 3 lần chiều
rộng
nhật
thép để rào xung quanh mảnh vườn?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
+ HS: Trả lời các câu hỏi của GV
+ GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS
thực hiện nhiệm vụ
- GV: quan sát và trợ giúp HS
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
+ HS báo cáo kết quả
+ Các HS khác nhận xét, bổ sung cho nhau
Bước 4: Kết luận, nhận định: GV tổng
quát, nhận xét quá trình hoạt động của các
HS, cho HS nhắc lại các tính chất của phép
nhân
6 4 = 24 (cm) Diện tích của hình thoi ABCD là:
Bài 11:
a) Chiều dài của mảnh vườn hình chữ nhật là: 5 3 = 15 (cm)
Diện tích của mảnh vườn là:
15 5 =75 (cm2) b) Chu vi của mảnh vườn là : (15+5).2 = 40 (cm) Vậy để rào xung quanh mảnh vườn cần ít nhất 40cm dây thép
3 Hoạt động 3: Vận dụng
a) Mục tiêu:HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được
kiến thức trong bài học vào giải bài toán cụ thể
b) Nội dung: Cho HS hoàn thành các bài tập :
- Làm các Bài tập 1; bài 2(d,e); bài 3(c,d,e,g); bài 4 (c,d); bài 5(b,c)
Bài 7; bài 12
c) Sản phẩm: HS làm các bài tập
d) Tổ chức thực hiện:
GV yêu cầu HS làm các bài tập được giao
HS Hoàn thành các bài tập
Hướng dẫn tự học ở nhà
- Ôn lại nội dung kiến thức đã học
- Hoàn thành nốt các bài tập và làm thêm bài tập SBT
- Đọc thêm “Có thể em chưa biết”
- Chuẩn bị và xem trước bài “Phân tích một số ra thừa số nguyên tố”.