Thay đổi điện trở của biến trở, đo hiệu điện thế U giữa hai cực của nguồn điện và cường độ dòng điện I chạy qua mạch, người ta vẽ được đồ thị như hình bên.. tần số lực cưỡng bức bằng tần
Trang 1SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 2
(Đề thi gồm có 6 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI
NĂM HỌC: 2021-2022 Môn: Vật lý Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:………Số BD………
Câu 1: Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q khi q di chuyển từ điểm M đến điểm
N trong điện trường đều không phụ thuộc vào
A giá trị của điện tích q B vị trí của các điểm M, N.
C cường độ điện trường tại M và N D hình dạng đường đi từ M đến N
Câu 2: Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết
A công suất điện gia đình sử dụng B thời gian sử dụng điện của gia đình
C điện năng gia đình sử dụng D số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng Câu 3: Người ta mắc hai cực của một nguồn điện với một biến trở.
Thay đổi điện trở của biến trở, đo hiệu điện thế U giữa hai cực của
nguồn điện và cường độ dòng điện I chạy qua mạch, người ta vẽ được
đồ thị như hình bên Dựa vào đồ thị, tính suất điện động và điện trở
trong của nguồn điện
A E = 3V, r = 0,5Ω B E = 2,5V, r = 0,5Ω
C E = 3V, r = 1Ω D E = 2,5V, r = 1Ω.
Câu 4: Khi chất khí bị đốt nóng, các hạt tải điện trong chất khí
A chỉ là ion dương B chỉ là electron.
C chỉ là ion âm D là electron, ion dương và ion âm.
Câu 5: Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I chạy qua Hai điểm M và N nằm trong cùng một mặt phẳng chứa dây dẫn, đối xứng với nhau qua dây Kết luận nào sau đây là không đúng?
A Vectơ cảm ứng từ tại M và N bằng nhau.
B M và N đều nằm trên một đường sức từ.
C Cảm ứng từ tại M và N có chiều ngược nhau.
D Cảm ứng từ tại M và N có độ lớn bằng nhau.
Câu 6: Nếu một vòng dây quay trong từ trường đều quanh một trục vuông góc với từ trường,
dòng điện cảm ứng
A đổi chiều sau mỗi vòng quay B đổi chiều sau nửa vòng quay
C đổi chiều sau mỗi một phần tư vòng D không đổi chiều
Câu 7: Một tia sáng hẹp truyền từ một môi trường có chiết suất n1 = 3 vào một môi trường khác có chiết suất n2 chưa biết Để khi tia sáng tới gặp mặt phân cách hai môi trường dưới góc tới i 60 o sẽ xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần thì n2 phải thoả mãn điều kiện nào?
A n2 3/2 B n21,5
.
Câu 8: Cách sử dụng kính lúp sai là
A Kính lúp đặt trước vật sao cho ảnh của vật qua kính là ảnh ảo nằm trong giới hạn thấy
rõ của mắt
B Kính lúp đặt trước vật sao cho ảnh của vật qua kính là ảnh thật nằm trong giới hạn
thấy rõ của mắt
C Khi sử dụng nhất thiết phải đặt mắt sau kính lúp.
D Thông thường, để tránh mỏi mắt người ta sử dụng kính lúp trong trạng thái ngắm
chừng ở cực viễn
Câu 9: Một vật dao động điều hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm
thì
A vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc
B độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng
O
Trang 2C vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm
D độ lớn vận tốc và độ lớn gia tốc cùng giảm.
Câu 10: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
A Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian
B Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
C Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
D Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Câu 11: Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ thành phần
4cm và 4 3cm được biên độ tổng hợp là 8cm Hai dao động thành phần đó
A vuông pha với nhau B cùng pha với nhau
C lệch pha / 3 D lệch pha / 6
Câu 12: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A Tần số dao động bằng tần số riêng của hệ
B tần số lực cưỡng bức bé hơn tần số riêng của hệ
C tần số lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ
D tần số lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
Câu 13: Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động
điều hòa Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là Δℓ Chu kì dao động của con lắc này là
A 21 g l B 2 l
g
C 21 g l D 2 g
l
Câu 14: Một vật nhỏ có khối lượng m200g được treo vào một lò xo khối lượng không đáng
kể, độ cứng k Kích thích để con lắc dao động điều hòa với gia tốc cực đại bằng 16 /m s2 và cơ năng bằng 6,4.10 J 2 Vận tốc cực đại của vật là
Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 1 s Gọi Smax và Smin là quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất mà vật đi được trong thời gian Δt (với Δt < 0,5 s) Để (Smax − Smin) đạt cực đại thì Δt bằng?
Câu 16: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động kết hợp có phương trình x 1 3cos 4t
2
cm và x2A cos 4t2 cm Chọn mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng, khi động năng bằng một
phần ba cơ năng thì vật có tốc độ 8 3 cm/s Biên độ A2 bằng
Câu 17: Ba lò xo cùng chiều dài tự nhiên, có độ cứng lần lượt là k1, k2, k3, đầu trên treo vào các điểm cố định, đầu dưới treo vào các vật có cùng khối lượng Lúc đầu, nâng ba vật đến vị trí
mà các lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ để chúng dao động điều hòa với cơ năng lần lượt là
W1 = 0,1 J, W2 = 0,2 J và W3 Nếu k3 = 2,5k1 + 3k2 thì W3 bằng
Câu 18: Một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định
đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Hình bên là
đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi F mà lò xo tác
dụng lên vật nhỏ của con lắc theo thời gian t Tại t = 0,15s lực
kéo về tác dụng lên vật có độ lớn là
t(s)
5 F(N)
0,4
O
Trang 3Câu 19: Hai con lắc lò xo được đặt trên một mặt phẳng nằm ngang rất
nhẵn Các lò xo có cùng độ cứng k = 40N/m , được gắn vào một điểm cố
định I như hình bên Các vật nhỏ M và N có khối lượng lần lượt là m và
4m Ban đầu, M và N được giữ ở vị trí sao cho hai lò xo đều bị dãn 5 cm
Đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động điều hòa trên hai đường thẳng
vuông góc với nhau Trong quá trình dao động, hợp lực của lực đàn hồi tác
dụng lên điểm I có độ lớn nhỏ nhất là
A 2,15N B 1,57N C 2,15N D 1,81N
Câu 20: Một con lắc đơn có chiều dài sợi dây 50 cm và khối lượng
vật nặng M được treo vào điểm I Một vật nặng có khối lượng m nối
với vật M bằng một sợi dậy và vắt qua ròng rọc tại điểm K Ban đầu
hệ cân bằng và các vật đứng yên, sau đó đốt sợi dây giữa m và M để
vật M dao động điều hòa Cho m0, 23 ,M IK50 cm và IK nằm
ngang Bỏ qua ma sát, lực cản, khối lượng dây Lấy g9,8 m / s2.Tốc
độ dao động của điểm M khi qua vị trí dây treo thẳng đứng bằng
Câu 21 : Hai con lắc đơn giống hệt nhau mà các vật nhỏ mang điện tích như nhau, được treo ở
một nơi trên mặt đất Trong mỗi vùng không gian chứa mỗi con lắc có một điện trường đều Hai điện trường này có cùng cường độ nhưng các đường sức vuông góc với nhau Giữ hai con lắc ở vị trí các dây treo có phương thẳng đứng rồi thả nhẹ thì chúng dao động điều hòa trong cùng một mặt phẳng với biên độ góc 80 và có chu kì tương ứng là T1 và T2 T1 0, 25s Giá trị
của T2 là
Câu 22: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động
điều hòa cùng phương có li độ lần lượt là x 1 và x 2 Hình bên
là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của x và x1 2 theo thời gian t
Biết độ lớn lực kéo về tác dụng lên vật ở thời điểm t 0, 2 s là
0,4 N Động năng của vật ở thời điểm t 0, 4 s là
Câu 23: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A Sóng cơ không truyền được trong chân không
B Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.
C Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.
D Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.
Câu 24: Khi có sóng dừng trên một sợi dây thì
A Tần số dao động của điểm gần điểm bụng nhỏ hơn tần số của điểm gần một nút.
B Các điểm bụng luôn cùng pha nhau.
C Các điểm cách nhau khoảng cách bằng 0,75 lần bước sóng luôn cùng pha nhau.
D Tốc độ cực đại của điểm gần điểm bụng lớn hơn tốc độ cực đại của điểm gần một nút Câu 25: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi.
B tần số và bước sóng đều không thay đổi.
C tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi.
D tần số và bước sóng đều thay đổi.
Câu 26: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng ngược pha, cùng biên
độ Các điểm trên mặt nước, nằm trên vân cực đại đầu tiên, ngay cạnh trung trực của đoạn nối hai nguồn về phía S2 đều thỏa mãn điều kiện
A d2 - d1 = λ B d2 - d1 = -λ C d2 - d1 = kλ D d2 - d1 = .
2
Trang 4Câu 27: Một người quan sát một sóng hình sin thấy 6 gợn sóng truyền qua một điểm trong 5 s
và khoảng cách giữa hai gợn liên tiếp là 8 cm Tốc độ truyền của sóng này là
A 6,4 cm/s B 8 cm/s C 3,3 cm/s D 40 cm/s Câu 28:Một sợi dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu cố định đang có sóng dừng ổn định Tần
số sóng trên dây là 20 Hz Tốc độ truyền sóng là 20 m/s Tính cả hai đầu, số điểm nút và số điểm bụng sóng trên dây là
A.3 nút, 2 bụng B.4 nút, 3 bụng C.3 nút, 3 bụng D.2 nút, 2 bụng Câu 29: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha, cùng tần số f (6Hz
đến 12Hz) Tốc độ truyền sóng là 20cm s/ Biết rằng các phần tử mặt nước ở cách A là 13cm
và cách B là 17cm dao động với biên độ cực tiểu Giá trị của tần số f là
Câu 30: Một sóng cơ truyền trên sợi dây dài, nằm ngang, dọc theo chiều dương của trục Ox
với tốc độ truyền sóng là v và biên độ không đổi Tại thời
điểm to = 0, phần tử tại O bắt đầu dao động từ vị trí cân
bằng theo chiều âm của trục Ou Tại thời điểm t1 = 0,3 s
hình ảnh của một đoạn dây như hình vẽ Khi đó vận tốc
dao động của phần tử tại Dlà vD = π v
8 và quãng đường phần tử E đã đi được là 24 cm Biết khoảng cách cực đại giữa hai phần tử C, Dlà 5cm Phương trình truyền sóng là
A u cos(40 t x ) cm
3 3 2
(cm; s) B u cos(20 t x ) cm
3 2
( cm; s)
C u 3cos(20 t x ) cm
12 2
( cm; s) D u 3cos(40 t x ) cm
3 12 2
Câu 31: Một nguồn điểm S đặt trong không khí tại O phát sóng âm với công suất không đổi,
truyền đều theo mọi hướng Bỏ qua sự hấp thụ âm của môi trường Hai điểm A, B nằm trên hai phương truyền sóng từ O và vuông góc với nhau Biết mức cường độ âm tại A bằng 30 dB Đặt thêm 63 nguồn âm giống S tại O và cho máy thu di chuyển trên đường thẳng đi qua A, B Mức cường độ âm mà máy thu được lớn nhất là 50 dB Tìm mức cường độ âm tại B khi chỉ có một nguồn âm
A 27,5 dB B 37,5 dB C 38,5 dB D 42,5 dB
Câu 32: Trên một sợi dây rất dài có hai điểm M và N cách nhau 12 cm Tại điểm O trên
đoạn MN người ta gắn vào dây một cần rung dao động với phương trình u 3 2cos20 t(cm) (t tính bằng s), tạo ra sóng truyền trên dây với tốc độ 1,6 m/s Khoảng cách xa nhất giữa 2 phần
tử dây tại M và N khi có sóng truyền qua là
Câu 33 : Cho một sợi dây cao su căng ngang Làm cho đầu
O của dây dao động theo phương thẳng đứng Hình vẽ mô tả
hình dạng sợi dây tại thời điểm t1 (đường nét liền) và
2 1 0, 2
t t s (đường nét đứt) Tại thời điểm 3 2
2 15
t t s thì độ lớn li độ của phần tử M cách đầu O của dây một đoạn 2, 4 m
(tính theo phương truyền sóng) là 3 cm Gọi δ là tỉ số của
tốc độ cực đại của phần tử trên dây với tốc độ truyền sóng
Giá trị của δ gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 34: Trên một sợi dây AB dài 66 cm với đầu A cố định, đầu B tự do, đang có sóng dùng
với 6 nút sóng (kể cả đầu A) Sóng truyền từ A đến B gọi là sóng tới và sóng truyền từ B về A gọi là sóng phản xạ Tại điểm M trên dây cách A một đoạn 64,5 cm, sóng tới và sóng phản xạ lệch pha nhau
A
2
10
4
8
Trang 5Câu 35: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và
B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng lan truyền trên mặt nước với bước sóng Ở mặt nước, C và D là hai điểm sao cho ABCD là hình vuông Trên cạnh BC có
6 điểm cực đại giao thoa và 7 điểm cực tiểu giao thoa, trong đó có P là điểm cực tiểu giao thoa gần B nhất và Q là điểm cực tiểu giao thoa gần C nhất Khoảng cách xa nhất có thể giữa hai điểm P và Q là
Câu 36: Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, nếu giảm tần số của dòng điện chạy trong
mạch thì
A cảm kháng giảm và dung kháng tăng B tổng trở của toàn mạch luôn giảm.
Câu 37: Gọi u ,u ,R u ,L u lần lượt là điện áp tức thời hai đầu mạch, hai đầu điện trở C R, hai đầu cuộn cảm thuần L, và hai đầu tụ điện C của đoạn mạch nối tiếp RLC Thay đổi tần số dòng điện qua mạch sao cho trong mạch xảy ra cộng hưởng thì
A.uC 2u L B.uR u C.uL u C D uL 2u C
Câu 38: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí trên đường dây
truyền tải thì người ta thường sử dụng biện pháp nào sau đây?
A Giảm tiết diện dây dẫn B Tăng điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện.
C Giảm điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện D Tăng chiều dài dây dẫn.
Câu 39: Điện năng tiêu thụ được đo bằng
A công tơ điện B tĩnh điện kế C vôn kế D ampe kế.
Câu 40: Gọi u, u , uR L và uC lần lượt là điện áp tức thời hai đầu mạch, hai đầu điện trở, hai đầu cuộn cảm thuần L và hai đầu tụ điện C của đoạn mạch xoay chiều nối tiếp Ban đầu mạch có tính cảm kháng, nếu giảm dần tần số dòng điện qua mạch thì độ lệch pha giữa hai điện áp nào luôn giảm?
A u và uC B uR và u C uL và u D uL và uR
Câu 41: Một khung dây dẫn phẳng, diện tích 2
50cm , gồm 500 vòng dây, quay đều với tốc độ
50 vòng/giây quanh một trục cố định Δ trong từ trường đều có cảm ứng từ Br
Biết Δ nằm trong mặt phẳng khung dây và vuông góc với Br
Suất điện động cực đại trong khung là 200 2V Độ lớn của Br
A 0,36T B 0,51T C 0,18T D 0,72T
Câu 42: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2 cos100 ( )t V vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần 100W, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Điện áp ở hai đầu tụ điện là
100 2 cos(100 )
2
c
(V) Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là
Câu 43: Một động cơ điện xoay chiều tiêu thụ công suất 1,5 kW và có hiệu suất 80% Công
suất cơ học do động cơ sinh ra trong 30 phút khi động cơ hoạt động là
A 2,16.103 J B 4,32.103 J C 4,32.106 J D 2,16.106 J
Câu 44: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L và tụ
điện có điện dung C mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số góc ω không đổi thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I Nếu nối tắt hai bản tụ điện thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch vẫn bằng I Điều nào sau
đây là đúng
A 2
LC 0,5
B 2LC 2 C 2LC 1 RC D 2LC 1 RC
Câu 45: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở 30 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,6/π H,
tụ điện có điện dung 100/π μF Dòng điện trong mạch có biểu thức i=4cos(100πt+ π/6) A Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch chứa cuộn cảm và tụ điện là
A.uLC 160cos 100 t /3 V. B uLC 160 2cos 100 t /3 V.
Trang 6C.uLC 160cos 100 t 2 /3 V. D uLC 160 2cos 100 t /3 V.
Câu 46: Một đoạn mạch AB gồm đoạn AM là một cuộn dây có điện trở thuần mắc nối tiếp với
đoạn MB là một tụ điện Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp uAB = U0cosωt (ω thay đổi được) Khi tần số dòng điện là 60 Hz thì hệ số công suất của đoạn AM và AB lần lượt là 0,8 và 0,6, đồng thời điện áp uAB trễ pha hơn cường độ dòng điện Để trong mạch có cộng hưởng điện thì tần số của dòng điện là
Câu 47 : Điện năng được truyền từ nơi phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện
một pha Ở nơi phát điện, người ta đặt máy tăng áp lí tưởng có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn thứ cấp và số vòng dây của cuộn sơ cấp bằng k Biết điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp
của máy tăng áp không đổi Coi hệ số công suất của mạch điện bằng 1 Vào mùa Đông, với k =
5 thì hiệu suất truyền tải là 80% Vào mùa Hè, công suất nơi phát điện tăng gấp đôi so với mùa Đông nên người ta thay máy tăng áp có k = 12, hiệu suất truyền tải bây giờ là
Câu 48: Cho mạch điện như hình vẽ, cuộn dây không thuần
cảm, Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là uAB=200 2
cos100t(V) Điện áp uAM vuông pha với uAB, uAN nhanh pha
hơn uMB một góc
3
2
và UNB=245V Hệ số công suất của đoạn mạch AB gần giá trị nào nhất?
A 0,7 B 0,5 C 0,8 D 0,6
Câu 49: Đặt điện áp xoay chiều u U cos t (Uo o và ω có
giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như
hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được
Biết R = 5r, cảm kháng của cuộn dây ZL= 4r và LCω2> 1 Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện
áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng là u1 U cos to1 và u2 U cos to2
(U01 và U02 có giá trị dương) Giá trị của φ là
Câu 50: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên (H1) Hình H2 là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp uAB giữa hai điểm A và B, và điện
áp uMN giữa hai điểm M và N theo thời gian t Biết 63 CR 16 và r 18 Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là
========HẾT=======
B N
M A
Trang 7TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 2 ĐỀ KHẢO SÁT HSG MÔN VẬT LÝ
NĂM HỌC: 2021-2022
Câu 1: Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q khi q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong
điện trường đều không phụ thuộc vào
A giá trị của điện tích q B vị trí của các điểm M, N.
C cường độ điện trường tại M và N D. hình dạng đường đi từ M đến N
Câu 2: Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết
A công suất điện gia đình sử dụng B thời gian sử dụng điện của gia đình
C.
Câu 3: Người ta mắc hai cực của một nguồn điện với một biến trở Thay đổi
điện trở của biến trở, đo hiệu điện thế U giữa hai cực của nguồn điện và
cường độ dòng điện I chạy qua mạch, người ta vẽ được đồ thị như hình bên
Dựa vào đồ thị, tính suất điện động và điện trở trong của nguồn điện
A.
E = 3V, r = 0,5Ω B E = 2,5V, r = 0,5Ω
C E = 3V, r = 1Ω D E = 2,5V, r = 1Ω.
Câu 4: Khi chất khí bị đốt nóng, các hạt tải điện trong chất khí
A chỉ là ion dương B chỉ là electron.
C chỉ là ion âm D là electron, ion dương và ion âm
Câu 5: Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I chạy qua Hai điểm M và N nằm trong cùng một mặt phẳng chứa dây dẫn, đối xứng với nhau qua dây Kết luận nào sau đây là không đúng?
A
Vectơ cảm ứng từ tại M và N bằng nhau B M và N đều nằm trên một đường sức từ.
C Cảm ứng từ tại M và N có chiều ngược nhau D Cảm ứng từ tại M và N có độ lớn bằng
nhau
Câu 6: Nếu một vòng dây quay trong từ trường đều quanh một trục vuông góc với từ trường, dòng
điện cảm ứng
A đổi chiều sau mỗi vòng quay B đổi chiều sau nửa vòng quay
C đổi chiều sau mỗi một phần tư vòng D không đổi chiều
Câu 7: Một tia sáng hẹp truyền từ một môi trường có chiết suất n1 = 3 vào một môi trường khác có chiết suất n2 chưa biết Để khi tia sáng tới gặp mặt phân cách hai môi trường dưới góc tới i 60 o sẽ xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần thì n2 phải thoả mãn điều kiện nào?
A n2 3/2. B. n21,5
.
Câu 8: Cách sử dụng kính lúp sai là
A Kính lúp đặt trước vật sao cho ảnh của vật qua kính là ảnh ảo nằm trong giới hạn thấy rõ của mắt.
B Kính lúp đặt trước vật sao cho ảnh của vật qua kính là ảnh thật nằm trong giới hạn thấy rõ của
mắt
C Khi sử dụng nhất thiết phải đặt mắt sau kính lúp.
D Thông thường, để tránh mỏi mắt người ta sử dụng kính lúp trong trạng thái ngắm chừng ở cực
viễn
Câu 9: Một vật dao động điều hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì
A. vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc B độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng
C vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm D độ lớn vận tốc và độ lớn gia tốc cùng giảm Câu 10: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
A Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian
B Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
C Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
D. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
Câu 11: Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ thành phần 4cm và 4
3cm được biên độ tổng hợp là 8cm Hai dao động thành phần đó
A vuông pha với nhau B cùng pha với nhau
C lệch pha / 3 D lệch pha / 6
Câu 12: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A Tần số dao động bằng tần số riêng của hệ
B tần số lực cưỡng bức bé hơn tần số riêng của hệ
O
Trang 8C tần số lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ
D. tần số lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
Câu 13: Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều
hòa Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là Δℓ Chu kì dao động của con lắc này là
A 21 g l B 2 l
g
C 21 g l D 2 g
l
Câu 14: Một vật nhỏ có khối lượng m200g được treo vào một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k Kích thích để con lắc dao động điều hòa với gia tốc cực đại bằng 16 /m s và cơ năng bằng2
2
6,4.10 J Vận tốc cực đại của vật là
Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 1 s Gọi Smax và Smin là quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất mà vật đi được trong thời gian Δt (với Δt < 0,5 s) Để (Smax
− Smin) đạt cực đại thì Δt bằng?
Hướng dẫn:Xét hiệu
A
t A
A t
t A
t A
t A
S
S Max Min
2 4 2
cos
2
2
2 2
cos 2
sin 2 2
cos 1 2 2
sin 2
4
1 4 4
2
s
T t
t
Đáp án C
Câu 16: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động kết hợp có phương trình x 1 3cos 4t
2
cm và
x A cos 4t cm Chọn mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng, khi động năng bằng một phần ba cơ năng thì vật có tốc độ 8 3 cm/s Biên độ A2 bằng
Câu 17: Ba lò xo cùng chiều dài tự nhiên, có độ cứng lần lượt là k1, k2, k3, đầu trên treo vào các điểm
cố định, đầu dưới treo vào các vật có cùng khối lượng Lúc đầu, nâng ba vật đến vị trí mà các lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ để chúng dao động điều hòa với cơ năng lần lượt là W1 = 0,1 J, W2 = 0,2 J
và W3 Nếu k3 = 2,5k1 + 3k2 thì W3 bằng
Câu 18: Một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định đang dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng Hình bên là đồ thị biểu diễn
sự phụ thuộc của lực đàn hồi F mà lò xo tác dụng lên vật nhỏ của
con lắc theo thời gian t Tại t = 0,15s lực kéo về tác dụng lên vật có
độ lớn là
A 4,43N B 4,83N
C 5,83N D 3,43N
HD : Đáp án B.
0
l
l
chuyển trục Ot lên 1 ô dễ thấy đối xứng)
0
5
k
t(s)
5 F(N)
0,4
O
t(s)
5 F(N)
0,4
O
0,5-0,2= 0,3s =5T/4
Trang 9Từ đồ thị ta có 3 ô (từ ô thứ 2 đến ô thứ 5 có 5T/4 =0,3s):
Lúc t = 0,5 s (tại đáy của đồ thị) thì vật qua vị trí biên trên,
lò xo bị nén cực đại xuất hiện lực đàn hồi đẩy vật xuống
(chiều dương hướng lên) nên pha dao động của x là x(t 0,5) 0
Khi t = 0,15 s thì góc quét sau thời gian: 0,5- 0,15 = 0,35 s là :
pha dao động tại thời điểm t = 0,15 s là: x(t 0,15)
11 3
Vậy F k x k 5 cos 11 4,829N
Cách 2: Giải nhanh bằng phương pháp dời trục tọa độ Khi dời trục tọa độ lên 1N như hình vẽ
Khi đó đồ thị lực đàn hồi sẽ chuyển thành đồ thị lực kéo về
Chọn gốc thời gian là lúc t =0,2s vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
Phương trình lực kéo về lúc này có dạng: Fkv 5cos 25 (t 0, 2) N
Tại thời điểm t = 0,15 s : Fkv 5cos 25 (0,15 0,2) 4,829N
Câu 19: Hai con lắc lò xo được đặt trên một mặt phẳng nằm ngang rất nhẵn Các lò
xo có cùng độ cứng k = 40N/m , được gắn vào một điểm cố định I như hình bên Các
vật nhỏ M và N có khối lượng lần lượt là m và 4m Ban đầu, M và N được giữ ở vị
trí sao cho hai lò xo đều bị dãn 5 cm Đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động điều hòa
trên hai đường thẳng vuông góc với nhau Trong quá trình dao động, hợp lực của lực
đàn hồi tác dụng lên điểm I có độ lớn nhỏ nhất là
A 2,15N B 1,57N C 2,15N. D 1,81N
HD : Đáp án C.
+ Con lắc N (1) dao động với tần số góc: k
4m
+ Con lắc M (2) dao động với tần số góc: k 2
m
Biên độ dao động của 2 con lắc là A = 5cm, pha ban đầu 0rad
Ta có 2 con lắc dao động trên 2 đường thẳng vuông góc với nhau Fuuurdh1 Fuuurdh2
Hợp lực tác dụng lên điểm I: F Fr uuudhr uuur1Fdh2
Mà:
1
2
dh dh
F kx k.A cos( t)
F kx k.A cos(2 t)
uuur uuur
dl dh
F F F [kA cos( t)] [kA cos(2 t)]
k A cos t2 2 2 cos 2 t2
cos t cos 2 t cos t 2cos t 1 4cos t 3cos t 1 P4 2
min
F khi P Đặt min cos t x2 P 4x23x 1
min
P khi x b 3
2a 8
Thay lên trên, ta được Fmin 7N
2
Câu 20: Một con lắc đơn có chiều dài sợi dây 50 cm và khối lượng vật nặng M được treo vào điểm I
Một vật nặng có khối lượng m nối với vật M bằng một sợi dậy và vắt qua ròng rọc tại điểm K Ban
Trang 10đầu hệ cân bằng và các vật đứng yên, sau đó đốt sợi dây giữa m và M để vật M dao động điều hòa
Cho m0, 23 ,M IK 50 cm và IK nằm ngang Bỏ qua ma sát, lực cản, khối lượng dây Lấy
2
9,8 m / s
g Tốc độ dao động của điểm M khi qua vị trí dây treo thẳng đứng bằng
A 32,5 cm/s B 39,2 cm/s C 24,5 cm/s D 16,6 cm/s
HD : Đáp án C.
Từ hình vẽ ta có: 1350
2
Áp dụng định lý hàm số sin ta có:
0 1
0
10,16
2
m
Khi ta đốt sợi dây con lắc đơn M sẽ dao động với biên độ góc 0
0 10,16
Vận tốc khi M qua vị trí cân bằng v 2gl1 cos 0 39, 2 cm / s
Câu 21 : Hai con lắc đơn giống hệt nhau mà các vật nhỏ mang điện tích như nhau, được treo ở một nơi
trên mặt đất Trong mỗi vùng không gian chứa mỗi con lắc có một điện trường đều Hai điện trường này có cùng cường độ nhưng các đường sức vuông góc với nhau Giữ hai con lắc ở vị trí các dây treo
có phương thẳng đứng rồi thả nhẹ thì chúng dao động điều hòa trong cùng một mặt phẳng với biên độ góc 8 và có chu kì tương ứng là 0 T và 1 T2 T1 0, 25s Giá trị của T là2
HD : Đáp án C.
Gọi g và 1 g là gia tốc của hai con lắc khi chịu tác dụng của ngoại lực.2
Gọi a và 1 a là gia tốc do lực điện tác dụng lên con lắc 1 và 2.2
Vì hai con lắc mà các vật nhỏ mang điện tích như nhau, đặt trong cùng điện trường đều: a1 a2 q E
m
Hai con lắc cùng biên độ nên guur1guur2 , mà T2 T1 g2 (ta mô tả g1 g,a r r
như hình vẽ) Xét tam giác ABC có: 1 2
ABC
ur uur vuông cân.