1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cẩm nang sử dụng giới từ tiếng anh phần 2

237 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cẩm Nang Sử Dụng Giới Từ Tiếng Anh Phần 2
Định dạng
Số trang 237
Dung lượng 31,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toi sẽ không bao giờ đồng ý với cậu về sự trừng phạt trong nhà trucờng.. Việc họ nít lọi sự ủng hộ là một cú choáng lớn đổi với chúng t ô i ; chúng tôi đang trông cậy vào đó.. Cô bé kho

Trang 1

VERBS FOLLOWED BY

PREPOSITIONS Cách dùng giói từ sau

abide - abide by a law, agreement or promise: làm đúng luật,

tu ^ thủ, giữ lời hứa

• You must abide by the regulations

Bạn phải tuân thủ nhũng quỵ định.

abound - abound in things: tràn đầy, nhiều vô sổ kể

• The jungle abounds in birds and wild animal

Khu rừng có vô số chim chóc và động vật hoang dã.

Trang 2

- abscond - abscond from a place: lẻn trần khỏi nơi nào

• The prisoner absconded from the prison.

Tù nhân đã trốn khỏi nhà tù.

- absolve - absolve S.O from or of biame, responsiibility, or guilt:

xóa tội cho ai, mien trách nhiệm

• You’ll notice he’s careful to absolve the young officer of any blame

Anh sẽ thấy ông áy cẩn thận miễn trách nhiệm vị sĩ quan trẻ.

- abstain - abstain from St enjoyable: kiêng nhịn những điều thú

vị

• In order to keep myself fit, I have to abstain from tobacco and

drink

Để có sức khỏe tốt, tôi đã phâi kiêng rượu và thuổc lá.

- accede - accede to a request or demand: tán thành yêu cầu, đề nghị

• She felt reluctant to accede their request.

Cô ấy miễn cưỡng tán thành yêu cầu của họ.

- acclimatize - acclimatize to a new situation or environment;

thích nghi

• She hasn’t acclimatized to the heat in this area yet.

CỖ ấy vẫn chưa thích nghi với cái nóng ở vùng này.

- account - account for St: giải thích, chiếm

• Children’s needs account for a good part of the family budger

Những nhu cầu của con gái chiếm phần lớn ngân sách củă gia

f

Trang 3

- accuse - accuse sb of doing st wrong: to cáo, cáo buộc

• He was accused of stealing her car.

Anh ta bị cáo buộc lẩy cap xe cùa cô ấy.

- acknowledge • acknowledge sb or St as a particular thiing:

- acquaint - acquaint sb with St: làm cho ai quen với

• They wiil acquaint you with your new job

Họ sẽ làm cho cậu quen với công việc mới

- acquit- acquit oneself of duty, obligation: làm tròn lời hửca hay nhiệm vụ

• I have acquitted myself of that promise

Tôi đã làm tròn lời hứa đồ.

- act:

4- act on advice, orders or information: làm theo

• He regretted not acting on his father’s advice

Anh ta hoi tiếc vỉ đã ìchông làm theo lời làiuyền của b é mìmh.

+ act as or iike St; thực hiện vai trò, chức năng của ai, cái gì

• They believe that union executives must act like manaiging

dkectors

Họ tin rằng những người lãnh đạo công đoàn phải hàiú cđộng như nhĩatg ông giám đốc điều hành.

Trang 4

+ act for sb: thay mặt chớ ai

• Since Mr Smith fells ill, his son has been acting for him in all his affak

Từ khỉ ông Smith ngã bệnh, con trai ông thay ông làm tất cả mọi việc.

- adapt - adapt oneself to St: thích nghi với

• When you go to a foreign country, you have to adapt yourself

to new manners and customs

Khi bạn ra nươc ngoài, bạn phải thích nghỉ vởi lối sống và tâp tục mới.

- add:

+ add one thing to another: thêm một cái gì vào một cái khắc

• You should add some milk to coffee

Cậu nên thêm một chút sữa vào cà phê.

+ add up to st: lên đến, tương đương với

• The population of the city has added up to four million

Dân số của thành phổ đã lên đến bốn triệu.

- address - address sb as St: gọi ai ỉà cái gì

• Her friends always address Mary as “small pig”

Ban bè Mary thường gọi cô ẩy là “con lợn nhỏ

- adhere - adhere to a thing, rule, or view: dính, gắn bó

• It had rained all day and the mud adhered to my shoes

Mưa suốt ngày và bùn bấm vào giàv tôi.

- adjust - adjust to a new situation: điều chinh đế thích úng với tinh huống mới

Trang 5

• She isn’t able to adjust to life in this remote place.

Co ay không the điều chỉnh để thích nghi với cuộc song ở vùng

xa xôi này.

- administer - administer st to sb: phân phát cái gì cho ai

• Charitable orgnizations administered food and drug to victims

• I admired Sam for his determined willing

Tôi khâm phục Sam vì Ý chí quyết tâm của anh ẩy.

- admit:

+ admit of st: có, bao hàm

• His words didn’t admit of any other meaning

Lời nói của anh ẩy không có ý khác đâu.

+ admit to a crime or fault: thừa nhận, thú nhận tội lỗi

• He eventually admitted to his mistake.

Cuối cùng thì anh ta đã thừa nhận những sai lầm của minh.

- advance - advance to a position: tiến đến vị trí

• He worked so well that he soon advanced to the position o f a dừector

Anh ay làm việc giỏi tới mức chẳng bao lâu anh ấy đã lên tới

vị trí giám đóc.

- advertise - advertise sb of a fact: thông tin, thông báo về

• Has Kate advertised you of unpaid bills?

Kate đã thông báo với anh về các hóa đơn chưa thanh toán chưa?

Trang 6

■ agitate - agitate for st: vận động cho, ủng hộ

• Wome:n had to agitate for the vote for many years before they finally got it

Phụ nữ phải vận động đòi quyền bầu cử trong nhiều năm trước ầhi họ giành được điểu đó

■ agonize - agonize over st: lo nghĩ về cái gỉ

• You shouldn’t agonize over that problem

Cậu không cần ơhải lo nghĩ về ván đề đó.

agree:

V agree wiith sb on a matter: đồng ý với ai về vấn đề gì

• I’m afraid that I shall never agree with you on corporeal punishment in school

Toi sẽ không bao giờ đồng ý với cậu về sự trừng phạt trong nhà trucờng.

h agree on an action; đồng ý về

• Once the price for the land has been agreed on, we can go

ahead and build the hotel

Một khi giá cả đất đai đã được đồng ý, chúng ta có thể xúc lien xây khách sạn.

I- agree to a proposal: chấp thuận

• I somettimes may agree to something that I don’t actually agree with

Đâi khi tôi có thể chấp thuận một điều gì đó mà thifc ra tôi

không >đông ý

aim - aim at a target; nhẳm vào

• We all realised whom that remark was aimed at.

Tatt cả chúng tôi đều biết nhận xét đó nhắm vào ai

Trang 7

- air - air one’s view or opinion: nói thẳng quan điếm, ỷ kiến

• She is too fond of aking her opinion

CÔ ta rất thích nói thắng ý kiến của mình.

- align- align oneself with sb against sb else: hợp tác với ai để

- allocated - allocated St to sb: phân phát cái gì cho ai

• A great deal of money is allocated to education and health care services

Một sổ tiền lớn đã được cung cấp cho giáo dục và các dịch vụ chăm sóc sức khỏe.

- aUow- allow for St: tính đến, kể đến.

• He failed to allow for unexpected expenses.

Anh ta không tính đến những khoản chỉ tiêu bất ngờ.

- allude - allude to St: ám chỉ, nói đến

• Although he didn’t directly mention her name but I’m sure he alluded to her unsucessful plan

Mặc dù ông ấy không trực tiếp nhắc tên cô ấy nhưng tôi chắc chắn ông ấy ấm chỉ tới kể hoạch thất bại của cô ta.

- alternate - alternate between two things or states: ỉần lượt, xem kẽ

• The painting alternates between two opposite colors: black and white

Bức tranh xen kẽ hai mảng màu trái ngược nhau: đen và ừẳng.

Trang 8

- amount - amount to St: chimg quy cho là, rot CUỘC là, lên tới

• The statements amount to black mail.

Những lời tuyên bố rot cuộc là tống tiền.

- angle - angle for St: tranh thủ để có cái gì, hòng kiểm được cái gì

• A candidate during a campaign often does everything he can angling for votes

Một ứng cừ viên trong kỳ vân động tranh cừ thường làm mọi việc có thể để tranh thủ có thêm phiếu.

- announce - announce St to sb: tuyên bổ cái gì với ai.

• He announced to his parents that he would get maưied to

Mary

Anh ta tuyên bổ với bổ mẹ rằng anh ta sẽ kết hôn với Mary.

- answer:

+ answer for sb or St: chịu trách nhiệm về ai hay cái gi

• The secret service has to answer for the safety of the president and his family

SỜ mật VM phải chịu trách nhiệm về sự an toàn cùa Tổng thống

vố gia đình ông.

+ answer to a particular description: đáp ứng đứng với, hợp với

• The man didn’t answer to the description of police

Mgười đàn ông này không giống như sự miêu tả của cành sát.

- apologize - apologize to sb for St: xin lỗi ai về việc gì

• I do apologize to you for causing all this disturbance

Toi thực sự xin lỗi cậu về việc gây ra vụ lộn xộn này.

Trang 9

- appeal:

+ appeal for St: kêu gọi về cái gì

• The Government appeals for supporting the poor.

Chính phủ đã kêu gọi sự ủng hộ những người nghèo.

+ appeal to sb: lôi cuốn ai

• The risk of the journey appealed to him.

Sự mạo hiểm của chuyến đi đã lôi cuốn anh ta.

- apply:

+ apply to St or sb: CÓ hiệu lực, áp dụng

• The same rule applies to parents.

Luật lệ đó cũng áp dụng với các bậc phụ huynh.

+ appy oneself to st; chuyên tâm

• She applied herself to her business.

CÔ ấy chuyên tâm vào việc kỉnh doanh.

- appoint - appoint to a particular position: bầu ai lên chứ(c vụ gì

• They appoint Mr Paul to mayor of the city

Họ bầu ông Paul làm thị trưởng thành phố.

- approve “ approve of St or sb: chap nhận ai, cái gì

• Conservative people don’t approve of new methods.

Những người bảo thủ không chấp nhận những phương pháp mới.

- approximate - approximate to St: gần đúng với điều gì

• Her story approximated to the truth

Câu chuyện cùa cô ấy gần đúng với sự thộ.t

Trang 10

- argue:

+ argue with sb about St: tranh cãi với về cái gì

• He argued with them about politics.

Anh ta tranh cãi với họ về ván đề chírứi trị.

+ argue for St: tranh cãi, ủng hộ cái gì

• They argue for a massive extention of public ownership.

Họ tranh cãi ủng hộ việc mở rộng mạnh mẽ quyền sở hữu

<công cộng.

- arise - arise from St: phát sinh từ cái gì

• I ’m sure theữ policy arose from concept of etlitism

Tâì chắc rằng chính sách của họ phát sinh từ quan niệm cùa giới trí thức.

- arrange - arrange St with sb: xếp đột cái gì với ai

• 'She arranged with the principal of her school to take the

ỉunnecessary time off

¡CỔ ta thu xep với bà hiệu trưởng của trường về việc giảm thời

¿gian không cần thiết

- arrive:

+ aririve at or in a place: đến một nơi nào đó

• ỈHe aưived at the airport at 4 p.m.

Anh ta đến sân bay lúc 4 giờ chiểu.

+ ar?rive at a conclusion or decision: đi đến một kết luận hay

quyểit định

• ÌI had arrived at a conclusion on the basis of the only facts then

iavailable to me

'Tôi đã đi đến kết luận trên cơ sở nhũng sự kiện độc nhất sẵn

(CÓ đối với tôi vào lúc đó.

Trang 11

- ascribe “ ascribe to St: tại vì cái gì

• His successes ascribed to luck.

Những thành công của anh ẩy ỉà do may mắn.

- ask:

+ ask sb about st: hỏi ai về cái gi

• They asked me about the timetable.

Họ hỏi tôi về thời gian biểu.

+ ask after sb: hỏi thâm sức khỏe của ai

• When I met Mr Smith this morning, he asked after you and the

children

Sang nay khi tôi gặp ông Smith, ông ẩy đã hỏi thăm sức khỏe cùa chị vồ các cháu.

+ ask for st: đòi, yêu cầu ai cái gì

• The beggar stopped at my door and asked for money.

Nguời ân xin đã dừng ở cửa nhà tôi xỉn tiền.

• My father never aspired to the job of managing director, and

was very surprised when it was offered to him

BỔ tôi chưa bao giờ mơ ước trở thành giấm đốc quản lý, và ông đã rất ngạc nhiên khi ông được giao chức VII này.

• The company assigned rooms to its employees.

Công ty đã phân phòng cho công nhân.

- associate - associate with sb: liên kết với ai

• He has been associating with a well-known criminal.

Anh ta liên kết với tên tội phạm ỉdiét tiếng.

Trang 12

- assure- assure S.O of St: đảm bảo, quả quyết vởi ai về điều gì

• Some people believed that being an intellectual assured them

o f a better life

Một so người tin rằng là một trí thức bảo cho họ một cuộc sổng tốt đẹp.

- attach - attach to St: gắn bó, dán vào

• The stamp was attached to the envelope

Tern được dẩn vào phong bì.

- attend - attend to St: chú tâm vào cái gì

• I shall attend to that matter shortly.

Tôi sẽ chú tâm vào vẩn đề đó ngay.

- attract - attract sb to sb o r st: thu hút ai, cái gì

• Honesty had first attracted him to her.

Sự trung thực thoạt đầu đã làm anh ta chú ý đến cô ấy.

- attĩibute - attribute to a person or cause: cho là, quy cho.

• The death o f the old woman was attribute to the hoffors she had witnessed

Nguyen nhân cái chết của bà cụ được cho là nổi kừih hoàng

mà bà đã chứng kiến.

- avâiil - avail avail oneself of St: lợi dụng, tận dụng để làm việc gì

• Yfou should avail yourself of very opportunity o f traveling

albroad

Cậu phải tận dụng mọi cơ hội để được đi du lịch nước ngoài.

- avenage - average out at a level: tính trung bình

Trang 13

• Our average speed out at 40 miles an hour.

Tốc độ trung bình của chúng tôi là 40 dặm một giờ.

- award- aw ard St to sb: tặng, thưởng cái gì cho ai

• He awarded the golden medal to the winner.

Ông ay đã trao huy chương vàng cho người thắng cuộc.

B

- back - back onto a place: tựa, kể vào.

• Our little garden backs onto the other ones of the square.

Khu vườn nhỏ cùa chứng ta quay lưng ra các khu vườn khàc ở quảng trường.

- bail - bail sb out of a difficult situation: giíÁp thoắt khỏi tình

trạng khó khăn

• He bailed me out of financial trouble now.

Anh ta giúp tôi thoát khỏi khó ìdiăn về tài chính hiện nay.

- balance:

+ balance on St: giữ thăng bằng

• Soon the bửd learned to balance on the edge of my hand

Chẳng bao lâu cơn chim biết cách giữ thang bằng trên tay tôi.

+ balance onethỉng or idea against another: so sánh, cân nhắc

• We had to balance what we wanted against what they wanted Chúng tôi phải cân nhắc những thứ chúng tôi muốn với những thứ họ muon.

Trang 14

- bank- bank on St: trông cậy, dựa vào

• The withdrawal of theừ support is a great blow to us; we were

banking on that

Việc họ nít lọi sự ủng hộ là một cú choáng lớn đổi với chúng

t ô i ; chúng tôi đang trông cậy vào đó.

- bargain- bargain with sb for St: mộc cả, thương lượng với ai về

cái gì

• Steel producers usually join forces to bargam for coal supplies Các nhà sán xuất thép thường hợp lực để thương lượng về việc cung cấp than.

- beam - beam a t sb; tươi cười với ai

• They beamed at each other.

Họ tươi cười với nhau

- beg - beg for st: xin cái gì

• The children begged for a more story then went sleeping.

B)ọn trẻ xin nghe thêm một câu chuyên nữa trước khỉ đi ngủ.

- begin:

+ begùn with st: bẳt đầu bằng cái gì

• He began with an apology for what had happened

A,nh ta bat đầu bằng tứiững lời nói xm lồi vì những gì đã xảy ra + begSn a t st; ỉdtởi sự từ

• Tíoday, we began at chapter I

ữôrn nay, chúng tôi bắt đầu từ chương I.

- belieive - believe in the existence of St: tin vào sự tồn tại của cái gì

• I (don’t believe in ghost

Tlôi không tin là có ma.

Trang 15

- belong - belong to a person, thing or group: thuộc về mội

người, một nhóm người

• She is only now beginning to realize how much she benefited

from her parents’example,

Chi đen bây giờ cô ẩy mới nhận ra cô ẩy có lợi biết chừng nàc

từ tẩm gương cùa bổ mẹ mình.

- bestow - bestow St on o r upon sb: ban tặng cái gì cho ai

• I wanted to thank them for the honour they had bestowed or

my son

Tôi muốn cảm ơn họ vì vinh dự họ đã ban cho con trai tôi.

- bet - bet 011 st: cá cược

• I bet $2000 on the black house

Tồi cả 2000 đô la cho con ngựa màu đen.

- blame:

+ blame sb for a bad situation or event: trách cứ ai về cái gi

• The driver blamed the cyclist for making a sudden turr

without signaling

Người lái xe trách cứ người đi xe đạp đã rẽ đột ngột mà khônị

ra hiệu.

+ bỉame a bad situation or event on sb or St: quy tội, đổ trách

nhiệm cho ai,điều gì

• Police blamed the violence on excessive drinking

Cảnh sát đổ lỗi xảy ra vụ bạo lực là do liếng rượu qiiấ đà.

- blend • blend one thing with another: hòa lẫn

• You should blend coffee with some milk to make it less bitter Cậu nên pha lẫn cà phê với sữa cho bớt đẳng.

Trang 16

- boast - boast to sb about st: khoác lác, khoe khoang với ai về cái gì

• The girl boasted to her friends about her acquaintance with- a

famous singer

Cô bé khoe khoang với các hạn về sự quen biết của cô với một

ca s ĩ noi tiếng.

- borrow - borrow St from sb: mượn của ai cái gì

• Jame had to boưow some money from his friend

Jame đã phải vay tiền của bạn.

" brim - brim with a particular emotion; tràn ngập, tràn đầy

• These young people brim with confidence in a better life

Những người trẻ tuổi này tràn đầy niềm tin vào một cuộc sổng tot đẹp hơn.

- budge - budge on a matter; đụng đến vẩn đề gì

• They refused to budge on design principles that tìiey knew to

be sound

Họ đã từ chổi đề cập đến những nguyên tắc thiết kế mà họ biết

là đúng.

- budget- budget for St; lập kế hoạch chi tiêu

• My mother often budgets for electricity, water bills.

Mẹ tôi thường lập kế hoạch chi tiêu cho hóa đơn điện và nước.

- buỉld st into a system or thing: thêm cái gì vào một hệ thống

• They have built greater challenges into her programme

Họ đã thêm những thách thức lớn hơn vào chương trình của r

cô ây.

Trang 17

- buUy- bully sb into doing St: ép buộc ai làm gì

• The shopkeeper tried to buỉly us mto buying her goods.

Người bán hàng cổ buộc chúng tôi mua hàng của cô ta.

- bump into a person or object* đâm sầm vào

• The loưy suddenly bumped into a wall

Chiểc xe tải bồng nhiên đâm sầm vào bức tường.

• burden - burden sb with St: gánh nặng, làm nặng gánh ai

• Tm sorry, I have burdened you with my problems

Tôi xin loi, tôi đã làm cậu nặng gánh với nhũng vẩn đề của tôi.

- burst:

+ bui^t into tears, laughter: òa khóc, bật cười

• She burst into tears and fled

CÔ ay bât khóc và chạy đi.

+ burst in on sb: làm gián đoạn ai

• He suddenly burst in on me at the meeting

Anh ta làm gián đoạn tôi trong cuộc họp.

- bury- bury a dead person in a place: chôn cắt người chết ở nơi

nào đó

• The old man wished to be buried in his hometown

ông cụ tnong muốn được chôn cất ở quê.

- busy - busy oneself with St: bận rộn làm gì

• She busied herself with housework.

CÔ áy bận rộn làm việc nhà.

Trang 18

buy- tuy st from sb: mua cái gì của ai

• He had bought the equipment from a salesman

Aril ta đã mua thiết bị đó của một người bán hang.

buzz • buzz with St: ồn ào, nhặng lên vì cái gì

• Thĩ room buzzed with excited questions.

Cm phòng ồn ào với những câu hỏi rẩt sôi nổi.

C

- cadge- cadge st off or from sb: xin xỏ, gạ gẫm

• Tte troops cadged a few cigarettes off us.

Toin lính đó xin vài điểu thuốc của chúng tôi.

- calcukte- calculate on St or sb: tin cậy vào, chắc chắn về

• Wí can calculate on his ability

Chíng ta có thể tin cậy vào khà năng của anh ấy.

-calls

+ call a halt to st: ngưng hay chơm dứt cái gì

I t ’ỉ time the nations o f the world call a halt to the manufacturecofiuclear weapon

đến lúc các nước trên thế giới chấm dứt việc chế tạo vũ khí

h a nhân.

Trang 19

QẩmHonỶ^dMtỶẹiảítietiẩiỶAiiỉi-+ call sb by a particular type of name: gọi ai bằng tên gì

• Her parents always call her by her nickname at home

BỐ mẹ nó luôn gọi nó bằng tên biệt danh khi ở nhà.

- call on sb; ghé thăm ai

• We call on the Joneses when we were in Oxford

Khi chúng tôi còn ở 0:rford, chúng tôi đã đến thăm gia đình Joneses.

+ call for sb: đòi hỏi, yêu cầu ai, cái gì

• Pro-demoCTacy groups have called for constitutional amendments Các tổ chức ủng hộ dân chủ đã đòi hỏi sửa đổi hiến pháp.

- campaign - campaign for St o r against St: tham gia CUỘC vận động ủng hộ /chổng lại cái gì

• The candidate was campaigning for the election

ứng cử viên đang ủng hộ bầu cử.

- care:

+ care for St o r sb: thích cái gì, cỉiăm sóc ai

• I don’t care for dancing.

Tôi không thích khiêu vũ

+ care about sb; nghĩ tới, quan tâm tới ai

• She thinks only of herself , she doesn’t care about other people

CÔ ta chi nghĩ đến bản thân mình, cô ta không nghĩ đến người khác.

• carry:

+ carry off sb: giết chết, bắt đi

168

Trang 20

• So far, AIDS has caưied off thousands of people in different cointries of the world.

Ch) đến nay, AIDS đã tước đoạt cuộc sống của hàng ngàn ngtơi tại nhiều nước khác nhau trên thế giới.

+ carry Oïl a conversation with s.o: tiếp tục chuyện trị với ai

• AlỂiough it was so late, I carried on a conversation with my

sisfơr

Mçc dù đã rất muộn, tơi vẫn tiếp tục chuyện trị cùng em gái tơi.

- cash- ỉash in on a situation: kiểm lợi từ cái gì

• I don’t blame businessmen for cashing in on theữ success

Tơi khơng trách các thương gia trục lợi từ những thành cơng củc họ

- cast;:

+ cast about for a situation: cổ tìm cái gì

• Whenever he comes late, he always casts about for an explanation

LẦi nào đến muộn anh ta cũng cố tìm một lời gỉàì thích.

+ castt ati actor as character in a play: phân vai diễn trong một vở kịch.

• The gừl remembers being casted as Snow White.

C ơbé nhở là được phân vai nàng Bạch Tuyết.

+ caslí doubt on St: trút nghi ngờ

• The opposition were casting doubt on the official conclusion.

Ph( đối lập đang nghi ngờ về kết luận chính thức.

- catcth:

+ catchup with sb: bắt kịp ai

Trang 21

• Kevin raced to catch up witih him-

Kevin chạy để bắt kịp ơnh áy.

+ cãtch upon st: làm bà

• This will help you catch upon the housework

Cái này sẽ giúp bạn làm bù công việc nhà.

+ catch on to St: ưa chuông

• Few women are very conventional in thek style of dress, they are ready to catch on to new fashions

it phụ nữ quá theo tục lệ trong cách ăn mặc: họ sẵn sàng ưa chuộng nhũng kiểu đáng mới.

+ catch in the fact; bẳt quả tang

• She was afraid of being caught in the fact

CÔ ấy sợ bị người ta bắt quả tang.

- categorize - categorize sb as a particular thing: xếp loại

• The group would have been categorized as belonging to the

extreme end of the political spectrum

Nhóm này có lẽ đã được phân loại là thuộc loại cực đoan và cực điểm của phạm trù chính trị.

• Newspapers cater for a variety of tastes.

Bảữ chi phục vụ cho những thị hiểu khác nhau.

- caution - caution sb against St; cành báo cho ai về điều gì

• They cautioned hũn against being late

Họ đã cảnh bẩo anh ta vì đã đến tnuộn.

- cease - cease from doing St; thôi không làm gì nữa

• The children ceased from quarreling.

Bọn trẻ thôi khồng cãi nhau nữa.

Trang 22

- censure - censure sb for St: trách ai vể điêu gì

* The teacher censured him for his laziness.

Thầy giáo đã trách nó về tội lười biếng.

- certify - certify sb or st as being a particular thing: chứng nìĩận là cái gì

* Nevertheless, we can’t certify the moon as completely uninhabited.

DÙ vậy, chúng ta không thể xác nhận rằng inặt trăng hoàn toàn không có sự sống.

• The area gradually changed from forest to muddy plain

Khu \>ực này dần chuyển từ rừng thành đầm lầy.

- charge:

+ c h a ise a sum of money for goods o r services: tính tiền cho hàng hóa và dịch vụ

• She charged five pence for a sweet.

CÔ ẩy tính năm xu một chiểc kẹo.

- chai^e sb with an offence: buộc tội

• A grant jury charged Peter with murdering Frank

Bồi thâm đoàn buộc tội Peter giết Frank.

- chat- chat to o r with sb about St: tán gẫu với ai về cái gi

Trang 23

• She likes to chat with her friend about love affak

Co ấy thích tấn gẫu với bạn bè về chuyện tình yêu.

#

- chatter - chatter about St; nói huyên thuyên về cái gì

• They caught seven or nine fish and chattered about it for weeks

Họ bat được bảy hay tám con cá và huyên thuyên về chuyện

đó suốt mẩy tuần.

- cheat:

+ cheat at a game: gian lận

• They cheated at a horse - race.

Họ đã gian lận trong cuộc đua ngựa.

+ cheat sb of or out of St: lừa ai để lẩy cái gì

• She was cheated of love and money

CÔ ta bi lừa gạt mất cả tiền lẫn tình.

- checked;

+ check up on St: điều tra

• The police are checking up on the rumour that theis might be

an another murderer who is still on the loose

Cảnh sát đang điểu tra vể tin đồn cho rằng cô lẽ còn một tên sát nhân khác đang giấu mặt.

+ check into or out of a hotel: ghi tên đăng kỷ vào, thaik toán để

ra khỏi khách sạn

• He checked into a small boarding house.

Anh ta đăng ký vào một nhà trọ nhỏ.

- cheer - cheer sb up; làm ai vui lên, phẩn khởi

172

Trang 24

• She spends too much time alone, she needs a little company to cheer her up,

CÔ ấy có quá nhiều thời gian ở một mình, cô ẩy cần một nhóm bạn nhỏ để làm cô ẩy vui lên.

- chew - chew over St: lải nhải, nói đi nói lại

• I don’t want to join the discussion: that matter has been

chewed over again and again

Tôi không muốn tham gia vào buổi thảo liiận này: vẩn đề này

đã được nói đi nói lại mãi rồi.

- choose - choose sb o r St for a particular purpose o r occasion: chọn làm gì

• She chose a yellow dress for that party.

Co ẩy chọn bộ váy vàng cho buổi tiệc đó.

- chum - chum up with sb: làm quen, kết thân với ai

• He could have chummed up with her.

Anh ta đã cỗ thể kết thân với cô áy.

- cite - cite St as an example, reason o r evidence: viện dẫn cái gì như.

• Low wages were cited as the main cause for dissatisfaction.

Lương thấp đã được viện ra như là nguyên nhân chính cho sự bất mãn.

- d am p - ciamp onethỉng to another: kẹp vào

• A Steel trap clamped to the cygnet’s leg

Một cái bẫy bằng thép kẹp vào chân con thiên nga.

Trang 25

• dash:

+ dash with sb over St: va chạm, bat đồng với ai về cái gì

• He was already clashing with Kent over this propos.aL

Anh ta bat đồng với Kent về đề nghị này.

+ dash with another thing: xung đột với một cái khấc

• The use of reason would have clashed with the strong mystical

element

Việc sử dụng lí trí có lẽ đã xung đôt vói yếu tố thần b í mạnh mẽ.

- cling - ding to sb or st: bán vào

• The children clung to her mother’s arm.

Đứa bé bẩm vào tay mẹ.

- close:

+ close in sb: bao vây ai

• On the thữd day of the voyage, they were closed in by pữates

Vào ngày thứ ba của cuộc hành trình, họ đã bị bọ hải tặc bao vây.

+ close with sb; áp sát, cận kề với ai

• He closed with his opponent, and for some minutes, there was

a fierce struggle

Ảnh ta ấp sát địch thủ và trong vòng vài phút đã có cuộc giằng

co dữ dội.

+ close in on sb: đến gần để tẩn công ai

• The liberal force closed in on the enemy

Lực lượng giải phóng đã tiến đánh kẻ thù.

- dutch - clutch at St: nắm chặt

Trang 26

• She clutched at my hand.

CỐ ấy nắm chặt tay tôi.

ciutter- clutter up St: trải đầy, chứa đầy

• Objects of every kind cluttered up the entrance hall, so that it

was almost impossible to get in

ĐỒ đạc đủ kiều vứt đầy ở lối đi vào tòa nhà, do vậy gần như là không thể đi vào được.

cái gì

• Shake the pan to coat the mushrooom in fat.

Hãy lắc cái nồi để mỡ bọc đều nấm rơni.

cohabit - cohabit with sb: chung sông với ai khi chưa kêt hôn

• She had no intention o f cohabiting with him.

CÔ ta không có ý định sổng chung với anh ta khi chưa kết hôn.

coincide- coincide with another event: trùng hợp với

• Tara’s departure coincided with Tony’s marriage

Sự khởi hành của Tara trùng hợp với việc kết hôn của Tony.

• We should collaborate with them in putting forwards the plan

Chúng ta nên hợp tác với họ để xúc tiến kế hoạch.

collide - collide with sb or St: đụng vào, đâm vào.

• He collided with one of the men from the ship

Anh ta đã đụng vào một trong những người từ con tàu.

Trang 27

- comb - comb a place for St; /òng sục đề kiếm cái gỉ

• The police were combing the whole town for an escaped

prisoner

Cảnh sát đang lùng sục cả thị xã để tìm một từ nhân bỏ trtổn,

- combat - combat for St: tranh đẩu để đạt được cái gì

A

• We should combat for equality

Chúng ta phải tranh đấu vì sự công bằng.

- combine - combine one thing with another.* ỉd t hợp cái nây với cái khác

• She was so confused because she couldn’t combine her job with her family

CÔ ay rat bối rối bởi cô ấy không thể kết ợp giữa công viiệc và gia đình được.

- come:

+ come to a place: đển một nơi nào đó

• At least he came to New York.

Cuối cùng thì anh ẩy đã tói New York.

+ come out of a place: ra ìdtỏi nơi nào

• Paul and Mary came out of the forest

Paul và mary đã đi ra khỏi rừng.

+ come from a place: đã được sinh ra

• She comes from America.

Cô ẩy sinh ra ở Mĩ.

+ come across sb or St: tình cờ gặp

• Don’t woưy! I came across him.

Đừng lo lẳng! tôi chỉ tình cờ gộp anh thôi.

Trang 28

+ come to an end: kết thúc, chẩm dứt

• Is ne meeting coming to an end?

Cóphảỉ cuộc họp sắp kết thức không?

+come ÍO an agreement: đi tới chỗ thỏa thuận

• They finally came to an agreement

Họ cuối cùng đã đì tới thỏa thuận.

+ come into fashion; hợp thời trang

• The short style o f haữ has come in to fashion this sunưner KiàA tóc ngắn này đang hợp thời trang trong mùa hè này.

+ com e into effect: có hiệu lực

• Wien does the new law come into effect?

Baỉ giờ luật mới có hiệu lực?

+ conaeup to sb: đến gần, giỏi bằng, sánh với

• A kggar came up to us and asked for money.

M ậ người hành khất đến gần chúng tôi và xin tiền.

- conuitGnd - commend st to sb: khen ngợi, giới thiệu cho ai

• S5he commends this books to anyone who are ừiíerested in fanily morals

Co ấy giới thiệu quyển sách này cho bất cứ ai quan tâm đến đạt đức gia đình.

- comment - comment on or upon St: phê bình, bình luận

• TThty commented on the quality of labor forces

H ọđã bình luận về chất lượng của lực lượng lao động.

- cotrunỉserate - commiserate with sb on st unfortunate: thương hại ai

• I conomiserated with her on her unluck.

VôiCảm thấy thương hại cô ẩy về sự thiểu may mẳn.

Trang 29

- commit- commit oneself to St: cam kết, làm cho m không làm

được điều gì khác vì niột lời hứa

• He commited himself taking care of the family.

Ông ẩy cam kết chăm sóc gia đình.

- commune - commune with sb o r St: hòa hợp với

• Human beings should commune with nature.

Con người nên hòa hợp với thiên nhiên.

- communicate:

+ communicate with sb; liên lạc với ai

• You’ve got to be able to communicate with each other, haven’t

you?

Các bạn có thể liên lạc được với nhau phải không?

+ communicate st to sb: thông báo cho ai về cái gì

• She read aloud to communicate the writer’s meaning to one or more listeners

CÔ ay đọc to truyện để truyền đạt ý nghĩa của nhà văn đen một hay nhiều thính giả.

- compare- compare one thing o r person to o r with another: 5Ỡ sánh

• He can be compared to a patient undergoing psychoanalysis

Anh ta CÓ thể được so sánh với một bệnh nhân đang phải trả

qua phân tích tâm lý.

lại sự mất mát

• The sense of relief compensates for any losses you may incur Cảm giấc khuây khỏa bù đắp cho bất cứ thiệt hại nào mà anh

ta gặp phái.

Trang 30

- compete- compete against o r with sb for st: cạnh tranh, tranh đua với nhau để đạt cái gì

• US companies are competing against giants from Europe and Japan

Các công ty Hoa Kỳ đang phải cạnh tranh với các công ty khổng lồ từ Châu Ầu và Nhật Bản.

+ complain against sb: kêu ca về ai

• All the students complained against that teacher

Tất cả học sinh đều kêu ca thầy giáo đó.

- compliment - compliment sb on St or doing st: khen ngợi ai về

• He tried to smile to compliment her or sense of humour.

Anh ta CO mim cười để khen ngợi cô ta về óc khôi hài của cô ẩy.

- comgply - comply with an order, request o r set of rules: tuân theo

• New vehicles must comply with certain standards

Xe CỘ mới phải tuân theo các tiêu chuẩn nhất định.

- conceal - conceal st from sb: che đậy không cho ai thấy cái gì, giấu ai cái gì

Trang 31

G ẩ ttl HCUUỷ- iứ ầiM tỶ < ịí& t*ítiế *iC Ị, AềtU

• The doctor decided that he couldn’t conceal the truth from the parents’ patient any longer

Bác sĩ đã quyết định ông không thể che giẩu sự thật với bổ mẹ bệnh nhân nữa.

- concede “ concede St to sb: thừa nhận cái gì với ai, nhường lại

• When three- quarters of the votes had been counted, the Prime

Minister conceded the election to his opponent

Khi ba pỉtần tư số phiếu bầu đã được kiểm ,thủ tuởng thừa nhận thẳng lợi của đối thủ trong cuộc bầu cử.

- conceive:

+ conceive of St: hình àimg về, tưởng tượng

• The modem child finds it difficult to conceive of a time when there was no radio or T V

Trẻ thời hiện đại thật khó có thể hình dung về thời kỳ không có đài hay tivi.

+ conceive one thing as another thing: quan niệm cm g i như cái

• She conceives life as a savage battle.

CÔ ẩy COÍ cuộc sống là một cuộc chiến khốc liệt.

- concentrate - concentrate on o r upon St: tập trung yào

• I can’t concentrate on what I am doing while lhat noise is going on

Tôi không thể tập trung vào những gì tôi đang làn, kầi tiếng ồn vẫn tiếp tục.

- concern • concent oneself with or about St: quan tân (đến

• There’s no need for you to concern about minor problems

Cậu không cần phải lo lẳng về nhũng vẩn đề nhỏ ứiât đó.

Trang 32

- conclude:

+ conclude from evidence or facts: kết luận từ

• It would be easy to conclude from this that the whole idea was

a failure

Thật d ễ để kết luận từ điều này là toàn bộ ý tưởng đó đã thắt bại.

+ conclude with St: kết thúc với

• The article concluded with a demand for more aid.

Bài báo kết thúc với yêu cầu được trợ giúp nhiều hơn.

- concur - concur with sb in St* đồng tĩnh vởi ai về cái gì

• The opposition concuưed with the Government in theừ

decision to grant to ten political prisoners

Phe đỗi lập đã đồng ý với chính phủ về quyết định phóng thích mười tù nhân chính trị.

• condemn:

+ condemn St as bad or unacceptable: guy án, lên ấn

• The remark has been widely condemned as racist

£ờỉ nhận xét đã bị lên án một cách rộng rãi là kì thị chủng tộc.

+ cosidemn sb for st they have done: lên ân ai về cái gì họ đã

làm.

• They condemned him for cheating them

Họ đã lên án anh ta vì đã lừa họ.

+ coDidemn to a particular punishment or unpleasant situation:

kết ám một tội danh đặc biệt

• The murderer should be condenmed to death

iKẻ sát nhân nên bị kết án tử hình.

Trang 33

- condense - condense St into a shorter forni: CÔ đọng lại, tóm lại.

• The speech was condensed into a bout fifteen minutes

Bài phát biểu đươc rút gọn lại còn khoảng 15 phút.

- conduce - conduce to St: góp phần, đem lại

• Money doesn’t always conduce to happiness.

Tien bạc không phải bao giờ cũng đem lại hạnh phúc.

- confer:

+ confer with sb about St: bàn luận với ai về điều gì

• You should confer with your parents about this matter

Cậu nên bàn luận với bỗ mẹ cậu về ván đề này.

+ confer st on or upon sb; ban tặng vật gì cho ai

• The President conferred a golden medal on distinguished

fighters

Tong thong ban tặng huy chương vàng cho những chiến s ĩ xuất sắc.

- confess - confess to St* thú nhận, thú thật

• The confessed to travelling on public transport without paying

Họ đã thú nhận là có đi lại trên các phương tiện vận chuyển

công cộng mà không trả tiền.

- confide:

+ confide a secret to sb: tỉểt lộ, nói cho ai nghe một điầi bí mật.

• Last week, he confided to me his latest scheme

Tuan ừttớc, ơnh ta đã tiết lộ kế hoạch mới nhẩt củú anh ta cho

tôi

+ confide in sb: giãi bày

• She is not the sort of woman in whom I wouM readỉy confide

Co ấy không pỉìảỉ là tuýp người mà tôi có thế sẵn sàng giãi bày.

Trang 34

confine - confíne oneself to a particular thing o r place: bi giới

hạn trong

• I wish he would confine himself to the matter under discussion

Tôi ước gì ông ẩy có thể giới hạn vẩn đề này trong buổi thảo luận.

confirm - confirm sb in a belief, opinion or intention: khẳng định, xác nhận.

• What you’ve told me about Bob confirms me in the suspicion

that he’s not to be trasted

Những gì cậu vừa nói với tôi về Bob đã khẳiĩg định sự nghi

ngờ cùa tôi là anh ta không đáng tin cậy.

conflict “ conflict with St: mâu thuẫn với, trái ngược với

• She thought that his plan might conflict with her interests

CÔ ẩy nghĩ rằng kể hoạch của anh ta có thể mâu thuẫn với lợi ích cùa cô ấy.

conform - conform to o r with St: tuân thủ, phù hợp, nhất quán

• It was held that ail intellectual activity must conform with an accept, approved ideology

Đ ã được quyết định là mọi hoạt động tri thức phải phù hợp với

hệ tư tưởng đã được tán đồng và chấp thuận.

confound - confound a person or thing with another: nhầm với

• I sometimes confound him with his brother

Têỉ đôi khi nhầm anh ta với em trai.

congratulate - congratulate sb on or upon st: chúc mùng ai về cải

• LiCt me congratulate you on your success of the exam

Cho tôi chúc mừng cậu về sự thành công của kỉ thi.

Trang 35

- connect - connect one person or thing with another: nổi cái

này với cái ìdtác

• There was a lack of qualified staff to connect lamps to the cable network

Thiếu đội ngũ nhân viên có khả năng đ ể mắc đèn vào hệ thống cáp.

- consent - consent to St: bằng lòng, ưng thuận

• The gừưs parents had reluctantly consented to her marriage at the age of seventeen

Bo mẹ cô bé miễn cưỡng chấp thuận cuộc hôn nhân cm cô ấy

khi cô ây mới mười bày tuổi.

- consist:

+ consist of particular things or people: gồm, bao gồm

• In Scotland, the jury consists of fifteen people, not twelve as in England

Ờ Scotlen, bồi thẩm đoàn gồm có 15 người chứ không phải 12

người như ở Anh,

+ consist in a particular thing: chủ yểu là ở chỗ

• True patriotism consists in putting the interests of one’s

country above everything

Lòng yêu nước chân chính chủ yểu là ở chỗ đột lợi ích dân tộc lên trên tất cả.

- consult - consult with sb about St: trao đổi với ai về cái gì

• You’d better consult with your doctor aỉx)ut your health before you taken on a new job

Cậu nên trao đổi với bác s ĩ về tình hình sức khỏe của cậu trước khi bắt đầu công việc m ới

Trang 36

- contend - contend with a problem or difficulty: đẩu tranh với,

vượi qua

• They have to contend with appalling conditions

Ho phải đấu tranh với tình trạng thật khủng khiếp.

- contmt - content oneself with St: tự bằng lòng với cái gì

• We can’t go abroad this year, so we’ll have to content

oirselves with a family holiday on London

Măm nay chúng tôi không the đi ra nước ngoài do vậy chúng

ta sẽ phải tự bằng lòng vởi kỉ nghỉ gia đình ở Luân đôn.

- contLiue - continue with st: tiếp tục việc gì

• Hỉ was prepared to let them continue with the task

Ôĩg ta sẵn sàng để họ tiếp tục công việc.

- coQtiact - contract with sb to do st: ký hợp đồng với ai

• We contracted wiứi local carpenters to do the wocxi work

Cíúng tôi đã ký hợp đồng với những người thợ mộc địa phương để sản xuất đồ gỗ.

- contrast - contrast one thing with or to another thing: đối

ckiếi với, so sánh với

• I can’t help contrasting her attitude with that of her friends

TH không thể không so sánh thái độ của cô ẩy với thái độ của những người bạn của cô ấy.

- comtríỉbute* contribute to or towards St: góp phần vào

• They had contributed towards the cost of the scheme

w đã đóng góp vào chi phí của kể hoạch.

~ comvsrse - converse with sb: trò chuyện với ai

Trang 37

• The lecturer will be expected to converse with the studentts on

various aspects of British life

ỉ^gườỉ ta mong muon giảng viên sẽ trò chuyện với các sùih

viên về những khía cạnh của cuộc sống ở Anh.

- convert - convert St from a particular state to a different

state:: thay đổi từ cải này sang cái khác

• We are thinking o f converting from solid fuel to naturaE gas before the cold weather sets in

Chúng tôi đang nghĩ đến việc chuyển nhiên liệu rẳn sang éạ n g khí tự nhiên trước khi thời tiết lạnh tràn về

- convey - convey st to a particular pla<x or person: chở, chuyển ai

• She feels no hesitation conveying such feelings to her son

CÔ ta cảm thấy ỉchông ngần ngại diễn tả tình cảm như thể cho

con trai cô ta biết.

- convict - convict sb of o r for crime: kểt án, buộc tội

• The woman was convicted of murdering her eldly father.

Người phụ nữa đã bị kết ẩn giết ông bố đã cao tuổi của bài ta.

- convince - convince sb of St: làm cho ai tin, thuyết phục

• The talks did convince her of how urgently they wanted

progress

Những buổi nói chuyên đã thực sự làm cho cô ta tin l(à họ muốn tiến bộ gấp như thể não.

- cope - cope with a difficult task, probiem or situation: đmơng

đầu với, đảm đương

• People who have just arrived are going to have probilems coping with our demands

Trang 38

Những người vừa mới tới sắp gặp khó khan trong việc đổi phố với những yêu cầu của chúng ta.

- correspond:

+ correspond to St: tương ứtig với, phù hợp với

• This view corresponds less and less with reality.

Quan điểm này ngày càng ử phù hợp với thực tể.

+ correspond with sir trao đổi với ai

• He began to con ĩspond with other men out of group.

Anh ta bat đầu trao đổi với những người khác không cùng nhóm.

- counsel - counsel sb about St: khuyên ai về cái gì

• He counselled us aix>ut our present and fixture goals

Ông ta khuyên chúng tôi về mục đích hiện tại và tương lai của chúng tôi.

- count:

+count against sb: xem như là bất lợi

• His inability to make quick decision counted against him when being considered for promotion

Việc anh ta không có khẳ năng đưa ra quyểt định nhơnh được xem rùiư là sự bất lợi khi anh ta được cân nhẳc tỉtâng chức.

+ count for St: có giá trị, quan trọng

• Surely all our hard work can’t count for nothing but we

deserve, don’t we?

Chac chan sự chăm chỉ của chúng ta là vô giá trị nhung chúng

ha đã có được một điều gì đó phải không?

+ cou nt on or upon sb or St: tin cậy vào ai, cđỉ gì

• You can always count on me when you’re in troubles

Ban CÓ the luôn tin tưởng vào tôi khi bạn gặp ìàió khăn.

Trang 39

+ count up to a particular number; đạt đến tổng số

• His scores counted up to 564.

So điểm cùa anh ta lên đến 564.

- counter - counter st with a particular action: phản công l ọ i ,

đáp lại

• There was always the chance that if the enemy were too hard

pressed on the ground, they would counter with a heavy aừ strike

Luôn có khả năng nếu quân thì bị tẩn công mạnh trên mặt đất,

họ sẽ đẩy mạnh tấn công trên khỗng.

- cover:

+ cover one thing with another: phủ bằng cái gì

• A passing lorry ran through a puddle and covered us with mud

from head to foot

Một chiếc xe tải chạy qua vững nước vồ phủ đầy bùn lên chúng tôi

+ cover up for sb: che giấu sai lầm cho ai

• Oace I’d covered up you, it was my word against theừs.

Có lần tôi bao che cho bạn, chính lởi tôi nóỉ đã chổng lại lài của họ.

- crack - crack down on sb or si: đáĩứi mạrứí vào ai, cái gì

• The police are always urged top crack down on the drug

pushers

Cảnh sát luôn bị hối thúc phải tẩn công mạnh vào những kẻ buôn bán ma túy.

• Some of her colleagues have criticized her over the

ừiưoducing of new tax

Một so dong nghiệp cùa bà đã phê phán bà về việc đưa m thuế mới.

Trang 40

- crowd:

« Fms crowded around the pop singer

Nkũng người hâm mộ tập trung quanh ca s ĩ nhạc Pop.

+ crovtd into a place: ùa vào, đổ dồn vào chật ních

• Handređs o f people crowded into the village hall

Hing trăm người đổ don vào nìĩà văn hóa xã.

-cry:

+ cry ígaỉnst st: kêu gào, la hét phản đổi

• People are crying against the new laws.

Moi người đang la hét phản đổi các luật lệ mới.

+ c iy <ut for st: yêu cầu, đòi hỏi

• Tie office is crying out for new staff.

Vln phòng đang đòi hỏi có nhân viên mới.

- cuỉỉtinate - cuỉtimate ỉn a particular result or outcome: có kết

qmả :iioi cùng là

• Tleữ last tour cultimated in four nights at Wembley stadium

Ctuyen lưu diễn sau cùng của họ kết thúc bằng bon đêm ở sân 'Vậi động Wembley.

- cuire - cure sb of a habit or attitude: sửa một thói quen hoặc

thcáiđộ

• You must try and cure yourself of this tendency to daydream.

d u phải cồ gắng và tự sửa mình về ỉàiuynh hướng sổng mơ mếng.

- cutt:

+ cutt ícross a place: đi tắt

Ngày đăng: 12/10/2022, 13:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w