Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl 2 dư rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa.. Tính khối lượng brom đã phản Câu 27: Bảng dưới đây ghi lại
Trang 1SỞ GD & ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT
(Đề thi có 07 trang)
MÃ ĐỀ:
ĐỀ THI KHẢO SÁT HSG KHỐI 12 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN THI: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch Br2?
Câu 2: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào các dung dịch AlCl3, CuCl 2 , FeCl 3 , ZnCl 2 Số kết tủa thu được là
A 4 chất kết tủa B 3 chất kết tủa C 2 chất kết tủa D 1 chất kết tủa
Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại ancol no, đơn chức, mạch hở?
A HCHO B C2H 4 (OH) 2 C CH2 = CH – CH 2 – OH. D C2H 5 OH.
Câu 4: Phân đạm cung cấp nitơ hóa hợp cho cây trồng, có tác dụng kích thích quá trình sinh trưởng, giúp cây phát triển
nhanh, cho nhiều hạt, củ, quả Chất nào sau đây không phải là phân đạm?
A Ca(H2PO 4 ) 2 B NH4NO 3 C NaNO3 D (NH2) 2 CO.
Câu 5: Cho Ba vào các dung dịch riêng biệt : Ca(HCO3) 2 , CuSO 4 , (NH 4 ) 2 CO 3 , MgCl 2 , Na 3 PO 4 Số kết tủa tạo ra khác nhau là
: A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 6: Cho hỗn hợp Fe, Mg vào dung dịch AgNO3 và Cu(NO 3 ) 2 thì thu được dung dịch và 1 kim loại Kim loại thu được sau
phản ứng là A Mg B Fe C Ag D Cu.
Câu 7: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là: A Fe B Na C Cu D Hg Câu 8: Sắp xếp các chất sau đây theo trình tự tăng dần nhiệt độ sôi: CH3 COOH (1), HCOOCH 3 (2), CH 3 CH 2 COOH (3),
CH 3 COOCH 3 (4), CH 3 CH 2 CH 2 OH (5).
A (3) > (5) > (1) > (2) > (4) B (3) > (1) > (5) > (4) > (2)
C (3) > (1) > (4) > (5) > (2) D (1) > (3) > (4) > (5) > (2)
Câu 9: Cho m gam NaOH vào 4 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/lít, thu được 4 lít dung dịch X Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl 2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl 2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa Giá trị của a, m tương ứng là:
A 0,07 và 3,2 B 0,08 và 4,8 C 0,08 và 9,6 D 0,14 và 2,4.
Câu 10: Khi so sánh NH3 với NH4
, phát biểu không đúng là:
A NH3 có tính bazơ, NH4
có tính axit B Phân tử NH3 và ion NH4
đều chứa liên kết cộng hóa trị.
C Trong NH3 và NH4
, nitơ đều có cộng hóa trị 3 D Trong NH3 và NH4
, nitơ đều có số oxi hóa - 3.
Câu 11: Phản ứng hóa học của các chất hữu cơ thường
A xảy ra nhanh và tạo ra hỗn hợp sản phẩm B xảy ra chậm và tạo ra một sản phẩm duy nhất.
C xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm D xảy ra nhanh và tạo ra một sản phẩm duy nhất.
Câu 12: Cho 0,1 mol P2O 5 vào dung dịch chứa 0,5 mol NaOH Dung dịch thu được chứa các chất là
A Na3PO 4 , NaOH B H3PO 4 , NaH 2 PO 4
C Na3PO 4 , Na 2 HPO 4 D Na2HPO 4 , NaH 2 PO 4
Câu 13: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H 2 S vào dung dịch CuCl 2 ; (4) Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO 3 đặc ;
(2) Cho C tác dụng với dung dịch HNO 3 đặc nóng; (5) Sục khí CO 2 vào dung dịch Na 2 SiO 3 ;
(3) Cho P tác dụng với dung dịch HNO 3 đặc nóng;
Câu 14: Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2 ? A K2O B Na2 O C Na D BaO.
Câu 15: Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra V lít khí NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá
trị của V là A 3,36 B 1,12 C 4,48 D 2,24.
Câu 16: Thủy phân este CH3CH 2 COOCH 3 thu được ancol có công thức là
A C3H 7 OH B C2 H 5 OH C CH3 OH D C3H 5 OH.
Câu 17: Một este no, đơn chức, mạch hở có 48,65% cacbon trong phân tử thì số đồng phân este là
Câu 18: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 2M và Na 2 CO 3 1,5M thu được dung dịch X Cho toàn bộ X tác dụng hết với dd CaCl 2 dư thu được 45 gam kết tủa Giá trị của V có thể là:
Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng B Polietilen là polime được dùng làm chất dẻo.
C Sau khi lưu hóa, tính đàn hồi của cao su giảm đi D Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ thiên nhiên.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Có thể dùng nước để rửa sạch lọ đựng anilin B Trong phân tử amin no chỉ có một nguyên tử nitơ.
Trang 2C Ở điều kiện thường, etylamin là chất khí D Số nguyên tử hiđro trong amin đơn chức và đa chức luôn là số lẻ Câu 21: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân AgNO 3 (b) Nung FeS 2 trong không khí (c) Nhiệt phân KNO 3 (d) Nhiệt phân Cu(NO 3 ) 2
(e) Cho Fe vào dd CuSO 4 (g) Cho Zn vào dd FeCl 3 (dư)
(h) Nung Ag 2 S trong không khí (i) Cho Ba vào dd CuSO 4 (dư)
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
(a) Lên men glucozơ thu được ancol metylic và khí cacbonic.
(b) Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO 3 trong NH 3 đun nóng.
(c) Glucozơ và saccarozơ đều làm mất màu nước brom.
(d) Xenlulozơ, amilozơ là polime dạng sợi, có mạch phân nhánh.
(e) Thủy phân hoàn toàn tinh bột, xenluzơ thu được fructozơ.
Số phát biểu sai là A 3 B 4 C 5 D 2.
Câu 23: Este X mạch hở có công thức phân tử C4H 6 O 2 Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 , thu được 4a mol Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của X là
A HCOO-CH=CH-CH3 B CH2 =CH-COO-CH 3 C CH3 -COO-CH=CH 2 D HCOO-CH2 -CH=CH 2
Câu 24: Hỗn hợp X gồm ba chất có công thức phân tử: CH2O 2 , C 2 H 4 O 2 , C 4 H 8 O 2 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H 2 O và m gam CO 2 Giá trị của m là A 35,20 B 17,60 C 17,92 D 70,40.
Câu 25: Hòa tan hết 26,5 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al2O 3 và MgO bằng 800 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0,5M và
H 2 SO 4 0,75M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được dd X và 4,48 lít khí H 2 (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được khối
lượng muối khan là: A 86,5 gam B 88,7 gam C 95,2 gam D 99,7 gam.
Câu 26: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y
có tỉ khối so với không khí là 1 Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, phản ứng hoàn toàn Tính khối lượng brom đã phản
Câu 27: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng phản ứng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch (dung môi là
H 2 O): X, Y, Z, T.
Chất
Dung dịch AgNO 3 /NH 3
Cu(OH) 2 , lắc nhẹ Cu(OH)2 không
tan
Cu(OH) 2 không tan
dung dịch màu xanh lam
Cu(OH) 2 không tan Nước brom có kết tủa không có kết tủa không có kết tủa không có kết tủa Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A phenol, anđehitaxetic, etanol, anđehit fomic B phenol, anđehit fomic, glixerol, etanol.
C anilin, gilxerol, anđehit fomic, metyl fomat D glixerol, etylen glicol, metanol, anđehitaxetic
Câu 28: Hỗn hợp hơi E chứa 2 ancol đều mạch hở và 1 anken Đốt cháy 0,2 mol E cần dùng 0,48 mol O2 , thu được CO 2 và
H 2 O có tổng khối lượng 23,04 gam Mặt khác, dẫn 0,2 mol E qua bình đựng Na dư thấy thoát ra 1,792 lít khí H 2 (đo ở đktc) Nếu lấy 19,2 gam E thì làm mất màu tối đa V ml dung dịch Br 2 1M Giá trị của V là
Câu 29: Xét các phát biểu sau:
(a) Các ancol bậc III tạo thành xeton khi bị oxi hóa không hoàn toàn bằng CuO, t ⁰.
(b) Fomalin là dung dịch có chứa axit fomic và các muối hữu cơ của axit này.
(c) Ancol etylic có nhiệt độ sôi cao hơn so với nước và thấp hơn butanol.
(d) Etylen glicol và glixerol hòa tan Cu(OH) tạo dung dịch phức màu xanh ₂ tạo dung dịch phức màu xanh.
(e) Phenol là chất rắn ở điều kiện thường, ít tan trong nước lạnh.
(g) Nhỏ nước brom vào toluen, lắc nhẹ, xuất hiện kết tủa trắng.
Số phát biểu sai là
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm các amin (đều no, đơn chức, mạch hở), thu được 19,8 gam cacbonic và
10,8 gam nước Cho a gam X tác dụng với dung dịch HCl (vừa đủ), thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 13,12 gam hỗn hợp Cu, Fe và Fe2O 3 trong 240 gam dung dịch HNO 3 7,35% và H 2 SO 4 6,125% thu được dung dịch X chứa 37,24 gam chất tan chỉ gồm các muối và thấy thoát ra khí NO (NO là sản phẩm khử duy nhất) Cho Ba(OH) 2 dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung nóng trong không khí đến pứ hoàn toàn thu được 50,95 gam chất rắn Dung dịch X hòa tan tối đa m gam Cu, giá trị của m(g) là:
A 2,88 B 3,52 C 3,20 D 2,56
Trang 3Câu 32: Cho 115,3 gam hỗn hợp hai muối MgCO3 và RCO 3 vào dung dịch H 2 SO 4 loãng, thu được 4,48 lít khí CO 2 (đktc), chất rắn X và dung dịch Y chứa 12 gam muối Nung X đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z và 11,2 lít khí CO 2
(đktc) Khối lượng của Z là A 92,1 gam B 80,9 gam C 84,5 gam D 88,5 gam.
Câu 33: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na, K, K2O, Ba và BaO, trong đó oxi chiếm 8,75% về khối lượng vào nước thu được 400 ml dung dịch Y và 1,568 lít H 2 (đktc) Trộn 200 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H 2 SO 4 0,15M thu được 400 ml dung dịch có pH = 13 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị
m gần giá trị nào nhất sau đây? A 14 B 15 C 12 D 13 Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO 3 ) 2 ; (2) Cho Ca vào dung dịch Ba(HCO 3 ) 2 ;
(3) Cho Ba vào dung dịch H 2 SO 4 loãng; (4) Cho H 2 S vào dung dịch FeSO 4 ;
(5) Cho Cu(NO3) 2 đến dư vào H 2 S; (6) Cho NaHCO 3 vào dung dịch BaCl 2 ;
(7) Dung dịch NaAlO 2 dư vào dung dịch HCl
Số trường hợp xuất hiện kết tủa khi kết thúc thì nghiệm là? A 5 B 4 C 6 D 8.
Câu 35: Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe và Cu tác dụng với 130 ml dung dịch Cu(NO3) 2 1 M thu được 12,48 gam chất rắn Y và dung dịch Z Cho toàn bộ chất rắn Y tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl thu được 0,896 lít
H 2 (đktc) Cho dung dịch Z tác dụng với NaOH dư, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu
được m gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là: A 7,6 B 10,8 C 8 D.
7,12.
Câu 36: Hỗn hợp A gồm 3 axit hữu cơ X, Y ,Z đều đơn chức mạch hở, trong đó X là axit không no, có 1 liên kết đôi C=C; Y
và Z là hai axit no đơn chức là đồng đẳng liên tiếp ( M x < M y ) Cho 46,04 gam hỗn hợp A tác dụng với dung KOH vừa đủ, thu được dung dịch B Cô cạn dung dịch B, thu được chất rắc khan D Đốt cháy hoàn toàn D bằng O 2 dư, thu được 63,48 gam K 2 CO 3 ; 44,08 gam hỗn hợp CO 2 và H 2 O % khối lượng của X có trong hỗn hợp A có giá trị gần giá trị nào dưới đây
Câu 37: Nung m gam hỗn hợp A gồm Mg, FeCO3, FeS và Cu(NO 3 ) 2 (trong đó phần trăm khối lượng oxi chiếm 47,818%) một thời gian, thu được chất rắn B (không chứa muối nitrat) và 22,288 lít hỗn hợp khí gồm CO 2 , NO 2 , O 2 , SO 2 Hoà tan hết B với dung dịch HNO 3 đặc nóng, dư, thấy có 1,34 mol HNO 3 phản ứng, thu được dung dịch C và 6,272 lít hỗn hợp X gồm
NO 2 và CO 2 (
d X
H2
= 321 14 ) Đem C tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl 2 dư, thu được 4,66 gam kết tủa Biết các khí
đo ở đktc Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A 86,6. B 84,4 C 78,5 D 88,6.
Câu 38: X, Y, Z là 3 este mạch hở (trong đó X, Y đơn chức, Z hai chức) Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với
dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ số mol 1:1 và hỗn hợp 2 ancol no, có cùng số nguyên
tử cacbon Dẫn toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua hình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam Đốt cháy toàn bộ F thu được CO 2 , 0,39 mol H 2 O và 0,13 mol Na 2 CO 3 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của este có khối
lượng phân tử nhỏ nhất trong E là A 3,84% B 3,92% C 3,96% D 3,78%.
Câu 39: Cho các chất sau: HCOONH3C 2 H 5 ; (CH 3 COO) 2 C 2 H 4 ; CH 3 OOC-COOCH=CH 2 ; C 2 H 5 COOCH 2 COOC 6 H 5 (C 6 H 5 - là gốc phenyl); HOOC-COOH; H 2 NCH 2 CO-NHCH 2 COOH; CH 2 =CHCOO-CH 2 -COO-NH 3 C 2 H 5 ; HCOO-CH 2 -COOH;
H 2 NCH 2 COOC 2 H 5 ; CH 3 COOC 6 H 5 (C 6 H 5 - là gốc phenyl) Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng
thu được dung dịch chứa hai muối khác nhau là A 2 B 5 C 4 D 3.
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ cần vừa đủ 3,36 lít khí O2 (đo ở đktc) Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 400 ml dung dịch gồm NaOH 0,3M và Ba(OH) 2 0,15M thu được m gam kết tủa.
Giá trị của m là A 11,82 B 29,55 C 23,64 D 17,73.
Câu 41: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch Na 2 CO 3 vào dung dịch AlCl 3 (2) Sục khí H 2 S vào dung dịch FeSO 4
(3) Sục khi CO 2 tới dư vào dung dịch NaAlO 2 (4) Sục khí NH 3 tới dư vào dung dịch Al(NO 3 ) 3
(5) Sục khí NaOH vào dung dịch CuSO 4 (6) Cho dung dịch BaCl 2 vào dung dịch H 2 SO 4 loãng.
(7) Cho kim loại K tới dư vào dung dịch FeCl 3 (8) Cho NH 3 dư vào dung dịch CuSO 4
(9) Cho AgNO 3 vào dung dịch Fe(NO 3 ) 2 (10) Cho Ba(OH) 2 tới dư vào dung dịch AlCl 3
(11) Cho khí CO 2 dư đi qua nước vôi trong
Sau khi kết thúc các phản ứng, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa? A 8 B 7 C 6 D 9
Câu 42: Hỗn hợp X chứa chất A (C5H 16 O 3 N 2 ) và chất B (C 4 H 12 O 4 N 2 ) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm 2 muối D và E (M D < M E ) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối so với H 2 là 18,3 Cho các phát biểu sau về bài toán: (1) Chất A có tính lưỡng tính (2) Khối lượng muối E là 8,04 gam.
(3) Chất B có 1 công thức cấu tạo thỏa mãn.
(4) Cũng lượng X như trên cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 14,62 gam hợp chất hữu cơ.
Số phát biểu sai là A 4 B 2 C 3 D 1.
Câu 43: Xét các phát biểu sau: (1) Để phân biệt anilin và ancol etylic, ta có thể dùng dung dịch NaOH (2) Các peptit đều có
phản ứng màu biure (3) Các amin thơm thường có mùi thơm dễ chịu (4) Tơ axetat và tơ visco thuộc loại tơ nhân tạo (5) Lysin, axit glutaric, phenylamin, benzylamin đều làm đổi màu quỳ tím (6) Các dung dịch protein đều bị đông tụ trong môi trường axit hoặc kiềm Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Trang 4A 4 B 3 C 5 D 2.
Câu 44: Cho các phát biểu sau:
(1) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit.
(2) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng (3) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.
(4) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.
(5) Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit.
(6) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H 2
Số phát biểu đúng là
Câu 45: Cho các phát biểu:
(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo (b) Glucozơ thuộc loại monosaccarit (c) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH) 2 tạo hợp chất màu tím (d) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.
(e) Các amino axit đều có tính chất lưỡng tính (g) Dung dịch etylamin làm quỳ tím chuyển màu xanh
(h) Amilopectin và xenlulozơ đều có cấu trúc mạch phân nhánh (k) Axetilen và etilen là đồng đẳng của nhau.
Câu 46: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa.
(d) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol.
(e) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C 17 H 33 COO) 3 C 3 H 5 , (C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5
(f) Tất cả các peptit có phản ứng màu với Cu(OH) 2 /OH - (g) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu đúng là A 2 B 5 C 3 D 4.
Câu 47: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X + NaOH (CaO, t°) → Y; Y + O2 (xt, t°) → Z; Z + H 2 (Ni, t°) → T; T + CO (xt, t°) → Q; Q + T → R Biết X, Y, Z, T, Q, R là những hợp chất hữu cơ khác nhau và Y là hiđrocacbon đơn giản nhất Cho các phát biểu sau:
(a) Z và T đều tham gia được phản ứng tráng gương (b) Trong thành phần của nước rửa tay khô có chứa chất T.
(c) Trong thành phần của giấm ăn có chứa chất Q (d) Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong X là 19,51%.
(e) R có tên gọi là metyl axetat Số phát biểu sai là A 4 B 2 C 1 D 3.
Câu 48: X, Y, Z là ba este mạch hở (không chứa nhóm chức khác và MX < M Y < M Z ) Đun nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol no T và hỗn hợp F chứa hai muối đơn chức A và B có tỉ lệ mol tương ứng là 5 :
3 (M A < M B < 100) Đốt cháy toàn bộ F thu được 0,2 mol Na 2 CO 3 , CO 2 và 3,6 gam H 2 O Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 12 gam đồng thời thu được V lít khí H 2 (đo ở đktc) Cho các nhận định sau:
(a) Giá trị của V là 2,24 lít (b) Hỗn hợp E có phản ứng tối đa với 0,65 mol AgNO 3 /NH 3
(c) Số nguyên tử H có trong Z là 6 (d) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E trên cần dùng 1 mol O 2
Số nhận định đúng là A 3 B 4 C 1 D 2.
Câu 49: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác như hình vẽ dưới đây Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào tạo ra chất không áp dụng được cách thu này?
A 4HCl + MnO → Cl + MnCl + 2H O₂ tạo dung dịch phức màu xanh ₂ tạo dung dịch phức màu xanh ₂ tạo dung dịch phức màu xanh ₂ tạo dung dịch phức màu xanh. B CH COONa + NaOH → CH + Na CO₃COONa + NaOH → CH₄ + Na₂CO₃ ₄ + Na₂CO₃ ₂ tạo dung dịch phức màu xanh ₃COONa + NaOH → CH₄ + Na₂CO₃
C CaC + 2H O → Ca(OH) + C H₂ tạo dung dịch phức màu xanh ₂ tạo dung dịch phức màu xanh ₂ tạo dung dịch phức màu xanh ₂ tạo dung dịch phức màu xanh ₂ tạo dung dịch phức màu xanh. D 2KClO → 2KCl + 3O₃COONa + NaOH → CH₄ + Na₂CO₃ ₂ tạo dung dịch phức màu xanh.
Câu 50: Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hiđro trong phân tử glucozơ được tiến hành theo các bước sau:
Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam glucozơ với 1 đến 2 gam đồng (II) oxit, sau đó cho hỗn hợp ống nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng (II) oxit để phủ kín hỗn hợp Nhồi một nhúm bông có rắc bột CuSO 4 khan vào phần trên của ống số 1 rồi nút bằng nút cao su có ống dẫn khí.
Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH) 2 đựng trong ống nghiệm (ống số 2) Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn hợp phản ứng).
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3, màu trắng của CuSO 4 khan chuyển thành màu xanh của CuSO 4 5H 2 O.
(b) Thí nghiệm trên, trong ống số 2 có xuất hiện kết tủa vàng.
(c) Ở bước 2, lắp ống số 1 sao cho miệng ống hướng xuống dưới.
(d) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định định tính nguyên tố oxi trong phân tử glucozơ.
(e) Kết thúc thí nghiệm: tắt đèn cồn, để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dung dịch trong ống số 2.
Trang 5Số phát biểu sai là A 4 B 3 C 1 D 2.
ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ THI KHẢO SÁT HSG THPT SẦM SƠN NĂM 2022-2023
Câu 1: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch Br2?
Câu 2: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào các dung dịch AlCl3, CuCl2, FeCl3, ZnCl2 Số kết tủa thu được là
Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại ancol no, đơn chức, mạch hở?
Trang 6Câu 4: Phân đạm cung cấp nitơ hóa hợp cho cây trồng, có tác dụng kích thích quá trình sinh trưởng, giúp cây phát
triển nhanh, cho nhiều hạt, củ, quả Chất nào sau đây không phải là phân đạm?
A.
Ca(H2PO4)2 B NH4NO3 C NaNO3 D (NH2)2CO
Câu 5: Cho Ba vào các dung dịch riêng biệt : Ca(HCO3)2, CuSO4, (NH4)2CO3, MgCl2, Na3PO4 Số kết tủa tạo ra khác nhau là :
Câu 6: Cho hỗn hợp Fe, Mg vào dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2 thì thu được dung dịch và 1 kim loại Kim loại thu được sau phản ứng là
Câu 6: chọn C
Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+ nên bị khử trước
—> Chỉ thu được 1 kim loại thì đó là Ag
Câu 7: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là:
Câu 8: Sắp xếp các chất sau đây theo trình tự tăng dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (1), HCOOCH3 (2),
CH3CH2COOH (3), CH3COOCH3 (4), CH3CH2CH2OH (5)
A (3) > (5) > (1) > (2) > (4) (3) > (1) > (5) > (4) > (2)B.
C (3) > (1) > (4) > (5) > (2) D (1) > (3) > (4) > (5) > (2)
Câu 8: Chọn B.
(1)(3) là các axit nên có nhiệt độ sôi cao nhất dãy Phân tử khối (3) lớn hơn (1) nên nhiệt độ sôi (3) lớn hơn (1) (2)(4) là các este nên có nhiệt độ sôi thấp nhất dãy Phân tử khối (4) lớn hơn (2) nên nhiệt độ sôi (4) lớn hơn (2)
Câu 9: Cho m gam NaOH vào 4 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/lít, thu được 4 lít dung dịch X Lấy
1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa Giá trị của a, m tương ứng là:
Câu 9:chọn B
Phản ứng tạo dung dịch X: NaOH + NaHCO3 → Na2CO3
nCO32− = nBaCO3 = 0,06 mol < nCaCO3 = 0,07 mol ⇒ HCO3− dư
2HCO3−
o
t
CO32− + CO2 + H2O ⇒ nHCO3− dư = 2 × (0,07 – 0,06) = 0,02 mol
⇒ nNaOH = nCO32− = 0,06 mol; nNaHCO3 = 0,02 + 0,06 = 0,08 mol
⇒ m = 4,8 gam và a = 0,08M
Câu 10: Khi so sánh NH3 với NH4
, phát biểu không đúng là:
A NH3 có tính bazơ, NH4
có tính axit
B Phân tử NH3 và ion NH4
đều chứa liên kết cộng hóa trị
C.
Trong NH3 và NH4
, nitơ đều có cộng hóa trị 3
D Trong NH3 và NH4
, nitơ đều có số oxi hóa - 3
Câu 10: Chọn C.
A Đúng, NH3 có thể nhận H+ và NH4
có thể nhường H+
B Đúng, NH3 có 3 liên kết cộng hóa trị N-H và NH4
có 3 liên kết cộng hóa trị +1 liên kết cho nhận giữa N-H
C Sai, N có cộng hóa trị là 3 trong NH3, có cộng hóa trị 4 trong NH4
D Đúng
Câu 11: Phản ứng hóa học của các chất hữu cơ thường
A xảy ra nhanh và tạo ra hỗn hợp sản phẩm.
B xảy ra chậm và tạo ra một sản phẩm duy nhất.
C xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm
D xảy ra nhanh và tạo ra một sản phẩm duy nhất.
Câu 12: Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,5 mol NaOH Dung dịch thu được chứa các chất là
Trang 7Na 3PO4, Na2HPO4 D Na2HPO4, NaH2PO4
Câu 12: Chọn C.
n 0,1 n 0, 2
3 4
OH
H PO
n
2,5
n
Na3PO4, Na2HPO4
Câu 13: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2;
(2) Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc ;
(3) Cho C tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng;
(4) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3;
(5) Cho P tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng;
Số thí nghiệm tạo ra axit là:
Câu 13: Gồm (1), (4), (5), chọn C
Câu 14: Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
Câu 15: Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra V lít khí NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
Câu 16: Thủy phân este CH3CH2COOCH3 thu được ancol có công thức là
A C3H7OH B C2H5OH CHC. 3OH D C3H5OH
Câu 17: Một este no, đơn chức, mạch hở có 48,65% cacbon trong phân tử thì số đồng phân este là
A.
2 B 1 C 3 D 4.
Câu 17: Chọn A.
Este là n 2n 2
12n
14n 32
n 3
C3H6O2 có 2 đồng phân este: HCOOC2H5 và CH3COOCH3
Câu 18: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 2M và Na2CO3 1,5M thu được dung dịch X Cho toàn bộ X tác dụng hết với dd CaCl2 dư thu được 45 gam kết tủa Giá trị của V có thể là:
Câu 18: Chọn B.
2 3
n 0,4 & n 0,3
2
n 0, 45 n 0,45
Dung dịch X chứa 2
3
Na 1 ,CO 0,45 TH1: Ion còn lại là HCO 0,1 3
Bảo toàn C nCO 2 0, 45 0,1 0,3 0, 25 V 5,6
lít TH2: Ion còn lại là OH
dư (0,1) Bảo toàn C nCO 2 0, 45 0,3 0,15 V 3,36
Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
B Polietilen là polime được dùng làm chất dẻo.
C Sau khi lưu hóa, tính đàn hồi của cao su giảm đi.
D Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ thiên nhiên.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Có thể dùng nước để rửa sạch lọ đựng anilin.
B Trong phân tử amin no chỉ có một nguyên tử nitơ.
C Ở điều kiện thường, etylamin là chất khí.
D Số nguyên tử hiđro trong amin đơn chức và đa chức luôn là số lẻ.
Câu 21: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân AgNO3 (b) Nung FeS2 trong không khí
(c) Nhiệt phân KNO3 (d) Nhiệt phân Cu(NO3)2
Trang 8(e) Cho Fe vào dd CuSO4 (g) Cho Zn vào dd FeCl3 (dư)
(h) Nung Ag2S trong không khí (i) Cho Ba vào dd CuSO4 (dư)
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là:
Câu 21: Chọn C.
(a) AgNO3 Ag NO 2O2
(b) FeS2 O2 Fe O2 3SO2
(c) KNO3 KNO2 O2
(d) CuSO4 NH3 dư Cu NH 3 2 OH2 NH42SO4
(e) Fe CuSO 4 FeSO4 Cu
(g) Zn FeCl 3 dư ZnCl2 FeCl2
(h) Ag S O2 2 Ag SO 2
(i) Ba H O 2 Ba OH 2H2
Ba OH CuSO BaSO Cu OH
Câu 22 : Cho các phát biểu sau:
(a) Lên men glucozơ thu được ancol metylic và khí cacbonic
(b) Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng
(c) Glucozơ và saccarozơ đều làm mất màu nước brom
(d) Xenlulozơ, amilozơ là polime dạng sợi, có mạch phân nhánh
(e) Thủy phân hoàn toàn tinh bột, xenluzơ thu được fructozơ
Số phát biểu sai là
Câu 23: Este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4a mol Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của X là
A.
HCOO-CH=CH-CH3 B CH2=CH-COO-CH3
Câu 24: Hỗn hợp X gồm ba chất có công thức phân tử: CH2O2, C2H4O2, C4H8O2 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2 Giá trị của m là
A. 35,20 B 17,60.
Câu 24: chọnA
Nhận thấy các chất trong X đều có số nguyên tử H gấp đôi nguyên tử C
⇒ Khi đốt cháy luôn luôn cho ta nCO2 = nH2O
Mà ∑nH2O = 0,8 ⇒ ∑nCO2 = 0,8 mol
⇒ mCO2 = 0,8×44 = 35,2 gam
Câu 25: Hòa tan hết 26,5 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al2O3 và MgO bằng 800 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,75M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được dd X và 4,48 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là:
Câu 25 Chọn B
BTNT(H) ⇒ nH2O =
0, 4 0,6 2 0, 2 2
2
= 0,6 mol ⇒ BTKL:
mmuối = 26,5 + 0,8 × (0,5 × 36,5 + 0,75 × 98) – 0,6 × 18 – 0,2 × 2 = 88,7 gam
Câu 26: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với không khí là 1 Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, phản ứng hoàn toàn Tính khối lượng brom đã phản ứng?
A.
16 gam B 32 gam C 24 gam D 8 gam
Câu 26: Chọn A.
Bảo toàn khối lượng:
Trang 9Y X
m m 5,8
M 29 n 0, 2
2
Phân tử vinylaxetilen có 3 liên kết pi Bảo toàn liên kết pi:
C H H pu Br
2
Br
2
Br
Câu 27: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng phản ứng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch (dung môi là H2O): X, Y, Z, T
Chất
Dung dịch AgNO3/NH3
đun nóng không có kết tủa Ag↓ không kết tủa không kết tủa Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2 không
tan
Cu(OH)2 không tan
dung dịch màu xanh lam
Cu(OH)2 không tan Nước brom có kết tủa không có kết tủa không có kết tủa không có kết
tủa Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A phenol, anđehitaxetic, etanol, anđehit fomic
B phenol, anđehit fomic, glixerol, etanol
C anilin, gilxerol, anđehit fomic, metyl fomat
D glixerol, etylen glicol, metanol, anđehitaxetic
Câu 28: Hỗn hợp hơi E chứa 2 ancol đều mạch hở và 1 anken Đốt cháy 0,2 mol E cần dùng 0,48 mol O2, thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng 23,04 gam Mặt khác, dẫn 0,2 mol E qua bình đựng Na dư thấy thoát ra 1,792 lít khí H2 (đo ở đktc) Nếu lấy 19,2 gam E thì làm mất màu tối đa V ml dung dịch Br2 1M Giá trị của V là
Câu 28: chọn B
Bảo toàn khối lượng —> mE = 7,68
nH2 = 0,08 —> nO(E) = 0,16
Đặt a, b là số mol CO2 và H2O
—> 44a + 18b = 23,04
Bảo toàn O —> 2a + b = 0,48.2 + 0,16
—> a = 0,36 và b = 0,4
Số C = nCO2/nE = 1,8
Số H = 2nH2O/nE = 4
—> Độ không no k = (1,8.2 + 2 – 4)/2 = 0,8
—> nBr2 = 0,8.0,2 = 0,16
Tỉ lệ: 7,68 gam E phản ứng vừa đủ 0,16 mol Br2
—> 19,2 gam E phản ứng vừa đủ 0,4 mol Br2
—> V = 400 ml
Câu 29: Xét các phát biểu sau:
(a) Các ancol bậc III tạo thành xeton khi bị oxi hóa không hoàn toàn bằng CuO, t ⁰
(b) Fomalin là dung dịch có chứa axit fomic và các muối hữu cơ của axit này
(c) Ancol etylic có nhiệt độ sôi cao hơn so với nước và thấp hơn butanol
(d) Etylen glicol và glixerol hòa tan Cu(OH) tạo dung dịch phức màu xanh.₂ tạo dung dịch phức màu xanh
(e) Phenol là chất rắn ở điều kiện thường, ít tan trong nước lạnh
(g) Nhỏ nước brom vào toluen, lắc nhẹ, xuất hiện kết tủa trắng
Số phát biểu sai là
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm các amin (đều no, đơn chức, mạch hở), thu được 19,8 gam
cacbonic và 10,8 gam nước Cho a gam X tác dụng với dung dịch HCl (vừa đủ), thu được m gam muối Giá trị của
m là
A 13,14 B 9,55 C 10,95. 11,65.D
Trang 10Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 13,12 gam hỗn hợp Cu, Fe và Fe2O3 trong 240 gam dung dịch HNO3 7,35% và H2SO4 6,125% thu được dung dịch X chứa 37,24 gam chất tan chỉ gồm các muối và thấy thoát ra khí NO (NO là sản phẩm khử duy nhất) Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung nóng trong không khí đến pứ hoàn toàn thu được 50,95 gam chất rắn Dung dịch X hòa tan tối đa m gam Cu, giá trị của m(g) là:
Câu 31: Chọn D.
3
HNO
n 0, 28
2 4
H SO
n 0,15
Bảo toàn H nH O 2 0, 29
Bảo toàn khối lượng nNO 0,1
H
n 4n 2n n 0,09
Hỗn hợp ban đầu chứa Fe (a mol), Cu (b mol), O (0,09 mol)
Dung dịch X có thể hòa tan thêm c mol Cu
mhh 56a 64b 0,09.16 13,12
m rắn =
160a
80b 233.0,15 50,95
e
n 2a 2 b c 0,09.2 0,1.3
a 0,14;b 0,06;c 0,04
Cu
Câu 32: Cho 115,3 gam hỗn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc), chất rắn X và dung dịch Y chứa 12 gam muối Nung X đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z và 11,2 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng của Z là
A.92,1 gam B.80,9 gam C.84,5 gam D 88,5 gam.
Câu 32: chọn D
Bảo toàn khối lượng:
115,3 + mH2SO4 = mX + 12 + mCO2 + mH2O
Trong đó nH2SO4 = nH2O = nCO2 = 0,2
—> mX = 110,5
Khi nung X —> nCO2 = 0,5
bảo toàn khối lượng:
mX = mZ + mCO2
—> mZ = 88,5
Câu 33: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na, K, K2O, Ba và BaO, trong đó oxi chiếm 8,75% về khối lượng vào nước thu được 400 ml dung dịch Y và 1,568 lít H2 (đktc) Trộn 200 ml dung dịch Y với 200
ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,15M thu được 400 ml dung dịch có pH = 13 Các phản
ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 33 Chọn D
Xử lý dữ kiện 200 ml dung dịch Y: nH+ = 0,2 × (0,2 + 0,15 × 2) = 0,1 mol
pH = 13 ⇒ OH– dư ⇒ [OH–] = 1013 – 14 = 0,1M ⇒ nOH– dư = 0,4 × 0,1 = 0,04 mol
||⇒ nOH–/Y = 0,04 + 0,1 = 0,14 mol ⇒ 400 ml dung dịch Y chứa 0,28 mol OH–
Dễ thấy nOH– = 2nH2 + 2nO/oxit ⇒ nO/oxit = (0,28 – 2 × 0,07) ÷ 2 = 0,07 mol
||⇒ m = 0,07 × 16 ÷ 0,0875 = 12,8(g)
Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2;
(2) Cho Ca vào dung dịch Ba(HCO3)2;
(3) Cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng;
(4) Cho H2S vào dung dịch FeSO4;
(5) Cho Cu(NO3)2 đến dư vào H2S;
(6) Cho NaHCO3 vào dung dịch BaCl2;
(7) Dung dịch NaAlO2 dư vào dung dịch HCl