1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG Hóa V2_2005

3 97 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn hsg lớp 9 thcs năm học 2004 - 2005
Trường học Sở Giáo Dục-Đào Tạo Quảng Trị
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2005
Thành phố Quảng Trị
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 186,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết các phơng trình phản ứng biểu diễn các quá trình phản ứng hóa học sau: 1- Cho mẩu nhỏ natri kim loại vào dung dịch CuSO4.. 2- Cho bột nhôm kim loại vào dung dịch NaOH.. 3- Thổi luồn

Trang 1

Sở GIáO DụC-ĐàO TạO Đề THI CHọN HSG LớP 9 THCS

Thời gian làm bài 150 phút (không kể giao đề)

Xác định các chất và viết phơng trình phản ứng cho biến hóa sau:

(không cần giải thích) 1- A + O2 → B + C

2- B + O2 → D

3- D + E → F

4- D + BaCl2 + E → G + H

5- F + BaCl2 → BaSO4↓ + HCl

6- H + AgNO3 → AgCl↓ + I

7- I + A → J + + NO + E

8- I + C → J + E

9- J + NaOH → Fe(OH)3↓ + K

Viết các phơng trình phản ứng biểu diễn các quá trình phản ứng hóa học sau: 1- Cho mẩu nhỏ natri kim loại vào dung dịch CuSO4

2- Cho bột nhôm kim loại vào dung dịch NaOH

3- Thổi luồng khí Hidrôvào ống thuỷ tinh chịu nhiệt đựng hỗn hợp MgO và Fe2O3

đun nóng

4- Cho khí Clo sục vào dung dịch NaOH

5- Cho đồng kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 loãng

Xác định các chất và viết các phơng trình biểu diễn chuỗi phản ứng sau:

→ A1 → A2 → A3 → A4

A →A →A →A →A

→ B1 → B2 → B3 → B4

1- Chỉ dùng thêm một hóa chất hãy phân biệt các lọ hoá chất sau: NaBr, ZnSO4,

Na2CO3, AgNO3 và BaCl2 Viết các phơng trình phản ứng (nếu có)

2- Có các lọ đựng riêng biệt các khí sau: O2, Cl2, HCl, SO2

Làm thế nào để nhận ra từng khí

Câu V:

A là một loại phân đạm chứa 46,67% Nitơ

Để đốt cháy hoàn toàn 1,8 gam A cần 1,008 lít O2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) Sản phẩm cháy gồm N2, CO2, hơi nớc, trong đó tỷ lệ thể tích V CO2 :H hoiH2O = 1 : 2 Công thức đơn giản nhất của A cũng là công thức phân tử

1- Xác định công thức phân tử của A

2- Viết công thức cấu tạo của A

( H = 1, O = 16, C = 12, N = 14)

Thí sinh bảng B chỉ làm 1 câu

Thí sinh bảng A làm cả câu 1 và câu 2.

Xúc tác,t °

Trang 2

Hớng dẫn chấm đề thi chính thức môn HóA vòng II

Kỳ thi chọn hsg lớp 9 - khoá thi ngày 03/3/2005.

Câu 1: (2,25 điểm)

B – SO2 ; F – H2SO4; J – Fe(NO3)3

C – Fe2O3; G – BaSO4; K – NaNO3

1- 4FeS2 + 11O2→ Fe2O3 + 8SO2↑

`

3- SO3 + H2O → H2SO4

4- SO3 + BaCl2 + H2O → BaSO4↓ + 2HCl

5- H2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2HCl

6- HCl + AgNO3 → AgCl↓ + HNO3

7- 26HNO3 + 3FeS2→ 3Fe(NO3)3 + 6H2SO4 + 17NO = 7H2O

8- 6HNO3 + Fe2O3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O

9- Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3↓ + 3NaCl

Câu II: (2,25 điểm)

2NaOH + CuSO4→ 2Al(OH)3↓ + 3H2↓

3- MgO + H2 → không phản ứng

Câu III: (2,75 điểm)

K KOH K2CO3 K2S KCl →KCl →KCl →KCl →KCl

Cl2 CuCl2 BaCl2 HCl

2K + Cl2 → 2KCl 2K + 2H2O → 2KOH + H2↑

Cu+Cl2→ CuCl2

2KOH + CuCl2→ 2KCl + Cu(OH)2↓

2KOH + CO2→ K2CO3 + H2O CuCl2 + Ba(OH)2→ Cu(OH)2↓ + BaCl2

K2CO3 + BaCl2→ BaCO3↓ + 2KCl

K2CO3 + BaS → BaCO3↓ + K2S BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl 2HCl + K2S → 2KCl + H2S↑

t °

t ° xt

đpnc

t °

Trang 3

Viết và cân bằng đúng mỗi phơng trình 0,25đ ì 11 PT = 2,75đ

Trang 2 – HDC đề chính thức môn Hóa VII HSG lớp 9 THCS (khoá 28/02/05)

Câu IV: (3,25 điểm) (Bảng B)

1- Phân biệt 5 muối: NaBr, ZnSO4, Na2CO3, AgNO3, BaCl2

- Cho dung dịch HCl tác dụng với 5 mẫu thử, có 2 mẫu có phản ứng, nhận biệt lọ

đựng Na2CO3 và AgNO3

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2↑ (bọt khí ↑) AgNO3 + HCl → AgCl↓ + HNO3

Dùng AgNO3 cho tác dụng với 3 mẫu thử còn lại nhận đợc lọ đựng NaBr và BaCl2

2AgNO3 + BaCl2→ Ba(NO3)2 + 2AgCl↓

màu trắng

AgNO3 + NaBr → NaNO3 + AgBr↓

màu vàng

Còn lại ZnSO4 + AgNO3 không có biểu hiện gì

- Nhận đúng mỗi chất 0,25đ ì 5 chất = 1,25 điểm

2- (2,0 đ) Dựa vào màu vàng lục nhận đợc lọ đựng khí Clo

dùng quỳ tím thấm nớc nhận đợc HCl, SO2, còn lại là lọ đựng khí O2

Tiếp đến phân biết HCl và SO2 bằng dung dịch nớc Brôm

Khí làm mất màu Brôm là SO2 Không có hiện tợng gì là HCl

SO2 + Br2 + 2H2O → HBr + H2SO4

-Nhận đúng mỗi khí 0,5đ ì 4 chất = 2,0 điểm

- Khối lợng Nitơ (N) trong 1,8g A:

) ( 84 , 0 8 , 1 100

67 , 46

gam

đặt A: C x H y O z N t

2 2

4

2 4

N t O H y xCO O

z y x N O H

4 , 22

008 , 1

8

,

2

=

O H

CO

m

m O

s

2

2 H mol số

CO mol ố



= +

ì

=

= +

ì

=

gH g

m

gC g

m

O

H

CO

12 ,0 08 ,1 9 11

9 4, 2

36 ,0 32 ,1 9 11

11 4, 2

2

2

Khối lợng oxi trong 1,8gA = 1,8 − (0,36 + 0,12 + 0,84) = 0,48g 0,25 0,25

2 : 1 : 4 : 1 14

84 , 0 : 16

48 , 0 : 12 , 0 : 12

36 , 0 : :

Công thức phân tử của A là CH4ON2→ (NH2)2CO 0,5 0,25

NH2

Giải bài toán bằng cách khác đúng vấn đợc điểm

_

Ngày đăng: 02/08/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu IV: (3,25 điểm) (Bảng B) - Đề thi HSG Hóa V2_2005
u IV: (3,25 điểm) (Bảng B) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w