Câu 9: Đồng bằng ven biển ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?. Câu 24: Loại gió nào sau đây vừa gây mưa cho vùng ven biển Trung bộ, vừa là nguyên nhân chính tạo nên m
Trang 1SỞ GD&ĐT THANH HÓA ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12
MÔN THI: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 60 phút
(Đề thi trắc nghiệm gồm 50 câu, 7 trang)
Câu 1: Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa sẽ thay thế cho hệ sinh thái rừng nhiệt đới lá rộng thường xanh khi
A khí hậu chuyển từ mùa mưa sang mùa khô.
B đất feralit bị biến đổi theo hướng xấu đi.
C rừng nguyên sinh bị phá thay bằng rừng thứ sinh.
D khí hậu thay đổi theo hướng sa mạc hoá.
Câu 2: Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là
A Sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ
B Cung cấp nguyên liệu cho các nghành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
C Tạo việc làm cho người lao động
D Cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người
Câu 3: Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018
(Đơn vị:‰) Quốc gia In-đô-nê-xi-a Phi-lip-pin Mi-an-ma Thái Lan
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nước nào có tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao nhất?
A Phi-lip-pin B Thái Lan C In-đô-nê-xi-a D Mi-an-ma
Câu 4: Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với
A Sự phân bố dân cư B các trung tâm công nghiệp
C các vùng kinh tế trọng điểm D các ngành kinh tế mũi nhọn
Câu 5: Đặc điểm chế độ nhiệt trong năm trên lãnh thổ nước ta là
A có một cực đại và một cực tiểu B có hai cực đại và hai cực tiểu
C miền Nam có hai cực đại và một cực tiểu D miền Bắc có một cực đại và một cực tiểu
Câu 6: Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự khác biệt về khí hậu giữa Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ là
A tín phong bán cầu nam với độ cao của dãy Bạch Mã
B gió mùa với độ cao của dãy núi Trường Sơn
C tín phong bán cầu bắc với hướng của dãy Bạch Mã
D gió mùa và hướng của dãy núi Trường Sơn
Câu 7: Sự phân chia thành các nguồn lực vị trí địa lí, nguồn lực tự nhiên, nguồn lực kinh tế - xã hội là dựa vào
C Dân số và nguồn lao động D Chính sách và xu thế phát triển
Câu 8: Các hướng núi chính ở nước ta được quy định bởi
A hướng của các mảng nền cổ B cường độ các vận động nâng lên
C vị trí địa lí của nước ta D hình dạng lãnh thổ đất nước
Câu 9: Đồng bằng ven biển ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?
A Phân bố xen kẽ các cao nguyên đá vôi B Thu hẹp về phía Nam
Trang 2C Mở rộng về phía Nam D Kéo dài liên tục theo chiều Bắc - Nam.
Câu 10: Giải pháp để đưa nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa trong nền kinh tế hiện đại là
A tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản đặc thù
B phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hàng
C hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp
D nâng cao sản suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm
Câu 11: Điểm khác nhau cơ bản giữa miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
A chế độ mưa và thuỷ chế sông ngòi B đặc điểm về chế độ khí hậu
C cấu trúc địa chất và địa hình D cấu trúc địa hình và hướng sông ngòi
Câu 12: Năm 2014, nước ta có dân số là 90,7 triệu người ,diện tích tự nhiên phần đất liền là 331212 km2, vậy mật độ dân số nước ta là
A 237,8 người/km2
B 373,8 người/km2
C.. 283,8 người/km2
D 273,8 người/km2
Câu 13: Cho biểu đồ: Về dân số của một số nước Đông Nam Á, giai đoạn 2010 - 2016:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về dân số của một số quốc gia năm 2016 so với năm 2010?
A Phi-lip-pin tăng ít hơn Thái Lan. B Thái Lan tăng nhiều hơn Xin-ga-po.
C Phi-lip-pin tăng nhanh hơn Xin-ga-po. D Xin-ga-po tăng chậm hơn Thái Lan.
Câu 14: Yếu tố quyết định tạo nên tính phân bậc của địa hình Việt Nam là
A vị trí địa lí giáp Biển Đông B khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
C sự xuất hiện khá sớm của con người D tác động của vận động Tân kiến tạo
Câu 15: Hai khu vực núi có dạng địa hình cacxtơ phổ biến nhất nước ta là
A Đông Bắc và Trường Sơn Nam B Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam
C Đông Bắc và Trường Sơn Bắc D Tây Bắc và Tây Nguyên
Câu 16: Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp
A Quan hệ sở hữu ruộng đất B Tiến bộ khoa học kỹ thuật
Trang 3C Thị trường D Dân cư lao động.
Câu 17: Lực lượng lao động nước ta năm 2015 là 53,98 triệu người phân theo các khu vực kinh tế lần lượt là khu vực 1: 23, 26 triệu người; khu vực 2: 12,02 triệu người; khu vực 3: 18,70 triệu người Tỉ lệ lao động phân theo khu vực lần lượt là
A 44,1%; 23%; 33,9% B 43,0%; 22,5%; 33,9%.
C 43,1%; 22,3%; 34,6% D 44,1%; 24,3%; 33,9%.
Câu 18: Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019
(Đơn vị: triệu người)
Quốc gia Cam-pu-chia In-đô-nê-xi-a Phi-lip-pin Thái Lan
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị thấp nhất?
A Phi-lip-pin B Cam-pu-chia C Thái Lan D In-đô-nê-xi-a
Câu 19: Lao động trong khu vực dịch vụ của các nước phát triển chiếm tỉ trọng cao do nguyên nhân chủ yếu
A các trung tâm công nghiệp B Sự phân bố dân cư
C các vùng kinh tế trọng điểm D các ngành kinh tế mũi nhọn
Câu 20: Đặc điểm nào sau đâykhông phải của sông ngòi miền Trung nước ta?
A Lũ lên chậm xuống chậm B Chế độ nước thất thường
C Dòng sông ngắn và dốc D Có lũ vào thu - đông
Câu 21: Hiện tượng thời tiết nào sau đây xảy ra khi áp thấp Bắc Bộ khơi sâu vào đầu mùa hạ?
A Mưa ngâu ở Đồng bằng Bắc Bộ B Hiệu ứng phơn ở Đông Bắc
C Mưa phùn ở Đồng bằng Bắc Bộ D Hiệu ứng phơn ở Đồng bằng Bắc Bộ
Câu 22: Trong những địa điểm sau ở nước ta, địa điểm nào có thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh lần một và lần hai trong năm xa nhau nhất?
Câu 23: Sông ngòi ở Tây Nguyên và Nam Bộ có lượng dòng chảy trong mùa cạn rất nhỏ là do
A phần lớn sông ở đây đều ngắn, độ dốc lớn
B phần lớn sông ngòi ở đây đều nhận nước từ bên ngoài lãnh thổ
C sông chảy trên đồng bằng thấp, phẳng lại đổ ra biển bằng nhiều chi lưu
D có mùa khô sâu sắc, nhiệt độ cao, bốc hơi nhiều
Câu 24: Loại gió nào sau đây vừa gây mưa cho vùng ven biển Trung bộ, vừa là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên?
A Tín phong bán cầu Nam B Tín phong bán cầu Bắc
Câu 25: Lượng cát bùn lớn trong các dòng sông gây nên trở ngại chủ yếu là
A Làm ô nhiễm nguồn nước ngọt
B Hạn chế nguồn cung cấp nước
C Bồi lắng xuống dòng sông làm cạn các luồng lạch giao thông
D Bồi lắng nhiều vật liệu cho đồng bằng ở hạ lưu sông vào mùa lũ
Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết vùng nào sau đây không có khu kinh tế ven biển?
Trang 4A Đồng bằng Sông Hồng B Trung du miền núi Bắc Bộ.
C Đồng bằng Sông Cửu Long D Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5 , cho biết tỉnh nào sau đây giáp với Campuchia cả trên đất
liền và trên biển?
Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ nhiệt của Hà Nội so với TP Hồ Chí Minh?
A Nhiệt độ trung bình năm cao hơn B Nhiệt độ trung bình tháng I thấp hơn
C Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ hơn D Nhiệt độ trung bình tháng VII thấp hơn
Câu 29: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn?
A Diện tích rừng tăng lên và lượng mưa rất lớn
B Nhiều nơi lớp phủ thực vật ít, lượng mưa lớn
C Lượng mưa lớn và địa hình chủ yếu là đồi núi thấp
D Lượng mưa lớn và nguồn nước bên ngoài lãnh thổ
Câu 30: Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a
B Cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a
C Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Ma-lai-xi-a
D Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Ma-lai-xi-a
Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy
mô từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?
A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Cần Thơ
B Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Biên Hoà
C Hải Phòng, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu
D TP Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, Cần Thơ
Câu 32: Tính độ che phủ của nước ta năm 2015 biết tổng diện tích rừng là 13,5 triệu ha, diện tích lãnh thổ nước
ta là 33 triệu ha
Câu 33: Căn cứ vào At lát địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn nhất?
Câu 34: Thành phần loài sinh vật có tỉ lệ suy giảm cao nhất ở nước ta là
Trang 5A thú B thực vật C chim D cá.
Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào có gió Tây khô nóng hoạt động mạnh nhất?
A Bắc Trung Bộ B Tây Bắc Bộ C Nam Trung Bộ D Nam Bộ
Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh sản
lượng thủy sản của một số tỉnh?
A Khai thác của Thái Bình nhỏ hơn Bến Tre
B Nuôi trồng của Đồng Tháp lớn hơn Cà Mau
C Khai thác của Tiền Giang nhỏ hơn Quảng Ninh
D Nuôi trồng của Bạc Liêu lớn hơn Bình Thuận
Câu 37: Cho biểu đồ về dầu mỏ và than sạch của nước ta giai đoạn 2014-2018:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ và than sạch
B Quy mô sản lượng dầu mỏ và than sạch
C Chuyển dịch cơ cấu sản lượng dầu mỏ và than sạch
D Cơ cấu sản lượng dầu mỏ và than sạch
Câu 38: Nguyên nhân chính làm cho tài nguyên đất của nước ta bị thoái hoá là
A Sức ép của dân số và sử dụng không hợp lí kéo dài
B Địa hình đồi núi chiếm hơn 3/4 diện tích lãnh thổ
C Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
D Có sự khác biệt lớn giữa các vùng về vốn đất
Câu 39: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy cho biết các đô thị ở Bắc Trung Bộ có số dân
từ 20 đến 50 vạn người là
A Vinh, Thanh Hóa B Vinh, Đồng Hới C Huế, Vinh D Thanh Hóa, Huế
Câu 40: Đối với đồng bào các dân tộc, vấn đề mà nhà nước ta đang đặc biệt quan tâm là
A sự phân bố các dân tộc đã có nhiều thay đổi
B sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế - xã hội
C các dân tộc ít người sống tập trung ở miền núi
D mỗi dân tộc đều có những nét văn hóa riêng
Câu 41: Cho biểu đồ sau: BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA Ở HÀ NỘI
Trang 6Lượng mưa Nhiệt độ
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm nhiệt độ và lượng mưa của Hà Nội?
A Biên độ nhiệt năm nhỏ, có 2 -3 tháng lạnh trên 180C.
B Biên độ nhiệt năm lớn, mưa chủ yếu vào mùa đông.
C Biên độ nhiệt năm lớn, có 2 -3 tháng lạnh dưới 180C.
D Biên độ nhiệt năm nhỏ, mưa chủ yếu vào mùa hạ.
Câu 42: Hiện nay ( tháng 1 năm 2018 ) tại Mẫu Sơn ( Lạng Sơn) có những ngày có hiện tượng tuyết đóng băng
Vì sao xứ sở nhiệt đới lại có hiện tượng này?
A. Mẫu Sơn nằm ở vĩ độ cao và ở vị trí trực tiếp đón gió mùa Đông Bắc cùng xu hướng biến đổi khí hậu
B. Mẫu Sơn nằm cao so với mực nước biển và ở vĩ độ cao cùng xu hướng biến đổi khí hậu
C. Mẫu Sơn nằm cao so với mực nước biển và ở vị trí trực tiếp đón gió mùa Đông Bắc cùng xu hướng biến đổi khí hậu
D Do biến đổi khí hậu và sự hoạt động mạnh của gió mùa Đông Bắc
Câu 43: Gia tăng tự nhiên dân số nước ta từ giữa thế kỉ XX trở về trước thấp là do
A tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp B tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao
C tỉ suất gia tăng cơ học thấp D tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cao
Câu 44: Nguyên nhân dẫn tới sự chuyển biến cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế ở nước ta hiện nay còn chậm là
A dịch vụ có sự tăng trưởng thất thường
B công nghiệp - xây dựng chưa phát triển
C nông nghiệp vẫn còn là ngành kinh tế quan trọng
D tốc độ tăng dân số chưa phù hợp với nền kinh tế
Câu 45: Dựa váo Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết lát cắt A-B từ sơn nguyên Đồng Văn đến cửa sông Thái Bình không có đặc điểm nào sau đây?
A. Có 6 thang bậc địa hình, thấp dần từ tây bắc xuống đông nam
B. Có các thung lũng sông đan xen khu vực đồi núi thấp và trung bình, sơn nguyên
Đồng Văn ở độ cao trên 1500m.
C. Thấp dần từ tây bắc xuống đông nam, địa hình có tính phân bậc
D Chủ yếu là khu vực núi cao hiểm trở cao nhất là núi Phia Booc, chiều dài thực tế của lát cắt
là 600 km
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết các tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm đứng vào loại hàng đầu cả nước?
Trang 7A Gia Lai, Đắk Lắk B Đắk Lắk, Bình Phước.
C Gia Lai, Lâm Đồng D Bình Phước, Gia Lai
Câu 47: Cho bảng số liệu
Diện tích gieo trồng một số loại cây công nghiệp lâu năm của nước ta (Đơn vị: nghìn ha)
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số loại cây công nghiệp lâu năm của nước ta giai đoạn 2005-2012, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ tròn B Biểu đồ miền C Biểu đồ đường D Biểu đồ kết hợp
Câu 48: Cho bảng số liệu:
CHỈ SỐ GIÀ HÓA THEO VÙNG KINH TẾ - XÃ HỘI, NĂM 2020 (Đơn vị: %)
Nguồn: Ủy ban Quốc gia về Người cao tuổi Việt Nam
Theo bảng số liệu, để thể hiện chỉ số già hóa theo vùng kinh tế - xã hội nước ta năm 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 49: Nguyên nhân chủ yếu làm cho thủy sản chết hàng loạt ở vùng biển miền Trung nước ta trong năm 2016 là
C chất thải công nghiệp D thiên tai xảy ra liên tiếp
Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cửa khẩu quốc tế Na Mèo thuộc tỉnh nào sau đây?
A Nghệ An B Thanh Hoá C Quảng Bình D Hà Tĩnh
- HẾT