Slide 1 THIẾT BỊ BTS ERICSSON 1 Tổng quan thiết bị BTS Ericsson RBS 2206 RBS 2207 RBS 2216 RBS 2216V2 GiỚI THIỆU RBS ERICSSON RBS 2206 Kích thước 1850 x 600 x 400 Khối lượng 230 kg Nguồn cấp 120 250VA.
Trang 1THIẾT BỊ BTS ERICSSON
Trang 2Tổng quan thiết bị BTS Ericsson
RBS 2206 RBS 2207 RBS 2216 RBS 2216V2
Trang 3GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-RBS 2206
Trang 4GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-RBS 2207
• Kích thước: 1350 x 600 x 400 mm
• Khối lượng: 180 kg
• Nguồn cấp: 120250VAC, 48 — 60VDC, +24VDC
-• Công suất tổng: 1.1 kW/2.7 kW khi sạc pin
Trang 5GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-RBS 2216
• Kích thước: 950x 600 x 523 mm
• Khối lượng: 168.6 kg
• Nguồn cấp: 200-250VAC, -48~60 VDC, +24VDC
• Công suất: 3.6 kW/4.6kW.
• Dải tần: P-GSM 900, E-GSM 900, GSM 1800.
Trang 6GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-DXU 21
Trang 7GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-DXU 21
Sơ đồ liên kết
Trang 8GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-DXU 21
Giao tiếp ngoài
G.703 Interface
Có 4 cổng giao tiếp truyền dẫn G.703 kết nối với BSC hoặc với các BTS khác đấu xen rẽ Cascade.
External Alarm Inputs
Thông qua giao tiếp này nó có thể kết nối với 16 tín hiệu cảnh báo ngoài.
Y-Links
Giao tiếp này được sử dụng để trao đổi thông tin với các dTRU và TRU
Y - interface bao gồm 12 Y-link riêng lẽ
Các Y-link được nối thông qua connector ở phía trước của DXU
(V1- 6 và V7-12).
EPC-Bus (Optical Cable)
Giao tiếp này được dùng để kết nối với các khối nguồn cung cấp PSU trong RBS , đây là giao tiếp quang.
Trang 9GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-DXU 21
Led chỉ thị
FAULT: đỏ
OPERATIONAL: xanh lá cây
TRANSMISSION OK: xanh lá cây
LOCAL: vàng
RBS FAULT : vàng
EXTERNAL ALARM : vàng
EPCBUS FAULT : vàng
Trang 10GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-DXU
Trang 11GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-dTRU
dTRU: double Transceiver
(Transmitter/Receiver) Unit
- 2 bộ thu phát để làm việc trên 2 sóng
mang.
- Mỗi bộ thu phát TRX có 8 timeslot.
- dTRU có 2 đường nối đến anten phát và 4
đường nối đến anten thu
- Mỗi 2 đầu nối anten thu có thể thực hiện
thu phân tập (cải thiện chất lượng).
Trang 12GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-dTRU
Các giao tiếp trên dTRU
dTRU có các giao tiếp như sau:
- CDU-TX control bus, IOM bus
- IOM bus (Internal Operation and Maintenance bus), LEDs and
buttons interface
- RX (front)
- TX (front)
- Y-link
Trang 13GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-CDU
• Combiner là thiết bị cho phép kết hợp nhiều bộ phát ra 1 anten, đồng thời nó cũng cho phép mỗi bộ phát vô tuyến RF phát đến anten trong khi khóa bộ phát RF khác sử dụng chung anten.
• CDU: Combining and Distribution Unit
• CDU là giao diện giữa anten và các khối TRUs.
Trang 14GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-CDU
• CDU: Combining and Distribution Unit
– Lọc và khuếch đại tín hiệu thu từ anten
– Tổng hợp và khuếch đại tín hiệu phát.
Trang 15GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-CDU
động
Trang 16GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-CXU 10
CXU-10 là module phân phối tín hiệu thu từ CDU đến dTRU trong cùng một RBS Một CXU có thể phục vụ cho 3 CDU
CXU-10 hoạt động dual band, có thể sử dụng cho cả 900 MHz và 1800 MHz.
CXU: Configuration Switch Unit
Kết nối nhiều CDU và nhiều dTRU với nhau
Trang 17GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-CXU 10
Cổng giao tiếp:
6 đường nối đến CDU
12 đường nối đến dTRU
1 đường nối CDU Bus để cảnh báo và cấu hình
1 đường cấp nguồn
Trang 18GiỚI THIỆU RBS ERICSSON- DCCU
DCCU-DC Connection Unit
Trang 19GiỚI THIỆU RBS ERICSSON- DCCU
Trang 20GiỚI THIỆU RBS ERICSSON- FCU
FCU: Fan Control Unit
Điều khiển, giám sát quạt làm mát.
Hiển thị trạng thái quạt
Xuất cảnh báo đến DXU
Được điều khiển bởi DXU
Trang 21GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-IDM
Nhận nguồn DC từ khối PSU.
Các đường cấp nguồn đều có CB bảo vệ
Trang 22GiỚI THIỆU RBS ERICSSON- PSU DC
PSU-DC-32: ouput 1500W.
Trang 23GiỚI THIỆU RBS ERICSSON- PSU DC
Sơ đồ khối
PSU DC bao gồm các mạch chính sau:
- Input filter – Mạch lọc vào
- DC/DC Converter – Bộchuyển đổi DC/DC
- Output filter – Mạch lọc ra
- Control and supervision circuits – Mạch điều khiển và giám sát
Trang 24GiỚI THIỆU RBS ERICSSON- PSU DC
Trang 25GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-DXU 31
Khối điều khiển chính của RBS
Quản lý lưu lượng qua BTS
Trang 26GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-DXU 31
Các cổng kết nối:
4 cổng E1/T1 để truyền dẫn về BSC hoặc để nối đến RBS mở rộng
16 đường cảnh báo ngoài
12 liên kết Y để quản lý dữ liệu
upload/download, quản lý tần số, định thời và
kết nối với các DRU
Đường cảnh báo nội, nối với PSU và FCU để
OPERATIONAL: Xanh lá cây
TRANSMISSION OK: Xanh lá cây
LOCAL: Vàng
RBS FAULT:Vàng
EXTERNAL ALARM:Vàng
Trang 27GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-DXU 31
Trang 30GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-DRU
Trang 31Đảm nhận vai trò thu phát sóng mang vô tuyến, và xử lý
tín hiệu, là giao diện giữa Y-Link từ DXU và hệ thống anten
DRU gồm 2 bộ thu phát, 1 bộ combiner và 1 hệ thống lọc
Trang 32GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-DRU
Trang 33GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-DRU
Trang 34GiỚI THIỆU RBS ERICSSON- PSU DC Giá đấu luồng và cảnh báo ngoài
OVP cho cảnh báo ngoài
PCM Overvoltage Module
(Module chống điện áp cao
cho PCM)
Trang 35GiỚI THIỆU RBS ERICSSON- PSU DC Giá đấu luồng và cảnh báo ngoài
Trang 36LẮP ĐẶT RBS ERICSSON Đấu luồng PCM và cảnh báo ngoài tủ RBS
Trang 37LẮP ĐẶT RBS ERICSSON Đấu luồng PCM và cảnh báo ngoài tủ RBS
Trang 38GiỚI THIỆU RBS ERICSSON- PSU DC Giá đấu luồng và cảnh báo ngoài
Trang 39GiỚI THIỆU RBS ERICSSON Cấu hình đấu nối vô tuyến
Trang 40GiỚI THIỆU RBS ERICSSON
Cấu hình đấu nối vô tuyến
CDU-J với Hybrid Combiner
Trang 41GiỚI THIỆU RBS ERICSSON
Cấu hình đấu nối vô tuyến
CDU-J không sử dụng Hybrid Combiner (UnCombiner)
Trang 42GiỚI THIỆU RBS ERICSSON
Cấu hình đấu nối vô tuyến
CDU-J đấu nối cấu hình 2x1
Trang 43GiỚI THIỆU RBS ERICSSON
Cấu hình đấu nối vô tuyến
Cấu hình 1x2 và 3x2 uncombined mode
Trang 44GiỚI THIỆU RBS ERICSSON
Cấu hình đấu nối vô tuyến
Cấu hình 1x2 và 3x2 combined mode
Trang 45GiỚI THIỆU RBS ERICSSON
Cấu hình đấu nối vô tuyến
Cấu hình 2x2 uncombined mode
Trang 46GiỚI THIỆU RBS ERICSSON Cấu hình đấu nối vô tuyến
Cấu hình 1x4, 2x4, 3x4 uncombined mode
Trang 47GiỚI THIỆU RBS ERICSSON Cấu hình đấu nối vô tuyến
Cấu hình 1x4, 2x4, 3x4, 1x8, 1x12 combined mode
Trang 48GiỚI THIỆU RBS ERICSSON Cấu hình đấu nối phi vô tuyến
RBS 2206 cabinet với PSU-DC
Trang 49GiỚI THIỆU RBS ERICSSON Cấu hình đấu nối phi vô tuyến
RBS 2206 EPC Bus
Trang 50GiỚI THIỆU RBS ERICSSON Cấu hình đấu nối phi vô tuyến
RBS 2216 PSU
Trang 51GiỚI THIỆU RBS ERICSSON Cấu hình đấu nối phi vô tuyến
RBS 2216 IDM
Trang 52GiỚI THIỆU RBS ERICSSON Cấu hình đấu nối phi vô tuyến
RBS 2216 FAN-PSU
Trang 53GiỚI THIỆU RBS ERICSSON Cấu hình đấu nối phi vô tuyến
RBS 2216 Y Link
Trang 54QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
Xác định Cabinet xuất hiện lỗi
Đèn “RBS Fault” trên DXU có màu VÀNG
Trang 55QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
Xác định Cabinet xuất hiện lỗi
Xác định đơn vị RU hiện lỗi
Hầu hết các RUs đều có đèn chỉ thị lỗi Fault
Một số RUs không có đèn chỉ thị Fault, sử dụng OMT để kiểm tra
Trang 56QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
Xác định Cabinet xuất hiện lỗi
Xác định đơn vị RU hiện lỗi
Sữa chữa RBS
Khi RU lỗi đã xác định được, cần phải thực hiện thủ tục xử lý thích hợp
Trang 57QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
Xác định Cabinet xuất hiện lỗi
Xác định đơn vị RU hiện lỗi
Sữa chữa RBS
Kiểm tra lỗi
Khi RU lỗi đã được xử lý, thay thế, cần kiểm tra lại xem RBS có còn lỗi hay không Nếu còn thì tiếp tục xác định lỗi và xử lý.
Trang 58QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
Xác định Cabinet xuất hiện lỗi
Xác định đơn vị RU hiện lỗi
Trang 59QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
- Chỉ thị lỗi rõ ràng, nhưng có nhiều phần cần thay
thế, e.g FAN unit
- Thể hiện phần Logical của RU.
e.g EPC bus, Y-Link
Trang 60QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
Danh sách lỗi – FAULT LIST
ERICSSON ALEX
Trang 61QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON Các lỗi thường gặp và quy trình xử lý, thay thế
Trang 62QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
Start
Kiểm tra cấu hình đấu nối đúng chưa
Kiểm tra tình trạng cáp kết nối
Kiểm tra cấu hình feeder
Đo kiểm hệ thống anten feeder SWR
Xác định vị trí lỗi bằng phương pháp
DTF VSWR < 1.3
Xử lý các vị trí lỗi
1 Antena feeder
Trang 63QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
2.Lỗi DXU – Quy trình thay DXU
DXU fault xóa hết lỗi?
Thay thế DXU
DXU fault xóa hết lỗi?
Đèn fault DXU off?
Test sau khi xử lý xong Xác định lỗi còn lại
Y
N
Y
N N Y
Kiểm tra interface board
DXU fault xóa hết lỗi?
Y
Start
Stop
Contact
Trang 64QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
2 Lỗi DXU – Quy trình thay DXU
1 Thông báo OMC để tạm thời ngưng dịch vụ của RBS
2 Nhấn nút Local/Remote trên DXU chuyển DXU sang chế độ Local
3 Đợi đến khi đèn chỉ thị Local vàng (không nhấp
nháy)
Trang 65QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
4 Kết nối cab OMT đến cổng OMT trên DXU
5 Trên menu RBS 2000, chọn Connect
6 Trên menu Configuration, chọn Read IDB, YES
7 Trên menu Configuration, chọn Define và Hardware Info.
8 Tại cửa số Define và Hardware Info, chọn Cab 0 và click RUN
9 Lưu thông tin trong cửa sổ Define và Hardware Info
10 Tắt nguồn cung cấp cho DXU
2 Lỗi DXU – Quy trình thay DXU
Trang 66QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
11 Ngắt tất cả các cab kết nối đến DXU
12 Dùng dụng cụ tháo DXU ra khỏi khe cắm
13 Rút flash card ra khỏi DXU
2 Lỗi DXU – Quy trình thay DXU
Trang 67QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
14 Đưa flash card vào DXU mới.
15 DXU mới vào khe cắm và kết nối tất cả các cab trở
lại vị trí cũ.
2 Lỗi DXU – Quy trình thay DXU
Trang 68QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
16 Cấp nguồn trở lại cho DXU.
17 Nhấp Local/Remote để chuyển DXU sang mode
Remote, đợi đèn chỉ thị off.
18 Phối hợp với OMC kiểm tra các MO hoạt động bình
thường.
19 Thực hiện test cuộc gọi qua tất cả các DRU.
2 Lỗi DXU – Quy trình thay DXU
Trang 69QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
3 Lỗi FAN – Quy trình thay FAN
Start
Xác định và thay thế FAN lỗi
Lỗi FAN xóa chưa?
Thay thế FCU
Lỗi FAN xóa chưa?
Đèn chỉ thị RBS Fault off?
Y
Trang 70QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
3 Lỗi FAN – Quy trình thay FAN
1 Sử dụng OMT để xác định FAN lỗi hoặc bằng đèn chỉ thị FAN FAULT trên FCU có màu đỏ.
2 Thay thế FAN lỗi.
3 Kiểm tra đèn trạng thái FAN FAULT:
Tắt: Lỗi FAN đã được xóa.
Đỏ: Lỗi FAN vẫn còn, chuyển sang thay thế FCU
Trang 71QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
3 Lỗi FAN – Quy trình thay FAN
Trang 72QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
3 Lỗi FAN – Quy trình thay FAN
1 Thông báo OMC để thay thế FAN cho RBS.
2 Tắt CB FAN trên IDM.
3 Mở vít và kéo FAN ra khỏi khe cắm (chú ý cáp kết nối
đến nó).
4 Ngắt tất cả các cáp kết nối đến fan lỗi.
Trang 73QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
3 Lỗi FAN – Quy trình thay FAN
5 Gỡ fan lỗi ra khỏi khay.
6 Lắp fan mới vào và kết nối tất cả cáp trở lại.
7 Đẩy khối fan vào khe, cố định bằng vít.
8 Bật CB cấp nguồn cho FAN trên IDM.
Trang 74QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
4 Lỗi FCU – Quy trình thay FCU
Start
Kiểm tra cáp kết nối đến FCU Lỗi FCU xóa chưa?
Thay thế FCU
Lỗi FCU xóa chưa?
Đèn chỉ thị RBS Fault off?
Kiểm tra IFB
Trang 75QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
4 Lỗi FCU – Quy trình thay FCU
1 Kiểm tra các cáp kết nối đến FCU, đảm bảo đấu nối đúng và không bị phá hủy
3 Sử dụng OMT hoặc đèn Fault trên FCU để xác định lỗi đã được xóa chưa.
Tắt: Lỗi FCU đã được xóa.
Đỏ: vẫn còn lỗi FCU
2 Thay thế các cáp bị lỗi.
Trang 76QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
4 Lỗi FCU – Quy trình thay FCU
1 Thông báo OMC để đưa RBS ra khỏi dịch vụ.
2 Nhấn Local/Remote trên DXU chuyển RBS sang chế
độ Local.
3 Đợi đến khi đèn Local vàng hẳn
4 Tăt CB cấp nguồn FAN trên IDM
Trang 77QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
4 Lỗi FCU – Quy trình thay FCU
5 Ngắt cáp nguồn và cáp cảnh báo fan mặt trước FCU
6 Tháo vít và kéo FCU ra khỏi khe.
7 Ngắt các cáp kết nối đến FCU mặt sau.
8 Cắm các cáp kết nối đến mặt sau
của FCU mới.
9 Lắp FCU mới vào.
10 Kết nối cáp nguồn và cáp cảnh báo fan trở lại
Trang 78QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
4 Lỗi FCU – Quy trình thay FCU
11 Bật CB cấp nguồn cho FAN trên IDM
12 Thông báo OMC đưa RBS vào dịch vụ trở lại
13 Nhấn nút Local/Remote trên DXU để chuyển sang chế độ Local, đợi đến khi đèn chỉ thị tắt.
Trang 79QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
5 Lỗi IFB – Quy trình thay IFB
Start
Kiểm tra các cáp kết nối
Lỗi đã xóa chưa?
Trang 80QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
5 Lỗi IFB – Quy trình thay IFB
1 Kiểm tra tất cả các cáp đảm bảo kết nối đúng, không
hư hỏng.
2 Kiểm tra trạng thái lỗi, nếu lỗi đã xóa thì kết thúc.
3 Ngắt tất cả các cáp, thay thế IFB.
4 Kiểm tra trạng thái lỗi, nễu lỗi đã xóa thì kết thúc.
4 Nếu vẫn còn lỗi, liên hệ supervisor.
Trang 81QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
6 Lỗi PSU – Quy trình thay PSU
Y
Trang 82QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
6 Lỗi PSU – Quy trình thay PSU
1 Sử dụng OMT để lấy thông tin về các cảnh báo, start OMT Kết nối phần mềm OMT với cổng OMT trên
DXU
2 Menu RBS 2000, chọn Connect
3 Menu Configuration, chọn Read IDB và click Yes
4 Menu Maintenance, chọn Monitor
4 Chọn Fault Status và click Start monitor
Trang 83QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
6 Lỗi PSU – Quy trình thay PSU
Kiểm tra đèn chỉ thị Fault (đỏ) và Operation (xanh lá) PSU:
Fault (đỏ)-off, Operation (xanh lá) - on: lỗi PSU
đã được xóa.
<>: lỗi PSU vẫn còn
Trang 84QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
6 Lỗi PSU – Quy trình thay PSU
1 Ngắt cáp kết nối đến PSU theo thứ tự:
- Cáp cấp nguồn vào (connector trên).
- Cáp EPC bus.
- Cáp EPC cấp nguồn ra (connector dưới).
2 Tháo PSU ra khỏi khe cắm PSU.
Trang 85QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
6 Lỗi PSU – Quy trình thay PSU
4 Đưa PSU mới vào.
7 Đợi khoảng 10s thì kết nối cáp cấp nguồn đầu ra của PSU.
5 Kết nối cáp nguồn cấp cho PSU và dây EPC bus trở
lại (không kết nối cáp nguồn ra của PSU).
6 Bật CB cấp nguồn cho PSU
Trang 86QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
Kiểm tra lỗi dữ liệu
Kiểm tra khả năng lỗi Switch card (DRU 02 03)
Kiểm tra các cab RF
DRU hết lỗi chưa?
DRU hết lỗi chưa?
Trang 87QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
Kiểm tra lỗi dữ liệu
1 Kết nối OMT, menu RBS 2000, chọn Connect
2 Menu Configuration, chọn Read IDB và click Yes
3 Menu Maintenance, chọn Display và Faulty RUs
4 Kiểm tra xem có lỗi sau xảy ra?
SO TRXC I1A:14 – RU database corrupted
SO TRXC I2A:26 – DB parameter fault
5 Nếu lỗi trên xuất hiện, reload lại database cho RBS
7 Lỗi dTRU, DRU – Quy trình thay dTRU, DRU
Trang 88QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
Kiểm tra khả năng lỗi Switch card (DRU 02 03)
Thực hiện tương tự như bước trước, nếu có lỗi xảy ra:
SO TRXC I1A:32 – switch card missing or corrupt
SO TRXC I2A:42 – switch card and IDB inconsistent
7 Lỗi dTRU, DRU – Quy trình thay dTRU, DRU
Trang 89QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
Kiểm tra khả năng lỗi Switch card (DRU 02 03)
Check if the switch card and IDB are inconsistent
Kiểm tra đèn chỉ thị để xác đinh DRU 02/03 nào?
Vị trí Switch Card đúng: khai báo IDB mới phù hợp với
cấu hình RBS và tiến hành cài đặt với OMT.
Vị trí Switch Card chưa đúng: rút Switch Card ra, quay
1 vòng 180 độ và cắm trở lại.
7 Lỗi dTRU, DRU – Quy trình thay dTRU, DRU
Trang 90QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
Kiểm tra khả năng lỗi Switch card (DRU 02 03)
Check if the switch card is missing or corrupt
Kiểm tra Switch Card có trong khe cắm không?
Có: Rút switch card ra, kiểm tra tình trạng vật lý có hư
hỏng không, nếu cần thiết thì thay thế
Không: chèn switch card mới vào.
7 Lỗi dTRU, DRU – Quy trình thay dTRU, DRU
Trang 91QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
Kiểm tra lỗi cáp
Thay thế tất cả các cáp kết nối RF đến DRU
7 Lỗi dTRU, DRU – Quy trình thay dTRU, DRU
Trang 92QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
DRU hết lỗi chưa?
Kiểm tra trạng thái đèn Fault-đỏ và đèn
Operation-xanh lục, nếu đèn Fault có màu đỏ và đèn Operation có
màu xanh lục không nhấp nháy thì DRU Fault đã xóa,
ngược lại DRU vẫn còn lỗi.
7 Lỗi dTRU, DRU – Quy trình thay dTRU, DRU
Trang 93QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON
Kiểm tra trạng thái đèn Fault-vàng trên DXU, nếu đèn
Fault off thì RBS hết lỗi, ngược lại có màu vàng RBS vẫn
còn lỗi.
Đèn RBS fault off?
7 Lỗi dTRU, DRU – Quy trình thay dTRU, DRU