ACS482000X là máy nắn cung cấp nguồn cho các thiết bị viễn thông. Phụ thuộc vào loại thiết bị và số lượng các giá được lắp đặt các khối máy nắn, tủ nguồn có thể lắp đặt 8 hoặc 16 khối náy nắn FE2000 một cách riêng lẻ và bộ điều khiễn PCS 1000 và các aptômát hoặc cầu chì bảo vệ quá tải ở các đầu ra. Nó còn có hai cầu chì dùng cho đấu nối với ắc quy. Các tổ ắc quy được ở tủ hoặc ở giá tách rời với máy nắn. THIẾT BỊ CUNG CẤP NGUỒN Trung tâm Dịch vụ viễn thông khu vực 3 THIẾT BỊ CUNG CẤP NGUỒN ASCOM ACS 482000 X 1 Thiết bị cung cấp nguồn ACS482000 X là máy nắn cung cấp nguồn cho các thiết bị viễn thông.
Trang 1THIẾT BỊ CUNG CẤP NGUỒN ASCOM
ACS 48/2000-X
1 Thiết bị cung cấp nguồn
ACS48/2000-X là máy nắn cung cấp nguồn cho các thiết bị viễn thông Phụ thuộc vào loại thiết bị và số lượng các giá được lắp đặt các khối máy nắn, tủ nguồn có thể lắp đặt 8 hoặc 16 khối náy nắn FE2000 một cách riêng lẻ và bộ điều khiễn PCS
1000 và các aptômát hoặc cầu chì bảo vệ quá tải ở các đầu ra Nó còn có hai cầu chì dùng cho đấu nối với ắc quy Các tổ ắc quy được ở tủ hoặc ở giá tách rời với máy nắn
2 Chức năng của máy nắn
- Cung cấp nguồn điện cho tải một cách liên tục, ổn định Trong trường hợp mất nguồn AC thì ắc quy sẽ di trì nguồn cho tải một cách liên tục
- Nó chống các xung nhiễu hoặc tia lửa điện bằng các bộ lọc
- Việc chia tải giữa các khối máy nắn được thực hiện qua hệ thống bus
- Các chức năng giám sát được tích hợp trong máy nắn đảm bảo phát hiện và đưa
ra các cảnh báo tương ứng trong trường hợp có lỗi xảy ra
3 Mô tả chức năng
Tủ nguồn ACS48/2000-x bao gồm 1 đến 8 khối máy nắn lên đến 16 khối máy nắn FE2000 W, các đầu ra đấu nối với tải, bộ điều khiển PSC 1000 và ắc quy dự phòng Các khối máy nắn được kết nối song song với ắc quy và với tải Nó cung phân phối dòng cho tải và ắc quy với điện áp nạp tải tối ưu Hệ thống quạt làm mát và các nốt chuyển mạch gây ra tiến ồn không đáng kể
- Chia tải
Chức năng chia tải làm cho các khối máy nắn cung cấp một phần dòng ngang bằng nhau
- Các cảnh báo
Chức năng giám sát phát hiện quá tải, mất nguồn AC vào, chênh lệch điện áp, ngắn mạch, đứt cầu chì cũng như nhiệt độ cao (tùy chọn) và đưa ra cảnh báo tương ứng với các trường hợp đó
Trang 2Để tránh cho ắc quy phóng quá kiệt trong khoảng thời gian mất nguồn AC, mạch điều khiển sẽ tách ắc quy ra khi ắc quy phóng dưới mức điện áp ngưỡng (U trip) thông qua rơle K1
4 Phương thức vận hành
Các khối máy nắn được kết nối song song với ắc quy và tải, vì thế tránh can thiệp vào khi máy nắn đang hoạt động bình thường hoặc khi ắc quy đang xả
- Hoạt động bình thường
Các khối máy nắn phân phối dòng cho tải cũng như dòng cần thiết nạp cho
ăc quy
- Hoạt động của ắc quy
Trong trường hợp mất nguồn AC, ăc quy tiếp tục cung cấp nguồn cho tải không để xảy ra nguồn cung cấp bị gián đoạn
5 Các thành phần của tủ nguồn
- Bộ điều khiển với kết nối đến cảm biến nhiệt độ và các cảnh báo
- LVD
- Bộ ngắt mạch ngõ vào cho các module
- Không gian cho hai giá rectifier
- Bộ phân phối nguồn DC với bộ ngắt mạch
- Mạch mẳc rẽ để đo dòng điện của tải
- Mạch mắc rẽ để đo dòng điện của pin
6 Máy nắn FE2000 AC/-48V
6.1 Giới thiệu
Máy nắn FE2000 –48V/40A là một máy nắn tiên tiến được phát triển để cung cấp nguồn cho các ứng dụng công nghệ có dây và không dây, cũng như các công nghệ tiên tiến khác
Kích thước tủ máy nắn nhỏ gọn
Bất kỳ sự hư hỏng xảy ra do điều kiện môi trường hoạt động không phù hợp với tiêu chuẩn thiết kế thì không được bảo hành
Trang 3Có bốn ngăn, mỗi ngăn lắp đặt được 4 khối máy nắn cho ta đầu ra lên đến 640A với điện áp –54V
6.2 Số liêu kỹ thuật
Số liệu kỹ thuật với tủ máy nắn được lắp đặt 4 khối máy nắn
- Số liệu đầu vào
+ Điện áp vào : 88…264VAC + Tần số : 45 66Hz + Dòng vào tối đa: 40A trên một shelf gồm 4 máy nắn
- Số liệu đầu ra:
+ Khoảng điện áp ra: 40…60VDC + Dòng ra: lên đến 4x40A
- Kích thước giá gồm 4 khối máy nắn:
+ Chiều rộng: 563,5mm + Chiều sâu: 401,5mm + Chiều cao: 150mm
Hệ thống dây điện trong tủ máy nắn
Hệ thông dây cáp tín hiệu
Cáp tín hiệu là loại dây cáp ruy-băng gồm 20 sợi Để điều khiển và kết nối tín hiệu giữa máy nắn và bộ điều khiển PSC2000 của 4 giá (mỗi giá chứa 4 khối máy nắn)
có thể được kết nối song song bằng cáp ruy-băng với một board giao tiếp
Các connector 20 chân X1… X4 là kết nối của 4 giá (X1 cho giá 1; X2 cho giá 2; X3 cho giá 3; X4 cho giá 4) X5 VERAC detection X6 không dùng X8 kết nối với các tín hiệu PSC COBO card RECT
Trang 46.3 Các chân kết nối trên khối nguồn FE2000 –48V/ 40A
6.3.2.1 Các chân cấp nguồn vào
Hình vẽ
2) Không sử dụng
5) Line 1/ Dây pha
11) Line 2/ Dây trung tính
14) Không sử dụng
17) PE/GND (chân đất)
6.3.2.2 Các chân ra:
Hình vẽ
Trang 56.4 Lắp đặt khối máy nắn vào giá.
- Bước 1: Bật aptômát AC cung cấp cho máy nắn về vị trí OFF
- Bước 2: Lắp khối máy nắn vào giá
1) Đầu ra dương nguồn DC (+)
2) Đầu ra dương nguồn DC (+)
3) Không sử dụng
6) Không sử dụng
7) Đầu ra âm nguồn DC (-)
8) Đầu ra âm nguồn DC (-)
a13) PS_present
a14) Cảnh báo điện áp thấp
a15) Cảnh báo nhiệt độ cao
a16) Alarm return
a17) - Tem/Trim Voltage
a18) - Sense Bus Voltage
a19) reserved for Data Signal /EID (optional)
a20) reserved for Data Signal Return /EID (optional)
b13&14) Không sử dụng
b15-18) Factory test pin
b19) Không sử dụng
b20) GNDS (-48V)
c13) Cảnh báo quạt hỏng
c14) Cảnh báo đầu vào hỏng
c15) Converter Fail Alarm
c16) Current Share Bus
c17) + Temp/Trim Voltage
c18) + Séne Bus Voltage
c19) Không sử dụng
c20) Ps_enable
Trang 6- Bước 3: Vặn chặt máy nắn vào giá bằng vít ở mặt trước phía dưới khối máy nắn
- Bước 4: Bật aptômát AC về vị trí ON
Khi máy nắn hoạt động chỉ thị đèn trên máy nắn sáng xanh
6.5 Đặc tính kỹ thuật của khối máy mắn
6.5.1 Đầu vào
- Điện áp vào:
- Điện áp danh định:
- Dòng danh định:
- Tần Số:
- Dòng cực đại:
- Hiệu suất:
88…264V 230VAC 11A @ 110VAC 10A @ 230VAC 45…66Hz
Imax
0,99
6.5.2 Đầu ra.
Điện áp danh định:
Vùng điện áp có thể hiệu chỉnh được:
Công suất cực đại:
Dòng giới hạn:
Hiệu suất:
-48V 40…48VDC 2000W (1000W @ 88…177VAC) trong trường hợp không lắp bộ điều khiển 44A
90% @ đầu vào 230VAC đầu ra 54VDC
6.5.3 Chỉ thị đèn trên khối máy nắn khi máy nắn hoạt động
- Đèn đỏ :
- Đèn xanh:
Khối máy nắn hỏng Máy nắn hoạt động bình thường
6.6 Bộ điều khiển PSC1000
Từ viết tắt và thuật ngữ
Trang 7UA
NUA
MF
AS
MAN
RM
COBO
COBOMO
RFA
RTC
Urgent Alarm Not Urgent Alarm Mains Failure Alarm Stop Refer to manual (indication of boost charge, battery test and equalise)
Rectifier Module Connector Board Connector board for Remote access Rectifier Fail Alarm
Real Time Clock, Time and Date in PSC
6.6.1 Giới thiệu
PSC là hệ thống điều khiển ngồn có thể điều khiển, theo dõi các khối nhằm mục đích nâng cao độ tin cậy hoạt động, được xem là bộ não của hệ thống rectifier trong thiết bị nguồn DC PSC1000 điều khiển hoạt động của nhiều phần khác nhau của hệ thống và chỉ ra người dùng trạng thái hệ thống Mọi thiết lập có thể được tạo ra bằng cách dùng phím và đọc những thông tin trên màn hình LCD PSC1000 có thể hiển thị điện áp hệ thống, dòng acquy, điện áp acquy, 3 dòng tải…
Màn hình hiển thị: Hiển thị bằng màn hình LCD gồm 2 dòng, mỗi dòng 16 ký tự
6.6.2 Hoạt động và menu chính
PSC1000 được khai thác thông qua phím và màn hình LCD Menu điều khiển có cấu trúc thứ tự Dùng phím chức năng để lựa chọn chức năng tương ứng.Exit
PSC 1000
PSC 1000
UA- alarm NUA- alarm AS- alarm MF- alarm Activity indication
Trang 8Thoát ra khỏi menu và menu phụ, bỏ qua một entry.
Lựa chọn menu trước, tăng giá trị đặt
Lựa chọn menu tiếp theo, giảm giá trị cài đặt
Chọn menu, chấp nhận giá trị, bắt đầu một chức năng
6.6.2.1 Menu chính
1 Display Hiển thị thông tin hệ thống hiện tại, những giá trị đo và cảnh báo
2 Protocol Hiển thị 30 thông tin sau cùng
3 General Chứa những chức năng tổng quát điều khiển PSC1000
4 Alarm Thiết lập thông số cảnh báo
5 Usys Thiết lập thông số điện áp
6 Temp comp Thiết lập thông số bù nhiệt độ
7.Boost charge Thiết lập thông số sạc acquy
8 Battery test Thiết lập thông số để kiểm tra acquy
9 Equalise Thiết lập thông số chu kỳ sạc acquy
10 SAE Thiết lập thông số giá trị bù điện áp
11 Auxiliary Thiết lập thông số ngắt kết nối acquy hay tải do điện áp thấp hay
điện áp cao
12 PC/Modem Thiết lập thông số truy cập từ xa
6.6.2.1 Menu hiển thị
Hiển thị thông tin hệ thống hiện tại như những giá trị đã đo, cảnh báo … được hiển thị theo chu kỳ 2 giây một lần và được trình bày trên menu 1.1 đến 1.8
1.1 Usys: Điện áp hệ thống đo ở đầu ra tải Nếu việc đo điện áp hệ thống fail thì
**** được hiển thị
Isys: Tổng dòng tải Được tính từ 1,2,3 dòng tải riêng biệt.
1.2 Usys: Tương tự như trên.
Psys: Tổng công suất tải (tính từ tổng cảu 3 dòng tải riêng biệt nhân với điện
áp)
1.3 Tamb Hiển thị nhiệt độ môi trường.
Trang 91.4 Ibatt Dòng của hai dãy acquy riêng Acquy thứ hai có thể được disable Nếu
vậy thì không có hiển thị dòng của acquy thứ 2