Tiểu luận với mục tiêu chuẩn hoá các công việc lắp đặt, vận hành khai thác, bảo dưỡng thiết bị OLT ZTE; Góp phần vào bộ quy trình vận hành khai thác bảo dưỡng thiết bị OLT ZTE của VNPT Hà Nội làm tài liệu tham khảo cho các kỹ thuật viên.
Trang 1M C L C
Trang 2DANH M C HÌNH NH Ụ Ả
Trang 4DANH M C CÁC T VI T T T Ụ Ừ Ế Ắ
10/100 Base – T 10to 100 Mb/s LAN An IEEE
standard for 10/100 Mb/s twistedpair Ethernet wiring
Chu n truy n d n LAN hẩ ề ẫ ỗ
tr t 10 – 100 Mb/s cho cápợ ừ
đ ngồ10Base T An IEEE 802.3 LAN
transmission standard for Ethernet. 10BaseT carries
data at 10 Mb/s to a maximum distance of 328 ft (100 m) over unshielded
twistedpair cabling
Chu n truy n d n Ethernetẩ ề ẫ
t i đa 10 Mb/s cho kho ngố ả cách t i đa 328ft (100m) trênố đôi cáp đ ngồ
ARP Address Resolution Protocol Giao th c phân gi i đ a chứ ả ị ỉASCII American Standard Code for
Information Interchange Mã hóa tiêu chu n Hoa Kìcho trao đ i thông tinổ ẩ
AU Automatically OutofService T đ ng out d ch vự ộ ị ụ
CLI Command Line Interface Giao di n dòng l nhệ ệ
CPE Customer Premises Equipment Thi t b đ u khách hàngế ị ầ
DCE Data Circuit Terminating
Equipment Thi t b k t cu i dòng dế ị ế ố ữ
li uệEHNT Ethernetbased Highcapacity
Network Termination Thi t b đ u cu i m ng dunglượế ị ầng cao ố ạ DTE Data Terminal Equipment Thi t b k t cu i d li uế ị ế ố ữ ệFTP File Transfer Protocol Giao th c truy n fileứ ề
FTTU Fiber To The User Cáp quang t i ngớ ườ ử ụi s d ng
GEM GPON encapsulated module Module đóng gói d li uữ ệ
GPON
HSI High Speed Internet Internet t c đ caoố ộ
ICMP Internet Control Message
Protocol Giao th c đi u khi n b n tinInternetứ ề ể ả
Trang 5IS In Service Đang s d ng d ch vử ụ ị ụ
LT Line Termination K t cu i đế ố ường dây
LACP Link Aggregation Control
Protocol Giao th c đi u khi n liênk t linkế ứ ề ể
NAT Network Address Translation D ch đ a ch m ngị ị ỉ ạ
NT Network Termination Thi t b đ u cu i m ng lế ị ầ ố ạ ưới
( Là m t card cung c p linkộ ấ
t i m t m ng Ethernet c s )ớ ộ ạ ơ ởOLT Optical Line Termination K t cu i đế ố ường quang
OLTS Optical Line Termination Shelf Shelf k t cu i đế ố ường quangOMCI ONT Management Control
Interface
Đi u khi n giao di n ONTề ể ệ
ONT Optical Network Terminal K t cu i m ng quangế ố ạ
( Là thi t b cung c p voice,ế ị ấ
d li u, data c a 7342 ISAMữ ệ ủ FTTU, đóng vai trò nh 1ư thuê bao)
ONU Optical Network Unit Đ n v m ng quangơ ị ạ
PoE Power over Ethernet Trên n n Ethernetề
POLT Packet Optical Line Termination K t cu i gói tin quangế ố
PON Passive Optical Network M ng quang th đ ngạ ụ ộ
PPP PointtoPoint Protocol Giao th c đi m – đi mứ ể ể
PPPoE PointtoPoint Protocol over
Ethernet Đi m – Đi m trên n nể ể ề
Trang 6It is the interface for Ethernet standards
10BaseT and 100BaseT
RTCP RealTime Control Protocol Giao th c th i gian th cứ ờ ựSFP Small Formfactor Pluggable Thi t k nh cho k t n iế ế ỏ ế ố
v t lý đậ ượ ức ng d ng choụ truy n d n quangề ẫ
Identification
Xác th c v trí thuê baoự ịSNR SignaltoNoise Ratio T l tín hi u trên t p âmỉ ệ ệ ạTL1 Transaction Language 1
(Humanmachine language standard for controlling network elements)
Ngôn ng truy n d n 1ữ ề ẫ
XFP 10gigabit Ethernet (GE) small
formfactor pluggable
Gi ng SFP nh ng h trố ư ỗ ợ Ethernet 10Gi ( c ng GE)ổ
Trang 8hàng vào ch t lấ ượng cung c p c a Vi n thông Hà N i. ấ ủ ễ ộ
Trong m t vài năm v a qua, m ng Vi n thông th gi i nói chung và m ngộ ừ ạ ễ ế ớ ạ
Vi n thông Vi t Nam nói riêng có nh ng bễ ệ ữ ước phát tri n m nh m Công ngh Gể ạ ẽ ệPON được coi là công ngh t t nh t, giá thành h p lý trong vi c đem l i cho kháchệ ố ấ ợ ệ ạ hàng các d ch v băng r ng. Hi n nay, thi t b OLT ZTE đã và đang đị ụ ộ ệ ế ị ược tri n khaiể trên đ a bàn Công ty Đi n tho i Hà n i 3 cũ nh m đáp ng k p th i nhu c u s d ngị ệ ạ ộ ằ ứ ị ờ ầ ử ụ các d ch v băng r ng c a khách hàngị ụ ộ ủ V i m c tiêu khai thác m t cách có hi u quớ ụ ộ ệ ả cao nh t h th ng thi t b OLT ZTE, nhu c u c p thi t hi n nay là c n ph i có m tấ ệ ố ế ị ầ ấ ế ệ ầ ả ộ quy trình hoàn ch nh cho vi c l p đ t và khai thác thi t b trên.ỉ ệ ắ ặ ế ị
Trong quá trình tri n khai, nhóm th c hi n đ tài r t mong nh n để ự ệ ề ấ ậ ược nhi uề đóng góp quý báu t phía các đ ng chí lãnh đ o, các k thu t viên hi n đang khaiừ ồ ạ ỹ ậ ệ thác, v n hành cùng các đ c gi quan tâm đ n v n đ này. ậ ộ ả ế ấ ề
1. M c tiêu c a đ tàiụ ủ ề
Chu n hoá các công vi c l p đ t, v n hành khai thác, b o dẩ ệ ắ ặ ậ ả ưỡng thi t bế ị OLT ZTE
Góp ph n vào b quy trình v n hành khai thác b o dầ ộ ậ ả ưỡng thi t b OLT ZTEế ị của VNPT Hà N i làm tài li u tham kh o cho các k thu t viênộ ệ ả ỹ ậ
2. N i dung nghiên c u đ tàiộ ứ ề
Tìm hi u, thu th p thông tin, phân tích và đánh giá v hi n tr ng ho t đ ngể ậ ề ệ ạ ạ ộ
c a thi t b hi n đang s d ng trên m ng Vi n thông Hà n iủ ế ị ệ ử ụ ạ ễ ộ
Xây d ng và h th ng hóa các quy trình k thu t v Xây l p Khai thác ự ệ ố ỹ ậ ề ắ
B o dả ưỡng thi t b GPON OLT ZTEế ị
Quy trình khai thác và b o dả ưỡng h th ng đ nh k hàng ngày, hàng tu n,ệ ố ị ỳ ầ hàng tháng, quý, năm và các quy trình không có tính đ nh k ; Các quy trình chi ti tị ỳ ế
v khai thác b o dề ả ưỡng và x lý s c ử ự ố
Đ a ra các đ xu t, khuy n ngh nh m quy ho ch và nâng cao hi u qu sư ề ấ ế ị ằ ạ ệ ả ử
d ng thi t b ụ ế ị
3. K t c u đ tàiế ấ ề
Trang 9Ch ươ ng 3: Quy trình ki m tra b o d ể ả ưỡ ng thi t b OLT ZTE và m t s l i ế ị ộ ố ỗ
th ườ ng g p ặ
Ph n 2: Ph l cầ ụ ụ
Ch ươ ng 1: Qu n lý h th ng thi t b OLT ZTE ả ệ ố ế ị
Ch ươ ng 2: C u hình các d ch v OLT ZTE ấ ị ụ
Trang 10PH N 1: QUY TRÌNH XÂY L P Ầ Ắ
CHƯƠNG 1: QUY TRÌNH L P Đ T PH N C NG OLT ZTE ZXR10 C320Ắ Ặ Ầ Ứ
1.1. T ng quan v công ngh GPONổ ề ệ
Hình : M ng truy nh p quang th đ ng GPONạ ậ ụ ộ
• T c đ d li u: 1,244/2,488 Gbit/s hố ộ ữ ệ ướng xu ng và 0,155/0,622/1,244/ 2,488ố Gbit/s hướng lên
• Bước sóng: 1260 1360nm đường lên; 1480 1500nm đường xu ngố
• Đa truy nh p hậ ướng lên: TDMA
• C p phát băng thông đ ng DBA (Dynamic Bandwith Allocation)ấ ộ
• Lo i l u lạ ư ượng: d li u sữ ệ ố
• Khung truy n d n: GEM ề ẫ
• D ch v : h tr đ y đ các d ch v hi n có (Ethernet, TDM, POTS, …)ị ụ ỗ ợ ầ ủ ị ụ ệ
• T l chia c a b chia th đ ng: t i đa 1:128 ỷ ệ ủ ộ ụ ộ ố
Giá tr t l bit l i (BER) l n nh t: 10 12ị ỷ ệ ỗ ớ ấ
Trang 11• Lo i cáp: Tiêu chu n ITUT Rec. G.652 ạ ẩ
• Suy hao t i đa gi a các ONU:15 dBố ữ
• C ly cáp t i đa: 20 Km v i lade DFB lu ng lên, 10 Km v i FabryPerotự ố ớ ồ ớ
a Kh năng cung c p băng thôngả ấ
Hướng xu ngố
T c đ hố ộ ướng xu ng GPON = 2,488 Mbit/s × hi u su t 92% = 2289 Mbit/s.ố ệ ấ
Trong ng d ng nhi u nhóm ngứ ụ ề ườ ử ụi s d ng (MDU: multipledwellingunit), v i t ớ ỷ
l chia là 1:32, GPON có th cung c p d ch v c b n bao g m truy c p Internet t cệ ể ấ ị ụ ơ ả ồ ậ ố
đ cao (100 Mbit/s trên m i thuê bao v i t l dùng chung 20:1) và Voice (t c đ ộ ỗ ớ ỷ ệ ố ộ
100 Kbit/giây) đ n 32 ONU, m i ONU cung c p cho 8 thuê bao.ế ỗ ấ
hướng lên và u tiên c a nó trong TDMA. Hư ủ ướng lên GPON có thông lượng đ n ế1,25 Gbit/s cao h n 20% so v i GEPON là m t s khác bi t đáng k giúp cho c ơ ớ ộ ự ệ ể ơ
ch QoS có th ho t đ ng t t h n.ế ể ạ ộ ố ơ
GPON s d ng băng thông ngoài băng đ c p phát b n đ v i khái ni m kh i l u ử ụ ể ấ ả ồ ớ ệ ố ư
lượng (TCONT) cho hướng lên. Khung th i gian hờ ướng lên và hướng xu ng s ố ử
Trang 12d ng khung tiêu chu n vi n thông 8 kHz, và các d ch v đụ ẩ ễ ị ụ ược đóng gói vào các khung theo nguyên b n c a nó thông qua quá trình mô hình đóng gói GPON (GEM). ả ủ
Gi ng nh trong SONET/SDH, GPON cung c p kh năng chuy n m ch b o v v iố ư ấ ả ể ạ ả ệ ớ
th i gian nh h n 50 ms.ờ ỏ ơ
Đi u c b n làm cho GPON có tr th p là có nhi u l u lề ơ ả ễ ấ ề ư ượng hướng lên TDMA t ừnhi u ONU đề ược ghép vào cùng m t khung 8 KHz (125 µs). M i khung hộ ỗ ướng
xu ng bao g m m t b n đ c p phát băng thông hi u qu đố ồ ộ ả ồ ấ ệ ả ược g i qu ng bá đ n ử ả ế
t t c các ONU và có th h tr tính năng tinh ch nh c p phát băng thông. C ch ấ ả ể ỗ ợ ỉ ấ ơ ếngoài băng này cho phép GPON DBA h tr vi c đi u ch nh c p phát băng thông ỗ ợ ệ ề ỉ ấnhi u l n mà không c n ph i s p x p l i đ t i u hóa t n d ng băng thông.ề ầ ầ ả ắ ế ạ ể ố ư ậ ụ
Băng thông
Công ngh GPON h tr 1,25 Gbit/s ho c 2,5 Gbit/s hệ ỗ ợ ặ ướng xu ng, và hố ướng lên có
th xê d ch t 155 Mbit/s đ n 2,5 Gbit/s. ể ị ừ ế
Hi u su t băng thông đ t l n h n 90%.ệ ấ ạ ớ ơ
b Kh năng cung c p d ch v ả ấ ị ụ
Kho ng cách OLT ONUả
Gi i h n c ly c a công ngh GPON hi n t i đớ ạ ự ủ ệ ệ ạ ược quy ước trong kho ng 20 km ả
v i h s chia tách/ghép quang lên t i 1:128 (hi n t i thớ ệ ố ớ ệ ạ ường s d ng t l 1:32). ử ụ ỷ ệ
Chi phí trên m i khách hàngỗ
Hi n t i giá thi t b GPON còn tệ ạ ế ị ương đ i cao. Tuy nhiên v i vi c xu t hi n các b ố ớ ệ ấ ệ ộtách/ghép quang có h s tách/ghép quang l n s giúp gi m chi phí trên m i khách ệ ố ớ ẽ ả ỗhàng. Ngoài ra khi l u lư ượng s d ng l n thì chi phí trên m i Mbps s r h n so v iử ụ ớ ỗ ẽ ẻ ơ ớ công ngh GEPON. ệ
Kh năng h tr c u trúc x p ch ng CATVả ỗ ợ ấ ế ồ
GPON có kh năng h tr c u trúc m ng x p ch ng d ch v CATV, đáp ng đả ỗ ợ ấ ạ ế ồ ị ụ ứ ược đòi h i cho d ch v hỏ ị ụ ướng xu ng t c đ cao. Các h th ng này đ u s d ng bố ố ộ ệ ố ề ử ụ ước sóng 1490 nm hướng xu ng và 1310 nm hố ướng lên, bước sóng 1550 nm được dành
Trang 13m ng cáp đ ng/DSL và m ng HFC có dung lạ ồ ạ ượng nh và các m ng SDH/SONET ỏ ạcũng nh gi i pháp quang Ethernet đi m – đi m có chi phí cao. Vì v y nó phù h p ư ả ể ể ậ ợ
v i các h gia đình, doanh nghi p v a và nh , chính ph và các c quan công s ớ ộ ệ ừ ỏ ủ ơ ở
đ y đ ầ ủ
Thông tin liên l c – Các đạ ường tho i, thông tin liên l c, Truy c p internet,ạ ạ ậ
Trang 14intranet t c đ cao, Truy c p internet không dây t i nh ng đ a đi m côngố ộ ậ ạ ữ ị ể
c ng, Độ ường băng thông l n (BPLL) và làm backhaul cho m ng không dây ớ ạ
B o m t Camera, Báo cháy, báo đ t nh p, Báo đ ng an ninh, trung tâm đi uả ậ ộ ậ ộ ề khi n 24/7 v i kh năng giám sát, backup d li u, SANs ể ớ ả ữ ệ
Gi i trí CATV, HDTV, PPV, PDVR, IPTV – H th ng đả ệ ố ường lên Video hoàn thi n cho modem DOCSIS và d ch v Video tệ ị ụ ương tác, truy n hình về ệ tinh; t t c các d ch v trên cáp quang GEPON ấ ả ị ụ
Nhà thông minh, Giám sát trong nhà & BMS –Nước, đi n và giám sát x lýệ ử
ch t th i, khám s c kh e t i nhà, đi u khi n đèn t xa, đi u khi n t xa cácấ ả ứ ỏ ạ ề ể ừ ề ể ừ thi t b t đ ng trong nhà.ế ị ự ộ
1.2. Gi i thi u v thi t b OLT ZTE ZXR10 C320ớ ệ ề ế ị
Trang 1501 c ng qu n lí m ngổ ả ạ Outofband
GTGH Card thuê bao GPON 16 c ngổ Cung c p truy nh pấ ậ
01 c ng ra ngu n DCổ ồ
Trang 1601 c ng acquyổ
01 c ng c m bi nổ ả ế nhi t đệ ộ
B ng dả ưới đây li t kê các lo i đèn tr ng thái c a card SXMAệ ạ ạ ủ
B ng : Các lo i đèn tr ng thái card SXMAả ạ ạ
PWR LED t tắ Ngu n thi t b không đồ ế ị ượ ấ ừc c p t panel nh ngư
có th để ượ ấ ừc c p t bo m ch chínhạLED xanh lá cây sáng Ngu n đồ ượ ấc c p chính xác t panelừLED đ sángỏ Ngu n đồ ượ ấc c p chính xác t panelừRUN LED t tắ Card không được b t ho c CPU không kh iậ ặ ở
đ ngộLED xanh lá cây nháy
ch m (2 giây m t l n)ậ ộ ầ
Card đang ho t đ ng đúngạ ộLED xanh lá cây sáng Card đã t test xong nh ng không th l yự ư ể ấ
được thông tin t bên trong card ho c từ ặ ừ
Trang 17Card đang download d li u t bên trong ho cữ ệ ừ ặ
t NMSừLED đ sángỏ M t l i ph n c ng nghiêm tr ng x y ra(víộ ỗ ầ ứ ọ ả
d card không ch y xong chụ ạ ương trình tự test ho c phiên b n ph n m m khôngặ ả ầ ề
tương thích phiên b n ph n c ng).ả ầ ứNMS đang g i l nh kh i đ ng l i.ử ệ ở ộ ạLED đ nháy ch mỏ ậ
(2 giây m t l n)ộ ầ
Card không được nh n trong slot này(khác v iậ ớ
c u hình trên NMS).ấLED vàng nháy ch mậ
(2 giây m t l n)ộ ầ
Phiên b n ph n m m không tả ầ ề ương thích v iớ phiên b n c a card(ch c năng update t đ ngả ủ ứ ự ộ không được c u hình trên card).D ch v ch yấ ị ụ ạ đúng
MS LED xanh lá cây sáng Card đang là card master(kích ho t)ạ
LED t tắ Card đang là card d phòngựHDD LED đ sángỏ Ổ flash đang ch y(không đạ ược phép tháo l p ắ
card)ACT1ACT2 LED t tắ C ng quang ho c k t n i đang b ng tổ ặ ế ố ị ắ
LED xanh lá cây sáng K t n i thôngế ốLED xanh lá cây nháy C ng quang đang thu/phát d li uổ ữ ệ
Trang 18Chuy n m chể ạ Trung tâm chuy n m ch d li u và th c hi n các ch c năngể ạ ữ ệ ự ệ ứ
liên quan đ n ethernet,vlan,multicast,đ nh tuy n,QoS,security.ế ị ế
Qu n lí và đi u khi nả ề ể G m ph n m m đi u khi n, ph n m m x lí giao th c,x líồ ầ ề ề ể ầ ề ử ứ ử
header,chip chuy n m ch ethernet,đi u khi n CPU,cung c pể ạ ề ể ấ giao di n cho card download phiên b n ph n m m,kh i đ ngệ ả ầ ề ở ộ
l i h th ng,cung c p ch c năng t phát hi n card,th c hi nạ ệ ố ấ ứ ự ệ ự ệ
ch c năng t phát hiên và đi u khi n qu t.ứ ự ề ể ạ
Đ ng hồ ồ Cung c p tín hi u đ ng h và th i gian,tấ ệ ồ ồ ờ ương thích các
chu n ITUT G.8262,G.8264,G.781ẩ
Trang 19B ng dả ưới đây li t kê các lo i đèn báo tr ng thái c a card thuê bao c ng GPONệ ạ ạ ủ ổ
B ng : Đèn báo tr ng thái card thuê bao c ng PONả ạ ổ
Card không phù h pợCPU không ch yạLED xanh lá cây sáng Card t test xong nh ng không nh n đự ư ậ ượ c
Trang 20thông tin t card đi u khi n ho c t NMS.ừ ề ể ặ ừLED xanh lá cây nháy
giây m t l n)ộ ầ
Card b l p sai slotị ắ
LED vàng nháy ch m(2ậ giây m t l n)ộ ầ
Trang 21Hình : S đ nguyên lý card thuê bao c ng PONơ ồ ổ
B ng dả ưới đây miêu t các kh i ch c năng c a card thuê bao c ng GPONả ố ứ ủ ổ
B ng : Các kh i ch c năng card thuê bao c ng PONả ố ứ ổ
Qu n lí và đi uả ề
khi nể
Qu n lí và đi u khi n card, c u hình cardả ề ể ấ
PON MAC Th c hi n các ch c năng PON trong chu n ITUT G.984.3ự ệ ứ ẩ
TM X lí d li u trong l p d ch v bao g m qu n lí băng thôngử ữ ệ ớ ị ụ ồ ả
và QoS.Ch c năng x lí tứ ử ương thích chu n TR156.ẩ
C ng PONổ Cung c p c ng quang PONC, tấ ổ ương thích chu n ITUTẩ
G.984.2
Đ ng hồ ồ X lí đ ng h h th ng, tử ồ ồ ệ ố ương thích chu n ITUTẩ
G.8262,G.8264 và G.781
Đ c t kĩ thu tặ ả ậ
B ng dả ưới đây li t kê các chi ti t kĩ thu t c a card thuê bao c ng GPONệ ế ậ ủ ổ
B ng : Chi ti t kĩ thu t c a card thuê bao c ng PONả ế ậ ủ ổ
Công su t tiêu thấ ụ GTGH:55W
GTGO:30WKích thước 395.5mm x 22.5mm x 225mm(cao x r ng x dài)ộ
Tr ng lọ ượng GTGH:1.000kg
GTGO:0.925kg
Trang 22T ng quanổ
Thi t b ZXA10 C320 s d ng bo m ch chính đ k t n i các card v i nhau.ế ị ử ụ ạ ể ế ố ớ
C ngổ
Bo m ch chính cung c p các giao di n sau đây:ạ ấ ệ
Giao di n cho card chuy n m ch và đi u khi n.ệ ể ạ ề ể
Giao di n cho card c ng GPON và card P2P.ệ ổ
Trang 23B ng dả ưới đây miêu t các c ng c a card PRAMả ổ ủ
C ng acquyổ K t n i t i acquyế ố ớ
TEMP SENSOR K t n i t i c m bi n nhi t đ ,dùng đ bù nhi t acquy.ế ố ớ ả ế ệ ộ ể ệ
Trang 24Th c hi n l c ngu n ch ng nhi u đi n t ,ch ng sét vàự ệ ọ ồ ố ễ ệ ừ ố
b o v ch ng xung đi n áp cao.ả ệ ố ệ
B o vả ệ cao
áp,th p ápấ
Th c hi n b o v đ u vào ch ng áp cao,áp th pự ệ ả ệ ầ ố ấ
PFC Th c hi n ch c năng ch nh s a h s công su tự ệ ứ ỉ ử ệ ố ấ
54V Th c hi n ch nh l u đi n áp AC xu ng đi n áp 54V DCự ệ ỉ ư ệ ố ệ
B o v quá nhi tả ệ ệ Th c hi n ch c năng b o v card kh i nhi t đ caoự ệ ứ ả ệ ỏ ệ ộ
3.4V Th c hi n c p ngu n đ u ra 3.4V DCự ệ ấ ồ ầ
H n dòngạ Th c hi n qu n lí n p/phóng dòngự ệ ả ạ
Đ c t kĩ thu tặ ả ậ
B ng dả ưới đây li t kê các chi ti t kĩ thu t c a card PRAMệ ế ậ ủ
B ng : Chi ti t kĩ thu t card PRAMả ế ậ
Qu t bao g m các kh i ch c năng sau đây:ạ ồ ố ứ
Kh i l c và b o v ngu n, bao g m kh i b o v ch ng sét, kh i b o v ch ng k tố ọ ả ệ ồ ồ ố ả ệ ố ố ả ệ ố ế
n i ngố ược chi u, kh i b o v quá áp và kh i kh i đ ng tr ề ố ả ệ ố ở ộ ễ
Kh i đi u khi n qu t.ố ề ể ạ
RUN LED xanh lá cây sáng Qu t ch y bình thạ ạ ường
ALM LED đ nháyỏ Qu t l iạ ỗ
Đ c t kĩ thu tặ ả ậ
Trang 251.4. Quy trình l p đ t thi t bắ ặ ế ị
1.4.1. Yêu c u v nhà tr m ầ ề ạ
Mô t ph n Rack: ả ầ T thi t b ZTE ZXA10 C320 là lo i t đ ng, m t cánhủ ế ị ạ ủ ứ ộ
c a, m t trử ặ ướ c a c ử có ch t ố khoá t bên trái. Hai bên sủ ở ườ ủn t là n i l p đ t cápơ ắ ặ quang thuê bao và dây nh y quang uplink, m t dẩ ặ ưới có các l đ l p chân đ cỗ ể ắ ế ố
đ nh t v i sàn nhà tr m. Các b ph n cánh c a t và các t m l p thân t có thị ủ ớ ạ ộ ậ ử ủ ấ ắ ủ ể tháo r i. V yêu c u m t b ng nhà tr m đ t t thi t b Ngoài kho ng m t b ng đờ ề ầ ặ ằ ạ ặ ủ ế ị ả ặ ằ ủ
đ s d ng đ t t thi t b c n dành thêm kho ng tr ng đ thi công phía trên vàể ử ụ ặ ủ ế ị ầ ả ố ể ở
m t trặ ước c a t Đ i v i nh ng tr m ( t ng đài host hay v tinh) có dung lủ ủ ố ớ ữ ạ ổ ệ ượ ngthuê bao l n c n tính thêm kh năng m r ng, dành di n tích l p thêm m t hayớ ầ ả ở ộ ệ ắ ộ nhi u t đ đáp ng nhu c u phát tri n thuê bao.ề ủ ể ứ ầ ể
Yêu c u phòng l p đ t: ầ ắ ặ Phòng l p đ t thi t b ph i đ m b o các đi uắ ặ ế ị ả ả ả ề
ki n v môi trệ ề ường: đi u hoà, khô ráo và có ngu n đi n n đ nh. ề ồ ệ ổ ị
Xác đ nh kích thị ước c n thi t và v trí c a các đi m đánh d u đ xây l pầ ế ị ủ ể ấ ể ắ Rack (c đ rack và l ng rack) tả ế ư ương ng v i quy ho ch m t sàn nhà tr m.ứ ớ ạ ặ ạ
Đánh d u t t c các đi m tham kh o và các đấ ấ ả ể ả ường b trí thi t b ố ế ị
Chú ý: đ tránh l i ch ng ch t lên nhau, khi các đ ng k ng n đ c n i l iể ỗ ồ ấ ườ ẻ ắ ượ ố ạ
v i nhau, trớ ước h t ph i đánh d u l i chi u dài t ng, sau đó chia nó thành các ph nế ả ấ ạ ề ổ ầ
ng n h n và dán gi y đánh d uắ ơ ấ ấ
Chú ý: Trong tr ng h p l p nhi u rack c n chú ý kho ng cách gi a 2 rack li nườ ợ ắ ề ầ ả ữ ề nhau không được quá 1.6mm đ đ m b o đ ch c ch n c a kh i. Có th l p rackể ả ả ộ ắ ắ ủ ố ể ắ
m i bên ph i hay bên trái rack cũ, tùy theo đi u ki n m t b ng h t ng cho phép.ớ ả ề ệ ặ ằ ạ ầ
Dùng ph n hay bút đánh d u đánh d u các đấ ấ ấ ường c b n phía trơ ả ước và
Trang 26 Các công c b o v c n thi tụ ả ệ ầ ế
Chú ý: Không đ c dùng giá rack làm đi m t a khi bê rackượ ể ự
B o v ph n đ nh c a rack trong su t quá trình v n chuy n (đây là n i đ tả ệ ầ ỉ ủ ố ậ ể ơ ặ
kh i ngu n c a rack), tránh làm cong vênh khung giá c a rack.ố ồ ủ ủ
Đ dày nh nh t có th ch p nh n độ ỏ ấ ể ấ ậ ược c a sàn nhà n i đ t rack làủ ơ ặ 15,88cm. N u s d ng vít n lo i M12/50 thì gi i h n này là 18.42cm.ế ử ụ ở ạ ớ ạ
1.4.3.4. Th c hi n: ự ệ
Bước 1: Dùng khoan bê tông khoan 4 l sâu 100mm và r ng 18mm cho 4 vỗ ộ ị trí đ t v vít n (đã đặ ỏ ở ược đánh d u bấ ở ước trên). N u s d ng lo i vít M12/50 , đế ử ụ ạ ộ sâu c n thi t c a l khoan c n sâu h n 2,54cm so v i lo i vít n M12/25ầ ế ủ ỗ ầ ơ ớ ạ ở
Bước 2: Làm s ch vùng v a khoan, ch b t vít ph i rõ ràng và đúng v trí.ạ ừ ỗ ắ ả ị
Bước 3: Đ t rack lên trên các l v a t oặ ỗ ừ ạ
Bước 4: Đ t đĩa đ m li n lên trên (là t m li n n i 2 l trên cùng 1 chânặ ệ ề ấ ề ố ỗ rack)
a N u t m rãnh đ t vào d y 12.7mm, ch c n đ t 1 t m lên trên 2 lế ấ ặ ầ ỉ ầ ặ ấ ỗ khoan
Trang 27Bước 1: Ki m tra ngu n đi n cung c p t i t ng đàiể ồ ệ ấ ạ ổ
Yêu c u trầ ước khi ki m tra: ể
Dây ngu n và dây đ t đ u n i gi a OLT và h th ng cung c p ngu n c aồ ấ ấ ố ữ ệ ố ấ ồ ủ
t ng đài đã đổ ược thi công đúng quy trình.
C u chì ho c aptomat c a đi m c p ngu n c a t ng đài đ tr ng thái m ầ ặ ủ ể ấ ồ ủ ổ ể ở ạ ở
Các aptomat c a các subrack t i thi t b OLT đ tr ng thái m (OFF).ủ ạ ế ị ể ở ạ ở
Th c hi n ki m traự ệ ể
Ki m tra dòng đi n cung c p t i t ng đàiể ệ ấ ạ ổ
Ngu n đi n cung c p cho OLT ph i đ m b o c p ngu n cho thi t b có dồ ệ ấ ả ả ả ấ ồ ế ị ự phòng. D a vào công su t t i đa tiêu th c a t ng lo i OLT và th c hi n d phòngự ấ ố ụ ủ ừ ạ ự ệ ự ngu n cho thi t b theo phồ ế ị ương th c n+1, có th tính nh sau:ứ ể ư
Dòng đi n tiêu th t i đa cho 1 subrack là 25Aệ ụ ố
Ki m tra đi n áp cung c p cho thi t b :ể ệ ấ ế ị
Trang 281) Th c hi n đóng c u chì/aptomát t i đi m c p ngu n c a t ng đài.ự ệ ầ ạ ể ấ ồ ủ ổ
2) S d ng máy đo đ đo đi n áp cung c p cho thi t bử ụ ể ệ ấ ế ị
Đi n áp tiêu chu n c p ngu n cho OLT là 48V DC (± 15%)ệ ẩ ấ ồ
Bước 2: B t ngu n cung c p cho thi t bậ ồ ấ ế ị
Sau khi ki m tra ngu n đi n cung c p t i t ng đài đ t yêu c u, l n lể ồ ệ ấ ạ ổ ạ ầ ầ ượ ật b t các công t c c a các atomat tắ ủ ương ng v i các subrack đứ ớ ượ ắc l p đ t trong t thi t b tặ ủ ế ị ừ trang thái OFF sang tr ng thái ON. ạ
Bước 3: Ki m tra tình tr ng thi t b sau khi b t ngu nể ạ ế ị ậ ồ
Sau khi b t ngu n đi n cho thi t b , thi t b s kh i đ ng trong kho ng 5 phútậ ồ ệ ế ị ế ị ẽ ở ộ ả theo dõi các đèn c nh báo hi n th màu xanh nh p nháy t nhanh đ n ch m r i nả ể ị ấ ừ ế ậ ồ ổ
đ nh nghĩa là thi t b tr ng thái bình thị ế ị ở ạ ường.
S d ng máy đo đi n áp đ ki m tra đi n áp DC t i đi m c p ngu n c a OLTử ụ ệ ể ể ệ ạ ể ấ ồ ủ
m t l n n a. ộ ầ ữ
1.5.2. Qui trình c u hình qu n lý cho thi t b ấ ả ế ị
Th c hi n console vào thi t b đ c u hình qu n lýự ệ ế ị ể ấ ả
Trang 301.5.3. Khai báo m t tr m OLT ZTE m i trên h th ng qu n lý NetNumen ộ ạ ớ ệ ố ả
Chu t ph i vào th m c c n t o: ộ ả ư ụ ầ ạ Create Object>Add Wireline NE
Hình : Khai báo tr m OLT ZTE m i trên h th ng NetNumenạ ớ ệ ố
NE Type>C320v2.0. Ch n Tab ọ Basic Parameters. Ch n các thông s theo đúng quyọ ố
ho ch và c u hình sau đó kích vàoạ ấ “New” đ hoàn thành.ể
Trang 31Hình : Các tham s khai báo tr m m i trên NetNumenố ạ ớ
1.5.4. Quy trình đo ki m d ch v OLT tr ể ị ụ ướ c khi đ a vào ho t đ ng ư ạ ộ
1.5.4.1. Ki m tra d ch v internet v i ph ể ị ụ ớ ươ ng th c PPPoE ứ
S đ k t n iơ ồ ế ố :
Hình : S đ k t n i d ch v internet phơ ồ ế ố ị ụ ương th c PPPoEứ
Các bước th c hi nự ệ :
1. K t n i các thi t b nh hình v ế ố ế ị ư ẽ
2. Các thi t b đế ị ượ ấc c u hình v i các thông s phù h p.ớ ố ợ
3. Thi t l p các thông s đ t o phiên PPPoE trên ONT.ế ậ ố ể ạ
4 K t n i đ n trang Web ho c server FTP.ế ố ế ặ
K t qu mong mu nế ả ố :
Phiên PPPoE được thi t l p thành công.ế ậ
PC/Laptop k t n i thành công đ n trang Web và server FTP b ng c ng LANế ố ế ằ ổ
Trang 32S đ k t n iơ ồ ế ố :
Hình : S đ k t n i d ch v MyTVơ ồ ế ố ị ụ
Các bước th c hi nự ệ :
1. K t n i các thi t b nh hình v trên.ế ố ế ị ư ẽ
2. C u hình ấ VOD vlan và ch c năng Multicast trên h th ng GPON.ứ ệ ố
3 K t n i Settopbox v i thi t b ONTế ố ớ ế ị
3. C u hình k t n i gi a OLT và SS, ONT1 và ONT2.ấ ế ố ữ
4. C u hình ch c năng VoIP trên ONT, đăng ký ONT v i SS.ấ ứ ớ
5. C m đi n tho i vào ONT, Th c hi n cu c g i gi a các đi n tho i này và ắ ệ ạ ự ệ ộ ọ ữ ệ ạ
g i ra ngoài PSTN.ọ
K t qu mong mu n:ế ả ố
Th c hi n thành công cu c g i gi a các đi n tho i trong m ng và ra PSTNự ệ ộ ọ ữ ệ ạ ạ
1.5.4.4. Ki m tra đa d ch v (Internet + MyTV) ể ị ụ
Trang 33Đ m b o cung c p đ ng th i các d ch v truy nh p Internet và MyTV.ả ả ấ ồ ờ ị ụ ậ
PC/Laptop k t n i thành công đ n trang Web và server FTP b ng c ng LANế ố ế ằ ổ
Th c hi n thành công cu c g i gi a các đi n tho i trong m ng và ra PSTNự ệ ộ ọ ữ ệ ạ ạ
1.5.4.6. Ki m tra d ch v L3 (MegaWAN) ể ị ụ
2. Đ a ch IP WAN ph i đị ỉ ả ược gán trên giao di n PON c a các thi t b ONT.ệ ủ ế ị
3 Đ m b o k t n i b ng cách g i file gi a các máy tính t i các đi m VPN.ả ả ế ố ằ ử ữ ạ ể
Trang 35Các thao tác đóng, m và reset c ng là các thao tác c a ngở ổ ủ ườ ậi v n hành giám sát m ng và thạ ường xuyên được s d ng khi h tr cài đ t đ u cu i, h tr thuêử ụ ỗ ợ ặ ầ ố ỗ ợ bao truy nh p m ng.ậ ạ
Reset c ng:ổ
Bước 1: Tr chu t ph i vào OLT c n thao tác, ch n ỏ ộ ả ầ ọ ONU Manager
Bước 2: Trên OLT đã ch n, hi n th danh sách các card GTGO (8PON) ho c GTGHọ ể ị ặ (16PON), ch n card ch a thuê bao đang c n resetọ ứ ầ
Hình : Ch n card thuê bao c n resetọ ầ
Bước 3: Trong card v a ch n hi n th các c ng PON, ta ti p t c ch n c ng PON cóừ ọ ể ị ổ ế ụ ọ ổ
ch a thuê bao c n reset ứ ầ
Trang 36Hình : Ch n c ng PON ch a thuê bao c n resetọ ổ ứ ầ
Bước 4: Trong c ng PON hi n thì các thuê bao, các ONT đang ch y trên PON đó,taổ ể ạ
ch n ONT c n thao tác. M m c ọ ầ ở ụ Physical Configurations
Hình : Ch n thuê bao c n resetọ ầ
Bước 5: th c hi n reset ONT b ng cách nh n ự ệ ằ ấ Reset
Đóng ONT:
Trang 37Bước 4: Trong c ng PON hi n thì các thuê bao, các ONT đang ch y trên PON đó,taổ ể ạ
ch n ONT c n thao tác. M m c ọ ầ ở ụ Physical Configurations
Bước 5: th c hi n đóng ONT b ng cách nh n ự ệ ằ ấ Disable
M ONT:ở
Bước 1: L a ch n, đăng nh p vào OLT c n thao tácự ọ ậ ầ
Bước 2: Trên OLT đã ch n, hi n th danh sách các card GTGO (8PON) ho c GTGHọ ể ị ặ (16PON), ch n card ch a thuê bao đang c n mọ ứ ầ ở
Bước 3: Trong card v a ch n hi n th các c ng PON, ta ti p t c ch n c ng PON cóừ ọ ể ị ổ ế ụ ọ ổ
ch a thuê bao c n m ứ ầ ở
Bước 4: Trong c ng PON hi n thì các thuê bao, các ONT đang ch y trên PON đó,taổ ể ạ
ch n ONT c n thao tác. M m c ọ ầ ở ụ Physical Configurations
Bước 5: th c hi n m ONT b ng cách nh n ự ệ ở ằ ấ Enable
2.2. Quy trình thao tác trên c ng (PON) c a card thuê baoổ ủ
Chú ý: m i c ng PON trên card GTGO (8PON) ho c GTGH (16PON) ch a t i đa 64ỗ ổ ặ ứ ố thuê bao, khi ta thao tác trên c ng PON thì các thuê bao trong c ng s b nh hổ ổ ẽ ị ả ưởng.
Đ i v i OLT ZTE ZXR10 C320, c ng PON không có ch c năng reset, ta ch có thố ớ ổ ứ ỉ ể đóng ho c m c ng.ặ ở ổ
Đóng c ng:ổ
Bước 1: Tr chu t ph i vào OLT có card c n reset. Ch n ỏ ộ ả ầ ọ Port Manager
Bước 2: trên OLT đã ch n, hi n th danh sách các c ng d ch v ọ ể ị ổ ị ụ
Trang 38Hình : Port manager c a OLT c n thao tácủ ầ
Bước 3: trong danh sách đã hi n th , l a ch n c ng c n đóngể ị ự ọ ổ ầ
Bước 4: Ch n ọ Disable đ th c hi n đóng c ng trên c ng đã ch n.ể ự ệ ổ ổ ọ
Hình : Đóng c ng PON trên OLT c n thao tácổ ầ
Trang 39Hình : M c ng PON trên OLT c n thao tácở ổ ầ
2.3. Quy trình xác nh n m t card thuê bao m i c mậ ộ ớ ắ
Khi thi t b OLT ZTE ZXR10 C320 đang ho t đ ng và đế ị ạ ộ ược c m thêm card thuêắ bao, n u khai báo trế ước thì ph n m m s t đ ng th c hi n thao tác xác nh nầ ề ẽ ự ộ ự ệ ậ (confirm) card thuê bao m i và khai báo ch ng lo i card v a c m đ i v i h th ng.ớ ủ ạ ừ ắ ố ớ ệ ố
Ghi chú: Sau khi card thuê bao m i đ c c m, ta c n xác nh n tr ng thái card khiớ ượ ắ ầ ậ ạ telnet vào thi t b nh sau. Khi tr ng thái c a card là INSERVICE thì card đã đế ị ư ạ ủ ượ cxác nh n thành công.ậ
ZXAN#show card
Rack Shelf Slot CfgType RealType Port HardVer SoftVer Status
1 1 1 GTGO GTGOG 8 120301 V2.0.1P2 INSERVICE
Trang 401 1 3 SMXA SMXA 0 110702 V2.0.1P2 INSERVICE
1 1 4 SMXA SMXA 0 110702 V2.0.1P2 STANDBY
2.4. Quy trình reset card
Trong quá trình v n hành khai thác, đ x lý các l i c a card thuê bao có m t sậ ể ử ỗ ủ ộ ố
trường h p c n ph i ti n hành reset l i card. Quy trình th c hi n reset card nh sau:ợ ầ ả ế ạ ự ệ ư
Bước 1: Tr chu t ph i vào OLT có card c n reset. Ch n ỏ ộ ả ầ ọ Card Manager
Hình : Card Manager trên OLT c n thao tácầ
Bước 2: th c hi n thao tác reset card thuê bao đã ch n b ng cách nh n ự ệ ọ ằ ấ Reset
2.5. Quy trình t o Tcont profile:ạ
Ta s t o Tcont Profile s d ng chung cho c tr m theo các bẽ ạ ử ụ ả ạ ước nh sau:ư
Bước 1: Tr chu t ph i vào OLT, ch n ỏ ộ ả ọ Profile Configuration GPON
Bandwidth ONU Bandwidth Profile New