Bài 44 Sự nhân lên của virut trong tế bào chủ Chào mừng quý thầy cô và các em học sinh Bài 10 TẾ BÀO NHÂN THỰC (tt) Bài 10 TẾ BÀO NHÂN THỰC (tt) VIII – Khung xương tế bào 1 Cấu trúc 2 Chức năng IX –. , slile bài 10 tế bào nhân thực sinh lớp 10, bài giảng sinh 10 cho giáo viên cấp 3
Trang 1Chào mừng quý thầy cô
và các em học sinh!
Trang 2Bài 10
TẾ BÀO NHÂN THỰC (tt)
Trang 3Bài 10 - TẾ BÀO NHÂN THỰC (tt)
Bài 10 - TẾ BÀO NHÂN THỰC (tt)
VIII – Khung xương tế bào :
1 Cấu trúc
2 Chức năng
IX – Màng sinh chất :
1 Cấu trúc
2 Chức năng
X – Các cấu trúc bên ngoài màng sinh chất :
1 Thành tế bào
2 Chất nền ngoại bào
Cc
Trang 4VIII – Khung xương tế bào
1 Cấu trúc :
- Là hệ thống mạng sợi và ống protein (vi ống, vi sợi và sợi trung gian) đan chéo nhau.
2.Chức năng:
- Duy trì hình dạng
- Neo giữ các bào quan (ti thể, riboxom, nhân,…)
- Giúp cho tế bào di chuyển
- Thay đổi hình dạng (amip…)
Trang 5IX – Màng sinh chất
1 Cấu trúc : theo Singer và Nicolson (1972)
+ Thành phần hoá học :
+ Cấu trúc của màng :
- Màng sinh chất được cấu tạo từ lớp kép photpholipit
và các phân tử protein (khảm trên màng), ngoài ra
còn có các phân tử colesteron làm tăng độ ổn định của màng sinh chất.
- Chủ yếu : phôtpholipit và prôtein lipoprôtêin.
- Glicôprôtêin, glicôlipit.
- Côlestêrôn (ở tế bào động vật)
Trang 6Bên ngoài tế bào
Glicôlipit
Cacbohidrat Glicôpôtêin
Tế bào chất
Prôtêin xuyên màng
Prôtêin bám màng Côlestêrôn
Phôtpholipit
Trang 7- Trao đổi chất với môi trường một cách có chọn lọc.
- Thu nhận các thông tin cho tế bào (nhờ thụ thể).
- Nhận biết nhau và nhận biết các tế bào “lạ” (nhờ dấu chuẩn).
2 Chức năng :
Vận chuyển các chất Định vị enzim
Ghép nối các tế bào Nhận biết t ế bào Truyền thông tin
Trang 8Tại sao khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì
cơ thể người nhận lại có thể nhận biết các cơ quan lạ và đào thải các
cơ quan lạ đó?
Trang 9X – Các cấu trúc bên ngoài màng sinh chất
1.Thành tế bào :
Thành tế bào có ở những sinh vật nào?
All
- Xenlulôzơ
Thực vật
Cấu tạo
Nấm - Kitin
- Bảo vệ tế bào.
- Xác định hình dạng, kích
thước tế bào.
Trang 10Thành tế bào thực vật và thành tế bào vi khuẩn
khác nhau như thế nào?
2 Chất nền ngoại bào :
- Nằm bên ngoài tế bào động vật.
- Giúp liên kết các tế bào tạo nên các mô, và thu nhận
thông tin.
- Được cấu tạo từ sợi glicôprôtêin, chất vô cơ, chất hữu cơ.
Trang 111 Vẽ sơ đồ cấu trúc màng sinh chất.
Prôtêin xuyên màng
Prôtêin
bám màng
Côlestêrôn
Gliccôprôtêin
Phôtpholipit
Phôtpholipit Prôtêin
Cacbohidrat
Côlestêrôn
Trang 12Cấu trúc trong tế bào Màng kép Màng đơn Không màng
9 Khung xương tế bào
8 Ribôxôm
7 Không bào
6 Lizôxôm
5 Bộ máy Gôngi
4 Lưới nội chất
3 Ti thể
2 Lục lạp
1 Nhân tế bào
Hãy sắp xếp các cấu trúc trong tế bào nhân thực vào các nhóm:
X
X X
X X X X
X X
Trang 13TI THỂ
LỤC LẠP
Trang 15TRUNG THỂ
RIBÔXÔM
Trang 16III Khoanh tròn vào câu đúng:
1 Cấu trúc khảm của màng tế bào là:
a Lớp kép photpholipit được khảm bởi các phân tử glicôlipit
b Lớp kép photpholipit được khảm bởi các phân tử prôt êin
c Chuỗi cacbonhiđat được khảm bởi các phân tử prôt êin
d Chuỗi cacbonhiđat được khảm bởi các phân tử glicôlipit
2 Thành phần chủ yếu cấu tạo nên thành tế bào thực vật là:
a Xenlulôzơ b kitin
c glicôcalyx d peptiđôglican
3 Thành phần hoá học nào là dấu chuẩn để các tế bào nhận biết ra nhau:
a glicôprôtêin b glicôlipit
c colestêrôn d cacbonhiđrat
Trang 174 C ác thành ần của bộ khung nâng đỡ tế bào nhân chuẩn là:
a vi ống, vi sợi, sợi trung gian b vi ống,vi sợi, ribôxôm
c sợi trung gian d vi ống, ti thể, sợi trung
gian
5 Thành tố bền nhất của khung tế bào nhân chuẩn l à:
a vi ống b.vi sợi
c sợi trung gian d ribôxôm
Trang 18Chúc quý thầy cô
và các em sức khỏe!