1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập về các thành phần của câu LOP 5

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu gồm có 2 thành phần - Thành phần chính: Chủ ngữ và vị ngữ - Thành phần phụ: Trạng ngữ... 1.Chủ ngữ là thành phần chính của câu nêu tên sự vật, hiện tượng có hành động, đặc điểm, trạ

Trang 2

Các em tắt míc

và ghi đầu bài nhé!

Trang 4

Câu gồm có mấy thành phần ?

Đó là những thành phần nào ?

Trang 5

Câu gồm có 2 thành phần

- Thành phần chính: Chủ ngữ và vị ngữ

- Thành phần phụ: Trạng ngữ.

Trang 6

1.Chủ ngữ là thành phần chính của câu nêu tên sự vật, hiện tượng có hành động, đặc điểm, trạng thái được miêu tả trong câu

- Chủ ngữ thường trả lời cho câu hỏi: Ai (cái gì, con gì,… )?

1.Chủ ngữ là thành phần chính của câu nêu tên sự vật, hiện tượng có hành động, đặc điểm, trạng thái được miêu tả trong câu

- Chủ ngữ thường trả lời cho câu hỏi: Ai (cái gì, con gì,… )?

- Chủ ngữ thường do danh từ (cụm danh từ) , động từ

(cụm động từ), tính từ (cụm tính từ) tạo thành

- Chủ ngữ thường do danh từ (cụm danh từ) , động từ

(cụm động từ), tính từ (cụm tính từ) tạo thành

VD: -Trong vườn, hoa hồng đã nở ( CN là danh từ)

VD: -Trong vườn, hoa hồng đã nở ( CN là danh từ)

- Chăm chỉ là đức tính tốt ( CN là tính từ)

- Chăm chỉ là đức tính tốt ( CN là tính từ)

- Học tập là nhiệm vụ chính của học sinh (CN là động từ)

- Học tập là nhiệm vụ chính của học sinh (CN là động từ)

Trang 7

2.Vị ngữ là thành phần chính của câu nêu lên hành động, đặc điểm, trạng thái … của sự vật, hiện tượng được nói đến ở chủ ngữ.

- Vị ngữ thường trả lời cho các câu hỏi: làm gì?, thế nào?,

là gì? …

2.Vị ngữ là thành phần chính của câu nêu lên hành động, đặc điểm, trạng thái … của sự vật, hiện tượng được nói đến ở chủ ngữ.

- Vị ngữ thường trả lời cho các câu hỏi: làm gì?, thế nào?,

là gì? …

- Vị ngữ có thể là danh từ (cụm danh từ) , động từ (cụm

động từ), tính từ (cụm tính từ) tạo thành

- Vị ngữ có thể là danh từ (cụm danh từ) , động từ (cụm

động từ), tính từ (cụm tính từ) tạo thành

VD: -Dưới sân, rơm và thóc vàng giòn (VN là cụm tính từ) VD : - Dưới sân, rơm và thóc vàng giòn (VN là cụm tính từ)

- Chúng em đang làm bài tập ( VN là cụm động từ)

- Chúng em đang làm bài tập ( VN là cụm động từ)

- Trẻ em là chủ nhân tương lai của đất nước ( VN là cụm

danh từ)

- Trẻ em là chủ nhân tương lai của đất nước ( VN là cụm

danh từ)

Trang 8

Bài 1: Xác định chủ ngữ trong các câu sau

1 Trong rừng, chim chóc hót véo von

2 Các cụ già chụm đầu bên những ché rượu cần.

chim chóc Các cụ già

Trang 9

Bài tập 2: Xác định vị ngữ của từng câu vừa tìm được.

Câu 1: Thanh niên đeo gùi vào rừng

Câu 2: Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước

Câu 3: Em nhỏ đùa vui trước nhà sàn.

VN

VN VN

Trang 10

* Trạng ngữ là thành phần phụ trong câu xác định thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục đích… của sự vật nêu trong câu.

- Trạng ngữ là gì?

- Trạng ngữ trả lời cho các câu hỏi nào?

* Trạng ngữ trả lời cho câu hỏi: Khi nào? Ở đâu? Vì sao? Để làm gì? Bằng gì?

- Trạng ngữ đứng vị trí nào trong câu?

* Trạng ngữ có thể đứng đầu câu, cuối câu hoặc chen giữa

chủ ngữ và vị ngữ.

Trang 11

• VD:

-Dưới sân, rơm và thóc vàng giòn (TN chỉ nơi chốn)

• VD :

- Dưới sân , rơm và thóc vàng giòn ( TN chỉ nơi chốn )

- Buổi sáng, em đến trường bằng xe đạp.

(Buổi sáng :TN chỉ nơi chốn)

( bằng xe đap : TN chỉ phương tiện )

- Buổi sáng , em đến trường bằng xe đạp.

(Buổi sáng :TN chỉ nơi chốn)

( bằng xe đap : TN chỉ phương tiện )

Trang 12

Bài tập 3

a Ngày xưa, Rùa có một cái mai láng bóng

Tìm trạng ngữ trong các câu sau

c Từ tờ mờ sáng, Cô Thảo đã dậy sắm sửa đi về làng

b.Trong vườn, muôn loài hoa đua nở.

* Em hãy nêu ý nghĩa của từng trạng ngữ trong câu?

- Chỉ thời gian

- Chỉ nơi chốn.

- Chỉ thời gian

Trang 13

a) ……… , em giúp bố mẹ làm những công việc gia đình.

b) ……… , em rất chăm chú nghe giảng và hăng hái phát

biểu.

c) ……… ., hoa đã nở.

Ở nhà

Ở lớp

Trong vườn

* Bài tập 4 Thêm các trạng ngữ chỉ nơi chốn cho những câu sau:

Trang 14

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

… … mải chơi, Tuấn không làm bài tập.

Trang 15

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

… bác lao công, sân trường lúc nào cũng sạch sẽ.

Trang 16

… học giỏi, Lam được cô giáo khen.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Trang 17

Bài 1 : Em hãy đặt một câu có trạng ngữ?

-……… , bố đưa em đi học.

-………, đàn bướm bay rập rờn.

- ……… , Bắc học rất tiến bộ.

Bài 2 : Viết một đoạn văn ngắn từ 5 đến 6 câu kể về một lần em được đi chơi xa, trong đó có ít nhất một câu dùng trạng ngữ.

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Trang 19

* Em hãy đặt một câu có trạng ngữ?

-Sáng nay, bố đưa em đi học.

-Trong vườn, đàn bướm bay rập rờn.

- Nhờ chăm chỉ, Bắc học rất tiến bộ.

Trang 20

Bài 1 : Viết một đoạn văn ngắn từ 5 đến 7 câu kể về một lần em được đi chơi xa, trong đó có ít nhất một câu dùng trạng ngữ.

Ví dụ 1: Chủ nhật tuần qua, cả nhà em về thăm quê ngoại Cánh

đồng lúa quê ngoại rộng mênh mông và xanh mượt Cây đa đầu làng sum suê Dưới bóng mát cây đa, em cùng bạn vui đùa cả ngày.

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Ngày đăng: 15/10/2022, 22:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w