1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phu luc Phe duyet Ke hoach dau thau 18 thang (25.04.2017_15h25p50)

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

T T Hợp phần Tham khảo PAD Số hiệu Hợp đồng Mô tả hợp đồng Chi phí gói thầu US$ qui đổi Phương pháp đấu thầu Sơ tuyển Ưu tiên trong nước Đánh giá ngân hàng Ngày dự kiến mở thầu Ngày dự k

Trang 1

T

T

Hợp phần

Tham khảo PAD

Số hiệu Hợp đồng Mô tả hợp đồng

Chi phí gói thầu (US$ qui đổi)

Phương pháp đấu thầu

Sơ tuyển

Ưu tiên trong nước

Đánh giá ngân hàng

Ngày

dự kiến

mở thầu

Ngày dự kiến hợp đồng

Thời gian thực hiện hợp đồng (tháng)

1 Hợp phần 1: Nâng cấp

cơ sở hạ tầng cấp 3

VL-PW-1.1 Nâng cấp LIA 1 2.522. 290 NCB Không Có tiên Ưu 1/2018 Quý 2/2018 Quý 18

2 VL-PW-1.2 Nâng cấp LIA 3 3.828. 376 NCB Không Có Sau 1/2018 Quý 3/2018 Quý 18

Tổng hợp - hợp phần 1 6.350. 666

1 Hợp phần 2: Nâng cấp

cơ sở hạ tầng cấp 1, 2 VL-PW-2.1

Xây dựng đường

Bờ Kênh -phường 3 và đường ranh Phường 2 -Phường 9 (trước Trường Nguyễn Trường Tộ)

tiên

Quý 2/2018

Quý 3/2018 18

Tổng hợp - hợp phần 2 6.475.

624 Tổng hợp - hợp phần 1 và

2

12.826.

290

Ghi chú: NCB: Đấu thầu rộng rãi trong nước.

PW: Gói thầu xây lắp.

Trang 2

STT Số Hợp đồng Mô tả hợp đồng

Chi phí gói thầu (US$ qui đổi)

Phươn

g pháp lựa chọn

Đánh giá ngân hàng (ưu tiên/Sau)

Ngày dự kiến nộp đề xuất

Ngày dự kiến hợp đồng

Thời hạn hợp đồng (tháng) Ghi chú

1 VL-CS- TV1

Giám sát thi công và quản lý hợp đồng để nâng cấp LIA 1, LIA 3,

và xây dựng đường Bờ Kênh - phường 3 và Đường giáp Phường 2 -Phường 9 (trước Trường Nguyễn Trường Tộ)

523.885 QCBS Ưu tiên Quý 3/2017 Quý 2/2018 28

Ghi chú:

CS: Gói thầu tư vấn.

QCBS: Đấu thầu dựa trên cơ sở chất lượng và chi phí.

Trang 3

STT Số Hợp

đồng Mô tả Hợp đồng

Chi phí gói thầu (US$ qui đổi)

Phương pháp lựa chọn

Đánh giá ngân hàng (ưu tiên/Sau)

Ngày dự kiến nộp

đề xuất

Ngày dự kiến hợp đồng

Thời hạn hợp đồng (tháng)

Ghi chú

1 VL-CS- TV2 Tư vấn giám sát giám sát độc lập môi trường, tái định cư 16 4.514 CQS Sau 3/2017 Quý 2/2018 Quý 12 Gián đoạn

2 VL-CS- TV3 Chi phí kiểm toán độc lập 168. 860 CQS Sau 2/2019 Quý 4/2019 Quý 12 Gián đoạn

3 VL-CS- TV4

Tư vấn, hỗ trợ thẩm định, nghiên cứu quy hoạch, chiến lược của tỉnh, thành phố với các biện pháp ứng phó với biến đổi khí hậu, tăng trưởng xanh và phát triển bền vững

19

Quý 2/2018

Quý

4 VL-CS- TV5

Tư vấn hỗ trợ cho thành phố nghiên cứu phát triển không gian công cộng và cơ sở hạ tầng cho người tàn tật và người cao tuổi.

16

Quý 2/2018

Quý

Ghi chú:

CS: Gói thầu tư vấn.

CQS: Đấu thầu dựa trên năng lực tư vấn.

Ngày đăng: 18/04/2022, 01:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w