1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giáo án toán 9 năm 2022

162 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn Bậc Hai
Chuyên ngành Toán
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2022-2023
Định dạng
Số trang 162
Dung lượng 4,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp : Trực quan vấn đáp thảo luận nhóm IV.Các hoạt động dạy học : + GV nhắc lại về căn thức bậc hai như SGK và yêu cầu HS làm bài - GV gọi mỗi HS lên bảng làm một câu, sau đó cho

Trang 1

Ngày soạn: 30/8/2022 CĂN BẬC HAI

Tiết: 1

I Mục tiêu :

1 Kiến thức : Nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.

2 Kỹ năng : Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng

liên hệ này để so sánh các số

3 Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1.Giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung định nghĩa, định lý và các VD1, 2, 3.

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức, bảng nhóm

III Phương pháp : Trực quan vấn đáp thảo luận nhóm

IV.Các hoạt động dạy học :

+ GV nhắc lại về căn thức bậc hai như SGK

và yêu cầu HS làm bài

- GV gọi mỗi HS lên bảng làm một câu, sau

đó cho lớp nhận xét sửa sai (nếu có), cuối

cùng GV kết luận

+ GV giới thiệu định nghĩa trên bảng phụ

Phần tích ý nghĩa và cho HS xem SGK

- Cho một vài HS đọc định nghĩa

+ Dựa vào định nghĩa hãy tìm căn bậc hai số

học của 25 và 7?

- Gọi 1HS lên bảng trình bày

+ GV giới thiệu cho HS chú ý ở SGK trên

bảng phụ Lưu ý HS chú ý này diễn đạt nội

dung của định nghĩa bằng kí hiệu và trên cơ

9

4

là 3

2

và 3

23

a) Căn bậc hai số học của 64 là 8 nên căn bậc hai của 64 là 8 và -8

?1

?1

?3

( a0)

Trang 2

+ GV giới thiệu cho HS thuật ngữ phép khai

phương

- Một số không âm có mấy căn bậc hai số

học, có mấy căn bậc hai ? - Nêu quan hệ

giữa căn bậc hai và căn bậc hai số học của

một số không âm ?

- Gọi HS lên bảng làm

Hoạt đ ộng 2 :

+ GV nhắc lại :

với a, b  0 nếu a < b thì a  b,

- Hãy cho ví dụ minh họa?

+ Ta có thể chứng minh được :

với a, b  0 nếu a  b thì a < b

Tổng hợp 2 kết quả trên ta có định lý

- GV giới thiệu định lý trên bảng phụ

+ GV giới thiệu cho HS ví dụ 2 (Sgk) rồi gọi

1 em lên bảng giải

2 So sánh các c ă n bậc hai số học : * Đ ịnh lý : (Sgk)/5 Với a,b  0 ta có : a < b  ab VD 2 : (SGK)/5-6 a)16 > 15 nên 16  15.Vậy 4 15 b) 11 9  nên 11 9 Vậy 11 3 VD 3 : (SGK)/6 Hoạt đ ộng 3 : +Gọi HS lên bảng làm BT1, 2, 4ac (SGK)/6 HS khác làm theo nhóm 3 Luyện tập - củng cố : Hoạt đ ộng 4 : + Học thuộc định nghĩa, chú ý và định lý trong SGK + Soạn các bài tập 3, 4bd, trang 6,7 (SGK) Hướng dẫn học tập ở nhà : V.Phần rút kinh nghiệm và bổ sung :

?3

?4

?4

Trang 3

-(a2 + m) khi m dương).

- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác, linh hoạt trong tính toán, hứng thú trong học tập

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1.Giáo viên:

Bảng phụ ghi khái niệm căn thức bậc hai và điều kiện xác định Bài tập , các ví dụ và bài giải

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức, bảng nhóm

III Phương pháp : Trực quan vấn đáp thảo luận nhóm

IV.Các hoạt động dạy học :

+ HS1: Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số

học của 1 số không âm, nêu chú ý?

- Tìm căn bậc hai số học của 49; 2,25

vì 72 = 49

2,25 1,5vì 1,5 > 0 và 1,52 = 2,25+ Định lý : (Sgk)

a) 25 > 17  25 17  5 17 b) x 2 x  4  x4

vì x  0  0  x < 4

Hoạt đ ộng 2 :

+ GV cho HS làm , sau đó giới thiệu

thuật ngữ căn thức bậc hai, biểu thức lấy căn

cụ thể đối với 25  x2 và trường hợp tổng

Trang 4

2

55

+ GV treo bảng phụ ghi sẵn đề lên bảng,

lần lượt gọi 2HS lên bảng, mỗi HS điền

minh điều gì? (|a|  0 và (|a|)2 = a2 )

- GV hướng dẫn HS chứng minh từng bước

+ GV giới thiệu, gọi HS lên bảng làm các

VD2, 3, 4 ở SGK , rồi cho HS xem SGK

2 Hằng đẳng thức A2 A

. Đ ịnh lý : (Sgk) Với mọi a, ta có : a2 a

- Khi nào xảy ra trường hợp bình phương

một số, rồi khai phương kết quả đó thì lại

được số ban đầu?

+ Gọi 1HS lên bảng làm BT6a,c

+ Tìm điều kiện xác định của

1

2

x

+ Lần lượt gọi HS lên bảng giải các bài tập

7a,b; 8a,c

Luyện tập - củng cố :

+ Với một số không âm

Bài tập 6: (SGK/10)a)

* Rút kinh nghiệm và bổ sung :

?3

Trang 5

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- Vận dụng được điều kiện xác định của A và hằng đẳng thức A2 A để giải

bài tập áp dụng theo yêu cầu của SGK

2 Kỹ năng :

- Rèn luyện kĩ năng biến đổi tính toán

3 Thái độ :

- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác, linh hoạt trong tính toán, hứng thú trong học tập

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1.Giáo viên:

Bảng phụ ghi khái niệm căn thức bậc hai và điều kiện xác định Bài tập , các ví dụ và bài giải

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức, bảng nhóm

III Phương pháp : Trực quan vấn đáp thảo luận nhóm

IV.Các hoạt động dạy học :

+ HS1: Nêu khái niệm căn thức bậc hai và

điều kiện để A tồn tại?

6d) 3 a 7 có nghĩa  3a + 7  0  3a  7

8b) (3 11)2 |3 11| 11 38d) 3 (a 2)2 = 3|a - 2|

b) x = |-8| = 8  x2 2 = 64  x = 8

NGÀY SOẠN : 08/09/2022

Tiết: 3

Trang 6

+ Gọi HS lên bảng giải BT11.

+ Giải BT12(Sgk/11)

+ Gọi HS giải BT10 trang 11

+ Gọi HS lên bảng giải BT14, cho lớp nhận

xét Sau đó GV sửa sai (nếu có) thành bài

giải hoàn chỉnh

c) 4x = 6  4x2 2 = 36  x2 = 9  x = 3hoặc : 4x = 6  |2x| = 62

 22xx66xx33

BT11/11(Sgk)a) 16 25 196: 49 = 4.5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22b) 36: 2.32.18 169

13)

6.3(:36

16936

.3:36

BT12/11(Sgk)c)

Vậy 1x2 có nghĩa với mọi xR

BT10/11(Sgk) a) Chứng minh : ( 3 -1)2 = 4 - 2 3

Ta có : ( 3 -1)2 = 3 + 1 - 2 3 = 4 - 2 3 (đpcm)b) Chứng minh : 4 2 3  31

Ta có : 4 2 3 3

1313

3)

13

= (x - 3 )(x + 3 )c) x2 + 2 3 x + 3 = (x + 3 )2

d) x2 - 2 5 x + 5 = (x - 5 )2

BT15/11(Sgk)

Trang 7

 (x - 5 )(x + 5 ) = 0

 x - 5 = 0 hoặc x + 5 = 0

 x = 5 hoặc x = - 5

Vậy S = { 5 ; - 5 } b) x2 -2 11 x + 11= 0

 (x - 11 )2 = 0

 x = 11 Vậy S = { 11 }

Hoạt đ ộng 4 : + Giải các bài tập 11d; 12a,b; 13; 16 (SGK)/11-12 + Xem trước bài “Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương” Hướng dẫn về nhà : V Phần rút kinh nghiệm và bổ sung :

Trang 8

LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN

- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác, linh hoạt trong tính toán, hứng thú trong học tập

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1.Giáo viên:

Bảng phụ ghi khái niệm căn thức bậc hai và điều kiện xác định Bài tập , các ví dụ và bài giải

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức, bảng nhóm

III Phương pháp : Trực quan vấn đáp thảo luận nhóm

IV.Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định lớp

2 Giới thiệu

3 Bài mới

Hoạt đ ộng của thầy và trò Ghi Bảng

Hoạt đ ộng 1 : Kiểm tra bài cũ

Từ kết quả ở , GV cho HS nêu mối liên

hệ giữa phép nhân và phép khai phương

Trang 9

Nhóm 3,4 : Làm câu b)

Cả lớp nhận xét bài làm của từng nhóm

- GV giới thiệu quy tắc nhân các căn bậc hai - Hướng dẫn HS làm ví dụ 2 trên bảng phụ - GV cho HS làm

+ Gọi 2HS lên bảng trình bày, cả lớp nhận xét kết quả - GV giới thiệu chú ý SGK/14 - GV hướng dẫn HS làm ví dụ 3 trên bảng phụ - Yêu cầu HS làm

Nhóm 1,2 : Làm câu a Nhóm 3,4 : Làm câu b Cả lớp nhận xét bài làm của từng nhóm b) Quy tắc nhân các c ă n bậc hai : (SGK/13) Ví dụ 2: (SGK/13) *Chú ý : A B A B (A, B  0) ( A)2  A2 A (A  0) Ví dụ 3 : (SGK/13) Hoạt đ ộng 4 : Củng cố bài học - Giải các bài tập 17a, c (1HS) 18a, b (1HS) Hoạt đ ộng 5 : Hướng dẫn về nhà - Làm các bài tập 19, 20, 21 trang 15 (SGK) V Phần rút kinh nghiệm và bổ sung :

?3

?4

Trang 10

- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác, linh hoạt trong tính toán, hứng thú trong học tập

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1.Giáo viên: :

-Thiết kế bài giảng ,giáo án

- Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu

2 Học sinh:

- Ôn tập kiến thức, bảng nhóm

III Phương pháp : Trực quan vấn đáp thảo luận nhóm

IV.Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định lớp

2 Giới thiệu

3 Bài mới

Hoạt đ ộng của thầy và trò Ghi Bảng

Hoạt đ ộng 1 : Kiểm tra

+ HS1: Phát biểu định lý khai phương một

tích.Bài t ập 17.b.c

+ HS2: Phát biểu các quy tắc khai phương

một tích và nhân các căn thức bậc hai

+ Giải bài 17d và 18d (trang 14, Sgk)

a) 132  122  (1312)(13 12)  25 5

b) 172  82  (178)(17 8)  25.95.315Bài 24:

a) 4(16x 9x2)2

NGÀY SOẠN : 14/09/2022

Tiết: 5

Trang 11

Rút gọn và tìm giá trị (làm tròn đến chữ số

thập phân thứ ba) của các căn thức sau :

a) 4(16x 9x2)2 tại x =  2

- Gọi 1HS lên bảng giải, cả lớp nhận xét

- GV sửa sai, trình bày hoàn chỉnh bài giải

+ Bài 25 (Sgk/16)

Tìm x, biết :

a) 16 x 8

- Cho HS giải theo nhóm GV nhận xét kết

quả của từng nhóm

d) 4(1 x)2  60

- GV hướng dẫn sau đó gọi 1HS lên bảng

giải

] ) 3 1 [(

4  x

= 2|(1+3x)2| = (vì (1+3x)2  0) Thay x =  2 vào biểu thức 2(1+3x)2 ta

được :

2(1+3x)2 = 2(1-3 2)2 = 2(1- 6 2 + 18) = 38 - 12 2 21,029 Bài 25: a) 16 x 8

Điều kiện : x  0  4 x = 8  x = 2  x = 22 = 4 Vậy x = 4 d) 4(1 x)2  60  2|1 - x| = 6  |1 - x| = 3  1 - x = 3 hoặc 1 - x = -3  x = -2 hoặc x = 4 Vậy x1 = -2; x2 = 4 Hoạt đ ộng 3 : Hướng dẫn về nhà - Làm các bài tập 22c,d; 23; 24b (Sgk/15) 25b,c; 26; 27 (Sgk/16) - Hướng dẫn bài 26b : + Để chứng minh : ab a b (với a > 0, b > 0) ta chứng minh : ( ab)2 ( a b)2 V Phần rút kinh nghiệm và bổ sung :

LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN

VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

NGÀY SOẠN : 16/09/2022

Tiết:6

Trang 12

- HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về lien hệ giữa phép chia và phép khai phương

2 Kỹ năng :

- HS có kỹ năng dung các quy tắc khai phương 1 thương và chia hai căn thức bậc

2 trong tính toán và biến đổi biểu thức

3 Thái độ :

- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác, linh hoạt trong tính toán, hứng thú trong học tập

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

III Phương pháp : : Đặt vấn đề ,giải quyết vấn đề

IV.Các hoạt động dạy học :

20a, b trang 15 SGK a)

13 = 132.22 = 13.2 = 26 vç a> 0

HS nhận xét bài làm của các bạn

Trang 13

GV giao cho HS làm bài ?1

theo nhóm

HS so sánh kết quả

GV yêu cầu HS khái quát

kết quả về liên hệ giữa

phép chia và phép khai

phương ?

GV yêu cầu HS phát biểu

định lý trang 16 SGK

HS nêu đinh lý trang 16 SGK

Tương tự cách chứng

minh định lý về liên hệ

giữa phép nhân và phép

khai phương GV yêu cầu HS

* Định lý : (SGK)/16Chứng minh : Vì a 0; b > 0 nên

Hoạt động 3:2.ÁP DỤNG

GV cho HS làm ?2 trang

HS phát biểu quy tắc khai phương một thương trang 17 SGK

13.4

Trang 14

GV cho HS làm ? 3 theo

nhóm

GV giới thiệu chú ý : Từ

định lý ta có công thức

Hoạt động 4:CỦNG CỐ

GV cho HS làm ?4 theo

(a0)

HS trả lời theo nhóm

HS nhận xét

Hoạt động 5:DẶN DÒ VỀ NHÀ

- Học thuộc định lý và

quy tắc khai phương

một thương và chia

hai căn thức bậc hai

Làm bài tập 28, 29, 30, 31 trang 18, 19 SGK - bài tập 40 trang 9 sách bài tập

Trang 15

V Phần rút kinh nghiệm vă bổ sung :

LUYỆN TẬP

I Mục tiíu :

1 Kiến thức :

- HS được củng cố kiến thức về các quy tắc khai phương một thương, chia hai căn thức bậc hai

2 Kỹ năng :

- HS thực hiện thành thạo phép khai phương một thương , chia hai căn thức bậc hai, rút gọn các biểu thức

3 Thâi độ :

- Rỉn luyện tính cẩn thận chính xâc, linh hoạt trong tính toân, hứng thú trong học tập

II Chuẩn bị của giâo viín vă học sinh:

1.Giâo viín: :

-Đỉn chiếu ,giấy trong,bảng phụ ,phấn mău

2 Học sinh:

- Bảng nhóm ( bút, giấy trong )

III Phương phâp :

Trực quan ,vấn đâp ,thảo luận nhóm Đặt vấn đề ,giải quyết vấn đề

IV.Câc hoạt động dạy học :

1 Ổn định lớp

2 Giới thiệu

3 Băi mới

Hoạt đ ộng của thầy vă trò Ghi Bảng

Hoạt động 1

1 KIỂM TRA - CHỮA BÀI TẬP ( 8 phút )

GV nêu yêu cầu kiểm tra

Hs1: Phát biểu quy tắc

khai phương một thương

Chữa bài tập 28b, d

trang 18 SGK, bài 30a

trang 19 SGK

Hai HS lên bảng kiểm tra HS1: Phát biểu quy tắc trang 17 Chữa bài tập 28 b, d trang 18 SGK

b

25

14

25

25

64

=

5 8

d

6 , 1

1 , 8

=

16

16

81

=

4 9

30a

x

y

42

y

x

với x > 0; y 0

NGĂY SOẠN : 22/09/2022

Tiết: 7

Trang 16

HS2: Phát biểu quy tắc

chia hai căn thức bậc hai

29d

5 3

53.2

6

= 353

5.2

32

3

Hoạt động 2

2 LUYỆN TẬP (20 phút)Bài tập 32 trang 19 SGK

( GV đưa đề lên màn

GV đi kiểm tra các nhóm

và nhắc nhởí việc làm

bài GV kiểm tra bài

làm của vài ba nhóm

HS1: a .0,01

9

45.16

9

100

1.9

49.16

4.9.1649

=

2.3.4

7

=

247

=

164

289

4

217

HS3: 22 22

384457

76149

457 384457 384

7614976149

73

HS hoạt động theo nhóm

Trang 17

Bài tập 34 c, d trang 20

SGK ( đưa bài lên màn

hình )

GV yêu cầu HS trình bày

miệng quá trình rút

HS lớp nhận xét, ghi vào vở

- Một HS lên bảng giải bài 34d trang

20 SGK

û d  

 2

b a

ab b

3 Tổ chức trò chơi : THI LÀM TOÁN NHANH

GV thành lập 2 đội chơi,

mỗi đội 3 HS, mỗi HS

làm 1 câu, HS sau có thể

chữa bài của HS liền

trước Đội nào làm

đúng và nhanh hơn là

b 3 2

7

21:3

7.3

7.3

5

9

57

Trang 19

- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác, linh hoạt trong tính toán, hứng thú trong học tập

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1.Giáo viên: :

-Thiết kế bài giảng ,giáo án

- Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu

2 Học sinh:

- Ôn tập kiến thức, bảng nhóm

III Phương pháp : : Đặt vấn đề ,giải quyết vấn đề

IV.Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định lớp

2 Giới thiệu

3 Bài mới

Hoạt đ ộng của thầy và trò Ghi Bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Giáo viên nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: Phát biểu định lý khai phương 1

tích và 1 thương

HS2: Phát biểu quy tắc nhân 2 căn thức

bậc hai, quy tắc chia 2 căn thức bậc 2

Hai học sinh lên bảng thực hiện

+ Chữa bài 32 (b, c) + Chữa bài 33 (a, d)

Hoạt động 2: Luyện tập

- Làm bài 34 a,d ( sbt -8)

GV: cho = a ( a> 0) ta suy ra điều gì?

HS: suy ra x = a2

Yêu cầu cả lớp làm sau đó gọi hai học

sinh lên bảng thực hiện

- Làm bài 43 a,b (SBT - 8)

GV: Đkiện để căn bậc hai của số A có

nghĩa?

Giáo viên yêu cầu học sinh nêu các bước

Bài 34 (a, d) (SBT - 8)Tìm x biết:

5 9

9 514

a x x x x

x x x x x

x  

 ĐKXĐ:

01

Trang 20

làm

- hai học sinh lên bảng làm

- HS khác nhận xét

1: 2 3 0; 1 0 3

; 1 2

3 2

2 : 2 3 0; 1 0 3

; 1 2

GV gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện,

HS khác làm vào vở, NX bài của bạn

x x

1

x x

 ( với x  1)

Trang 21

- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp Làm bài 42; 44; 45 ( SBT -10)

V Phần rút kinh nghiệm và bổ sung :

BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

NGÀY SOẠN : 30/09/19

Tiết: 9

Trang 22

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác, linh hoạt trong tính toán, hứng thú trong học tập

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1.Giáo viên: :

-Thiết kế bài giảng ,giáo án

- Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu

2 Học sinh:

- Ôn tập kiến thức, bảng nhóm

III Phương pháp : Trực quan vấn đáp thảo luận nhóm

IV.Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định lớp

2 Giới thiệu

3 Bài mới

Hoạt đ ộng của thầy và trò Ghi Bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra (7’)

GV yêu cầu kiểm tra

HS1: chữa bài tập 41/23 (SGK) (đưa đề bài

lên màn hình)

GV yêu cầu HS trình bày miệng cách dời

dấu phẩy của số N và dẫn đến việc dời dấu

phẩy của số N tương ứng Sau đó ghi kết

quả lên bảng

HS2: sửa bài tập 42 (Sgk/23)

(đưa đề bài lên màn hình)

GV đánh giá, cho điểm

Hai HS lên bảng

HS1: 9,119 3,019

19,309,

911 

9,301

91190 

3019,009119,

03019,00009119,

HS2: a) x1 = 3 ; x,5 2 = - 3,5Tra bảng : 3 ,5 1,871

Suy ra : x1 = 1,871; x2 = -1,871

b) x1 = 132 ; x2 = - 132

mà : 132  1,32 100 = 1,016.10 = 10,16Vậy : x1 = 10,16; x2 = -10,16

- Cả lớp nhận xét bài làm

Hoạt động 2: 1.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn (15’)

GV cho HS làm

-HS lên bảng làm

GV: phép biến đổi a2ba b gọi làm

phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn

bab

|a

|b

a2   với a 0; b 0

Ví dụ 1 :

?

Trang 23

GV kiểm tra bài làm của vài nhóm, đối

chiếu với bài làm trên bảng cho HS nhận xét

GV: Một cách tổng quát : Với hai biểu thức

Làm tương tự cho câu b)

|ba2

|7.)ab2(ba

(với b  0)HS2:

2

|ab6

|2.)ab6(ba

B

A  2 được gọi là phép đưa thừa

số vào trong dấu căn

Trang 24

GV : Phép đưa thừa số vào trong hoặc ra

ngoài dấu căn còn để so sánh các căn thức

GV cho HS hoạt động theo nhóm

Bài 1: bổ sung điều kiện để được đẳng thức

A

BABA

A < 0 và B  0c) a  0 và b  0d) y  0

Hoạt động 5: Dặn dò về nhà (3')

- Nắm vững phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn

- Giải bài tập 43, 44, 45, 46 trang 27 (sgk)

- Giải bài tập 59 trang 12 SBT

V Phần rút kinh nghiệm và bổ sung :

Trang 25

LUYỆN TẬP+KT 15 PHÚT

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- Củng cố lại các kiến thức đã học tiết 1 của bài “Biến đổi đơn giản biểu thức chứa

căn thức bậc hai”, các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

2 Kỹ năng :

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để giải quyết các bài tập

3 Thái độ :

- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác, linh hoạt trong tính toán, hứng thú trong học tập

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1.Giáo viên: :

-Thiết kế bài giảng ,giáo án

- Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu

2 Học sinh:

- Ôn tập kiến thức, bảng nhóm

III Phương pháp : Trực quan vấn đáp thảo luận nhóm

IV.Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định lớp

2 Giới thiệu

3 Bài mới

Hoạt đ ộng của thầy và trò Ghi Bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra 15 phút – Đề kèm theo Hoạt động 2: Hướng dẫn giải bài tập.

GV cho HS tự giải các bài tập, hướng dẫn

a) KQ: 27  5 3xb) KQ: 14 2x28Bài tập 47:

a)

2

)yx(3.yx

2 2

NGÀY SOẠN : 28/09/19

Tiết: 10

Trang 26

Câu b) 2a 5

yx6

6.yx

|yx

|2

2.3.yx

|yx

|

2 2

2 2

GV lưu ý HS đặt điều kiện để biểu thức có

nghĩa trước khi thực hiện phép biến đổi

+ Nếu còn thời gian GV cho HS giải thêm

các bài tập trong SBT

+ Dặn HS về xem trước bài “Biến đổi đơn

giản biểu thức chữa căn thức bậc hai” (tt)

Trang 27

GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC (tt)

- Rỉn luyện tính cẩn thận chính xâc, linh hoạt trong tính toân, hứng thú trong học tập

II Chuẩn bị của giâo viín vă học sinh:

1.Giâo viín: :

-Thiết kế băi giảng ,giâo ân

- Bảng phụ ghi băi tập, phấn mău

2 Học sinh:

- Ôn tập kiến thức, bảng nhóm

III Phương phâp : Trực quan vấn đâp thảo luận nhóm

IV.Câc hoạt động dạy học :

1 Ổn định lớp

2 Giới thiệu

3 Băi mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: KIỂM TRA ( 8 phút )

GV nêu yêu cầu kiểm tra

- Chữa bài tập 44 trang 27 SGK

(đưa đề bài lên màn hình )

GV nhận xét và cho điểm HS

Chữa bài tập 44 trang 27 SGK

HS cả lớp nhận xét

Hai HS lên bảngHS1: Viết công thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn :

B

A2 = A B( B 0)Nếu A 0 và B 0 thì A2B=

B A

Nếu A< 0 và B0 thì A2B=

-B A

Chữa bài tập 43b, c trang 27SGK

B

A = A2Bvới A 0 và B

NGĂY SOẠN : 30/09/19

Tiết 11

Trang 28

GV ghi lời giải lên bảng

HS ghi bài giảng vào vở

+GV gợi ý HS nêu công thức

HS làm theo nhóm sau đó đại

diện các nhóm trình bày bài

giải HS lớp nhận xét

GV yêu cầu HS trình bày

1253

theo cách khác

125

5.125

5

b a

7.7

7

 7 2

7.5

b

b a

=

b

ab

735

?1 Đại diện các nhóm trình bày bài giải HS lớp nhận xét

5.4

= 2

5

5.4

=

5

52

b

125

125.125

125.3

125

5.5

5

=

3.32

3.5

=

3.2

3

6

35

b

13

10

 3 1 3 1

1310

1310

= 5 3 1

Trang 29

cầu HS trình bày cách thực

hiện ví dụ c

GV gợi ý HS nêu công thức

GV giao HS làm ? 2 trang 29 SGK

theo nhóm( đưa đề bài lên màn

hình )

GV chia thành 6 nhóm , mỗi

lần 2 HS đại diện 2nhóm lên

12

â

a a

1

4

57

574

*

b a

26

b a

b a a

GV cho HS lớp nhận xét và

uốn nắn sai sót

a

35

6

 5 3 5 3

356

356

B A

C

2

B A

B A C

B A C

 với A≥ 0 , B≥ 0 và A ≠ B

?2 a

83

5

=

2.83

2.5

=

4.3

2

12

2.5

b

325

1225

3255

2

 21

12

â

a a

1

( đưa đề bài lên màn hình )

GV yêu cầu nửa lớp giải bài

Nửa lớp còn lại giải bài :

tích các mẫu của biểu thức

lấy căn thành tích hợp lý để

việc khử mẫu đơn giản hơn

Bài tập 69c, d trang 13Sách Bài

HS làm bài vào vở hoặc giấytrong

Hai HS lên bảng thực hiện :HS1:

600

1

=

6.6.100

6.1

=

6.10

606

b

a

b b

b a ab

b

ab ab

= a ab

(a.b> 0 ; b > 0) HS2:

540

15.36

15.15.36

15

15.9

135165

Trang 30

tập

GV yêu cầu HS hoạt động theo

nhóm

( đưa đề bài lên màn hình )

Các nhóm thảo luận chọn

cách giải hợp lý, rút gọn nếu

được

d

226

3

32

2263329

6423.6218

Cả lớp theo dõi, nhận xét

c

104

5102

1052020108

- Bài 69,70 trang 14 sách Bài tập

Phần rút kinh nghiệm và bổ sung

LUYỆN TẬP

I Mục tiíu :

1 Kiến thưc :

- Rỉn luyện kỹ năng biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai, đưa thừa số ra

ngoăi, văo trong dấu căn Khử mẫu, trục căn ở mẫu

2 Kỹ năng :

- Vận dụng kiến thức đê học để thực hiện câc phĩp biến đổi, rút gọn, phđn tích, sắp xếp

3 Thâi độ :

- Rỉn luyện tính cẩn thận chính xâc, linh hoạt trong tính toân, hứng thú trong học tập

II Chuẩn bị của giâo viín vă học sinh:

1.Giâo viín: :

-Đỉn chiếu ,giấy trong,bảng phụ ,phấn mău

2 Học sinh:

- Ôn tập KT đê học

III Phương phâp : : Đặt vấn đề ,giải quyết vấn đề

IV.Câc hoạt động dạy học :

1 Ổn định lớp

2 Giới thiệu

3 Băi mới

Hoạt động của thầy vă trò Ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra

+ GV gọi 2HS lín bảng

NGĂY SOẠN :0 3/10/19

Tiết: 12

Trang 31

1 Thực hiện khử mẫu bằng 2 cách

98

5 ?Cho HS nhận xét

Đưa thừa số có căn đúng ra ngoài căn trước

515

d)

a1

aa

+GV gọi 2 HS lên bảng HS khác hoạt động

theo nhóm

+ GV lưu ý HS điều kiện sau khi rút gọn

+ Gọi HS lên bảng giải BT56 (SGK)

98.5

14

1098

27

2(

2.57

12.49

ba

11

ab a b ab

= - a b2 2  1 khi ab<0 d)

ba

aba

)ba)(

ba(

)ba)(

aba(

)abbabaa

)ba(a

)ba(aba

515

)13(

)13(5

aa

a3

1

)1a(a

(a  0 và a  1)+ 1HS lên bảng trình bày

455

.35

3  2  ; 2 6  22.6 24

322

.42

Vì : 24 < 29 < 32 < 45Nên 2 6< 29 <4 2<3 5

+ HS thực hiện theo nhóm và đưa ra kết quả :

khi ab>0

2 2 1

a b

Trang 32

a) ( 28 12  7) 72 21

b)

73

737

25x 16x 9

81

xx 9

9x4x5

- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác, linh hoạt trong tính toán, hứng thú trong học tập

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1.Giáo viên: :

-Thiết kế bài giảng ,giáo án

- Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu

2 Học sinh:

- Ôn tập kiến thức, bảng nhóm

III Phương pháp : Trực quan vấn đáp thảo luận nhóm

IV.Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định lớp

2 Giới thiệu

3 Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Ghi Bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra

1 Trục căn ở mẫu :

NGÀY SOẠN : 05/10/19

Tiết: 13

Trang 33

4

a (a >0)

2 Rút gọn : 25x 4 9x  x (x>0)

+ Trong thực tế để rút gọn biểu thức có chứa

căn bậc hai, ta cần biết vận dụng thích hợp

các phép tính và các phép biến đổi đã biết

Việc phối hợp các phép biến đổi biểu thức

chứa căn bậc hai thường được đặt ra yêu cầu

|

aa2a

a4aa

4

2) 25x 4 9x  x 5 x12 x  x 16 x (x >0)

Hoạt động 2 : Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

+ GV cho HS đọc ví dụ ở SGK

a

4a4

a6a

5    (a >0)

- GV hướng dẫn làm mẫu, HS trả lời theo

yêu cầu của GV

- GV lưu ý HS : Chỉ cộng, trừ các căn bậc

hai có cùng biểu thức chứa căn thức bậc hai

(căn thức bậc hai đồng dạng)

GV yêu cầu HS làm ở giấy trong

- Kiểm tra trên đèn chiếu 4HS (mỗi tổ 1em)

- Kết quả có thể đặt nhân tử chung

Ví dụ 2 : Chứng minh đẳng thức

22)321)(

32

a

bba

- Gọi 1HS lên bảng giải theo hướng dẫn

+ GV gọi 1HS đọc ví dụ 3, rồi hướng dẫn tại

1a1a

1a.a2

12

+ HD : P =

a

a)a1(a

a

 (a > 0, a  1)

* Chú ý : Tùy theo mục đích của bài toán

trong quá trình rút gọn _ ở bài này ta nên

chọn kết quả

a

a1

P  để giải quyết câu b)b) Tìm giá trị của a để P < 0 ?

a

4a4

a6a

5a

6 a 3 a 2 a 55

5a22

a6a5

)(

BA()B()A

ba

bababa

- 1HS lên bảng trình bày câu b)

?

2

? 3

Trang 34

- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác, linh hoạt trong tính toán, hứng thú trong học tập

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1.Giáo viên: :

Bài tập trên giấy trong (Dùng đèn chiếu)

2 Học sinh:

- - Bài tập trắc nghiệm (ra sẵn)

III Phương pháp : : Đặt vấn đề ,giải quyết vấn đề

IV.Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định lớp

2 Giới thiệu

3 Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Ghi Bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

+ GV gọi 5 HS mang vở bài tập để kiểm tra

việc soạn bài ở nhà)

HS1: Rút gọn biểu thức :

7218

345

Trang 35

62

343

2262

21552

6295352HS2: Biến đổi vế tráiVT

2

6463

262

612646

3375

aab

b

(với a >0, b >0)+ GV chữa bài tập về nhà

BT60/33:

B = 16x16 9x9 4x4 x1

(x  -1)BT64b) Chứng minh đẳng thức :

|a

|bab2a

bab

ba

2 2

4 2

M =

1a2a

1a:1a

1a

GV kiểm tra trên đèn chiếu và đưa kết quả

bài mẫu của GV

.HS1:

3

11511

3375

2482

=

3.3

3.4511

333

.2523.162

3

3173

31039

3

310331032

aabb

ab1b

2

|a

|b

abaab

|b

b) B = 16  4 x116  x = 15+ HS biến đổi vế trái:

|a

|

|ba

|

b

|a

|.b

b

a a 2ab b

bab

ba

2 2

2 2

4 2 2

a

11a

Hoạt động 4: Bài tập nâng cao.

GV chiếu trên đèn chiếu các bài tập và

hướng dẫn HS về nhà làm

Câu 1a) Chứng minh :

HS thảo luận nhóm

Trang 36

12

3x13x

A =

x1

1x

1

1x

x =

2

3

KQ: a) A =

1xx

1

b) Amax =

34

- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác, linh hoạt trong tính toán, hứng thú trong học tập

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1.Giáo viên: :

- Bài tập trên giấy trong (Dùng đèn chiếu)

2 Học sinh:

- Bảng số, máy tính bỏ túi

III Phương pháp : : Đặt vấn đề ,giải quyết vấn đề

IV.Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định lớp

2 Giới thiệu

3 Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Ghi Bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra (việc soạn bài của học sinh)

GV hỏi : Thể tích hình lập phương tính theo

NGÀY SOẠN :12/10/19

Tiết: 15

Trang 37

GV: giới thiệu định nghĩa (ghi bảng)

“Căn bậc ba của một số a là số x sao cho

+ Phép tìm căn bậc ba của một số gọi là

phép khai căn bậc ba

aa)a(3 3 3 3 GV: củng cố bằng các câu hỏi đơn giản :

3 27 ; 3  64 ; 3 0 ; 3

1251+ Cho HS đọc nhận xét (Sgk)

a Cho HS làm

HS đứng tại chỗ cho ví dụ phù hợp với từng tính chất

-27 < 8  3  27 3 8 (-3 < 2)

3 3

3  64  64  1

3

3 1728: 64C1: 3 123 :3 43 12:43

Trang 38

Trang 39

- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác, linh hoạt trong tính toán, hứng thú trong học tập

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1.Giáo viên: :

-Bài tập trên giấy trong (Dùng đèn chiếu)

2 Học sinh:

- Bảng số, máy tính bỏ túi

III Phương pháp : : Đặt vấn đề ,giải quyết vấn đề

IV.Các hoạt động dạy học :

1 Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học

của số a không âm Cho ví dụ

640

d) 21,6 810 112  52

Ở mỗi bài tập a, c, d em hãy cho biết ta đã

dùng kiến thức nào trong chương này ?

(GV treo bảng phụ để HS tái hiện lại kiến

thức đã học)

Bài tập 71:

Trước khi làm bài tập 71 cho HS chứng

minh với mọi a và cho ví dụ?

HS: đọc lại câu hỏi ở Sgk và trả lời

0xx

Ví dụ : 81  vì 9  0 và 99 2 = 81HS:

9

196.49

16.81

25

27

103

14.7

4.9

7.87.81

7.49.64567

343.64

c) 216.81(11 5)(115)

12964

.9.6.616.6.81.6

+ a  0 thì |a| = a  (|a|)2 = a2

a < 0 thì |a| = -a  (|a|)2 = (-a)2 = a2

do đó (|a|)2 = a2 với mọi số a

Vậy |a| chính là căn bậc hai số học của a2

tức là a2 |a|

NGÀY SOẠN :1 6/10/19

Tiết: 16

Trang 40

GV cho bài toán nhỏ cho 2 HS yếu.

Gọi 1HS lên bảng trình bày

)0khiA(AA

GV gới thiệu giải phương trình có chứa dấu

giá trị tuyệt đối

BA

0B

B

A

Ví dụ: 52 |5|5

?)10( 2 

2

)53

HS: 0,2. 10 32 3 5

52)35(23

HS: 2| 2 -3| + |-3| 2 -5

31x2

2xVậy S = {2; -1}

Ngày đăng: 15/10/2022, 10:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. Lưu ý HS chú ý này diễn đạt nội - giáo án toán 9 năm 2022
Bảng ph ụ. Lưu ý HS chú ý này diễn đạt nội (Trang 1)
Bảng phụ ghi khái niệm căn thức bậc hai và điều kiện xác định. Bài tập  , các ví dụ và bài  giải. - giáo án toán 9 năm 2022
Bảng ph ụ ghi khái niệm căn thức bậc hai và điều kiện xác định. Bài tập , các ví dụ và bài giải (Trang 3)
Bảng phụ ghi khái niệm căn thức bậc hai và điều kiện xác định. Bài tập  , các ví dụ và bài  giải. - giáo án toán 9 năm 2022
Bảng ph ụ ghi khái niệm căn thức bậc hai và điều kiện xác định. Bài tập , các ví dụ và bài giải (Trang 5)
Bảng phụ ghi khái niệm căn thức bậc hai và điều kiện xác định. Bài tập  , các ví dụ và bài  giải. - giáo án toán 9 năm 2022
Bảng ph ụ ghi khái niệm căn thức bậc hai và điều kiện xác định. Bài tập , các ví dụ và bài giải (Trang 8)
1. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a  0) + Nếu A, B, C thuộc (d) thì A’, B’, C’  thuộc (d’) với (d) // (d’). - giáo án toán 9 năm 2022
1. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a  0) + Nếu A, B, C thuộc (d) thì A’, B’, C’ thuộc (d’) với (d) // (d’) (Trang 48)
Đồ thị hàm số y = 2x – 3 - giáo án toán 9 năm 2022
th ị hàm số y = 2x – 3 (Trang 49)
Đồ thị y = ax + - giáo án toán 9 năm 2022
th ị y = ax + (Trang 69)
Hình . HS Đọc to đề bài . HS khác đứng atị - giáo án toán 9 năm 2022
nh HS Đọc to đề bài . HS khác đứng atị (Trang 76)
Bảng   phụ.   Tóm   tắt   đề   và - giáo án toán 9 năm 2022
ng phụ. Tóm tắt đề và (Trang 100)
1. Đồ thị hàm số y = ax 2  ( 13’) - giáo án toán 9 năm 2022
1. Đồ thị hàm số y = ax 2 ( 13’) (Trang 108)
Đồ thị hàm số - giáo án toán 9 năm 2022
th ị hàm số (Trang 109)
Đồ thị hàm số. GVyêu cầu HS đọc - giáo án toán 9 năm 2022
th ị hàm số. GVyêu cầu HS đọc (Trang 110)
Bảng một số giá trị của x  và y - giáo án toán 9 năm 2022
Bảng m ột số giá trị của x và y (Trang 113)
Bảng giá trị : - giáo án toán 9 năm 2022
Bảng gi á trị : (Trang 150)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w