1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUONG i CAN BAC HAI CAN BAC BA

66 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn Bậc Hai, Căn Bậc Ba
Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 16 :Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai... Câu 21 Chọn câu trả lời đúng:A... Khẳng định:Ta chỉ đưa được … vào trong dấu căn.. A.Thừa số dương B.Thừa số âm C.Thừa số lớn hơn 0

Trang 1

Chương I : Căn bậc hai.Căn bậc ba

A./ Kiến thức cơ bản:

- Định nghĩa: Với a0 thì số xa được gọi là căn bậc hai số học của a Số 0

cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0

Trang 2

4.Các phép biến đổi đơn giản

a Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

+ Căn bậc ba của một số a là số x sao cho =a.

+ Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

+Kí hiệu căn bậc ba của a là

+ Căn bậc ba của một số dương là một số dương, căn bậc ba của một số âm là một số âm, căn bậc ba của số 0 là số 0

+ a > b 

+ Với mọi số a,b ta có =

+ Với mọi số a,b ta có 3

3 3

b

a b a

Trang 3

B.Bài tập

BÀI TẬP NHẬN BIẾT

Câu 1:Căn bậc hai số học của số a không âm là:

A. a B a C. a D Số có bình phương bằng aĐáp án: B

Câu 2:Căn bậc hai số học của 25 là:

Câu 4: Câu nào dưới đây sai:

A.Với a 0 , nếu x =  a thì ax2 B Với a 0, nếu xa thì ax4

C.Nếu y = ( 6) 2 thì y> 0 D Nếu x = -3 thì x có hai căn hậc haiĐáp án: D

Câu 5: x xác định khi:

A x 0 B x>0 C.x0 D.x 0

Đáp án: C

Câu 6: Nếu x0 thì :

Trang 4

C

3 2

x

D

3 2

Trang 6

Câu 16 :Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai

Trang 7

Câu 21 Chọn câu trả lời đúng:

A = với a,b ≥ 0 B = - với a,b < 0

C = với a ≥ 0, b > 0 D với a,b > 0

Trang 8

A y 18x B 9y x C 3y x D 3y 2x

Đáp án: D

Câu 24: Sau khi thực hiện phép tính đưa thừa số vào trong dấu căn của biểu

thức 3 7 ta được kết quả cuối cùng bằng

Đáp án: A

Câu 25: Sau khi thực hiện phép tính đưa thừa số vào trong dấu căn của

biểu thức 5a2 2a (với a ≥ 0) ta được kết quả cuối cùng bằng:

Đáp án: C

Câu 27: Hãy chọn cụm từ thích hợp để điền vào dấu (…)để được khẳng định

đúng nhất

Khẳng định:Ta chỉ đưa được … vào trong dấu căn

A.Thừa số dương B.Thừa số âm

C.Thừa số lớn hơn 0 D.Thừa số lớn hơn hoặc bằng 0

Đáp án: D

Câu 28:Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

Trang 11

BÀI TẬP THÔNG HIỂU

Câu 1: So sánh 15 và 4 ta có kết luận sau:

A 15 > 4 B 15 < 4 C 15 = 4 D.Không so sánhđược

Trang 13

Câu 10: Biểu thức 3 2 2 có giá trị là:

Trang 14

a b

ab với a  0;b  ; ta được kết quả:0

A 9a B.9a C.-3a D 3a2

Trang 15

Đáp án: D

Câu 19:Rút gọn biểu thức

3 4 6

6328

a b

C.

2 2

94

a

b D

2 2

94

a b

Đáp án: B

Câu20:Rút gọn biểu thức

2 4

Câu 21: Rút gọn biểu thức

2 2

Câu 22: Kết quả của phép tính bằng:

Trang 17

Câu 36: Rút gọn biểu thức

5

aaaa aĐáp án:P= 5a

Câu 37: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Trang 18

x y

y với y < 0 được rút gọn là:

nếu ≥ 0-nếu 0

{

nếu >

-nếu <

{

Trang 19

Câu 43: Giá trị của biểu thức

Trang 20

Câu 46: Giải phương trình5 x 5 9x45 4x20 18 (Với x> 5)

x 14(Thỏa mãn điều kiện)

Vậy tập hợp nghiệm của phương

Trang 21

Câu 48: Trục căn thức ở mẫu.

a) Trục căn thức ở mẫu của

2

2  3 ta được :

A - 3 B 4+2 3 C 4 - 2 3 D 3Đáp án: B

5 và 3 5Đáp án:

Trang 24

Câu 2: Tính cạnh góc vuông và cạnh huyền của tam giác vuông cân,biết diện

tích của nó bằng diện tích của một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 2,5cm và chiều dài bằng 12,8cm

Vậy cạnh góc vuông = 8cm ; cạnh huyền = 8 2cm

Câu 3: Tìm x không âm,biết: a) 3 2x12 b)3 x 2 2 x3

Trang 25

x x

       

b) Do x +2 x +1 =  2

1

x 0 nên không tồn tại giá trị của x

Câu 6:Tìm x để mỗi biểu thức sau có nghĩa:

x x

Trang 26

x x

Nếu x0 thì xx,ta có phương trình: x 2x    5 x 5 ( loại)

Nếu x 0 thì x  x,ta có phương trình:

x 

b)

2 2

2

2 1 (2 1)

4 1 (2 1)(2 1) (2 1)(2 1)

x x

Trang 28

2 2 ) 3 2 2 3 2 2 ( 2 1) ( 2 1)

Trang 29

Đáp án:

a)

18.x 2 0

218

b) ĐKXĐ: x > 1

31

Trang 32

2 2

Trang 33

b) Rút gọn biểu thức A =

2 2

3 2 2

ab

a b với a < 0 ; b 0

Trang 34

Đáp án: M =

2

2 4

3

  b) Tính

Trang 35

b) Rút gọn biểu thức

2 2

9 12a 4a b

với a 1,5 ; b0

Đáp án:

2 2

9 12a 4a b

2 2

(3 2 ) (3 2 )a a

Trang 36

b.Tìm x để P=6

Trang 37

Câu 34: Chứng minh đẳng thức:

x y xy

 

(với x>0;y>0) Đáp án:

Trang 41

x x x

x

x x x

2 3

3 3

3

1

) 1 (

: ) 1 (

1 1

(

1

x

x x

x

x x

x x

1 (

) 1 ( 2 : ) 1 (

) 1 )(

1 ( )

1 (

) 1 )(

1

x x

x x

x

x x x x

x

x x x

x

x x

x x x

x x

1

1 1

x

x x

x x x

1

2

x

x x

< 0

Trang 42

ó x 1 0

ó x  1

óx<1 Kết hợp ĐKXĐ ta có: Để P<0 thì 0<x<1

x

Do x là số nguyên dương nên

- Nếu x không là số chính phương thì không là số nguyên ⇒ không nguyên ⇒

Trang 43

2 x 9 2 x 1 x 3P

x 3

 b) Khi x = 16 thỏa mãn điều kiện thì P =

Trang 44

Vậy với x= thì A=3

Câu 46: Cho biểu thức

1

1

x x x P

b) Theo phần a ta có 1

x P

x

x

Trang 45

Câu 47: Cho biểu thức : P = với x

Trang 46

x M x

Trang 47

Câu 49: Cho biểu thức

: 9

Trang 48

x>16 thỏa mãn điều kiện

Câu 51: Tính a)

3 3

4

3 9 16

b) 354 : 3  2

c) 3 0,5 31, 25

3 16 10

Trang 50

b) 3 4 2 x 3 0

⇔ 34 2 x 3 ⇔ 4 - 2x = 27 ⇔ 2x = -23 ⇔ x

23 2

Trang 51

        Dấu bằng xảy ra khi x 3

Vậy x 3 là nghiệm duy nhất của phương trình.

Câu 4:Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Ax22x 1 x24x4

Đáp án: Ax22x 1 x24x         4 1 x x 2 1 x x 2 3

Dấu = xảy ra khi (1x x)(      2) 0 2 x 1

Vậy giá trị nhỏ nhất của A3 khi    2 x 1

Câu 5: Giải phương trình

2

xx  x 

Trang 52

Đáp án: Điều kiện:

1 4

Câu 6: Giải phương trình x2 x 1 x2 x   1 x2 4x2

Đáp án: Điều kiện: x1 Ta có:

Trang 53

Vậy x2 là nghiệm duy nhất của phương trình -+4x-2 = -+2 ≤ 2

Trang 54

A=4 khi x–4=y-3 và x+y=15=> x = 8; y = 7

Vậy max A = 4khi x = 8 và y = 7

Câu 14: : Cho a > c; b > c; c > 0 Chứng minh: +

Đáp án:

Trang 55

Vậy phương trình (1) có nghiệmx = 0 ; x = 2.

Câu 17: Giải phương trình (1)

Đáp án: Điều kiện x ≥

Trang 56

12

Trang 57

Câu 19 : Tìm GTLN của A =

1

5x3 x 8 với mọi x 0Đáp án

Câu 20: Cho B = trong đó x, y là các số dương thỏa mãn điều kiện

xy = 1 Chứng minh rằng B 1

Đáp án

B = = = (Với xy = 1)

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si với hai số dương x2, y2, x4, y4 ta có

B = = 1

Trang 58

Dấu « = » xảy ra khi x = y = 1

Câu 21: Chứng minh rằng: 2015 2014 2013 2012 2015

Đáp án:

Ta có:

15 16

A 6 2 (2016 x)(x 2010) 6 2016 – x 2010 x  12       

A 2 3

 Dấu “=” xảy ra khi x = 2013Vậy 6 A 2 3 

Trang 59

Câu 26:Tìm x biết:

2 4

3 4

x x

x x

Trang 60

Câu 32: Cho biểu thức A = x 2 x 1   x 8 6 x 1  

a Tìm điều kiện của x để A xác định

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A

Đáp án: A xác định khi

Trang 61

 

2 2

Vậy giá trị nhỏ nhất của A bằng 2 khi 2 x 10

Câu 33:.Giải phương trình sau:

Trang 64

Dấu bằng xảy ra  x 2 = 0  x = 4 (thoả mãn ĐKXĐ).

Vậy giá trị lớn nhất của M = 1  x = 4

Câu 38: Rút gọn

a) 3(a1)3 + 3(a1)3b) 3 2

1 1

Trang 66

= 2

Câu 41 Cho A=3 603 603 60  3 60 Chứng minh 3< A < 4

Đáp án :360 > 3 27 =3

3 60  3 60  3 60   3 60 < 3 60  3 60  3 60   3 64 =4

Câu 42 Giải phương trình 3 x2 + 3 x 2 = 35x

Đáp án lập phương hai vế biến đổi ta được 4x(x2-5)=0 ⟺ x =0 và x=± 5

Câu 43 Giải phương trình 23x 2 2 -3x 2 2 =

Ngày đăng: 14/10/2022, 22:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

tích của nĩ bằng diện tích của một hình chữ nhật cĩ chiều rộng bằng 2,5cm và chiều dài bằng 12,8cm. - CHUONG i CAN BAC HAI CAN BAC BA
t ích của nĩ bằng diện tích của một hình chữ nhật cĩ chiều rộng bằng 2,5cm và chiều dài bằng 12,8cm (Trang 24)
Câu 4: Khơng dùng máy tính và bảng số ,chứng minh: - CHUONG i CAN BAC HAI CAN BAC BA
u 4: Khơng dùng máy tính và bảng số ,chứng minh: (Trang 25)
Ta cĩ bảng sau: 1 - CHUONG i CAN BAC HAI CAN BAC BA
a cĩ bảng sau: 1 (Trang 42)
w