Câu 16 :Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai... Câu 21 Chọn câu trả lời đúng:A... Khẳng định:Ta chỉ đưa được … vào trong dấu căn.. A.Thừa số dương B.Thừa số âm C.Thừa số lớn hơn 0
Trang 1Chương I : Căn bậc hai.Căn bậc ba
A./ Kiến thức cơ bản:
- Định nghĩa: Với a0 thì số x a được gọi là căn bậc hai số học của a Số 0
cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
Trang 24.Các phép biến đổi đơn giản
a Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
+ Căn bậc ba của một số a là số x sao cho =a.
+ Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
+Kí hiệu căn bậc ba của a là
+ Căn bậc ba của một số dương là một số dương, căn bậc ba của một số âm là một số âm, căn bậc ba của số 0 là số 0
+ a > b
+ Với mọi số a,b ta có =
+ Với mọi số a,b ta có 3
3 3
b
a b a
Trang 3B.Bài tập
BÀI TẬP NHẬN BIẾT
Câu 1:Căn bậc hai số học của số a không âm là:
A. a B a C. a D Số có bình phương bằng aĐáp án: B
Câu 2:Căn bậc hai số học của 25 là:
Câu 4: Câu nào dưới đây sai:
A.Với a 0 , nếu x = a thì ax2 B Với a 0, nếu x a thì ax4
C.Nếu y = ( 6) 2 thì y> 0 D Nếu x = -3 thì x có hai căn hậc haiĐáp án: D
Câu 5: x xác định khi:
A x 0 B x>0 C.x0 D.x 0
Đáp án: C
Câu 6: Nếu x0 thì :
Trang 4C
3 2
x
D
3 2
Trang 6Câu 16 :Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai
Trang 7Câu 21 Chọn câu trả lời đúng:
A = với a,b ≥ 0 B = - với a,b < 0
C = với a ≥ 0, b > 0 D với a,b > 0
Trang 8A y 18x B 9y x C 3y x D 3y 2x
Đáp án: D
Câu 24: Sau khi thực hiện phép tính đưa thừa số vào trong dấu căn của biểu
thức 3 7 ta được kết quả cuối cùng bằng
Đáp án: A
Câu 25: Sau khi thực hiện phép tính đưa thừa số vào trong dấu căn của
biểu thức 5a2 2a (với a ≥ 0) ta được kết quả cuối cùng bằng:
Đáp án: C
Câu 27: Hãy chọn cụm từ thích hợp để điền vào dấu (…)để được khẳng định
đúng nhất
Khẳng định:Ta chỉ đưa được … vào trong dấu căn
A.Thừa số dương B.Thừa số âm
C.Thừa số lớn hơn 0 D.Thừa số lớn hơn hoặc bằng 0
Đáp án: D
Câu 28:Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
Trang 11BÀI TẬP THÔNG HIỂU
Câu 1: So sánh 15 và 4 ta có kết luận sau:
A 15 > 4 B 15 < 4 C 15 = 4 D.Không so sánhđược
Trang 13Câu 10: Biểu thức 3 2 2 có giá trị là:
Trang 14a b
ab với a 0;b ; ta được kết quả:0
A 9a B.9a C.-3a D 3a2
Trang 15Đáp án: D
Câu 19:Rút gọn biểu thức
3 4 6
6328
a b
C.
2 2
94
a
b D
2 2
94
a b
Đáp án: B
Câu20:Rút gọn biểu thức
2 4
Câu 21: Rút gọn biểu thức
2 2
Câu 22: Kết quả của phép tính bằng:
Trang 17Câu 36: Rút gọn biểu thức
5
a a a a aĐáp án:P= 5a
Câu 37: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 18x y
y với y < 0 được rút gọn là:
nếu ≥ 0-nếu 0
{
nếu >
-nếu <
{
Trang 19Câu 43: Giá trị của biểu thức
Trang 20Câu 46: Giải phương trình5 x 5 9x45 4x20 18 (Với x> 5)
x 14(Thỏa mãn điều kiện)
Vậy tập hợp nghiệm của phương
Trang 21Câu 48: Trục căn thức ở mẫu.
a) Trục căn thức ở mẫu của
2
2 3 ta được :
A - 3 B 4+2 3 C 4 - 2 3 D 3Đáp án: B
5 và 3 5Đáp án:
Trang 24Câu 2: Tính cạnh góc vuông và cạnh huyền của tam giác vuông cân,biết diện
tích của nó bằng diện tích của một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 2,5cm và chiều dài bằng 12,8cm
Vậy cạnh góc vuông = 8cm ; cạnh huyền = 8 2cm
Câu 3: Tìm x không âm,biết: a) 3 2x12 b)3 x 2 2 x3
Trang 25x x
b) Do x +2 x +1 = 2
1
x 0 nên không tồn tại giá trị của x
Câu 6:Tìm x để mỗi biểu thức sau có nghĩa:
x x
Trang 26x x
Nếu x0 thì x x,ta có phương trình: x 2x 5 x 5 ( loại)
Nếu x 0 thì x x,ta có phương trình:
x
b)
2 2
2
2 1 (2 1)
4 1 (2 1)(2 1) (2 1)(2 1)
x x
Trang 282 2 ) 3 2 2 3 2 2 ( 2 1) ( 2 1)
Trang 29Đáp án:
a)
18.x 2 0
218
b) ĐKXĐ: x > 1
31
Trang 322 2
Trang 33b) Rút gọn biểu thức A =
2 2
3 2 2
ab
a b với a < 0 ; b 0
Trang 34Đáp án: M =
2
2 4
3
b) Tính
Trang 35b) Rút gọn biểu thức
2 2
9 12a 4a b
với a 1,5 ; b0
Đáp án:
2 2
9 12a 4a b
2 2
(3 2 ) (3 2 )a a
Trang 36b.Tìm x để P=6
Trang 37Câu 34: Chứng minh đẳng thức:
x y xy
(với x>0;y>0) Đáp án:
Trang 41x x x
x
x x x
2 3
3 3
3
1
) 1 (
: ) 1 (
1 1
(
1
x
x x
x
x x
x x
1 (
) 1 ( 2 : ) 1 (
) 1 )(
1 ( )
1 (
) 1 )(
1
x x
x x
x
x x x x
x
x x x
x
x x
x x x
x x
1
1 1
x
x x
x x x
1
2
x
x x
< 0
Trang 42ó x 1 0
ó x 1
óx<1 Kết hợp ĐKXĐ ta có: Để P<0 thì 0<x<1
x
Do x là số nguyên dương nên
- Nếu x không là số chính phương thì không là số nguyên ⇒ không nguyên ⇒
Trang 432 x 9 2 x 1 x 3P
x 3
b) Khi x = 16 thỏa mãn điều kiện thì P =
Trang 44Vậy với x= thì A=3
Câu 46: Cho biểu thức
1
1
x x x P
b) Theo phần a ta có 1
x P
x
x
Trang 45Câu 47: Cho biểu thức : P = với x
Trang 46x M x
Trang 47Câu 49: Cho biểu thức
: 9
Trang 48x>16 thỏa mãn điều kiện
Câu 51: Tính a)
3 3
4
3 9 16
b) 354 : 3 2
c) 3 0,5 31, 25
3 16 10
Trang 50b) 3 4 2 x 3 0
⇔ 34 2 x 3 ⇔ 4 - 2x = 27 ⇔ 2x = -23 ⇔ x
23 2
Trang 51 Dấu bằng xảy ra khi x 3
Vậy x 3 là nghiệm duy nhất của phương trình.
Câu 4:Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A x22x 1 x24x4
Đáp án: A x22x 1 x24x 4 1 x x 2 1 x x 2 3
Dấu = xảy ra khi (1x x)( 2) 0 2 x 1
Vậy giá trị nhỏ nhất của A3 khi 2 x 1
Câu 5: Giải phương trình
2
x x x
Trang 52Đáp án: Điều kiện:
1 4
Câu 6: Giải phương trình x2 x 1 x2 x 1 x2 4x2
Đáp án: Điều kiện: x1 Ta có:
Trang 53Vậy x2 là nghiệm duy nhất của phương trình -+4x-2 = -+2 ≤ 2
Trang 54A=4 khi x–4=y-3 và x+y=15=> x = 8; y = 7
Vậy max A = 4khi x = 8 và y = 7
Câu 14: : Cho a > c; b > c; c > 0 Chứng minh: +
Đáp án:
Trang 55Vậy phương trình (1) có nghiệmx = 0 ; x = 2.
Câu 17: Giải phương trình (1)
Đáp án: Điều kiện x ≥
Trang 5612
Trang 57Câu 19 : Tìm GTLN của A =
1
5x3 x 8 với mọi x 0Đáp án
Câu 20: Cho B = trong đó x, y là các số dương thỏa mãn điều kiện
xy = 1 Chứng minh rằng B 1
Đáp án
B = = = (Với xy = 1)
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si với hai số dương x2, y2, x4, y4 ta có
B = = 1
Trang 58Dấu « = » xảy ra khi x = y = 1
Câu 21: Chứng minh rằng: 2015 2014 2013 2012 2015
Đáp án:
Ta có:
15 16
A 6 2 (2016 x)(x 2010) 6 2016 – x 2010 x 12
A 2 3
Dấu “=” xảy ra khi x = 2013Vậy 6 A 2 3
Trang 59Câu 26:Tìm x biết:
2 4
3 4
x x
x x
Trang 60Câu 32: Cho biểu thức A = x 2 x 1 x 8 6 x 1
a Tìm điều kiện của x để A xác định
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A
Đáp án: A xác định khi
Trang 61
2 2
Vậy giá trị nhỏ nhất của A bằng 2 khi 2 x 10
Câu 33:.Giải phương trình sau:
Trang 64Dấu bằng xảy ra x 2 = 0 x = 4 (thoả mãn ĐKXĐ).
Vậy giá trị lớn nhất của M = 1 x = 4
Câu 38: Rút gọn
a) 3(a1)3 + 3(a1)3b) 3 2
1 1
Trang 66= 2
Câu 41 Cho A=3 603 603 60 3 60 Chứng minh 3< A < 4
Đáp án :360 > 3 27 =3
3 60 3 60 3 60 3 60 < 3 60 3 60 3 60 3 64 =4
Câu 42 Giải phương trình 3 x2 + 3 x 2 = 35x
Đáp án lập phương hai vế biến đổi ta được 4x(x2-5)=0 ⟺ x =0 và x=± 5
Câu 43 Giải phương trình 23x 2 2 -3x 2 2 =