Khai niệm về điện trường: là một môi trường vật chất bao quanh các điện tích, ở đó tồn tại lực tương tác giữa các điện tích.Mọi điện tích đặt trong điện trường đều bị điện trường tác dụn
Trang 1ĐAI TIẾNG Nói VIỆT NAM TRƯỜNG CAO ĐẲNG PHAT THANH TRUYỀN HINH1
TRƯỜNG ĐIỆN TỪ &ANTEN
HỆ CAO ĐẲNG.
HÀ NAM NGÀY 16/12/2009.
Trang 2TỔNG QUAN VỀ MÔN HỌC
1.Nội dung ( gồm 2 phần :phần trường điện từ và phần anten.)
Phần trường điện từ:
Chương1:Tổng quan về trường điện từ.
Chương2: Lan truyền trường điện từ trong khí quyển.
Chương3:Lan truyền trường điện từ trong hệ thống hưu tuyến
Phần anten:
Chương1:Tổng quan về anten.
Chương2: Kỹ thuật điều chỉnh anten.
Chương3:Một số anten thông dụng.
2.Mục đich yeu cầu:
+Cung cấp cho sinh vien một sú kiến thức cơ bản ,cô đọng về trường điện từ và anten.
+Sinh vien có thể thiết kế được một ante đơn giản.
Trang 3PHẦN MỘT: TRƯỜNG ĐIỆN TỪ.
Trang 4PHẦN MỘT: TRƯỜNG ĐIỆN TỪ.
CHƯƠNG1:TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG ĐIỆN TỪ.
1.1 LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN CỦA TRƯỜNG ĐIỆN TỪ
1.2.TỔNG QUAN VỀ ĐIỆN TRƯỜNG
1.3 TỔNG QUAN VỀ TỪ TRƯỜNG
1.4 TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG ĐIỆN TỪ
1.5.LUẬN ĐIỂM MAXWELL VỀ TRƯỜNG ĐIỆN TỪ
Trang 51.1.LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CỦA TRƯỜNG ĐIỆN TỪ.
• 1844 dịch vụ điện báo dùng cap đồng ứng dụng điện bao của samuel f b more.
• 1862.maxwell-người anh đa đưa ra 2 luận điểm và 4 phương trinh về song điện từ.
• 1888.henri hertz –người đức ,đa thử nghiệm thành cụng việc tạo ra song điện từ và thu phat chung trong phong thi nghiệm.(song dài lw)
• 1895 alexander popov- người nga đa chế tạo ra may thu phat vo tuến điện bao với cự ly thong tin gần 500m.(sóng dài –lw)
• 1911 marcononi-người ý đa đưa may thu phat vo tuyến xuống tầu biển.(song dài , song
trung-mw, lw )
Trang 61.1.LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CỦA TRƯỜNG ĐIỆN TỪ.
• 1950.hệ thống phat hinh , hệ thống điện bao hữu tuyến ra đời.(vhf,uhf)
• 1960 hệ thống thu phat vệ tinh, tải ba ra đời.(dải song cm,mm)
• 1970 hệ thống thong tin quang, hệ thống thong tin di động ra đời.(dải
vhf,uhf,ghz,thz)
• 1980 mạng internet ra đời.(thong tin số).
• ngày nay đó xuất hiện cac hệ thong thong tin băn g rộng , tốc độ cao , đa dịch vụ …đỏp ứng được cac nhu cầu trao đổi thong tin của mọi người
Trang 71.2 TỔNG QUAN VỀ ĐIỆN TRƯỜNG
1.2.1 Khai niệm về điện trường:
là một môi trường vật chất bao quanh các điện tích, ở đó tồn tại lực tương tác giữa các điện tích.Mọi điện tích đặt trong điện trường đều bị điện trường tác dụng một lực, lực này tỷ lệ với độ lớn của điện tích và độ lớn của điện trường
1.2.2.Vec tơ cường độ điện trường.
là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của điện trường , nó được xác định bởi tỷ số giữa đại lượng véc tơ lực tác dụng của điện trường với điện tích đặt trong điện trường
+ công thức xác định véc tơ cường độ điện trường:
+ đơn vị :
1.2.3 Đường sức của điện trường :
là những đường cong,mà tiếp tuyến tại mỗi điểm của nó trùng với phương của véc tơ
F E o
m
V
r
r r
q q F
1
2 2 1
0 ε πε
Trang 81.2.TỔNG QUAN VỀ ĐIỆN TRƯỜNG
1.2.4.Vec tơ cảm ứng điện trường:
đặc trưng cho độ mạnh yếu của điện trường , khong phụ thuộc vào moi trường đặt điện tich
1.2.5.Thông lượng cảm ứng điện.
là đại lượng đặc trưng cho mối quan hệ giưú điện tich và vec tơ cảm ứng điện
r
r r
q q
F D
o o
Trang 91.3 TỔNG QUAN VỀ TỪ TRƯỜNG.
1.3.1.Kh ái niệm về từ trường:
là một môi trường vật chất bao quanh các nam châm hoặc dòng điện, ở đó tồn tại lực tương
tác giữa các dòng điện, hoặc tương tác giữa các cực của nam châm mọi điện tich , dòng điện, đặt trong từ trường đều bị từ trường tác dụng một lực, lực này tỷ lệ với độ lớn của dòng điện và độ lớn của từ trường.
1.3.2.V é c tơ từ lực.
là đại lượng đặc trưng cho lực tương tác của từ trường lên phần tử dòng điện đặt trong từ trường :
1.3.3.Véc tơ cảm ứng từ.
đặc cho độ mạnh yếu của từ trường do phần tử dòng điện gây ra tại điểm đang xét;nó phụ thuộc
vào độ lớn của dòng điện, khoảng cách từ điểm đang xét tới phần tử gây ra từ trường
3
0 I dI r dB
.
) (
4
.
3 0 0 0
r
r dI I dI I dF
Trang 101.3 TỔNG QUAN VỀ TỪ TRƯỜNG.
1.3.5.Véc tơ cường độ từ trường.
là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của từ trường không phụ thuộc vào ảnh hưởng của môi trường :
+ công thức xác định
+đơn vị : a/m
1.3.6 Đường sức của từ trường.
là những đường cong trong từ trường , tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với phương của véc tơ cảm ứng từ tại điểm đó.chiều của đường sức là chiều của từ trường
1.3.7.Từ thông của từ trường:
là số lượng đường sức gửi qua diện tích một mặt cong bất kỳ, nó được xác định bởi công thức :
Trang 111.4 TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG ĐIỆN TỪ.
1.4.1.Khái niệm về trường điện từ:
trường điện từ là một môi trường vật chất bao quanh dòng điện tích chuyển dời hoặc dòng điện , ở
đó tồn tại sự chuyển đổi giữa điện trường và từ trường.
1.4.2.Tính chất của điện trường:
+trường điện từ có năng lượng:
+trường điện từ lan truyền với vận tốc ánh sáng trong chân không.
+tổng năng lượng của trường điện từ bằng tốc độ biến thiên điện từ trường, công suất sinh nhiệt,
và nguòn ngoài có trong thể tích đó.
1.4.3.Phân loại trường điện từ:
) (
2
1
dv w w w
v
h e
=
.
2
w
v e
e = ∫ε → =∫
.
2
dv w dv H w
v
h v
p p dt
dw
ds = − − − Π
Trang 121.5.LUẬN ĐIỂM MAXWELL VỀ TRƯỜNG ĐIỆN TỪ.
1.5.1.Luận điểm 1
+phát biểu luận điểm.
bất kỳ một từ trường nào biến đổi theo thời gian cũng sinh ra một điện trưỡng xoáy.
+công thức biểu diễn :
dạng tích phân: dạng vi phân
1.5.2.Luận điểm2.
+ phát biểu luận điểm.
bất kỳ một điện trường nào biến đổi theo thời gian cũng sinh ra một từ trưỡng xoáy.
+công thức biểu diễn :
.
dt
B d E rot
→
→
−
=
Trang 131.6 HỆ PHƯƠNG TRÌNH MAXELL VỀ TRƯỜNG ĐIỆN TỪ.
.
dt
B d E rot
H
s c
.).
(
Q dV S
d D
v s
Trang 141.7.CÂU HỎI BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG.
1.Ai là người tìm ra trường điện từ đầu tiên?
2.Ai là người ứng dụng trường điện từ để liên lạc đầu tiên?
3.Ai là người đưa song điện từ vào thông tin đường biển?
4.Trường điện từ là gì? các đại lượng đặc trưng?
5.Trình bấy luận điểm của maxwell về trường điện từ?
6.Nêu ý nghĩa của các phương trình maxwell
Trang 15CHƯƠNG2: TRUYỀN LAN TRƯỜNG ĐIỆN TỪ TRONG KHÍ
QUYỂN.
Trang 16CHƯƠNG2: SỰ TRUYỀN LAN TRƯỜNG ĐIỆN TỪ TRONG KHÍ
QUỂN.
2.1.TỔNG QUÁT VỀ TRƯỜNG ĐIỆN TỪ TRONG KHÍ QUYỂN
2.2 SỰ TRUYỀN LAN TRƯỜNG ĐIỆN TỪ -–SÓNG ĐẤT
2.3 SỰ TRUYỀN LAN TRƯỜNG ĐIỆN TỪ -–SÓNG TRỜI
2.4 SỰ TRUYỀN LAN TRƯỜNG ĐIỆN TỪ -–SÓNG THẢNG
2.5 SỰ TRUYỀN LAN TRƯỜNG ĐIỆN TỪ -–SÓNG VÔ HƯỚNG
Trang 172.1.TỔNG QUÁT VỀ TRƯỜNG ĐIỆN TỪ TRONG KHÍ QUYỂN
2.1.1.Băng sóng vô tuyến điện và ứng dụng:
lw (30-300) khz phát thanh, tt hàng không, hàng hải.
Trang 182.1.TỔNG QUÁT VỀ TRƯỜNG ĐIỆN TỪ TRONG KHÍ QUYỂN
2.1.2 Đặc trưng của trường điện từ (sóng vô tuyến điện )và ứng dụng:
thông số năng lượng:công suất bức xạ lớn hàng kw.cự ly càng xa thì công sất càng lớn.
đặc trưng cho biên độ gồm có các thông số:um,im,pm.
thông số nhận dạng:giúp cho quá trình thu sóng nhận và sử lý được dễ dàng.các thông số này gồm có: tần số sóng mang (fx,) góc dịch pha của sóng mang t,biên độ của sóng mang.
Trang 192.1.TỔNG QUÁT VỀ TRƯỜNG ĐIỆN TỪ TRONG KHÍ QUYỂN
2.1.3.TÝnh chÊt cña sãng v« tuyÕn ®iÖn
c= 3 10 8 /
Trang 202.2.SỰ LAN TRUYỀN SÓNG ĐIỆN TỪ –SÓNG ĐẤT.
2.2.1.Khái niệm ,tính chất về sóng đất:
+sóng điện từ lan truyền từ phía phát tới phía thu bằng cách bò lan sát mặt đất
+ tổn hao bởi hấp thụ , khúc xạ của chướng ngại
+bước sóng lớn hơn chướng ngại
Trang 212.2.SỰ LAN TRUYỀN SểNG ĐIỆN TỪ –SểNG TRỜI.
2.2.1.Khỏi niệm ,tớnh chất về súng trời
+súng điện từ lan truyền từ phớa phỏt tới phớa thu bằng cỏch phản xạ khỳc xạ nhiều lần trong khớ quyển
+ tổn hao bởi hấp thụ , khỳc xạ trong khớ quyển
+dải tần 10-30mhz
Trái đất ống dẫn sóng tự
nhiên
Trang 222.3.SỰ LAN TRUYỀN SÓNG ĐIỆN TỪ –SÓNG THẲNG
Trang 232.4.sù lan truyÒn sãng ®iÖn tõ –sãng v« h-íng.
2.4.1 Đặc điểm của sóng vô hướng :
tại mọi điểm cường độ điện trường là như nhau
chụi tổn hao trong khí quyển như nhau, điểm càng xa càng bị suy hao.công suất bức xạ cao tần lớn
dùng ở mọi dải sóng
2.4.2 Ứng dụng:
dùng trong phát thanh truyền hình quảng bá
dùng trong thông tin di động
Trang 242.5.SỰ LAN TRUYỀN SÓNG ĐIỆN TỪ –SÓNG ĐỊNH HƯỚNG.
2.4.1 Đặc điểm của sóng định hướng :
tại mọi điểm thuộc hướng phủ sóng thì có cường độ lớn hơn các hướng còn lại.chụi tổn hao trong khí quyển như nhau, điểm càng xa càng bị suy hao
công suất bức xạ cao tần nhỏ
dùng ở dải sóngvhf,uhf,shf
2.4.2 Ứng dụng:
dùng trong thông tin vệ tinh
dùng trong thông tin tải ba
dùng trong thông tin chuyển tiếp
Trang 252.6.CÂU HỎI ÔN TẬP CUỐI CHƯƠNG.
1 Trình bầy đặc điểm, ứng dụng của sóng đất?
2 Trình bầy đặc điểm, ứng dụng của sóng trời?
3 Trình bầy đặc điểm, ứng dụng của sóng thẳng?
4 Trình bầy đặc điểm, ứng dụng của sóng vô hướng?
5 Trình bầy đặc điểm, ứng dụng của sóng định hướng?
Trang 26CHƯƠNG3: TRƯỜNG ĐIỆN TỪ TRONG HỆ THỐNG HỮU TUYẾN.
Trang 27CHƯƠNG3: TRƯỜNG ĐIỆN TỪ TRONG HỆ THỐNG HƯU TUYẾN.
.
3.1.TỔNG QUÁT VỀ TRƯỜNG ĐIỆN TỪ TRONG HỆ THỐNG HƯU TUYẾN
3.2 SỰ TRUYỀN LAN TRƯỜNG ĐIỆN TỪ –TRONG HỆ THỐNG PHI ĐƠ
3.3 SỰ TRUYỀN LAN TRƯỜNG ĐIỆN TỪ TRONG ỐNG DẪN SÓNG
3.4 SỰ TRUYỀN LAN TRƯỜNG ĐIỆN TỪ TRONG CÁP ĐỒNG CHỤC
3.5 SỰ TRUYỀN LAN TRƯỜNG ĐIỆN TỪ TRONG CÁP QUANG
Trang 283.1.TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG ĐIỆN TỪ TRONG HỆ THỐNG HƯU
TUYẾN.
3.1.1 Đặc điểm của trường điện từ trong hệ thống hưu tuyến:
dải tần tương tự như ở trong khí quyển.:từ vlw-shf
công suất truyền nhỏ hơn trong khí quyển hàng ngàn lần
Trang 293.2 SỰ TRUYỀN LAN TRƯỜNG ĐIỆN TỪ –TRONG HỆ THỐNG PHI ĐƠ.
3.2.1.Khái niệm về hệ thống phi đơ:
+ gồm cú 2 sợi dõy kim loại song song, ở giưa là khụng khớ hoặc chất điện mụi.
+ gồm hai dõy dẫn xoắn lại(cỏp xoắn)
3.2.2 Đặc điểm của súng điện từ:
+súng điện từ lan truyền dọc theo chiều dài của dõy phi đơ.
+chịu ảnh hưởng của can nhiễu khớ quyển.
+tổn hao phụ thuộc vào khoảng cỏch.
+trở khỏng đặc tớnh từ 300-1000 ụm
3.2.3 Ứng dụng:
+dựng làm dõy nối từ anten tới mỏy thu, mỏy phỏt súng mw,sw.
+dựng làm dõy truyền dẫn điện thoại( õm tần )cự ly gần.
+dựng làm dõy truyền dẫn súng rf( vài chục khz) tới thuờ bao
C L
Trang 303.2 SỰ TRUYỀN LAN TRƯỜNG ĐIỆN TỪ –TRONG HỆ THỐNG ỐNG
DẪN SÓNG
3.2.1.Khái niệm về hệ thống ống dẫn sóng.
gồm có 2 loại : ống dẫn sóng hinh chụ tròn, và hinh hộp chư nhật
cấu tạo làm bằng kim loại , ở giữa là không khí hoặc chất điện môi
3.2.2 Đặc điểm của sóng điện từ:
sóng điện từ lan truyền dọc theo chiều dài của ống dẫn sóng
không chịu ảnh hưởng của can nhiễu khí quyển
tổn hao nhỏ phụ thuộc vào khoảng cách
trở kháng đặc tính từ 50-70 ôm
3.2.3 Ứng dụng:
dùng truyền dẫn sóng điện từ từ đầu ra của máy phát tới hệ thống phi đơ đồng chục
Trang 313.2 SỰ TRUYỀN LAN TRƯỜNG ĐIỆN TỪ –TRONG HỆ THỐNG CÁP
ĐỒNG CHỤC.
3.2.1.Khái niệm về hệ thống cáp đồng chục.
gồm có 2 loại : cáp trung kế và cáp thuê bao
cấu tạo gồm có lõi bằng kim loại , ruột bằng chất dẻo, vỏ bằng lưới kim loại, vỏ ngoài bằng chất dẻo
d (4)
(3):lỏ nhụm mỏng hoặc giấy bạc,hoặc bằng lớp lưới kim loại (4):lớp vỏ nhựa
(1)
Trang 323.2 SỰ TRUYỀN LAN TRƯỜNG ĐIỆN TỪ –TRONG HỆ THỐNG CÁP
ĐỒNG CHỤC.
3.2.2 Đặc điểm của sóng điện từ:
sóng điện từ lan truyền dọc theo chiều dài của ống dẫn sóng
không chịu ảnh hưởng của can nhiễu khí quyển
tổn hao nhỏ phụ thuộc vào khoảng cách
trở kháng đặc tính từ 50-70 ôm
3.2.3 Ứng dụng:
dùng truyền dẫn sóng từ đầu ra của máy phát tơí anten
dùng truyền dẫn sóng từ anten tới đầu vào của máy thu
dùng làm cáp truyền dẫn tín hiệu rf truyền hình
Trang 333.3 SỰ TRUYỀN LAN TRƯỜNG ĐIỆN TỪ –TRONG HỆ THỐNG CÁP
QUANG.
3.3.1.Khái niệm về hệ thống cáp quang.
gồm có nhiều loại cáp khác nhau.như cáp trôn, cáp treo, cáp ngầm, cáp trong nhà v.v.cấu tạo gồm có hai phần :
+sợi cáp
+hệ thống gia cường và bảo vệ
1 2
Trang 343.3.2.DẢI SÓNG TRONG THÔNG TIN QUANG.
Trang 35Môi trường 2: n2Môi trường 1: n1
1’
1’’
1 2
n
n
T =
α
Trang 363.3.4.CHIẾT SUẤT MÔI TRƯỜNG, CHIẾT SUẤT SỢI QUANG.
• A chiết suất môi trường
V
C
n =
trong đó :
n: chiết suất của môi trường
c: vận tốc ánh sáng trong chân không
c = 3 108m/s
v: vận tốc ánh sáng trong môi trường
v≤ c nên n ≥ 1
Trang 373.3.4.B.CHIẾT SUẤT TRONG SỢI QUANG.
• B.Chichiết suất nhẩy bậc : (si:step-index)
• C.Chiết suất giảm dần:(gi: graded- index )
Trang 383.3.5.SỰ TRUYỀN DẪN ÁNH SÁNG TRONG SỢI QUANG:
Sự truyền ánh sáng trong sợi quang có chiết suất nhảy bậc (si)
Sự truyền ánh sáng trong sợi gi
Trang 393.3.6.ĐẶC ĐIỂM & ỨNG DỤNG SÓNG ĐIỆN TỪ TRONG CÁP
QUANG.
Đặc điểm.
• là sóng ánh sáng.
• có các tính chất phản xạ, khúc xạ,tán xạ.
• công suất bơm vào sợi quang rất nhỏ <1w.
• không bị can nhiễu điện từ.
• tổn hao nhỏ nhất
• băng thông rộng có thể đạt tới hàng chục ghz.
Ứng dụng:
• dùng truyền dẫn tín hiệu số và tương tự trong hệ thống viễn thông
• dùng truyền dẫn tín hiệu số và tương tự trong hệ thống truyền hình cáp.
• dùng truyền dẫn tín hiệu số trong mạng lan.
Trang 403.4.CÂU HỎI ÔN TẬP CUỐI CHƯƠNG.
1 Trình bầy đặc điểm, ứng dụng của sóng truyền trong cáp phi đơ?
2 Trình bầy đặc điểm, ứng dụng của sóng truyền trong cáp đồng chục?
3 Trình bầy đặc điểm, ứng dụng của truyền sóng trong cáp quang?
4 So sánh tổn hao của sóng điện từ khi chuyền qua 3 loại môi trường trên?
5 Vì sao khi truyền trên cáp phi đơ tốc độ không được cao băg cáp đồng trục?
Trang 41PHẦN2: ANTEN.
Trang 42CHƯƠNG1:TỔNG QUAN VỀ AN TEN.
1.1.VỊ TRÍ CỦA ANTEN TRONG KỸ THUẬT VÔTUYẾN ĐIỆN.1.2.CÁC NGUỒN BỨC XẠ NGUYÊN TỐ
1.3 THAM SỐ CỦA ANTEN
Trang 431.1.VỊ TRÍ CỦA ANTEN TRONG KỸ THUẬT VÔTUYẾN ĐIỆN
1.1.1.Anten phát.
• là thiết bị cuối của máy phát.
• làm nhiệm vụ chính là: bức xạ sóng điện từ ra không gian từ nguồn cao tần ở máy phát đưa tới
• bức xạ theo mọi phía , bức xạ theo một phía
máy phát
anten thu
máy thu
anten phát
Trang 441.1.VỊ TRÍ CỦA ANTEN TRONG KỸ THUẬT VÔTUYẾN ĐIỆN
1.1.2.Anten thu.
• là thiết bị đầu của máy thu
• làm nhiệm vụ chính là: thu sóng điện từ ở ngoài không gian và biến thành dòng n cao tần đưa tới đàu vào máy thu
• thu theo mọi phía ,và thu theo một phía
máy
máy thu
anten
Trang 46Chiều đI lên Của dường sức.
Chiều đI LÊN Của dường sức.
F(θ)=sinθ φ=const
0
2 7 0
0
Mặt chiếu đứng.
E θ
H φ
Trang 48Chiều ễNUốNGCủa dường sức.
Chiều đI LÊN Của dường sức.
F(θ)=sinθ φ=const
0
2 7 0
0
mặt chiếu đứng
H θ
E φ
Trang 491.3.THAM SỐ CỦA ANTEN.
1.3.1 Đồ thị tính hướng.
• là đường biểu diễn quan hệ giữa trường bức xạ theo phương truyền với các phương còn lại
• mỗi loại anten có đồ thị tín hướng riêng.
• với hệ thống phát thanh truyền hình quản bá thì đồ thị tính hướng là hình tròn
• với hệ thống thông tinn vệ tinh thì đồ thị tính hướng dạng hình cái chầy hẹp
• một số đồ thị tính hướng của một số anten:
Trang 501.3.THAM SỐ CỦA ANTEN.
1.3.2.Kích thước của anten.
• là thong số quan trọng của anten.
• với an ten phát, kích thước anten cho bức xạ tốt.
• với anten thu , kích thước cho thu tốt nhất.
• kích thước tốt nhất là : l=0,5ở.
• tần số càng thấp thì anten càng dài.
• 13.3.dải tần số công tác của anten.
• là dải tần số mà anten có thể bảo đảm thu, bức xạ sóng điện từ tốt
• mỗi một anten thường công tác ở một tần số
• có một số an ten có thể làm việc trong một khoảng tần số từ fmin-fmax.
Trang 512.4.CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG.
1.An ten có vị trí như thế nào trong thiết bị thu phát?
2.Nêu nhiệm vụ của an ten?
3.Kích thước của anten liên quan tới yếu tố nào trong thu và phát sóng?
4.Cho biết loại an ten nào cong tác tại một tần số ,loại nào công tác cả dải tần?5.Dải thông tần của anten nói lên điều gì?
6.Tính hướng của anten nào là vô hướng? loại nào là có hướng?
Trang 52CHƯƠNG2: KỸ THUẬT ĐIỀU CHỈNH ANTEN
Trang 53CHƯƠNG2: KỸ THUẬT ĐIỀU CHỈNH ANTEN.
2.1 KỸ THUẬT RÚT NGẮN ANTEN
2.2.KỸ THUẬT MỞ RỘNG DẢI TẦN CHO ANTEN
2.3.KỸ THUẬT ĐIỀU CHỈNH ĐỒ THỊ TÍNH HƯỚNG CỦA ANTEN.2.4.KỸ THUẬT TẠO TRƯỜNG BỨC XẠ QUAY
Trang 542.1.KỸ THUẬT RÚT NGẮN ANTEN.
2.1.1.Lý do & các phương pháp rút ngắn kích thước của anten.
• với an ten công tác ở dải sóng mw,lw,sw.thì kích thước quá dài khó thi công , tốn kém vì vậy phải rút ngắn anten