Địa hình Độ cao, hướng sườn ảnh hưởng đến phân bố và phát triển: + Lên cao nhiệt độ thay đổi, độ ẩm thay đổi, thực vật phân bố thành vành đai khác nhau.. BÀI 19: SỰ PHÂN BỐ SINH VẬT VÀ
Trang 1
TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN
Tổ: Sử - Địa - GDCD
NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN ĐỊA LÍ 10
Thời gian: 10/02/2020 đến 15/02/2020
A LÝ THUYẾT: XEM LẠI NỘI DUNG BÀI HỌC CÁC BÀI 17, 18, 19, 20, 21.
BÀI 17: THỔ NHƯỠNG QUYỀN CÁC NHÂN TỐ HÌNH THÀNH THỔ NHƯỠNG
I Thổ nhưỡng
- Thổ nhưỡng (đất) là lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa, được đặc trưng bởi độ phì
- Độ phì của đất: Là khả năng cung cấp nhiệt, khí, nước các chất dinh dưỡng cần thiết cho thực vật sinh trưởng
và phát triển
- Thổ nhưỡng quyển là lớp vỏ chứa vật chất tơi xốp nằm ở bề mặt lục địa, nơi tiếp xúc với khí quyển, thạch quyển, sinh quyển
II Các nhân tố hình thành đất
1 Đá mẹ
- Là những sản phẩm phong hóa từ đá gốc, cung cấp chất vô cơ cho đất, quyết định thành phần cơ giới, khoáng vật, ảnh hưởng trực tiếp tính chất lí, hóa của đất
2 Khí hậu
- Ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất thông qua nhiệt - ẩm
INCLUDEPICTURE
"http://www.cadasa.vn/e-cadasa/pst_elpro/images/DiaLy/Dia10/DIA10_C5_B17_H1.JPG" \*
MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE
"http://www.cadasa.vn/e-cadasa/pst_elpro/images/DiaLy/Dia10/DIA10_C5_B17_H1.JPG" \*
MERGEFORMATINET
+ Nhiệt, ẩm ảnh hưởng đến sự hòa tan, rửa trôi, tích tụ vật chất
- Khí hậu ảnh hưởng gián tiếp qua tác động: khí hậu > sinh vật > đất
3 Sinh vật
- Thực vât: Cung cấp vật chất hữu cơ, rễ phá hủy đá
- Vi sinh vật: Phân giải xác súc vật tạo mùn
- Động vật: sống trong đất là biến đổi tính chất đất (giun, kiến mối)
4 Địa hình
- Địa hình dốc: đất bị xói mòn, tầng phong hóa mỏng
- Địa hình bằng phẳng: bồi tụ là chủ yếu , tầng phong hóa dày
- Địa hình: Ảnh hưởng đến khí hậu vành đai đất khác nhau theo độ cao
5 Thời gian
- thời gian hình thành đất là tuổi đất
- Tuổi của đất là nhân tố biểu thị thời gian tác động của các yếu tố hình thành đất dài hay ngắn, còn thể hiện cường độ của các quá trình tác động đó
+ Vùng nhiệt đới, cận nhiệt: đất nhiều tuổi
+ Vùng ôn đới, cực: đất ít tuổi
6 Con người
- Hoạt động tích cực: nâng độ phì cho đất, chống xói mòn
- Hoạt động tiêu cực: đốt rừng làm nương rẫy, xói mòn đất
Trang 2BÀI 18: SINH QUYỂN CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI SỰ PHÂN BỐ VÀ PHÁT TRIỂN CỦA
SINH VẬT
I Sinh quyển
- Sinh quyển là một quyển của Trái Đất, trong đó có toàn bộ sinh vật sinh sống
- Phạm vi của sinh quyển:
+ Gồm tầng thấp của khí quyển, toàn bộ thủy quyển và phần trên của thạch quyển
+ Ranh giới phía trên là tiếp xúc với tầng ô dôn; phía dưới đến đáy đại dương nơi sâu nhất trên 11km, trên lục địa đáy của lớp vỏ phong hóa
II Các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật
1 Khí hậu
- Nhiệt độ: Mỗi loài thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định Nhiệt độ thích hợp, sinh vật phát triển nhanh, thuận lợi
- Nước và độ ẩm không khí: là môi trường thuận lợi, sinh vật phát triển mạnh
- Ánh sáng: quyết định quá trình quang hợp của cây xanh Cây ưa sáng phát triển tốt ở nơi có đầy đủ ánh sáng, những cây chịu bóng thường sống trong bóng râm
2 Đất
Các đặc tính lí, hóa, độ phì ảnh hưởng đến sự phát triển, phân bố của thực vật
Ví dụ: Đất ngập mặn có rừng ngập mặn; đất fe ra lit đỏ vàng có rừng xích đạo, cây lá rộng; đất chua phèn có cây tràm, cây lác
3 Địa hình
Độ cao, hướng sườn ảnh hưởng đến phân bố và phát triển:
+ Lên cao nhiệt độ thay đổi, độ ẩm thay đổi, thực vật phân bố thành vành đai khác nhau
+ Hướng sườn có ánh sáng khác nhau, thực vật phân bố khác nhau
4 Sinh vật
Thức ăn là nhân tố sinh học quyết định sự phân bố, phát triển của động vật Nơi nào thực vật phong phú thì động vật cũng phong phú và ngược lại
5 Con người
- Ảnh hưởng đến phạm vi phân bố của sinh vật (mở rộng hay thu hẹp)
- Trồng rừng, mở rộng diện tích rừng
- Khai thác rừng bừa bãi, rừng thu hẹp
BÀI 19: SỰ PHÂN BỐ SINH VẬT VÀ ĐẤT TRÊN TRÁI ĐẤT
* Khái niệm thảm thực vật: Toàn bộ các loài thực vật khác nhau của một vùng rộng lớn cùng sinh sống gọi là
thảm thực vật
- Sự phân bố của các thảm thực vật trên trái đất phụ thuộc khí hậu (nhiệt, ẩm )
- Đất phụ thuộc vào khí hậu và sinh vật, nên cũng thể hiện rõ các quy luật phân bố này
I Sự phân bố của sinh vật và đất theo vĩ độ
MT địa
lí Kiểu khí hậu chính Kiểu thảm TV chính Nhóm đất chính Phân bố
Đới
lạnh
- Cận cực lục địa - Đài nguyên (rêu, địa y) - Đài nguyên 600 Bắc trở lên, rìa
Âu-Á,B Mĩ Đới ôn
hòa
- Ôn đới LĐ
- Ôn đới HD
- Ôn đới LĐ (nửa khô
hạn)
- Rừng lá kim
- Rừng lá rộng, rừng hỗn hợp
- Thảo nguyên
- Pốtzôn
- Nâu và xám
- Đen
- Châu Mĩ,
- Châu Âu -Á,
- Ôxtrâylia
Trang 3- Cận nhiệt gió mùa
- Cận nhiệt Địa Trung
Hải
- Cận nhiệt lục địa
- Rừng cận nhiệt ẩm
- Rừng cây bụi lá cứng cận nhiệt
- Bán hoang mạc và hoang mạc
- Đỏ vàng
- Nâu đỏ
- Xám
Đới
nóng
- Nhiệt đới lục địa
- Nhiệt đới gió mùa
- Xích đạo
- Xavan
- Rừng nhiệt đới ẩm
- Rừng Xích đạo
- Nâu đỏ
- Đỏ vàng
- Đỏ vàng
- Châu Mĩ
- Châu Á Ôxtrâylia
- Châu Phi
II Sự phân bố đất và sinh vật theo độ cao
Nguyên nhân: Do sự thay đổi nhiệt độ, độ ẩm, lượng mưa theo độ cao
-> sự thay đổi của đất và sinh vật
Ví dụ: Sườn tây dãy Cápca
1200- 1600 Rừng lãm sanh(lá kim) Đất Pốtdôn núi
CHỦ ĐỀ: MỘT SỐ QUY LUẬT CỦA LỚP VỎ ĐỊA LÍ BÀI 20: LỚP VỎ ĐỊA LÍ QUY LUẬT THỐNG NHẤT VÀ HOÀN CHỈNH CỦA LỚP VỎ ĐỊA LÍ
I Lớp vỏ địa lí
- Khái niệm: Lớp vỏ địa lí (lớp vỏ cảnh quan) là lớp vỏ của Trái Đất, ở đó các lớp vỏ bộ phận (khí quyển, thạch quyển, thủy quyển, thổ nhưỡng quyển và sinh quyển) xâm nhập, tác động lẫn nhau
- Giới hạn:
+ Trên: Phía dưới của lớp ô zôn
+ Dưới: Đáy vực thẳm đại dương và đáy lớp vỏ phong hóa ở lục địa
+ Chiều dày khoảng 30 - 35km
II Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí
1 Khái niệm
- Khái niệm: Là quy luật về mối quan hệ quy định lẫn nhau giữa các thành phần và của mỗi bộ phận lãnh thổ nhỏ trong lớp vỏ địa lí
- Nguyên nhân:
+ Mỗi thành phần của lớp vỏ địa lí đều đồng thời chịu tác động trực tiếp hay gián tiếp của nội lực và ngoại lực
+ Các thành phần tự nhiên luôn có sự tác động qua lại và gắn bó mật thiết với nhau
2 Biểu hiện
Trong một lãnh thổ:
+ Các thành phần tự nhiên luôn có sự ảnh hưởng phụ thuộc lẫn nhau
+ Nếu một thành phần thay đổi sự thay đổi của các thành phần còn lại và toàn bộ lãnh thổ
- Ví dụ:
Ví dụ 1: Khí hậu (lượng mưa tăng):
+ Sông ngòi (lưu lượng nước, dòng chảy tăng)
+ Địa hình (mức độ xói mòn tăng)
+ Thổ nhưỡng (lượng phù sa tăng)
Ví dụ 2: Khí hậu từ khô hạn sang ẩm ướt:
+ Sông ngòi (thay đổi chế độ dòng chảy)
+ Địa hình (xói mòn mạnh, phá hủy đá)
+ Thổ nhưỡng (quá trình hình thành đất nhanh hơn)
+ Thực vật (phát triển mạnh)
Trang 4Ví dụ 3: Thực vật rừng bị phá hủy:
+ Địa hình (xói mòn)
+ Khí hậu (biến đổi)
+ Thổ nhưỡng (đất biến đổi)
3 Ý nghĩa thực tiễn
Trước khi tiến hành các hoạt động:
- Cần phải nghiên cứu kĩ, toàn diện môi trường tự nhiên
- Dự báo trước những thay đổi của các thành phần tự nhiên khi tác động vào môi trường để đề xuất các giải pháp tháo gỡ
BÀI 21: QUY LUẬT ĐỊA ĐỚI VÀ PHI ĐỊA ĐỚI
I Quy luật địa đới
1 Khái niệm
- Là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo vĩ độ
- Nguyên nhân: Do trái đất hình cầu và bức xạ mặt trời tạo góc nhập xạ của Mặt Trời đến bề mặt trái đất thay đổi từ xích đạo về hai cực
2 Biểu hiện của quy luật
a Sự phân bố các vòng đai nhiệt trên Trái Đất
Các vòng đai Vị trí
Giữa các đường đẳng nhiệt
Khoảng vĩ tuyến Nóng 200C của 2 bán cầu 300B đến 300N
Ôn hòa 200C và 100C của
tháng nóng nhất 30
0 đến 600 ở cả hai bán cầu
Lạnh Giữa 100 và 00 của
tháng nóng nhất
Ở vòng đai cận cực của 2 bán cầu Băng giá
vĩnh cửu
Nhiệt độ quanh năm dưới 00C
Bao quanh cực
b Các đai khí áp và các đới gió trên Trái Đất
- 7 đai khí áp:
+ 3 đai áp thấp: 1 ở xích đạo, 2 ở ôn đới
+ 4 đai áp cao: 2 cận chí tuyến, 2 ở cực
- 6 đới gió: 2 mậu dịch, 2 ôn đới, 2 Đông cực
c Các đới khí hậu trên Trái Đất
Có 7 đới khí hậu chính: xích đạo, cận xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới, cận cực, cực
d Các nhóm đất và các kiểu thảm thực vật:
- Có 10 nhóm đất từ cực đến xích đạo
- Có 10 kiểu thảm thực vật từ cực đến xích đạo
- Tuân thủ theo quy luật địa đới
II Quy luật phi địa đới
1 Khái niệm
- Là quy luật phân bố không phụ thuộc vào tính chất phân bố theo địa đới của các thành phần địa lí và cảnh quan
- Nguyên nhân:
+ Nguồn năng lượng bên trong Trái Đất phân chia bề mặt Trái Đất thành lục địa, đại dương, núi cao
2 Biểu hiện của quy luật
Quy
luật
đai
Sự thay đổi có quy luật của các
thành phần tự nhiên theo độ cao
địa hình
Giảm nhanh nhiệt độ theo độ cao,
sự thay đổi độ ẩm, lượng mưa
Phân bố vành đai đất, thực vật theo độ cao
Trang 5Quy
luật
địa ô
Sự thay đổi các thành phần tự
nhiên và cảnh quan theo kinh độ
- Sự phân bố đất liền và biển, đại dương -> Khí hậu lục địa bị phân hóa từ đông sang tây
- Núi chạy theo hướng kinh tuyến
Thay đổi thảm thực vật theo kinh độ
(HỌC SINH TỰ CHỌN BÀI TẬP )
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Họ và Tên ……… ……….
Lớp:…………
BÀI TẬP 1
Câu 1 Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần khoáng chất của đất ?
A Đá mẹ B Khí hậu
C Sinh vật D Địa hình
Câu 2 Nguồn gốc thành tạo trực tiếp của mọi loại đất là
Câu 3 Lớp vỏ chứa lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa - nơi tiếp xúc với khí quyển, thủy quyển và sinh quyển được gọi là
A lớp vỏ phong hóa B lớp phũ thổ nhưỡng
C lớp phũ thực vật D thạch quyển
Câu 4 Sinh quyển là
A một quyển của Trái Đất nơi có sinh vật sống
B bề mặt Trái Đất và lớp không khí ở tầng đối lưu
C khu vực từ tầng đối lưu đến lớp vỏ phong hóa ở bề mặt thạch quyển
D gồm tầng đối lưu của khí quyển ,thủy quyển , lớp đất phong hóa
Câu 5 Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của con người đối với sự phân bố sinh vật trên Trái Đất ?
A Con người đã thu hẹp diện tích rừng làm tuyệt chủng nhiều loại động thực vật
B Con người đã biết lai tạo để cho ra nhiều giống mới làm đa dạng thêm giới sinh vật
C Con người đã di cư các loại cây trồng và vật nuôi làm thay đổi sự phân bố nguyên thủy
D Con người đã làm thay đổi khí hậu trên Trái Đất nên đã làm thay đổi sự phân bố sinh vật
Câu 6 Ý nào sao đây không đúng ?
Khí hậu ảnh hưởng đến trực tiếp sinh vật thông qua các yếu tố
A Nhiệt độ B Khí áp
C Độ ẩm không khí D Ánh sáng
Câu 7 Đất đen là loại đất tiêu biểu của vùng
A Cận nhiệt B Ôn đới
Câu 8 Rừng hỗn hợp lá kim và lá rộng là đặc điểm của vùng
A Cận nhiệt B Ôn đới lạnh
Câu 9 Đất Pốtdôn ở vùng ôn đới lạnh ẩm thường đi kèm với quần thể thực vật là
A Rừng lá rộng ôn đới B Rừng Tai- ga
C Đồng cỏ cao D Rừng hỗn giao
Câu 10 Đất Pốtdôn kém phì nhiêu không thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp vì
A bị rửa trôi mạnh do thừa ẩm
B khí hậu lạnh , thực vật khó phân giải
C khí hậu lạnh , thực vật nghèo nên tầng đất mỏng
Trang 6D vùng mưa nhiều, đất bị rửa trôi
Họ và Tên ……… ……….
Lớp:…………
BÀI TẬP 2
Câu 1 Đất đỏ vàng có độ phì trung bình, thích hợp với cây công nghiệp là sản phẩm của vùng
Câu 2 Đất đỏ vàng thường đi kèm với thảm thực vật nào?
A Rừng thưa và cây bụi lá cứng B Rừng hỗn giao
C Rừng lá kim D Rừng lá rộng ôn đới
Câu 3 Có diện tích lớn nhất trong các loại đất ở nước ta là
Câu 4 Ở vùng nhiệt đới ẩm có kiểu thực vật
A xa van B rừng nhiều tầng lá
C rừng lá rộng D rừng lá kim
Câu 5 Giới hạn trên của lớp vỏ địa lí được tính
A từ giói hạn dưới của lớp ô dôn B hết tầng đối lưu
C hết tầng bình lưu D đến tầng cao của khí quyển
Câu 6 Giới hạn dưới của lớp vỏ được được tính
C hết lớp vỏ Trái đất D hết lớp vỏ phong hóa
Câu 7 Càng ra xa bề mặt Trái Đất thì tính địa đới sẽ
A càng tăng lên B càng yếu dần
C không thay đổi D tùy theo vùng
Câu 8 Nguyên nhân taọ ra tính địa đới
A Trái Đất có hình cầu và bức xạ mặt trời
B Trái Đất nghiêng khi quay trên quỹ đạo
C Trái Đất quay quanh Mặt Trời
D vận tốc quay của Trái Đất khá lớn
Câu 9 Tính địa ô là sự thay đổi có quy luật các thành phần tự nhiên và các cảnh quan địa lý theo
A Kinh độ B Vĩ độ
C Độ cao D Địa hình
Câu 10 Nguyên nhân tạo nên qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là
A các thành phần của lớp vỏ địa lí đều đồng thời chịu tác động trực tiếp, gián tiếp của nội lực và ngoại lực
B các thành phần của lớp vỏ địa lí tồn tại độc lập, riêng lẻ và chịu tác ddoomgj trực tiếp của nội lực
C nguồn năng lượng của bức xạ Mặt trời
D sự quay quanh mặt trời và tự quay quanh trục của Trái đất
Trang 7Họ và Tên ……… ……….
Lớp:…………
BÀI TẬP 3
Câu 1: Đô thị hóa là một quá trình gắn liền sự hình thành và phát triển
A mạng lưới đô thị B kiến trúc thành phố
C công nghiệp hóa D cơ sở hạ tầng đô thị
Câu 2:Chỉ số nhạy cảm nhất, phản ánh trình độ nuôi dưỡng và sức khỏe của trẻ em là?
A tỉ suất sinh thô B tỉ suất tử vong ở trẻ sơ sinh
C tỉ suất tử thô D tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
Câu 3: Kết cấu dân số hoạt động theo khu vực kinh tế thường phản ánh
A tổ chức đời sống xã hội
B khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một nước
C trình độ phát triển kinh tế xã hội
D đặc điểm sinh tử của một dân
Câu 4: Nước ta có cơ cấu dân số theo nhóm tuổi như sau
0-14 tuổi : 33,6% ; 15-59 tuổi : 58,3% ; 60 tuổi : 8,1 % như vậy nước ta có
C dân số đang già đi D dân số trung gian giữa trẻ và già
Câu 5: Chỉ tiêu số năm đến trường của dân số là
A số năm bình quân đến trường của những người từ 6 tuổi trở lên
B số năm bình quân đến trường của những người từ 25 tuổi trở lên
C số năm bình quân đến trường của những người từ 10 tuổi trở lên ở 1 nước
D số năm bình quân đến trường của những người biết đọc biết viết trở lên
Câu 6: Tỉ suất tử thô là
A tỉ lệ 0/00 số trẻ em chết dưới 1 tuổi so với trẻ em trong độ tuổi từ 0 -14 tuổi
B tỉ lệ 0/00 số trẻ em chết dưới 1 tuổi so với số dân trung bình cùng thời điểm
C tỉ lệ 0/00 số trẻ em chết trong 1 năm so với trẻ em trong độ tuổi từ 0 -14 tuổi
D tỉ lệ 0/00 số người chết trong 1 năm so với số dân trung bình cùng thời điểm
Câu 7: 5 quốc gia có dân số đông nhất trên thế giới hiện nay theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là
A Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản, Braxin, Indonexia
B Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kỳ, Indonexia, Braxin
C Trung Quốc, Ấn Độ, Nga, Hoa Kỳ, Indonexia
D Trung Quốc, Ấn Độ, Indonexia, Hoa Kỳ, Braxin
Câu 8: Trong mấy thập niên gần đây số người lao động trên thế giới tăng lên nhiều nhờ
A dân số thế giới tăng nhanh
B sự tham gia tích cực của phụ nữ vào hoạt động sản xuất
C nền kinh tế thế giới phát triển nên có nhiều việc làm hơn
D dân số thế giới đang có xu thế già lên
Câu 9: Dân số Việt Nam cuối năm 2003 là 80,7 triệu người, đầu năm là 79,4 triệu người, năm này có 1,72 triệu trẻ em ra đời Tỷ lệ sinh của nước ta năm 2003 là
A 22 0/00 B 20 0/00 C 19 0/00 D 21 0/00
Câu 10: Từ 1800 đến 2000 tỉ trọng dân cư Châu Mỹ so với thế giới đã tăng từ 5,4 % lên 13,6 %
Ý nào sau đây không đúng để lí giải điều này
Trang 8A dân số Châu Mỹ tăng nhanh B chính sách nhập cư của châu Mỹ.
C số người di cư đến Châu Mỹ lớn D diện tích của Châu Mỹ lớn
Họ và Tên ……… ……….
Lớp:…………
BÀI TẬP 4
Câu 1 Biểu hiện của qui luật địa ô là
A sự thay đổi các thảm thực vật theo vĩ độ
B sự phân bố các vòng đai nhiệt trên trái đất
C sự thay đổi các thảm thực vật theo kinh độ
D sự thay đổi các thảm thực vật theo độ cao địa hình
Câu 2 Nguyên nhân hình thành qui luật đai cao là ?
A Sự thay đổi của nhiệt độ, độ ẩm theo độ cao địa hình
B Sự thay đổi của nhiệt độ, độ ẩm theo lục địa, đại dương
C Sự thay đổi của nhiệt độ, độ ẩm theo vĩ độ địa lí
D Sự thay đổi của nhiệt độ, độ ẩm theo ngày, đêm
Câu 3 Tính địa ô là do
A sự khác nhau giữa đất và biển B hoàn lưu của khí quyển
C các dòng biển nóng và lạnh D sự khác nhau khí hậu giữa đông và tây
Câu 4 Các quy luật địa đới và phi địa đới thường tác động
A độc lập với nhau
B đồng thời và tương hỗ lẫn nhau
C xen kẽ nhau
D đối lập nhau
Câu 5 Nguyên nhân sâu xa của quy luật phi địa đới là
A nguồn bức xạ Mặt Trời B nguồn năng lượng trong lòng đất
C độ cao của địa hình D sự phân bố không đều giữa lục địa và hải dương
Câu 6 Sự hình thành các đới địa lý là do sự phối hợp của
A lục địa và hải dương B nhiệt độ và độ ẩm
C nguồn năng lượng trong lòng đất D hoàn lưu khí quyển và bề mặt Trái Đất Câu 7 Lớp vỏ địa lý còn được gọi tên là
C lớp vỏ cảnh quan D lớp vỏ Trái Đất
Câu 8 Phần lớn lãnh thổ Bắc Mỹ và Bắc Á đều có thảm thực vật
Câu 9 Đất Pốtdôn ở vùng ôn đới lạnh ẩm thường đi kèm với quần thể thực vật là
A Rừng lá rộng ôn đới B Rừng Tai- ga
C Đồng cỏ cao D Rừng hỗn giao
Câu 10 Đất Pốtdôn kém phì nhiêu không thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp vì
A Bị rửa trôi mạnh do thừa ẩm B Khí hậu lạnh ,thực vật khó phân giải
C Khí hậu lạnh , thực vật nghèo nên tầng đất mỏng D Vùng mưa nhiều, đất bị rửa trôi