v1 0015105206 1 ĐẠI CƯƠNG VĂN HÓA VIỆT NAM Giảng viên TS Lê Ngọc Thông 1 v1 0015105206 BÀI 1 NHẬP MÔN ĐẠI CƯƠNG VĂN HÓA VIỆT NAM Giảng viên TS Lê Ngọc Thông 2 v1 0015105206 MỤC TIÊU BÀI HỌC 3 • Xác đị.
Trang 1Giảng viên: TS Lê Ngọc Thông
Trang 2NHẬP MÔN ĐẠI CƯƠNG
VĂN HÓA VIỆT NAM
Giảng viên: TS Lê Ngọc Thông
Trang 3• Xác định được chủ thể của nền văn hóa, văn hóa trong
các môi trường và sự tiếp xúc – giao lưu văn hóa
cách tiếp cận nghiên cứu văn hóa
nghiên cứu văn hóa của Văn hóa học
cứu Đại cương văn hóa Việt Nam
học và Đại cương văn hóa Việt Nam
Trang 4Hệ thống kiến thức qua các môn học – cơ sở để
nghiên cứu Đại cương văn hoá Việt Nam
Trang 5• Đọc tài liệu tham khảo.
những vấn đề chưa nắm rõ
cho bản thân
Trang 6Văn hóa và văn hóa học
Trang 71.1.1 Con người - chủ thể/khách thể của
văn hóa
1.1.2 Con người Việt Nam - chủ thể/khách thể của văn hóa Việt Nam
1.1.3 Khái niệm văn hóa
và các khái niệm khác
Trang 8Con người - chủ thể/khách thể của văn hóa
Trang 9Vai trò của con người
Phát triển
xã hội
Trang 10Thế giới biểu tượngNgười Việt
Trang 11a Khái niệm
chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích
lũy qua quá trình hoạt động thực tiễn, trong sự
tương tác với môi trường tự nhiên và xã hội
như một tập hợp của những đặc trưng về tâm
hồn, vật chất, tri thức và xúc cảm của một xã hội
hay một nhóm người trong xã hội và nó chứa
đựng, ngoài văn học và nghệ thuật, cả cách sống,
phương thức chung sống, hệ thống giá trị, truyền
thống và đức tin
là tổng thể sống động các hoạt động sáng tạo (của cá nhân và các cộng đồng) trong
Trang 12b Đặc trưng và chức năng
Tính lịch sửTính nhân sinhTính giá trịTính hệ thống
Giáo dụcGiao tiếpĐiều chỉnh xã hội
Tổ chức xã hội
Trang 13• Phân biệt các khái niệm
Chứa cả giá trị vật
chất lẫn tinh thần
Thiên về giá trị tinh thần
Thiên về giá trị vật chất
Thiên về giá trị vật chất – kỹ thuật
phương Tây đô thị
Trang 14c Kết luận chung về văn hóa
phân biệt con người với con vật, xã hội loài người với thế giới động vật
trong hoạt động sống và phương thức sống, thể hiện tầm vóc của con người trongthế giới tự nhiên
xã hội người, thế giới động vật tồn tại bằng bản năng
phản ánh, trao truyền các giá trị, không phải do di truyền
• Nghị trưởng Pháp Edouard Herriot: “Văn hóa là cái còn lại khi người ta đã quên đi tất cả, là cái vẫn thiếu khi người ta đã học tất cả”
• Arnold (Anh): “Văn hóa làm cho chúng ta biết rõ tri thức và lời nói tốt nhất trên thếgiới, từ đó mà hiểu lịch sử của tinh thần nhân loại”
• Mahatma (Ấn Độ): Nền văn hóa của một quốc gia nằm trong trái tim và tâm hồn của
Trang 15d Định vị văn hóa Việt Nam
Loại hình văn hóa gốc nông nghiệp
nguyên tắc trọngtình, coi trọng cộngđồng
duy tổng hợp vàbiện chứng
Trang 16d Định vị văn hóa Việt Nam
Chủ thể và thời gian văn hóa
Trang 17Địa lý
Không gian văn hóa
Vị trí địa lý: là giao điểm của các nền văn hóa,văn minh
Địa hình: có nhiều sông ngòi, kênh rạch nềnvăn hóa nông nghiệp lúa nước phát triển
Khí hậu: nhiệt đới ẩm, mưa nhiều thuận lợicho nghề nông
Không gian gốc: khu vực cư trú của ngườiBách Việt
Được định hình trên nền không gian văn hóaĐịa lý và không gian văn hóa Việt Nam
Trang 18CHỦNG INDONÉSIEN( = Cổ Mã Lai, Đông Nam Á tiền sử)
AUSTRONÉSIEN( Nam Đảo)
CHỦNG NAM Á(= Austrosiatic, Bách Việt)
Nhóm Chàm
Chăm Raglai
Ê đêChru
Nhóm Môn- Khmer
M nôngKhmerKơho
Nhóm Việt- Mường
ViệtMườngThổ
Nhóm Tày-Thái
TàyTháiNùngCao Lan
Nhóm Mèo-Dao
H’ mông (Mèo)Dao
Pà Thẻn
Sự hình thành các dân tộc Đông Nam Á
Trang 19Môi trường của một khách thể bao gồm các vật chất, điều kiệnhoàn cảnh, các đối tượng khác hay các điều kiện nào đó màchúng bao quanh khách thể này hay các hoạt động của kháchthể diễn ra trong chúng.
Môi trường là tập hợp tất cả các yếu tố tự nhiên và xã hội baoquanh con người, ảnh hưởng tới con người và tác động đếncác hoạt động sống của con người như: không khí, nước, độ
ẩm, sinh vật, xã hội loài người và các thể chế
Trang 20Môi trường tự nhiên: Bao gồm tất cả những vật thể sống và không sống xuất hiện mộtcách tự nhiên trên trái đất hoặc một vùng trên trái đất Nó là môi trường bao gồm tươngtác của tất cả các vật thể sống.
Địa chất
Sinh vật
Khí hậuĐịa hình
Trang 21Môi trường Việt Nam – Văn hóa dân tộc
Con người
Môi trường văn hóaMôi trường sống trong đó có môi trường tự nhiên và môitrường xã hội đã được văn hóa hóa Chính vì vậy, nghiêncứu môi trường văn hóa không thể không nghiên cứu môitrường tự nhiên và môi trường xã hội - cơ sở nền tảng của
Trang 22Mối quan hệ giữa văn hóa và môi trường
Trang 23Vai trò của môi trường đối với văn hóa
1 Môi trường văn hóa bằng mối quan
hệ tương tác con người
2 Môi trường sống và sự phát triển
3 Nôi hình thành và phát triển nhân
tự nhiên và môi trường xã hội nhânvăn Với ý nghĩa đó, xây dựng môitrường văn hóa không tách rời với
Trang 24Môi trường xã hội bằng các quan hệ
xã hội
Môi trường nhân tạo bằng các đốitượng lao động
Con người là sinh vật, nhưng là sinh vật đặc biệt,
do con người chế tạo được các công cụ lao động,nhờ thế con người tác động vào tự nhiên mộtcách có ý thức, làm biến đổi tự nhiên ở quy mô
Trang 25Văn hóa
Xã hội
Môi trường
Nhân tácXã
Văn hóa ứng xử với môi trường
Trang 26Xã hội hóa cá nhân
Nhập thân văn hóa
Cá nhân sinh ra, trưởngthành trong môi trườngvăn hóa và trở thành đạidiện cho văn hóa
Trang 27Các nguyên tắc hình thành và tồn tại xã hội
Trang 28b Cơ cấu (phổ hệ) xã hội và trường hoạt động cá nhân
Môi trường xã hội Việt Nam
Trang 29• Đặc điểm môi trường xã hội Việt Nam:
Vị thế địa chính trị, địa văn hóa đặc biệt
Lịch sử chống xâm lược phương Bắc và mở
rộng lãnh thổ xuống phương Nam
Nền văn hóa thống nhất – đa dạng
Văn hóa nông nghiệp lúa nước, mang tính chất
tĩnh tiểu nông
Thủ lĩnh
Vua
Trang 30• Cơ cấu (phổ) xã hội Việt Nam
NướcLàng
HọNhà
Hòa hợpPhân biệt
Trang 31Tiếp xúc và giao lưu
Trang 32Giao lưu, tiếp
xúc văn hóa
Tiếp thu chủ động
Một số yếu tố của nền vănhoá kia được nền văn hoánày vay mượn điều chỉnh,
Tiếp thu thụ động
Những yếu tố của nền vănhoá này thâm nhập vàonền văn hoá kia
Yếu tố ngoại
sinh
Yếu tố văn hóaYếu tố nội sinh
Trang 33• Khoa học tích hợp(Integral Science);
Trang 34Khoa học tích hợp(Integral Science);
Một phân hệ của văn hóa học;
Nghiên cứu hiện tượng văn hoá riêng biệt
Văn hoá Việt Nam
Đối tượng
Trang 35Văn hóaViệt Nam
Điều kiện tự nhiên và xã hội chi phối sự hình thành vănhóa Việt Nam
Văn hóa truyền thống Việt Nam trong quá trình côngnghiệp hóa và hội nhập toàn cầu hóa
Đặc trưng bản sắc của văn hóa truyền thống Việt Nam
Cơ sở hình thành và quá trình định hình bản sắc vănhóa truyền thống Việt Nam
Trang 36• Phương pháp môn Đại cương văn hóa Việt Nam
Văn hóa Việt Nam
Phương pháp
xã hội học
Phương phápliên ngànhPhương pháp
duy vật biện chứng
Trang 37• Mục đích – ý nghĩa môn Đại cương văn hóa Việt Nam
Việt Nam
Trang 38Qua bài học này, chúng ta đã nghiên cứu những nội dung chính sau:
cận nghiên cứu văn hóa;
của Văn hóa học;
hóa Việt Nam;
Việt Nam
Trang 39Giảng viên: TS Lê Ngọc Thông
Trang 40CẤU TRÚC, CHỨC NĂNG
XÃ HỘI CỦA VĂN HÓA
Giảng viên: TS Lê Ngọc Thông
Trang 41• Xác định được hình thái và mô hình văn hóa.
Trang 42• Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin;
Trang 43• Đọc tài liệu tham khảo.
những vấn đề chưa nắm rõ
cho bản thân
Trang 44Cấu trúc của hệ thống văn hóa
2.1
Chức năng xã hội của văn hóa
2.2
Trang 452.1.1.Các quan điểm về cấu trúc hệ thống
văn hóa
2.1.2 Cấu trúc của hệ thống văn hóa trong quan hệ với
loại hình văn hoá
Trang 46Nguyên tắc
hệ thống
Văn hóa có quan hệ mật thiết với môi trường
Mỗi phân hệ văn hóa là
Trang 47Mô hình văn hóa
Mô hình văn hóa giá trị
Mô hình văn hóa
Trang 48con người, xã hội.
sống tập thể: nông
thôn, đô thị, quốc gia
• Văn hóa tận dụng môitrường xã hội: Tiếpnhận ảnh hưởng vănhóa Ấn Độ (Phật giáo,nghệ thuật Chăm, vănhóa Trung Hoa (Nhogiáo, Đạo giáo), vănhóa phương Tây
Trang 49b Mô hình văn hóa giá trị
Trang 50c Mô hình thành tố
Trang 51d Mô hình tổ chức
Xã hội
Trang 52tự nhiên
Văn hóa tổ chức cộng đồng
Văn hóa ứng xử với môi trường
về con
Văn hóa tận dụng môi
Văn hóa đốiphó môi
Văn hóa tổ chức đời
Văn hóa tổ chức đời
Văn hóa tận dụng
Văn hóa đối phó với
Trang 53f Mô hình vận hành
Trang 54Văn hóa
nhận thức
Văn hóa ứng xử với môi trường
tự nhiên
Văn hóa tổ chức cộng đồng
Văn hóa ứng xử với môi trường
về con
hóa tận dụng môi
Văn hóa đốiphó môi
Văn hóa tổ chức đờisống tập thể
Văn hóa tổ chức đờisống
cá
tận dụng môi
Văn hóa đối phó với Văn hóa ứng xử
Trang 55a Văn hóa nhận thức
Đối tượng nhận thức
Trang 56• Nhận thức về bản thể vũ trụ:
Triết lý âm dương
Tư duy lưỡng phân - lưỡng hợp của cư dân nông nghiệp: phân chia vũ trụ thành từng cặp biểu tượng vừa đối lập vừa thống nhất
Âm và dương được xem là hai tố chất cơ bản hình thành nên vũ trụ vạn vật
DươngÂm
Mẹ - Cha
Mềm (dẻo) – Cứng (rắn)Tình cảm – Lí trí/vũ lựcChậm – NhanhTĩnh – ĐộngHướng nội – Hướng ngoại
Đất – trời
Thấp – CaoLạnh – NóngPhương Bắc – Phương Nam
Mùa đông – Mùa hạĐêm – Ngày
Trang 57• Nhận thức về con người:
Nhận thức về con người tự nhiên:
ngũ phủ, ngũ quan, ngũ giác…
cân bằng âm dương)
Can Chi;
Ngũ hành;
đoán các mối quan hệ giữa cá thể và cộng đồng (tam hợp, tứ xung)
Trang 58sống tập thể
Trang 59Văn hóa tổ chức đời sống tập thể
Văn hóa tổ chức
Tổ chức cộng
đồng gia tộc
Tổ chức nông thôn
Tổ chức
Trang 62Đặc trưng cơ bản của nông thôn Việt Nam
Tính cộng đồng (+) Tính tự trị (-)
Trang 63• Tổ chức quốc gia:
Tổ chức bộ máy nhà nước:
Triều đình: Đứng đầu là vua (quan văn + quan võ)Tỉnh: Đứng đầu là quan Tuần vũ
Huyện: Đứng đầu là quan Tri huyện hoặc quan Tri phủLàng: Đứng đầu là Lý trưởng hoặc Xã trưởng
Các định chế cơ bản của Nhà nước:
Trang 64Ý thức quốc gia và tinh thần dân tộc rất
mạnh mẽ
Có truyền thống dân chủ của văn hóa
nông nghiệp
Thứ bậc tầng lớp trong xã hội: sĩ – nông – công – thương
Trang 65Thị dân: Viên chức, thương nhân, người làm nghề thủ công.
Địa hình: Có vị trí xung yếu về kinh tế, giao thông
Đặc điểm
Do Nhà nước sinh ra, chủ yếu thực hiện chức năng hành chính
Trang 66Xã hội Việt Nam
Đô thị (+) Nông thôn (-)
Bộ phận kinh tế (+)
Bộ phận quản lý (-)
Làngcông thương (+)
Làng thuần nông (-)
Quy luật chung của tổ chức đô thị truyền thống Việt Nam
Khả năng bảo tồn mạnh hơn khả năng phát triển
Ưu điểm: Có sức mạnh để chống lại những âm mưu đồng hóa
Nhược điểm: Bảo thủ, kìm hãm sức vươn lên của xã hội
Trang 67Văn hóa tổ chức đời
sống cá nhân
Tín ngưỡng
Phong tục
Lễ Tết và lễ hội
Văn hóa giao tiếp và nghệ thuật ngôn từ
Nghệ thuật thanh sắc và hình khối
Trang 68• Tín ngưỡng:
Tín ngưỡng phồn thực:
Biểu trưng cho ý nghĩa truyền sinh, cầu mong mùa màng và con ngườisinh sôi;
Là tín ngưỡng phổ biến ở các nền văn hóa nông nghiệp;
Biểu hiện: Thờ sinh thực khí nam nữ, hành vi giao phối
Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên:
Sản phẩm của môi trường sống phụ thuộc, không giải thích được tự nhiên
Đối tượng tôn thờ: Các sự vật hiện tượng thuộc về tự nhiên và các nữ thầnchiếm ưu thế; động vật, thực vật
Tín ngưỡng sùng bái con người:
Thờ cúng tổ tiên: Là truyền thống đạo đức văn hóa của dân tộc
Thờ thần tại gia: Thổ công, thần tài, ông táo…
Thờ người có công: Làng xã thờ Thành Hoàng, quốc gia thờ Quốc Tổ - Quốc
Trang 69• Phong tục: Thói quen ăn sâu vào đời sống xã hội từ lâu đời, được đại đa số mọingười thừa nhận và làm theo; thiên về ý nghĩa và giá trị tinh thần nên có tính bềnvững và tính phổ quát.
Tập tục hôn nhân
thân nghinh
Phong tục
Lễ tết và lễ hộiPhong tục tang ma
Phong tục hôn nhân
Trang 70 Phong tục tang lễ:
- hạ huyệt
đã khuất
Trang 71• Lễ tết duy trì tôn ti trật tự giữa các thành viên trong gia đình.
• Phần hội: trò diễn, trò chơi dân gian, diễn xướng…
Trang 72c Văn hóa ứng xử
hành động của một cộng đồng người trong việc ứng xử và giải quyết mối quan hệgiữa con người với tự nhiên, với xã hội và từ vi mô đến vĩ mô”
Biểu hiện
Ứng xử với môi trường xã hộiỨng xử với môi trường tự nhiên
Trang 73Văn hóa Môi trường tự nhiên
Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên
Trang 74• Văn hóa ăn uống:
Quan niệm ăn uống:
lấy “ăn” làm đầu
phẩm giá con người
Cơ cấu bữa ăn
Chuộng thực vật hơn động vật: Cơm – rau – cá - thịt
Kỹ thuật chế biến phong phú: Sử dụng gia vị khéo léo, làm mắm, tương…
Đồ uống, hút: Trầu cau, thuốc lào, rượu gạo, nước chè, nước vối…
Tập quán ăn trầu, hút thuốc: Miếng trầu - biểu trưng văn hóa độc đáo ViệtNam, là biểu tượng của nghi lễ, là biểu hiện của sự giao tiếp trong các mối
Trang 75 Đặc trưng văn hóa ẩm thực của người Việt
Ẩm thực
Tính cân bằng, hài hòa
Tính cộng đồng và tính mực thướcTính tổng hợp
Cơ cấu bữa ăn.
người và môi trường
Trang 76tơ đay, vải bông…).
Trang 77 Trang phục truyền thống:
quần lá tọa, nữ: váy, yếm áo cánh áo tứ thân
Trang 78• Văn hóa ở
Quan niệm về nhà ở:
An cư lạc nghiệp: Ngôi nhà là cơ nghiệp của
nhiều đời, gắn liền với sự thịnh suy của gia đình,
Trang 79• Văn hóa đi lại
Đặc điểm: Hoạt động giao thông chậm phát triển
Giao thông đường bộ: chủ yếu dùng sức người và súc vật
Giao thông đường thủy: phổ biến, kỹ thuật đóng thuyền khá phát triển
Trang 80Văn hóa Tính dung hợp của văn hóa
Tiếp nhận văn
Tiếp xúc, giao lưu
văn hóa
Trang 81• Tiếp nhận văn hóa Ấn Độ
Văn hóa Ấn Độ
Văn hóa Việt Nam
Văn hóa Chăm
Ảnh hưởng của văn hóa khu
Nguồn gốc bản địa: Dương tínhtrong tính cách Chăm
Ảnh hưởng của Ấn Độ: Tínngưỡng, tôn giáo, kiến trúc, điêukhắc, nghệ thuật…
Trang 82Đặc trưng của văn hóa Chăm
giáo và Hồi giáo:
tháp tượng trưng cho
Trang 83Phật giáo (Thái tử Sidharta 624-544TCN)
Trang 84Tiếp nhận văn hóa Trung Hoa
Nho giáo(Khổng Tử 551 -479 TCN)
Lịch sửNho giáo
Nội dung cơ bảnKinh sách
Trang 85Tiếp nhận văn hóa phương Tây
Nguồn gốc: Từ Do Thái giáo, thờ Chúa Jesus Christ
Nội dung cơ bản
Kitô giáo
Trang 86Đạo giáo (Lão Tử VI-V TCN)
Trang 87• Quá trình thâm nhập Kitô giáo vào Việt Nam
Lịch sử
Pháp có chỗ đứng vững chắc ở Việt Nam về tôn giáo và chính trị
Tính chất
thực dân xâm lược, bất đồng về văn hóa
vào Việt Nam; chú trọng đạo đức làm người, chống chế độ đa thê
Trang 88Văn hóa phương Tây
Âu hóa hệ tư tưởng, giáodục, báo chí, văn học,kiến trúc, nghệ thuật…
Phát triển đô thị, côngnghiệp và giao thông
Văn hóa tinh thần
Văn hóa vật chất
Văn hóa Việt Nam
Trang 89• Tính dung hợp của văn hóa Việt Nam
Văn hóa ứng phó với môi trường xã hội (quân sự, ngoại giao):
ngoại giao…
Tính linh hoạt: trong chiến thuật (chiến tranh du kích)
Dung hợp giữa tôn giáo ngoại sinh với tín ngưỡng bản địa:
Phật đạo: Đại diện là Phật Thích Ca
Nhân đạo: Đại diện là Quan Thánh
Tiên đạo: Đại diện là Lý Thái Bạch
Thánh đạo: Đại diện là Chúa Jesus
Thần đạo: Đại diện là Khương Thái Công
Trang 902.2.1 Cơ sở hình thành chức năng xã hội của
văn hóa
2.2.2 Chức năng xã hội
của văn hóa
Trang 91Tính hệ thống Tổ chức xã hội
Đặc trưng văn hóa Chức năng xã hội của
văn hóa
Quy định
Trang 92với môi trường.
Trang 93b Chức năng điều tiết xã hội của văn hóa
Chuẩn mực được cộng
đồng thừa nhận, theo đuổi,
mong muốn đạt được
Nhân tố quyết định hành vi
cá nhân
Tính giá trị của văn hóa
Điều tiết xã hội:
trì trạng thái cânbằng động
những biển đổicủa môi trường
Thang giá trị
Bảng giá trị
Nền tảng
Trang 94c Chức năng giáo dục của văn hóa (chức năng bao trùm)
Tính lịch sử
của văn hóa
Giáo dục và tự giáo dụcLực lượng giáo dục
tục của lịch sử nhân loại
và lịch sử mỗi dân tộc
Con người không thểtách khỏi tiến trình lịch sử
Trang 95• Bản chất: Hành vi mà thế hệ trưởng thành thực hiện đối với những thế hệ chưa sẵnsàng tham gia vào đời sống xã hội.
Khơi dậy và thúc đẩy trong đứa trẻ những trạng thái về thể chất, tinh thần và đạođức, mà xã hội nhà nước nói chung và môi trường sống của đứa trẻ nói riêng, đòihỏi đưa trẻ phải có
Nâng cao nhận thức là phương tiện để phát huy tiềm năng con người
Giáo dục tư tưởng đạo đức lối sống;
Giáo dục nhân cách, con người với con người, con người với cộng đồng;
Giáo dục công dân;
Giáo dục lịch sử đất nước, truyền thống văn hoá, tình nghĩa gia đình, làng xóm,tình yêu đất nước, yêu dân tộc
Trang 96d Chức năng thẩm mỹ của văn hóa
Chức năng thẩm mỹ
• Cảm xúc thẩm mỹ,
• Động lực quan trọng tạo nên tiến bộ vật chất và tinh thần
Nghệ thuậtVăn học
Biểu hiệnMục đích – tác dụng
Trang 97e Chức năng dự báo của văn hóa
Biểu hiệnMục đích – Tác dụng