1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Slide bài giảng đại cương văn hóa việt nam

232 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại Cương Văn Hóa Việt Nam
Tác giả Lê Ngọc Thông
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Văn Hóa Học
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 232
Dung lượng 8,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

v1 0015105206 1 ĐẠI CƯƠNG VĂN HÓA VIỆT NAM Giảng viên TS Lê Ngọc Thông 1 v1 0015105206 BÀI 1 NHẬP MÔN ĐẠI CƯƠNG VĂN HÓA VIỆT NAM Giảng viên TS Lê Ngọc Thông 2 v1 0015105206 MỤC TIÊU BÀI HỌC 3 • Xác đị.

Trang 1

Giảng viên: TS Lê Ngọc Thông

Trang 2

NHẬP MÔN ĐẠI CƯƠNG

VĂN HÓA VIỆT NAM

Giảng viên: TS Lê Ngọc Thông

Trang 3

• Xác định được chủ thể của nền văn hóa, văn hóa trong

các môi trường và sự tiếp xúc – giao lưu văn hóa

cách tiếp cận nghiên cứu văn hóa

nghiên cứu văn hóa của Văn hóa học

cứu Đại cương văn hóa Việt Nam

học và Đại cương văn hóa Việt Nam

Trang 4

Hệ thống kiến thức qua các môn học – cơ sở để

nghiên cứu Đại cương văn hoá Việt Nam

Trang 5

• Đọc tài liệu tham khảo.

những vấn đề chưa nắm rõ

cho bản thân

Trang 6

Văn hóa và văn hóa học

Trang 7

1.1.1 Con người - chủ thể/khách thể của

văn hóa

1.1.2 Con người Việt Nam - chủ thể/khách thể của văn hóa Việt Nam

1.1.3 Khái niệm văn hóa

và các khái niệm khác

Trang 8

Con người - chủ thể/khách thể của văn hóa

Trang 9

Vai trò của con người

Phát triển

xã hội

Trang 10

Thế giới biểu tượngNgười Việt

Trang 11

a Khái niệm

chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích

lũy qua quá trình hoạt động thực tiễn, trong sự

tương tác với môi trường tự nhiên và xã hội

như một tập hợp của những đặc trưng về tâm

hồn, vật chất, tri thức và xúc cảm của một xã hội

hay một nhóm người trong xã hội và nó chứa

đựng, ngoài văn học và nghệ thuật, cả cách sống,

phương thức chung sống, hệ thống giá trị, truyền

thống và đức tin

là tổng thể sống động các hoạt động sáng tạo (của cá nhân và các cộng đồng) trong

Trang 12

b Đặc trưng và chức năng

Tính lịch sửTính nhân sinhTính giá trịTính hệ thống

Giáo dụcGiao tiếpĐiều chỉnh xã hội

Tổ chức xã hội

Trang 13

• Phân biệt các khái niệm

Chứa cả giá trị vật

chất lẫn tinh thần

Thiên về giá trị tinh thần

Thiên về giá trị vật chất

Thiên về giá trị vật chất – kỹ thuật

phương Tây đô thị

Trang 14

c Kết luận chung về văn hóa

phân biệt con người với con vật, xã hội loài người với thế giới động vật

trong hoạt động sống và phương thức sống, thể hiện tầm vóc của con người trongthế giới tự nhiên

xã hội người, thế giới động vật tồn tại bằng bản năng

phản ánh, trao truyền các giá trị, không phải do di truyền

• Nghị trưởng Pháp Edouard Herriot: “Văn hóa là cái còn lại khi người ta đã quên đi tất cả, là cái vẫn thiếu khi người ta đã học tất cả”

• Arnold (Anh): “Văn hóa làm cho chúng ta biết rõ tri thức và lời nói tốt nhất trên thếgiới, từ đó mà hiểu lịch sử của tinh thần nhân loại”

• Mahatma (Ấn Độ): Nền văn hóa của một quốc gia nằm trong trái tim và tâm hồn của

Trang 15

d Định vị văn hóa Việt Nam

Loại hình văn hóa gốc nông nghiệp

nguyên tắc trọngtình, coi trọng cộngđồng

duy tổng hợp vàbiện chứng

Trang 16

d Định vị văn hóa Việt Nam

Chủ thể và thời gian văn hóa

Trang 17

Địa lý

Không gian văn hóa

Vị trí địa lý: là giao điểm của các nền văn hóa,văn minh

Địa hình: có nhiều sông ngòi, kênh rạch  nềnvăn hóa nông nghiệp lúa nước phát triển

Khí hậu: nhiệt đới ẩm, mưa nhiều  thuận lợicho nghề nông

Không gian gốc: khu vực cư trú của ngườiBách Việt

Được định hình trên nền không gian văn hóaĐịa lý và không gian văn hóa Việt Nam

Trang 18

CHỦNG INDONÉSIEN( = Cổ Mã Lai, Đông Nam Á tiền sử)

AUSTRONÉSIEN( Nam Đảo)

CHỦNG NAM Á(= Austrosiatic, Bách Việt)

Nhóm Chàm

Chăm Raglai

Ê đêChru

Nhóm Môn- Khmer

M nôngKhmerKơho

Nhóm Việt- Mường

ViệtMườngThổ

Nhóm Tày-Thái

TàyTháiNùngCao Lan

Nhóm Mèo-Dao

H’ mông (Mèo)Dao

Pà Thẻn

Sự hình thành các dân tộc Đông Nam Á

Trang 19

Môi trường của một khách thể bao gồm các vật chất, điều kiệnhoàn cảnh, các đối tượng khác hay các điều kiện nào đó màchúng bao quanh khách thể này hay các hoạt động của kháchthể diễn ra trong chúng.

Môi trường là tập hợp tất cả các yếu tố tự nhiên và xã hội baoquanh con người, ảnh hưởng tới con người và tác động đếncác hoạt động sống của con người như: không khí, nước, độ

ẩm, sinh vật, xã hội loài người và các thể chế

Trang 20

Môi trường tự nhiên: Bao gồm tất cả những vật thể sống và không sống xuất hiện mộtcách tự nhiên trên trái đất hoặc một vùng trên trái đất Nó là môi trường bao gồm tươngtác của tất cả các vật thể sống.

Địa chất

Sinh vật

Khí hậuĐịa hình

Trang 21

Môi trường Việt Nam – Văn hóa dân tộc

Con người

Môi trường văn hóaMôi trường sống trong đó có môi trường tự nhiên và môitrường xã hội đã được văn hóa hóa Chính vì vậy, nghiêncứu môi trường văn hóa không thể không nghiên cứu môitrường tự nhiên và môi trường xã hội - cơ sở nền tảng của

Trang 22

Mối quan hệ giữa văn hóa và môi trường

Trang 23

Vai trò của môi trường đối với văn hóa

1 Môi trường văn hóa bằng mối quan

hệ tương tác con người

2 Môi trường sống và sự phát triển

3 Nôi hình thành và phát triển nhân

tự nhiên và môi trường xã hội nhânvăn Với ý nghĩa đó, xây dựng môitrường văn hóa không tách rời với

Trang 24

Môi trường xã hội bằng các quan hệ

xã hội

Môi trường nhân tạo bằng các đốitượng lao động

Con người là sinh vật, nhưng là sinh vật đặc biệt,

do con người chế tạo được các công cụ lao động,nhờ thế con người tác động vào tự nhiên mộtcách có ý thức, làm biến đổi tự nhiên ở quy mô

Trang 25

Văn hóa

Xã hội

Môi trường

Nhân tácXã

Văn hóa ứng xử với môi trường

Trang 26

Xã hội hóa cá nhân

Nhập thân văn hóa

Cá nhân sinh ra, trưởngthành trong môi trườngvăn hóa và trở thành đạidiện cho văn hóa

Trang 27

Các nguyên tắc hình thành và tồn tại xã hội

Trang 28

b Cơ cấu (phổ hệ) xã hội và trường hoạt động cá nhân

Môi trường xã hội Việt Nam

Trang 29

• Đặc điểm môi trường xã hội Việt Nam:

 Vị thế địa chính trị, địa văn hóa đặc biệt

 Lịch sử chống xâm lược phương Bắc và mở

rộng lãnh thổ xuống phương Nam

 Nền văn hóa thống nhất – đa dạng

 Văn hóa nông nghiệp lúa nước, mang tính chất

tĩnh tiểu nông

Thủ lĩnh

Vua

Trang 30

• Cơ cấu (phổ) xã hội Việt Nam

NướcLàng

HọNhà

Hòa hợpPhân biệt

Trang 31

Tiếp xúc và giao lưu

Trang 32

Giao lưu, tiếp

xúc văn hóa

Tiếp thu chủ động

Một số yếu tố của nền vănhoá kia được nền văn hoánày vay mượn điều chỉnh,

Tiếp thu thụ động

Những yếu tố của nền vănhoá này thâm nhập vàonền văn hoá kia

Yếu tố ngoại

sinh

Yếu tố văn hóaYếu tố nội sinh

Trang 33

• Khoa học tích hợp(Integral Science);

Trang 34

Khoa học tích hợp(Integral Science);

Một phân hệ của văn hóa học;

Nghiên cứu hiện tượng văn hoá riêng biệt

Văn hoá Việt Nam

Đối tượng

Trang 35

Văn hóaViệt Nam

Điều kiện tự nhiên và xã hội chi phối sự hình thành vănhóa Việt Nam

Văn hóa truyền thống Việt Nam trong quá trình côngnghiệp hóa và hội nhập toàn cầu hóa

Đặc trưng bản sắc của văn hóa truyền thống Việt Nam

Cơ sở hình thành và quá trình định hình bản sắc vănhóa truyền thống Việt Nam

Trang 36

• Phương pháp môn Đại cương văn hóa Việt Nam

Văn hóa Việt Nam

Phương pháp

xã hội học

Phương phápliên ngànhPhương pháp

duy vật biện chứng

Trang 37

• Mục đích – ý nghĩa môn Đại cương văn hóa Việt Nam

Việt Nam

Trang 38

Qua bài học này, chúng ta đã nghiên cứu những nội dung chính sau:

cận nghiên cứu văn hóa;

của Văn hóa học;

hóa Việt Nam;

Việt Nam

Trang 39

Giảng viên: TS Lê Ngọc Thông

Trang 40

CẤU TRÚC, CHỨC NĂNG

XÃ HỘI CỦA VĂN HÓA

Giảng viên: TS Lê Ngọc Thông

Trang 41

• Xác định được hình thái và mô hình văn hóa.

Trang 42

• Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin;

Trang 43

• Đọc tài liệu tham khảo.

những vấn đề chưa nắm rõ

cho bản thân

Trang 44

Cấu trúc của hệ thống văn hóa

2.1

Chức năng xã hội của văn hóa

2.2

Trang 45

2.1.1.Các quan điểm về cấu trúc hệ thống

văn hóa

2.1.2 Cấu trúc của hệ thống văn hóa trong quan hệ với

loại hình văn hoá

Trang 46

Nguyên tắc

hệ thống

Văn hóa có quan hệ mật thiết với môi trường

Mỗi phân hệ văn hóa là

Trang 47

Mô hình văn hóa

Mô hình văn hóa giá trị

Mô hình văn hóa

Trang 48

con người, xã hội.

sống tập thể: nông

thôn, đô thị, quốc gia

• Văn hóa tận dụng môitrường xã hội: Tiếpnhận ảnh hưởng vănhóa Ấn Độ (Phật giáo,nghệ thuật Chăm, vănhóa Trung Hoa (Nhogiáo, Đạo giáo), vănhóa phương Tây

Trang 49

b Mô hình văn hóa giá trị

Trang 50

c Mô hình thành tố

Trang 51

d Mô hình tổ chức

Xã hội

Trang 52

tự nhiên

Văn hóa tổ chức cộng đồng

Văn hóa ứng xử với môi trường

về con

Văn hóa tận dụng môi

Văn hóa đốiphó môi

Văn hóa tổ chức đời

Văn hóa tổ chức đời

Văn hóa tận dụng

Văn hóa đối phó với

Trang 53

f Mô hình vận hành

Trang 54

Văn hóa

nhận thức

Văn hóa ứng xử với môi trường

tự nhiên

Văn hóa tổ chức cộng đồng

Văn hóa ứng xử với môi trường

về con

hóa tận dụng môi

Văn hóa đốiphó môi

Văn hóa tổ chức đờisống tập thể

Văn hóa tổ chức đờisống

tận dụng môi

Văn hóa đối phó với Văn hóa ứng xử

Trang 55

a Văn hóa nhận thức

Đối tượng nhận thức

Trang 56

• Nhận thức về bản thể vũ trụ:

Triết lý âm dương

 Tư duy lưỡng phân - lưỡng hợp của cư dân nông nghiệp: phân chia vũ trụ thành từng cặp biểu tượng vừa đối lập vừa thống nhất

 Âm và dương được xem là hai tố chất cơ bản hình thành nên vũ trụ vạn vật

DươngÂm

Mẹ - Cha

Mềm (dẻo) – Cứng (rắn)Tình cảm – Lí trí/vũ lựcChậm – NhanhTĩnh – ĐộngHướng nội – Hướng ngoại

Đất – trời

Thấp – CaoLạnh – NóngPhương Bắc – Phương Nam

Mùa đông – Mùa hạĐêm – Ngày

Trang 57

• Nhận thức về con người:

 Nhận thức về con người tự nhiên:

ngũ phủ, ngũ quan, ngũ giác…

cân bằng âm dương)

Can Chi;

Ngũ hành;

đoán các mối quan hệ giữa cá thể và cộng đồng (tam hợp, tứ xung)

Trang 58

sống tập thể

Trang 59

Văn hóa tổ chức đời sống tập thể

Văn hóa tổ chức

Tổ chức cộng

đồng gia tộc

Tổ chức nông thôn

Tổ chức

Trang 62

Đặc trưng cơ bản của nông thôn Việt Nam

Tính cộng đồng (+) Tính tự trị (-)

Trang 63

• Tổ chức quốc gia:

 Tổ chức bộ máy nhà nước:

Triều đình: Đứng đầu là vua (quan văn + quan võ)Tỉnh: Đứng đầu là quan Tuần vũ

Huyện: Đứng đầu là quan Tri huyện hoặc quan Tri phủLàng: Đứng đầu là Lý trưởng hoặc Xã trưởng

 Các định chế cơ bản của Nhà nước:

Trang 64

Ý thức quốc gia và tinh thần dân tộc rất

mạnh mẽ

Có truyền thống dân chủ của văn hóa

nông nghiệp

Thứ bậc tầng lớp trong xã hội: sĩ – nông – công – thương

Trang 65

Thị dân: Viên chức, thương nhân, người làm nghề thủ công.

Địa hình: Có vị trí xung yếu về kinh tế, giao thông

Đặc điểm

Do Nhà nước sinh ra, chủ yếu thực hiện chức năng hành chính

Trang 66

Xã hội Việt Nam

Đô thị (+) Nông thôn (-)

Bộ phận kinh tế (+)

Bộ phận quản lý (-)

Làngcông thương (+)

Làng thuần nông (-)

Quy luật chung của tổ chức đô thị truyền thống Việt Nam

 Khả năng bảo tồn mạnh hơn khả năng phát triển

 Ưu điểm: Có sức mạnh để chống lại những âm mưu đồng hóa

 Nhược điểm: Bảo thủ, kìm hãm sức vươn lên của xã hội

Trang 67

Văn hóa tổ chức đời

sống cá nhân

Tín ngưỡng

Phong tục

Lễ Tết và lễ hội

Văn hóa giao tiếp và nghệ thuật ngôn từ

Nghệ thuật thanh sắc và hình khối

Trang 68

• Tín ngưỡng:

 Tín ngưỡng phồn thực:

 Biểu trưng cho ý nghĩa truyền sinh, cầu mong mùa màng và con ngườisinh sôi;

 Là tín ngưỡng phổ biến ở các nền văn hóa nông nghiệp;

 Biểu hiện: Thờ sinh thực khí nam nữ, hành vi giao phối

 Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên:

 Sản phẩm của môi trường sống phụ thuộc, không giải thích được tự nhiên

 Đối tượng tôn thờ: Các sự vật hiện tượng thuộc về tự nhiên và các nữ thầnchiếm ưu thế; động vật, thực vật

 Tín ngưỡng sùng bái con người:

 Thờ cúng tổ tiên: Là truyền thống đạo đức văn hóa của dân tộc

 Thờ thần tại gia: Thổ công, thần tài, ông táo…

 Thờ người có công: Làng xã thờ Thành Hoàng, quốc gia thờ Quốc Tổ - Quốc

Trang 69

• Phong tục: Thói quen ăn sâu vào đời sống xã hội từ lâu đời, được đại đa số mọingười thừa nhận và làm theo; thiên về ý nghĩa và giá trị tinh thần nên có tính bềnvững và tính phổ quát.

 Tập tục hôn nhân

thân nghinh

Phong tục

Lễ tết và lễ hộiPhong tục tang ma

Phong tục hôn nhân

Trang 70

 Phong tục tang lễ:

- hạ huyệt

đã khuất

Trang 71

• Lễ tết duy trì tôn ti trật tự giữa các thành viên trong gia đình.

• Phần hội: trò diễn, trò chơi dân gian, diễn xướng…

Trang 72

c Văn hóa ứng xử

hành động của một cộng đồng người trong việc ứng xử và giải quyết mối quan hệgiữa con người với tự nhiên, với xã hội và từ vi mô đến vĩ mô”

Biểu hiện

Ứng xử với môi trường xã hộiỨng xử với môi trường tự nhiên

Trang 73

Văn hóa Môi trường tự nhiên

Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên

Trang 74

• Văn hóa ăn uống:

 Quan niệm ăn uống:

lấy “ăn” làm đầu

phẩm giá con người

 Cơ cấu bữa ăn

 Chuộng thực vật hơn động vật: Cơm – rau – cá - thịt

 Kỹ thuật chế biến phong phú: Sử dụng gia vị khéo léo, làm mắm, tương…

 Đồ uống, hút: Trầu cau, thuốc lào, rượu gạo, nước chè, nước vối…

 Tập quán ăn trầu, hút thuốc: Miếng trầu - biểu trưng văn hóa độc đáo ViệtNam, là biểu tượng của nghi lễ, là biểu hiện của sự giao tiếp trong các mối

Trang 75

 Đặc trưng văn hóa ẩm thực của người Việt

Ẩm thực

Tính cân bằng, hài hòa

Tính cộng đồng và tính mực thướcTính tổng hợp

Cơ cấu bữa ăn.

người và môi trường

Trang 76

tơ đay, vải bông…).

Trang 77

 Trang phục truyền thống:

 quần lá tọa, nữ: váy, yếm  áo cánh  áo tứ thân

Trang 78

• Văn hóa ở

Quan niệm về nhà ở:

 An cư lạc nghiệp: Ngôi nhà là cơ nghiệp của

nhiều đời, gắn liền với sự thịnh suy của gia đình,

Trang 79

• Văn hóa đi lại

Đặc điểm: Hoạt động giao thông chậm phát triển

 Giao thông đường bộ: chủ yếu dùng sức người và súc vật

 Giao thông đường thủy: phổ biến, kỹ thuật đóng thuyền khá phát triển

Trang 80

Văn hóa Tính dung hợp của văn hóa

Tiếp nhận văn

Tiếp xúc, giao lưu

văn hóa

Trang 81

• Tiếp nhận văn hóa Ấn Độ

Văn hóa Ấn Độ

Văn hóa Việt Nam

Văn hóa Chăm

Ảnh hưởng của văn hóa khu

Nguồn gốc bản địa: Dương tínhtrong tính cách Chăm

Ảnh hưởng của Ấn Độ: Tínngưỡng, tôn giáo, kiến trúc, điêukhắc, nghệ thuật…

Trang 82

Đặc trưng của văn hóa Chăm

giáo và Hồi giáo:

tháp tượng trưng cho

Trang 83

Phật giáo (Thái tử Sidharta 624-544TCN)

Trang 84

Tiếp nhận văn hóa Trung Hoa

Nho giáo(Khổng Tử 551 -479 TCN)

Lịch sửNho giáo

Nội dung cơ bảnKinh sách

Trang 85

Tiếp nhận văn hóa phương Tây

Nguồn gốc: Từ Do Thái giáo, thờ Chúa Jesus Christ

Nội dung cơ bản

Kitô giáo

Trang 86

Đạo giáo (Lão Tử VI-V TCN)

Trang 87

• Quá trình thâm nhập Kitô giáo vào Việt Nam

 Lịch sử

Pháp có chỗ đứng vững chắc ở Việt Nam về tôn giáo và chính trị

 Tính chất

thực dân xâm lược, bất đồng về văn hóa

vào Việt Nam; chú trọng đạo đức làm người, chống chế độ đa thê

Trang 88

Văn hóa phương Tây

Âu hóa hệ tư tưởng, giáodục, báo chí, văn học,kiến trúc, nghệ thuật…

Phát triển đô thị, côngnghiệp và giao thông

Văn hóa tinh thần

Văn hóa vật chất

Văn hóa Việt Nam

Trang 89

• Tính dung hợp của văn hóa Việt Nam

 Văn hóa ứng phó với môi trường xã hội (quân sự, ngoại giao):

ngoại giao…

 Tính linh hoạt: trong chiến thuật (chiến tranh du kích)

 Dung hợp giữa tôn giáo ngoại sinh với tín ngưỡng bản địa:

Phật đạo: Đại diện là Phật Thích Ca

Nhân đạo: Đại diện là Quan Thánh

Tiên đạo: Đại diện là Lý Thái Bạch

Thánh đạo: Đại diện là Chúa Jesus

Thần đạo: Đại diện là Khương Thái Công

Trang 90

2.2.1 Cơ sở hình thành chức năng xã hội của

văn hóa

2.2.2 Chức năng xã hội

của văn hóa

Trang 91

Tính hệ thống Tổ chức xã hội

Đặc trưng văn hóa Chức năng xã hội của

văn hóa

Quy định

Trang 92

với môi trường.

Trang 93

b Chức năng điều tiết xã hội của văn hóa

Chuẩn mực được cộng

đồng thừa nhận, theo đuổi,

mong muốn đạt được

Nhân tố quyết định hành vi

cá nhân

Tính giá trị của văn hóa

Điều tiết xã hội:

trì trạng thái cânbằng động

những biển đổicủa môi trường

Thang giá trị

Bảng giá trị

Nền tảng

Trang 94

c Chức năng giáo dục của văn hóa (chức năng bao trùm)

Tính lịch sử

của văn hóa

Giáo dục và tự giáo dụcLực lượng giáo dục

tục của lịch sử nhân loại

và lịch sử mỗi dân tộc

 Con người không thểtách khỏi tiến trình lịch sử

Trang 95

• Bản chất: Hành vi mà thế hệ trưởng thành thực hiện đối với những thế hệ chưa sẵnsàng tham gia vào đời sống xã hội.

 Khơi dậy và thúc đẩy trong đứa trẻ những trạng thái về thể chất, tinh thần và đạođức, mà xã hội nhà nước nói chung và môi trường sống của đứa trẻ nói riêng, đòihỏi đưa trẻ phải có

 Nâng cao nhận thức là phương tiện để phát huy tiềm năng con người

 Giáo dục tư tưởng đạo đức lối sống;

 Giáo dục nhân cách, con người với con người, con người với cộng đồng;

 Giáo dục công dân;

 Giáo dục lịch sử đất nước, truyền thống văn hoá, tình nghĩa gia đình, làng xóm,tình yêu đất nước, yêu dân tộc

Trang 96

d Chức năng thẩm mỹ của văn hóa

Chức năng thẩm mỹ

• Cảm xúc thẩm mỹ,

• Động lực quan trọng tạo nên tiến bộ vật chất và tinh thần

Nghệ thuậtVăn học

Biểu hiệnMục đích – tác dụng

Trang 97

e Chức năng dự báo của văn hóa

Biểu hiệnMục đích – Tác dụng

Ngày đăng: 13/10/2022, 18:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành xã hội - Slide bài giảng đại cương văn hóa việt nam
Hình th ành xã hội (Trang 26)
Hình thái kinh - Slide bài giảng đại cương văn hóa việt nam
Hình th ái kinh (Trang 28)
Hình thức lãnh đạo tập thể - Slide bài giảng đại cương văn hóa việt nam
Hình th ức lãnh đạo tập thể (Trang 64)
Bảng giá trị - Slide bài giảng đại cương văn hóa việt nam
Bảng gi á trị (Trang 93)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w