1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lý thuyết và bài tập Sắt và các hợp chất của Sắt

12 2,6K 59
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý thuyết và bài tập sắt và các hợp chất của sắt
Tác giả Hồng Văn Quang
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 249 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sắt bị oxi hĩa thành hỗn hợp muối FeII và FeIII: Do sắt cĩ 2 hĩa trị là 2 và 3, nên khi tác dụng với chất oxi hĩa, tùy thuộc vào tỉ lệ số mol của các chất tham gia phản ứng, cĩ thể tạo t

Trang 1

Hoàng Văn Quang Lưu hành nội bộ.

CHUYÊN ĐỀ: SẮT VÀ HỢP CHẤT I/ KIẾN THỨC CƠ BẢN:

1/ Đại cương và lí tính:

Sắt thuộc phân nhóm phụ nhóm VIII (VIIIB), chu kì 4, số hiệu 26, d = 7,9g/cm3, dễ dát mỏng, kéo sợi, có tính nhiễm từ Dẫn điện kém hơn nhôm

Cấu hình e: [Ar]3d64s2 Cấu tạo đơn chất: mạnh tinh thể lập phương tâm khối (Fe) hay lập phuông tâm diện (Fe)

Các quặng chứa sắt: Manhetit (Fe3O4); Hemantit đỏ (Fe2O3); Xiderit (FeCO3); Pirit (FeS2); Hemantit nâu (Fe2O3.nH2O)

2/ Hóa tính của sắt:

a/ Tác dụng với phi kim:

Khi đun nóng sắt tác dụng trực tiếp với nhiều phi kim như O2, Cl2, S tạo thành sắt oxit, sắt clorua, sắt sunfua (Fe3O4, FeCl3, FeS)

b/ Tác dụng với nước:

570 570

o o

C

C

3Fe + 4H O Fe O + 4H

Fe + H O FeO + H

  

  

c/ Tác dụng với dung dịch axit:

Với các dung dịch HCl, H2SO4 loãng, chỉ tạo khí H2 và muối của ion Fe2+:

Fe + 2H+  Fe2+ + H2 Với các dung dịch axit có tính oxi hóa mạnh như HNO3 và H2SO4 đặc, nóng không tạo H2 mà là sản phẩm khử của gốc axit:

2Fe + 6H2SO4 (đ, to)  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Fe + 4 HNO3  Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

d/ Tác dụng với dung dịch muối:

Sắt đẩy được các kim loại đứng sau (trong dãy điện hóa) khỏi dung dịch muối (tương tự như phần điều chế kim loại bằng phương pháp thủy luyện): Fe + CuSO4  Cu + FeSO4

3/ Hợp chất của sắt:

a/ Hợp chất của sắt (II):

Tính chất hóa học chung của hợp chất Fe2+ là tính khử

4Fe(OH)2 + 2H2O + O2  4Fe(OH)3 (lục nhạt) (đỏ nâu) Muối Fe2+ làm phai màu thuốc tím trong môi trường axit:

10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4  5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + H2O 2FeCl2 + Cl2  2FeCl3

3FeO + 10HNO3  3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O Tuy nhiên khi gặp chất có tính khử mạnh hơn thì Fe2+ thể hiện tính oxi hóa:

Zn + Fe2+  Fe + Zn2+

b/ Hợp chất của sắt (III):

Fe3+ có cấu hình e: 1s22s22p63s23p63d5, ion Fe3+ có mức oxi hóa cao nhất nên trong các phản ứng hóa học, chỉ thể hiện tính oxi hóa:

Cu + 2FeCl3  CuCl2 + 2FeCl2 Fe + Fe2(SO4)3  3FeSO4

c/ Các hợp chất của sắt với oxi:

Gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 (FeO.Fe2O3) Fe3O4 + 8HCl  FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

4/ Nguyên tắc sản xuất gang và thép:

Gang: là hợp kim của Fe chứa từ 2 – 4% cacbon Trong gang còn có 1 số tạp chất: Si, P, Mn, S Thép: hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó cacbon chiếm dưới 2%.

Dùng CO để khử oxit sắt (các quặng cacbonat hay

pirit khi nung nóng (có mặt O2) đều biến thành oxit)

Nguyên liệu: quặng sắt, than cốc, không khí

Oxi của không khí được sấy nóng đến 900oC

C + O2  CO2 + 94Kcal

Nhiệt độ lên đến khoảng 2000oC, nên:

CO2 + C  2CO – 42Kcal

Oxit cacbon khử oxit sắt:

Luyện gang thành thép bằng cách lấy ra khỏi gang phần lớn C, Si, Mn và hầu hết P, S tự sự oxi hóa gang nóng chảy

Các phản ứng xảy ra theo thứ tự:

Si + O2  SiO2 2Mn + O2  2MnO

C + O2  CO2 CO2 + C  2CO

Trang 2

Hồng Văn Quang Lưu hành nội bộ.

3Fe2O3 + CO  2Fe3O4 + CO2

Fe3O4 + CO  3FeO + CO2

FeO + CO  Fe + CO2

Chất chảy kết hợp với tạp chất trong nguyên liệu

tạo thành xỉ:

CaO + SiO2  CaSiO3

Fe sinh ra tạo thành hợp kim với C, Si, Mn

thành gang nĩng chảy trong lị (

t gang nhỏ hơn t Fe)

S + O2  SO2 4P + 5O2  2P2O5 Các khí (CO2, SO2, CO) bay ra khỏi hệ SiO2 và P2O5

là những oxi axit kết hợp với FeO, MnO tạo thành xỉ

Khi các tạp chất bị oxi hĩa hết thì Fe bị oxi hĩa: 2Fe + O2  2FeO (nâu)

Thêm vào lị một ít gang giàu C để điều chỉnh tỉ lệ C

và một lượng nhỏ Mn cũng được thêm vào lị để khử oxit sắt:

FeO + Mn  Fe + MnO

II/ KIẾN THỨC BỔ SUNG:

1/ Sắt bị oxi hĩa thành hỗn hợp muối Fe(II) và Fe(III):

Do sắt cĩ 2 hĩa trị là 2 và 3, nên khi tác dụng với chất oxi hĩa, tùy thuộc vào tỉ lệ số mol của các chất tham gia phản ứng, cĩ thể tạo thành hỗn hợp 2 loại muối sắt

a/ Trường hợp Fe phản ứng với AgNO 3 :

Ví dụ: cho 0,15 mol Fe vào dung dịch chứa 0,4 mol AgNO3

Fe + 2AgNO3  Fe(NO3)2 + 2Ag

0,15 0,3 0,15 mol

AgNO3 cịn lại (0,4 – 0,3) = 0,1 mol, sẽ oxi hĩa tiếp Fe(NO3)2

Fe(NO3)2 + AgNO3  Fe(NO3)3 + Ag

Dung dịch thu được cĩ Fe(NO3)2: 0,05 mol và Fe(NO3)3: 0,1 mol

Tổng quát: Nếu tỉ lệ mol AgNO3 và Fe: AgNO 3

Fe

n

f = n

2 < f < 3: dung dịch chứa Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

f ≥ 3: dung dịch chỉ chứa Fe(NO3)3

f  2: dung dịch chỉ chứa Fe(NO3)2

b/ Trường hợp Fe phản ứng với dung dịch HNO 3 :

Ví dụ: Cho x mol bột Fe tác dụng với dung dịch chứa y mol HNO3 xác địng tỉ lệ x/y để dung dịch thu được chứa 2 muối Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2

Các phản ứng cĩ thể xảy ra:

Fe + 4HNO3  Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

Fe + 2Fe(NO3)3  3Fe(NO3)2

Gọi a, b lần lượt là số mol Fe tham gia các phản ứng

Nếu cĩ 2 muối, HNO3 hết và y = 4a

Số mol Fe tham gia phản ứng: a + b = x

Ta cĩ: y 4a= với điều kiện 0 < 2b < a

x a+b

8

4

3

y Suy ra:

x

 

Tổng quát: Nếu tỉ lệ số mol HNO3 và Fe: HNO 3

Fe

n

f = n 8/3 < f < 4: dung dịch chứa Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

f ≥ 4: dung dịch chỉ chứa Fe(NO3)3

f  8/2: dung dịch chỉ chứa Fe(NO3)2

2/ Xác định cơng thức của oxit sắt:

Đặt cơng thức của oxit sắt là FexOy Các trường hợp thường gặp:

> 0,75 <0,75 2/3 <x/y < 1 Hịa tan với HCl, H2SO4 (l) Chỉ tạo Fe2+ Chỉ tạo Fe3+ Tạo hỗn hợp Fe2+ và Fe3+

Trang 3

Hoàng Văn Quang Lưu hành nội bộ. 3/ Các phản ứng chuyển đổi Fe(II) thành Fe(III) và ngược lại:

a/ Fe(II) thành Fe(III):

Các chất oxi hóa mạnh: Cl2, Br2, O2, HNO3, H2SO4 đ, Ag+, KMnO4 oxi hóa các hợp chất Fe(II) lên hợp chất Fe(III)

2FeCl2 + Fe  2FeCl3 6FeCl2 + 3Br2  4FeCl3 + 2FeBr3 6FeSO4 + 3Cl2  2Fe2(SO4)3 + 2FeCl3 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4  5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + H2O 3FeO + 10HNO3  3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

4Fe(OH)2 + 2H2O + O2  4Fe(OH)3 FeCl2 + 3AgNO3 dư  Fe(NO3)3 + Ag + 2AgCl

b/ Fe(III) thành Fe(II):

Các chất khử: Fe, Cu, CO, I-, H2S, [H], Sn2+ có thể khử hợp chất Fe(III) thành Fe(II)

2Fe3+ + SO2 + 2H2O  2Fe2+ + 2

4

SO 

+ 4H+ 2Fe3+ + Sn2+  2Fe2+ + Sn4+

2FeCl3 + H2S  2FeCl2 + S + 2HCl 2FeCl3 + 2HI  2FeCl2 + I2 + 2HCl

c/ Vài phản ứng tổng quát:

FexOy + 2yHI  xFeI2 + (y-x)I2 + yH2O 3FexOy + (12x-2y)HNO3  3xFe(NO3)3 + (3x-2y)NO + (6x-y)H2O 2FexOy + (6x-2y)H2SO4  xFe2(SO4)3 + (3x-2y)SO2 + (6x-2y)H2O 4Fe(OH)n + (3-n)O2 + (6-2n)H2O  4Fe(OH)3

(5x-2y)FeO + (16x-6y)HNO3  (5x-2y)Fe(NO3)3 + NxOy + (8x-3y)H2O

III/ BÀI TẬP VẬN DỤNG:

Câu 1/ Cấu hình e của Fe2+ và Fe3+ (theo thứ tự)

A [Ar]3d6, [Ar]3d34s2 B [Ar]3d44s2, [Ar]3d5 C [Ar]3d5, [Ar]3d64s2 D [Ar]3d6, [Ar]3d5 Câu 2/ Xét về lí tính, so với nhôm, thì sắt

A có tính nhiễm từ B dẫn điện tốt hơn C dễ bị gỉ hơn D độ nóng chảy thấp hơn

Câu 3/ Sắt có cấu tạo mạng tinh thể

A lập phương tâm diện B lăng trụ lục giác đều hoặc lục phương

C lập phương tâm khối D lập phương tâm diện hoặc tâm khối

Câu 4/ Trong các hợp chất sau, chất nào vừa có thể là chất oxi hóa vừa có thể là chất khử:

1) FeCl3 2) FeO 3) FeSO4 4) Fe2O3 5) Fe3O4 6) Fe(NO3)3

A 1, 2, 5 B 2, 3, 5 C 2, 5, 6 D 1, 5, 6

Câu 5/ a mol Fe bị oxi hóa trong không khí được 5,04g oxit sắt, hòa tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 0,07 mol NO2 Giá trị của a là

A 0,07 mol B 0,035 mol C 0,08 mol D 0,075 mol

Câu 6/ Trong các phản ứng oxi hóa – khử, hợp chất sắt (III) là

A chất khử B chất oxi hóa C chất oxi hóa hoặc khử D chất tự oxi hóa khử Câu 7/ Hòa tan 6,72g kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 0,18mol SO2 Kim loại M là

Câu 8/ 4,35g FexOy tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,15 mol HCl Công thức phân tử của oxit là

Câu 9/ Oxi hóa hoàn toàn 21g bột sắt thu được 30g một oxit duy nhất Công thức phân tử oxit là

Câu 10/ Có thể điều chế Fe(NO3)2 từ phản ứng

A FeCl2 và AgNO3 B FeO và HNO3 C Fe và Fe(NO3)3 D Cu và Fe(NO3)3

Câu 11/ Một oxit sắt hoàn tan trong dung dịch H2SO4 loãng dư được dung dịch A Biết A vừa tác dụng được với dung dịch KMnO4, vừa có thể hòa tan Cu Công thức oxit sắt là

Câu 12/ m gam hỗn hợp FeO và Fe3O4 hòa tan vừa đủ trong dung dịch chứa 1,2 mol HCl, cô cạn được 70,6g muối khan Giá trị m là A 37,6g B 32,8g C 30,4g D 26,8g

Câu 13/ 4,06g một oxit sắt bị khử hoàn toàn bởi CO thì thu được m gam Fe và khí tạo thành tác dụng với Ca(OH)2 dư được 7g kết tủa Khối lượng m là A 2,8g B 3,36g C 2,94g D 2,24g

Câu 14/ 4,06g một oxit sắt bị khử hoàn toàn bởi CO thì thu được m gam Fe và khí tạo thành tác dụng với Ca(OH)2 dư được 7g kết tủa Công thức của oxit sắt là

Câu 15/ Phản ứng nào sau đây xảy ra sự thay đổi số oxi hóa của sắt

Trang 4

Hoàng Văn Quang Lưu hành nội bộ.

A FeO và HCl B FeSO4 và Ba(OH)2 C FeCl2 và AgNO3 D FeS2 và H2SO4 loãng

Câu 16/ Cho Fe3O4 vào dung dịch HI

A tạo muối FeI2 B tạo muối FeI3 C tạo FeI2 và FeI3 D không phản ứng

Câu 17/ Cho phản ứng FeS2 + HNO3  muối X + H2SO4 + NO2 + H2O Muối X là

A Fe(NO3)3 B Fe2(SO4)3 C FeSO4 D Fe(NO3)3 hoặc Fe2(SO4)3 Câu 18/ Nung a gam hỗn hợp Al2O3 và Fe3O4 với H2 dư, thu được b gam H2O và c gam rắn A Hoà tan hết A trong dd HCl dư được 0,045 mol H2 Giá trị b là A 0,18g B 0,54g C 1,08g D 0,36g

Câu 19/ Nung 6,54g hh Al2O3 và Fe3O4 với H2 dư, thu được b gam H2O và c gam rắn A Hoà tan hết A trong dung dịch HCl dư được 0,045 mol H2 Giá trị c là A 6,32g B 5,58g C 7,84g D 5,84g

Câu 20/ Cho m gam Fe vào dung dịch chứa 1,38 mol HNO3, đun nóng đến khi kết thúc phản ứng còn lại 0,75m gam rắn không tan và có 0,38 mol hỗn hợp khí NO, NO2 thoát ra Khối lượng Fe ban đầu là

Câu 21/ Khử hoàn toàn 4,8g một oxit kim loại cần 2,016 lít H2 (đktc) Công thức của oxit là

Câu 22/ Tách riêng (không thay đổi khối lượng) Fe2O3 khỏi hỗn hợp Al2O3 và SiO2 bằng cách dùng một dung dịch chứa một hóa chất A NaOH B HCl C HNO3 D H2SO4 loãng

Câu 23/ Cho m gam bột FexOy hoà tan bằng dung dịch HCl, sau đó thêm NaOH dư, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam rắn Công thức FexOy là

Câu 24/ Cho 14g bột sắt tác dụng với 1 lít dung dịch FeCl3 0,1M và CuCl2 0,15M Kết thúc phản ứng, thu được rắn A có khối lượng A 9,6g B 11,2g C 6,4g D 12,4g

Câu 25/ Trộn 2 dung dịch FeCl3 và Na2CO3 với nhau

A có kết tủa Fe(OH)3 và sủi bọt khí B có kết tủa Fe2(CO3)3

C có kết tủa Fe(OH)3, không có khí thoát ra D không xảy ra phản ứng

Câu 26/ Chọn quặng sắt có hàm lượng Fe cao nhất

A pirit FeS2 B hemantit Fe2O3 C xiderit FeCO3 D oxit sắt từ Fe3O4

Câu 27/ 6,72g Fe tác dụng với O2 tạo thành một oxit sắt duy nhất có khối lượng lớn hơn 9,4g Công thức oxit sắt là A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO hoặc Fe3O4

Câu 28/ Cho m gam hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với CO dư thu được 3,92g Fe Sản phẩm khí tạo thành cho qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 7g kết tủa Khối lượng m là

Câu 29/ Khử 5,08g hh 2oxit sắt Fe2O3 và Fe3O4 cần 0,09 mol CO Lượng Fe thu được, tác dụng với H2SO4 loãng được số mol khí H2 là A 0,04 mol B 0,045 mol C 0,065 mol D 0,06 mol

Câu 30/ Người ta thường thêm đinh sắt vào dung dịch muối Fe2+ để

A Fe2+ không bị thủy phân tạo Fe(OH)2 B Fe2+ không bị khử thành Fe

C Fe2+ không bị chuyển thành Fe3+ D giảm bớt sự bay hơi của muối

Câu 31/ Cho x mol Fe tác dụng với y mol HNO3 thu được khí NO và dung dịch chứa Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 Liên hệ giữa x và y là A y < 4x B 8x/3 < y < 4x C 4x/3 < y < 4x D y  4x

Câu 32/ Đốt Fe trong không khí thu được rắn A (oxit sắt) Hòa tan A trong dung dịch H2SO4 loãng tạo thành muối A FeSO4 B Fe2(SO4)3 C FeSO4 và Fe2(SO4)3 D Fe(HSO4)2

Câu 33/ Cho bột Fe vào dung dịch HNO3, kết thúc phản ứng, được dung dịch A và còn lại phần rắn không tan dd A chứa A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 C Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 D Fe(NO3)3, HNO3

Câu 34/ Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 và Fe2(SO4)3 Để loại bỏ được tạp chất có thể dùng

Câu 35/ Điều nào sau đây sai với Fe3O4?

A Chất rắn màu đen, tan được trong axit B Thành phần chính trong quặng manhetit

C Tạo thành khi sắt tác dụng với hơi nước < 570oC D Tác dụng với dd HNO3 không tạo khí Câu 36/ Chọn phát biểu đúng về Fe(OH)3

A Màu lục nhạt B Dễ bị nhiệt phân C Khó tan trong axit D Dễ tan trong bazơ

Câu 37/ Điều chế Fe từ hợp chất X theo sơ đồ sau:     o

2

X Y Fe X là hợp chất nào sau đây:

A FeS2 B FeCl2 C Fe3O4 D Fe(OH)3 Câu 38/ Cho bột Fe vào dung dịch chứa 0,02 mol AgNO3 và 0,01 mol Cu(NO3)2 Phản ứng kết thúc, được rắn A khối lượng 3g Trong A có A Ag, Fe B Ag, Cu C Cu và Fe D Ag, Cu và Fe

Câu 39/ Nung a gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO với CO được 57,6g rắn B, khí tạo thành dẫn qua Ca(OH)2 dư được 40g kết tủa Giá trị a là A 64g B 80g C 56g D 72g

Trang 5

Hoàng Văn Quang Lưu hành nội bộ.

Câu 40/ Cho 0,24 mol Fe và 0,03 mol Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và còn 3,36g kim loại dư Khối lượng muối trong dung dịch Y là

Câu 41/ Nhiệt phân hoàn toàn muối Fe(NO3)2, sản phẩm rắn thu được

Câu 42/ Cho 0,2 mol FeO và 0,1 mol Fe3O4 vào dd HCl dư, sau khi thêm tiếp NaOH dư, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được A 21,6g B 38,67g C 40g D 48g

Câu 43/ Nung hỗn hợp bột Fe và S được hỗn hợp rắn A Cho A vào dung dịch HCl dư, khí thoát ra có tỉ khối

so với H2 là 9, và còn lại chất rắn B không tan Trong A có

A FeS, S, Fe2S3 B Fe2S3, S, Fe C FeS, Fe, S D Fe, FeS

Câu 44/ Hòa tan hết Fe trong dd H2SO4 loãng dư thu được dd X, sục khí Cl2 qua dd X, thu được muối

A FeCl3 B FeSO4 C FeSO4 và Fe2(SO4)3 D Fe2(SO4)3

Câu 45/ 2,11g hỗn hợp Fe, Cu, Al hòa tan hết bởi dung dịch HNO3 tạo thành 0,02 mol NO và 0,04 mol NO2 Khối lượng muối khan thu được là A 8,31g B 9,62g C 7,86g D 5,18g

Câu 46/ Trong công nghiệp, sản xuất Fe bằng phương pháp

A nhiệt luyện B thủy luyện C điện phân dung dịch D điện phân nóng chảy

Câu 47/ Hòa tan m gam A (FeO, Fe2O3) bằng dung dịch HNO3 thu được 0,01 mol NO Nung m gam A với a mol CO được n gam rắn B rồi hòa tan trong HNO3 thì được 0,034 mol NO Giá trị a là

A 0,024 mol B 0,03 mol C 0,036 mol D 0,04 mol

Câu 48/ Hòa tan m gam A (FeO, Fe2O3) bằng dung dịch HNO3 thu được 0,01 mol NO Nung m gam A với a mol CO được 4,784 gam rắn B rồi hòa tan trong HNO3 thì được 0,034 mol NO Giá trị m là

A 5,36g B 7,32g C 5,52g D 7,58g

Câu 49/ Gang là hợp kim của sắt với nhiều nguyên tố, trong đó cacbon chiếm

A 0,15% đến < 2% B 2% đến 5% C 8% đến 10% D 0,01% đến 1%

Câu 50/ % khối lượng C trong thép là

A 0,01% đến < 2% B 2% đến 5% C 8% đến 10% D 5% đến 6%

Câu 51/ Cho FeS2 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được muối

Câu 52/ Cho FeS2 vào dung dịch HCl loãng dư, phần không tan là

Câu 53/ Sục khí H2S qua dung dịch FeCl3 thì

A không xảy ra phản ứng B có phản ứng oxi hóa - khử

C có phản ứng trao đổi D có phản ứng thủy phân

Câu 54/ Cho dd BaCl2 dư vào dd có chứa 30,4g muối sắt, thu được 53,124g kết tủa trắng không tan trong axit Công thức muối sắt là A FeSO4 B FeCl3 C Fe2(SO4)3 D (CH3COO)2Fe

Câu 55/ Cho 28g Fe vào dung dịch chứa 1,1 mol AgNO3, kết thúc phản ứng được chất rắn và dung dịch muối mà sau khi cô cạn thu được A 118,8g B 31,4g C 96,2g D 108g

Câu 56/ Hòa tan 0,1 mol FeCO3 với dd HNO3 loãng vừa đủ, được dd X Thêm H2SO4 loãng dư vào X thì dd thu được có thể hòa tan tối đa x gam Cu Giá trị x là A 3,2g B 6,4g C 32g D 60,8g

Câu 57/ Quặng có giá trị sản xuất gang là

A hemantit và manhetit B hemantit và pirit C xiderit và manhetit D pirit và manhetit

Câu 58/ Quặng manhetit là quặng chứa A Fe2O3 B Fe3O4 C FeS2 D FeCO3

Câu 59/ Cho 5,6g Fe vào 250ml dd AgNO3 1M Sau khi phản ứng xảy ra xong, thu được dd X chứa

A Fe(NO3)2 và AgNO3 B Fe(NO3)3 và AgNO3 C Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

Câu 60/ dd có chứa 9,12g FeSO4 và 9,8g H2SO4 tác dụng với dd có 1,58g KMnO4 Kết thúc phản ứng, chất nào còn dư ? A H2SO4 B H2SO4 và FeSO4 C H2SO4 và KMnO4 D KMnO4 và FeSO4

Câu 61/ Cho Fe hòa tan trong dd H2SO4 loãng vừa đủ, thoát ra V lít H2 (đktc) Từ dd thu được, kết tinh được 55,6g tinh thể FeSO4.7H2O Giá trị V là A 4,48 lít B 6,72 lít C 8,19 lít D 8,96 lít

Câu 62/ Ngâm hỗn hợp A gồm Fe, Ag và Cu trong dung dịch B chứa một muối nitra đến khi phản ứng kết thúc, thấy Fe và Cu tan hết và lượng Ag không đổi Dung dịch B chứa

A Cu(NO3)2 B AgNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3

Câu 63/ Dung dịch nào sau đây, hòa tan hỗn hợp Fe2O3 và Fe3O4 có thoát ra khí

A HCl loãng B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D CH3COOH

Câu 64/ Cho Fe tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, được dung dịch X Biết dung dịch X có thể hòa tan Cu,

và khi tác dụng với dung dịch AgNO3 có kết tủa xuất hiện Dung dịch X chứa

A Fe(NO3)2, HNO3 B Fe(NO3)3, HNO3 C Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, HNO3

Trang 6

Hoàng Văn Quang Lưu hành nội bộ.

Câu 65 (A-07): Mệnh đề không đúng là

A Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+ B Fe khử được Cu2+ trong dung dịch

C Fe2+ oxi hoá được Cu D Tính oxi hoá của các ion tăng theo thứ tự; Fe2+, H+, Cu2+, Ag+

Câu 66 (A-07): Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là (biết trong dãy điện hoá cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag)

A Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+ B Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ C Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ D Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+

Câu 67 (B-07): Cho các phản ứng xảy ra sau đây: (1) AgNO3 + Fe(NO3)2  Fe(NO3)3 + Ag

(2) Mn + 2HCl  MnCl2 H2 Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa là

A Mn2+, H+, Fe3+, Ag+ B Ag+, Mn2+, H+, Fe3+ C Mn2+, H+, Ag+, Fe3+ D Ag+, Fe3+, H+, Mn2+

Câu 68 (A-07): Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dd H2SO4 loãng, dư thu được dd X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dd KMnO4 0,5M Giá trị của V là A 40 B 60 C 20 D 80

Câu 69: Cho 0,3 mol FexOy tham gia phản ứng nhiệt nhôm thấy tạo ra 0,4 mol Al2O3 CTPT oxit sắt là

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Fe4O3

Câu 70 (B-07): Cho hỗn hợp Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là

A Fe(NO3)3 B HNO3 C Fe(NO3)2 D Cu(NO3)2

Câu 71: Hoà tan hoàn toàn 22,5 gam hh Mg, Al, Fe, Cu trong dd H2SO4 loãng dư thu được 11,2 lít H2 (đktc); 6,4 gam chất rắn và dd chứa m gam muối Giá trị của m là A 70,5 B 64,1 C 46,5 D 40,1

Câu 72 Cho 16,8 gam Fe nung nóng tác dụng với 6,72 lít khí Cl2 (đktc) đến khi phản ứng hoàn toàn thì thu được chất rắn A gồm A Fe và FeCl3 B FeCl3 C FeCl2 D FeCl2 và FeCl3

Câu 73: Trong công nghiệp, để điều chế sắt người ta sử dụng phương pháp

A thuỷ luyện B nhiệt luyện C điện phân dd D điện phân nóng chảy

Câu 74: Cho 12,0 gam hh gồm Fe và Cu tác dụng với dd HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và phần chất rắn không tan có khối lượng là A 2,8 gam B 5,6 gam C 3,2 gam D 6,4 gam

Câu 75: Cho 4 dd muối: FeSO4, CuSO4, AgNO3, Pb(NO3)2 Kim loại nào dưới đây tác dụng được với cả 4 dd

Câu 76: Cho mỗi kim loại Cu, Fe, Ag lần lượt vào từng dung dịch CuSO4, FeSO4, Fe(NO3)3 Tổng số phản

Câu 77: Dẫn một luồng khí H2 dư qua ống chứa 3,34 gam hh X gồm Al2O3 và Fe3O4 (với tỷ lệ mol 1:1) và nung nóng, thu được chất rắn có khối lượng là A 2,70 gam B 2,22 gam C 3,14 gam D 2,84 gam

Dùng cho câu 78, 79, 80: Hỗn hợp Y gồm 3 kim loại Na, Al, Fe được nghiền nhỏ trộn đều và chia thành 3

phần bằng nhau Hoà tan phần 1 trong 0,5lit dd HCl 1,2M được 5,04lít khí và dd A Phần 2 cho tác dụng với

dd NaOH dư thu được 3,92lit khí Phần 3 cho tác dụng với nước dư thu được 2,24lit khí Biết thể tích các khí

đo ở đktc và thể tích dung dịch không đổi

Câu 78: Khối lượng của Na, Al trong Y lần lượt là

A 3,45g; 8,10g B 1,15g; 2,70g C 8,10g; 3,45g D 2,70g; 1,15g

Câu 79: Nồng độ mol/lít của HCl trong dd A là A 0,1M B 0,2M C 0,3M. D 0,4M

Câu 80: Khối lượng chất tan trong dd A là A 35,925g B 25,425g C 41,400g D 28,100g Câu 81: Hoà tan hoàn toàn 10,4 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại R (có hóa trị không đổi) bằng dung dịch

HCl thu được 6,72 lít H2 (đktc) Mặt khác, nếu cho A tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 1,96 lít N2O duy nhất (đktc) và không tạo ra NH4NO3 Kim loại R là

Dùng cho câu 82 và 83: Hoà tan hết hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%,

thu được dung dịch D Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch D là 15,757%

Câu 83: % khối lượng của Fe trong hh X là: A 30%. B 70% C 20% D 80%

Câu 84: Hoà tan hoàn toàn 15,8 gam hh Mg, Fe, Al trong dd H2SO4 loãng dư thu được 13,44 lít khí H2 (đktc)

và dd X Cho X tác dụng với dd NaOH thu được lượng kết tủa lớn nhất là m gam Giá trị của m là

A 20,6 B 26,0 C 32,6 D 36,2

Câu 85: Hoà tan hoàn toàn hh X gồm 5,6 gam Fe và 32,0 gam Fe2O3 trong dd HCl thu được dd Y chứa m gam muối Giá trị của m là A 77,7 B 70,6 C 63,5 D 45,2

Câu 86: Cho 5,35 gam hh X gồm Mg, Fe, Al vào 250ml dd Y gồm H2SO4 0,5M và HCl 1M thu được 3,92lít khí (đktc) và dd A Cô cạn dd A trong điều kiện không có không khí, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là A 20,900 B 26,225 C 26,375 D 28,600

Trang 7

Hoàng Văn Quang Lưu hành nội bộ.

Dùng cho câu 87, 88, 89: Chia 16,9 gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng vừa

đủ với V1 lít dung dịch HCl 2M thu được x gam muối và 4,48 lít khí H2 (đktc) Phần 2 tác dụng vừa đủ với V2 lít dung dịch H2SO4 0,1M thu được y gam muối

Câu 87: Giá trị của x là A 22,65 B 24,00 C 28,00 D 31,10.

Câu 88: Giá trị của y là A 17,86 B 18,05 C 26,50 D 27,65.

Câu 89: Giá trị của V1 và V2 lần lượt là A 0,2 và 0,1 B 0,4 và 0,2 C 0,2 và 2. D 0,4 và 2

được dd A Cho x gam Al vào dd A đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 1,12 lít khí (đktc); dd B và y gam

hh chất rắn C Cho B tác dụng với NaOH dư thu được 9 gam kết tủa

Câu 90: Khối lượng Fe2O3 trong X là A 4 gam B 8 gam C 16 gam D 24 gam

gam hỗn hợp E1 thành 3 phần bằng nhau Hoà tan hết phần 1 bằng dung dịch HCl thu được 3,696 lít H2 (đktc) Phần 2 tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 loãng thu được 3,36 lít NO duy nhất (đktc) Cho phần 3 vào

100 ml dd Cu(NO3)2, lắc kỹ để Cu(NO3)2 phản ứng hết thu được chất rắn E2 có khối lượng 9,76 gam

Câu 94: % khối lượng của Fe trong E1 là A 89,24%. B 77,69% C 22,31% D 10,76%

Câu 95: CM của dd Cu(NO3)2 đã dùng là A 0,3. B 0,45 C 0,65 D 0,9

Câu 96: Cho 11,0 gam hh Al và Fe tác dụng hết với dd HCl thu được 8,96 lít H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Fe trong hh là A 49,09% B 50,91% C 40,91% D 59,09%

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch B và 1,46 gam kim loại

Câu 97: Khối lượng muối trong B là A 65,34g B 48,60g C 54,92g.D 38,50g

Câu 99 Hoà tan 23,4 gam G gồm Al, Fe, Cu bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được 15,12 lít khí SO2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

A 153,0 B 95,8 C 88,2 D 75,8

Câu 100 và 101: Chia 5,56 gam hỗn hợp A gồm Fe và 1 kim loại M có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng

nhau Phần 1 hoà tan hết trong dung dịch HCl dư thu được 1,568lít khí H2(đktc) Phần 2 hoà tan hết trong dung dịch HNO3 loãng được 1,344 lít khí NO duy nhất (đktc)

Câu 101: % khối lượng của Fe trong A là A 80,576% B 19,424% C 40,288% D 59.712%

khi phản ứng hoàn toàn, thu được 0,75a gam chất rắn A, dd B và 6,048 lít hh khí X (đktc) gồm NO2và NO

Câu 102: Hoà tan hoàn toàn 13,68 gam hỗn hợp X gồm Al, Cu, Fe bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 1,568 lít khí N2O (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

A 48,40 B 31,04 C 57,08 D 62,70

Câu 103: Cho 3,76 gam hh X gồm Mg, Fe, Cu tác dụng với dd HNO3 dư thu được 1,344 lít khí NO (đktc) và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 7,84 B 4,78 C 5,80 D 6,82

Câu 104: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn X gồm Al, Fe, Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư, thu được dung dịch Y chứa 39,99 gam muối và 7,168 lít khí NO2 (đktc) Giá trị của m là

A 20,15 B 30,07 C 32,28 D 19,84

Câu 105: Hoà tan hoàn toàn 19,33 gam hh X gồm Fe, Cu và Pb trong dd HNO3 dư thu được 5,376 lít khí NO (đktc) và dd Y Cô cạn Y rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m

là A 63,97 B 25,09 C 30,85 D 40,02

Câu 106: Hoà tan hoàn toàn 14,0 gam Fe trong 400ml dd HNO3 2M thu được dd X chứa m gam muối và khí

NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là A 48,4 B 60,5 C 51,2 D 54,0

Câu 107: Hoà tan hoàn toàn 9,6 gam một kim loại M trong dd H2SO4 đặc nóng dư thu được 3,36 lít khí SO2 (đktc) Kim loại M là A Mg B Al C Fe D Cu

Câu 108: Khi cho sắt tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được muối sắt là

A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2 C Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3 và AgNO3

Câu 109 Khi nhúng một thanh đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3 thì thấy

A không có hiện tượng gì

B thanh đồng tan ra và có sắt tạo thành

Trang 8

Hoàng Văn Quang Lưu hành nội bộ.

C thanh đồng tan ra và dung dịch có màu xanh

D thanh đồng tan ra, dung dịch có màu xanh và có sắt tạo thành

Câu 110: Cho hỗn hợp gồm Fe và Pb tác dụng hết với dung dịch Cu(NO3)2 thì thấy trong quá trình phản ứng, khối lượng chất rắn

A tăng dần B giảm dần C mới đầu tăng, sau đó giảm D mới đầu giảm, sau đó tăng

Câu 111: Cho hh X gồm 0,1 mol Fe và 0,1 mol Al tác dụng với dd chứa 0,2 mol CuCl2 đến khi phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn tăng m gam Giá trị của m là A 7,3 B 4,5 C 12,8 D 7,7

Câu 112 Nhúng một thanh sắt vào dd Cu(NO3)2 một thời gian thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,8 gam Khối lượng sắt đã tham gia phản ứng là A 11,2 gam B 5,6 gam C 0,7 gam D 6,4 gam

Câu 113 Nhúng 1 thanh Fe vào dd D chứa CuSO4 và HCl một thời gian thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) thì nhấc thanh Fe ra, thấy khối lượng thanh Fe giảm đi 6,4 gam so với ban đầu Khối lượng Fe đã tham gia phản ứng là A 11,2 gam B 16,8 gam C 44,8 gam D 50,4 gam

Câu 114: Cho 10,7 gam hh X gồm Mg, Al và Fe tác dụng hoàn toàn với dd HCl thu được 7,84 lít khí H2 (đktc) Nếu cho 10,7 gam X tác dụng hết với dd CuSO4 thì thấy khối lượng chất răn tăng m gam Giá trị của

m là A 22,4 B 34,1 C 11,2 D 11,7

Câu 115: Hoà tan hoàn toàn 15,8 gam hh X gồm Mg, Fe, Al trong dd H2SO4 loãng dư thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) Nếu cho 15,8 gam X tác dụng hết với dd CuCl2 thì thấy khối lượng chất rắn tăng m gam Giá trị của m là A 38,4 B 22,6 C 3,4 D 61,0

Câu 116: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch CuSO4 đến khi dung dịch hết màu xanh thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,4 gam Nếu lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thấy có m gam kết tủa tạo thành Giá trị của m làA 5,35 B 9,00 C 10,70 D 4,50

Câu 117 (B-07): Cho m gam hh bột Zn và Fe vào lượng dư dd CuSO4 Sau khi kết thúc các phản ứng, lọc bỏ phần dd thu được m gam bột rắn Thành phần % theo khối lượng của Zn trong hh bột ban đầu là

A 12,67% B 85,30% C 90,27% D 82,20%

Câu 118 Cho 24,2 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe (với tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với CuSO4 một thời gian thấy khối lượng chất rắn tăng 0,6 gam so với khối lượng ban đầu Khối lượng của Fe đã tham gia phản ứng là

A 11,2 gam B 5,6 gam C 8,4 gam D 4,2 gam

Câu 119: Cho hh A gồm Al, Mg, Fe tác dụng với dd Cu(NO3)2 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dd X chứa 2 muối Các muối trong X là A Cu(NO3)2 và Fe(NO3)2.B Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2

C Al(NO3)3 và Cu(NO3)2.D Al(NO3)3 và Mg(NO3)2

Câu 120: Cho hỗn hợp A gồm Mg và Fe tác dụng với dung dịch B chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 đến khi phản ứng xong thu được chất rắn Y gồm 3 kim loại Chất chắc chắn phản ứng hết là

A Fe, Cu(NO3)2 và AgNO3 B Mg, Fe và Cu(NO3)2 C Mg, Cu(NO3)2 và AgNO3 D Mg, Fe và AgNO3

khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 1,92g chất rắn Y Cho X tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 0,7g chất rắn T gồm 2 oxit kim loại

Cho 23,0 gam hỗn hợp A gồm Al, Cu, Fe tác dụng với 400 ml dung dịch CuSO4 1M đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và m gam hỗn hợp Y gồm 2 kim loại Cho NaOH tác dụng với dung dịch X thì thu được lượng kết tủa lớn nhất là 24,6 gam

Câu 123 Các chất phản ứng hết là A Al B CuSO4 C Al và CuSO4 D Al và Fe

Câu 124: Giá trị của m là A 37,6 B 27,7 C 19,8 D 42,1

Câu 125: Nếu coi thể tích dung dịch không đổi thì tổng nồng độ muối trong X là

A 0,1M B 0,25M C 0,3M D 0,5M

Cho hỗn hợp A gồm 2,8 gam Fe và 0,81 gam Al vào 500 ml dung dịch B chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và 8,12 g chất rắn Y gồm 3 kim loại Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu 0,672 lít khí H2(đktc) và dung dịch chứa m gam muối

Câu 127: Các chất phản ứng hết khi A + B là

A Fe, Al và AgNO3 B Al, Cu(NO3)2 và AgNO3 C Al, Fe và Cu(NO3)2 D Fe, Cu(NO3)2 và AgNO3

Câu 128: Nồng độ mol của Cu(NO3)2 và AgNO3 trong dung dịch B tương ứng là

A 0,1 và 0,06 B 0,2 và 0,3 C 0,2 và 0,02 D 0,1 và 0,03

Câu 129 Giá trị của m là A 10,25 B 3,28. C 3,81 D 2,83

Câu 130: Cho 4,15 gam hh A gồm Al và Fe tác dụng với 200ml hh CuSO4 0,525M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,84gam chất rắn Y gồm 2 kim loại Phần trăm khối lượng của Al trong A là

Trang 9

Hoàng Văn Quang Lưu hành nội bộ.

A 32,53% B 67,47% C 59,52% D 40,48%

ứng kết thúc thu được dung dịch X và 5,12 gam chất rắn Y Cho X tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được 3,36 gam kết tủa

Câu 131: Các chất phản ứng hết trong thí nghiệm của A với dung dịch Cu(NO3)2 là

A Cu(NO3)2 và Al B Al và Fe D Cu(NO3)2 và Fe D Cu(NO3)2, Al và Fe

dd X và 1,92g chất rắn Y Cho Y vào dung dịch H2SO4 loãng không thấy có khí thoát ra

Câu 133 Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp A là

A 67,016% B 32,984% C 37,696% D 62,304%

Câu 134: Nếu coi thể tích dung dịch không đổi thì tổng nồng độ mol của muối trong X là

A 0,22M B 0,44M C 0,88M D 0,66M

Câu 135 (B-07): Có 4 dung dịch riêng biệt: A (HCl), B (CuCl2), C (FeCl3), D (HCl có lẫn CuCl2) Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh sắt nguyên chất Số trường hợp ăn mòn điện hoá là

Câu 136 Khi cho hỗn hợp gồm Zn và Fe ngâm trong nước biển thì

A Zn bị ăn mòn hoá học B Zn bị ăn mòn điện hoá

C Zn và Fe bị ăn mòn điện hoá D Zn và Fe bị ăn mòn hoá học

Câu 137: Hoà tan a mol Fe3O4 bằng dd H2SO4 vừa đủ, thu được dd X Điện phân X với 2 điện cực trơ bằng dòng điện cường độ 9,65A Sau1000 giây thì kết thúc điện phân và khi đó trên catot bắt đầu thoát ra bọt khí Giá trị của a là A 0,0125 B 0,050 C 0,025 D 0,075

nung nóng đến khi X phản ứng hết, thu được hh khí và hơi nặng hơn khối lượng của X là 0,32 gam

Câu 138: Giá trị của V là A 0,112 B 0,224 C 0,448 D 0,896.

Câu 139 Số gam chất rắn còn lại trong ống sứ là A.12,12. B 16,48 C 17,12 D 20,48

Câu 140: Dẫn một luồng khí CO dư qua ống sứ đựng Fe3O4 và CuO nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 2,32 gam hh kim loại Khí thoát ra khỏi bình được dẫn qua dd nước vôi trong dư thu được 5 gam kết tủa Tổng số gam 2 oxit ban đầu là A 6,24 B 5,32 C 4,56 D 3,12

Câu 141 Dẫn một luồng khí CO qua ống sứ đựng m gam hh CuO, Fe2O3, Fe3O4 và Al2O3 rồi cho khí thoát ra hấp thụ hết vào dd nước vôi trong dư thu được 15 gam kết tủa Chất rắn còn lại trong ống sứ có khối lượng 215,0 gam Giá trị của m là A 217,4 B 219,8 C 230,0 D 249,0

nung nóng rồi cho 1 luồng khí CO đi qua, toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dd Ba(OH)2 dư thu được y gam kết tủa Chất rắn còn lại trong ống sứ có khối lượng 19,200 gam gồm Fe, FeO và Fe3O4, Fe2O3. Cho hh này tác dụng hết với dd HNO3 thu được 2,24lít khí NO duy nhất (đktc)

Câu 142: Giá trị của x và y tương ứng là A 20,880 vµ 20,685. B 20,880 vµ 1,970

C 18,826 và 1,970 D 18,826 và 20,685

Câu 143 Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là A 1,05 B 0,91. C 0,63 D 1,26

không đổi 11,2 lít chứa CO (đktc) Nung nóng bình 1 thời gian, sau đó làm lạnh tới 0oC Hỗn hợp khí trong bình lúc này có tỉ khối so với H2 là 15,6

Câu 144 So với trước thí nghiệm thì sau thí nghiệm áp suất trong bình

A tăng B giảm C không đổi D mới đầu giảm, sau đó tăng

Câu 145: Số gam chất rắn còn lại trong bình sau khi nung là.

A 20,4 B 35,5 C 28,0 D 36,0

Câu 146: Nếu phản ứng xảy ra với hiệu suất 100% thì số gam chất rắn sau khi nung là

A 28,0 B 29,6 C 36,0 D 34,8

Câu 147: Cho khí CO qua ống chứa 15,2g hỗn hợp gồm CuO và FeO nung nóng Sau một thời gian thu được

hỗn hợp khí B và 13,6g chất rắn C Cho B tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là A 15,0 B 10,0 C 20,0 D 25,0

Câu 148: Khử hoàn toàn một oxit của kim loại M cần dùng 1,344 lít H2(đktc) Toàn bộ lượng kim loại M sinh ra cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,008 lít H2 (đktc) Công thức oxit là

A Fe3O4 B Fe2O3 C FeO D ZnO

Trang 10

Hoàng Văn Quang Lưu hành nội bộ.

25,00 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Cho X tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thì thu được V lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch chứa m gam muối (không chứa NH4NO3)

Câu 149: Giá trị của m là A 52,90 B 38,95 C 42,42 D 80.80.

Câu 150: Giá trị của V là A 20,16 B 60,48 C 6,72. D 4,48

Câu 151 Chia 47,2 gam hh gồm CuO, Fe2O3 và Fe3O4 thành 2 phần bằng nhau Phần 1 khủa hoàn toàn bằng

CO dư ở nhiệt độ cao thu được 17,2 gam 2 kim loại Phần 2 cho tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 loãng, thu được

m gam muối Giá trị của m là A 124,0 B 49,2 C 55,6 D 62,0

Câu 152: Cho H2 dư qua 8,14 gam hỗn hợp A gồm CuO, Al2O3 và FexOy nung nóng Sau khi phản ứng xong, thu được 1,44g H2O và a gam chất rắn Giá trị của a là A 6,70 B 6,86 C 6,78 D 6,80

dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư rồi lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được lượng kết tủa lớn nhất là 30,4 gam Phần 2 nung nóng rồi dẫn khí CO đi qua đến khí phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp 3 kim loại

Câu 153 Giá trị của m là A 18,5. B 12,9 C 42,6 D 24,8

Câu 154 Số lít khí CO (đktc) đã tham gia phản ứng là A 15,68 B 3,92 C 6,72 D 7,84.

nóng) thu được a gam chất rắn Dẫn khí thoát ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 72,00 gam kết tủa Nếu cũng cho lượng A như trên tác dụng vừa đủ với Al (nung nóng chảy) thì thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng khử sắt oxit chỉ tạo thành kim loại

Câu 155: Giá trị của a là A 21,52 B 33,04 C 32,48 D 34,16.

Câu 156: Giá trị của m là A 73,72 B 57,52 C 51,01 D 71,56.

Câu 157: Khử hoàn toàn 18,0 gam một oxit kim loại M cần 5,04 lít khí CO (đktc) Công thức của oxit là

A Fe2O3 B FeO C ZnO D CuO

loại cần 24,64 lít khí CO (đktc) và thu được x gam chất rắn Cũng cho 69,6 gam A tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch B chứa y gam muối Cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy tạo thành

z gam kết tủa

Câu 158: Giá trị của x là A 52,0. B 34,4 C 42,0 D 28,8

Câu 159: Giá trị của y là A 147,7 B 130,1 C 112,5 D 208,2.

Câu 160: Giá trị của z là A 70,7. B 89,4 C 88,3 D 87,2

Câu 161 (A-07): Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn còn lại là

A Cu, Fe, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, FeO, ZnO, MgO

KHỐI A-08 Câu 162: X là kim loại phản ứng được với dd H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch

Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+đứng trước Ag+/Ag)

Câu 163: Cho V lít hh khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hh rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hh rắn giảm 0,32 gam Giá trị của V là

Câu 164: Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số

mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Câu 165: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá:

Fe3+/Fe2+đứng trước Ag+/Ag) A 32,4 B 64,8 C 59,4 D 54,0.

Câu 166: Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc);

- Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc)

Câu 167: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

A hematit đỏ B xiđerit C hematit nâu D manhetit.

KHỐI A-09 Câu 168: Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng

phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là

Ngày đăng: 17/10/2013, 13:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w