1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi môn phương pháp tính và lời giải 2

6 4,8K 133
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 160,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề thi và lời giải chi tiết

Trang 1

Trường Đại học

Phương pháp tính – Thời gian: 90 phút (Không kể giao đề)

(Dành cho các lớp – Năm học 2007 – 2008)

Đề số 1 Câu 1: (3 điểm)

Bằng phương pháp chia đôi tìm nghiệm gần đúng phương trình sau với sai số không quá10 -3:

f(x)  x4  2x3 x 1  0

Câu 2: (2 điểm)

Cho hàm số f(x) thoả mãn

Tìm hàm nội suy Lagrăng của f(x) Tính f(5)

Câu 3: (2 điểm)

Cho hàm y f x dưới dạng bảng sau:

y 12,3 11,1 7,2 4,1 6,3 8,8 9,2 10,8 13,1 Tính tích phân:

8

0

)

( dx x f I

theo công thức hình thang và công thức Simson

Câu 4: (3 điểm)

Giải hệ phương trình bằng phương pháp lặp Gauss –Siedel

20 4

08 , 0 04 , 0

9 15 , 0 3 09 , 0

8 08 , 0 24 , 0 4

3 2 1

3 2

1

3 2

1

x x x

x x

x

x x

x

(Thí sinh được sử dụng máy tính bỏ túi)

Trang 2

Trường Đại học

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM Môn: PHƯƠNG PHÁP TÍNH - – Năm học 2007 – 2008

Đề số 1

1

2

3

-Tách nghiệm: Phương trình có một nghiệm x 0 ; 1

- Chính xác hoá nghiệm: f(0)=-1; f(1)=1

Bảng kết quả:

2

n

n b a f

Vậy x 0 , 867

W(x)=x(x-1)(x-2)(x-4)

2 4

2 1

3

3 8

4 4 2 1 3

x x

x x x x x x

L

x 4 x2 x 1

f(5) =(5-4)(25-5-1) =1.19 =19

Tính tích phân I theo công thức hình thang:

12 , 3 2 11 , 1 2 7 , 2 2 4 , 1 2 6 , 3 2 8 , 8 2 9 , 2 2 10 , 8 13 , 1

2

1

) ( 8

0

 f x dx

I

2

,

70

Tính tích phân I theo công thức công thức Simson

8

0

)

( dx x f

I

8

0

)

( dx x f

I

0,5 0,5 2,0

0,5 1,0

0,5 1,0

1,0

Trang 3

4

12 , 3 4 11 , 1 2 7 , 2 4 4 , 1 2 6 , 3 4 8 , 8 2 9 , 2 4 10 , 8 13 , 1

3

1

0

,

70

Từ hệ phương trình đã cho ta suy ra:

5 02 , 0 01 , 0

3 05 , 0 03 , 0

2 02 , 0 06 , 0

2 1

3

3 1

2

3 2

1

x x

x

x x

x

x x

x

Ta có: x = Bx + g, với:

0 0,02 01 , 0

0,05 0 03 , 0

0,02 0,06 0

 5 3

2

Để kiểm tra điều kiện hội tụ ta tính:

08 , 0 02 , 0 06 , 0 0 3

1

j

j

3

1

j j

03 , 0 0 02 , 0 01 , 0 3

1

j

j

1 08 , 0 } 03 , 0

; 08 , 0

; 08 , 0 3

1

Max b

Max

j

ij i

thoả mãn điều kiện hội tụ

Aùp dụng phương pháp Gauss - Siedel

Chọn x0 0 ; 0 ; 0

ta có bảng kết quả sau:

i

x

1

x

2

x

3

x

1,9094 3,1944 5,0446 4

x

1,90923 3,19495 5,04485 Vậy nghiệm của hệ phương trình:

x1=1,90923; x2=3,19495; x3=5,04485

0,5

0,5

0,5

1,0

Trang 4

Trường Đại học THI HẾT MÔN

Phương pháp tính – Thời gian: 90 phút (Không kể giao đề)

(Dành cho các – Năm học 2007 – 2008)

Đề số 2 Câu 1: (3 điểm)

Bằng phương pháp chia đôi tìm nghiệm gần đúng phương trình sau với sai số không quá -3

10 :

f(x)  x3 x 1  0

Câu 2: (2 điểm)

Cho hàm số f(x) thoả mãn

Tìm hàm nội suy Lagrăng của f(x) Tính f(5)

Câu 3: (2 điểm)

Cho hàm y f x dưới dạng bảng sau:

x 0 0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9 1,0

y 1

1 , 1

1

2 , 1

1 3 , 1

1 4 , 1

1 5 , 1

1 6 , 1

1 7 , 1

1 8 , 1

1 9 , 1

1

2 1

Tính tích phân:

1

0

)

( dx x f

theo công thức hình thang và công thức Simson

Câu 4: (3 điểm)

Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp lặp Gauss –Siedel

36 10

2 2

25 10

2

15 10

3 2 1

3 2 1

3 2 1

x x

x

x x x

x x x

(Thí sinh được sử dụng máy tính bỏ túi)

Trang 5

Trường Đại học

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Môn: PHƯƠNG PHÁP TÍNH - – Năm học 2007 – 2008

Đề số 2

1

2

3

-Tách nghiệm: Phương trình có một nghiệm x 1 ; 2

- Chính xác hoá nghiệm: f(1)=-1<0; f(2)=5>0

Bảng kết quả:

2

n

n b a f

Vậy x 1 , 325

W(x)=x(x-1)(x-2)(x-4)

2 4

4 1

3

6 8

8 4 2 1 3

x x

x x x x x x

L

 2x 4 x2 x 1

f(5) =2(5-4)(25-5-1) =2.1.19 =38

Tính tích phân I theo công thức hình thang:



2

1 9 , 1

1 8 , 1

1 7 , 1

1 6 , 1

1 5 , 1

1 4 , 1

1 3 , 1

1 2 , 1

1 1 , 1

1 2 1 2

1

,

0

) ( 1

0

dx x f

I

694

,

Tính tích phân I theo công thức công thức Simson

1

0

)

( dx x f I

0,5 0,5 2,0

0,5 1,0

0,5 1,0

1,0

Trang 6

4

9 , 1

1 7 , 1

1 5 , 1

1 3 , 1

1 1 , 1

1 4 8 , 1

1 6 , 1

1 4 , 1

1 2 , 1

1 2 2

1 1 3

1

,

0

693

,

0

Từ hệ phương trình đã cho ta suy ra:

6 , 3 2 , 0 2 , 0

5 , 2 1 , 0 2 , 0

5 , 1 1 , 0 1 , 0

2 1

3

3 1

2

3 2

1

x x

x

x x x

x x

x

Ta có: x = Bx + g, với:

0 0,2 2 , 0

0,1 0 2 , 0

0,1 0,1 0

 6 , 3

5 , 2

5 , 1

Để kiểm tra điều kiện hội tụ ta tính:

2 , 0 1 , 0 1 , 0 0 3

1

j

j

3

1

j j

4 , 0 0 2 , 0 2 , 0 3

1

j

j

1 4 , 0 } , 0

; 3 , 0

; 2 , 0 3

1

Max b

Max

j

ij i

thoả mãn điều kiện hội tụ

Aùp dụng phương pháp Gauss - Siedel

Chọn x0 0 ; 0 ; 0

ta có bảng kết quả sau:

i

x

1

x

2

x

3

x

1,036 2,042 3,054 4

x

0,990 1,987 2,984 5

x

1,003 2,004 3,005 6

x

0,999 1,999 2,999 7

x

1,000 2,000 3,000 8

x

1,000 2,000 3,000 Vậy nghiệm của hệ phương trình:

x1=1,000; x2=2,000; x3=3,000

0,5

0,5

0,5

1,0

Ngày đăng: 11/03/2014, 20:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng kết quả: - Đề thi môn phương pháp tính và lời giải 2
Bảng k ết quả: (Trang 2)
Bảng kết quả: - Đề thi môn phương pháp tính và lời giải 2
Bảng k ết quả: (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w