1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi môn phương pháp tính và lời giải năm 2008 - 2009

7 4,3K 182
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 209,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề thi và lời giải chi tiết môn phương pháp tính

Trang 1

TRƯỜNG ĐH ĐỀ THI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2008-2009

Môn thi: Phương pháp tính (Lần: 1) Dùng cho các lớp: Thời gian: 90 phút (Không kể phát đề)

Câu 1: (2 điểm)

Bằng phương pháp dây cung tìm nghiệm dương gần đúng phương trình:

0 4 x 2 x f(x) 4    biết khoảng cách ly nghiệm là: (1; 1,7), với sai số không quá -2

10 Câu 2: (2 điểm)

Cho hàm số f(x) thoả mãn:

Tìm hàm nội suy Lagrăng của f(x); tính f(4)

Câu 3: (2 điểm)

Cho bảng giá trị hàm

Tìm hàm xấp xỉ bằng phương pháp bình phương bé nhất với quan hệ giữa y và

cx bx a f(x)

y   

Câu 4: (2 điểm)

Cho hàmyf x dưới dạng bảng sau:

Tính tích phân:

1

0

)

( dx x f

theo công thức hình thang và công thức Simson

Câu 5: (2 điểm)

Giải hệ phương trình bằng phương pháp lặp Gauss –Siedel

18 x x x

14 x x x

10 x x x 5

3 2 1

3 2 1

3 2 1

Trang 2

(Thí sinh được sử dụng máy tính bỏ túi)

TRƯỜNG ĐH ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Môn: PHƯƠNG PHÁP TÍNH - Lần 1, .- Năm học 2008 – 2009

1

2

3

-Tách nghiệm: Phương trình có một nghiệm dương x 11,7

f(1) = - 5 < 0; f(1,7) = 0,952 > 0

- Chính xác hoá nghiệm:

Bảng kết quả:

 i  i

i i i i i

a f b f

a f a b a x

 1 , 7 f 1 1,588 f

1 f 1 7 , 1 1

 1 , 7 f1 , 588 1,639

f

588 , 1 f 588 , 1 7 , 1 588 , 1

 1 , 7 f1 , 639 1,642

f

639 , 1 f 639 , 1 7 , 1 639 , 1

 1 , 7 f1 , 642 1,643

f

642 , 1 f 642 , 1 7 , 1 642 , 1

Vậy nghiệm cần tìm có độ chính xác 10-2 là: x 1,64

W(x)=x(x-2)(x-3)(x-5)

5 x 30

5 3

x ) 6 (

2 2

x 6

3 30

x

1 5 x 3 x 2 x x x

L3

15

62 x 6

13 x 10

f(4)

15

31 1 4 15

62 4 6

13 4 10

Tính tích phân I theo công thức hình thang:

 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

1

0

y y y y y y y y y y 2 y 2

h dx ) x (

1 2 0 , 99 0 , 962 0 , 917 0 , 862 0 , 8 0 , 735 0 , 671 0 , 609 0 , 555 0 , 5

2

1

,

0

785

,

0

Tính tích phân I theo công thức công thức Simson

1

0

)

( dx x f I

y0 y10 2 y2 y4 y6 y8 4 y1 y3 y5 y7 y9 

3

h

1 0 , 5 2 0 , 962 0 , 862 0 , 735 0 , 609 4 0 , 99 0 , 917 0 , 8 0 , 671 0 , 555

3

1

,

0

0,5

1,5

0,5 1,0

0,5

1,0

1,0

Trang 3

4

5

786

,

0

Lập bảng số:

k xk (xk)2 (xk)3 (xk)4 yk xk yk (xk)2 yk

Từ đó ta có hệ phương trình sau:

4 , 6683 87096

840b 7 28a 7

6 , 635 840c 7 b 728 0a 7

7 , 62 28c 7 0b 7 a 7

Giải hệ phương trình trên ta thu được:

a = 2,12; b = 1,10 c = - 0,04

Vậy hàm bậc hai cần tìm có dạng:

f x 2,121,10x0,04x2

Từ hệ phương trình đã cho ta suy ra:

6 , 3 x

2 , 0 x , 0 x

8 , 2 x 2 , 0 x

2 , 0 x

0 , 2 x , 0 x , 0 x

2 1

3

3 1

2

3 2

1

Ta có: x = Bx + g, với:

0 0,2 2 , 0

0,2 0 2 , 0

0,2 0,2 0

 6 , 3

8 , 2

0 , 2

Để kiểm tra điều kiện hội tụ ta tính:

4 , 0 2 , 0 2 , 0 0 b

3

1

j

j

; b 0,2 0 0,2 0,4

3

1 j j

; 4

, 0 0 2 , 0 2 , 0 b

3

1

j

j

;Max b Max 0,4; 0,4; 0, } 0,4 1

3

1 j ij

(thoả mãn điều kiện hội tu)ï Aùp dụng phương pháp Gauss - Siedel

Chọn x0 0;0;0

ta có bảng kết quả sau:

i

x

1

x

2

x

3

x

1,136 2,128 3,120

4

x

0,950 1,949 2,947

1,0

1,0

0,5

0,5

1,0

Trang 4

Vậy nghiệm của hệ phương trình:

x1 = 0,950; x2 =1,949; x3 = 2,947

TRƯỜNG ĐH ĐỀ THI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2008-2009

Môn thi: Phương pháp tính (Lần: 2) Dùng cho các lớp: Thời gian: 90 phút (Không kể phát đề)

Câu 1: (2 điểm)

Bằng phương pháp chia đôi tìm nghiệm gần đúng phương trình:

0 7 x x f(x) 3   biết khoảng cách ly nghiệm là: (1; 2), với sai số không quá10-3

Câu 2: (2 điểm)

Cho hàm số f(x) thoả mãn

Tìm hàm nội suy Lagrăng của f(x), tính f(5)

Câu 3: (2 điểm)

Cho bảng giá trị hàm

Tìm hàm xấp xỉ bằng phương pháp bình phương bé nhất với quan hệ giữa y và

x là: yf(x)abx

Câu 4: (2 điểm)

Cho hàm yf x dưới dạng bảng sau:

Tính tích phân:

8 , 0

0

dx ) x ( I

theo công thức hình thang và công thức Simson

Câu 5: (2 điểm)

Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp lặp Gauss –Siedel:

20 x 10 x 2 x 2

27 x x 10 x 2

33 x x x 10

3 2

1

3 2

1

3 2

1

Trang 5

(Thí sinh được sử dụng máy tính bỏ túi)

TRƯỜNG ĐH ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Môn: PHƯƠNG PHÁP TÍNH - Lần 2, Lớp - Năm học 2008-2009

1

2

3

-Tách nghiệm: Phương trình có một nghiệm x 1;2

f(1) = - 4 < 0; f(2) = 5 > 0

- Chính xác hoá nghiệm:

Bảng kết quả:

2

n

n b a f

0 1,0 2,0 f(1,5) =3,375+3-7= - 0,625 < 0

1 1,5 2,0 f(1,75) = 5,359+3,5-7=1,859 > 0

2 1,5 1,75 f(1,625)=4,291+3,25-7=0,541> 0

3 1,5 1,625 f(1,563)=3,818+4,689-7=- 0,056 < 0

4 1,563 1,625 f(1,594)= 4,050+3,188-7=0,238> 0

5 1,563 1,594 f(1,579)= 3,937+3,158-7=0,095> 0

6 1,563 1,579 f(1,571)=3,877+3,142-7=0,019> 0

7 1,563 1,571 f(1,567)=3,848+3,134-7=-0,018<0

8 1,567 1,571 f(1,569)=3,863+3,138-7=0,001

Vậy nghiệm cần tìm có độ chính xác 10-3 là: x 1,569

W(x)=(x-1)(x-2)(x-3)(x-4)

4 x 6

5 3

x 2

4 2

x 2

3 6

1 x

2 4

x 3 x 2 x 1 x x

3

L

x 1

f(5) = 5+1 = 6

Lập bảng số:

Từ đó ta có hệ phương trình sau:

0,5

1,5

0,5

1,0 0,5

1,0

Trang 6

4

5

897 , 34 b 4503 161a

534 , 1 161b a 6

Giải hệ phương trình trên ta thu được:

a = 1,176; b = - 0,034

Vậy hàm bậc nhất cần tìm có dạng: f x 1,1760,034x

Tính tích phân I theo công thức hình thang:

 0 1 2 3 4

8

,

0

0

y y y y 2 y 2

h dx ) x (

1 2 0 , 9801 0 , 9211 0 , 8253 0 , 6967 2

2

,

0

Tính tích phân I theo công thức công thức Simson

8

,

0

0

dx ) x (

I  y0 y4 2 y2 4y1 y3 

3

h

1 0,6967 20,9211 4 0,9801 0,8253

3

2

,

0

Từ hệ phương trình đã cho ta suy ra:

0 , 2 x

2 , 0 x , 0 x

7 , 2 x , 0 x

, 0 x

3 , 3 x , 0 x , 0 x

2 1

3

3 1

2

3 2

1

Ta có: x = Bx + g, với:

0 0,2 2 , 0

0,1 0 2 , 0

0,1 0,1 0

 0 , 2

7 , 2

3 , 3

Để kiểm tra điều kiện hội tụ ta tính:

2 , 0 1 , 0 1 , 0 0

3

1

j

j

3

1

j j

4 , 0 0 2 , 0 2 , 0

3

1

j

j

1 4 , 0 } , 0

; 3 , 0

; 2 , 0

3

1

Max b

Max

j

ij i

thoả mãn điều kiện hội tụ

Aùp dụng phương pháp Gauss - Siedel

Chọn x0 0;0;0

ta có bảng kết quả sau:

i

x

1

x

2

x

3

x

3,036 2,054 1,066

4

x

2,998 1,986 0,982

5

x

3,003 2,002 1,003

1,0

1,0

1,0

0,5

0,5

1,0

Trang 7

x

7

x

3,000 2,000 1,000

8

x

3,000 2,000 1,000 Vậy nghiệm của hệ phương trình:

x1=3,000; x2=2,000; x3=1,000

Ngày đăng: 11/03/2014, 20:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng kết quả: - Đề thi môn phương pháp tính và lời giải năm 2008 - 2009
Bảng k ết quả: (Trang 2)
Bảng kết quả: - Đề thi môn phương pháp tính và lời giải năm 2008 - 2009
Bảng k ết quả: (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w