1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Những vấn đề cơ bản về thuế pptx

13 388 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THUẾ VÀ HỆ THỐNG THUẾ VIỆT NAM CHƯƠNG 2: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ THUẾ Chương 2: Những vấn đề cơ bản về thuế Khái niệm, bản chất và phân loại thuế I Các yếu tố cấu thành thuế II Vai trò, c

Trang 1

THUẾ VÀ HỆ THỐNG THUẾ

VIỆT NAM

CHƯƠNG 2: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ THUẾ

Chương 2: Những vấn đề cơ bản về thuế

Khái niệm, bản chất và phân loại thuế

I

Các yếu tố cấu thành thuế

II

Vai trò, chức năng của thuế

III

Nguyên tắc của thuế

IV

Chương 2: Những vấn đề cơ bản về thuế

Khái niệm, bản chất và phân loại thuế

I

Các yếu tố cấu thành thuế

II

Vai trò, chức năng của thuế

III

Nguyên tắc của thuế

IV

Các quan điểm về thuế

THUẾ

Phân phối thu nhập

THUẾ Kinh tế học

Nộp thuế

Pháp luật

Thu thuế

1 Khái niệm:

Thuế

Thuế làlà mộtmột phầnphần thuthu nhậpnhập màmà

mỗi

mỗi tổtổ chứcchức,, cácá nhânnhân cócó nghĩanghĩa

vụ

vụ đóngđóng gópgóp chocho NhàNhà nướcnước theotheo

vụ

vụ đóngđóng gópgóp chocho NhàNhà nướcnước theotheo

luật

luật địnhđịnh đểđể đápđáp ứngứng yêuyêu cầucầu chichi

tiêu

tiêu theotheo chứcchức năngnăng củacủa NhàNhà

nước

nước NgườiNgười đóngđóng thuếthuế đượcđược

hưởng

hưởng hợphợp pháppháp phầnphần thuthu nhậpnhập

còn

còn lạilại

Đặc điểm

Quyền lợi người đóng thuế

THUẾ

Nghĩa vụ bắt buộc

Trang 2

2 Bản chất

xã hội của thuế Bản chất kinh tế

Bản chất kinh tế chính trị chính trị xã hội của thuế xã hội của thuế

Tính

kinh tế giai cấp Tính

Tính

xã hội

Bản chất kinh tế:

Một phần thu nhập xã hội được tập trung để phục vụ nhu cầu chi tiêu của Nhà nước

Kinh tế là cơ sở của thuế, thuế phải hợp lý, phù hợp với hoạt động kinh tế.

Nền tảng kinh tế thay đổi và phát triển, thuế cũng thay đổi và phát triển theo.

Bản chất chính trị (giai cấp):

Các nhà nước khác nhau thì bản chất của thuế

khác nhau do:

+nhiệm vụ chính trị trong mỗi giai đoạn

+đặc điểm của PTSX

+ kết cấu của giai cấp…

Thuế thu vào ai? thu như thế nào? và thu để

làm gì?

Bản chất xã hội: thuế có tính xã hội rộng rãi:

- Thuế liên quan đến mọi tổ chức, cá nhân trong

xã hội

- Thuế điều chỉnh các quan hệ phân phối, phân phối lại thu nhập trong xã hội

- Thuế chịu tác động của các yếu tố tâm lý, tập quán của các tầng lớp dân cư, truyền thống văn hoá xã hội của dân tộc

- Tính xã hội mở rộng cả trên phạm vi thế giới: ví dụ: thuế chống bán phá giá của WTO…

3.Phân loại thuế

Tính chất kỹ thuật

Thuế trực thu:

Thuế TNDN,

thuế TNCN

Khái niệm

Bản chất

Ưu điểm

Nhược điểm

Thuế gián thu:

Thuế GTGT, XNK, TTĐB…

Khái niệm

Bản chất

Ưu điểm

Nhược điểm

So sánh

Ưu điểm Phù hợp nguyên tắc công bằngvà hợp lý

Thu nhanh,dễ thu Không gây phản ứng tâm lý

tiêu dùng

Nhược điểm

Tính biểu lộ dễ gây phản ứng tâm lý tiêu dùng

Thu chậm,khó thu

Chưa đảm bảo nguyên tắc công bằng,hợp lý của thuế

Trang 3

3.Phân loại thuế

Đối tượng đánh thuế

Thuế đánh

vào thu

vào tài sản

Thuế đánh vào tiêu dùng

3.Phân loại thuế

Đối tượng chịu thuế, nộp thuế

Thuế đánh vào doanh nghiệp

Thuế đánh vào cá nhân

Thuế đánh vào sản phẩm

Chương 2: Những vấn đề cơ bản về thuế

Khái niệm, bản chất và phân loại thuế

I

Các yếu tố cấu thành thuế

II

Vai trò, chức năng của thuế

III

Nguyên tắc của thuế

IV

II Các yếu tố cấu thành thuế

5.Chế độ miễn giảm 4.Biểu thuế

Thuế suất

Quốc hội ban hành

1.Tên gọi

3.Đối tượng tính thuế 2.Đối tượng

nộp thuế

Luật thuế

II Các yếu tố cấu thành thuế

Chế độ miễn giảm Biểu thuế

Thuế suất

Quốc hội ban hành

1.Tên gọi

Đối tượng tính thuế Đối tượng

nộp thuế

Luật thuế

II Các yếu tố cấu thành thuế

Chế độ miễn giảm Biểu thuế

Thuế suất

Quốc hội ban hành

Tên gọi

Đối tượng tính thuế 2.Đối tượng

nộp thuế

Luật thuế

Trang 4

2 Đối tượng nộp thuế

Đối tượng nộp thuế là các pháp nhân có nghĩa

vụ thanh toán thuế với Nhà nước

Phân biệt đối tượng nộp thuế với đối tượng tính

thuế

Đối tượng nộp thuế: người đóng thuế cho NNợ g ộp g g

Đối tượng tính thuế: hoạt động/vật chịu thuế

Phân biệt người nộp thuế và người chịu thuế

cuối cùng

Người nộp thuế Ξ người chịu thuế

Người nộp thuế ≠ người chịu thuế

II Các yếu tố cấu thành thuế

5.Chế độ miễn giảm 4.Biểu thuế

Thuế suất

Quốc hội ban hành

1.Tên gọi

3.Đối tượng tính thuế

2.Đối tượng nộp thuế

Luật thuế

II Các yếu tố cấu thành thuế

5.Chế độ miễn giảm 4.Biểu thuế

Thuế suất

Quốc hội ban hành

1.Tên gọi

3.Đối tượng tính thuế 2.Đối tượng

nộp thuế

Luật thuế

4 Thuế suất – biểu thuế

4.1 Thuế suất

Khái niệm:

Là mức thuế thể hiện mức độ động viên của Nhà nước trên một đơn vị của đối tượng tính thuế

Phân loại

Thuế suất

Thuế suất tuyệt đối

Thuế suất

tỷ lệ

Thuế suất tuyệt đối cố định Thuế suất tuyệt đối lũy tiến

Thuế suất tỉ lệ cố định Thuế suất tỉ lệ lũy tiến Thuế suất tỉ lệ lũy thoái

Thuế suất tỉ lệ lũy tiến toàn phần Thuế suất tỉ lệ lũy tiến từng phần

a Thuế suất tuyệt đối

Thuế suất tuyệt đối cố định:

Khái niệm:

Mô tả mặt hàng Thuộc nhóm mã

số trong Biểu thuế nhập khẩu

ưu đãi

Đơn vị tính Mức thuế (USD)

1 Xe từ 9 chỗ ngồi trở xuống, kể cả lái

xe, có dung tích xi lanh động cơ:

Ưu/nhược điểm

Quyết định 36/2011/QĐ-TTg ngày 29/06/2011

- Từ 1.000 cc đến dưới 1.500 cc 8703 Chiếc 8.000

2 Xe từ 10 – 15 chỗ ngồi, kể cả lái xe

- Trên 2.000 cc đến 3.000 cc 8702 Chiếc 13.000

Thuế suất tuyệt đối lũy tiến

Khái niệm

BẬC THUẾ MÔN BÀI

VỐN ĐĂNG KÝ (đồng)

MỨC THUẾ MÔN BÀI

CẢ NĂM (đồng)

a Thuế suất tuyệt đối

Ưu điểm/Nhược điểm

Điều kiện áp dụng

- Bậc 3 Từ 2 tỷ đến dưới 5 tỷ 1.500.000

Thông tư 42/2003/TT-BTC

Trang 5

b Thuế suất tương đối (thuế tỉ lệ)

Thuế suất tương đối cố định:

Khái niệm:

Ưu điểm

Nhược điểm

Thuế suất tương đối lũy tiến

Khái niệm:

Phân loại:

• Thuế suất tương đối lũy tiến từng phần: là mức thuế tăng dần điều tiết trên từng phần (bậc) tăng thêm của

ở th ế

b Thuế suất tương đối (thuế tỉ lệ)

cơ sở thuế

• Thuế suất tương đối lũy tiến tồn phần: là mức thuế tăng dần được áp dụng trên tồn bộ cơ sở thuế

Ví dụ thuế suất tỉ lệ lũy tiến từng phần

Bậc

thuế

Phần thu nhập tính

thuế/năm

(triệu đồng)

Phần thu nhập tính thuế/tháng (triệu đồng)

Thuế suất (%)

2 Trên 60 đến 120 Trên 5 đến 10 10

3 Trên 120 đến 216 Trên 10 đến 18 15

4 Trên 216 đến 384 Trên 18 đến 32 20

5 Trên 384 đến 624 Trên 32 đến 52 25

6 Trên 624 đến 960 Trên 52 đến 80 30

Điều 22 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2007

Ví dụ thuế suất tỉ lệ lũy tiến tồn phần

Bậc thuế một tháng Ngành sản

xuất Vận tải

Ngành phục vụ

Ngành thương nghiệp, ăn uống

1 2 3 4 5 6

Đến 500 đồng Đến 1.000 đồng Đến 1.500 đồng Đến 2.000 đồng Đến 2.500 đồng Đến 3.000 đồng

12 15 18 22 26 30

16

20

24 29 34 40

24 30 38 46 54 60

Nghị định về việc thi hành Pháp lệnh của Hội đồng Nhà nước ngày 6-11-1986 và về thuế cơng thương nghiệp

b Thuế suất tương đối

Thuế suất tương đối lũy thối:

Khái niệm: là tỉ lệ thuế giảm dần khi đối tượng tính thuế tăng

lên

Bậc Thu nhập/tháng %thuế/thu nhập

2 Từ 1.000.001 đến

1.500.000

3.0%

3 Từ 1.500.001 trở lên 2.0%

 Ưu điểm/Nhược điểm:

Thuế tỷ lệ cố định, lũy tiến, lũy thoái

Thuế/thu nhập

Thuế suất tỉ lệ lũy tiến

Thu nhập Thuế suất tỷ lệ cố định

Thuế suất tỉ lệ lũy thoái

Trang 6

Thuế suất lũy tiến có thể áp dụng với thuế xuất

khẩu, nhập khẩu hay Thuế tiêu thụ đặc biệt

được không?

Thuế suất tối ưu

Về phương diện người chịu thuế

Về phía Nhà nước ->thuế suất được đưa ra phải kích thích sản xuất phát triển, phù hợp với khả năng đóng thuế của người chịu thuế, thuế phải nuôi thuế g ị , p

Đường cong Laffer

M 1

M 2

A

B Tổng thu thuế

Hình 1 Mối quan hệ giữa tổng thu thuế và thuế suất

Làm sao xác định mức thuế suất tối ưu?

Nghệ thuật của việc đánh thuế cũng như nhổ lông ngỗng, làm thế nào để có thể nhổ được lượng lông ngỗng nhiều nhất với tiếng kêu ít nhất

(Jean B.Colbert)

4.2 Biểu thuế

Khái niệm

Mục đích

Phân loại:

Biểu thuế đơn

Biểu thuế kép

Biểu thuế kép

Mã hàng Mô tả hàng hoá Ưu đãi đặc biệtƯu đãi

TQ không Ghi chú

PHẦN I

ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT SỐNG

Chương 1: Động vật sống

0101 Ngựa, lừa, la sống

0101100000 - Loại thuần chủng để làm giống 0 0 *

0101 - Loại khác:

BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU NĂM 2010

II Các yếu tố cấu thành thuế

5.Chế độ miễn giảm

4.Biểu thuế Thuế suất

Quốc hội ban hành

1.Tên gọi

3.Đối tượng tính thuế 2.Đối tượng

nộp thuế

Luật thuế

Trang 7

5 Chế độ miễn giảm thuế

Mục đích:

– Kích thích phân bổ hợp lý các nguồn tài

nguyên xã hội

– Khuyến khích sản xuất và tái đầu tư

– Khuyến khích xuất – nhập khẩu hàng hóa

Phạm vi áp dụng:

Điều kiện:

Chương 2: Những vấn đề cơ bản về thuế

Khái niệm, bản chất và phân loại thuế

I

II Các yếu tố cấu thành thuế Vai trò, chức năng của thuế

III

Nguyên tắc của thuế

IV

1 Chức năng của thuế

• Chức năng tài khóa

• Chức năng kinh tế

• Chức năng phân phối lại

2 Vai trò của thuế đối với nền kinh tế - xã hội

III Vai trò, chức năng của thuế

2.1Thuế là khoản thu chủ yếu của Ngân sách nhà

nước

2.2Thuế là công cụ quản lý và điều chỉnh vĩ mô nền

kinh tế quốc dân

2.3Thuế góp phần điều hòa thu nhập, thực hiện

công bằng xã hội trong phân phối

2 Vai trò của thuế đối với nền kinh tế

- xã hội

Vai trò

Tạo nguồn thu cho NSNN

Vai trò Công cụ

điều tiết kinh

tế vĩ mô

Tái phân phối thu nhập, tạo

sự công bằng

2.1 Thuế là khoản thu chủ yếu của

Ngân sách nhà nước

Phí và lệ phí

a Khái niệm:

b Cấu tạo nguồn thu NSNN

Thu từ hoạt động

kinh tế của NN

Khác

Thuế Vay nợ

Viện trợ

NSNN

Đang phát triển Phát triển Thuế gián thu/ Tổng

Thuế gián thu/ Tổng thu từ thuế Thuế/Tổng thu NSNN

Thấp hơn (< 80%) Cao (>90% )

Trang 8

Thu thuế XNK trong tổng thu NSNN Cơ cấu thu NSNN năm 2006 và 2007

Phí và lệ phí

Khái niệm

Phân biệt phí và lệ phí

Phân biệt thuế với phí và lệ phí

2000 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008

2000 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 Thu phí và lệ phí (tỉ đồng) 2713 3021 3279 4182 4192 4986 4059 6653

Tỉ trọng/tổng thu NSNN(%) 2.99 2.44 2.15 2.19 1.84 1.78 1.28 1.6

Viện trợ không hoàn lại

2000 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008

Viện trợ không hoàn lại (tỉ đồng) 2028 2249 2969 2877 3789 7897 4256 7275

Tỉ lệ trong NSNN (%) 2.23 1.82 1.95 1.51 1.66 2.83 1.35 1.74

P’

P1

Giá

E1

2.2Thuế là công cụ quản lý và điều chỉnh

vĩ mô nền kinh tế quốc dân

Thuế tác động đến tiêu dùng và sản xuất:

Thuế gián thu

T

D

Q 1 Q

P P

P P

D P

P1

D

SL

E 0

Bài tập:

Cho đường cung – cầu của mặt hàng A:

P = - 0,6 Qd+1230000

P = 2,5 Qs- 4970000

Yêu cầu : Xác định mức giá và sản lượng cân

bằng khi Chính phủ đánh thuế 3000 đ/sp trên

giá bán hàng hóa

Trang 9

Giải bài tập:

Khi chưa có thuế, giá cả và sản lượng cân bằng:

Q= 2.000.000 đơn vị sp

P = 30.000 đ

Khi có thuế, do người bán sẽ phải nộp phần thuế

này, nên đường cung sẽ thay đổi:

P= 2,5 Qs – 4.970.000 + 3000 = 2,5 Qs – 4.967.000

Đường cầu không thay đổi

Sau khi có thuế, sản lượng và mức giá cân bằng

mới là:

Q = 1.999.032 đơn vị sp

P = 30.580,65 đ

30 580

S ’

3000

S Giá

E1

Kết luận: Khi thuế đánh vào hàng hóa, dịch vụ bán ra, sẽ có sự chia sẻ gánh nặng chịu thuế giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng

D

2 triệu

30.580

27.580

D

T 30.000

D

SL

E 0

1.999.032

Pt

S ’

T

S Giá

E1

Chia sẻ gánh nặng thuế giữa nhà sản xuất và

người tiêu dùng

D

Q 1 Q

P

D T

P*

D

SL

E 0

Tác động của thuế trực thu đến tiêu dùng và

sản xuất:

P*

P S

S P

P D

Q*

Q T

T D Q

D T

Ví dụ:

Giả sử quốc gia A có thúe suất 10% trên

USD20.000 đầu tiên của thu nhập chịu thuế, 25% trên

USD30.000 tiếp theo, 40% cho thu nhập chịu thuế trên

USD50.000

Chính phủ cung cấp USD4.000 miễn trừ cho mỗi thành

viên trong gia đình

a ) Gia đình ông A có 3 người kiếm được USD54.000 /

1 năm Hãy tính thuế suất biên, thuế suất trung bình và

thuế suất thực tế

b ) Gia đình ông B có 4 người kiếm được

USD74.000/ 1 năm Hãy tính thuế suất biên, thuế suất

trung bình và thuế suất thực tế

c ) Giả sử Chính phủ thay đổi luật thuế áp dụng một thuế

suất tỷ lệ 30% với mức giảm trừ là USD8.000 Điều

này làm cho thuế luỹ tiến hơn hay luỹ thoái hơn, giải

thích?

 >20.000$ đến 30.000$ 10%

 >30.000$ đến 50.000$ 25%

Mức miễn trừ gia cảnh là $4000/người

Trang 10

a) Gia đình A có 03 người có tổng thu nhập là 54.000$/

năm

Khoản giảm trừ cho GĐA: 4.000$ * 3 = 12.000$

Thu nhập chiu thuế của gia đình A: 54.000$ - 12.000$ =

42.000$

Số tiền thuế GĐ A phải nộp là:

Số tiền thuế GĐ A phải nộp là:

20.000$ * 0% + 10.000$ * 10% + 12.000$ * 25% = 4.000$

Thuế suất trung bình của GĐ A: 4.000$ / 54.000$ =

7,41%

Nếu không có suất miễn trừ thì thuế suất thực tế của GĐ

A là 40%, nhưng nhờ có suất miễn trừ nên thuế suất

thực tế chỉ còn là 25%

b) Gia đình B có 04 người có tổng thu nhập 74.000$ / năm

 Khoản giảm trừ cho GĐ B: 4.000$ * 4 = 16.000$

 Thu nhập chịu thuế của GĐ B: 74.000$ - 16.000$ = 58.000$

 Số tiền thuế GĐ B phải nộp là :

 Số tiền thuế GĐ B phải nộp là :

 20.000$ * 0% + 10.000$ * 10% + 20.000$ * 25% + 8.000$ * 40% = 9.200$

 Thuế suất trung bình của GĐ B: 9.200$ / 74.000$ = 12,43%

 Thuế suất thực tế của GĐ B là 40

c) Nhà nước áp dụng thuế suất 30% và

mức giảm trừ gia cảnh là $8000

Khoản giảm trừ của GĐ A: 8.000 * 3= 24.000$

Thu nhập chịu thuế của GĐ A: 54.000 – 24.000 = 30.000$

Thuế phải nộp: 30.000 * 30% = 9.000 $

Thuế suất trung bình : 9.000 / 54.000 = 16,67%

Khoản giảm trừ của GĐ B: 8.000 * 4= 32.000$

ế Thu nhập chịu thuế của GĐ B: 74.000 – 32.000 = 42.000$

Thuế phải nộp: 42.000 * 30% = 12.600 $

Thuế suất trung bình : 12.600 / 74.000 = 17,03%

=> Phương pháp đánh thuế mới này làm cho thuế mang

tính luỹ tiến hơn

Thế nào là công bằng ?

2.3 Thuế góp phần điều hòa thu nhập, thực hiện công bằng xã hội trong phân phối

2.3 Thuế góp phần điều hòa thu nhập, thực

hiện công bằng xã hội trong phân phối

•Phân phối đồng

đều

đều

•Phân phối hợp

lý thu nhập

•Ổn định và phát

triển kinh tế

•Năng suất thu

thuế cao

•Làm nản ý chí làm giàu của cá nhân

•Sự bất bình đẳng trong thuế khóa

Chương 2: Những vấn đề cơ bản về thuế

Khái niệm, bản chất và phân loại thuế

I

II Các yếu tố cấu thành thuế

Vai trò, chức năng của thuế

III

Nguyên tắc của thuế

IV

Trang 11

IV.Nguyên tắc của thuế

Th ậ Thuế

phải

công

bằng

Thuế

phải rõ

ràng

Thuận tiện cho người đóng thuế

Thu thuế phải hiệu quả

V Lập kế hoạch thuế cho doanh nghiệp

1 Sự khác biệt giữa trốn thuế - tránh thuế - hoạch định thuế

2 Hoạch định thuế:

 Mục tiêu

 Các phương pháp phổ biến

 Các nội dung thực tiễn

1 Trốn thuế - Tránh thuế - Hoạch định thuế

Phát sinh khoản nợ

thuế và khoản phạt

pháp

Có thể phát sinh nợ

thuế

Phát sinh rất thấp hoặc không phát sinh nợ thuế hay khoản phạt

Trốn thuế

Bất hợp pháp

Có thể

phát sinh nợ thuế/

phạt / truy cứu trách hiệ

Tại Việt Nam:

Khai man nhằm giảm số thuế

phải nộp ngân

Nguy cơ cao bị cơ quan có thẩm quyền xem là nhiệm sách nhà nướcp ộp g

hoặc chậm đăng ký, kê khai, nộp thuế

đều có thể bị xem là hành vi trốn thuế

xem là hành vi vi phạm luật thuế

Tránh thuế

Định nghĩa chưa được rõ ràng (OECD)

“Không có gì là sai khi các công ty hoặc cổ đông thực hiện

các giao dịch nhằm mục đích tránh hoặc giảm thiểu số

thuế phải nộp” – Jaques v Dederal Commissioner of

Taxation (1924 – Australia)

Giảm thiểu rủi ro về thuế tiềm tàngg

Hạn chế các điều chỉnh từ Cơ quan nhà nước: tùy theo

việc triển khai chiến lược và luật hiện hành trong nước

Phản ứng thông thường từ Chính phủ là không chấp nhận

và không mong muốn doanh nghiệp tránh thuế (một số

nước có quy định chống tránh thuế)

Tại Việt Nam: chưa có quy định chống tránh thuế Làm sao

để kiểm soát các ưu thế này?

Hoạch định thuế

Hợp pháp

Không phát sinh nghĩa vụ thuế và nộp phạt

Cơ quan thuế không xem đây là hành vi tránh thuế

Kết luận:

• Cần phân biệt rõ ràng giữa: trốn thuế, tránh thuế vàp ệ g g hoạch định thuế

• 3 hoạt động trên đều có chung mục đích giống nhau Có thể phân biệt được trốn thuế (bất hợp pháp) và tránh thuế, hoạch định thuế

• Tuy nhiên, khó phân biệt giữa tránh thuế và hoạch định thuế (tùy theo từng trường hợp) Hoạch định thuế mang tính chất trung tính và hợp pháp trong các giao dịch được hoạch định hợp lý

Ngày đăng: 11/03/2014, 19:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. Mối quan hệ giữa tổng thu thuế và thuế suất - Những vấn đề cơ bản về thuế pptx
Hình 1. Mối quan hệ giữa tổng thu thuế và thuế suất (Trang 6)
Bảng xếp hạng nộp thuế V1000 - Những vấn đề cơ bản về thuế pptx
Bảng x ếp hạng nộp thuế V1000 (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w