hay
Trang 11.Kiến thức : Sau bài học HS cần:
Hiểu rừ đặc điểm, vị trớ địa lý, kớch thước, đặc điểm địa hỡnh và khoỏng
sản của Chõu Á
2.Kỹ năng : Củng cố và phỏt triển kỹ năng đọc, phõn tớch và so sỏnh cỏc đối
tượng trờn lược đồ
3.Thái độ : Hình thành cho HS tình yêu thiên nhiên
II Chuẩn bị :
*Học sinh : SGK,Vở ghi ,Tập bản đồ địa lý8
* Giáo viên : Bản đồ tự nhiờn thế giới Bản đồ tự nhiờn Chõu Á.
III Tiến trỡnh bài dạy :
A Giới thiệu bài (SGK).
B Nội dung bài
sỏt H1.1 và trả lời 3 cõu hỏi trong
mục 1, sau đú trỡnh bày trờn bản đồ
Trải dài từ 77044’B → 1016’BTiếp giỏp Chõu Âu (dóy Uran) vàChõu Phi (kờnh Xuy-ờ)
Giỏp 3 Đại dương lớn: Bắc BăngDương, Thỏi Bỡnh Dương, Ấn ĐộDương
2 Đặc điểm địa hỡnh và khoỏng sản
a) Địa hỡnh
Nhiều nỳi, cao nguyờn, sơn nguyờn
Trang 2-? Chỉ trên bản đồ các dãy núi chính
Hymalaya, Côn luân, Thiên Sơn
Núi theo 2 hướng chính:
+ Đông – Tây hoặc gần Đông – Tây+ Bắc – Nam hoặc gần Bắc – NamNúi, SN cao tập trung chủ yếu ởtrung tâm
Tiết 2 KHÍ HẬU CHÂU Á
I Mục tiêu của bài học:
Trang 31 Kiến thức Sau bài học, HS cần
- Hiểu được tớnh phức tạp, đa dạng của khớ hậu Chõu Á mà nguyờn nhõn chớnh là do vịtrớ địa lý, kớch thước rộng lớn và địa hỡnh bị chia cắt mạnh của lónh thổ
- Hiểu rừ đặc điểm cỏc kiểu khớ hậu chớnh của Chõu Á
2 Kỹ năng : Củng cố và nõng cao kỹ năng phõn tớch, vẽ biểu đồ, đọc lược đồ khí hậu
3 Thái độ : Hình thành cho HS tình yêu thiên nhiên
II Chuẩn bị :
*Học sinh : Thớc ,bút chì , Tập bản đồ địa lý8
* Giáo viên
- Bản đồ cỏc đới khớ hậu Chõu Á
- Các biểu đồ khí hậu thuộc các kiểu ký hậu chính
III Tiến trỡnh bài dạy
A Kiểm tra bài cũ
? Vị trớ, kớch thước lónh thổ Chõu Á cú đặc điểm gỡ? Chỳng cú ý nghĩa gỡ đối với khoa học
? Vỡ sao Chõu Á lại cú nhiều đới
khớ hậu? (do trải dài trờn nhiều vĩ
độ, từ Cực Bắc → Xớch đạo)
? Ở đới nào cú nhiều kiểu khớ hậu
nhất? Đọc tờn cỏc kiểu khớ hậu khi
đi từ duyờn hải đến lục địa
? Nguyờn nhõn.
HS : Trình bày –nhận xét bổ
sung
Nội dung
1 Khớ hậu Chõu Á phõn hoỏ rất đa dạng
a) Cú nhiều đới khớ hậu khỏc nhau
- Đới khớ hậu cực và cận cực
- Đới khớ hậu ụn đới
- Đới khớ hậu cận nhiệt
- Đới khớ hậu nhiệt đới
- Đới khớ hậu xớch đạo
b) Mỗi đới cú nhiều kiểu khớ hậu (H2.1)
Trang 4-GV : CXKTc¬ b¶n
H§2: ( Nhãm)
HS :hoạt động theo 4 nhóm.
? Có mấy kiểu chính? Phân bố?
Nêu đặc điểm từng kiểu?
gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa
a) Các kiểu khí hậu gió mùa
Gió mùa ôn đới, cận nhiệt:phía ĐôngGió mùa nhiệt đới: Nam Á, Đông Nam Á
* Đặc điểm: 2 mùaMùa đông: lạnh, khô
Mùa hạ: nóng ẩm, mưa nhiều
b) Các kiểu khí hậu lục địa
Phân bố: Nội địa và Tây Nam Á (ôn đới lục địa, nhiệt đới khô …)
* Đặc điểm:
Mùa đông: Lạnh, khô, mưa ít
Mùa hạ: Nóng, khô, mưa ít
→ bán hoang mạc và hoang mạc
C Đánh giá
Chia nhóm – Làm bài tập 1 SGK
1 ? Xác định các địa điểm: Y-an-gun, Eri-át, U-lan-ba trên bản đồ
2 ? Phân tích từng biểu đồ khí hậu
3 Kết luận về kiểu khí hậu của mỗi địa điểm (mỗi nhóm phân tích 1 biểu đồ)
D Hướng dẫn học bài
- GV hướng dẫn HS vẽ, phân tích biểu đồ khí hậu Thượng Hải
- Làm BT thực hành (Tập bản đồ)
Ngµy so¹n 24th¸ng 8 n¨m 2008 Ngµy d¹y th¸ng n¨m 2008
Tiết 3 SÔNG NGÒI VÀ CẢNH QUAN CHÂU Á
I Mục tiêu bài học:
Trang 5-1 Kiến thức : Sau bài học, HS cần:
Nắm được cỏc hệ thống sụng lớn, đặc điểm chung về chế độ nước sụng, giỏ trị kinh tế.Hiểu được sự phõn hoỏ đa dạng của cỏc cảnh quan tự nhiờn và mối quan hệ giữa khớhậu với cảnh quan
Hiểu được những khú khăn và thuận lợi của điều kiện tự nhiờn Chõu Á đối với việcphỏt triển kinh tế xó hội
2 Kỹ năng: Đọc và phân tích bản đồ tự nhiên ,cảnh quan địa lý
3 Thái độ : Yêu thiên nhiên : cảnh quan ,sông ngòi
II Chuẩn bị :
*Học sinh : Tập bản đồ địa lý8
Một số tranh ảnh về cảnh quan Chõu Á
* Giáo viên : Bản đồ tự nhiờn Chõu Á, cảnh quan tự nhiên châu â
III Tiến trỡnh bài dạy
A Kiểm tra bài cũ
? Em hóy chứng minh: Khớ hậu Chõu Á phõn húa rất đa dạng, nguyờn nhõn?
? Cỏc kiểu khớ hậu giú mựa và cỏc kiểu khớ hậu lục địa khỏc nhau như thế nào?
B Bài mới
Hoạt động của GV v HS à HS
HĐ1 (Nhóm)
? Quan sỏt bản đồ tự nhiờn Chõu Á:
Nhận xột về mạng lưới sụng Chõu Á
HS hoạt động nhúm (4 nhúm) trả
lời:
? Cỏc sụng lớn của Bắc Á, Đụng Á
bắt nguồn từ khu vực nào, đổ ra Đại
Bắc Á: Sụng từ trung tõm → BắcBăng Dương (VD sụng Lờna)
Đụng Á: Sụng từ trung tõm → ThỏiBỡnh Dương (…)
Nam Á: Sụng từ trung tõm → Ấn ĐộDương (…)
Sụng phõn bố khụng đều, chế độnước phức tạp
Sụng ở Bắc Á: mựa xuõn cú lũ (dobăng tan)
Sụng ở Đụng, Đụng Nam, Nam Á:
mật độ dày, sụng nhiều nước, lũ vềcuối Hạ → Thu
Trung Á, Tõy Nam Á: ớt sụng
Trang 6? Thiên nhiên Châu Á có những
thuận lợi và khó khăn gì?
HS : Tr×nh bµy –nhËn xÐt bæ sung
GV : CXKTc¬ b¶n
2 Các đới cảnh quan tự nhiên
Cảnh quan phân hóa đa dạng
Trang 7Làm tập bản đồ.
-Giờ tới: Thực hành về hoàn lưu giú mựa ở Đụng Nam Á
GIÁO ÁN ĐỊA Lí 8
Ngày soạ:11 tháng 9 năm 2011 Ngày dạy 13 tháng 9 năm 2011 Tiết 4 TH ỰC HÀNH
PHÂN TÍCH HOÀN LƯU GIể MÙA Ở CHÂU Á
I.Mục tiờu:
1 Kiến thức : Sau bài học, HS cần:
Hiểu được nguồn gốc hỡnh thành và sự thay đổi hướng giú của khu vực giú mựa Chõu Á
Làm quen với 1 loại lược đồ khớ hậu mới: Lược đồ phõn bố khớ ỏp và giú
2 Kỹ năng: kỹ năng đọc, phõn tớch sự thay đổi khớ ỏp và hướng giú trờn lược đồ
3 Thái độ:Yêu thiên nhiên : cảnh quan ,sông ngòi
II Chuẩn bị :
*Học sinh : Tập bản đồ địa lý8
Phiếu học tập( Bảng 4,1 SGK)
* Giáo viên : Lược đồ H4.1; 4.2 (SGK) phúng to.
III Nội dung bài thực hành
GV nờu mục tiờu, nhiệm vụ của bài thực hành, nờu phương phỏp tiến hành
HS đọc hiểu 2 lược đồ H4.1 và 4.2 để l m quen làm quen l ợc đồ phân bố khí áp và gió
Xỏc định cỏc áp (C) v áp àm quen l (T)
HS hoạt động theo 3 nhúm
Mỗi nhúm xỏc định hướng giú của 1 khu vực
1 Phõn tớch hướng giú về mựa đụng (Thỏng 1)
Đụng Á: Giú tõy bắc thổi từ nội địa ra biển
Đụng Nam Á: Giú Bắc hoặc đụng bắc
Nam Á: Giú Đụng bắc
2 Mựa hạ (Thỏng 7)
Đụng Á: Giú Đụng Nam
Trang 8Đụng Nam Á: Giú Nam hoặc tõy nam.
-Nam Á: Giú Tõy nam
3 Tổng kết
HS ghi những kiến thức đó biết qua cỏc phõn tớch ở trờn vào vở học theo mẫu bảng sau:
thấp
Mùa đông
Đông á
Đông Nam á Nam á
Mùa hạ
Đông á
Đông Nam á Nam á
IV Củng c
Trang 91 Kiến thức Sau bài học HS biết
So sỏnh số liệu để nhận xột sự gia tăng dõn số cỏc chõu lục, thấy được Chõu Á cú số dõn đụng nhất so với cỏc chõu lục khỏc, mức độ tăng dõn số Chõu Á đạt mức trung bỡnh của Thế giới Tờn các tôn giáo lớn, sơ lược về sự ra đời của những tôn giáo này
2 Kỹ năng: Quan sỏt ảnh và lược đồ, nhận xột sự đa dạng của cỏc chủng tộc cựng chung sống trờn lónh thổ Chõu Á
3 Thái độ: Tôn trọng quyền tự do tín ngỡng các tôn giáo trên thế giới
II Chuẩn bị :
GV : Bản đồ dân cư Châu Á
Tranh ảnh các hoạt động của các tôn giáo lớn trên Thế giới
HS : Tìm hiểu dân số trên thế giới
III Tiến trỡnh bài dạy
A Kiểm tra bài cũ: (khụng kiểm tra).
? NX số dõn và tỷ lệ gia tăng dõn số tự
nhiờn của Chõu Á so với cỏc chõu lục
? Dõn cư Chõu Á thuộc những chủng tộc
nào? Mỗi chủng tộc sống chủ yếu ở
Chõu Á: 3,7 tỷ - đụng nhất thếgiới
Tỷ lệ gia tăng: 1,3% (mức trungbỡnh)
2 Dõn cư thuộc nhiều chủng tộc
Chủ yếu thuộc cỏc chủng tộcMụngụlụit, Ơrụpờụớt, 1 số ớt thuộcchủng tộc ễxtalụớt
Người lai:
Trang 10? Nờu sự hiểu biết của em về cỏc tụn
giỏo ( Nơi ra đời ,thời gian)
GV nờu mặt tớch cực, tiờu cực của tụn
giỏo
HS quan sỏt H5.2
? Nhận xột nơi làm lễ của 1 số tụn giỏo.
GV cho HS biết thờm:
Hồi giỏo thờ thỏnh Ala
Kitụ giỏo thờ Chỳa Giờsu
3 Nơi ra đời của cỏc tụn giỏo lớn
Ấn Độ Giỏo, Phật Giỏo đều ra đời
ở Ấn Độ
Kitụ giỏo: Tại Pa-le-xtin
Hồi giỏo: Tại Ảrập xờỳt
GV hướng dẫn học sinh nhận xột biểu đồ.
BT3: Kẻ bảng trỡnh bày địa điểm, thời điểm ra đời của 4 tụn giỏo lớn ở Chõu Á
Ngày soạn 25/ 9 /2011 Ngày dạy : 27/9/2011
Tiết 6: THỰC HÀNH: ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN
CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN Ở CHÂU á
I Mục tiờu:
Trang 11-1 Kiến thức : Sau bài học, HS biết
Quan sỏt, nhận xột lược đồ, bản độ Chõu Á để nhận biết đặc điểm phõn bố dõn cư, nơiđụng dõn (ven biển Nam Á, Đụng Nam Á, Đụng Á), nơi thưa dõn (Bắc Á, Trung Á,Bỏn đảo Arập) và nhận biết vị trớ của cỏc thành phố lớn của Chõu Á (Ven biển, Nam Á,Đụng Nam Á, Đụng Á)
Cỏc yếu tố ảnh hưởng đến sự phõn bố dõn cư (Khớ hậu, nước, địa hỡnh)
2 Kỹ năng: Vẽ được biểu đồ và nhận xột sự gia tăng dõn số đụ thị Chõu Á
Trỡnh bày lại kết quả làm việc
3 Thái độ: Giáo dục về ý thức KHHGĐ.
II Chuẩn bị
GV : Bản đồ hành chớnh Chõu Á
HS: Bộ màu sỏp, lược đồ trống (tập bản đồ)
III Nội dung thực hành
A Kiểm tra bài cũ
? Dõn cư Chõu Á thuộc những chủng tộc nào? Phõn bố chủ yếu ở đõu?
HS : Dựa vào lđ và bản đồ tự nhiên
châu á hoàn thành bài tập 1 SGK
1 Phõn bố dõn cư Chõu Á
+ < 1 người/km2: Bắc nước Nga, TõyTrung Quốc, Ả rập
+ 1 – 50 người/ km2: Nam nước Nga,Mụng Cổ, Iran
+ 51 – 100 người/km2: Đụng TrungQuốc …
+ >100 người/km2: Nhật, Đụng TrungQuốc, Việt Nam, Ấn Độ …
Nguyờn nhõn của sự phõn bố dõn cưkhụng đồng đều:
+ Khớ hậu: Nhiệt đới, ụn hoà thuận lợicho mọi hoạt động của con người
+ Địa hỡnh: Vựng đồng bằng trung du:
thuận lợi cho việc sản xuất nụngnghiệp – đăc biệt là lỳa nước
(Đụng Á, Đụng Nam Á, Nam Á: Cúcỏc đồng bằng chõu thổ → dõn cưđụng)
Trang 12+ Nguồn nước: Tại cỏc lưu vực sụng
→ đụng dõn cư
+ Cỏc thành phố lớn: Ngoài cỏc yếu tốtrờn cũn phụ thuộc vào vị trớ thuận lợicho giao lưu
2 Cỏc thành phố lớn ở Chõu Á
- Các thành phố lớn châu á tập trung chủ yếu ở ven biển
Tiết 7 ễN TẬP
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: Sau ụn tập, HS cần:
Nắm vững cỏc kiến thức cơ bản: Vị trớ địa lý, địa hỡnh, khớ hậu, cảnh quan cũng nhưđặc điểm dõn cư – xó hội Chõu Á
Hiểu được cỏc thành phần tự nhiờn cú mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào, ảnhhưởng lẫn nhau
2 Kỹ năng : Củng cố kỹ năng phân tích bản đồ ,biểu đồ bảng số liệu
Cú kỹ năng xỏc định vị trớ, phõn tớch cỏc đặc điểm tự nhiờn trong mối quan hệ lẫn nhau
3.Thái độ: GD thái độ nghiêm túc trong học tập.
Trang 13GV Treo bản đồ tự nhiờn Chõu Á.
HS Thảo luận trả lời các cõu hỏi sau:
1 Xỏc định trờn bản đồ vị trớ địa lý của Chõu Á
2 Nờu đặc điểm địa hỡnh Chõu Á
3 Vỡ sao khớ hậu Chõu Á phõn húa đa dạng
4 So sỏnh đặc điểm, sự phõn bố của cỏc kiểu khớ hậu giú mựa và cỏc kiểu khớ hậulục địa
5 Đặc điểm dõn cư Chõu Á? (Số dõn, chủng tộc, tỷ lệ gia tăng, phõn bố)
HS : Trình bày –nhận xét bổ sung
GV : Chuẩn xỏc kiến thức
Hoạt động 2 : ( nhóm )
GV chia lớp thành 4 nhóm và giao nhiệm vụ yêu cầu các nhóm hoàn thành phiếu học
tập theo mẫu sau :
Nhóm 1: Dựa vào H1.1 và H.4 và kiến thức đã học
? Trình bày đặc điểm của vị trí địa lý , lãnh thổ ,địa hình và khoáng sản
? Phân tích ảnh hởng vị trí địa lý ,địa hình đến khí hậu sông ngòi và cảnh quan châu á
Nhóm 2 :
? Điền vào bản đồ trống châu á các dãy núi chính : Hi Ma Lay A
An Tai ,Thiên Sơn , Côn Luân , Các sông lớn và các đồng bằng lớn châu á
Trang 14-Nhóm 3 : Dựa vào H5.1 ; H6,2 SGK và kiến thức đã học
? Đặc điểm về số dân ,sự gia tăng dân số ,thành phần và sự phân bố các chủng tộclớn châu á
? Trình bày đặc điểm phân bố dân c và đô thị lớn Châu á và giải thích
Nhóm 4 : Dựa vào H2.1 ;H4.1 ; H4.2 và bản đồ khí hậu trong SGK
? Xác định các đới khí hậu và các kiểu khí hậu châu á vùng có khí hậu gió mùa
và khí hậu lục địa
? Nêu đặc đểm khác nhau về tính chất giữa gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ
HS các nhóm thảo luận - hoàn thành phiếu học tập
HS đại diện nhóm trình bày
GV chuẩn xác kiến thức cơ bản (Bảng mẫu )
III Hướng dẫn về nhà: ễn tập theo nội dung trờ
Trang 15
1 Kiến thức: Thụng qua kiểm tra đỏnh giá việc nắmkiến thức cơ bản của HS về
vị trí giới hạn lãnh thổ châu á ,các đặc điểm khí hậu nổi bật ,sông ngòi ,cảnh quan tự nhiên châu á , khái quát về dân c
2 Kỹ năng : Đọc lợc đồ, kỹ năng làm bài
3.Thái độ : Nghiêm túc ,tự giác trong kiểm tra.
II Chuẩn bị:
GV: - Thiết lập ma trận đề kiểm tra
- Ra đề photo sẳn vào giấy
Trang 16Sè c©u:
TØ lÖ:
Sè ®iÓm:
120%
2
1 2,0®iÓm= 20%
2.KhÝ hËu ch©u ¸ C¸c kiÓu
khÝ hËu §Æc ®iÓm khÝ hËu
Sè c©u:
TØ lÖ:
Sè ®iÓm:
1 40%
2
1 60%
1
3 30%
1 1,5 15%
1 1,5 15%
5
10 100%
Trêng THCS Ngµy Th¸ng N¨m 2011Xu©n Phó Bµi kiÓm Tra M«n :§Þa 8
(Thêi gian lµm bµi:45 phót:tuÇn 8)
Hä vµ tªn: Líp
Trang 17Đề bài
Câu1: Nêu vị trí giới hạn châu á ,nơi rộng nhất B-N, Đ-T là bao nhiêu km Điều đó nói lên điều gì ? Câu2: Nêu tên các kiểu khí hậu của đới khí hậu nhiệt đới.đặc điểm của kiểu khí hậu nhiệt đới khô Câu3: Nêu đặc điểm khác nhau cơ bản về tính chất giữa gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ Câu4: Chế độ nớc sông của khu vực có ma nhiều,kể tên 2con sông lớn ở vùng này Câu5: Tính tỉ lệ % dân số châu á so với thế giới năm 2000 biết: dân số châu á là:3683 triệu ngời,dân số thế giới là:6055,4 triệu ngời Bài làm
Trờng THCS Ngày Tháng Năm 2011 Xuân Phú Bài kiểm Tra Môn :Địa 8 (Thời gian làm bài:45 phút:tuần 8) Họ và tên: Lớp
ĐềA Điểm Lời phê của thầy cô giáo Đề B:
Câu1: Đặc điểm nổi bật địa hình châu á
Trang 18-Câu2: Nêu tên các kiểu khí hậu của đới khí hậu nhiệt đới.đặc điểm của kiểu khí hậu
nhiệt đới gió mùa
Câu3: Nêu đặc điểm khác nhau cơ bản về tính chất giữa gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ Câu4: Chế độ nớc sông của khu vực có ma ít,kể tên 2con sông lớn ở vùng này Câu5: Tính tỉ lệ % dân số châu á so với thế giới năm 2000 biết: dân số châu á là:3683 triệu ngời,dân số thế giới là:6055,4 triệu ngời Bài làm
.
đáp án: Đề A
1 - Châu á nằm từ vòng cực –xích đạo (77044’-1016’
B),tiếp giáp 2châu lục và 3đại dơng
- Từ B-N dài 8500km; Đ-T rộng 9200km = là châu lục rộng lớn nhất
-2,0
2 + Các kiểu khí hậu của đới khí hậu nhiệt đới :
- kiểu nhiệt đới khô
- kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa
+ Đặc điểm của đới khí hậu khô :mùa đông lạnh , khô.Mùa hạ
khô và nóng lợng ma TB năm thay đổi từ 200 – 500 mm
2,0
3 - Đặc điểm gió mùa mùa đông : Lạnh khô,ít ma
- Đặc điểm gió mùa mùa hạ : Nóng ẩm và ma nhiều
3,0
Trang 19-4 Chể độ nớc sông của khu vực có ma nhiều:Nớc sông lớn vào cuôi
hạ ,đầu thu.nớc cạn kiệt nhất vàocuối đông ,đầu xuân Sông lớn:
Nhiều núi sơn nguyên cao đồ sộ và nhiều đồng bằng rộng
- Các núi và sơn nguyên cao tập trung chủ yếu ở trung tâm
- Hớng các dãy núi:Đ-T vàB-N
2,0
2 + Các kiểu khí hậu của đới khí hậu nhiệt đới :
- kiểu nhiệt đới khô
- kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa
+ Đặc điểm của đới khí hậu khô :mùa đông lạnh , khô.Mùa hạ
khô và nóng lợng ma TB năm thay đổi từ 200 – 500 mm
2,0
3 - Đặc điểm gió mùa mùa đông : Lạnh khô,ít ma
- Đặc điểm gió mùa mùa hạ : Nóng ẩm và ma nhiều
3,0
4 Chể độ nớc sông của khu vực có ma ít:Nớc sông lớn vào cuôi
xuân,đầu hạ do băng tan .nớc cạn kiệt nhất vàocuối đông ,đầu
xuân
Sông lớn: Ti-grơ,Đa-ri a
1,5
Trang 20
Ngày soạn : 16/10 /2011 Ngày dạy : 18 / 10 / 2011
Tiết 9: ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CÁC NƯỚC
CHÂU ÁI.Mục tiờu:
1 Kiến thức: Sau bài học, HS cần:
- Sơ bộ hiểu quỏ trỡnh phỏt triển của cỏc nước Chõu Á
- Hiểu được đăc điểm phỏt triển kinh tế - xó hội cỏc nước Chõu Á hiện nay
III Tiến trỡnh bài dạy
A.Kiểm tra bài cũ: (Khụng kiểm tra).
B Bài mới
Hoạt động của GV và HS
Hoạt động 1: (toàn lớp)
HS đọc mục 1a
GV: Thời Cổ đại và Trung đại
nhiều quốc giaChõu Á đó đạt
trỡnh độ phỏt triển cao thế giới:
Trung Quốc, Ấn Độ, Đụng Nam
Nội dung
1 Vài nột về lịch sử phỏt triển cỏc nước Chõu Á
Trang 21-Á, Tõy Nam Á …Tạo ra nhiều
mặt hàng nổi tiếng
? Dựa vào bảng 7.1 nờu cỏc mặt
hàng xuất khẩu chủ yếu châu
á.thời Cổ đại và Trung đại
HS đọc 1b
-HS đọc bảng 7.1 trả lời
GV: Từ thế kỷ XVI → XIX:
KT-XH chậm phỏt triển? Tại sao ?
HS ngiên cứu trả lời
?Tại sao Nhật Bản lại trở thành
nớc phát triển sớm nhấtcủa Châu
? Nớc có thu nhập BQ cao nhất
gấp mấy lần nớc thấp nhất
?So sánh giá trị nông nghiệp
trong GDP giữa nớc thu nhập cao
GV:Hiện nay ở châu á số
l-ợngcác quốc gia có thu nhập
Độ, Đụng Nam Á, Tõy Nam Á …
- Từ thế kỷ XVI → XIX: Phỏt triển chậm(dưới chế độ thực dõn phong kiến)
Cuộc cải cỏch Minh Trị (Nhật, cuối thế kỷXIX), nền kinh tế của Nhật phỏt triểnnhanh chúng
2 Đặc điểm phỏt triển kinh tế xó hội của cỏc nước và lónh thổ Chõu Á hiện nay
- Sau chiến tranh Tg thứ 2,nền kinh tế cácnớc châu á có nhiều chuyển biến mạnh
mẽ
- Trỡnh độ phỏt triển khụng đều ; + mức thu nhập khác nhau + Đặc điểm phát triển KT-XH(Nớccông nghiệp mới, nớc công nghiệp ,nôngcông nghiệp ,nông nghiệp ,pháttriển ,đang phát triển,chậm phát triển )
- 1 số nước nụng – cụng nghiệp nhưng lại
cú cụng nghiệp phỏt triển cao (TrungQuốc, Ấn Độ …)
- Số cỏc quốc gia cú thu nhập thấp chiếm
tỷ lệ cao
C Củng cố- đánh giá
Trang 22-GV hệ thống kiến thức cơ bản toàn bài
HS đọc ghi nhớ SGK
? Tại sao Nhật Bản trở thành nước phỏt triển sớm nhất Chõu Á
? HS dựa vào H7.1.làm bài tập 3 SGK
1 Kiến thức: Sau bài học, HS cần:
Hiểu rừ tỡnh hỡnh phỏt triển kinh tế ở cỏc nước và vựng lónh thổ Chõu Á
Thấy rừ xu hướng chuyển dịch cơ cấu các nớc và vùng lãnh thổ hiện nay là: Ưu tiờnphỏt triển cụng nghiệp, dịch vụ và nõng cao đời sống
2 Kỹ năng : Đọc lợc đồ, phõn tớch cỏc bảng số liệu và phân tích mối liên hệ địa lý
3.Thái độ : Yêu mến ngời lao động và các thành quả của lao động sáng tạo
III Tiến trỡnh bài dạy
A Kiểm tra bài cũ
? Vỡ sao Nhật lại trở thành nước phỏt triển sớm nhất ở Chõu Á
? Nờu đặc điểm phỏt triển kinh tế ở Chõu Á
B.Bài mới
Trang 23-Hoạt động 1: (nhóm)
GV : Yêu cầu HS dựa vào lợc đồ H8.1 và
biểu đồ H8.2 Thảo luận nhóm theo yêu
cầu nội dung sau:
? Các nớc ở khu vực Đông á ,Đông Nam
á ,Nam á có các loại cây trồng và vật
nuôi nào là chủ yếu?
? Khu vực nội địavà Tây Nam á có các
loại cây trồng và vật nuôi nào là phổ biến
nhất
Đại diện nhóm báo cáo-nhóm khác bổ
sung
GV chuẩn kiến thức
? ở châu á những nớc nào có số lợng lúa
gạo lớn ,sản lợng lúa gạo của châu á
chiếm tỷ lệ bao nhiêu % so với thế giới
-HS dựa vào số liệu để tính toán
GV: Ngành chăn nuôi của châu á khá phát
triển với đa dạng các sản phẩm
? Em hãy kể tên các sán phẩm chăn nuôi
và vùng phân bố chủ yếu
Hoạt động 2: (nhóm)
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
-Nhóm1,2: Dựa vào bảng 8.2 SGK trả lời
các câu hỏi mục 2
- Nhóm 3,4 Dựa vào lợc đồ kinh tế châu á
Công nghiệp khai khoáng và sảnxuất hàng tiêu dùng phát triển ở hầuhết các nớc
Công nghiệp luyện kim ,cơ khí chếtạo máy , điện tử phát triển mạnh ởNhật Bản , TQ , ấn độ ,Hàn Quốc ,
Đài Loan
Trang 24-Hoạt động 3: (cá nhân)
Gv yêu cầu HS dựa vào bảng 7.2 (trang 22
sgk)
? Kể tên 2 nớc có tỷ trọng dịch vụ cao nhất
? Mối quan hệ giữa tỷ trọng giá trị dịch vụ
so với GDP theo đầu ngời của 2 nớc đó
ntn
? Nhân xét về tỷ trọng giá trị dịch vụ trong
cơ cấu GDP của các nớc trong bảng
Hs đại diện trình bày
C Củng cố
Gv hệ thống kiến thức cơ bản toàn bài
Hs đọc ghi nhớ SGK
? Cỏc cõu hỏi trắc nghiệm (vở bài tập) - tập bản đồ.
? Vỡ sao cỏc nước ở Tõy Nam Á cú thu nhập cao.
D H ướng dẫn về nhà
Giỏo viờn hướng dẫn HS làm BT3 (SGK)
Trả lời cõu hỏi tập bản đồ
1 Kiến thức : Sau bài học học sinh cần:
- Xỏc định được vị trớ của khu vực và cỏc quốc gia trong khu vực trờn bỏn đảo
- Hiểu được đặc điểm tự nhiờn của khu vực: Địa hỡnh (chủ yếu là nỳi và cao nguyờn),khớ hậu nhiệt đới khụ và cú nguồn tài nguyờn dầu mỏ và khớ đốt lớn nhất Thế giới
Trang 25Hiểu được đặc điểm kinh tế của khu vực: Trước đõy chủ yếu là nụng nghiệp, ngày nay
cú cụng nghiệp và thương mại phỏt triển, nhất là cụng nghiệp khai thỏc, chế biến dầukhớ
- Hiểu được vị trớ chiến lược của khu vực Tõy Nam Á
III Tiến trỡnh bài giảng
A Kiểm tra bài cũ
? Dựa vào nguồn tài nguyờn nào mà một số nước Tõy Nam Á
(Cụ oột, Ả rậpxờ ỳt …) cú thu nhập cao?
? Nờu những thành tựu nổi bật về nụng nghiệp của cỏc nước Chõu Á
? Tõy Nam Á tiếp giỏp với cỏc vịnh,
biển, khu vực, Chõu lục nào?
? Nằm trong khoảng vĩ độ?
? Em cú nhận xột gì về vị trớ đú
GV: Tõy Nam Á ỏn ngữ con đường
biển ngắn nhất từ Biển Đen đến Địa
Trung Hải, Từ Chõu Âu đến Chõu Á
qua kờnh đào Xuy – ờ
Hs đại diện trình bày
Gv chuẩn xác kiến thức
Hoạt động 2: (toàn lớp)
? Quan sỏt H9.1: Nờu cỏc miền địa
hỡnh từ Đụng Bắc → Tõy Nam, nhận
Nội dung
1 Vị trớ địa lý
Giỏp vịnh Pộc – xớch, biển Ả rập, biển
Đỏ, Địa Trung Hải, biển Đen, Caxpi vàkhu vực Nam Á, Trung Á
Từ 120 Bđến 420 B (Nhiệt đới và cậnnhiệt)
Nằm trờn đường giao thụng quốc tế vàgiữa 3 chõu lục (Á, Âu, Phi)
Trang 26-? Chỉ trờn bản đồ cỏc dóy nỳi và cao
? Tõy Nam Á cú những quốc gia nào?
Đặc điểm dõn cư?
Giỏo viờn núi thờm về đạo hồi? Đặc
điểm kinh tế của Tõy Nam Á
HS quan sỏt H9.4
? Dầu từ Tõy Nam Á đựoc xuất đi
những nước đõu
? Vỡ sao Tõy Nam Á thường cú những
cuộc chiến tranh?
Hs đại diện trình bày
Gv chuẩn xác kiến thức
2 Đặc điểm tự nhiờn
Địa hỡnh: Nhiều nỳi và cao nguyờn
(Cao nguyờn Iran, Ả rập…), ớt đồngbằng (Đồng bằng lưỡng hà), ớt sụng
Khớ hậu: Nhiệt đới, khụ dẫn đến cú
nhiều hoang mạc
Tài nguyờn: Trữ lượng dầu mỏ, khớ đốt
lớn nhất thế giới
3 Đặc điểm dõn cư – KT – XH – CT
Hầu hết là người Ả rập, theo đạo hồi(Trừ I -Xa-Ren)
Trước kia chủ yếu là nụng nghiệpNay: Phỏt triển cụng nghiệp, dịch vụ(Nhất là khai thỏc chế biến dầu mỏ)Chớnh trị: Là khu vực luụn bất ổn
Trả lời cõu hỏi SGK, tập bản đồ
Tỡm hiểu về khu vực Nam Á
.
Trang 27
Ngày soạn : 6 / 11 / 2011 Ngày dạy 8 / 11 / 2011
Tiết 12: Bài 10: ĐIỀU KIỆN TỰ NHIấN KHU VỰC NAM Á
I Mục tiờu:
1 Kiến thức : Sau bài học, HS cần:
- Nhận biết được 3 miền địa hỡnh của khu vực: Miền nỳi phớa bắc, sơn nguyờn phớanam và đồng bằng ở giữa Xỏc định đựơc vị trớ của cỏc nước trong khu vực
- Giải thích đợc khu vực Nam Á cú khớ hậu nhiệt đới điển hỡnh nhịp điệu gió mùa ảnhhởng SX ,sinh hoạt dân c trong khu vực
2.Kỹ năng : Phân tích ảnh hưởng của địa hỡnh đối với khớ hậu nhất là sự phân bố lợng
III Tiến trỡnh bài dạy:
A Kiểm tra bài cũ ? Xỏc định vị trớ địa lý của khu vực Tõy Nam Á
B.Bài mới ? Tõy Nam Á cú đặc điểm tự nhiờn như thế đ ểm tự nhiờn như thế c i m t nhiờn nh th ự nhiờn như thế ư thế ế nào?
Hoạt động của GV và HS
Hoạt động 1: (Cá nhân/ nhóm)
GV: Cho HS quan sát lợc đồ SGK+ bản
đồ các nớc Châu á
? Nam á gồm các quốc gia nào ,nớc nào
có diện tích lớn nhất (ấn Độ )
- Địa hình chia làm 3 miền :+ Phía bắc : Miền núi Hy Ma Lay a cao
Trang 28GV: yêu cầu HS quan sát H2.1 và H10.2
? Đặc điểm khí hậu Nam á
HS :Trình bày –Nhận xét bổ sung
GV: Chuẩn xác kiến thức
HS : Quan sát số liệu KH 3 địa điểm :
Se ra-pun di , Mum bai ,Mun tan
điệu hoạt động của gió mùa đối với Sản
xuất ,sinh hoạt con ngời trong khu vực
+Phía nam là sơn nguyên Đê can với 2
gờ nâng cao (2 dãy Gát tây ,Gát đông)
2 Khí hậu,sông ngòi và cảnh quan tự
nhiên
- Khí hậu nhiệt đới gió mùa nóng và ẩm
là khu vực có lợng ma nhiều nhấtTG(Phân bố không đều do ảnh hởng của
địa hình )
- Nhịp điệu hoạt động của gió mùa ảnhhởng sản xuất và sinh hoạt con ngờitrong khu vực
- Nam á có nhiều sông lớn nh : Sông
ấn ,sông Hằng , sông Bra ma pút
Cảnh quan tự nhiên đa dạng (Tiêu biểu :Rừng nhiệt đới ẩm ,xa van , hoang mạc ,núi cao) Cảnh quan tự nhiên đa dạng (Tiêu biểu : Rừng nhiệt đới ẩm ,xa van , hoang mạc ,núi cao)
C.Củng cố :
GV hệ thống kiến thức toàn bài – HS đọc ghi nhớ SGK
? Nam Á cú mấy miền địa hỡnh? Nờu rừ đặc điểm của từng miền.
? Tại sao núi “ Hymalaya là hàng rào khớ hậu”
D Hướng dẫn về nhà
Trang 29Trả lời cõu hỏi tập BĐ, SGK
Ngày soạn 16 / 11 / 2008 Ngày dạy 17 / 11 / 2008
Tiết 13 Bài 11: DÂN CƯ VÀ ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ
KHU VỰC NAM Á
I Mục tiờu:
1 Kiến thức : Sau bài học, học sinh cần
Nhận biết và trỡnh bày được: Đõy là khu vực cú mật độ dõn cư lớn nhất Thế giới
Thấy được dõn cư Chõu Á chủ yếu dựa theo đạo Ấn Độ giỏo, Hồi giỏo Tụn giỏo đóảnh hưởng lớn đến phỏt triển kinh tế - xó hội ở Nam Á
Cỏc nước Nam Á là những nước đang phỏt triển Ấn Độ là nước cú nền kinh tế phỏt
2.Kỹ năng : Phõn tớch lược đồ phõn bố dõn cư khu vực Nam Á và bảng số liệu thống kờ
3 Thái độ :
II Chuẩn bị
GV: Bản đồ cỏc nước Chõu Á.
HS : Đọc và tìm hiểu trớc bài
III Tiến trỡnh bài dạy
A Kiểm tra bài cũ
? Nam Á gồm những nước nào? Nước nào cú diện tớch lớn nhất
? Địa hỡnh, khớ hậu Nam Á cú những thuận lợi gỡ?
B Bài mới
Vào bài : Như SGK
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
Trang 30Dân cư phân bố không đều.
Nam Á có số dân rất đông Mật độcao nhất Thế giới
Ấn Độ trên 1 tỷ người (sau TrungQuốc
Dân cư Nam Á chủ yếu theo Ấn ĐộGiáo, Hồi giáo Ngoài ra còn theoThiên Chúa Giáo, Phật Giáo → Tôngiáo có ảnh hưởng đến kinh tế - xãhội
2 Đặc điểm kinh tế xã hội
Trước: là thuộc địa của Anh, chuyêncung cấp nguyên liệu, nông sản nhiệtđới cho Anh
1947: Các nước độc lập nhưng vẫnbất ổn do xung đột sắc tộc, tôn giáo
→ ảnh hưởng đến kinh tế Hoạt độngnông nghiệp vẫn là chủ yếu
Là những nước đang phát triển
Ấn Độ có nền kinh tế phát triển nhấtkhu vực Tỷ trọng công nghiệp, dịch
vụ ngày càng tăng (dịch vụ 48%GDP)
? Kể tên 2 khu vực đông dân nhất
? Khu vực nào có mật độ cao nhất
Đại diện nhóm báo cáo, nhận xét
? Nêu đặc điểm tôn giáo?
? Các nước ứng với vị trí số 1, 2, 3 … (SGK) (có thể tổ chức trò chơi tiếp sức)
? Nêu đặc điểm phân bố dân cư ở Nam Á (không đều), giải thích?
D Hướng dẫn về nhà: Trả lời các câu hỏi còn lại SGK và tập bản đồ
Trang 311 Kiến thức : Sau bài học, học sinh cần
- Nắm vững vị trớ địa lý, tờn cỏc quốc gia và vựng lónh thổ thuộc khu vực Đụng NamÁ
- Nắm được cỏc đặc điểm về địa hỡnh, khớ hậu, sụng ngũi và cảnh quan tự nhiờn củakhu vực
2.Kỹ năng: Củng cố và phỏt triển kỹ năng đọc, phõn tớch bản đồ và 1 số ảnh về tựnhiờn
3Thái độ: Giáo dục lòng yêu thiên nhiên
III Tiến trỡnh bài dạy
A Kiểm tra bài cũ:
? Dõn cư Nam Á cú đặc điểm gỡ? Giải thớch sự phõn bố khụng đồng đều của dõn cư khu vực này.
Trang 32Gồm 4 quốc gia: Trung Quốc, Nhật Bản,Triều Tiên, Hàn Quốc và Đài Loan
Đất liềnĐông Á gồm 2 bộ phận
? Khu vực Hải đảo có địa hình ntn?
? Vì sao ở đây có nhiều ®ộng đất,
- Phía Tây: Núi và cao nguyên hùng vĩ
(Ghiên Sơn, Côn Luân, Cao nguyên TâyTạng …)
- Sông: có 3 sông lớn: A mua, Hoàng Hà,
và Trường Giang, chế độ nước của 3sông rất khác nhau
* Hải Đảo: Là miền núi trẻ thuộc “vànhđai núi lửa Thái Bình Dương”
Nhật nhiều núi lửa và động đất
b) Khí hậu và cảnh quan
* Khí hậu: Gió mùa ở phía Đông
- Mùa Đông: Gió mùa Tây Bắc, lạnh vàkhô
- Mùa Hạ: Gió mùa Đông Nam, ẩm vàmưa
Trang 33C Củng cố
? Chứng minh rằng địa hỡnh ở Đụng Á rõt phức tạp
? Cảnh quan ở phớa Đụng và phớa Tõy khỏc nhau như thế nào?
1.Kiến thức :- Học sinh nắm vững đặc điểm chung về dõn cư và sự phỏt triển kinh tế
xó hội của khu vực Đụng Á
- Nắm được đặc điểm phỏt triển kinh tế xó hội của Nhật Bản và Trung Quốc
2 Kỹ năng :- Củng cố kỹ năng đọc và phõn tớch bảng số liệu.
3 Thái độ : Yêu thích bộ môn , tự giác ,tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
GV - Bản đồ kinh tế Chõu Á,
- Bản đồ tự nhiờn ,kinh tế đông á
HS : đọc tìm hiểu trớc bài
III Tiến trỡnh bài dạy
A Kiểm tra bài cũ
? Xỏc định trờn bản đồ vị trớ và phạm vi khu vực Đụng Á So sỏnh địa hỡnh (phần đất
liền) phớa Tõy và phớa Đụng của khu vực này
? So sỏnh khớ hậu và cảnh quan phớa Tõy và Đụng của khu vực.
B Bài mới
Khởi động ( Sử dụng phần giới thiệu trong SGK)
Trang 34-H§ 1: c¸ nh©n
HS đọc SGK, bảng 13.1, 13.2.
? Dân cư Đông Á có đặc điểm gì?
? Khái quát nền kinh tế Đông Á?
? Bảng 13.2: Tình hình xuất nhập khẩu
của các nước Đông Á, nước nào xuất
khẩu vượt nhập khẩu cao nhất (Nhật
người Việt Nam ưa dùng
HS: Hµng ®iÖn tö,m¸y mãc, thiÕt bÞ
GV: Bình quân GDP ở Việt Nam:
GV nói thêm: Hàn Quốc, Đài Loan có
nền công nghiệp mới
1 Khái quát về dân cư và đặc điểm phát triển kinh tế khu vực Đông Á
a) Dân cư: rất đông (Trung Quốc:
1,288 triệu), nền văn hoá gần gũi nhau
Là 1 cường quốc về kinh tế
Công nghiệp: có nhiều ngành mũi nhọnphát triển (CN chế tạo ôtô, tàu biển,điện tử, hàng tiêu dùng …)
Thương mại, du lịch, dịch vụ … pháttriển nên chất lượng cuộc sống cao, ổnđịnh (334.000USD/người/năm)
b) Trung Quốc
Công nghiệp: phát triển nhanh, hoànchỉnh (điện tử, c¬ khí, hàng không …).Nông nghiệp: phát triển toàn diện →giải quyết lương thực cho 1 – 3 tỷngười
Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao
c) Hàn Quốc và Đài Loan
Là những nước có nền công nghiệpmới (NIC)
C Củng cố
? Dân cư Đông Á có đặc điểm chung gì?
? Nhận xét chung về kinh tế của các nước Đông Á.
? Tại sao nói các nước Đông Á là những “Con Rồng”.
Trang 35-?Tóm tắt kiến thức băng sơ đồ t duy.
D Hướng dẫn về nhà:
Tỡm hiểu thờm về kinh tế Đụng Á
Trả lời cõu hỏi SGK, tập bản đồ
Tỡm hiểu cỏc nước khu vực Đụng Nam Á
1.Kiến thức : - Nhận biết được lónh thổ, vị trớ của khu vực Đụng Nam Á gồm: Phần
bỏn đảo, hải đảo ở Đụng Nam Á
- Nắm được 1 số đặc điểm tự nhiờn: Đồi nỳi là chớnh, đồng bằng chõu thổ màu mỡ, khớhậu nhiệt đới ẩm giú mựa → rừng rậm xanh chiếm phần lớn diện tớch
- Biết giải thớch cỏc đặc điểm tự nhiờn trờn
III Tiến trỡnh bài dạy
A Kiểm tra bài cũ
? Chỉ trờn bản đồ: Cỏc nước Đụng Nam Á, nờu đặc điểm dõn cư và đặc điểm phỏt triểnkinh tế của cỏc nước Đụng Á
? Trỡnh bày những hiểu biết của em về nền kinh tế của 1 số nước Đụng Á
Trang 36Từ 28,20B → 100,5N (thuộc đới nhiệt đới).
Là cầu nối giữa Ấn Độ Dương và ThỏiBỡnh Dương, giữa Chõu Á và Chõu ĐạiDương → rất quan trọng
HĐ 2: Nhóm.( 4 nhóm)
(Mỗi nhóm nhận xét một đặc điểm
tự nhiên của khu vực)
? Nhận xột về địa hỡnh của khu vực
Đụng Nam Á (hướng nỳi, tờn cỏc
? Đặc điểm sụng ngũi, chỉ cỏc con
sụng lớn, nơi bắt nguồn, nơi đổ ra
Nhiều nỳi và cao nguyờn
Đồng bằng phự sa màu mỡ, nhiều nỳi lửa
b) khớ hậu, sụng ngũi và cảnh quan
Khớ hậu: Nhiệt đới giú mựa.
Mựa đụng: giú Bắc và Đụng Bắc, lạnh khụ,
hải đảo: sụng ngắn
Ở cỏc đồng bằng chõu thổ: dõn cư đụngđỳc
Cảnh quan: rừng nhiệt đới ẩm thường
xanh là chủ yếu
C Củng cố:
? Vỡ sao ở khu vực Đụng Á cú nhiều rừng nhiệt đới ẩm
? Mụ tả trờn bản đồ treo tường: Địa hỡnh, khớ hậu, sụng ngũi, cảnh quan của khu vực
Trang 37-IV Hướng dẫn về nhà:
Trả lời cõu hỏi SGK, tập bản đồ
Xỏc định cỏc quốc gia ở Đụng Nam Á
- Nắm được khỏi quỏt tỡnh hỡnh phỏt triển kinh tế - xó hội Chõu Á
- Nắm được vị trớ, điều kiện tự nhiờn, điều kiện xó hội của cỏc khu vực Tõy Nam Á,Nam Á, Đụng Nam Á, Đụng Á
2 Kỹ năng : Rèn luyện các kỹ năng tổng hợp và khái quát hoá , kỹ năng đọc và quan
sát bản đồ , lợc đồ khí hậu và dân c
3 Thái độ : Yêu thích bộ môn , tự giác ,tích cực trong học tập
II Nội dung ụn tập:
1.GV : Hớng dẫn HS nhớ lại kiến thức đã học :
- Về châu á : Vị trí địa lý ,đặc điểm tự nhiên ,kinh tế xã hội
- Về các khu vực : Nam á ,Đông á, Tây Nam á, Đông Nam á (Tự nhiên kinh tế–xã hội )
Trang 38-Đông á
HS : Thảo luận nhúm- trình bày
GV: Chuẩn xác kiến thức cơ bản
2 GV cho HS thảo luận theo hệ thống các câu hỏi sau :
? Vị trớ địa lý và địa hỡnh Chõu Á quyết định đến khớ hậu Chõu Á như thế nào
? Châu á có các đới khí hậu nào ? các kiểu khí hậu nào ? giải thích tại sao?
? Nờu đặc điểm khớ hậu giú mựa ở Chõu Á
? Đặc điểm dân c châu á
? Đặc điểm địa hình châu á
? Nền kinh tế - xó hội ở Chõu Á phỏt triển như thế nào?
? Tõy Nam Á cú khớ hậu gỡ, nước nào cú trữ lượng dầu mỏ lớn nhất Chõu Á
? Khu vực nào ở Chõu Á đụng dõn nhất, khu vực nào cú mật độ dõn cư cao nhất
? Nờu đặc điểm ngành cụng nghiệp, nụng nghiệp Ấn Độ
? So sỏnh phần phớa Tõy và phớa Đụng (phần đất liền) của Đụng Nam Á về địa hỡnh,khớ hậu, cảnh quan
? Mụ tả trờn bản đồ treo tường: Vị trí ,giới hạn ,Địa hỡnh, khớ hậu, sụng ngũi, cảnhquan của khu vực Đông á
? Vỡ sao ở khu vực Đụng Á cú nhiều rừng nhiệt đới ẩm
? Xỏc định vị trớ, tờn nước, tờn thủ đụ của cỏc Quốc gia Đụng Nam Á trờn bản đồ
? Sắp xếp cỏc nước Đụng Nam Á theo chiều giảm dần về diện tớch, dõn số
HS : Thảo luận nhúm- trình bày
GV: Chuẩn xác kiến thức cơ bản
3.Hớng dẫn hoạt động ở nhà :
Trang 39- Nắm được khỏi quỏt tỡnh hỡnh phỏt triển kinh tế - xó hội các khu vực Chõu Á
2 Kỹ năng : Rèn luyện các kỹ năng tổng hợp và khái quát hoá , kỹ năng đọc và quan
sát bản đồ , lợc đồ khí hậu và dân c
3 Thái độ : Yêu thích bộ môn , tự giác ,tích cực trong học tập
II Nội dung ụn tập:
1.Vùng Tây Nam A:
Đặc điểm vị trí địa lí Đặc điểm địa hình Đặc điểm khí hậu
Đặc điểm dân c và xã hội Đặc điểm kinh tế
2.Vùng Nam A:
Đặc điểm vị trí địa lí Đặc điểm địa hình Đặc điểm khí hậu
Đặc điểm dân c và xã hội Đặc điểm kinh tế
3.Vùng Đông A:
Trang 40-Đặc điểm vị trí địa lí Đặc điểm địa hình Đặc điểm khí hậu
Đặc điểm dân c và xã hội Đặc điểm kinh tế
4 GV cho HS thảo luận theo hệ thống các câu hỏi sau :
a.Nờu đặc điểm ngành cụng nghiệp, nụng nghiệp Ấn Độ?
b.Đặc điểm kinh tế Trung Quốc?
c.Đặc điểm kinh tế Nhật Bản?
d.Tính tỉ lệ % dân số Trung Quốc so với châu A và đông A?
Đại diện nhóm báo cáo
GV nhận xét
III.Hớng dẫn hoạt động ở nhà : tiếp tục ôn tập ở nhà các câu hỏi trong SGK tuần sau
kiểm tra học kì