1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

3 giua hoc ky II (ban 2)

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 190,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 40km/h.. Khi quay trở về B về A người đó tăng vận tốc thêm 10km/h nên thời gian về hết

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II Bài 1: (4 điểm) Giải các phương trình sau:

a)

5 x 3x 4

c)

2

x −5x 14 0− =

b) 2 ( ) ( )

x − =9 x 3 1 x+ −

d)

2

2

x 1 3 x 2(x 2)

x 2 x 2 x 4

+ − − = −

Bài 2 (2 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 40km/h Khi quay trở về

B về A người đó tăng vận tốc thêm 10km/h nên thời gian về hết ít hơn thời gian

đi 30 phút Tính quãng đường AB?

Bài 3 (3,5 điểm)

Cho ∆ABC

nhọn (AB AC<

) Đường cao BM, CN cắt nhau tại H

a) Chứng minh ∆ABM ∆ACN

b) Chứng minh ∆AMN ∆ABC

c) Hạ HKvuông góc với BC (K BC∈ )

Chứng minh

2 BH.BM CH.CN BC+ =

d)Giả sử

·BAC 60= o

Chứng minh

AMN ABC

1

4

Bài 4 (0.5 điểm) Tính GTNN của biểu thức

2

2

2x 2x 9 A

x 2x 5

− +

= + +

-HẾT -Toán Họa

1

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1: (4 điểm) Giải các phương trình sau:

a)

5 x 3x 4

3 5 x 3x 4

15 3x 3x 4

⇔ − = −

6x 19

⇔ =

19 x 6

⇔ =

Vậy

19 S 6

 

=  

 

b)

( ) ( ) 2

x − =9 x 3 1 x+ −

HD 1:

x 9 x x 3 3x

2 2x 2x 12 0

2 2x 6x 4x 12 0

( ) ( ) 2x x 3 4 x 3 0

(x 3 2x 4) ( ) 0

x 3 0 x 3 2x 4 0 x 2

Vậy S= − ; 2{ 3 }

HD 2:

( ) ( ) 2

x − =9 x 3 1 x+ −

( ) ( ) ( ) ( )

( ) ( )

x 3 x 3 x 3 x 1 0

x 3 x 3 x 1 0

x 3 2x 4 0

x 3 0 x 3 2x 4 0 x 2

− + + + − =

⇔ + − + − =

+ = = −

Vậy S= − ; 2{ 3 } c)

2

x −5x 14 0− =

2

x 2x 7x 14 0

( ) ( )

x x 2 7 x 2 0

(x 2 x 7) ( ) 0

d)

( )

2

2

x 1 3 x 2(x 2)

1

x 2 x 2 x 4

+ − − = −

Điều kiện xác định: x≠ ±2

( ) ( ( ) ( ) ( ) ) ( ( ) ( ) ( ) ) ( 2 )

2

2 x 2

x 1 x 2 3 x x 2 1

x 2 x 2 x 2 x 2 x 4

Toán Họa

2

[Document title]

Trang 3

x 2 0 x 2

x 7 0 x 7

+ = = −

⇔ ⇔

Vậy

{ }

S= − ; 72

x 2x x 2 3x 6 x 2x 2x 4

2x 2x 8 2x 4

2x 12

⇔ =

x 6

⇔ = Vậy S={ }6

Bài 2 Gọi độ dài quãng đường AB là x x 0 km( > , )

Thời gian xe máy đi từ A đến B là:

x 40 (giờ)

Thời gian xe máy đi từ B về A là:

x 50 (giờ)

Vì thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút

1 2

=

giờ nên ta có phương trình:

5x 4x 100 x 100

40 50− = ⇔2 − = ⇔ =

(TM) Vậy quãng đường AB dài 100km

Bài 3.

và ∆ACN

có:

µA chung

AMB ANC 90= = o

( )

Þ D ” D

nên:

Xét ∆AMN

và ∆ABC

có:

Toán Họa

3

Trang 4

µA chung

AB = AC

(cmt)

AMN ABC c.g.c

⇒ ∆

c HK⊥BC K BC( ∈ )

Xét ∆BKH

và ∆BMC

có:

·HBK chung

BKH BMC 90= = o

( )

Þ D ” D

BK BH

BH BM BK BC

(1) Xét ∆CKH

và ∆CNB

có:

·KCH chung

CKH CNB 90= = o

Þ D ” D

CK CH

CH CN CK BC

(2)

Từ (1) và (2) ⇒BH BM CH CN BK BC CK BC BC BK CK. + . = . + . = .( + )=BC BC BC. = 2 Vậy

2

BH BM CH CN BC. + . =

vuông tại M có µA 60= o

Toán Họa

4

[Document title]

Trang 5

Gọi D là trung điểm của AB.

1

MD AD DB AB

2

AM AB

là đ ờng trung truyến trong vuông tại M

đều

Vỡ AMN ABC

theo tỉ số đồng dạng

AM AB

AMN

ABC

   

⇒ = ữ  ữ= =

   

AMN ABC

1

4

Bài 5 Ta cú:

− + + + + ( − + )

2x 2x 9 x 2x 5 x 4x 4 A

x 2x 5 x 2x 5 = +( ( − )+ ) +

2

2

x 2 1

x 1 4

( ) ( )

( )

2

x 1 4 0

+ + >



Vì:

Dấu “ ”=

xảy ra khi x 2 0− = ⇔ =x 2 Vậy giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức A là 1 khi x 2=

Toỏn Họa

5

Ngày đăng: 13/10/2022, 00:47

w