Chương 3 CHỦ NGHĨA DUY VẬT LỊCH SỬ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM I HỌC THUYẾT HÌNH THÁI KINH TẾ XÃ HỘI Câu 1 Tiền đề xuất phát của quan điểm duy vật lịch sử là a Con người trừu tượng b Con người hành động c Con.
Trang 1Chương 3
CHỦ NGHĨA DUY VẬT LỊCH SỬ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I- HỌC THUYẾT HÌNH THÁI KINH TẾ - XÃ HỘI
Câu 1 Tiền đề xuất phát của quan điểm duy vật lịch sử là:
a Con người trừu tượng
b Con người hành động
c Con người tư duy
d Con người hiện thực
Câu 2 Xã hội có các loại hình sản xuất cơ bản là:
a Sản xuất ra văn hóa, con người và đời sống tinh thần
b Sản xuất ra của cải vật chất, đời sống tinh thần và nghệ thuật
c Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần, sản xuất ra bản thân conngười
d Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần, sản xuất văn hóa
Câu 3 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống ( ) trong câu sau: là
cơ sở của sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người, và xét đến cùngquyết định toàn bộ sự vận động, phát triển của đời sống xã hội
a Hoạt động tinh thần
b Sản xuất tinh thần
c Hoạt động vật chất
d Sản xuất vật chất
Câu 4 Phương thức sản xuất là:
c Cách thức con người tiến hành sản xuất trong lịch sử
Trang 2b Cách thức con người sản xuất ra của cải vật chất cho xã hội.
c Cách thức con người thực hiện trong quá trình sản xuất tinh thần
ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người
d Cách thức con người thực hiện trong quá trình sản xuất vật chất ởnhững giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người
Câu 5 Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các thời đại kinh tế
Câu 6 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống ( ) trong câu sau:
là tổng hợp các yếu tố vật chất và tinh thần tạo thành sức mạnh thựctiễn cải biến giới tự nhiên theo nhu cầu sinh tồn, phát triển của conngười
a Công cụ lao động
b Lực lượng sản xuất
c Người lao động
d Tư liệu sản xuất
Câu 7 Lực lượng sản xuất bao gồm các nhân tố nào?
a Người lao động và tư liệu sản xuất
b Người lao động và công cụ lao động
c Người lao động và tư liệu lao động
d Người lao động và đối tượng lao động
Câu 8 Tư liệu sản xuất bao gồm:
a Đối tượng lao động, tư liệu lao động và các tư liệu phụ trợ củaquá trình sản xuất
b Công cụ lao động và tư liệu lao động
c Con người và công cụ lao động
d Người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động
Câu 9 Quan hệ sản xuất là:
a Mối quan hệ giữa con người với đối tượng lao động
b Mối quan hệ giữa con người với công cụ lao động
c Mối quan hệ giữa con người với tư liệu sản xuất
Trang 3d Mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất.
Câu 10 Quan hệ cơ bản nhất, đóng vai trò quyết định trong hệ
thống quan hệ sản xuất là:
a Quan hệ tổ chức sản xuất
b Quan hệ quản lý sản xuất
c Quan hệ phân phối
d Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
Câu 11 Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản
xuất:
a Lực lượng sản xuất phụ thuộc vào quan hệ sản xuất
b Quan hệ sản xuất phụ thuộc vào trình độ phát triển của lực lượngsản xuất
c Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất tồn tại độc lập với nhau
d Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất đều hoàn toàn phụ thuộcvào quyền lực nhà nước
Câu 12 Sự biến đổi của quan hệ sản xuất do yếu tố nào quyết
định?
a Sự phong phú của đối tượng lao động
b Thể chế chính trị
c Trình độ của lực lượng sản xuất
d Truyền thống văn hóa
Câu 13 Điền các từ còn thiếu vào câu sau: “ (1) và (2) là hai
mặt cơ bản, tất yếu của quá trình sản xuất”
a Cơ sở hạ tầng/kiến trúc thượng tầng
b Cơ sở hạ tầng/quan hệ sản xuất
c Lực lượng sản xuất/quan hệ sản xuất
d Lực lượng sản xuất/kiến trúc thượng tầng
Trang 4d Toàn bộ cơ cấu công - nông nghiệp của một nền kinh tế, xã hộinhất định.
Câu 15 Cơ sở làm phát sinh những quan hệ xã hội trên lĩnh vực
chính trị, đạo đức, pháp luật là:
a Những quan hệ sản xuất vật chất của xã hội
b Trình độ nhận thức của con người ngày càng cao
c Quan hệ giữa con người với con người ngày càng phức tạp
d Ý muốn của giai cấp thống trị
Câu 16 Trong mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và
kiến trúc thượng tầng:
a Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
b Cơ sở hạ tầng phụ thuộc kiến trúc thượng tầng
c Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng tác động ngang nhau
d Cơ sở hạ tầng được hình thành từ kiến trúc thượng tầng
Câu 17 Vai trò của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng:
a Kiến trúc thượng tầng chịu sự quyết định hoàn toàn của cơ sở hạtầng
b Kiến trúc thượng tầng luôn có tác động tích cực đối với cơ sở hạtầng
c Kiến trúc thượng tầng thường xuyên có vai trò tác động trở lại cơ
sở hạ tầng của xã hội
d Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng
Câu 18 Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và
kiến trúc thượng tầng là:
a Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần
b Quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội
c Quan hệ giữa vật chất và ý thức
d Quan hệ giữa kinh tế và chính trị
Câu 19 Nguyên nhân sâu xa sự biến đổi của cơ sở hạ tầng dẫn đến
biến đổi kiến trúc thượng tầng là do sự biến đổi của yếu tố nào sauđây:
a Lực lượng sản xuất
b Quan hệ sản xuất
Trang 5c Cơ sở hạ tầng.
d Nhà nước
Câu 20 Trong các nội dung sau, nội dung nào thể hiện đúng nhất
sự thay đổi của kiến trúc thượng tầng khi cơ sở hạ tầng thay đổi:
a Mọi yếu tố của kiến trúc thượng tầng sẽ thay đổi theo ngay
b Nhà nước, tôn giáo, đạo đức thay đổi theo ngay
c Tôn giáo, nghệ thuật, triết học thay đổi theo ngay
d Không phải mọi yếu tố của kiến trúc thượng tầng sẽ thay đổi theongay
Câu 21 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống ( ) để hoàn thiện định
nghĩa sau đây: Hình thái kinh tế - xã hội là một phạm trù của chủ nghĩaduy vật lịch sử dùng để chỉ xã hội ở từng nấc thang lịch sử nhất địnhvới một kiểu quan hệ sản xuất đặc trưng cho xã hội đó, phù hợp vớimột trình độ nhất định của và với một kiến trúc thượng tầng tươngứng được xây dựng trên những quan hệ sản xuất ấy
a Cơ sở hạ tầng
b Kiến trúc thượng tầng
c Lực lượng sản xuất
d Quan hệ sản xuất
Câu 22 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống ( ) trong câu sau: Quá
trình lịch sử - tự nhiên của sự phát triển xã hội chẳng những diễn rabằng con đường mà còn bao hàm cả sự bỏ qua trong những điềukiện lịch sử nhất định, hoặc một vài hình thái kinh tế - xã hội nhất định
a Phát triển nhảy vọt
b Phát triển rút ngắn
c Phát triển tuần tự
d Phát triển từ từ
Câu 23 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống ( ) trong câu sau: “Khái
niệm … dùng để chỉ cách thức con người thực hiện trong quá trình sảnxuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loàingười”
a Sản xuất vật chất
b Lực lượng sản xuất
c Công cụ lao động
Trang 6d Phương thức sản xuất.
Câu 24 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống ( ) trong câu sau: “… là
tổng hợp các yếu tố vật chất và tinh thần tạo thành sức mạnh thực tiễncải biến giới tự nhiên theo nhu cầu sinh tồn, phát triển của con người”
a Sức lao động
b Lực lượng sản xuất
c Công cụ lao động
d Tư liệu sản xuất
Câu 25 Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản
xuất:
a Lực lượng sản xuất phụ thuộc vào quan hệ sản xuất
b Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất
c Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất độc lập với nhau
d Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất hoàn toàn chịu sự quyđịnh của quyền lực nhà nước
Câu 26 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (…) trong câu sau: “… là
nội dung vật chất của quá trình sản xuất”
a Lực lượng sản xuất
b Quan hệ sản xuất
c Phương thức sản xuất
d Sản xuất vật chất
Câu 27 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (…) trong câu sau: “… là
hình thức xã hội của quá trình sản xuất”
d Tài nguyên khoáng sản
Câu 29 Quan hệ nào dưới đây KHÔNG thuộc về quan hệ sản xuất?
Trang 7a Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất.
b Quan hệ trong tổ chức và quản lý sản xuất
c Quan hệ trong phân phối sản phẩm lao động
d Quan hệ mua và bán sản phẩm lao động
Câu 30 Yếu tố phản ánh rõ nhất trình độ phát triển của lực lượng
Câu 31 Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, Việt Nam phải:
a Chủ động thiết lập quan hệ sản xuất trước, sau đó phát triển lựclượng sản xuất phù hợp
b Chủ động xây dựng lực lượng sản xuất trước, sau đó phát triểnquan hệ sản xuất phù hợp
c Kết hợp đồng thời phát triển lực lượng sản xuất với xác lập quan
hệ sản xuất phù hợp
d Tôn trọng quy luật khách quan và tuyệt đối không can thiệp vào
sự phát triển của lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
Câu 32 Sự tồn tại nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần trong
thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là do:
a Đặc điểm tự nhiên của Việt Nam quy định
b Thành phần giai cấp trong xã hội Việt Nam quy định
c Trình độ của lực lượng sản xuất quy định
d Nhận thức chính trị của Việt Nam quy định
Câu 33 Theo quan niệm của triết học Mác – Lênin, quan hệ sản
xuất:
a Hoàn toàn bị quy định bởi những người lãnh đạo các cơ sở sảnxuất
b Hoàn toàn bị quy định bởi chế độ chính trị xã hội
c Hoàn toàn bị quy định bởi truyền thống và tập tục
d Tồn tại khách quan và không phụ thuộc vào ý thức của con người
Câu 34 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (…) trong câu sau: “Trong
một …(1)… thì …(2)… là yếu tố thường xuyên biến đối, còn …(3)… là
Trang 8yếu tố tương đối ổn định.”
a 1) quan hệ sản xuất, 2) quan hệ phân phối, 3) quan hệ sở hữu
b 1) lực lượng sản xuất, 2) người lao động, 3) tư liệu sản xuất
c 1) phương thức sản xuất, 2) lực lượng sản xuất, 3) quan hệ sảnxuất
d 1) phương thức sản xuất, 2) quan hệ sản xuất, 3) tư liệu sản xuất
Câu 35 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, quan hệ
sản xuất tác động trở lại lực lượng sản xuất thông qua yếu tố nào củalực lượng sản xuất?
a Công cụ lao động
b Tư liệu sản xuất
c Người lao động
d Đối tượng lao động
Câu 36 Các thiết chế như nhà nước, đảng phái, các tổ chức chính
trị… là các yếu tố thuộc phạm trù nào sau đây?
a Ý thức xã hội
b Tồn tại xã hội
c Cơ sở hạ tầng
d Kiến trúc thượng tầng
Câu 37 Trong các yếu tố của kiến trúc thượng tầng, yếu tố nào có
quan hệ trực tiếp nhất với cơ sở hạ tầng?
a Chính trị, tôn giáo
b Chính trị, pháp luật
c Đạo đức, tôn giáo
d Khoa học, nghệ thuật
Câu 38 Chỉ ra luận điểm SAI:
a Cơ sở hạ tầng thay đổi kéo theo sự thay đổi của kiến trúc thượngtầng
b Khi cơ sở hạ tầng thay đổi, ngay lập tức mọi bộ phận của kiếntrúc thượng tầng thay đổi theo
c Kiến trúc thượng tầng có tính độc lập tương đối so với cơ sở hạtầng
d Kiến trúc thượng tầng có khả năng kìm hãm sự phát triển của cơ
sở hạ tầng
Trang 9Câu 39 Cơ sở hạ tầng của Việt Nam trong thời kỳ quá độ đi lên
b Cơ sở hạ tầng thay đổi thì kiến trúc thượng tầng thay đổi theo
c Mọi sự thay đổi của kiến trúc thượng tầng đều do sự thay đổi của
cơ sở hạ tầng gây ra
d Kiến trúc thượng tầng có thể lạc hậu so với cơ sở hạ tầng
Câu 41 Khẳng định tính lịch sử – tự nhiên của sự phát triển các
hình thái kinh tế - xã hội tức là khẳng định sự phát triển của xã hội…
a …hoàn toàn tuân theo quy luật khách quan của lịch sử
b …hoàn toàn là một quá trình tự nhiên và khách quan
c …tuân theo quy luật khách quan nhưng đồng thời cũng chịu tácđộng của các nhân tố thuộc về hoạt động chủ quan của con người
d …là kết quả của vô số hoạt động chủ quan, tự nhiên của conngười
Câu 42 Nguồn gốc sâu xa của sự vận động và phát triển của các
hình thái kinh tế - xã hội là:
a Sự tăng lên không ngừng của năng suất lao động
b Áp bức, bất công và mâu thuẫn giai cấp
c Động cơ chính trị của các vĩ nhân, lãnh tụ
d Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất
Câu 43 C.Mác coi đâu là những quan hệ cơ bản nhất để phân tích
kết cấu xã hội?
a Quan hệ gia đình
b Quan hệ sản xuất
Trang 10c Quan hệ chính trị.
d Quan hệ kinh tế
Câu 44 Hạt nhân lý luận của chủ nghĩa duy vật lịch sử là:
a Biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
b Biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội
c Lý luận về hình thái kinh tế - xã hội
d Lý luận về chuyên chính vô sản
Câu 45 Về tổng thể, lịch sử nhân loại là quá trình thay thế tuần tự
của các hình thái kinh tế - xã hội:
a Cộng sản nguyên thủy - Chiếm hữu nô lệ – Phong kiến – Tư bảnchủ nghĩa – Xã hội chủ nghĩa
b Cộng sản nguyên thủy - Phong kiến – Tư bản chủ nghĩa – Xã hộichủ nghĩa – Cộng sản chủ nghĩa
c Cộng sản nguyên thủy - Chiếm hữu nô lệ – Phong kiến – Tư bảnchủ nghĩa – Cộng sản chủ nghĩa
d Chiếm hữu nô lệ – Phong kiến – Tư bản chủ nghĩa – Xã hội chủnghĩa – Cộng sản chủ nghĩa
Câu 46 Đặc điểm bao trùm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
ở Việt Nam là:
a Lực lượng sản xuất lạc hậu
b Quan hệ sản xuất lạc hậu
c Năng suất lao động thấp
d Từ một nền sản xuất nhỏ bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa
Câu 47 Thực chất của việc phát triển bỏ qua giai đoạn tư bản chủ
nghĩa ở nước ta là gì?
a Bỏ qua toàn bộ hệ thống kinh tế TBCN
b Bỏ qua sự thống trị của cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầngTBCN
c Bỏ qua lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượngtầng TBCN
d Bỏ qua các giai đoạn phát triển tuần tự như các nước TBCN TâyÂu
Câu 48 Lựa chọn định nghĩa đúng nhất về phạm trù hình thái kinh
tế - xã hội:
Trang 11a Là phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử để chỉ cơ sở kinh tếcủa xã hội.
b Là phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử để chỉ xã hội ở từnggiai đoạn lịch sử nhất định
c Là phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử để chỉ xã hội tư bản
d Là phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử để chỉ xã hội xã hộichủ nghĩa
Câu 49 Quy luật cơ bản nhất, quyết định toàn bộ quá trình vận
động, phát triển của lịch sử xã hội loài người là:
a Quy luật đấu tranh giai cấp
b Quy luật quan hệ sản xuất phụ thuộc vào trình độ phát triển củalực lượng sản xuất
c Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
d Quy luật kinh tế thị trường
Câu 50 Cơ sở lý luận nền tảng của đường lối xây dựng chủ nghĩa
xã hội của Đảng Cộng sản Việt Nam là:
a Lý luận về chuyên chính vô sản của chủ nghĩa Mác - Lênin
b Học thuyết về giai cấp và đấu tranh giai cấp của chủ nghĩa Mác –Lênin
c Lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin về vai trò sáng tạo lịch sử củaquần chúng nhân dân
d Lý luận hình thái kinh tế – xã hội của chủ nghĩa Mác - Lênin
II- GIAI CẤP VÀ DÂN TỘC
Câu 51 Giai cấp là các tập đoàn người khác nhau về:
a Huyết thống, chủng tộc
b Lợi ích kinh tế
c Tài năng cá nhân
d Địa vị trong hệ thống sản xuất
Câu 52 Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, xã hội đầu tiên
xuất hiện giai cấp là xã hội nào?
a Xã hội cộng sản nguyên thủy
b Xã hội phong kiến
Trang 12c Xã hội chiếm hữu nô lệ.
d Xã hội tư bản
Câu 53 Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, trong xã hội có
giai cấp đối kháng, giai cấp nào sẽ là giai cấp thống trị?
a Giai cấp đông đảo nhất trong xã hội
b Giai cấp đóng vai trò là lực lượng sản xuất chủ yếu của xã hội
c Giai cấp nắm quyền sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội
d Tầng lớp có trình độ hiểu biết về khoa học cao nhất trong xã hội
Câu 54 Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, trong xã hội phong
kiến giai cấp cơ bản là giai cấp nào?
a Giai cấp nông dân và công nhân
b Giai cấp địa chủ và tư sản
c Giai cấp địa chủ và nông dân
d Giai cấp địa chủ và chủ nô
Câu 55 Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, trong xã hội tư bản
chủ nghĩa giai cấp cơ bản là giai cấp nào?
a Giai cấp tư sản và địa chủ phong kiến
b Giai cấp tư sản và vô sản
c Giai cấp tư sản và chủ nô
d Giai cấp công nhân và nông dân
Câu 56 Nhận định nào sau đây là SAI với quan điểm của triết học
d Trí thức là một giai cấp cơ bản trong xã hội
Câu 57 Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, đâu là nguyên
nhân trực tiếp quyết định sự ra đời giai cấp?
a Sự phân công lao động xã hội phát triển, tách lao động trí óc khỏilao động chân tay
Trang 13b Năng suất lao động cao có sản phẩm dư thừa tương đối.
c Sự xuất hiện chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
d Công cụ sản xuất bằng kim loại thay thế công cụ bằng đá
Câu 58 Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, trong xã hội
phong kiến, giai cấp nào là tàn dư của phương thức sản xuất cũ?
a Giai cấp địa chủ phong kiến
b Giai cấp nông dân
c Giai cấp chủ nô và nô lệ
d Giai cấp tư sản
Câu 59 Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, tại sao trong xã
hội tư bản chủ nghĩa, giai cấp tư sản lại là giai cấp thống trị?
a Giai cấp tư sản đông đảo nhất trong xã hội
b Giai cấp tư sản là lực lượng trực tiếp sản xuất ra của cải của xãhội
c Giai cấp sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu trong xã hội
d Giai cấp tư sản có trình độ văn hóa, khoa học kỹ thuật cao
Câu 60 Thực chất của đấu tranh giai cấp là gì?
a Thực chất đấu tranh giai cấp là sự xung đột giữa các nhóm người
d Đấu tranh giai cấp nhằm giải quyết mâu thuẫn về mặt lợi ích kinh
tế, chính trị giữa quần chúng bị áp bức với kẻ đi áp bức và bóc lột
Câu 61 Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, nguyên nhân
khách quan của đấu tranh giai cấp là:
a Do một lý thuyết khoa học về giai cấp thúc đẩy quần chúng nhândân nổi dậy
b Do sự lôi kéo của một thủ lĩnh có uy tín trong nhân dân phát động
và lãnh đạo
c Do sự nghèo khổ của quần chúng nhân dân
d Do mâu thuẫn giữa trình độ phát triển của lực lượng sản xuất xãhội với quan hệ sản xuất đã trở nên lỗi thời
Trang 14Câu 62 Nhận định nào dưới đây là SAI với quan điểm của triết học
Mác - Lênin về đấu tranh giai cấp?
a Trong thời kỳ quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam vẫn tồntại giai cấp và đấu tranh giai cấp
b Trong thời kỳ quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam do khôngcòn đối kháng giai cấp nên không còn đấu tranh giai cấp
c Trong thời kỳ quá độ ở Việt Nam, cuộc đấu tranh giai cấp diễn ratrên nhiều lĩnh vực với nội dung và hình thức khác nhau
d Đấu tranh trên lĩnh vực kinh tế là một biểu hiện của cuộc đấutranh giai cấp trong thời kỳ quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
Câu 63 Nhận định nào dưới đây là ĐÚNG với quan điểm của triết
học Mác - Lênin về vai trò đấu tranh giai cấp?
a Đấu tranh giai cấp là động lực cơ bản và duy nhất đối với sự pháttriển của mọi xã hội
b Mọi cuộc đấu tranh giai cấp đều trực tiếp phải giải quyết vấn đềquyền lực nhà nước
c Đấu tranh giai cấp là một trong những động lực cơ bản thúc đẩy
sự phát triển, tiến bộ của xã hội có giai cấp
d Trong điều kiện giai cấp công nhân nắm chính quyền nhà nước,đấu tranh giai cấp không còn là động lực cho sự phát triển xã hội
Câu 64 Nhận định nào dưới đây là SAI với quan điểm của triết học
Câu 65 Điền từ thích hợp để có diễn đạt đúng theo quan điểm của
Lênin: “Giai cấp là những tập đoàn người có … khác nhau trong một hệthống sản xuất xã hội nhất định trong lịch sử”?
a Quyền lực chính trị
b Địa vị xã hội
c Địa vị kinh tế - xã hội