Nguyên tử cacbon không những có thể liên kết với nguyên tử các nguyên tố khác, mà còn có thể liên kết với nhau tạo thành mạch cacbon... e Phản ứng cracking: Crăcking crack
Trang 1C C
H
H C
H C
II PHÂN LOẠI: Có hai loại:
1 Hiđrocacbon: là những hợp chất hữu cơ chỉ chứa 2 nguyên tố C và H Ví dụ: CH4,
C2H4, C2H2, C6H6…
2 Dẫn xuất của hiđrocacbon: là những hợp chất hữu cơ ngoài 2 nguyên tố C và H
còn có các nguyên tố khác như O, N, S, halogen (F, Cl, Br, I)…Ví du: C2H6O, C2H4O2,
CH3Cl, C2H4Br2… Dẫn xuất của hiđrocacbon gồm:
- Dẫn xuất Halogen R-X (trong đó R là gốc hiđrocacbon, X là halogen) Ví du:
C2H4Br2; C2H5Cl;…
- Hợp chất hữu cơ có nhóm chức: R-OH; R-COOH;…Ví dụ: C2H5-OH; CH3-COOH;
…
Nhóm chức là nguyên tử hay nhóm nguyên tử xuất hiện trong các hợp chất hữu
cơ, quyết định tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất hữu cơ đó
Ví du: -OH (hiđroxyl, nhóm chức rượu); -COOH (cacboxyl, nhóm chức axit); -CHO
ete;
III ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO HỢP CHẤT HỮU CƠ:
1 Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử:
- Trong các hợp chất hữu cơ, C luôn có hóa trị IV; H hóa trị I; O hóa trị II; Cl, Br hóa trị I…
- Các nguyên tử liên kết nhau theo đúng hóa trị của chúng Mỗi liên kết được biểudiễn bằng một nét gạch nối (–) giữa hai nguyên tử
H
H
2 Mạch cacbon:
- Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử C có thể liên kết trực tiếp với
nhau tạo thành mạch cacbon.
- Có 3 loại mạch cacbon: mạch thẳng (không phân nhánh); mạch nhánh, và
mạch vòng Mạch thẳng và mạch nhánh gọi chung là mạch hơ Mạch vòng còn gọi là
mạch kín.
Ví du:
H H
H C C
H C
H C
Trang 2Mạch thẳng (C 4 H 10 : butan) Mạch nhánh (C 4 H 10 : isobutan)
3 Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử:
- Mỗi hợp chất hữu cơ có một trật tự liên kết xác định giữa các nguyên tử trongphân tử
Ví du: cùng CTPT là C2H6O nhưng lại có hai chất khác nhau là rượu etylic (chấtlỏng) và đimêtyl ete (chất khí) là do trật tự liên kết giữa các nguyên tử của chúngkhác nhau
1 Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa tri
và theo một trật tự nhất đinh Thứ tự liên kết đó được gọi là cấu tạo hóa học Sự thay đổi thứ tự liên kết đó, tức là thay đổi cấu tạo hóa học, sẽ tạo ra hợpchất khác.
2 Trong phân tử hợpchất hữu cơ, cacbon có hóa ti IV Nguyên tử cacbon không những có thể liên kết với nguyên tử các nguyên tố khác, mà còn có thể liên kết với nhau tạo thành mạch cacbon.
3 Tính chất của các chất phu thuộc vào thành phần phân tử (bản chất, số lượng nguyên tử) và cấu tạo hóa học (thứ tự liên kết các nguyên tử).
4 Công thức phân tử và công thức cấu tạo:
a) Công thức phân tử và công thức đơn giản nhất:
- Công thức phân tử: cho biết thành phần đinh tính (chất gồm những nguyên tố nào) và thành phần đinh lượng (số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 phân
tử của chất) Ví dụ: C6H12O6 là CTPT của glucozơ
- Công thức đơn giản nhất: cho biết tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố có trong
phân tử (biểu diễn bằng tỉ lệ tối giản các số nguyên) Ví dụ: CH2O
- Công thức tổng quát: Ví dụ CxHyOz (CTTQ có thể trùng hoặc là bội số của côngthức đơn giản nhất CaHbOc)
CxHyOz = (CaHbOc)n n có thể là 1, 2, 3…
Trong đó: C x H y O z là CT tổng quát; C a H b O c là CT đơn giản nhất; (C a H b O c ) n là CT
nguyên hay CT thực nghiệm
Ví du: Cx H y = (CH 2)n = 28 n = 2; CTPT là C2 H 4 CH2 = CH2
b) Công thức cấu tạo: biểu diễn thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong
phân tử
5 Hiện tượng đồng đẳng và đồng phân:
a) Đồng đẳng: là hiện tượng các hợp chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất tương tự nhau, nhưng thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm metylen –CH 2 – ,
những chất đó gọi là những chất đồng đẳng, chúng hợp thành dãy đồng đẳng
Ví du: CH4, C2H6, C3H8…là những chất đồng đẳng với nhau
Trang 3b) Đờng phân: là hiện tượng các hợp chất hữu cơ cĩ cùng CTPT nhưng cĩ cấu tạo khác nhau, do đó tính chất của chúng khác nhau, những chất đó được gọi là
những chất đờng phân
Ví du: C4H10 có hai đờng phân là CH3-CH2-CH2-CH3 và CH3-CH-CH3
CH3
6 Các loại liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ:
- Liên kết đơn (–) : được biểu diễn bởi 1 gạch nới giữa hai nguyên tử Liên kết đơn
thuợc loại liên kết sigma (xích-ma) , là loại liên kết bền
- Liên kết đơi ( = ): được biểu diễn bởi 2 gạch nới giữa hai nguyên tử Liên kết đơi
gờm 1 liên kết sigma (bền ) và 1 liên kết pi (kém bền)
- Liên kết ba ( ): được biểu diễn bằng 3 gạch nới giữa hai nguyên tử Liên kết bagờm 1 liên kết sigma (bền) và hai liên kết pi (kém bền)
- Liên kết bợi: Liên kết đơi và liên kết ba gọi chung là liên kết bợi.
7 Phân loại phản ứng hữu cơ:
a) Phản ứng thế: là pư trong đó mợt nguyên tử hoặc hoặc mợt nhóm nguyên tử
trong phân tử hợp chất hữu cơ được thay thế bởi mợt nguyên tử hoặc mợt nhómnguyên tử khác
thế bơi 1 nguyên tử Cl)
b) Phản ứng cợng: là pư trong đó phân tử hợp chất hữu cơ kết hợp thêm với các
nguyên tử hoặc phân tử khác
Ví du: C2H4 + Br2 C2H4Br2
c) Phản ứng tách: là pư trong đó mợt vài nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử bị tách
ra khỏi nguyên tử
Ví du: C2H5OH C2H4 + H2O
d) Phản ứng trùng hợp: Trùng hợp là quá trình cợng hợp liên tiếp nhiều phân tử
nhỏ giớng nhau hay tương tự nhau tạo thành phân tử lớn hay cao phân tử (polime) Mỡi phân tử nhỏ gọi là monome hay mợt mắc xích.
trùnghợp
(– CH2 – CH2 – )n (PoliEtilen: chất dẻo PE.) n gọi
là hệ sớ trùng hợp
e) Phản ứng cracking: Crăcking (cracking) là quá trình bẻ gãy phân tử
hiđrocacbon mạch dài thành các phân tử hiđrocacbon mạch ngắn hơn nhờ tác dụng
của nhiệt (crackinh nhiệt) hoặc của xúc tác và nhiệt (crackinh xúc tác)
IV PHÂN TÍCH NGUYÊN TỚ:
1 Phân tích định tính nguyên tớ:
a) Xác định Cacbon và hiđro:
- Nhận C: đớt cháy hợp chất hữu cơ: C O 2 CO2 Ca(OH)2 CaCO3 (làm
đuc nước vơi trong)
- Nhận H: đớt cháy hợp chất hữu cơ: 2H O 2 H2O CuSO khan(trắng) 4 CuSO4.5H2O
(xanh lam)
Hoặc có thể dùng chất hút nước mạnh như: H2SO4 đặc; CaCl2 khan; P2O5
b) Xác định Nitơ và oxi:
- Nhận N: + Đớt cháy hợp chất hữu cơ, nếu có mùi khét thì hợp chất hữu cơ có
chứa nitơ
+ Đun hợp chất hữu cơ với H2SO4 đặc NaOHđặc NH3 (khai) chứa Nitơ
- Nhận O: khó phân tích trực tiếp, thường xác định được nhờ định lượng.
Trang 4c) Xác định halogen (chủ yếu là clo):
Khi đốt, hợp chất hữu cơ bị phân hủy, clo tách ra dưới dạng HCl và được nhậnbiết bằng AgNO3
2 Phân tích định lượng nguyên tố:
a) Định lượng C và H: đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ:
- Đinh lượng C: C CO2 , dẫn CO2 qua bình chứa oxit bazơ hoặc dd kiềmNaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2 để hấp thụ khí CO2 Độ tăng khối lượng của bình hay khốilượng kết tủa CaCO3 giúp ta tính được khối lượng cacbon (mC):
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O ; mC = (m CO 2: 44 ) 12
- Đinh lượng H: 2H H2O, dẫn hơi nước qua chất hút nước như H2SO4 đặc;CaCl2; P2O5…Độ tăng khối lượng của bình là khối lượng nước: mH = (m H O 2 : 18 ) 2
b) Định lượng O: định lượng gián tiếp và sau cùng: mO = mhchc - m các nguyên tố khác
khối lượng oxi đã phản ứng.
-
Trang 52 CÔNG THỨC CẤU TẠO:
3 TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
a) Phản ứng oxi hóa:
- Phản ứng cháy: (oxi hóa hoàn toàn, oxi hóa vô hạn):
Khí mêtan cháy trong oxi hoặc trong không khí với ngọn lửa màu xanh, tạo thànhkhí CO2 và hơi nước, phản ứng tỏa nhiều nhiệt
ankan n mol (n+1) mol
- Phản ứng oxi hóa hữu hạn: (oxi hóa không hoàn toàn):
CH4 + O2
o
xt,t
HCH=O + 2H2O (HCH=O hay CH 2 O: anđehit fomic)(xt có thể:
b) Phản ứng thế (phản ứng đặc trưng cho liên kết đơn): Mêtan tác dụng với clo:
Thí nghiệm: Đưa bình đựng hỗn hợp khí mêtan và clo ra ngoài ánh sáng khuếch
tán Sau một thời gian, cho một ít nước vào bình, lắc nhẹ rồi cho vào một mẩu giấyquì tím
Hiện tượng: Màu vàng lục của khí clo biến mất, giấy quì tím chuyển sang màu
đỏ, chứng tỏ có pư xảy ra
Clorofom (triclometan) Cacbon tetraclorua (tetraclometan)
* Phản ứng thế của ankan:
+ Các chất đồng đẳng của metan cũng có phản ứng thế với clo hoặc brom.
+ Phản ứng thế là pư đặc trưng cho hiđrocacbon no (là hiđrocacbon chỉ có liên
kết đơn trong phân tử).
H
H
H C
H
Trang 6c) Phản ứng phân hủy:
* Phân hủy bởi nhiệt: CH4
1000
500 ,
o o
o
1000 C chân không
C + 4HCl
T.quát: CnH2n+2 + 2(n+1) Cl 2
o
t C tia cực tím
d) Phản ứng tách H 2 (đề hiđro hóa): 2CH4
o
1500 C làmlạnhnhanh
ngắn hơn và mợt anken.
f) Phản ứng với H 2 O (điều chế H 2 trong CN): CH 4 + 2H 2 O t , xt o CO 2 + 4H 2
4 DÃY ĐỜNG ĐẲNG CỦA METAN:
Dãy đờng đẳng của metan có tên là Ankan (hoặc parafin) có cơng thức chung là
CnH2n+2 (với n 1)
CH4 : Metan (khí) C2H6 : Etan(khí) C3H8 : Propan (khí)
C4H10 : Butan (khí-gaz) C5H12 : Pentan (xăng lỏng) C6H14 : Hexan
(xăng lỏng)
C7H16 : Heptan C8H18 : Octan C9H20 : Nonan C10H22: Decan…
Cách nhớ:: Mê Em Phải Bao Phen Hời Hợp Ơi Người Đẹp
Cách gọi tên gớc hiđrocacbon: thay -an thành -yl
CH4 : Metan – CH 3 : Metyl; C2H6: Etan – C2 H 5 : Etyl ;
C3H8: Propan – C3H7: Propyl
Chú ý:
Ở điều kiện thường, các ankan từ: C 1 C 4 : ơ trạng thái khí; C 5 C 17 : lỏng; C 18 trơ
lên: rắn Metan và những đờng đẳng của metan là những hiđro cacbon no.
Ankan khơng tan trong nước và đều là những chất khơng màu
Các ankan từ C 1 C 4 là những chất khơng mùi; từ C 5 C 10 có mùi xăng; từ C 10
5 ĐỜNG PHÂN:
Từ Butan C4H10 trở đi mới có hiện tượng đờng phân về mạch cacbon
Pentan C5H12 có 3 đờng phân…
Trang 7- Điều chế bợt than, điều chế CH3Cl (chất lỏng khơng màu, dùng làm chất làm lạnh,
CH2Cl2 (chất lỏng khơng màu, làm dung mơi), CHCl3 (chất lỏng khơng màu, thuớc
a) Trong cơng nghiệp: khí metan (CH4) được lấy từ:
- Khí thiên nhiên (95% metan; phần còn lại là C2H6, C3H8, C4H10
- Khí mỏ dầu (khí đờng hành); Khí cracking dầu mỏ; Khí lò cớc, Khí sinh vật(Biogas)
b) Trong phịng thí nghiệm:
Phương pháp Đuma: Cho Natri axêtat tác dụng với vơi tơi xút: ( hỡn hợp NaOH
+ CaO, tỉ lệ 2:3 về khới lượng)
CH3COONa + NaOH CaO, t o Na2CO3 + CH4 ;
CH2(COONa)2 + 2NaOH CaO, t o 2Na2CO3 + CH4 Phản ứng thủy phân: Cho Cacbua nhơm tác dụng với nước hoặc với d dich HCl:
C + 2H2
o
500 C Ni
CO + 3H2
o t
2CH3Cl + Na ete, khan C2H6 + 2NaCl;
2C2H5Cl + Na ete, khan C4H10 + 2NaCl
Đi từ ancol no, đơn chức: C n H 2n+1 OH + 2HI 200 C o C n H 2n+2 + H 2 O + I 2
CH2Cl2 + Cl2 áskt CHCl 3 + HCl
clorofom hay triclo metan
CHCl3 + Cl2 áskt CCl 4 + HCl
Cacbon tetraclorua
Trang 87.2 Điều chế cao su Buna (Poli Butađien) (C4 H 6 ) n
Có thể điều chế cao su Buna từ CH4 theo sơ đồ: CH 4 C 2 H 2 C 4 H 4 C 4 H 6
C4H4 (vinyl axetilen)
Pd t
C4H6 (đivinyl, butađien)
nCH2=CH–CH=CH2
o Na,t ,p
(Butađien) (Cao su buna)
-o0o -II ETILEN (C 2 H 4 = 28)
(Hiđrocacbon không no)
*****
1 TÍNH CHẤT VẬT LÝ: Etilen là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước.
2 CÔNG THỨC CẤU TẠO: H H
H H
Giữa hai nguyên tử C có một liên kết đôi C = C gồm một liên kết bền (liên kết
sigma ) và một liên kết kém bền (liên kết pi ) dễ bị đứt ra trong các phản ứng hóa
học để tạo ra liên kết đơn
3 TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
a) Phản ứng oxi hóa:
Phản ứng cháy (oxi hóa hoàn toàn; oxi hóa vô hạn): tương tự như metan, nhưng
tỏa nhiều nhiệt hơn metan vì hàm lượng C trong etilen nhiều hơn:
C2H4 + 3O2 to 2CO2 + 2H2O
TQ: C n H 2n + 3n
2 O 2
o t
CH3CHO (anđehit axetic)
Các anken làm mất màu dung dich thuốc tím ơ nhiệt độ thường (nhận biết nối
đôi của aken).
3C2H4 + 2KMnO4 + 4H2O 3C2H4(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH
(Etilen glycol)
Hay: 3CH2 = CH2 + 2KMnO4 + 4H2O 3CH2 – CH2 + 2MnO2 + 2KOH
| |
OH OH
TQ: C n H 2n + 2KMnO 4 + 4H 2 O 3C n H 2n (OH) 2 + 2MnO 2 + 2KOH
(rượu đa chức)
b) Phản ứng cộng (pư đặc trưng cho liên kết đôi):
Trang 9 Cộng hiđro (phản ứng hiđro hóa): khi có mặt chất xúc tác Ni, Pt, Pd, nung
nóng, etilen và đồng đẳng của eitlen dễ cộng hiđro vào liên kết đôi tạo thành etan
Phản ứng đặc trưng nhất của anken là phản ứng cộng vào liên kết đôi.
C2H4 + H2 Ni,to C2H6 (etan) hay: CH2 = CH2 + H2 Ni,to CH3 – CH3
TQ: C n H 2n + H 2 Ni,to C n H 2n+2
Cộng Halogen (F, Cl, Br, I)(phản ứng halogen hóa): Khí etilen và đồng đẳng
của etilen làm mất màu dung dịch nước brom (hoặc dung dịch iot), đây là pư dùng
để nhận biết anken hoặc các hợp chất có liên kết đôi
+ Cộng Brom (Iot):
d) Phản ứng trùng hợp: Phản ứng trùng hợp là quá trình liên kết nhiều phân tử nhỏ
giống nhau hoặc tương tự nhau tạo thành phân tử rất lớn gọi là polime (cao phân tử) Mỗi phân tử nhỏ gọi là monome hay một mắc xích Số lượng mắc xích (monome) trong một phân tử polime gọi là hệ số trùng hợp (kí hiệu n)
e) Phản ứng cracking: (không có)
4 DÃY ĐỒNG ĐẲNG CỦA ÊTILEN:
- Dãy đồng đẳng của etylen có tên là Anken (hoặc Olefin),
công thức chung là C n H 2n (n 2)
Trang 10C2H4 (CH2=CH2): Etilen (Eten); C3H6 (CH2=CH-CH3): Propilen (Propen);
C4H8 (CH2=CH-CH2CH3): Butilen (Buten)…
- Nhóm CH 2=CH- được gọi là vinyl; CH 2 =CH- CH 2- được gọi là alyl
- Anken là những hiđrocacbon mạch hơ, có 1 liên kết đôi trong phân tử Chúng là những hiđrocacbon không no.
5 ĐỒNG PHÂN:
Từ Butilen (Buten) C4H8 trở đi mới xuất hiện hiện tượng đồng phân về vị trí của liên
kết đôi và đồng phân về mạch cacbon Ví du: Butilen C4 H 8 có 5 đồng phân, gồm 3đồng phân mạch hở và 2 đồng phân mạch vòng:
- 3 đồng phân mạch hở: CH2= CH-CH2-CH3
CH3-CH= CH-CH3
CH2= C-CH3 |
- Kích thích quả mau chín do etilen có tác dụng kích thích sự hoạt động các men làm
trái cây mau chín
- Tổng hợp các hợp chất polime (cao phân tử) như: nhựa PE (Poli Etilen), PVC(PoliVinyl Clorua), PP (Poli Propilen)…
- Tổng hợp các hợp chất hữu cơ như: rượu etylic, axit axetic, đicloetan (C2H4Cl2)…
ĐIỀU CHẾ ETYLEN:
a) Tách nước khỏi rượu (đehiđrat hóa):
Trang 11d) Cracking ankan:
C n H 2n+2 cracking C m H 2m + C (n-m) H 2(n-m)+2 (m 2, n >m)
C3H8
o xt,t
o xt,t
(Clometan, Etyl clorua)
* TỔNG QUÁT (ĐIỀU CHẾ ANKEN):
o xt,t , p
a) Điều chế rượu êtylic C2 H 5OH, anđehit axetic CH3CHO,
etyl axetat CH3 COOC 2 H 5, đietylete C2 H 5 -O-C 2 H 5:
ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ†
‡ ˆ ˆ ˆ ˆˆ CH 3 COOC 2 H 5 + H2O
Trang 122C2H5OH H SO đặc 2 4
140 C
C 2 H 5 -O-C 2 H 5 + H2O
b) Điều chế etilen glycol C 2 H 4 (OH) 2 (rượu no nhi chức mạch hơ)
C 2 H 4 + Br 2 C 2 H 4 Br 2 ; C 2 H 4 Br 2 + 2NaOH C 2 H 4 (OH) 2 + 2NaBr
o
t ,xt,p
(- CH2 – CH2 -)n (Chất dẻo PE.)
Điều chế PVC: theo các sơ đờ:
* C2 H 4
o t
C2H4Cl2 (hay: CH2 = CH2 + Cl2
o t
e) Điều chế cao su Buna: có thể điều chế cao su Buna từ C 2 H 4 theo sơ đờ:
Trang 13
-o0o -III AXETILEN (C 2 H 2 = 26)
Dãy đồng đẳng Akin C n H 2n-2 ( n 2 )
(Hiđrocacbon không no)
*****
1 TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
Axetilen là chất khí (khí đất đèn),không màu Khí axetilen khi điều chế từ CaC2
thường có mùi khó ngửi vì có lẫn một số khí khác như H2S, NH3, PH3…
Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử C có 1 liên kết ba C C, trong đó có 1
liên kết bền (liên kết sigma ) và 2 liên kết kém bền (liên kết pi ) dễ bị đứt ra trong
phản ứng hóa học để tạo ra liên kết đôi hoặc liên kết đơn
3 TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
a) Phản ứng oxi hóa:
Phản ứng cháy (oxi hóa hoàn toàn; oxi hóa vô hạn): Axetilen cháy với ngọn lửa
sáng hơn metan và etilen vì tỉ lệ C: H trong phân tử cao hơn:
Phản ứng oxi hóa hữu hạn (oxi hóa không hoàn toàn): Tương tự etilen, axetilen
cũng làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4 do phản ứng oxi hóa không hoàntoàn:
3C2H2 + 8KMnO4 + 4H2O 3C2H2O4 + 8MnO2 + 8KOH [C 2 H 2 O 4 có thể viết dưới dạng (COOH) 2 ]
(axit oxalic) (nâu đen)
|| ||
b) Phản ứng cộng: (Phản ứng đặc trưng)
Cộng Halogen (cộng Brom, Clo hay cộng X 2 ): Phản ứng cộng xảy qua 2 giai đoạn (2 nấc) Muốn dừng lại ơ nấc 1 thì cần thực hiện ơ nhiệt độ thấp C n H 2n-2
2
X
C n H 2n-2 X 2 X2C n H 2n-2 X 4
- Cộng với dung dich nước brom: (làm mất màu dung dịch nước brom)
Tương tự etilen, axetilen pư với dung dịch Clo và dung dịch nước brom Axetilencũng làm mất màu dung dịch nước brom hoặc dung dịch iot
Các ankin đều làm mất màu dung dịch brom (nhận biết)
Phản ứng cộng của axetilen với dung dich nước brom chậm hơn etilen tới 5 lần
và thường dừng lại ơ nấc 1.
Trang 14- Cộng với dung dich Clo:
C2H2 + Cl2 C2H2Cl2 (điclo etilen) và C2H2Cl2 + Cl2 C2H2Cl4 (têtraclo etan)
C2H4 (etilen) và : C2H4 + H2
o Ni,t
C2H6 (etan)
o Ni,t
CH2 = CH2 và : CH2 = CH2 + H2
o Ni,t
C2H4 hay CH CH + H2
o Pd,t
axetilen)
Đặc tính này được dùng để điều chế anken từ ankin:
+ Xúc tác Pb: C n H 2n-2 + H 2 Pd,toC n H 2n
+ Xúc tác Ni: C n H 2n-2 + H 2 Ni,toC n H 2n+2
Chú ý: Phản ứng cộng của hiđrocacbon không no với dung dịch brom:
CnH 2n+2-2k + kBr2 CCl 4 CnH2n+2-2kBr2k (với k là số liên kết )
* Đặc điểm phản ứng cộng với Br 2 :
lượng tăng lên của bình đựng dung dich brom chính là khối lượng của
hiđrocacbon không no phản ứng.
- Dựa vào tỉ lệ mol n Br2 : n H-C không no = k mà suy ra H-C không no thuộc dãy đồng
hay: C 2 H 2 + HCl Hg 2, t o C2H3Cl (vinyl clorua)
CH CH + CH 3 -COOH Hg 2, t o CH2=CH(OCOCH3) (vinyl axetat)
Axetilen(Ankin) tác dung với HX qua 2 giai đoạn liên tiếp:
Hg, t
C 2 H 4 Cl 2 (đicloetan)
Cộng H2 O (hiđrat hóa):
2 4 4
H SO ,80 C [HgSO ]
axetic)
Nếu một hiđrocacbon tác dụng với nước tạo ra anđehit axetic thì H-C đó là
axetilen
Trang 15c) Phản ứng thế bởi kim loại : Ankin còn tham gia pư thế nguyên tử H ở liên kết ba
bằng nguyên tử kim loại:
Phản ứng thế bơi kim loại kiềm, kiềm thổ:
C2H2 + Na 150 C o C2HNa + ½ H2
HCCH + Na 150 C o HCNa + ½ H2
Phản ứng thế bơi kim loại hóa tri I (Ag + , Cu + ):
Chỉ có axetilen và các ankin có liên kết ba đầu mạch) mới tác dụng được với dungdịch AgNO3/NH3 cho kết tủa vàng, tác dụng với dung dịch CuCl/NH3 cho kết tủa màuđỏ
- Khi cho ankin sục vào AgNO3/NH3 (hoặc Ag2O/NH3) (dung dịch AgNO3 hoặc Ag2Otrong amoniac, sẽ tạo ra kết tủa vàng Ag2C2):
C2H2 + Ag2O NH 3 Ag2C2(vàng)+ H2O
hay: HCCH + Ag2O NH 3 AgCCAg(bạc axetilua) + H2O
- Tương tự, khi cho khí C2H2 sục vào dung dịch CuCl2 trong amoniac sẽ tạo kết tủa
Cu2C2 màu đỏ gạch
C2H2 + Cu2O NH 3 Cu2C2(đỏ gạch) + H2O
hay HCCH + Cu2O NH 3 CuCCCu(đồng axetilua) + H2O
d) Phản ứng trùng hợp:
4 DÃY ĐỒNG ĐẲNG CỦA AXETILEN:
- Dãy đồng đẳng của axetilen có tên là Ankin Ankin là những hiđrocacbon mạch hơ
có một liên kết ba C C trong phân tử Chúng là những hiđrocacbon không no CT
chung của ankin là C 2 H 2n-2 ( n 2, với 1 liên kết ba )
- Một số hiđrocacbon trong dãy đồng đẳng của axetilen:
C 2 H 2 (HCCH): axetilen (Etin);
C 3 H 4 (CH3-CCH): Propin; C4 H 6 (CHC-CH2-CH3): Butin; C 5 H 8 : Pentin…
5 ĐỒNG PHÂN:
- Axetilen C2H2; Propin C3H4: không có đồng phân
- Từ Butin C4H6 trở đi mới xuất hiện hiện tượng đồng phân về vị trí của liên kết ba vàđồng phân về mạch cacbon
Ví du: Butin C 4 H 6 có 2 đồng phân về vị trí của liên kết ba trong mạch:
Trang 16CH3
6 ỨNG DỤNG:
- Làm nhiên liệu cho đèn xì oxi – axetilen (dùng hàn hoặc cắt kim loại), thắpsáng
- Tổng hợp các chất hữu cơ: chất dẻo PVC, axit axetic…
7 ĐIỀU CHẾ KHÍ AXETILEN VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA AXETILEN:
Điều chế Axetilen:
o
1500 C làmlạnhnhanh
C2H2 + 3H2 (pp.hiện đại đ/c axetilen hiện nay)
hay CaC2 + 2HCl C2H2 + CaCl2 ;
CaC2+ H2SO4 C2H2 + CaSO4
điện ở nhiệt đợ trên 2000oC:
CaO + 3C t 2000o C CaC2 + CO (CN);
* Từ than đá, đá vơi CaC 2 (đất đèn) H O 2 C2H2
CaO + 3C 2000o C CaC2 + CO; CaC2 + 2H2O C2H2 + Ca(OH)2
c) Từ dẫn xuất halogen: C2H2Br4 + 2Zn C2H2 + 2ZnBr2
e) Tởng hợp trực tiếp: 2C + H2 3000 Co
Điều chế các sản phẩm của Axetilen:
a) Điều chế các sản phẩm từ phản ứng cợng của axetilen:
C2H4Cl2
(hay: CH 2 = CH 2 + Cl 2
o t
CH 2 – CH 2 )
Cl Cl
Trang 17C2H4Cl2
o t xt
C2H3Cl + HCl (hay: CH2 – CH2
o t xt
CH2 = CH + HCl)
Cl Cl Cl Hoặc: C2H4 + Cl2
500 600 C
d) Điều chế chất dẻo PVC ( Poli Vinyl Clorua ):
- Từ C2 H 2 theo sơ đờ: C2 H 2 o
Cl Cl
f) Điều chế chất dẻo PVA ( Poli Vinyl Axetat) theo sơ đờ:
C 2 H 2
o t xt
C4H4 (vinyl axetilen);
C4H4 + H2
o Pd,t
C4H6 (hay CH2=CH–CCH + H2
o Pd,t
CH2 = CH – CH = CH2)
nCH2 = CH – CH = CH2
o Na,t
á psuất
(– CH2 – CH = CH – CH2 –)n : cao su Buna
o t xt
C 4 H 4 (nhi hợp hay đime)
o
600 C Choạttính
C 6 H 6 (tam hợp hay trime)