lý thuyết hóa học ôn thi đại học bao gồm tất cả các chương lý thuyết và bài tập giúp ôn luyện thi đại học mới nhất.
Trang 1BIÊN SOẠN: GSTT GROUP
2) Các ion và nguyên tử: Ne , Na , F có điểm chung là có cùng số electron
) Khi đốt cháy ancol no thì ta có n : n
4) Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là K, Mg,
Câu 4 Dãy các chất chỉ có liên kết ion là:
A KCl, NaI, CaF2, MgO B NaCl, MgSO4, K2O, CaBr2
C H2S, Na2S, KCl, Fe2O3 D NaNO3, NaCl, K2O, NaOH
Câu 5 Dãy các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là:
A H2O, NH3, HCl, SO2 B HF, H2O, O3, H2 C H2O, Cl2, NH3, CO2 D NH3, O2, H2, H2S
Câu 6 Nguyên tử của nguyên tố X có số khối bằng 7, trong đó số hạt proton ít hơn số hạt nơtron l{ hạt Cấu hình electron của X là:
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p6 D 1s22s22p63s23p3
Câu 7 Cho cấu hình electron của nguyên tố X là: 1s22s22p63s23p4, nguyên tố Y là: 1s22s22p4
Kết luận n{o sau đ}y không đúng:
A X, Y thuộc cùng một nhóm VIA
B Nguyên tử X có bán kính nguyên tử lớn hơn nguyên tử Y
C Số oxi hóa cao nhất của X, Y đều là +6
D X, Y đều là phi kim vì có 6e ở lớp ngoài cùng
Câu 8 Dãy gồm các nguyên tử và ion có cùng cấu hình electron là
A r, K , Ca , S , Cl B Ne, F , O , Na , Mg , l
C Cả , B đều đúng D Cả , B đều sai
Câu 9 Nguyên tử có bán kính nguyên tử lớn nhất là:
Trang 2BẢN THẢO ẤN PHẨM CHINH PHỤC LÝ THUYẾT HÓA TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC – LOVEBOOK.VN
Phản ứng oxi hóa – khử
Câu 20 Cho phản ứng sau:
C6H5-CH2-CH2-CH3 + KMnO4 +H2SO4 ⟶ C6H5COOH + CH3COOH + K2SO4 + MnSO4 + H2O
X|c định tổng đại số các hệ số chất trong phương trình phản ứng Biết rằng chúng là các số nguyên tối giản với nhau
A 20 B 15 C 14 D 18
Câu 21 Cho phản ứng:
Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là
Câu 28 Cho c|c phương trình phản ứng sau:
(1) NO2 + NaOH → ; (2) Al2O3 + HNO3 đặc, nóng →
(3) Fe(NO3)2 + H2SO4 (loãng) → ; (4) Fe2O3 + HI →
Trang 3BIÊN SOẠN: GSTT GROUP
A Au, C, HI, Fe2O3 B MgCO3, Fe, Cu, Al2O3
C SO2, P2O5, Zn, NaOH D Mg, S, FeO, HBr
Câu 30 Chất n{o dưới đ}y không phản ứng được với dung dịch KI?
Tốc độ phản ứng – C}n bằng hóa học
Câu 64 Giữa muối đicromat (Cr O ), có m{u đỏ da cam, và muối cromat (CrO ), có m{u v{ng tươi, có sự cân bằng trong dung dịch nước như sau: Cr O + H2O ⇌ CrO + 2H+
(màu da cam) (màu vàng)
Nếu lấy ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat (K2Cr2O7), cho từ từ dung dịch xút vào ống nghiệm trên thì sẽ
có hiện tượng gì?
A Thấy m{u đỏ da cam nhạt dần do có sự pha loãng của dung dịch xút
B Không thấy có hiện tượng gì lạ, vì không có xảy ra phản ứng
C Hóa chất trong ống nghiệm nhiều dần, màu dung dịch trong ống nghiệm không đổi
D Dung dịch chuyển dần sang m{u v{ng tươi
Câu 65 Cho phản ứng hóa học sau:
2SO2 (k) + O2 (k) ⇌ SO3 (k)
Khi nồng độ của SO2 tăng lên lần thì tốc độ phản ứng thuận thay đổi như thế nào:
Tăng lần B Tăng 6 lần C Tăng 9 lần D Giảm 4 lần
Câu 66 Mệnh đề n{o sau đ}y không đúng?
A Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng làm chuyển dịch cân bằng
B Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng l{m thay đổi hằng số cân bằng
C Sự thay đổi nhiệt độ phản ứng l{m thay đổi hằng số cân bằng
D Sự thay đổi nhiệt độ phản ứng làm chuyển dịch cân bằng khi phản ứng thu hoặc tỏa nhiệt
Câu 67 Cho cân bằng sau: SO2 + H2O ⇌ H + HSO Khi thêm vào dung dịch một ít muối NaHSO4 (không làm thay đổi thể tích) thì cân bằng trên sẽ
không x|c định B không chuyển dịch theo chiều nào
C chuyển dịch theo chiều nghịch D chuyển dịch theo chiều thuận
Câu 68 Cho các cân bằng sau:
(I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k) ; (II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k) ;
(III) FeO(r) + CO(k)⇄ Fe (r)+CO2(k) ; (IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k) ;
(V) N2(k)+ 3H2(k)⇄ 2NH3(k) ; (VI) CO(k)+Cl2(k)⇄ COCl2(k) ;
Khi tăng |p suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều thuận là
Câu 69 Trong môi trường thích hợp, các muối cromat v{ đicromat chuyển hóa lẫn nhau theo một cân bằng:
CrO + H ⇌ Cr O + H O Chất n{o sau đ}y khi thêm v{o, l{m c}n bằng phản ứng chắc chắn chuyển dịch theo chiều thuận?
A dung dịch NaHCO3 B dung dịch NaOH C dung dịch CH3COOK D dung dịch NaHSO4
Câu 70 Khi nhiệt độ tăng lên 00C, tốc độ của một phản ứng ho| học tăng lên lần Người ta nói rằng tốc độ phản ứng ho| học trên có hệ số nhiệt độ bằng Điều khẳng định n{o sau đ}y l{ đúng?
Tốc độ phản ứng tăng lên 56 lần khi nhiệt độ tăng từ 00C lên 500C
B Tốc độ phản ứng tăng lên lần khi nhiệt độ tăng từ 00C lên 500C
C Tốc độ phản ứng tăng lên 7 lần khi nhiệt độ tăng từ 00C lên 500C
D Tốc độ phản ứng tăng lên 8 lần khi nhiệt độ tăng từ 00C lên 500C
Câu 71 Cho hệ phản ứng sau ở trạng th|i c}n bằng:
2SO2 + O2 ⇌ SO3 (k) ∆H < 0
Nồng độ của SO3 sẽ tăng lên khi:
Giảm nồng độ của SO2 B Tăng nồng độ của O2
Trang 4BẢN THẢO ẤN PHẨM CHINH PHỤC LÝ THUYẾT HÓA TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC – LOVEBOOK.VN
C Tăng nhiệt độ lên rất cao D Giảm nhiệt độ xuống rất thấp
Câu 72 Đối với một hệ ở trạng th|i c}n bằng, nếu thêm v{o chất xúc t|c thì:
Chỉ l{m tăng tốc độ phản ứng thuận
B Chỉ l{m tăng tốc độ phản ứng nghịch
C L{m tăng tốc độ phản ứng thuận v{ nghịch với số lần như nhau
D Không l{m tăng tốc độ của phản ứng thuận v{ nghịch
Sự điện li xit – bazơ – muối
Câu 86 Chất n{o sau đ}y không t|c dụng với dung dịch NaOH:
Câu 87 Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
Câu 88 Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa
A NaCl, NaOH, BaCl2 B NaCl, NaOH
C NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl
Câu 89 Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2
và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan ho{n to{n trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
Câu 90 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B FeS, BaSO4, KOH
C AgNO3, (NH4)2CO3, CuS D Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO
Câu 91 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH
(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2
(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có m{ng ngăn
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3
(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3
(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2
Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:
A II, III và VI B I, II và III C I, IV và V D II, V và VI
Câu 92 Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
(3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
Câu 95 Cho các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 dư v{o dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])
(2) Sục khí NH3 dư v{o dung dịch AlCl3
Trang 5BIÊN SOẠN: GSTT GROUP
(3) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl loãng vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])
Những thí nghiệm có hiện tượng giống nhau là
A NaHSO4, Na2CO3, Ba(HSO3)2 B CaCO3, NaHSO4, Ba(HSO3)2
C Na2CO3; NaHSO3; Ba(HSO3)2 D NaHSO4, CaCO3, Ba(HSO3)2
Phi kim v{ c|c vấn đề liên quan
Câu 141 Clo có thể phản ứng được với các chất trong d~y n{o sau đ}y?
A Cu, CuO, Ca(OH)2, AgNO3, NaOH B NaBr, NaI, NaOH, NH3, CH4, H2S, Fe
C ZnO, Na2SO4, Ba(OH)2, H2S, CaO D Fe, Cu, O2 , N2, H2, KOH
Câu 142 Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là
Câu 143 Khí SO2 có thể tác dụng được với các chất n{o trong d~y sau đ}y
A Br2, Cl2, O2, Ca(OH)2, Na2SO3, KMnO4, K2O B Cu(OH)2, K2SO4, Cl2, NaCl, BaCl2
C Br2, H2, KOH, Na2SO4, KBr, NaOH D H2SO4, CaO, Br2, NaCl, K2SO4
Câu 144 Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ
A NaNO2 và H2SO4 đặc B NaNO3 và H2SO4 đặc
Câu 145 Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
Câu 146 Sản phẩm phản ứng nhiệt ph}n n{o dưới đ}y l{ không đúng?
A NH4Cl → NH3 + HCl B NH4HCO3 → NH3 + H2O + CO2
C NH4NO3 → NH3 + HNO3 D NH4NO2 → N2 + 2H2O
Câu 148 Dãy chất n{o sau đ}y phản ứng được với dung dịch axit nitric?
A Fe2O3, Cu, Pb, P B H2S, C, BaSO4, ZnO
C Au, Mg, FeS2, CO2 D CaCO3, Al, NaCl, Fe(OH)2
Câu 149 Dung dịch muối ăn có lẫn tạp chất l{ NaBr v{ NaI Để thu được muối ăn tinh khiết người ta sục v{o đó khí X đến dư, sau đó cô cạn Khí X là
Câu 150 Các khí thải công nghiệp và của c|c động cơ ô tô, xe m|y l{ nguyên nh}n chủ yếu g}y ra mưa axit Những thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp g}y ra mưa axit l{:
Trang 6BẢN THẢO ẤN PHẨM CHINH PHỤC LÝ THUYẾT HÓA TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC – LOVEBOOK.VN
A SO2, CO, NO B SO2, CO, NO2 C NO, NO2, SO2 D NO2, CO2, CO
Kim loại – D~y điện hóa v{ c|c vấn đề liên quan
Câu 190 Kim loại n{o sau đ}y t|c dụng với khí Cl2 và tác dụng với dung dịch HCl loãng cho cùng loại muối clorua kim loại?
Câu 191 Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl và NaNO3 Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là:
A (1), (2), (3) B (1), (3), (5) C (1), (3), (4) D (1), (4), (5)
Câu 192 Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là
Câu 193 Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A sự khử ion Cl B sự oxi hoá ion Cl C sự oxi hoá ion Na D sự khử ion Na
Câu 194 Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
A Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
B Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
C Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
D Tăng thêm h{m lượng cacbon trong gang để thu được thép
Câu 195 Xét hai phản ứng sau:
(1) Cl2 + 2KI I2 + 2KCl
(2) 2KClO3 + I2 2KIO3 + Cl2
Kết luận n{o sau đ}y đúng?
A Cl2 trong (1), I2 trong ( ) đều là chất oxi hóa
B (1) chứng tỏ Cl2 có tính oxi hóa > I2, (2) chứng tỏ I2 có tính oxi hóa > Cl2
C Cl2 trong (1), I2 trong ( ) đều là chất khử
D (1) chứng tỏ Cl2 có tính oxi hóa > I2, (2) chứng tỏ I2 có tính khử > Cl2
Câu 196 Cho các dung dịch: Fe2(SO4)3 + AgNO3, FeCl2, CuCl2, HCl, CuCl2 + HCl, ZnCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh kim loại Fe, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 267 Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
Câu 268 Để phân biệt các dung dịch NaOH, NaCl, CuCl2, FeCl3, FeCl2, NH4Cl, AlCl3, MgCl2 Ta chỉ cần dùng một thuốc thử duy nhất, thuốc thử không thõa mãn là:
A Dung dịch HNO loãng B Dung dịch Na CO
Câu 269 Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:
A dùng khí H2 (dư) ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)
B dùng khí CO (dư) ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)
C dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng
D dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng
Câu 270 Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng ho{n to{n, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó l{
A Cu(NO3)2 B HNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3
Trang 7BIÊN SOẠN: GSTT GROUP
Câu 271 Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không m{u, thấy ngọn lửa có màu vàng Hai muối X, Y lần lượt là:
A KMnO4, NaNO3 B Cu(NO3)2, NaNO3 C CaCO3, NaNO3 D NaNO3, KNO3
Câu 272 Để phân biệt ba bình khí mất nhãn lần lượt chứa các khí N2, O2 và O3, một học sinh đ~ dùng c|c thuốc thử (có trật tự) theo bốn c|ch dưới đ}y C|ch n{o l{ KHÔNG đúng ?
A lá Ag nóng, que đóm t{n đỏ B que đóm t{n đỏ, lá Ag nóng
C dung dịch KI/ hồ tinh bột, que đóm t{n đỏ D dung dịch KI/ hồ tinh bột, lá Ag nóng
Câu 273 Chỉ dùng quỳ tím (và các các mẫu thử đ~ nhận biết được) thì nhận ra được bao nhiêu dung dịch, trong
số 4 dung dịch mất nhãn: BaCl2, NaOH, AlNH4(SO4)2, KHSO4?
Câu 274 Trong phòng thí nghiệm thường điều chế CO2 từ CaCO3 và dung dịch HCl, do đó CO2 bị lẫn một ít hơi nước v{ khí hiđro clorua Để có CO2 tinh khiết nên cho hỗn hợp khí này lần lượt qua các bình chứa:
A dung dịch Na2CO3 và dung dịch H2SO4 đặc B dung dịch NaHCO3 và CaO khan
C P2O5 khan và dung dịch NaCl D dung dịch NaHCO3 và dung dịch H2SO4 đặc
Câu 275 Cho các dung dịch sau: Na2CO3, NH4NO3, NaNO3, phenolphtalein Chỉ dùng một hóa chất n{o sau đ}y để phân biệt được tất cả dung dịch trên
Câu 276 Để nhận ra 3 chất rắn NaCl, CaCl2 và MgCl2 đựng trong các ống nghiệm riêng biệt ta làm theo thứ tự nào sau đ}y:
A Dùng H2O, dung dịch H2SO4 B Dùng H2O, dung dịch NaOH, dung dịch Na2CO3
C Dùng H2O, dung dịch Na2CO3 D dung dịch HCl, dung dịch Na2CO3
Câu 277 Để phân biệt các dung dịch hóa chất riêng biệt NaOH, (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4 người ta có thể dùng hóa chất n{o sau đ}y:
A dung dịch BaCl2 B dung dịch Ba(OH)2 C dung dịch AgNO3 D Ca(OH)2
Câu 278 Chọn một thuốc thử dưới đ}y để nhận biết được các dung dịch sau: HCl, KI, ZnBr2, Mg(NO3)2
A dung dịch AgNO3 B dung dịch NaOH C giấy quỳ tím D dung dịch NH3
Câu 279 Chỉ dùng thuốc thử n{o sau đ}y có thể nhận biết được cả 3 khí Cl2, HCl và O2?
A Giấy tẩm dung dịch phenolphtalein B T{n đóm hồng
C Giấy quỳ tím khô D Giấy quỳ tím ẩm
Câu 280 Chỉ được dùng nước, nhận biết được từng kim loại nào trong các bộ ba kim loại sau đ}y?
A Al, Ag, Ba B Fe, Na, Zn C Mg, Al, Cu D Cả A và B
Câu 281 Có 3 lọ riêng biệt đựng ba dung dịch không màu, mất nhãn là HCl, HNO3, H2SO4 Có thể dùng thuốc thử n{o dưới đ}y để phân biệt 3 dung dịch trên?
A giấy quỳ tím, dung dịch bazơ B dung dịch BaCl2; Cu
C dung dịch AgNO3; Na2CO3 D dung dịch phenolphtalein
Câu 282 Một hỗn hợp gồm MgO, Al2O3, SiO2 Thu lấy SiO2 tinh khiết bằng c|ch n{o sau đ}y?
A Ngâm hỗn hợp vào dung dịch NaOH dư đun nóng
B Ngâm hỗn hợp vào dung dịch HCl dư
C Ngâm hỗn hợp vào dung dịch CuSO4 dư
D Ngâm hỗn hợp v{o nước nóng
Câu 283 Chỉ dùng một dung dịch hóa chất n{o sau đ}y để phân biệt các dung dịch sau: NaCl, Na3PO4, NaNO3, Na2S
A dung dịch BaCl2 B dung dịch H2SO4 C dung dịch AgNO3 D Quỳ tím
Câu 284 Chỉ dùng dung dịch n{o dưới đ}y để phân biệt các dung dịch mất nhãn không màu: NH4NO3, NaCl, (NH4)2SO4, Mg(NO3)2, FeCl2?
Trang 8BẢN THẢO ẤN PHẨM CHINH PHỤC LÝ THUYẾT HÓA TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC – LOVEBOOK.VN
Câu 285 Để làm sạch muối ăn có lẫn tạp chất CaCl2, MgCl2, BaCl2 cần dùng 2 hoá chất là
A dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl B dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4
C dung dịch Na2SO4, dung dịch HCl D dung dịch AgNO3, dung dịch NaOH
Tổng hợp vô cơ
Câu 302 Cho c|c phản ứng sau:
(1) Cl + NaBr ⟶ NaCl + Br (5) F + 2NaCl ⟶ 2NaF +Cl
(2) Br +2NaI ⟶ NaBr+ I (6) HF + gNO ⟶ gF + HNO
(3) Cl + 2NaF ⟶ NaCl+ F (7) HCl + gNO ⟶ gCl+ HNO
(4) Br + 5Cl + 6H O ⟶ HBrO + 10HCl (8) PBr + 3H O ⟶ H PO + 3HBr
Số c|c phương trình hóa học viết đúng l{:
Câu 303 Có các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
(II) Sục khí SO2 v{o nước brom
(III) Sục khí CO2 v{o nước Gia-ven
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là:
Câu 304 Nhóm chứa những khí thải đều có thể xử lí bằng Ca(OH)2 dư l{:
A NO2, CO2, N , Cl2 B CO2, SO2, H2S, Cl2 C CO2, C2H2, H2S, Cl2 D HCl, CO2, C2H4, SO2
Câu 305 Dung dịch FeCl3 tác dụng được với các chất n{o sau đ}y:
A K2S, H2S, HI, AgNO3, Fe, Cu, NaOH B HI, CuSO4, Ba(OH)2, Mg, Ag, SO2
C Na2SO4, CaS, Cu(NO3)2, HI, Cu, NaOH D AgNO3,H2SO4, H2S, Ca(OH)2, Al
Câu 306 Dung dịch FeCl2 tác dụng với tất cả các chất trong d~y n{o sau đ}y:
A NaOH, Na2S, Pb, Cl2, SO2 B Cl2, H2S, Cu, NaOH, Cu(OH)2
C KMnO4 (H ), Mg, H2S, Na2SO4, Ca(NO3)2 D AgNO3, Cl2, KMnO4 (H ), Mg, KOH
Câu 307 Nung các ống nghiệm kín chứa các chất sau: (1) (Cu + O2); (2) (KNO3 + Fe), (3) (Cu(NO3)2 + Cu); (4) (MgCO3+ Cu); (5) (KNO3 + Ag); (6) (Fe + S) Có bao nhiêu ống nghiệm xảy ra sự oxi hóa kim loại:
Câu 308 Chọn câu không chính xác:
Để bảo quản dung dịch FeSO4, cho thêm đinh sắt vào
B Hỗn hợp Cu và Fe3O4 có thể bị tan hoàn toàn trong dung dịch KHSO4
C Na phản ứng được với H2O, Cl2, dung dịch HCl, H2, dầu hoả
D Dung dịch chứa 2 muối KHSO4 và KNO3 ho{ tan được Cu, Ag
Câu 309 Trong các câu sau:
a) Cu O vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
b) CuO vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
c) Cu(OH) tan được trong dung dịch NH
d) CuSO khan có thể dùng để phát hiện nước lẫn vào dầu hỏa hoặc xăng
e) CuSO có thể dùng để làm khô khí NH
C|c c}u đúng l{:
Hữu cơ Hidrocacbon
Câu 1 Cho các ankan sau: Metan, propan, isobutan, 2, 2- đimetyl propan, - metylbutan, 2,3- đimetyl pentan Có bao nhiêu annkan khi tham gia phản ứng monoclo hóa chỉ thu được một sản phẩm thế?
Trang 9BIÊN SOẠN: GSTT GROUP
Câu 2 Chất n{o sau đ}y không thể điều chế được metan bằng một phương trình hóa học trực tiếp?
Câu 3 Cho các anken sau: etilen (1), propen (2), but-2-en (3), 2-metylpropen (4), 2,3-đimetylbut-2-en (5) Các anken khi cộng nước (H , to) cho 1 sản phẩm duy nhất là:
A (1), (2), (3) B (1), (3), (5) C (1), (3), (4) D (1), (4), (5)
Câu 4 Chất n{o sau đ}y không thể điều chế được etilen bằng một phương trình hóa học
Câu 5 Dãy các chất tác dụng được với etilen là:
A dung dịch brom, khí hiđro, khí oxi, khí hidroclorua, nước (H ), dung dịch kalipemanganat
B dung dịch natri hiđroxit, khí hiđro, dung dịch natriclorua, dung dịch kalipemanganat, nước vôi trong
C dung dịch brom, khí hiđro, nước vôi trong, dung dịch axit bromhiđric, khí oxi
D khí oxi, dung dịch axit clohiđric, nước (H ), dung dịch natrihiđroxit, dung dịch brom
Câu 6 Một hiđrocacbon X có công thức phân tử là C4H8 Cho X tác dụng với H2O (H2SO4 , to) chỉ thu được một ancol Tên gọi của X là:
A Xiclo butan B But-1-en C 2-metylpropen D But-2-en
Câu 7 Khí axetilen có thể điều chế trực tiếp bằng một phản ứng từ chất n{o sau đ}y:
Câu 8 Benzen không tác dụng với chất n{o sau đ}y?
A Br2 khan B Khí Cl2 C HNO3 đặc D Dung dịch Br2
Dẫn xuất hidrocacbon – Ancol – Phenol
Câu 26 Có bao nhiêu công thức cấu tạo có thể có của C5H11Br
Câu 30 Để nhận biết các chất etanol, propenol, etilenglicol, phenol có thể dùng các cặp chất:
A Nước Br2 và NaOH B Nước Br2 và Cu(OH)2
C KMnO4 và Cu(OH)2 D NaOH và Cu(OH)2
Câu 31 Cho dãy chuyển hóa sau: CH CH CH(OH)CH → E đặ , → F ( ị )
Biết E, F là sản phẩm chính, các chất phản ứng với nhau theo tỉ lệ 1:1 về số mol Công thức cấu tạo của E và F lần lượt là cặp chất trong d~y n{o sau đ}y?
A CH3CH2CH=CH2, CH3CH2CHBrCH2Br B CH3CH=CHCH3, CH3CHBrCHBrCH3
C CH3CH=CHCH3, CH3CH2CBr2CH3 D CH3CH2CH=CH2, CH2BrCH2CH=CH2
Câu 32 Chất n{o sau đ}y không tác dụng với dung dịch NaOH loãng nóng:
A vinyl clorua B Benzyl clorua C Etyl axetat D phenol
Câu 33 Ancol etylic (C2H5OH) tác dụng được với tất cả các chất nào trong các dãy sau
A Na, HBr, CuO B Na, HBr, Fe C CuO, KOH, HBr D Na, HBr, NaOH
Câu 34 Công thức phân tử C4H10O có số đồng phân
Trang 10BẢN THẢO ẤN PHẨM CHINH PHỤC LÝ THUYẾT HÓA TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC – LOVEBOOK.VN
đồng phân thuộc chức ete B đồng phân thuộc chức ancol (ancol)
C đồng phân ancol (ancol) bậc 1 D tất cả đều đúng
Câu 35 Chất n{o sau đ}y khi t|c dụng với H2 (Ni, t0) tạo ra ancol etylic?
A HCOOCH3 B C2H5OC2H5 C CH3CHO D CH2=CHCHO
Câu 36 Đun ancol có công thức CH3-CH(OH)-CH2-CH3 với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được sản phẩm chính có công thức cấu tạo như sau
A CH2=C(CH3)2 B CH3-CH=CH-CH3 C CH2=CH-CH2-CH3 D CH3-CH2-O-CH2-CH3 Câu 37 Phát biểu n{o sau đ}y đúng
1 phenol có tính axit mạnh hơn C2H5OH vì nhân benzen hút e của nhóm -OH, trong khi nhóm -C2H5 là nhóm đẩy e vào nhóm -OH
2 phenol có tính axit mạnh hơn C2H5OH v{ được minh hoạ bằng phản ứng của phenol tác dụng với dung dịch NaOH còn C2H5OH thì không phản ứng
3 tính axit của phenol yếu hơn H2CO3, vì khi sục khí CO2 vào dung dịch C6H5ONa ta sẽ thu được C6H5OH kết tủa
phenol trong nước cho môi trường axit, l{m quì tím ho| đỏ
nđehit – Xeton – Axit cacboxylic
Câu 47 nđêhit axetic không điều chế trực tiếp từ chất n{o sau đ}y bằng 1 phản ứng:
Câu 48 Chất n{o sau đ}y không thể điều chế được ancol etylic bằng một phản ứng trực tiếp
Etyl bromua v{ anđêhit axetic B glucozơ v{ etyl axetat
C etilen v{ glucozơ D metyl axetat v{ fructozơ
Câu 49 Để phân biệt ba mẫu hóa chất: phenol, axit acrylic, axit axetic có thể dùng
A dung dịch brom B dung dịch Na2CO3 C dung dịch AgNO3/ NH3 D dung dịch NaOH
Câu 50 Chỉ dùng một thuốc thử n{o dưới đ}y để phân biệt được etanal (anđehit axetic), propan-2-on (axeton)
và pent-1-in (pentin-1)?
A Dung dịch brom B Dung dịch AgNO3/NH3 dư
C Dung dịch Na2CO3 D H2 (Ni, to)
Câu 51 Chất n{o sau đ}y dùng để điều chế phenol và axeton trong công nghiệp:
Câu 52 Dãy các chất được xếp theo chiều tăng dần tính axit là:
A.HCl, C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH, HCOOH B C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH, HCl
C C6H5OH, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH, HCl D C2H5OH, C6H5O, HCl, CH3COOH, HCOOH
Câu 53 Dãy các chất được xếp theo chiều tăng dần tính axit là:
A CH3COOH, CH2Cl-COOH, CCl3-COOH, CHCl2-COOH, HCOOH
B HCOOH, CH3COOH, CCl3-COOH, CHCl2-COOH, CH2Cl- COOH
C CH3COOH, HCOOH, CH2Cl- COOH, CHCl2-COOH, CCl3-COOH
D CCl3-COOH, CHCl2-COOH, CH2Cl-COOH, CH3COOH, HCOOH
Câu 54 Nhận xét n{o sau đ}y không đúng?
A Tất cả c|c anđehit no, đơn chức mạch hở đều có c|c đồng phân thuộc chức ancol và chức xeton
B Tất cả c|c xeton no, đơn chức mạch hở đều có c|c đồng phân thuộc chức xeton và ancol
C Tất cả c|c ancol đơn chức, mạch hở có một lien kết đôi đều có các chức anđehit v{ chức xeton
D Tất cả c|c ancol đơn chức, mạch vòng no đều có c|c đồng phân thuộc chức anđehit v{ chức xeton
Câu 55 Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm –OH của các chất C2H5OH, C6H5OH, HCOOH và CH3COOH tăng dần theo thứ tự nào?
A C2H5OH < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH B CH3COOH < HCOOH < C6H5OH < C2H5OH
C C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH D C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH
Trang 11BIÊN SOẠN: GSTT GROUP
Câu 56 công thức chung của các dạng axit cacboxylic:
( ) xit đơn chức RCOOH
(2) Axit 2 chức R(COOH)2
(3) Axit đa chức no CnH2n + 2(COOH)x
( ) xit đơn chức có một liên kết π ở gốc hidrocacbon CnH2n - 1COOH
(5) xit đơn chức no CnH2n + 2O2 (n 1)
Những công thức chung của axit cacboxylic nào viết đúng?
A (1), (2) B (5), (3) C (1), (2), (5) D (1), (2), (4)
Câu 57 Phát biểu n{o sau đ}y đúng khi nói về axit fomic và axit axetic ?
Hai axit trên đều tác dụng với Mg, Na2CO3, CuO, dung dịch AgNO3/NH3
B Tính axit của axit fomic mạnh hơn axit axetic xit fomic t|c dụng với Cu(OH)2/NaOH tạo ra Cu2O, còn axit axetic không có phản ứng này
C Hai axit trên đều được điều chế trực tiếp từ CH qua một phản ứng
D Nhiệt độ sôi của axit fomic cao hơn nhiệt độ sôi axit axetic
Câu 58 nđehit fomic (HCHO) phản ứng được với tất cả các chất trong d~y n{o sau đ}y?
A H2, C2H5OH, Ag2O/dung dịch NH3 B H2, Ag2O/dung dịch NH3, C6H5OH
C CH3COOH, Cu(OH)2/OH-, C6H5OH D CH3COOH, H2, Ag2O/dung dịch NH3
Câu 59 Cho hai phản ứng hoá học sau
Câu 69 Este n{o sau đ}y khi thủy ph}n trong môi trường kiềm không tạo ra ancol:
A CH3COOCH=CH2 B HCOOC6H5 C CH2=CH-COOCH3 D Cả A, B
Câu 70 Mệnh đề không đúng l{:
A CH3CH2COOCH=CH2 cùng d~y đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit v{ muối
C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
D CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
Câu 71 Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc t|c axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X v{ Y Từ X
có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là
A rượu metylic B etyl axetat C axit fomic D rượu etylic
Câu 72 Phát biểu đúng l{:
A Phản ứng giữa axit v{ rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
B Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol
C Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
D Phản ứng thủy ph}n este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
Câu 73 Khi thuỷ phân este G có công thức phân tử C4H8O2 sinh ra hai sản phẩm X và Y X tác dụng được với Ag2O/dung dịch NH3, còn Y tác dụng với CuO nung nóng thu được một anđehit Công thức cấu tạo của G là
C HCOO-CH2-CH2-CH3 D CH3-CH2-COO-CH3
Câu 74 Cho c|c chất:
Trang 12BẢN THẢO ẤN PHẨM CHINH PHỤC LÝ THUYẾT HÓA TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC – LOVEBOOK.VN
( ) dung dịch KOH (đun nóng); (2) H2 xúc t|c Ni, to;
( ) dung dịch H2SO4 lo~ng (đun nóng); ( ) dung dịch Br2;
(5) Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng (6) Na
Hỏi Triolein nguyên chất có phản ứng với bao nhiêu chất trong số c|c chất trên ?
Cacbohidrat
Câu 82 Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hóa:
Z ( )→ dung dịch xanh lam ⁄ → kết tủa đỏ gạch
Cacbohiđrat Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đ}y?
Câu 83 Để phân biệt mantozơ v{ saccarozơ người ta l{m như sau:
A Cho các chất lần lượt tác dụng với AgNO3/NH3
B Thuỷ phân từng chất rồi lấy sản phẩm cho tác dụng với dung dịch Br2
C Thuỷ phân sản phẩm rồi lấy sản phẩm cho tác dụng với Cu(OH)2/NH3
D Cho các chất lần lượt tác dụng với Cu(OH)2
Câu 84 Phát biểu n{o sau đ}y không đúng?
A Ở nhiệt độ thường glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
B Glucozơ, fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t°) cho poliancol
C Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tham gia phản ứng tr|ng gương
D Glucozơ, fructozơ, mantozơ đều bị oxi hoá bởi Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa đỏ gạch
Câu 85 Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhóm
A C3H5(OH)3, C2H4(OH)2 B C3H7OH, CH3CHO
C CH3COOH, C2H3COOH D C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ)
Câu 86 Cho chuyển hóa sau: CO2 → → B→ C2H5OH Các chất A,B là:
A Tinh bột, glucozơ B Tinh bột, Xenlulozơ C Tinh bột, saccarozơ D Glucozơ, Xenlulozơ Câu 87 Cho biến hóa sau: Xenlulozơ → → B → C → Caosubuna A, B, C là những chất nào
A CH3COOH,C2H5OH, CH3CHO B C6H12O6(glucozơ), C2H5OH, CH2=CH− CH=CH2
C C6H12O6(glucozơ), CH3COOH, HCOOH D CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
Câu 88 Có các nhận định sau đ}y:
1) mylozơ chỉ được tạo nên từ các mắt xích α-glucozơ, còn amylopectin chỉ được tạo nên từ các mắt xích β
- glucozơ
2) Trong dung dịch cả glucozơ, saccarozơ, fructozơ, HO-CH2CH2CH2-OH đều tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam
3) Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructơzơ có nhóm chức -CHO
) Trong môi trường kiềm, đun nóng, Cu(OH)2 khử glucozơ cho kết tủa đỏ gạch
5) Khi thuỷ ph}n đến cùng mantozơ, tinh bột v{ xenlolozơ thì không thu được một monosaccarit
6) Dung dịch saccarozơ t|c dụng với Cu(OH)2 NaOH, đun nóng cho kết tủa Cu2O
Số nhận định đúng l{
Câu 89 Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt fructozơ v{ glucozơ
(b) Trong dung dịch, saccarozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(c) Trong môi trường bazơ, saccarozơ v{ mantozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(d) Có thể phân biệt saccarozơ v{ mantozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(e) Trong dung dịch, saccarozơ v{ mantozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
Số phát biểu đúng là
Trang 13BIÊN SOẠN: GSTT GROUP
Câu 90 Có các phát biểu sau đ}y:
( ) milozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
( ) Mantozơ bị khử bởi dd AgNO3 trong NH3
( ) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
( ) Saccarozơ l{m mất m{u nước brom
(5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc
(6) Glucozơ t|c dụng được với dung dịch thuốc tím
(7) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và một phần nhỏ ở dạng mạch hở
Số phát biểu đúng l{:
Câu 91 Cho các nhận xét sau:
(1) Thủy ph}n saccarozơ v{ mantozơ với xúc t|c axit đều thu được cùng một loại monosaccarit
(2) Từ caprolactam bằng phản ứng trùng ngưng trong điều kiện thích hợp người ta thu được tơ capron ( ) Tính bazơ của các amin giảm dần: đimet ylamin metylamin anilin điphenylamin
(4) Muối mononatri của axit 2 – aminopentanđioic dùng l{m gia vị thức ăn, còn được gọi là bột ngọt hay mì chính
(5) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thu được 2 loại đipeptit l{ đồng phân của nhau (6) Cho Cu(OH)2 vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu xanh thẫm
(7) Peptit mà trong phân tử chứa 2, 3, 4 nhóm –NH-CO- lần lượt gọi l{ đipeptit, tripeptit v{ tetrapeptit (8) Glucozơ, axit glutamic, axit lactic, sobitol, fructozơ v{ axit ađipic đều là các hợp chất hữu cơ tạp chức
Số nhận xét không đúng là
Câu 92 Dung dịch được dung l{m thuốc tăng lực trong y học l{
saccarozơ B glucozơ C fructozơ D mantozơ
Hợp chất hữu cơ chứa nitơ
Câu 93 Hợp chất n{o sau đ}y không phải là aminoaxit?
B lần lượt là ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa
C lần lượt là ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa
D lần lượt là ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa
Câu 95 C|c bazơ sau được sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần là
A C6H5NH2, NH3, CH3NH2 B NH3, CH3NH2, C6H5NH2
C C6H5NH2, CH3NH2, NH3 D CH3NH2, NH3, C6H5NH2
Câu 96 Phát biểu nào sau đ}y không đúng
anilin không l{m đổi màu giấy quì ẩm
B anilin l{ bazơ yếu hơn NH3, vì ảnh hưởng hút e của nhân lên nhóm chức -NH2
C nhờ có tính bazơ m{ anilin t|c dụng được với dung dịch Br2
Trang 14BẢN THẢO ẤN PHẨM CHINH PHỤC LÝ THUYẾT HÓA TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC – LOVEBOOK.VN
D anilin tác dụng được HBr vì trên N còn đôi e tự do
Câu 97 Phân tử C3H9N có số đồng phân amin là
Câu 98 Trong các chất sau, dung dịch chất nào không làm chuyển màu quỳ tím?
A HOOC-CH2-CH2CH(NH2)COOH B H2N-CH2-COOH
C H2N-CH2CH2CH2CH2-CH(NH2)-COOH D CH3-CHOH-COOH
Câu 99 Chọn phương |n tốt nhất để phân biệt dung dịch các chất mất nhãn riêng biệt sau:
CH3NH2, H2NCH2COOH, CH3COONH4, anbumin
A Qùi tím, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch NaOH
B Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2, dung dịch HNO3 đặc
C Cu(OH)2, qùy tím, đung dịch Br2
D Dung dịch Br2, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch I2
Câu 100 Chất X công thức phân tử C H O N X có thể tác dụng với NaOH, HCl và làm mất màu dung dịch brom
X có công thức cấu tạo là
A H2N - CH2 - CH2 - COOH B CH3 - CH(NH2) - COOH
C CH2 = CH - COONH4 D CH3 - CH2 - CH2 - NO2
Câu 101 Nhận định n{o sau đ}y chưa hợp lý?
A Do ảnh hưởng của nhóm –NH2 với vòng benzen nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào vòng benzen và
ưu tiên v{o vị trí o-, p-
B Amin bậc 1 ở dãy ankyl tác dụng với HNO2 ở 0 - 50C cho muối điazoni
C Metylamin và nhiều đồng đẳng của nó làm xanh quì ẩm, kết hợp với proton mạnh hơn NH3 vì nhóm ankyl
có ảnh hưởng l{m tăng mật độ electron ở nguyên tử N v{ do đó l{m tăng tính bazơ
D Tính (lực) bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn
Câu 102 Có các phát biểu sau đ}y:
) nilin không l{m đổi màu giấy quỳ tím ẩm
) nilin l{ bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của gốc C6H5- đến nhóm - NH2
3) Ảnh hưởng của nhóm - NH2 đến gốc C6H5- làm cho phân tử anilin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng
4) Tất cả c|c peptit đều có phản ứng màu biure
5) Phản ứng chứng minh ảnh hưởng của nhóm -NH2 đến vòng thơm l{ phản ứng của anilin với dung dịch HCl
Số nhận định sai là:
Câu 103 Cho các chất sau: axit glutamic; valin; lysin; phenol; axit axetic; glyxin; alanin; đimetylamin; anilin
Số chất làm quỳ tím chuyển màu hồng, m{u xanh v{ không đổi màu lần lượt là
A 3, 2, 4 B 2, 2, 5 C 2, 3, 4 D 1, 3, 5
Polime
Câu 112 Nguyên liệu để sản xuất cao su Buna-S gồm:
A Stiren và buta-1,3-đien B Buta-1,3-đien
Câu 113 D~y c|c polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
A Cao su buna, nilon-6,6, tơ visco, polietilen, nhựa novolac
B Cao su buna, polistiren, poli (metyl metacrylat), poli etilen
C tơ nilon-6, tơ olon, poli propilen, poli (vniyl clorua), tơ axetat
D poli etilen, poli vinyl axetat, nilon-6,6, tơ axetat, tơ visco
Câu 114 Trong c|c tơ sau, tơ n{o l{ tơ tổng hợp:
Tơ visco B Tơ axetat C Tơ nilon-6,6 D Xelulozơ
Trang 15BIÊN SOẠN: GSTT GROUP
Câu 115 Dung dịch NaOH có thể tác dụng với các loại polime n{o sau đ}y;
A Poli (vinyl clorua) B Poli (vinyl axetat) C Poli (metyl metacrylat) D cả A, B, C
Câu 116 Ghép các chất ở cột A (tên monome) với các chất ở cột B (polime tương ứng) với nhau cho đúng
a CH 2 =CH 2 1 Poli (vinylclorua)
b C 6 H 5 -CH=CH 2 2 Cao su buna
c CH 2 =CH-CH=CH 2 3 Poli (vinyl axetat)
d CH 3 COOCH=CH 2 4 Poli etilen
e CH 2 =C(CH 3 )-COOCH 3 5 Poli stiren
f CH 2 =CH-Cl 6 Poli (metyl metacrylat)
A a – 4, b – 2, c – 5, d – 1, e – 3, f – 6 B a – 4, b – 5, c – 2, d – 3, e – 6, f – 1
C a – 4, b – 6, c – 2, d – 1, e – 5, f – 3 D a – 1, b – 2, c – 5, d – 3, e – 4, f – 6
Câu 117 Phản ứng n{o dưới đ}y l{ phản ứng làm giảm mạch polime?
A cao su thiên nhiên + HCl→ B poli (vinyl axetat) + H2O → ,
C amilozơ + H2O→ , D poli (vinyl clorua ) + Cl2 →
Câu 118 Chảo không dính được phủ bằng:
A Polietilen B Polipropilen C Politetrafloroetilen D Poliisopren
Câu 119 Chất n{o sau đ}y không có phản ứng trùng hợp:
A Axit acrylic B Vinyl axetat C Etyl benzen D Stiren
Câu 120 Chất n{o sau đ}y có c|c tính chất sau: tác dụng với H2 và Br2 theo tỉ lệ mol 1:2, có phản ứng tráng gương v{ phản ứng trùng hợp
Câu 121 Trong c|c polime sau đ}y: Bông ( ); Tơ tằm ( ); Len ( ); Tơ visco ( ); Tơ enang (5); Tơ axetat (6); Tơ nilon-6 (7) có mấy loại có nguồn gốc từ xenlulozơ?
Câu 125 Cho c|c polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ visco,
tơ nitron, cao su buna Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
Tổng hợp hữu cơ
Câu 132 Cần dùng các chất n{o sau đ}y để phân biệt các khí sau CO2, CH4, C2H4, C2H2
A dung dịch Ca(OH)2, dung dịch Br2, dung dịch HCl
B dung dịch Ca(OH)2, dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2
C dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch NaOH, dung dịch Br2
D dung dịch Br2, dung dịch Ca(OH)2, Cu(OH)2/OH
Trang 16BẢN THẢO ẤN PHẨM CHINH PHỤC LÝ THUYẾT HÓA TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC – LOVEBOOK.VN
Câu 133 Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch Br2 là
A Axetilen, etan, butilen, xiclobutan B Axetilen, xiclopropan, stiren, propen
C But-2-en, xiclobutan, propan, benzen D Etilen, xiclohexan, stiren, butan
Câu 134 Cho các chất sau: axit fomic, axit axetic, axetilen, etyl fomat, anđêhit oxalic, natri fomat, amoni fomat, axit acrylic, etyl axetat Có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, to?
Câu 135 Dãy các chất đều có phản ứng thủy phân là:
glucozơ, saccarozơ, etyl axetat, tristearin, tinh bột, fructozơ
B Saccarozơ, triolein, tinh bột, xenlulozơ, mantozơ
C Tinh bột, fructozơ, triolein, etyl axetat, glucozơ
D Mantozơ, glucozơ, tristearin, xenlulozơ, tinh bột
Câu 136 Dãy các chất có phản ứng tr|ng gương l{:
glucozơ, fructozơ, fomanđêhit, etyl fomat, amoni fomat, mantozơ
B anđêhit axetic, axit fomic, etyl axetat, saccarozơ, glucozơ, axetilen
C Mantozơ, anđêhit oxalic, ancol etylic, etyl fomat, fructozơ
D Glucozơ, fomanđêhit, phenol, metyl axetat, anilin, glyxin, mantozơ
Câu 137 Dãy gồm các chất tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
A Tinh bột, ancol etylic, axit axetic, glucozơ, anđêhit axetic, mantozơ
B nđêhit axetic, fructozơ, xenlulozơ, glixerol, etanol, phenol
C Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, axit axetic, glixerol, axit fomic
D Fomanđêhit, etanol, axit fomic, xenlulozơ, glucozơ, mantozơ
Câu 138 Dãy các chất tác dụng với dung dịch Br2 là:
A Axit acrylic, axit fomic, anilin, phenol, stiren B Axit axetic, axit fomic, glucozo, fructozo
C Phenol, alanin, axit axetic, benzen, hexan D Anilin, axit acrylic, benzen, toluen, glucozo
Câu 139 Cho sơ đồ phản ứng sau:
Toluen → X ( : ) , → Y , → Z
Công thức cấu tạo của Z là:
Câu 140 X có CTPT C3H6O và có khả năng l{m mất màu dung dịch brom Hãy cho biết công thức cấu tạo của X?
C HCOOCH2 CH3 D CH3-CH(OH)-COOH
Câu 142 Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng tạo ra chất X Trong các chất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5ONa, C2H5Cl số chất phù hợp với X là:
Câu 143 C8H10O có bao nhiêu đồng phân chứa vòng benzen Biết rằng c|c đồng ph}n n{y đều tác dụng được với
Na nhưng không t|c dụng được với NaOH?
Câu 144 Trong các chất : benzen, phenol, axit axetic, rượu (ancol) etylic, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là :
A axit axetic B rượu (ancol) etylic C phenol D benzen
Trang 17BIÊN SOẠN: GSTT GROUP
Phần II: Lời giải chi tiết Đại cương v{ vô cơ Cấu tạo nguyên tử - Quy luật tuần ho{n – Liên kết hóa học
_ Số thứ tự lớp electron được viết bằng các chữ số ( , , , …)
_ Phân lớp được kí hiệu bằng các chữ c|i thường (s, p, d, f)
_ Số electron được ghi bằng chỉ số ở phía trên, bên phải kí hiệu của phân lớp (s , p , …)
Cách viết cấu hình electron nguyên tử:
_ X|c định số electron của nguyên tử
_ C|c electron được phân bố theo thứ tự tăng dần các mức năng lượng AO, theo các nguyên lí và quy tắc phân bố eletron trong nguyên tử
_ Viết cấu hình electron theo thứ tự các phân lớp trong một lớp và theo thứ tự của các lớp electron + Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nh}n tăng dần
Số thứ tự của chu kì trùng với số lớp electron của nguyên tử các nguyên tố đó
+ Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, do đó có tính chất hóa học gần giống với nhau v{ được xếp thành một cột
Nguyên tử các nguyên tố trong cùng một nhóm có số electron hóa trị bằng nhau và bằng số thứ tự của nhóm (trừ một số ngoại lệ)
Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p
Các nhóm B bao gòm các nguyên tố d và nguyên tố f
Ví dụ: Viết cấu hình electron của nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 26
Ta sẽ phân bổ lần lượt các electron theo các mức năng lượng tăng dần sao cho, khi phân lớp n{y đạt số lượng electron cực đại thì phân lớp có năng lượng lớn hơn kế tiếp mới được điền electron, cứ như vậy cho đến electron cuối cùng
Số lượng electron tối đa (b~o hòa) của các phân lớp như sau:
_ Phân lớp s có tối đa electron
_ Phân lớp p có tối đa 6 electron
_ Phân lớp d có tối đa 0 electron
_ Phân lớp f có tối đa electron
Như vậy ta được cấu hình electron với thứ tự các phân lớp theo mức năng lượng tăng dần như sau:
s s p s p s d(Ph}n lớp d có mức năng lượng cao hơn mức năng lượng của ph}n lớp s)
Cuối cùng, để thu được cấu hình electron đúng, ta cần sắp xếp lại vị trí c|c ph}n lớp theo thứ tự các phân lớp trong một lớp và theo thứ tự của các lớp electron:
s s p s p d s(Đổi lại vị trí ph}n lớp d v{ s)
Vậy cấu hình electron đúng của X l{ s s p s p d s
Sau khi viết được cấu hình electron của X, ta x|c định vị trí của X trong bảng tuần ho{n:
+ Vì X có lớp electron nên X thuộc chu kì
Trang 18BẢN THẢO ẤN PHẨM CHINH PHỤC LÝ THUYẾT HÓA TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC – LOVEBOOK.VN
+ Vì X có ph}n lớp d nên X thuộc nhóm B, m{ cấu hình electron của X kết thúc có dạng (n − )d ns mà
6 + = 8 nên X thuộc nhóm VIIIB
Chú ý: Đ}y l{ c}u hỏi đơn giản chỉ yêu cầu x|c định cấu hình electron của nguyên tố Tuy nhiên trong đề thi đại học có thể xuất hiện những c}u hỏi phức tập hơn yêu cầu viết cấu hình electron của ion kim loại của một nguyên tố thuộc nhóm B (có ph}n lớp d, f) X thì c|c bạn cần lưu ý rằng, sau khi viết được cấu hình electron của nguyên tố X, từ cấu hình electron n{y bớt đi n electron ta được cấu hình electron của
X Điều cần chú ý rằng electron mất đi lần lượt từ ph}n lớp ngo{i cùng, không nhất thiết l{ ph}n lớp có mức năng lượng cao nhất
Ví dụ: Viết cấu hình electron của ion X của nguyên tố X có Z = 6
Tương tự như ví dụ trên, ta viết được cấu hình electron của X:
s s p s p d s
Từ cấu hình electron n{y, bớt đi electron ta được cấu hình electron của X như sau:
s s p s pVới c}u hỏi n{y, nhiều bạn có thể mắc một số sai lầm như sau:
_ Khi bớt đi electron từ cấu hình electron của X, c|c bạn không bớt electron từ ph}n lớp ngo{i cùng l{
s m{ bớt từ ph}n lớp electron có mức năng lượng cao nhất l{ p, từ đó thu được cấu hình electron sai như sau:
s s p s p s_ Một số bạn kh|c nhận thấy rằng: X có 6 electron nên X có 6 − = electron, từ đó dựa v{o số electron n{y có cấu hình electron như sau:
s s p s p sHoặc s s p s p s ( )
Cả hai cấu hình electron n{y đều sai, đặc biệt cấu hình electron (*) chính l{ cấu hình electron đúng của nguyên tố có Z = (lí do tại sao c|c bạn sẽ được tìm hiểu trong c}u hỏi tiếp theo)
Câu 2: Đ|p |n B
Tất cả các nhận định đều đúng:
1) Ion của X là X nghĩa l{ X đ~ mất electron
Do đó, cấu hình electron của X l{ s s p s p d s Vì X có lớp electron nên X thuộc chu kì Cấu hình electron của X kết thúc có dạng (n − )d ns , vì 6 + = 8 v{ X có ph}n lớp d nên X thuộc chu
kì VIIIB
) Chúng có cùng cấu hình electron: s s p Để dễ d{ng thấy nhận thấy nhận định n{y đúng, ta thấy rằng:
+ Số hiệu nguyên tử của Ne l{ 0 nên Ne có 0 electron
+ Số hiệu nguyên tử của Na l{ nên khi Na mất eletron để tạo th{nh ion Na thì ion Na có − = 0 eletron
+ Số hiệu nguyên tử của F l{ 9 nên khi F nhận thêm eletron để tạo th{nh ion F thì ion F có
9 + = 0 eletron
) ncol no có công thức ph}n tử tổng qu|t l{ C H O , trong đó {n Nx N
x n khi đốt ch|y mol ancol no
ta thu được n mol CO và (n + ) mol H O:
C H O + n + − xO → nCO + (n + )H O
Do đó n : n
) Để sắp xếp được c|c nguyên tố theo chiều giảm dần c|c b|n kính nguyên tử từ tr|i sang phải, đầu tiên
ta nhớ lại một số quy luật biến đổi b|n kính nguyên tử trong bảng tuần ho{n:
+ Trong một chu kì, theo chiều điện tích hạt nh}n tăng dần, b|n kính c|c nguyên tử giảm dần
+ Trong một nhóm , theo chiều điện tích hạt nh}n tăng dần, b|n kính nguyên tử tăng dần
Trang 19BIÊN SOẠN: GSTT GROUP
Do đó, nguyên tử c{ng gần góc dưới bên tr|i trong bảng tuần ho{n c{ng nhỏ v{ nguyên tử c{ng gần góc trên bên phải trong bảng tuần ho{n thì b|n kính nguyên tử c{ng nhỏ
Từ đó |p dụng để so s|nh, sắp xếp b|n kính của c|c nguyên tử K, Mg, Si v{ N:
+ So s|nh b|n kính nguyên tử của K v{ Mg: Số hiệu nguyên tử của K v{ Mg lần lượt l{ 9 v{ Do đó (c|c bạn có thể nhớ hoặc viết cấu hình electron để suy ra) K thuộc chu kì , nhóm I v{ Mg thuộc chu kì , nhóm II Nếu không thể hình dung về vị trí gần góc n{o hơn của c|c nguyên tử, c|c bạn có thể so s|nh thông qua nguyên tố trung gian l{ Na (không cần thiết phải nhớ tên nguyên tố trung gian, chỉ cần chọn được vị trí đúng của nó) có vị trí trong bảng tuần ho{n l{ chu kì , nhóm I
Trong cùng nhóm I , K có b|n kính nguyên tử lớn hơn nguyên tử có số hiệu nguyên tử nhỏ hơn l{ Na Trong cùng nhóm , Na có b|n kính nguyên tử lớn hơn nguyên tử có số hiệu nguyên tử lớn hơn l{ Mg
Do đó K có b|n kính nguyên tử lớn hơn b|n kính nguyên tử của Mg
Ngo{i sử dụng nguyên tố trung gian l{ Na như trên, ta có thể sử dụng nguyên tố trung gian kh|c l{ Ca – nguyên tố thuộc chu kì v{ nhóm II :
Trong cùng chu kì : K có b|n kính nguyên tử lớn hơn b|n kính nguyên tử của nguyên tử có số hiệu nguyên tử lớn hơn l{ Ca
Trong cùng nhóm II : Ca có b|n kính nguyên tử lớn hơn b|n kính nguyên tử của nguyên tử có số hiệu nguyên tử nhỏ hơn l{ Mg
Do đó b|n kính nguyên tử của K lớn hơn b|n kính nguyên tử của Mg
+ So s|nh b|n kính nguyên tử của Si v{ N: Số hiệu nguyên tử của Si v{ N lần lượt l{ v{ 7 Do đó, Si thuộc chu kì , nhóm IV v{ N thuộc chu kì , nhóm V So s|nh qua nguyên tố trung gian l{ C thuộc chu
kì , nhóm IV trong bảng tuần ho{n:
Trong cùng nhóm IV , Si có b|n kính nguyên tử lớn hơn b|n kính nguyên tử của C l{ nguyên tố có số hiệu nguyên tử nhỏ hơn
Trong cùng chu kì , C có b|n kính nguyên tử lớn hơn b|n kính nguyên tử của nguyên tố có số hiệu nguyên tử lớn hơn l{ N
Do đó b|n kính nguyên tử của Si lớn hơn b|n kính nguyên tử của N
Ngo{i sử dụng nguyên tố trung gian l{ C như trên, c|c bạn có thể sử dụng nguyên tố trung gian kh|c để
so sánh là P – nguyên tố thuộc chu kì , nhóm V Việc so s|nh ho{n to{n tương tự, c|c bạn có thể tự l{m Nhận xét: Trong những trường hợp so s|nh tương tự: Khi so s|nh b|n kính nguyên tử của nguyên tử X thuộc chu kì (k + ), nhóm N v{ nguyên tử Y thuộc chu kì k, nhóm (N + ) thì c|c bạn có thể sử dụng nguyên tố trung gian l{ một trong hai nguyên tố sau:
_Nguyên tố Z thuộc chu kì k, nhóm N
_Nguyên tố T thuộc chu kì (k + ), nhóm (N+1)A
V{ kết quả cuối cùng suy ra được l{ nguyên tố X có b|n kính nguyên tử lớn hơn b|n kính nguyên tử của nguyên tố Y
+ So s|nh b|n kính nguyên tử của hai nguyên tố cùng thuộc chu kì l{ Mg v{ Si: vì Mg thuộc chu kì II ,
Si thuộc chu kì IV nên Mg có số hiệu nguyên tử lớn hơn Si Do đó Mg có b|n kính nguyên tử lớn hơn b|n kính nguyên tử của Si
Vậy dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là K,
Chú ý 1: +) Cấu hình electron tu}n theo nguyên lí vững bền, quy tắc Hun v{ nguyên lí loại trừ Pauli