1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chinh phục lý thuyết hóa học trong đề thi đại học (lời giải kèm bình luận)

243 370 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 243
Dung lượng 38,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

^ Phương pháp nhận biếc Dựa vào những đặc điểm khác nhau về tính cht wat va tinh ct nga noe 'pần Trong quá trình nhận biết, không chọn những phản ứng không quan sắt thấy hiệr trợng;Ví 5

Trang 1

Đỗ Thị Hiền - Trần Văn Đông

Trang 3

"hắt định các em sẽ đỗ đại học một cách đầy

LOVEBOOE luôn tin vito điều đó!

'XOYEBOOKVHIZ

Trang 4

_ Các em học sinh thân mến,

thuyết là Nhận biết và Tổng hợp phản ứng điều chế Hữu cơ như riột kênh bệ thú

LÒI MỞ ĐẦU

Như vậy là các em đã cảm trên tay cuốn sách “CHINH PHỤC LY THUYET HOA TRONG

‘THI DAI HQC kém lời giải chỉ tiết và bình luận” sau bao tháng ngày mong ngéng va chờ đợi Cuồn sách`ˆ

thể hiện tâm huyết của tác giả Đỗ Thị Hiển và Trần Văn Đông cũng như toàn hễ thành viên trong ÓSTT

GROUP Với mong muốn giúp các em nắm chắc kiễn thức đặc biệt là lí thuyết hơn, cuốn sách đưgg biên

tập gồm 3 phần chính như sau:

Phan I: Tổng quan kiến thức

Phần II: Trắc nghiêm li thuyét

Phan IW: Loi giải chỉ tiết và bình luận

Với phần tổng quan kiến thức, các em sẽ được tiếp xúc với hệ thống s ý đại, ¡cương — vô

cơ — hữu cơ để có cái nhìn bao quát với toàn bộ kiển thức lí thuyết trong, “Suni iTrung-hoc phd

thông mà các em cần nắm được để phục vụ cho ki thi tét nghiệp Trung hoc hề thống, cũng như kỉ thị

tuyển sinh vào Đại học „ Cao đẳng sắp tới Ngoài ra, phần này còn cung c¿ 'cho tác em hai chuyên đề lí

Š thắng kiến thức cho các em, thi của mình để th súo với 520 câu trúc

“Tiếp theo ở phần thứ hai các em có thé vận dung ki nghiệm lí thuyết Các câu hỏi được các anh chị cố g

được phân chia theo các chủ để cụ thể nhằm giúp cái

bank lam trắc nghiệm lí chuyét song song

Hóa 3, em Đăng Hiểu ing rn ‘VigThanh Hau Giang, em Va Minh Chiu ~ THPT Van Giang -

Hưng Yên, em Lê Thank, An Pham pis Thái - Hà Nội, em n Ngyễn Neve Ân — THPT chuyên

ñ Lương Văn Tụy - Nẵnh Bình Các em đã có những góp ý thứ

với phong cách học tập, tiếp thu kiến thức của các em

đổi của cuốn sách này không chỉ chứa đựng tâm huyết của đội ngữ biên

ic ban học sinh Ảnh chị hi vọng cuốn sách này sẽ giúp ích cho các em

trong quá trình:hoàn thiện;Kiến thức Chị mong rằng “Chỉnh phục lý thuyết Hóa” sẽ như một người bạn

thân đồng hảnh cùng ' trên con đường mớ ra cánh cống Đại học thực hiện ước mơ của các em

Chúc các em học tấtvà lật thành công!

i ghip cud ch nên gân cũ

Chính vi vậy tà sự œ soạn mà côn, là niềm tì

Thay mặt nhóm biên soạn

Đỗ Thị Hiền

LovEROOK.VM3

Trang 5

Mục lục :

Phần I: Tổng quan kiến thức

Chuyên để 1: Nhận biết

Chuyên để 2: Tổng hợp phản ứng điều chế các hợp chất hữu cơ

Phan II: Trắc nghiệm lí thuyết

Cấu tạo nguyên từ - Quy luật tuần hoàn — Liên kết hóa học

Din xuat hidrocacbon — Ancot ~ Phenol

‘Andchit ~ Xeton ~ Axit cacboxylic

Phan IL: Loi giải chỉ

Đại cương và vô cơ

Cấu tạo nguyên tử

Kim loai ww

ˆ Hidrocacbon

Din xuit hidrocacbon — Ancol ~ Phenoi

Anđehit ~ Xeton ~ Axit carboxylic

LOVEROOK.VN 4

Trang 7

Chuyên đề 1: Nhận biết ` #

1 Kiến thức chung

giác (v0 hay hiện tượng, màu sắc (thị giác) để phân biệt các chất với nhau

^ Phương pháp nhận biếc Dựa vào những đặc điểm khác nhau về tính cht wat va tinh ct nga noe 'p)ần

Trong quá trình nhận biết, không chọn những phản ứng không quan sắt thấy hiệr trợng;Ví 5 Khi cho dung

dich NaOH vào dưng dịch HCI, rõ ràng là có phản ứng xây ra nhưng ta sẽ hông quấn sắt thấy;hiện tượng gì:

NaOH + HỢI — NaCl+ HO Ngoài ra, với các hiện tượng có phương trình phản ửng, nếu

phương trình phản ứng

"Trong một bài tập nhận biết, có thế kết hợp cả hai phương) ship

* Một số khái niệm trong nhận biết bằng phương pháp hóa học: Sq

+ Thuốc thử: Là chất hóa học (đã biết trước tên goi, tanh hich cits ] sử dụng để nhận biết ác chất

` đề bài yêu cầu

+ Mẫu thử: Một phần các chất cần nhận biết được trích

tật kphần từ các bình riêng biệt là thuốc thử

cầu đấtra ae là nhận biết sự có mặt của từng chất (hoặc ion) trong hỗn hợp, chúng

ta thường thọn các mẫu thirisao% lo phản ứng được với một chất trong hỗn hợp cho hiện tượng quan sat

được mà không tách các chất cồn lại ra khỏi ra hỗn hợp (chỉ có thể tách được chất cho hiện tượng ra khỏi

hỗn hợp) i

Ngoài ra, chúng ta có thểi 'thực hiện trích mẫu thử nhiều lần đế nhận biết sự có mặt các chất trong dung dịch

sao cho chất cần nhận biết có thể quan sát hiện tượng mà không quan tâm nó hay các chất khác có bị tách ra

hay Không — VÔ)”

Với đề bài có hỗn hợp gồm n chất ta cần nhận biết n chất

Để đơn sian Kali 'thuyết trên và giúp các bạn đễ hiểu hơn, chúng ta cùng làm một số ví dụ sau:

Ví dụ 1: Nhận biết sự có mặt của các cation trong dung địch chứa AgNOs, Fe(NO¿); và NaNO,

Phân tk: Ỳ

Ta cầ nhận biết sự có mặt của ion Ag*, Fe" va Na* trong dung địch hỗn hợp muối

Đầd tiên khi quan sắt thấy ion Ag* ta thường nghĩ tới các phần ứng tạo muối kết tủa, Chẳng hạn AgCl kết tủa

“;krằng, AgBr kết tủa vàng nhạt, AgaP0„ kết tủa vàng,

Šau khi tách được ion Ag* khỏi dưng dịch, ta còn hai ion Fe?* và Na* trong cùng một đung địch, mà muối

'Ña* luôn tan trong dung dịch (chỉ trừ NaHCO; ít tan) nên ta nghĩ tới việc tách Fe** còn ion Na* nhận biết

nhờ màu sắc khi đốt Mặt khác kết tủa của sắt hóa trị II thường gặp nhất là Fe(OH), nên ta nghĩ tới sử dụng

XOVEBOOKVN|S

Trang 8

kiềm Tuy nhiên các bạn cần chú ý không sử dụng dung dịch kiềm của các kim loại kiềm và kiềm thổ vi các

chất của các kim loại này khi đốt cũng tạo màu cho ngọn lửA Do đó, để cẩn thận chúng ta sử dụng dung dich

Ag’ + CI” Agct s

+ Lọc bỏ kết tủa, nhỏ lượng dư dung dịch amoniac vào dung dịch thu được, xuất hiện kết tủa A lầu thì

chứng tỏ dung địch chứa Fe":

Fel 4 30H” — Fe(GFD; ‡

nếu ngọn lửa có màu vàng thì chứng tô dung dich có chứa Na*

Chúý: Trong dung dich này, chúng ta cũng có thể sử dụng dung dich amoniac trước để nhận biết lon Fe'" vì

kết tủa của Ág* sinh ra là Ag;O có khả năng tạo phức trong dung dịch NHạ nên khi dong g ấư thuốc thử kết tủa

Sau đó, tiếp tục sử dụng dung dịch HCI để nhận biết Ag” thông qua kết tủa tite thường

'Vĩ dụ 2: Nhận biết sự có mặt của các chất kHí có mặt trong hỗn hợp sau: CO,

+ Dẫn hỗn hợp khí côn lại qua bột CuO đư nung nó:

chứng tò hỗn hợp ban đầu có thế có CO hoặc Hạ:

7

CO Cu +O

tham gia phan tg nao va CO, hoc H, 0 tao thanh sau phan

ứng với CuO vừa rồi).vào bột đồng sunfat CuSO, khan, nếu có sự chuyển mau từ màu trắng sang mầu xanh

thì trong bên hợp: ny có ước, „chứng rte hon hop ban đầu có Hạ:

“CuSO, + 5H,0 — CuS0,.SH,0

“Vương: đó CuS0, khẩn màu trắng côn tình thế đồng sunft ngậm nước có mầu xanh)

+ Din hn hop Ki cin lai qua dung dịch nước vôi trong dư, nếu dung dich nước vôi trong vấn đục chứng tỏ

hỗn hợp khí nãy có COa Do.đó hỗn hợp ban đầu có CO:

+ Dẫn khí còn lại qua quế đóm tần đỗ, nếu que đóm bùng chây chứng tổ hỗn hợp ban đầu có O;,

Phan tich loi gid;

+ Trong quy trình,

in biết này, có hai khí là CO; và SO; đều làm vẩn đục dung địch nước vôi trong, nhiều

hợp này tuy hiêt

thông quạ hiện tượng làm vần đục dung dịch nước với trong thì không thể khẳng địch chắc chấn được khi đồ

3à CO; hay S0 Vì vậy, ta cần tim cách nhận biết và tách một trong hai khí này ra khỏi hồn hợp trước

Mà giữa CO; và SO;, có thể tách ra trước và có hiện tượng quan sát được thi ta cần nghĩ ngay tới phản ứng

bạn cần lưu ý rằng, đề bài yêu cầu nhận biết sự có mặt của từng chất khí nên nếu chỉ

+ Ở bước nhận biết sự có mặt của CO và Hạ, sau khi cho hỗn hợp khí phản ứng với CuO, các bạn cần lưu ý

đến thành phần của hỗn hợp khí thoát ra sau phản ứng

LOVEBOOKYND

Trang 9

-+ Khi nhận biết O; nên để cuối cùng để tránh ảnh hưởng không duy trì sự cháy của CO; : 1.2 Các chất cân nhận biết tồn tại riêng biệt d Với dạng nhận biết các chất tồn tại riêng biệt thì với n chất đề bài cho, các bạn chi cần nhận biết (n — 1) c

chất còn lại cuối cùng sẽ là chất thứ n

2, Phin chia theo số lượng thuốc thử được sử dung

31 Không han chế số lượng thuốc thử

_ Nhóm mẫu thử làm quỳ tím hóa đô: HCI

„ Nhóm mẫu thử không làm đối màu quỳ ím: Bata Nact hé 1):

+ Để nhận biết các chất thuộc nhóm 2, ta sử dựng dung dịch Nạ;§0¿ lần lượt Sào các mẫu thử thuộc nhóm 2, mẫu thử phản ứng với dung địch NaSO, xuất hiện kết ta trắnhlã BaCl: ,

BaCl; + NazS0, — 3a§0; 1 +2NaCI + Để nhận biết các chất thuộc nhóm 3, ta sử.đụng ngã) 18 dich HCI lấn nhận biết được: Cho dưng dịch HCL

lần lượt vào các mẫu thử thuộc nhóm 3:

_ Mẫu thử phản ứng với dung dich HCl giải phống ¡ hắc là Na,S0,:

Na50; + 2C 3 2NaCl + S0; T +H,0, _ Mẫu thử phân ứng với dưng dịch HCI giải phóng khí không mùi là Na;C0;:

Na;CO; # 2HCÍ —s 2NaC] + CO; † +H;0

_ Mẫu thử còn la: (không quan sát thấy Mộntieng) là NaOH

2.2 Hạn chế số lượng thuốc thử

* Với dang câu hỏi nhận biết mà bị Hặn chế số lượng thuốc thử, ngoài việc sử dụng các thuốc thử được lựa chọn, chúng ta thường tận dụng c thận biết được, thậm chí là một số sản phẩm thu được sau quá

trình đã nhận biết để làm thuốc fiÈcho quá trình nhận biết tiếp theo

* Với dạng này, đề bài có thể cho biết trước thuốc thử (tương ứng trong đề trắc nghiệm có thể là dạng bài khi

sử dụng thuốc thử cho trước nhậu biết được tối đa bao nhiều chất) hoặc yêu cầu các bạn tự lựa chọn thuốc thử, khi đó câu hỗi trở nên khó hơn và các bạn cần phải tính ý (tơng ứng trong câu hỏi trắc nghiệm có thể là

dang bài lựa chon thuốế thử để nhân biết các chất)

” Khi cần tự lựa chọn bốc thử, các bạn có thể căn cứ vào một số quy luật sa

_ Nhóm chất không tan: Fe, CaCO;,

- Nhóm chấtt n không kèm theo hiện tượng: K;O, NaC|,

~ Nhóm chấttan kém theo hiện tượng: CaO, Na, Ny

aw Ca0 + HạO — Ca(OH); (dung địch vấn đục)

1 + Na + RạO — NaOH + -H; (cháy sáng trên mặt nước, giải phóng kh)

một dung dịch X mà X phản ứng được với một số chất cần phân biệt thi dung dich X có vai trò như

Ví dụ: Khí hòa tan lần lượt các chất rần riêng biệt BaS0¿, BaCO;, AgCl,Na;CO;, NaOH, NaCl vào dung địch HC†

thì ta cũng phân được thành 3 nhóm như sau:

„ Nhóm 1: Không tan: BaSO,, AgCl

LOVEROOK.VN | 10

Trang 10

_ Nhóm 2: Tan không có hiện tượng: NaOH, NaCl (mac dù NaOH có phản ứng nhưng không có hiện tượng):

NaOH + HCl — NaCl + H20

_ Nhóm 8: Tan kèm theo hiện tượng: giải phóng khí không màu, không mùi: BaCO;,NazCO;:

BaCO, + 2HC! — BaCl; + CO, 7 +H20

Na2CO3 + 2HCI—> 2NaCi + CO, T +420

+ Để phân biệt các dung dịch muối chứa gốc axit giống nhau, thuốc thừ thường dùng là dung dich azo:

mạnh

+ Để phân biệt các dung dịch có môi trường khác nhau (at, bazo hay trung tính) nền dùng chất chỉtứ

để tách chúng thành các nhóm

+ Để nhận biết được các muối của dt yếu, thuốc thử thường dùng à các dung dịch axit mạnh

Ta có một số ví dụ về câu bi nhận biết thuộc dang wy nbur sau:

“Vi du 4:

Na,CO3

Cách nhận biết:

+ Trích mỗi dung dịch một ít vào các ống nghiệm làm mẫu thử

+ Cho quỳ tím lần lượt vào các mẫu thử, ta chia các mẫu thử thành 3 nÏ

_ Nhóm thuốc thử không làm đối màu quờ tím: BaClạ $

_ Nhóm thuốc thờ làm quỷ tím hóa đô: NH,Cl, (NH,)2S0,; (nhom 1):

_ Nhóm mẫu thửlâm quỳ đi hóa đỗ là NH„HS0,, HC và H,S0, (nhóm 1)

_ Nhóm mẫu thử khẩnglŠmi đối mầu quỹ tôm lã Ba], và NaCl (nhám 2),

_ Nhóm mẫu thử làm quỷ tím hóa xanh là Ba(OB);

+ Tiếp theo sến dụng dung dịch Ba(OH); vừa nhận biết được ở trên làm thuốc thử để nhận biết các

thuốc thử thuộể nhóm 1: Cho đụng dịch Ba(OH); vào các mẫu thử thuộc nhóm 1:

- Mẫu tê HQ ŠM với dung dịch Ba(OH); giải phóng khi mùi khai và xuất

Ba(OH); + 2HCI —› BaCI; + 2H,0

“Tiếp theo ta sử dụng dung địch HạSO, vừa nhận biết được ở trên làm thuốc thử để nhận biết các mẫu thir thuộc nhóm 2: Cho dung dich H;SO, lần lược vào các mẫu thử thuộc nhóm 2 thì mẫu thử phản ứng với đụng

dich H,S0, lam xuất hiện kết tủa trắng là BaC1,, mẫu thử còn lại (không hiện tượng) là Na(ŒL:

LOVEBOOKYN 11

Trang 11

BaCl; + Hy§0, —› BaS0, +2HCL 2.3 Không sử dụng thêm thuốc thử bên ngoài

'Với bài tập nhận biết yêu cầu nhận biết n chất riêng biệt mà không sử dụng thuốc thừ ngoài, ta thường

băng gbm (n+ 1) hàng va (n + 1) cột để thống kê hiện tượng khi đổ mỗi mẫu thử vào các mẫu thử còn lại `”

Do đó mỗi chất cần lấy nhiều mẫu thử

Dựa vào thông tin thu được từ bằng nhận

làm thuốc thử để nhận biết các chất còn lại,

Lưu ý: +

+ Chỉ khi căn cứ vào bảng hiện tượng nhận biết, ta chia thành các nhóm và không có cách nào

thêm, ta mới sử dụng thêm phương pháp cô cạn, đun nóng

+ Khi điền hiện tượng vào bảng nhận biết khi chất ở cốt dọc và hàng ngang trùng nhau tểnš một chất) thì

ta gạch chéo ô là giao của hàng và cột đó mà không cần điền thông tín

+ Với những hiện tượng kết tủa hay khi thì ta sử dụng kí hiệu ( và †, nếu các kị tule Khí có màu khác

nhau thì ta điền cả màu sắc để có thêm thông tin nhận biết

+ Với những cặp chất có phản ứng xây ra nhưng không quan sát hiện tượng cũng, thiên phần ứng thì

chúng ta điền một đấu gạch ngang - vào ô rong bằng,

+ Sau khi viết các phản ứng cho hiện tượng trong 'bảng (đối với bàitập tự,

bằng tổng sốhi

=p

„_ + Trích mỗi chất một ít làm nhiều mẫu thử,

+ Đồ lần lượt từng mẫu thử vào các mẫu thừ

~ Mau thir Khi 46 vio.cac mutt cb a'chi xudt hiện 1 lần hiện tượng là kết tủa xanh lam fa CUu(NO3)2-

_ Mẫu thử khi đổ vao cSomfu thử còn lại cho 1 lần xuất hiện kết tủa xanh lam, 2 lần kết tủa trắng là Ba(OH)a

_ Mẫu thử khi đổ vào các mã thể còi lại đều không có hiện tượng là HCL

_ Mẫu thử khi đổ vào các mẫu thử Còn lại có 1 lần xuất hiện kết tũa trắng là AICl; và H;S0,

Các phản ứng: (trong bang tổng số 6 hiện tượng nên có 3 phản ứng)

A “Cu(NO3)2 + Ba(OH)2 — Ca(OH), | +Ba(NOz)2

Sy! #Ba(OH); + 2AICl =› 3BaClạ + 2AI(OH); L

H;S0, + Ba(OH); — BaS0„ l +2H;0 _

+ Đề phãn biệt AÍC a H,S0, chdc chan hon, ta dé Iwong a dung dich Ba(UH), da nhan diét duoc @ trén

vao hai mau thể y:

_Mẫu thừ phan ing tạo kết tủa trắng không tan la H2S0,

„Mẫu thyền ứng tạo kết tủa trắng sau đó tan là AIC];:

ak 2AI(OH); + Ba(OH); — Ba(AlO;); + 4H;O

Vi au Khong sử dụng thêm thuốc thử, hãy nhận biết 4 ống nghiệm riêng biệt chứa: nước, dung dich HCl,

dung địch NaaCO; và dụng dich NaOH

+; Cách nhận biết ` # Trích mẫu thử từ các ống nghiệm

” + Đố lần lượt từng mẫu thử vào các mẫu thử còn lại, ta có bằng hiện tượng thu được như sau:

Trang 12

+ Căn cứ vào bảng nhận biết, chia các mẫu tư thành 2 nhóm:

_ Nhóm các mẫu thử khi đổ vào các mẫu thử còn lại có một lần giải phóng khí là HCI và NazCOx: (nhóm 1)

2HCI + Na;CO; —› 2NaCl + CO; † +HạO

+ Đến đây, vì không sử đụng thuốc thử ngoài nên ta không nhận

mẫu thử ở 2 nhóm:

_ Nhóm 1: Mẫu thử sau khi cô cạn vẫn còn cặn trắng là Na;CO; (HCI bay hơi hết)

„ Nhóm 2: Mẫu thử sau khi cô cạn vẫn còn cặn trắng là NaOH (nước bay hơi hết)

Chú ý: Khí cô cạn các dung dịch muối và kiềm, ta thu được các cặn hay chất rắn là cá

trong dung dịch ban đầu

Nhận xét: Quý trình làm đối với dạng bài nhận biết không dùng thuốc thử ngoài chín 1à một cách tự duy cho

chúng ta trong bài tập nhận biết hạn chế thuốc thử mà không cho biết trước thuốc Ù i

Nếu khi đề bài chưa cho thuốc thử mà các bạn cần tự tìm thì các bạn có thể kẽ bằng nhận biết như đổi với khi

không có thuốc thử để tìm ra thuốc thử phù hợp

Quay trở lại với ví dụ 5, khi yêu cầu chỉ đùng một thuốc thử duy NhậChãy hân biệt các đụng dịch riêng biệt

NH,H50,, Ba(OH)z, BaCl;, HCI, NaCl và H;§0, mà các bận chứa tìm T4 ngay thuốc thử thì các ban có thể kẻ

bằng thống kê hiện tượng khi cho mỗi mẫu thử vào các mẫu thử củ lại thw sau:

ip chat trong mỗi nhóm đều cỏ mỗi

1h nhận biết, các bạn có thế tham khão các bằng hiện tượng nhận biết sau:

LOVEROOK.YN 13

Trang 13

Bảng nhận biết các chất vơ cơ „

1.1 Nhận biết ion duong (cation) _ Cation Thuốc thừ | Hiện tượng Giải thích

Nit > Ngọn lửa màu đĩ thậm

Na? | Đốtcháy hợp Ngọn lửa màu vàng tượi KT” | chấttrên ngọn Ngon lửa màu tím hồng

ta* lửa vơ sig Ngọn lửa màu đỏ da cam

Be _ 'Ngọn lửa màu lục (hơi vàng),

|, | Dung dich kiềm [ Cĩ khí mùi khai thốt ra làm xanh quỳ + mì

Tạp ket tia trang khong tan tron ot SOE

Dd H,S0, loang thuéc third Ba?” + SO2” —®BaSO,

\ T pen hoe Tạo kết tủa màu vàng tươi Batt + Cr,0% + HO

'Dd chứa ion FeŸ# + nSCN~ — Fe(SCN)a >

.Fe* | thioxianat SEN” Lín: 1—)

Dd kiểm, i] Fe™* + 30H~ — Fe(OH),

+2 fe(OffDzt (trắng xanh)

AgsPO, két tia ving 3A§* + PỌ~ — AgsPO, 4

ĐảNH; ĩ4 |“ ` Kết tủa trắngtan trongNH; dư — ' AgOH+2NH; — [As(NH;);]OH:

Da KI < Pbi; kết tủa vàng | Ph?* + 21” — Phi, |

Da Na,S, HS” PbS két tia den Pbết +62” — Ph§L

Phe => Pb#” + 20H” —+ Pbh(ON); 1

Dàkiệm Kết tủa trắng tan trong kiềm dư — | Pb(0H)z+ 20H~

pa Kl Hel, két tia dd Hg?* +21" — Hel, t

DaNaS, 8 HS kết tủa đỏ Hg? +S Hes F

3d NaS, HS CdS két tha vang Cá?! + SẼ” — Cd§ |

Dư kiềm Kết tủa xanh lục Cu2* + 20H~ — Cu(0H); +

‘Cu** + 2NH; + 2H,0

— Cu(OR),

Tạo kết tủa xanh lục tan trong dd NH #

Dd NH tạo phức xanh lam đậm ú : C4(0H); + 4NHy L+2NHE

= [Cu(N;),}(OH),

Ddkềm | Tạo kết tủa trang _Mg2* + 20H™ — Mg(OH), |

Đá Na;HPO, cĩ mENHy Tạo kết tủa tính thể màu tring woe | Mg?* + HPO?" + NH3 | EMR a!

LOVEBOOK.VN|14

Trang 14

3 tạo ion phức mầu xanh

‘Anion Thuốcthử —” Hien trong S2 Giảnhích 1

| Cutan tạo dd màu xanh, xuất hiệtf;| 3Êu ©8H* + 2NOz —› 3Cu2t +

NOz | Cu, H,S0, loang | walker màu ee

ng không khí

Tao kết tủa trắn/ Bingen ong

BaCl trong moi

Lưu trường axit

cof Dd HCt Ca(OH), + CO; ¬ CaCO; 1 +HO

[ mem, _[ cat¥ + COR — CaCO, _

S0 Y nước vôi trong và mất màu để | S0; +Ca(0H); —¬+ CaSỐ;1+H,O nước brom $0, + Br; + 2H,0 — H,SO, + 2HBr

_| _— Tạo kếttủa màu trắng_ 2* 4 S02" — CaSO, L

“Tạo kết tủa màu vàng tươi Bạ?! + CrO2- — BaCr0, L

2° ta mau wena |

- : 1200" SOE a sioz | Aba, co, Tạo kết tủa keo HN C0; + HạO + Si0Ÿˆ — H,SiO, + COZ ma

Chữ ý: Dũng địch sẽ có màu đặc trưng khi chứa một số lon hay chất sau:

lon _| Mau dung dich cut Xanh

Trang 15

CO; (khong | mg pa(og), àu, khô > "Tạo kết tủa trấ ›

‘SO, + 24,0 + Br

- S0; Qhống | Ddnướcbrom | mi: màu nước brom,KMnO i 2 ,,KMnD¿, 550; + KMnO + 2H, › + KHnOI +.2H,0 “Šã H;S0, + 2HBr

| +K;S0,

Lm, inne lục mồi hắc, 2 (0 ee ea Lam xanh tím hồ tỉnh bột Gy tây TH ^ mài

lục, a ắc, Wee bron min 5Cl, ¥ Br; + 6H,0

| th — 10H01

| + 2HBr0

NO, (miu uty |S im SšNG, + HO —2 2H10; + NÓ,

đủ, độc) Làm lạnh — 2NO; £ N;0¿ (không màu)

eee | 1/00 «| poe +5? — Post

‘Quytim am —' NH: H20 = NHỊ +0H~

‘xd khong EAE hậu ong Khong hi | 2NO+ 0, — BNO,

Dd FeSO, 20% ae pau do tham FeSO, + NO — Fe(N0)S0,

a) ee hs ết tủa đỏ, sùi bọt khí a db cil | 0+ PdCl, + H,0 — Pa Í32HCl + C0, 1

7CRấtrân Nữ màu đen chuyển | Cr ee | cwo+coscu+00, 7 3(Cht rin tau den hyn ©

: ‘sang dB CuO + Hạ "5 Cụ + HạO

Hy Ngon lita miu xanh, sẵn phẩm | 2H, +0, — 2H,0 lim CuSO, khan mau tring | CuSO, +5H,0 —» CuS0,.5H,0 |

L chuyển sang mầu xanh _ ˆ (màu xanh) Tàn đóm bùng chay — _;

02 Chấtrân tird6 (Cu) héa den | (cud) 2Cu+ 02% 2Cu0 ©

Quytim héa đề,

x Tao két tha tring [AgNO, + HCI — Aggl | FHNO

” "Bảng nhận biết các chất hữu cơ

1 Nhận biết các chất hữu cơ (tổng quá

CHất muốn nhận Taste a in Hiện vn: Giải thích tật tho

"Hợp chất có Hê: TCCC | Đá Brom | Phai màu +8 `H; + Brạ~s BrCH; - CH;Br tyes * nâu đồ CH=CH + 2Br2-> BraCH ~ CHBr; 4

LOVEBOOK NI 16

Trang 16

wee | 2a, | ae sae trong AgNOs y CH:OH-(CHOH).~COOH + 2AgL yo?

HEOD RETO LOR wD, + Zagh +H +Hz0+2NH;

Este fomat

Ancol đa chức ` CH,-OH HO-CH, CH,-OH HO-cH,

(có ítnhất 2 ÈH~0H+Cu(OH), + HO-CH Đo Yu-o-E + 2H 0

vào 2 € liên tiếp) | -

‘ie HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 —7 (NH,)2CO3 + 4Ag + 4NH\NOS

ad Kétnia Ag | RCHO+2AgNO, + 3NH3 + RCOONH, + 2Ag + NK(,NO3(R #

lợp chất có H Sửi bọt khí 2R-OH = + 2Na > 2R-Ona + ĐỊT

Tịnh dong: axit, | Na.K khong 2R-COOH + 2Na + 2R-COONa + Hit

\-ancol, phenol mau 2CcHs-OH + 2Na > 2CcHs-Ona + Hat

ˆ 2, Nhận biết các chất hữu cơ (chỉ tiết)

1⁄0VEROOK VN] 1?

Trang 17

ảnh sáng _| Phản ứng làm CaHsns; + Cụ Cgllze,Cl + HCI

Ankan | Ci/anh sing Hồng giấy quỳ

AE" | pggưnG, Í métmau ấC,Hạ„ + 2KMn0, #4820 “3 3GHe(0H): + Màp+

‘Ankadien | DdBr; _ Mấtmàu | — Hays+2Brạ-s CHzB, ` `

Dẻ Br; Mat mau CuHeo-2 + 2Br2—> CyHapBra

Da KMnO Mất màu 3CH>CH+8KMn0,— 3H00C-COOH + BMnO¿L+8KOH

ARNOI/NH: | và, qj2 mà, | HCECH+Z[AB(NH;]OH -›Ag- CEE- Ag + 210+

| mạch) s: R~C 3 C-H + [Ag(NH;);]0H — CS + H:O +2NH:

DdCoCltrong | Kếttủamau | CH=CH + 2CuCl + 2NHs-»Cu~C=C—Cul + 2NHAC!

Nip đỏ ~ CuỶ + NHạCL

cu (đồ), S = ‘a nat —PH= 04 Cu + Hạo,

tees} San pact 8—`CH,~ 0H + Cn0, Racy

SG: tráng gương — R- COONH,+ 2AgÌ + H20 + 3NH3

bậc HQ/ZnCI; Không hiện: |

(thuốc thử Lucas) tượng: gh x ‘Ancol bic [ không phản ứng với thuốc thử Lucas

Cu (da);

ance, | CuO Gen)? Sone ephan i ig trang R-CH:OH-R’+ Cu0 “4 R-CO-R’ +Cu+ HO

Tạo kết tủa sau S? R~— CH(OH) — R + HG1— R ~ CHC! — RL +H20 ZnCl,

Mt t Tạo kết tủa new R,C- OH + HCL = RC — C1 +H,0

NaOH, t9 đồ gạch | RCHO ‡ 2Cu(OH); + NaOH —“—>RCOONa + Cua04 + 3H:O

đẻ Brom Mất màu RCHO + Br; + HạO > RCOOH + 2HBr

LOVEBOOK.VN [1E

Trang 18

Hóa xanh Số nhóm - NH;> số nhom ~ COOH :

‘Amino Quy tim Hóa đồ, Số nhóm ~ NHạ< số nhóm:= C00H

mes Không đối Số nhóm ~ NH; = số nhóm = COOH

| co; tc 2HaN-R-COOH + NaxCOs-> 2H2N-R-COONa #COsT + H2O

ts Quìtmấm | Hóaxanh Phân li trong dung dich wong tw NH

Cu(QH); | Dé xanh tam 2CiHnOe + CuOH)s> (CaHuO.);Cu + 2H:0,

CH:OH = (CHOH),~ CRỔ +-2Ag[(NH;):]OH

— CH»OH-(CHOH).~COONHs + 24g + H;O + 3NHaT

3 tham gì: vH0 cò CHuO0, + CaHuÔc

CuHazOun |— "Vi spa Vấn đục

Cu(0H)z 2GsHzỦn + Củ(OH);—> (CerHeOs)2Cu + 2420

CuoRezOi Thuỷ phân S CaHeOr + HO > 2CHuO¿(Glucozơ)

Thuỷ phân ` (CdiuOa), + -nHO > nGGHaO, (Giícozơ)

Tinh bat

(CHu0a) xanh tím, khi

: mu xanh ấm |_ TÌnhbộtcó khả nang hấp aru tat khi dun nóng tot thang đun nắng = xs

biến mốt, khí

để nguội màu

xanh tím lại

af | xuấchiện

ay “ep Xenluloze tan trong dd thudc thir (Xentuloze khéng tan trong néc, ké ca

Xenllozơ | Ddphứcchất | trong nước nóng Xenlulozơ không tan cả trong một số đừng môi hữu cơ

(CeHieÐz)| [Cu(NHạ),|?” | thông thuường như: benZen, rượu, ete, axeton,

Trang 19

Đuông tay ánh rơi những cơ hội khắc nhau, là những lần suặc nhiên cất đút tất cả cội rễ ảnh cảm: xe liếm

tim những cái khác xa xôi hơn?

Mỗi một lần từ bộ, là một lần đánh mất cơ hội để hạnh phúc Bởi vì may mắn véi ghế qua

Khi còn trẻ, người ta dễ đàng từ bỏ cơ hội để được hạnh phúc, vì nguồi tạ nghĩ đồng, sẽ có những

thứ hạnh phúc khác tìm đến Thế nhưng, người ta không biết rằng, hạnh phú, ũ đến hồệt lần trong

sin roe “hiệu lần Bg ma dmg nhin

| Cuộc đồi có bao nhiêu thời gian để phung phí, cũng nhữ cơ hộ

nó lướt qua? Từ bỏ hay khước từ, cũng chính là một cách thức nhận, thua

đến thì hãy biết tận đụng, có điều iện thì hãy phần đấu hết mình cho những mục tiêu, Vi còn Èt Nữmg,buốg bô bất cứ thứ gì, kể cá

gc ci be Nea Sere tag nh trả từ bỏ,hếu an cua thử níu kéo mà ừ bổ, nếu bạn vi

Không từ bỏ không phải là cổ chấp giằng co/không từ bỏ chỉnh là việc bạn thử cổ gắng đế giữ lại những thứ

thuộc về mình, hoặc những thứ nên thuộc về: du: chit kdiging phar ngoái lại những gì đã chẳng phải là của

Không từ bô có nghĩa la, bah, dem ita Marinas nỗ lực của bản thân ra đánh cược, để rồi kế cả

có thua cuộc cũng không hồZfien vì bồng tay dù Mã sớm, cũng không tiếc nuối vì đã cố gắng hết mình Nhiều

trong chúng ta đều cho rằng cuộc đồi dài đậng đãng, rồi sẽ có rất nhiều cơ hội sẽ đần đến phía sau lưng, thế

nên chỉ đợi chờ mà không git chậm 1ẩý từnờ mắnh vỡ nhỏ nhặt để ghép thành cuộc; sống cho riêng mình

Nhưng, những gì đi qua, canes ey Liần nữa bay sao?

Hãy biết nầng níu nhị Bat : thứ đến gần với cuộc sống của bạn, hãy biết trân trọng từng chút một

những thứ hạnh phúc bế nhỏ thúc về mình, rồi sẽ có ngày, bạn sẽ nhận thấy mình sáng suốt biết bao, vì đã không từ bội %

Hãy biết nỗ Š Wye cho đến giây phút cuối cùng, cho đến thời điểm kết quả ngã ngũ, để không tiếc nuối

va din vặtvì hai từ “giá hư”,

Trang 20

Chuyên đề 2: Tổng hợp phản ứng điều chế các hợp chất hữu cơ

Asian + Phuong php chung: CaHane2 T3 CHzxu; + CyHoy crackin

+ Công Hạ (Ni, t°) vào hidrocacbon không no, mach hi: th CH = CCHy + 2H, “5 CHCH;CH;

4+ Céng Hy (Ni, t*) vao xicloankan vòng 3,4 cạnh

“4 Cho musi cla axit cacboxylic no thyc hign phan ứng với tôi xút:

CH,COONa + NaoH 225 Cit, + NayCO; : có NaQOCCH,COONa + 2Na0H SW cH, + 2Na,COs + Nổi mach € (phan Ging Vuyec): ,

(CH,)CHCI + CH,CL+ 2Na Š (CE2),CH + 2u”

* Phân ứng điều chế riêng với CHụ:

-+ Công W; vào ankin (Hạ, Pd/PbCÓ?)

-+ Phân Ứng vôi tôi xút

Trang 21

+ Thity phân đẫn xuất halogen (mơi trường nước) `

ˆ+ Cộng Hạ vào anđehit, xeton

+ Cơng nước vào anken

“ Nguyên tác làm tăng, giảm bậc ancol

~Hy0170% -+HBr (peost0, +RBr (peoxit) Đẫn xuất brom ^^” —5 ancol bậc thấp shone

‘Ancol bac cao

“04 snaonse

Ví dụ: CHẠCHOHCH; ^ 5”? “Š CHẠCH £ CH„ CH:CH,CH;Er ^^? Š ChCH,0H + Điều chế glixerol bằng cách thủy phấn chất béo hoặc đi từ C;H,: KD)

+ (Ci;HasC00):C¿H + 3NaØH 3 3C;;H;sCOONa + C;†is(0H);

(CHs)2CHCgRg 28 cu coc, + CgHsOH C2His0, TỐ CsH,(OH) + CH;CHO + CO men

2CH,COONa ESS (cH,),c0 + NazCOs

R-CH = C(CHs), Reon + (CH5)3C0

T0 Điều chế axit cacboxylic

+ Dxi hồa ancol bậc ï và aađchit tương ứng (phương pháp chung) tơ)

RCH;OH ~ RCOOH

Trang 22

1 Motus

RcH,OH +50, * rcooa + Điều chế nhanh:

ep (C;Hạ„; mạch thẳng Hay; + 0; —5 2C,H2„,;COOH + HụO với nhắn

~ _11.Đfều ch este héa

+ Phan ứng este hóa giữa ancol và axit cacboxylic -+ Phản ứng giữa phenol và anhdrit axit và clorua it

(CH;C0G);:

4+ CH,COOH+ C,H, “20S cu, coocH = CH;

12 Amin va a-amino ait

BNO, + 6ftt] SOS Ruy + 3830

Một chiếc xe chạy vắt qua, rồi thêm một chiếc xe nữa, không ai để ý đến cánh tay dường

như đã tê cứng vì lạnh cống Mặc dù vậy, bà lãp vẫn hy vọng và vẫy chiếc xe kế tiếp Một chàng trai

a trắng đã cho bà lên xe (mặc cho cuộc xung đột sắc tộc 1960) Bà lão trông có vẻ rất vội vã, nhưng cũng không quên cám ơm và ghỉ lại địa chỉ của chang trai

ay ngày tri qua, cánh cửa nhà chàng trai tốt bụng vang lên tiếng gỗ cửa Chang trai ngac

nhiên hết sức Khi thấy một cái tỉ vi khổng lồ ngay trước cửa nhà mình Một lá thư được đính kèm,

'Cám ơn chấu vì đá cho bà đi nhờ xe vào cái đêm mưa hôm ấy Cơn mưa không những

sũng quần áo mà nó còn làm lạnh buốt trái tím và tinh thần của bà nữa Rồi thì lúc đó cháu đ 'đã xuất hiện như một thiên thần Nhờ có chấu, bà đã được gặp người chồng tội nghiệp của

„ rfnh trước khi ông ấy trút hơi thở cuối cùng, Một lần nữa bà muốn cám ơn cháu đã không nề hà khi

Trang 23

Đại cương và vô cơ -

Cấu tạo nguyên tử - Quy luật tuần hoàn - Liên kết hóa học

- nguyên tổ X thuộc chủ là 4 nhóm VIHB,

2) Các ion và nguyên tử: Ne, Na* , F~ c6 diém chung là có cùng số electrt

3) Khi đốt cháy ancol ao mạch hở thì ta có nự,o: nẹo, > 1

Câu 4 Day các chất chỉ có liên kết ion là:

ALKCI, Nal, CaF;, MgO B, NaCl, MgS04, KaO, CaBr;

€H:S NayS,KCL FeO; — D:NaNO>, NaC), K:0, NaOH Câu 5 Dãy các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị phần cực là:

A-H:O,NHạ.HCLSO B.HF,H:O/O,H; CH:0,Ch,NH.CO — D NHs, 02, Ha, HeS

Cầu 6 Nguyễn tử của nguyên tổ X có số) khối bằng 27, trong đó số hạt proton ít hơn số hạt nơtron là 1 hạt

Cấu hình electron của X?* là:

À.152922p93s:3p€ B.Í25'2p⁄3g03pt € 1s:2sr2p£ D, 1s*2s*2p63s23p?

Câu 7, Cho cấu hình electron của nguyên tố X la: 15°2s?2p'3s+3p', nguyên tố Ý là: 152252p+

Kết luận nào sau đây không đúng:ˆ

A-X,Y thuộc cùng một nh

B.Nguyên tử X có bán Kính nguyên tử lớn hơn nguyên tử Y

C Số oxi hóa cao nhất của X, Y đều là +6

D.X, Y đều là phí kim vì có 6e ở lớp ngoài cùng,

Cân 8,.Đãy gồm các nguyên từ và ion có cùng cấu hình eleczen là

c CÀA/Bđểu đúng D.Cả A, B đều sai Câu 9 Ngliyén tử có bán kính nguyên từ lớn nhất là:

C Tu 1L Kim loại hoạt động hóa học mạnh là những kim loại thường cổ:

Á Bán kính nguyên từ lớn và độ âm điện lớn

B Ban kính nguyên từ lớn và năng lượng ion hóa nhỏ

LOVEROOK.YN 24

Trang 24

€ Bắn kính nguyên tử nhỏ và độ âm điện nhỏ

D Bán kính nguyên tử nhỏ và năng lượng ion hóa nhỏ Cau 12 Phát biếu nào sau đây là đúng:

_A, Natr, sắt, đồng, nhôm, vàng và cacbon thuộc tỉnh thế kim loại,

B, Muéi ăn, xit &n da (NaOH), potat (KOH) va diém tiéu (KNO;) thuộc tính thể ion

€ Kim cương, lưu huỳnh, photpho và magie thuộc tỉnh thé nguyên tử

Ð Nước đá, đá khô (CŨ:), iot và muối ăn thuộc tỉnh thể phân tử, Câu 13 Xà một nguyên tổ mà nguyên tử có 12 proton và Ý là một nguyên tố có 9 protoo Công thứ chất hình thành giữa các nguyên tố và loại liên kết trong hợp chất

A.X›Y, liên kết cộng hóa trị 8 XY;, liên kết cộng hóa trị

Niên kết em 'ÐrXYu liên kếttơnr

Câu 14 Trong các phát biểu sau đây:

1) Không có nguyên tố nào có lớp ngoài cùng nhiều hon 8 electron 2) Lớp ngoài cũng bền vững khí chứa tối đa số electron

3) Lớp ngoài cùng là bền vững khi phân lớp s chứa tối đa sổ electron 4) C6 nguyên tổ có lớp ngoài cùng bền vững với 2e

5) Nguyên tử luôn trung hòa về điện nên tổng số hạt electron bằng tổng Bhat proton

6) Nguyên tố hóa học là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân

Á Na, Mẹ, Al, Na*,Mg?*, 0? Fo B.Na, Mel O?-, F~, Nat, Mg?*

€.02”,F~,Na, Na*,Mg, MgÊ*, Al BS) <Mg2*/02-,F-, Na, Mg Al

Câu 16 Nguyên tổ X thuộc nhóm IA, đốt cháy clorua của X£hù ngọn lửa màu vàng Nguyên tử của nguyên tố

` có tổng công 4 electron p Khi cho đơn chất của X cháy trong đơn chất của Y dư, tạo ra sản phẩm chính là:

Câu 17,Electron thuộc lớp nào sau đầy liên kết với hạt nhân thặt chế nhấc?

nào trong số các hạt dưới đây? ˆ

Câu 19, Hai on X* và Y-, đều có cầu Hình #lectron của khí hiểm Ár Một nhóm học sinh thảo luận về X, Y và đưa ra các nhận xét sai (1) Số hạt mang điện của X ñhiRi hơn số hat mang điện của Y là 4

(2) Oxit cao nhất của Y là đất áxft, còn oxit cao nhất của X là oxit bazo (3) Hiđroxit tương ứng đới ðxit cao nhất của X là bazơ mạnh, còn hiđroxit tương ứng với oxit cao nhất của Y là axityếu 4

(4) Bán kính của ior'Y— lớn hơn bản kính của ion X*

Câu chuyện về những hạt muối

Một chàng trai trẻ đến xin học một ông giáo giả Anh ta lúc nào cũng bi quan và phàn nàn về mọi khó khăn Đối với anh, cuộc sống chi có những nỗi buồn, vì thế học tập cũng chẳng hứng thú gì hơn Một lần,

LOVEBOOK.YN 1

Trang 25

khi chàng trat than phiền về việc mình học mãi mà không tiến bộ, người thay im lặng lắng nghe rồi đưa cho

anh mét thia mudi that day va mét cốc nước nhỏ

= Con cho thia muối này vào cốc nước và uống thử đi

Lập tức, chàng trai làm theo

- Cốc nước mặn chất Chàng trai trả lời

dưới hồ và nếm thử

Người thầy chậm rãi m

- Con của ta, ai cũng có lúc gặp khó khấn trong cuộc sống, Và những khó khăn đó đống nhữ si muối này

Trang 26

oe

Phản ứng oxi hóa - khử

Câu 20 Cho phản ứng sau:

C¿Hs-CHz-CH;-CH; + KMnO« +H;SO, —» CHsCOOH + CH:COOH + KzSO, + MnSOx + H0

Xác định tống đại số các hệ số chất trong phương trình phản ứng Biết rằng chúng là các số nguyên tối sian

với nhau

A20 Bis cu D.18

Cau 21 Cho phan ting:

NaSO; + KMn0, + NaHSO, — NazŠO, + MnS0, + K,S0«+ 20

'Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là A-3 BAZ 24

Cầu 22 Cho từng chit Fe, Fe0, Thiện Fe(OH)s, Fes0, FeaOs, Fe(NO3)e, Fe(NOdn

Fe +KNOp + 4HCI> FeCl + KCI+ NOt 240 (6)

Số phản ứng trong 46 HCI thé hign tinh

i c3 DS

| FeO trong H:S0, loãng đư thu được dung dich X Cho dung dịch X lần lượt phản

A.16:45 Câu 27 Hàa tan hoàn,

ng với lượng đư các Cũ, Ag dung địch KMn0u, Na;CŨs, AGNOs RNOs Số phân ứng xây ra lẽ (6T

Ag;SO, là muéi tan}_)

LOVEBOOKXV417

Câu 28 Cho cáé phương trình phân ứng sau:

(3) fe(NOs)a + H:SOx qosae — ¡ (4) Fe:Os+ HI

Số phần ứng oxi bóa ~ khử là:

lu 29 Day chất nào sau đây có phần ứng oxi hóa khử với đụng dich axit sunfuric dc néng?

A.Au,C Hl, Fe2Os B.MgCOz, Fe, Cu, AlzOs

$0, P20s, Zn, NaOH D.Mg S, FeO, HBr.

Trang 27

Câu 30, Chất nào dưới đây không phản ứng được với dung địch KI?

Câu 31.Xét phân ứng:FeŠ; + H:SO4(đặc nóng) ¬ Fe(SO,); + SO; # H;O ==

Hệ số nguyên nhỏ nhất đứng trước chất oxi hóa, chất khử để phản ứng trên cân bằng số nguyên ¬ “cáo”

a) FeO + HNOs (se ning) >

b) FeS + HaSO« ei ing >

€©)-AlaO; + HNO: đục ning)

a).Cu + dung ae eth =

sau đây Không có khả năng làm mất mau dung dich KMnO«:

Câu 39 Mỗi chất va ion trong đãy nào sau vừa có nh khổ, 'vừa cổ tính oxi hoá?

ASO2,5,Fe* B.Fe?*, Fe, Ca, KMnOs 02, Fe?*, S, Clz D S02, S, Fe?*, Fa

“Cấu 40 Cho một oxit của Fe tan hoàn toàn trong dung dich H:S0, long du thu được dung địch X Nhỏ từ từ

‘ aoe dich KMin0« yao dung dich X thấy dung dịch KMnO, mất mầu Hãy cho bigt cng tte cia oxtd6,

`)” Câu 41 Mô tả hiện tượng xảy ra khí cho vài giọt dung dịch H;S vào dung dich Fecls®

‘A.Dung dịch xuất hiện kết tủa màu đen

B, Dung địch xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh để một lóc chuyển thành màu nâu đỏ

LOVEBOOKVN 28

Trang 28

(G]Dong địch xuất hiện kết tủa màu vàng của §

Ð Không có hiên tượng gi

Cầu 42 Mô tả hiện tượng xây ra khí cho từ từ dung địch FeSO, vào đung địch KMnO, + H;S0, cho tới dư:

A Không có hiện tượng gì xây ra

Dung dich xuất hiện kết tủa mẫu tím đen

`CÌMàu tím của dung dịch nhạt đần rồi dung dịch thu được có mầu vàng

D Màu tím của dung địch nhạt dần rồi ruất màu và dung dịch thu được không màu

Câu 43 Trường hợp não sau đây không xây ra phản ứng hóa học?

Á Cho Fe vào đung dịch HzSO, loãng, nguội B Suc khi Cl, vao dung dich FeCl2

© Suc khí H;S vao dung dich CuCh, {DYSuc khí HạS vào dụng dich FeCla

Cau, CRO eat phan ing Sau; 7 5 oS

(1) Bz0; + KMnOx + H;S04—+ "'@) HzO; + KI > € (2) H202+ Cle + H20 > (4) Hae + KeCr207 + #28049 `”

6 () 2P+ 5, —> 2PCI

(2) 6P + SKCIOs 2

"Trong hai phân ứng trên, P đồng vai trở là

A.chit oxi hod, Š Bich:

€ tự oxi hoá khử ì D-thất oxi hóa ở (1), chất khử ở (2)

Câu 47, Cho sơ đề phản tmg sau X3- HaSO, apc ning => Ee,(SO,)s + $02 £ HO Số chất X có thể thực hiện

Câu 51 Trong phân ứng oxi hốa khử sau : Fe,0y + H* + SOỆ” — Ee"* ‡ SƠ; + § + HạO (tỉ lệ mới S02 va S18

1:1) Hệ số cân, Bag của HạO là

Câu 52 Dink khi'HyS vao dung dich KMnO, và H;S0, loãng, hiện tượng quan sát được là:

A Dứng dịch không màu chuyển sang màu tím

‘Dung dich mau tím bị vấn đục mầu vàng

;- € Màu tím của dung dich KMn0, chuyển sang màu vàng, 6) 1B) Mau tim của dung dich KMnOuchuyến sang không màu và có vấn đục màu vàng,

| Cau Š8, Cho các chất Fe, dung dich FeCls, dung địch HCi, dung dich Pe(NO:)z, dung dich FeCl, dung dich

AgNO» Cho từng cập chất phản ứng với nhau thì số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là:

——

Trang 29

(ws B.8 cs D7

‘Cau 54 Cho phuong trinh phan tg: FesO, + KMnOy + KHSOs > Fe2(SO¢)a + MnSO, +

HỆ số cân bằng (lä những số nguyên đương tối gian nhdt) cia H20 trong can bang trén |

Câu S5, Cho các phản ứng sau:

1) Fes + HNOsY 2) FeO + Ht 3) Fe20s + HNO;

4) HCL + NaOH 5) HCI + Mg 6) Gu + HNOs Vv

7)feC0; + HC, 8) Fe(NOs): + HON 9) Fex0s + HCI

Số phân ứng tà phân ứng oxi hóa khử:

1) dung dich AICI; + dung dich KAIOz >

3) Khi NO: + dung dich NaQH—+v „ 5) dung dịch AlCla + dung địch Ña;CO; —>

7) Khi NH; dư + dung dịch CụCh —›

Phần ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử? „2

Câu 61,Cho các phản ứng sau;< ~

(1) Fecos + HNOs (2) FeSO; + KMnO, + H:§0, (3) Cu+ H;SO suy

Câu 63, Chờ sơ đồ biến đối sau:

_ tao, ĐÝcoo; ® c SÉccch 9 coi SỐ con ko #tecno, “lors

Tổng $ố phần ứng thuộc loại oxi hóa - khử trong dãy biến đổi trên là: 4

Trang 30

Cha khơng bẻ rơi con

cha chày vội đến trường học mà con ơng đang theo học

Toa nhà trước kỉa là trường học nay chỉ cịn là đồng gạch vụn đổ nát Sau cơn sốc, ơng hứa với con mình rằng: "Cho đù chuyện gì xảy ra đi nữa, cha sẽ luơn ở bên con!” và nước mắt ơng lạ

Nhìn vào đống đổ nát mà trước kia là trường học ơng khơng cịn hy vọng Nhưng trong đầu ống 1uơn nhớ lại

cổ

lệ tiếng trả lời vọng lại “Cha ơi! Con đây, chat Con nĩi

với các bạn đồng sợ nếu chứ cịn sting tag i con va khi cha cứu con Hi các bạn dũng số được cứu, Chà

`_ đã hứa với con là đù trường hợp nào cha ủy ð bi con"

~ Con cĩ sao khơng? - ơng hỏi — ˆ

- Bọn con cịn lại 14 trên ! tổng số 33, cha ạt! Bọn con sợ lắm Đĩi, khát Nhưng bây giờ bọn con đã cĩ cha ở

đây Khí tịa nhà đố, ở đây tạo rahộiáộng khơng nhé va thé bono con cịn sống

- Ra đây đi con! - ơng khể goi tro

._ Khoan đã ca! Để các bạn ra thước, con biết rằng cha khơng bỗ con Cĩ chuyện gÌ xây ra con biết là cha chắc

chấn sẽ khơng bỏ rơi cof `

e nhơm

Trang 31

Tốc độ phản ứng - Cân bằng hóa học sự

Câu 64 Giữa muối đicromat (Cr;OŸ”), có màu đồ da cam, và muối crornat (CrO3^), có màu vàng tươi, có sự

cân bằng trong dung dich nước như sau: Cr,03-+ HzO = 2Œr0ƒˆ + 2H+ :

+ (màu da cam) (mầu vàng)

'Nếu lấy ống nghiệm dung dung dich kali đieromat (KsCraO;), cho từ từ từ dụng dịch xút vào ống nghiện gên thà

sẽ có hiện tượng 6ì?

.A, Thấy màu đỏ để cam nhạt dần do có sự pha loãng của dung dịch xút

B Không thấy cổ hiện tượng gì lạ, vi không có xây ra phẫn ứng

'€ Hóa chất trong ống nghiệm nhiều đần, màu dung dịch trong ống nghiệm không đổi

(Ðìbung địch chuyển dần sang màu vàng tươi

'Câ 65 Cho phản ứng hóa học sau:

2502 (Kk) + 02QÒ = 250s (k) : Khi nồng độ của SO; tăng lên 3 lần thì tốc 46 phan img thudn thay Adinbu thé nie: |

A Tăng 3 lần B.Tăng 6 lần ¢ Tang 9 lần

Câu 66 Mệnh đề nào sau đây không đúng?

L Sự thay đối nồng độ chất phăn ứng làm chuyến dịch cân bần;

(R-Sự thay đổi nềng độ chất phăn ứng làm thay đối hằng số cân

Su thay đối nhiệt độ phản ứng lath thay đối hằng số cân ba

` D Sự thay đổi nhiệt độ phản ứng làm chuyền địch câ#'ĐŠg khi a

Câu 67, Cho cân bằng sau: SOz + HzO = H* + HSO5 thi thêm Vậo dụng

làm thay đối thế tích) thì cân bằng trên sẽ

(ID) CaCO; cọ CaO @ + CO: 69;

ioe (IV) 2802 a + O2 09 # 2503 «yj

$V1) COn+ Claqoet COChay; ⁄⁄

theo chiều thuận là

và đicromat chuyển hóa lẫn nhau theo một căn bằng:

2H* = Cr›0j"+Hạ0 Chất nào sau đây khi ` tứng chắc chấn chuyển địch theo chiều thuận?

Á đung dịch NaHCD; _ `: Ămgdịch NaOH Cdungdich CHsCOOK — ( D:dungdich NaHSO, Cau 70 Khí nhiệt độ tăng lên 40 độ của một phan tng hoá học tăng lên 3 lần Người ta nói rằng tốc độ

phân ứng hoá học trên có Bệ số ng 3 Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A.Téc độ phản ứng, tông ên2 = ần khí nhiệt độ tăng từ 20°C lên S0SC,

B Tốc độ phần ứng tăng lên 243 lần khi nhiệt độ tăng từ 200C lên S00C, (C Tốc đô phản Ứng tăng lên 27 lần khi nhiệt độ tăng từ 20°C lên S00C

Ð Tốc độ phần ứng tổng lên ðĩ lần Khi nhiệt độ tăng ty 20°C len 50°C

(Cau 71 Cho hé phan tng sau ở trạng thái cân bang:

z 2802 +0; e 2SƠạy AH<0

Nồng độ của S0; sẽ tăng lên khi: ~

'Giảm nồng độ của SO; ‘Bi Tang ning dé cla Oz

Tăng nhiệt độ lên rất cao Ð Giảm nhiệt độ xuống rất thấp ,Câu 72 Đối với một hệ ở trạng thái căn bằng, nếu thêm vào chất xúc tác thì:

A.Chilim ting tc 4 phản ứng thuận Chỉ làm tăng tốc độ phan ting nghich ẤCÌLàm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch với số lần như nhau

D Không làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và nghịch

LOVEBOOKCVNI32

Trang 32

Câu 73 Trong phản ứng tng hop amoniac: Nz + 3H2q) = 2NHaq AH <0

'Để tăng hiệu suất phân ứng tổng hợp phải:

A.Gidm nhiệt độ và áp suất ,8,Tăng nhiệt độ và áp suất , G Tang nhiệt độ và giảm áp suất D im nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất

'Câu 7é Cho phản ứng sau ở trang thái cân bằng: ~

Haq + Fray @2HF w) AH <0

“Sự biến đổi não sau day không làm chuyển dich cân bằng hoá học?

C Thay đổi nồng độ khí Hạ hoặc Fe Ð.Thay đối nồng độ khí HE

` Câu 75, Hệ phần ứng sau ở trang thái cân bằng:

Trong các điều khẳng định đưới đây, khẳng định nào phù hợp với biểu thức trên?

‘A Tốc độ phãn ứng hoá học được do bằng sự biến đối nông độ các chất phấn

gian

B.Tốc độ phần ứng Hệ thuận với ích số nồng độ các chất phân ứng

Tốc độ phản ứng giảm theo tiến trình phản ứng, ‹- ””^~

D Téc dé phan ứng tăng lên khi có mặt chất xúc tác

Câu 77 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào phù hợp với một phân tửng thuận nghịch ở trang thái cân

Câu 78 Định nghĩa nào sau đây là

-A- Chất xúc tác là chất làm thay đối tốc độ phân \ đệ nhưng không bị tiêu hao trong phan ứng

,8 Chất xúc tác là chất làm giám tộc độ phản, ng, nhung không bị tiêu hao trong phẫn ứng

t xúc tác lš chất lầm tăng tốc độ phẩn Ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng

Cân bằng sẽ chuyển dịch theo hiều nghịch khi tăng

(A Nhiệt AB Ap suat €.Nồng độ Hz D Nong do Che

_ Cau81 Cho phan img:Ag’+ Bo) + Ca) tDq & trang thai cin bang

Ở nhiệt độ và áp suất không đối, nguyên nhần nảo sau đây làm nồng độ khí D răng?

Á Sự tăng nồng đố khí C ,-Sự giảm nồng độ khí A

(Dis giãm nồng độ khí C cau 82, Chophan ứng thuận nghịch: 2 Hg0 (r) Z 2Hg (2 0;@),AH >0,

Để thu được lượng oxi lớn nhất cần phải:

xg cho phan ứng xảy ra ở nhiệt độ cao, áp suất cao

-BÌ Cho phân ứng xây ra ở nhiệt độ cao, áp suất thấp

` Cho phản ứng vảy ra ở nhiệt độ thấp, áp suất thấp, Cho phản ứng xây ra ở nhiệt độ thấp, áp suất cao

1OVEBOOK.YN

Trang 33

“Câu 83 Cho một cục đá vơi năng 1ø vào dung địch HCI 2M, ở ni

bọt khí thốt ra mạnh hơn?

( A.jTăng thế tích dung dịch HƠI lên gấp đơi B Thay cục đá Vơi bằng 1 gam bột đá vơi

“C Thay dung dịch HCI 2M bằng dung dịch HCI 4M Đ Tăng nhiệt độ lên 50°C

“Câu B4 Sự tăng áp suất cĩ ảnh hưởng như thế nào đến trạng thái cân bằng hố học của phản ứng:

Haa› + Brya› @ 2HBro

‘A Cân bằng chuyển địch sang chiều nghịch ~ eee ìn bằng chuyển dịch theo chiều thấp i

C, Phan img tro thành một chiều ẤĐ,Xân bằng khơng thay đổi

Câu 85 Ở nhiệt độ khơng đối, hệ cân bằng nào sẽ địch chuyển về bên phải nếu tăng áp suất:

SONG TRON VEN TỪNG NGÀY

Trong một buổi diễn thuyết vào dau nam hoc, Brian Dison - tối

cơng việc, gia đình, sức khoẻ, bạn aý rằng cơng việc là quả bĩng cao su Vì khí

bạn làm rơi nĩ xuống đất, nĩ sẽ này lên lại Nhưng bốn quả bựig cồn ai.< gia đình;sức khoẻ, bạn bè và tỉnh thân - đều là những quà bĩng bằng thủy tỉnh Nếu bạn lỡ tay đánh rợi Trột quả, Hư sẽ bị trầy sướt, cĩ tì vất, bị nứt, bị hư hỏng hoặc thậm chi bị vỡ nát mà khơng thể sửa thữa được Chúng khơng bao giờ trở lại như cũ Bạn phải biếu điều đĩ và cố gắng phấn đấu giữ cho)duoe sw quan binh trong cuộc sống của bạn Ban làm thế nào đây 7

Bạn đừng hạ thấp giá trị của mình bằng cách sợ sánh mìnhrvới những người khác Đĩ là vì mỗi chúng

ta là những con người hồn tồn khác nhau, chúng la là những cá nhân đặc biệt, Bạn chớ đặt mục tiêu của bạn vào những gi mà người khác cho là quan trong Chi cé bạn mới biết rõ điều gìlà tốt nhất cho chính mình,

Bạn chứ nên thờ ơ với những gì gần gũi véitrai tim:cha.ban Ban hãy nắm chắc lấy như thể chúng là những

phần trong cuộc sống của bạn Bởi Vì: khơng cĩ chúng, cuộc sống của bạn sẽ mất đi ý nghĩ:

Bạn chới để cuộc sống trơi qua kẽ tay vì bạn cứ đấm mình trong quá khứ hoặc äo tường về tương lai Chỉ

bằng cách sống cuộc đời mình trong từng khoảng khắc của nĩ, bạn sẽ sống trọn vẹn từng ngày của đời mình

Ban chớ bỏ cuộc khi bạn vẫn cịn điều øì đĩ cho đi Khơng cĩ gì là hồn tồn bế tắc mà nĩ chỉ thật sự trở nên

bế tắc khi bạn thơi khơng cố sáng nữa ` #

Bạn chớ ngặi nhận Tầng minh van chưa hồn thiện Đĩ chính là sợi chỉ mỏng manh rằng buộc mỗi gười chúng ta lại với nhạu ø >

Bạn chớ ngại mạo Điểm, Nhớ mạo hiểm với những vận hội của đời mình mà bạn học biết cách sống dũng cảm ;

Ban chứ khổu lấn lơng mình với tình yêu bằng cách nĩi bạn khơng cĩ thời gian yêu ai Cách nhanh bit dé nhận được lình yêu là hãy cho đi Cách chĩng nhất để đánh mất tình yêu là níu giữ thật chặt Cịn

phương thế tốt nhất để giữ được tình yêu là bạn hãy chấp cho nĩ đơi cánh

Bạn chi ing qua cuộc đời nhanh cho đến nỗi khơng những bạn quên mất nơi mình sống mà cịn cĩ

khi quên cỗ bạn định đi về đâu

_Ẩạn chớ quên nhụ cầu tình cảm lớn nhất của cơn người là cảm thấy mình được đánh giá đứng Bạn thờ ïgại học Kiến thức khơng cĩ trọng lượng Nĩ là kho báu mà bạn cĩ thể luơn mang theo bên mình

một cách đễ dàng

Bạn chớ phí phạm thời giờ hoặc lời nĩi một cách vị trách nhiệm Cả hai điều đĩ một khi mất đi sẽ

ng khi nào bat lại được Cuộc đời khơng phải là một đường chạy mà nĩ là một lộ trình bạn hãy thưởng

` thức từng chăng đường mình đi qua

Quá khứ đã là lịch sử Tương lai là một màu nhiệm Cịn biện tại là một mĩn quà của cuộc sống, chính

vì thể mà chúng ta gọi đĩ là tặng phẩm ”

Trang 34

Sự điện li - Axit- Bazơ - Muối

Câu 86 Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH:

AAL B.NgHSO ened, (ao:

Cầu 87, Trong các dung dịch: HN0$, NaCI, NasSÓ,, Ca(Of£)z KHS¿, Mg(NO,)s, đầy gồấn các chất đều tác dụn

được với dụng dich Ba(HCO:); là:

A.HINO;, NaCL, Na;SO,„ {BHNG, Ca(OH)s,KHSO, NazS0,

NaCl, Na50,, Ca(OH); D.HNOs, Ca(OH)2, KHSOs, Mg(NOs)z- Câu 88, Hin hop X chita NazO, NH«Cl, NaHCO; va BaCl; có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hop X vào

N;O (dư), đun nóng, dung địch thu được chứa

- ‘NaCl, NaHCOs, NH.Cl, BaCho Nac

“Câu 90, Day gồm các chất đều tác dụng được với dung dich HCl =

‘A.KNOs, CaCO:, Fe(OH)s

€ AgNO¿, (NH.):COs, CuS

“Câu 91 Thực biện các thi nghiệm sau:

(1) Cho dụng dich NaCl vio dung dich KOH

(1) Cho dung dịch Na;CO; vao dung dich Ca(OH) :.~

(111) Điện phân dung dich NaCl véi dién cyc tro, cd mang, ngăn”

(1V) Cho Cu(0H); vào dung dich NaNOs „ ->

(V) SuckhfNH; vào dung dịch NaạCO; = (V1) Cho dung dich NayS0s vao dung dịch Ba(OH)a

Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH

'Câu 92 Cho các phân ứng hóa học sai oat

(4) (NH4)2S0, + BaClz > (2) CuSO, + Ba(NOs)z~—

(3) NazSO, + BaClz 2 (4) H:S0, + BaSO; —

(6) (NH.);50, + Ba(OH); ¬` XE” (6 Pes(SO)s+Ba(NOs›~>~Z

lon rút gọn là:

Cégopan im abu có cùng tnột phường bàn

(1),).).(6- BO), Bi) (6 ⁄ CŒ).G),(,@) Ð (3), (4), (5), &)

Câu 93, Cho các chit A, Ald J2, Zn(OH);, NaHS, KzSO›, (NH«)zCO; Số chất đều phản ứng được với

cả dung dịch HCI va dunj

(2) Sucks dwvao dung dich AIC „

(3) Nhờ từ từ đến dự dung địch HCIloãng vào đụng dịch NaAI0; (hay Na[AI(OR).})

Những thí (nghiệm có hiện tượng giống nhau là

CH:CO0R, CR,C00C,ily CHy=CHCOONA, HạNCH:CO0Na, Số chất lưỡng inh theo thuyết BrometirlE

Trang 35

Câu 97 X, Y, 2 là các dung dịch muối (trung hòa hoặc axit) ứng với 3 gốc axit khắc nhau, thôa mãn điều kiện

X tác dụng với Y có khí thoát ra; Y rác dụng với 2 có kết tũa,X tác dụng với 2 vừa có khí vùs tạo kết tố XYZ

Bnjoyels \A/NaHSOs, NazCOz, Ba(HSOs)2 B.CaCOs, NaHS0, Ba(HSO¿);

C Na¿CO;; NaHSOs; Ba(HSOs) D NaHS0s, CaCOs, Ba(HSOs)2

Câu 98 Phương tình ion thu gọn của phẫn ứng nào dưới day không có dang:

HCOs ++ 4 H,0 + CO,"

ALKHCOs + NHsHSO (BNaHCOs + HF

€.Ca(C0;); + HCL Ð, NHHCO; + HCIO, Câu 99 Hòa tan Na vào dung dịch nào sau đây thì không thấy xuất hiện kết tủa?

100 Sục khí X vào dưng địch nước vôi đư thấy xuất hiện kết tủa trắng, sau

dung dịch Br;.X là khí nào trong các khí sau?

Câu 101 Muối sunfua nào dưới đây có thể điều chế được bằng H;S với mais ja

“Câu 104 Cho các chất sau: CHsCOONa, KiSN: ‘FeCly NHC, NasCOs, NHS CuSOe GallsONa, G6

‘bao nhiéu chất có thể làm quỳ Am chuyết

MÃ ệ D7 yy

Cau 105 Cho dung dich Na;S lần lượt ng địch sau: BaCls, các, FeSOu, FeCb, Aa Có

"bao nhiêu phân ứng tạo kết biế?

BS

đúng nhất là gì?

A- Có kết tủa xanh snipers xà G6 ẤN nâu đồ sinh ra

B.Côhếc nào mệt nhạtethành,

€ Dung địch màu xanh thị

(G Co kết tủa xanh nhạt Câu 107 Dung dịch NH,

đồ kết tủa tan dần tạo thành dung dịch mẫu xanh thấm

độn tần được hỗn hợp nào sau đây?

_B.A(OH);, Cu(OH); é = Fe(OH: CuCOH)s, D.2a(OH)s, Ma(Gi);

B Không cổ bọt khí thoát ra lúc đầu, và lúc đầu có tạo muối sát NaHCO;, một lúc sau mới có bọt khí CO;

thoát rao HCl phẫn ứng tiếp với NaHCO;

€ Do cho rất từ nên CÓ; tạo ra đủ thời gian phản ứng tiếp với Na¿CO; trong H;O để tạo muối axit, nên lúc

ke fo whos aol Câú 108 Cho các chất AI, Zn, 4s 200, Za(Ote, (rô, G0 CrOs, 86, aso, & MgO, Fe Chất nào hòa tan

„được trong dung địch NaOH loãng?

\Y A.Al, Zn, AlzOs, Zn(OH)2, BaO, MgO B.K, Na2O, Crs, Be, Ba

~ CAL2n, Al2Os, Cres, Zn0, 2n(OH)2 (D,Al, Zn, Alz03,2n0,2n(OH)2, Cr, Ba, Naz0,K Câu 140 Khi sục từ từ khí CO; lượng dự vào dung dich N&#102, thụ được:

Á Lúc đầu có tạo kết tủa (Al(OH);), sau đó kết tủa bị hòa tan (tạo Al(HCOs)s) va NaHCO

LOVEBOOK.YN 36

Trang 36

5 Có tạo kết tủa (Al(OH);), phần dung dịch chứa Na;CO; và H;O

Không có phản ứng xãy ra

(D)Phan khéng tan là AI(OH)›, phần dung dịch gồm NaHCO; và HO, : Cầu 111 Dung dịch muối X không làm đối màu qui tím, dung dich muối Y làm đổi màu qui tím hóa xanh Dem

trộn hai dung dich thì thu được kết tủa, X, Y có thế là:

Căn 113 Những phân ứng nào sau đây viết sai?

1 FeS+2NaOH ——> Fe(OH), + NaS ~

2 FeCOs +CO:+ 10 ——> Fe(HCOs}: ~

3, CuCh + HaS ——> Cus + 2HC1

4 FeCh +H¿S ——» FeS+2HCl „2

@ B23 G34

Câu 114 Hiện tượng) xây ra khi đố ừ từ dung dịch HuS0 loãng vào dụng địch (Ñ Lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần

5 Không có hiện tượng gì xây ra

C Chi có hiện tượng xuất hiện kết tủa

Ð, Có hiện tượng tạo kết tủa và thoát ra bọt khí khổng màu Câu115 Trong cc phần ứng sau phân ếng nào không động?

Á, Al+ NaOH + Hạ0 —> NaAIO; + 1/2H›

©, NaAlO2 + CO; + 2H20 —> Al(OH): + NaHCO;

@ AlaO; + 3CO ——> 2A} + 3C02 `

Câu 116, Cho các dung dich sau:.NasCOs,

* Re(DIỐ;, KCI Có bao nh lụng

Câu 117, Thực hiện cách nghiểm sau:

(1) Cho dụng dịch Na:CO; vào dung dịch (2) Cho dung dich hn hop HCl vi NaNOs vao dung dich FeCl ~

(3) Cho dung dich HCI va0 dun; ig dich Fe(NOs)2-~

(4) Choxung dich NaHCO; ¥aq; nee Bach

(5) Choidung dich NaHCO, ag dung dich NaHSO ”

Số trvờng hợp xây ra phân ứng là:

Câu {18 Dây các 5i6roxftlưỡng nh là:

GQ AI(OH)s, Zn(QH)3, Cr(OH)s, Sn(OH)2 B AI(OH)s, Mg(OH)2, Zn(OH)z, Cr(OH)>

© Fe(OH)s, Mg(OH)2, Sn(OH)s,Cr(OH): D.AN(OH)s, Cr(OH)s, Sn(OH)a, Fe(OH):

Câu 119 Cho dụng dịch NaaCO; từ từ vào dung dich HC! dur Cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra?

(Ề có khí bay ra

'B.ban ế8u chưa có khí, mật thời gian sau có khí bay ra

€ tổể độ khí thoát ra chậm dần

Dkhiêng có hiện tượng gì

tho Ca vao dung dich NH«HCOs Hay cho biết hiện tượng nào sau đây xây ra?

St ta trắng và khí mùi khai bay lên

Z:)) `B.cổ khí mùi khai bay lên

€ có kết tùa trắng,

'Ð, Có kết tủa xanh và có khí mùi khai bay lên

LOVEBOOK-VNIS7

Trang 37

Câu 121,Cho từ từ đụng dich NaOH vào dung dich Al.(SO,)› đến dự Hãy cho biết hiện tượng xây ra?

“AÀcó kết tủa trắng sau đó kết tủa tan và thu được dung dịch trong suốt

B có kết tủa trắng dạng keo xuất hiện ˆ

€.có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan về thu được dung dịch ở dạng đục

D.có kết tủa trắng dang keo xuất hiện và có khí bay lên

'Câu 122 Hãy cho biết hiện tượng xảy ra khi rót dung địch AiCl; vào dung dịch NaOH đến dư

A có kết tủa trắng đạng keo xuất hiện ~

B ban đầu không có hiện tượng gì sau đó có kết tủa trắng dạng keo xuất hiện,

có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan và thu được dung dịch trong suốt

© DẺ bạn đầu có kết tủa trắng tan ngay sau đó và có kết tủa trắng không tan

"C129: Chư dưng “tr từ vào dưng dị ng thời NaOH và Naaj©z đến dụ Tay c

A.Cé kết tủa trắng xuất hiện sau đó kết tủa tan ra

B,Ban đầu chưa có kết tủa sau đó có kết túa trắng xuất hiện

|Ban đầu chưa cỏ kết tủa sau đó có kết túa trắng xuất hiện và tiếp sau đó kết

D Khong xc dinh được hiện tượng, Câu 124, Hiện tượng xây ra khi cho đụng dịch NaxCOs vio dung dich Fecha ` A.Chi sti bọt khí

LỆ xuất hiện kết tủa nâu đô và sũi bọt khí hít

Câu 125 CH:COOH điện li theo cân bằng sau: To

CHsCOOH = oe Cho biết độ điện li của CH:COOH tăng khi nàoT

-À- Thêm vài giọt dung dich HC)

€ Thêm vải giọt dung dich CHsCOONa Cầu 126 Dãy chất nào sau đây là lưỡng tính?

A.Zn0, AlOs, FeO, Pb(OR):

BẠAI(OH), Cr(OH)s, Cu(OH);, Fe(OH)s

D.HCO3, H20, Zn(OH)2, Al:0

A Al2 (SO4)s

(QK250 Al(S00a 24120 4

Câu 128 Nhóm các dung địch đều có

A.Nax€Os, (NH«)2504, HEN B Na;S, KHSO,, HCIO

Câu 129, Tiến hành các thí nếiện sau đây, trường hợp Wào sau đây sẽ tạo thành kết tủa khi kết thúc thí

nghiệm?

‘A.Cho dung dich Ba(OH), dur vio dung địch NaAlO, hay Na[Al(OH),]

B.Cho AI vào dung di địch NaOH dư

C Cho CaC; the đụng với nước dư được dung dịch A và khí B Đốt cháy hết B rồi cho toàn bộ sản phẩm

chấy vào dung dich A

D Cho dung dieh AICI; dur vao dung dich NaAl0; hay Na[AI(OH),]

Cau 130 Tigsthanh cac thi nghiém sau:

1) Sục khi HạS vào dung dich FeSO

2) Sức Khi H;Š vào dung dich CuSO, ee

ant Nhỏ từ từ dung dịch NHạ đến dư vào đung địch Ala(SOa)s “

`4) Sục khí CO; dư vio dung dich Ca(OH):

5) Sục khí CO; du vào dưng địch Na:SiOs „~

` ˆ 6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH); đến dự vào dung dịch Al2($04)s_~

` Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

As B7 icy £ J (oh ‘

Cầu 131 Có các dung dịch loãng cia cd¢ mudi sau: MnClz, AICla, FeCls, FeCl, CdClz, BaClz, CuClz Khi cho dung

dich Nas§ vào các dung dich mudi trên, Số trường hợp phản ứng sinh ra chất kết tủa là:

LOVEBOOK.YN (35,

Trang 38

Câu 13 Hỗn hợp X chứa: NšfCOs, NH.NOs và CaO (các chất có cùng số mol) Hòa tan hỗn hợp X vào 120

(dữ), đun nóng, Sau phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa, thư được đụng dich Y Dung dich Y có môi trường:

A mát B bazo € lưỡng tính @® trung tính

Câu 134 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí H;S vào dung dich FeSO4

(2) Sục khí HạS vào dụng địch CuSO, ~”

(8) Sục khí CO; (đư) vào đụng dịch Na:SiOa.—

(4) Sục khí CÓ; (dư) vào dung dịch Ca(OH);

(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH; đến dư vào đụng dịch Ala(SOz)a ~

(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)z đến dư vào dung dịch Ale(SO:)s.~

Sau khí các phản ứng xây ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu gi ts kết tùa là

AB BS

ˆ Câu 185 Cho các dụng dich muối sau: NaNOs, K:COs, ab FeCh,

ANANO, FeCl, AlCl Ð/Èu$Q„PeCbAlCs —_<C:NaNOs

Câu 186 Các lon nào sau đây có thế tồn tại trong cùng tiệt dung äj

-u?* Fe?+,S03", NOs B Agt Fez, Ne

re°+,I",dr,K* “D- Ba}, Na" 805, 08~

Câu187.Cho hỗn hợp X gbm x mol NaOH oH vaya 8x0) Ông te ding dich chứa zmolAlC thấy kế ta

có tính lưỡng tính theo Bronstet là:

AT

` _ Câu 139 Dung dịch Na;§ tác đụng vớ tất choặc chất trong dãy nào sau đây?

HCL, H;S, FeCls, Cu(NOs)2, BaCl B HCI, KaS, FeCls, Cu(NOs)2, ZnCl, `

zS0„ FeClạ, FeCls, CU(NO2)z/2AgCE D, HCl, H;§, KCI, Cu(NO;)z 2nCl

trình ion rút gọn HCOS + OH” > CO3” +H,07

D6

Câu 140 Phan ứng nào sau đi

A.NaHCOS* HCl NaCl 0

B, Ca(HHCOs)z + 2NAOH > CaCO, + NazCOs + 2H:0

{ẾÌ2NaHCO; + 2KOH ~?Na¿COy + KạCO; + 2H,O

D.2NaHCO; + Ca(OH)2 + CaCOs + NaxCO3 + 2H:0

9ooggo

Bai học về lòng biết on

nhì tiành phố, nơi có món kem nước hoa quả mà cậu rất thích, mạnh đạn tiến lại gần cái cửa, đấy nhẹ và

10 Chon mat ban trống, cậu nhẹ nhàng ngồi xuống ghế và đợi người phục vụ đến

“Chỉ vài phút sau, một người nữ phục vụ tiến lại gin Jim và đặt trước mặt cậu một ly nước lọc Ngước

nhìn cô phục vụ, cậu bé hỏi: “Cho cháu hỏi bao nhiêu tiền một ly kem nước hoa quả ạ?” “S0 xu”, cô phục vụ

LOVEROOK VN 39

Trang 39

trả lời Nghe vậy; lim liền móc trong túi quần ra một số đồng xu lẻ, nhấm tính một hồi, cậu hôi tiếp; “Thế bao nhiêu tiền một ly kem binh thường ạ?” “35 xu", người phục vụ vẫn kiên nhấn trả lời cậu bé mặc dù lúc đó

khách vào cửa bàng đã rất đồng và đang đợi cô Cuối cùng, người nữ phục vụ cũng mang đến cho fim fnö kem mà cậu yêu cầu, và sang phục vụ những bàn khác Câu bé ăn xong kem, để lại tiền trên bản và ra vs,

Trang 40

Phí kim và các vấn đề liên quan

Câu 141 Clo có thể phân ứng được với các chất trong đãy nào sau đây?

A.Cu, CuO, Ca(OH);, AgNO;, NaOH B, NaBr, Nai, NaOH, NH;, CH., HS, Fe

€-Zn0, Na:§0,, Ba(OH)a, HS, Cao D Fe, Cụ, O2, Nạ, Ha, KOH

Câu 142 Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tỉnh khiết, người ta đun nóng dung di

amoni nitrit bao hoa KhiX 13

Câu 143 Khí SO; có thể tác dụng được với các chất nào trong dãy sau đây

Brz, Hz, KOH, NaSOy, KBr, NaOH D.HaS0,, CaO, Br2, NaCl, K2SO,

Câu 144 Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO; từ

A NaN0z và HzSO‹ đặc B NaNO; va H;S0x đặc

_ CNAs và Oz ‘BD NaNOs va HCL đặc

HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cle "nhiều nhất À

‘Cau 150 Các khí thải công ng của các động cơ 6 tô, xe máy lầ nguyên nhân chủ yếu gây ra mura axit

Những thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là:

Á_ S0», CO, Nô “` B,S02,CO, NÓ,, €.NO, NO;, S0: Đ.NO;, CO¿, CŨ

Cầu 151, Nung một #nÿ nghệ chứa các chất rắn sau: KCIQ3, KNOs, KECOs, Cu(NOs)2, NHẠNO: đến khi k

lương không đối thì đầu được các khí nào:

A.C0;, NOz 0z) 8.02 CÔ, NÓ;, N; ©.02, NOz, Cle, Na D.C0z, Cla, N20, NO:

Câu 152.Hỗn hepyin ‘A gm: Ca(HCOs}2, CaCO;, NaHCO5, NazCO5 Nung A đến khối lượng không đổi được

xắn B Rắn B

20 B.Ca0,Na,0 €.CaC0;, Na¿C0; D.Ca0,Na¿CO;

ột kim loại nhôm vào mộc dưng dich HNO¿, không thấy khí bay ra Như vậy có thế:

¿AI đã không phần ứng với dung địch HNO›

„.AÌ đã phản ứng với dung địch HNOs tạo NHANO;

\@ Al đã phản ứng tạo khí NO không màu bay ra nên có căm giác là không có khí

Ngày đăng: 12/12/2016, 14:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w