1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lí thuyết hoá học luyện thi đại học

19 493 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lí thuyết hoá tập trung quan sát và tinh tế xử lí
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại bài tập luyện thi đại học
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 684,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lí Thuyết HoáTập trung quan sát và tinh tế xử lí Go ahead and get started. luyện thi đại học

Trang 1

Lí Thuyết Hoá

Tập trung quan sát và tinh tế xử lí

Go ahead and get started

Câu 1: Người ta có thể điều chế kim loại Na bằng cách:

A Điện phân dung dịch NaCl B Điện phân NaCl nóng chảy

C Dùng K cho tác dụng với dung dịch NaCl D Khử Na2O bằng CO

Câu 2: Chỉ dùng 1 dung dịch hoá chất thích hợp, có thể phân biệt 3 kim loại riêng biệt: Na, Ba, Cu

Dung dịch đó là:

A HNO3 B NaOH C.H2SO4 D HCl

Câu 3: Cho cân bằng N2 (k) + 3H2(k)  2NH3(k) + Q Có thể làm cân bằng dung dịch về phía tạo

thêm NH3 bằng cách:

A Hạ bớt nhiệt độ xuống B Thêm chất xúc tác

C Hạ bớt áp suất xuống D Hạ bớt nồng độ N2 và H2 xuống

Câu 4: Cho các dung dịch: HCl (X1); KNO3 (X2) ; HCl + KNO3 (X3) ; Fe2(SO4)3 (X4)

Dung dịch có thể hoà tan được bột Cu là:

A X1, X3, X4 B X1, X4 C X3, X4 D X1, X3, X2, X4

Câu 5: Xét ba nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là:

X: 1s22s22p63s1 ; Y: 1s22s22p63s2 ; Z: 1s22s22p63s23p1

Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ là:

A XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH

C Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH D Z(OH)2 < Y(OH)3 < XOH

Câu 6: Trong 3 oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4 thì chất phản ứng với HNO3 không tạo ra khí là:

A FeO B Fe2O3 C FeO và Fe3O4 D Fe3O4

Câu 7: Có 3 bình chứa các khí SO2, O2 và CO2 Phương pháp thực nghiệm để nhận biết các khí trên là:

A Cho từng khí lội qua dung dịch Ca(OH)2 dư, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ

B Cho từng khí lội qua dung dịch H2S, sau đó lội qua dung dịch Ca(OH)2

C Cho cánh hoa hồng vào các khí, sau đó lội qua dung dịch NaOH

D Cho t ừng khí đi qua dung dịch Ca(OH)2,sau đó lội qua dung dịch Br2

Câu 8: Sắp xếp các chất sau: H2, H2O, CH4, C2H6 theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần:

A H2 < CH4 < C2H6 < H2O B H2 < CH4 < H2O < C2H6

C H2 < H2O < CH4 < C2H6 D CH4 < H2 < C2H6 < H2O

Câu 9: Thuốc thử tối thiểu có thể dùng để nhận biết hexan, glixerin và dung dịch glucozơ là:

A Na B Dung dịch AgNO3/NH3

C Dung dịch HCl D Cu(OH)2

Câu 10: Cho các hoá chất: Cu(OH)2 (1) ; dung dịch AgNO3/NH3 (2) ; H2/Ni, to (3) ; H2SO4 loãng, nóng (4) Mantozơ có thể tác dụng với các hoá chất:

A (1) và (2) B (2) và (3) C (3) và (4) D (1),(2) và (4

Câu 11: Cho các dung dịch của các hợp chất sau: NH2-CH2-COOH (1) ; ClH3N-CH2-COOH (2) ;

NH2-CH2-COONa (3) ; NH2-(CH2)2CH(NH2)-COOH (4) ; HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH (5) Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là:

Trang 2

A (3) B (2) C (2), (5) D (1), (4)

Câu 12: Để nhận biết dung dịch các chất glixerin, hồ tinh bột, lòng trắng trướng gà, ta có thể dùng một thuốc thử duy nhất thuốc thử đố là:

A Dung dịch H2SO4 B Cu(OH)2 C Dung dịch I2 D Dung dịch HNO3

Câu 13: Trong số các polime tổng hợp sau đây:

nhựa PVC (1), caosu isopren (2), nhựa bakelit (3), thuỷ tinh hữu cơ (4), tơ nilon 6,6 (5)

Các polime là sản phẩm trùng ngưng gồm:

A (1) và (5) B (1) và (2) C (3) và (4) D (3) và (5)

Câu 14: Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại rượu mạch hở, thu được số mol CO2 luôn bằng số mol H2O thì các rượu trên thuộc dãy đồng đẳng của :

A Rượu chưa no đơn chức, có một liên kết đôi C Rượu đa chức no

B Rượu chưa no, có một liên kết đôi D Rượu đơn chức no

Câu 15: Trong số các phát biểu sau:

1) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân benzen hút electron của nhóm -OH bằng hiệu ứng liên hợp, trong khi nhóm -C2H5 lại đẩy electron vào nhóm -OH

2) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và được minh hoạ bằng phản ứng phenol tác dụng với dung dịch NaOH, còn C2H5OH thì không

3) Tính axit của phenol yếu hơn axit cacbonic, vì sục CO2 vào dung dịch C6H5ONa ta sẽ được C6H5OH

4) Phenol trong nước cho môi trường axit, làm quỳ tím hoá đỏ

Các phát biểu đúng là:

A 1, 2 và 3 B 2 và 3 C 1, 3, và 4 D 2 và 4

Câu 16: Xét các axit có công thức cho sau:

1) CH3-CHCl-CHCl-COOH 2) CH2Cl-CH2-CHCl-COOH

3) CHCl2-CH2-CH2-COOH 4) CH3-CH2-CCl2-COOH

Thứ tự tăng dần tính axit là:

A (1), (2), (3), (4) B (2), (3), (4), (1)

C (3), (2), (1), (4) D (4), (2), (1), (3)

Câu 17: Chất hữu cơ (A) chứa C, H, O Biết rằng (A) tác dụng được với dung dịch NaOH, cô cạn

được chất rắn (B) và hỗn hợp hơi (C), từ (C) chưng cất được (D), (D) tham gia phản ứng tráng gương cho sản phẩm (E), (E) tác dụng với NaOH lại thu được (B) Công thức cấu tạo của (A) là:

C HCOOC(CH3)=CH2 D CH3COOCH=CH2

Câu 18: Ion CO32- cùng tồn tại với các ion sau trong một dung dịch:

A NH4 , Na+, K+ B Cu2+, Mg2+, Al3+

C Fe2+, Zn2+, Al3+ D Fe3+, HSO4

Câu 19: Cho các dung dịch sau: NaHCO3 (X1) ; CuSO4 (X2) ; (NH4)2CO3 (X3) ; NaNO3 (X4) ; MgCl2 (X5) ; KCl (X6)

Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là:

A X1, X4, X5 B X1, X4, X6 C X1, X3, X6 D X4, X6

Câu 20: Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại rượu thu được tỉ lệ nCO2 : nH2O tăng dần khi số nguyên tử C trong rượu tăng dần Công thức tổng quát của các rượu trong dãy đồng đẳng trên là:

A CnH2nO ( n3) B CnH2n+2O ( n 1) C CnH2n-6O ( n 7) D CnH2n-2O ( n  3)

Câu 21: Dung dịch NH3 0,1 M có độ điện li bằng 1% pH của dung dịch NH3 bằng:

A 10,5 B 11,0 C 12,5 13,0

Trang 3

Câu 22: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong

đó có hai chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của chất hữu cơ là:

A HCOO-CH2- CHCl-CH3 B CH3-COO-CH2-CH2Cl

C HCOOCHCl-CH2-CH3 D HCOOC(CH3)Cl-CH3

Câu 23: Để tách butin-1 ra khỏi hỗn hợp với butin-2 , nên

A dùng phương pháp chưng cất phân đoạn

B dùng dung dịch brom

C dùng dung dịchAgNO3/NH3, sau đó dùng dung dịchHCl

D dùng dung dịch KMnO4

Câu 24: Polivinyl axetat là polime được điều chế từ sản phẩm trùng hợp monome nào sau đây:

A CH2=CH-COOCH3 B CH2=CH-COOH

C CH2=CH-COOC2H5 D CH2=CH-OCOCH3

Câu 25: Cho các chất là O2, SO2, H2O2, CO2 ZnS, S, H2SO4, FeCl2 Các chất vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa là

A H2O2, S, SO2, CO2 B FeCl2, S, SO2, H2O2

C SO2, ZnS, FeCl2 D CO2, Fe2O3, O2, H2SO4

Câu 26: So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: ancol etylic (1); etyl clorua (2); đietyl ete (3); axit axetic (4)

A 4 > 3 > 2 > 1 B 4 > 1 > 2 > 3 C 4 > 1 > 3 > 2 D 1 > 2 > 3 > 4 Câu 27: Khí nào thỏa mãn tất cả các tính chất: tạo kết tủa với dung dịch AgNO3, làm mất màu dung dịch KMnO4, không tồn tại trong một hỗn hợp với SO2, tác dụng được với nước clo

Câu 28: Cho sơ đồ sau:

(CH3)2CH-CH2CH2Cl KOH/etanol(t0) A  HCl B KOH/etanol(t0) C  HCl D

NaOH,H2O(t0) E

E có công thức cấu tạo là

A (CH3)2C(OH)-CH2CH3. B (CH3)2CH-CH(OH)CH3

C (CH3)2C=CHCH3 D (CH3)2CH-CH2CH2OH

Câu 29.Một axit hợp chất hữu cơ có tỉ lệ khối lượng có nguyên tố m : m : m = C H O 3 : 0,5 : 4 là

A Công thức đơn giản nhất của X là CH2O

B Công thức phân tử của X là C2H4O

C Công thức cấu tạo của X là CH3COOH

D Cả A, B, C

Câu 30.Muối Na+, K+ của các axit béo cao được dùng làm

C sản xuất Na2CO3 D chất xúc tác

Câu 31.Nhiệt độ sôi của các chất CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO, C2H6, tăng theo thứ tự là

A C2H6 < CH3CHO < CH3COOH < C2H5OH

B CH3COOH < C2H5OH < CH3CHO < C2H6

C C2H6 < C2H5OH < CH3CHO < CH3COOH

D C2H6 < CH3CHO < C2H5OH < CH3COOH

Câu 32.Cho hợp chất (CH3)2CHCH2COOH Tên gọi đúng theo tên thay thế ứng với cấu tạo trên

là A axit 3-metylbutanoic B axit 3-metylbutan-1-oic

Trang 4

Câu 33.Số nguyên tử C trong 2 phân tử isobutiric là

Câu 34.Một hợp chất có công thức phân tử C3H7O2N là chất lưỡng tính và làm mất màu dung dịch brom CTCT của hợp chất trên là

A H2NCH2CH2COOH B CH3CH(NH2)COOH

Câu 35 Phản ứng giữa nhiều phân tử nhỏ tạo thành phân tử lớn, sau phản ứng có giải phóng các phân tử nhỏ, gọi là phản ứng

A trùng hợp B trùng ngưng C cộng hợp D tách nước

Câu 36.Liên kết ba là liên kết gồm

A 3 liên kết  B 3 liên kết 

C 2 liên kết  và 1 liên kết  D 1 liên kết  và 2 liên kết 

Câu 37.Hai hiđrocacbon A và B đều ở trạng thái khí, A có công thức C2xHy, B có công thức CxH2x Tổng số khối của A và B là 80 A và B là

A C4H4 và C2H4. B C4H8 và C2H4

C C2H4và C4H4. D C3H4 và C3H6

Câu 38.Phản cộng giữa đivinyl với HBr theo tỉ lệ mol 1:1 thu được tối đa mấy sản phẩm?

Câu 39.Ankadien liện hợp là tên gọi của các hợp chất mà

A trong phân tử có 2 liên kết đôi

B trong phân tử có 2 liên kết đôi cách nhau 1 liên kết đơn

C trong phân tử có 2 liên kết đôi cách nhau 2 liên kết đơn trở lên

D trong phân tử có 2 liên kết đôi liền kề nhau

Câu 40.Nilon-7 được điều chế bằng phản ứng ngưng tụ amino axit nào sau?

A H2N(CH2)6NH2

B H2N(CH2)6COOH

C H2N(CH2)6NH2 và HOOC(CH2)6COOH

D CH3CH(NH2)COOH

Câu 41.PS là sản phẩm của phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?

Câu 42 Sắp xếp các cặp oxi hoá khử sau theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá Mn2+/Mn, Cu2+/Cu,

Ag+/Ag, 2H+/H2:

A Mn2+/Mn < Cu2+/Cu < Ag+/Ag < 2H+/H2

B Mn2+/Mn < 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Ag+/Ag

C Mn2+/Mn < Cu2+/Cu <2H+/H2 < Ag+/Ag

D Mn2+/Mn < 2H+/H2 < Ag+/Ag < Cu2+/Cu

Câu 43.Điện phân dung dịch KCl đến khi có bọt khí thoát ra ở cả hai điện cực thì dừng lại Dung dịch thu được có môi trường

C trung tính D không xác định được

Câu 44 Chọn khái niệm đúng về thù hình

Trang 5

A Thù hình là các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo

B Thù hình là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron

C Thù hình là các đơn chất của cùng một nguyên tố nhưng có công thức cấu tạo khác nhau

D Thù hình là các nguyên tố có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân, khác nhau về số khối Câu 45 Các ion nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một dung dịch:

A Na+, Mg2+, NO3 , SO4  B Ba2+, Al3+, Cl, HSO4 

C Cu2+, Fe3+, SO4 , Cl D K+, NH4+, OH, PO4

Câu 46 Biểu thức Ka của axit HF là

A [HF]

[H ][F ]  B [H ][F ].  C [H ][F ]

[HF]

D [H ][F ] 2[HF]

Câu 47 Cho các dung dịch HCl vừa đủ, khí CO2, dung dịch AlCl3 lần lượt vào 3 cốc đựng dung dịch NaAlO2 đều thấy

C có kết tủa keo trắng D có kết tủa sau đó tan dần

Câu 48 Đốt hỗn hợp bột sắt và iốt dư thu được

C hỗn hợp FeI2 và FeI3 D không phản ứng

Câu 49 Khi để sắt trong không khí ẩm thường bị

A thuỷ phân B khử C oxi hóa D phân huỷ Câu 50 Chọn 1 hóa chất dưới đây để nhận biết các chất bột sau: K2O, CaO, Al2O3, MgO

1 Câu 51 Nguyên tử X có cấu hình electron là: 1s22s22p5 thì ion tạo ra từ nguyên tử X có cấu hình electron nào sau đây:

A 1s22s22p4 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s2 D 1s2

Câu 52.Nguyên tố X có Z = 26 Vị trí của X trong bảng HTTH là

A Chu kỳ 4, nhóm VIB B Chu kỳ 4, nhóm VIIIB

C Chu kỳ 4, nhóm IIA D Chu kỳ 3, nhóm IIB

Câu 53.Nguyên tử của nguyên tố A được xếp ở chu kì 5 có số lớp electron là

Câu54.Một nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm V có hóa trị cao nhất với oxi và hóa trị trong hợp chất với hiđro lần lượt là

A III và V B V và V C III và III D V và III

Câu 55.Cho 3 kim loại thuộc chu kỳ 3: 11Na, 12Mg, 13Al Tính khử của chúng giảm theo thứ tự sau:

A Na > Mg > Al B Al > Mg > Na

C Mg > Al > Na D Mg > Na > Al

Câu 56.Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit-bazơ

A H2SO4 + 2NaOH  Na2SO4 + 2H2O

B 6HCl + Fe2O3  2FeCl3 + 3H2O

Trang 6

C H2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2HCl

D Ca(OH)2 + CO2  CaCO3  + H2O

Câu 57.Dung dịch H2SO4có pH= 2 thì nồng độ của H2SO4 là

Câu 58 Muốn mạ đồng lên một thanh sắt bằng phương pháp điện hóa thì phải tiến hành điện phân với điện cực gì và dung dịch gì?

A Cực âm là đồng, cực dương là sắt, dung dịch muối sắt

B Cực âm là đồng, cực dương là sắt, dung dịch muối đồng

C Cực âm là sắt, cực dương là đồng, dung dịch muối sắt

D Cực âm là sắt, cực dương là đồng, dung dịch muối đồng

Câu 59.Cho oxit sắt từ phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được

A muối sắt (II)

B muối sắt (III)

C hỗn hợp cả muối sắt (II) và (III)

D chất rắn không tan

Câu 60 Tên gang xám là do

A chứa nhiều Fe3C, Si B chứa nhiều FeO, Si

Câu 61 Cho các phản ứng sau:

(1) CH3CHO + Br2 + H2O  CH3COOH + 2HBr

(2) CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  CH3COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3

Trong hai phản ứng trên CH3CHO đóng vai trò là chất gì?

C Chất tự oxi hóa tự khử D Tất cả đều sai

Câu 62 Cao su buna-N được tạo ra từ phản ứng đồng trùng hợp các monome nào sau đây?

A CH2=CH2, CH2=CHCH=CH2

B CH2=CHCN, CH2=CHCH=CH2

C CH2=CHC6H5, CH2=CH-CH=CH2

D CH2=CH2, CH2=CHCN

Câu 63.Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch -aminopropanoic thì giấy quỳ tím

C chuyển thành mầu đỏ D chuyển thành mầu xanh

Câu 64 Khả năng phản ứng thế brom vào vòng benzen của chất nào cao nhất trong ba chất benzen, phenol và axit benzoic?

Câu 65 Cho 4 chất CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3, CH3COOCH3 Chất ít tan trong nước nhất

A CH3COOH B C2H5OH C HCOOCH3 D CH3COOCH3

Câu 66.Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Người ta không giặt quần áo lụa tơ tằm bằng xà phòng có độ kiềm cao là vì ? làm mục quần áo

Trang 7

A có phản ứng axit-bazơ B có phản ứng phân hủy

C có phản ứng thủy phân D có phản ứng trung hòa

Câu 67 Phản ứng giữa nhiều phân tử nhỏ tạo thành phân tử lớn, sau phản ứng có giải phóng các phân tử nhỏ, gọi là phản ứng

A trùng hợp B trùng ngưng C cộng hợp D tách nước

Câu 68.Liên kết ba là liên kết gồm

A 3 liên kết  B 3 liên kết 

C 2 liên kết  và 1 liên kết  D 1 liên kết  và 2 liên kết 

Câu 69.Hai hiđrocacbon A và B đều ở trạng thái khí, A có công thức C2xHy, B có công thức CxH2x Tổng số khối của A và B là 80 A và B là

A C4H4 và C2H4. B C4H8 và C2H4

C C2H4và C4H4. D C3H4 và C3H6

Câu 70.Phản cộng giữa đivinyl với HBr theo tỉ lệ mol 1:1 thu được tối đa mấy sản phẩm?

Câu 71: Polivinyl axetat là polime được điều chế từ sản phẩm trùng hợp monome nào sau đây:

A CH2=CH-COOCH3 B CH2=CH-COOH

C CH2=CH-COOC2H5 D CH2=CH-OCOCH3

Câu 72: Cho các chất là O2, SO2, H2O2, CO2 ZnS, S, H2SO4, FeCl2 Các chất vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa là

A H2O2, S, SO2, CO2 B FeCl2, S, SO2, H2O2

C SO2, ZnS, FeCl2 D CO2, Fe2O3, O2, H2SO4

Câu 73: So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: ancol etylic (1); etyl clorua (2); đietyl ete (3); axit axetic (4)

A 4 > 3 > 2 > 1 B 4 > 1 > 2 > 3 C 4 > 1 > 3 > 2 D 1 > 2 > 3 > 4 Câu 74: Khí nào thỏa mãn tất cả các tính chất: tạo kết tủa với dung dịch AgNO3, làm mất màu dung dịch KMnO4, không tồn tại trong một hỗn hợp với SO2, tác dụng được với nước clo

Câu 75: Cho sơ đồ sau:

(CH3)2CH-CH2CH2Cl KOH/etanol(t0) A  HCl B KOH/etanol(t0) C  HCl D

NaOH,H2O(t0) E

E có công thức cấu tạo là

A (CH3)2C(OH)-CH2CH3. B (CH3)2CH-CH(OH)CH3

C (CH3)2C=CHCH3 D (CH3)2CH-CH2CH2OH

Câu 76 Các ion nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một dung dịch:

A Na+, Mg2+, NO3 , SO4  B Ba2+, Al3+, Cl, HSO4 

C Cu2+, Fe3+, SO4 , Cl D K+, NH4+, OH, PO4

Câu 77 Biểu thức Ka của axit HF là

A [HF]

[H ][F ]  B [H ][F ].  C [H ][F ]

[HF]

D [H ][F ] 2[HF]

Câu 78 Cho các dung dịch HCl vừa đủ, khí CO2, dung dịch AlCl3 lần lượt vào 3 cốc đựng dung dịch NaAlO2 đều thấy

Trang 8

A có khí thoát ra B dung dịch trong suốt

C có kết tủa keo trắng D có kết tủa sau đó tan dần

Câu 79 Đốt hỗn hợp bột sắt và iốt dư thu được

C hỗn hợp FeI2 và FeI3 D không phản ứng

Câu 80 Khi để sắt trong không khí ẩm thường bị

A thuỷ phân B khử C oxi hóa D phân huỷ Câu 81 Chọn 1 hóa chất dưới đây để nhận biết các chất bột sau: K2O, CaO, Al2O3, MgO

Câu 82 Nguyên tử X có cấu hình electron là: 1s22s22p5 thì ion tạo ra từ nguyên tử X có cấu hình electron nào sau đây:

A 1s22s22p4 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s2 D 1s2

Câu 83: Để nhận biết dung dịch các chất glixerin, hồ tinh bột, lòng trắng trướng gà, ta có thể dùng một thuốc thử duy nhất thuốc thử đố là:

A Dung dịch H2SO4 B Cu(OH)2 C Dung dịch I2 D Dung dịch HNO3

Câu 84: Trong số các polime tổng hợp sau đây:

nhựa PVC (1), caosu isopren (2), nhựa bakelit (3), thuỷ tinh hữu cơ (4), tơ nilon 6,6 (5)

Các polime là sản phẩm trùng ngưng gồm:

A (1) và (5) B (1) và (2) C (3) và (4) D (3) và (5)

Câu 85: Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại rượu mạch hở, thu được số mol CO2 luôn bằng số mol H2O thì các rượu trên thuộc dãy đồng đẳng của :

A Rượu chưa no đơn chức, có một liên kết đôi C Rượu đa chức no

B Rượu chưa no, có một liên kết đôi D Rượu đơn chức no

Câu 86: Trong số các phát biểu sau:

1) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân benzen hút electron của nhóm -OH bằng hiệu ứng liên hợp, trong khi nhóm -C2H5 lại đẩy electron vào nhóm -OH

2) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và được minh hoạ bằng phản ứng phenol tác dụng với dung dịch NaOH, còn C2H5OH thì không

3) Tính axit của phenol yếu hơn axit cacbonic, vì sục CO2 vào dung dịch C6H5ONa ta sẽ được C6H5OH

4) Phenol trong nước cho môi trường axit, làm quỳ tím hoá đỏ

Các phát biểu đúng là:

A 1, 2 và 3 B 2 và 3 C 1, 3, và 4 D 2 và 4

Câu 87: Xét các axit có công thức cho sau:

1) CH3-CHCl-CHCl-COOH 2) CH2Cl-CH2-CHCl-COOH

3) CHCl2-CH2-CH2-COOH 4) CH3-CH2-CCl2-COOH

Thứ tự tăng dần tính axit là:

A (1), (2), (3), (4) B (2), (3), (4), (1)

C (3), (2), (1), (4) D (4), (2), (1), (3)

Câu 88: Chất hữu cơ (A) chứa C, H, O Biết rằng (A) tác dụng được với dung dịch NaOH, cô cạn

được chất rắn (B) và hỗn hợp hơi (C), từ (C) chưng cất được (D), (D) tham gia phản ứng tráng gương cho sản phẩm (E), (E) tác dụng với NaOH lại thu được (B) Công thức cấu tạo của (A) là:

Trang 9

A HCOOCH2-CH=CH2 B HCOOCH=CH-CH3

C HCOOC(CH3)=CH2 D CH3COOCH=CH2

Câu 89: Ion CO32- cùng tồn tại với các ion sau trong một dung dịch:

A NH4 , Na+, K+ B Cu2+, Mg2+, Al3+

C Fe2+, Zn2+, Al3+ D Fe3+, HSO4

Câu 90: Cho các dung dịch sau: NaHCO3 (X1) ; CuSO4 (X2) ; (NH4)2CO3 (X3) ; NaNO3 (X4) ; MgCl2 (X5) ; KCl (X6)

Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là:

A X1, X4, X5 B X1, X4, X6 C X1, X3, X6 D X4, X6

Câu 91: Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại rượu thu được tỉ lệ nCO2 : nH2O tăng dần khi số nguyên tử C trong rượu tăng dần Công thức tổng quát của các rượu trong dãy đồng đẳng trên là:

A CnH2nO ( n3) B CnH2n+2O ( n 1) C CnH2n-6O ( n 7) D CnH2n-2O ( n  3)

Câu 92: Dung dịch NH3 0,1 M có độ điện li bằng 1% pH của dung dịch NH3 bằng:

A 10,5 B 11,0 C 12,5 13,0 Câu 93.Loại phân đạm nào sau đây được gọi là đạm hai lá?

A NaNO3 B NH4NO3 C (NH2)2CO D Ca(NO3)2

Câu 94 Để loại tạp chất HCl có lẫn trong khí Cl2 người ta dùng

A dd NaOH B dd H2SO4 C H2O D dd Na2CO3

Câu 95.Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được stiren, toluen, benzen?

A O2 B Br2 / Fe,to C dd KMnO4 D dd Br2

Câu 96.Phản ứng nào trong các phản ứng sau đây không là phản ứng oxi hóa khử?

A 4HNO3 + Cu  Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

B NH4NO2  N2 + 2H2O

C 3NH3 + 3H2O + AlCl3  Al(OH)3  + 3NH4Cl

D N2 + 3H2 2NH3

Câu 97.Cho cân bằng: N2 + 3H2 2NH3

Hằng số cân bằng của phản ứng trên là

[NH ] K

[N ][H ]

3

[N ][H ] K

[NH ]

C

2 3 3

[NH ] K

[N ][H ]

2

3

[N ][H ] K

[NH ]

Câu 98.Sự biến đổi độ âm điện của các nguyên tố theo thứ tự sau: 11Na, 13Al, 15P, 17Cl là

Câu 99.Nếu biết vị trí của một nguyên tố trong bảng HTTH có thể suy ra

A nó là kim loại hay phi kim B hóa trị cao nhất đối với oxi

C tính chất của oxit và hiđroxit D Tất cả đều đúng

Câu 100.Axit nào yếu nhất trong các axit: HCl, HBr, HI, HF?

Câu 101.Số electron tối đa trong lớp L (lớp n = 2) là

Câu 102.Một ion có 18 electron và 16 proton thì điện tích hạt nhân là

Trang 10

Câu 103.Các ion và nguyên tử 10Ne, 11Na+, 9F có đặc điểm chung là có cùng

A số electron B số proton C số nơtron D số khối

Câu 104.Điện phân dung dịch chứa HCl và CuCl2 Kết thúc điện phân khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực Dung dịch thu được có

Câu 105.Nguyên tố R tạo được hợp chất với hiđro có công thức RH3 Công thức oxit cao nhất của

X là

Câu 106.Chất nào sau đây là chất không điện li?

A C6H6 B HF C Na2CO3 D Ca(OH)2

Câu 107.CH3COOH điện li theo cân bằng sau:

CH3COOH → CH3COO + H+

Cho biết độ điện li của CH3COOH tăng khi nào?

A Thêm vài giọt dung dịch HCl

B Thêm vài giọt dung dịch NaOH

C Thêm vài giọt dung dịch CH3COONa

D Cả A và B

Câu 108.Độ điện li của một chất điện li yếu sẽ thay đổi

A khi thay đổi nhiệt độ

B khi thay đổi nồng độ

C khi thêm vào dung dịch một chất điện li mạnh có chứa 1 trong 2 ion của chất điện li yếu

đó

D Cả 3 trường hợp trên

Câu 109.Cho các bột trắng K2O, MgO, Al2O3, Al4C3 Để phân biệt các chất trên chỉ cần dùng thêm

Câu 110Toluen có tính chất hóa học nào mà bezen không có?

A Phản ứng cháy

B Phản ứng thế halogen khi có xúc tác Fe

C Phản ứng với dung dịch KMnO4, to

D Phản ứng thế nitro vào vòng benzen

Câu 111. Chọn 1 hóa chất dưới đây để nhận biết các chất bột sau: K2O, CaO, Al2O3, MgO

Câu 112 Nguyên tử X có cấu hình electron là: 1s22s22p5 thì ion tạo ra từ nguyên tử X có cấu hình electron nào sau đây:

A 1s22s22p4 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s2 D 1s2

Câu113: Để nhận biết dung dịch các chất glixerin, hồ tinh bột, lòng trắng trướng gà, ta có thể dùng một thuốc thử duy nhất thuốc thử đố là:

A Dung dịch H2SO4 B Cu(OH)2 C Dung dịch I2 D Dung dịch HNO3

Câu 114: Trong số các polime tổng hợp sau đây:

nhựa PVC (1), caosu isopren (2), nhựa bakelit (3), thuỷ tinh hữu cơ (4), tơ nilon 6,6 (5)

Các polime là sản phẩm trùng ngưng gồm:

Ngày đăng: 26/01/2014, 14:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w