Mẫu Tham Khảo 1-6 Bản Điều Kiện Tuyển Dụng 2022 参参参8 参参10 参 Ngày 10 tháng 8 năm 2022 参 NGUYEN THI THAO 参参 参参参 Kính gửi Ông/Bà参参 NGUYEN THI THAO 参 参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参 Tên cơ qu
Trang 1Mẫu Tham Khảo 1-6
Bản Điều Kiện Tuyển Dụng
2022 参参参8 参参10 参 Ngày 10 tháng 8 năm 2022 参
NGUYEN THI THAO 参参 参参参
Kính gửi Ông/Bà参参 NGUYEN THI THAO 参
参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参 Tên cơ quan liên kết kỹ năng đặc định参参 MONTEUR CO.,LTD 参参 参参参参参参参参参参参参 参参参参参参参参 3-1-8 参参参
Địa chỉ 参参参参参参参 3-1-8 Oze Yashio-shi, Saitama-ken 参 参参参参参参参参参参参 048-994-2100 参参参参参参
Số điện thoại参参参参参参参 048-994-2100 参参参参参参 参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参
Người đại diện参Chức vụ/Tên họ参参 Giám đốc đại diện 参 TETSUYA SUZUKI 参参参 Đóng dấu
Ⅰ参参参参参参参
Thời hạn hợp đồng lao động
Thời hạn hợp đồng lao động
参参参参2023参参 1 参参16 参参参参参2024 参参1 参参15 参参参参参参参参参参参参参参参参2023参参参1 参参10参参
(Ngày 16 tháng 1 năm 2023 đến Ngày 15 tháng 1 năm 2024 ) Ngày nhập cảnh dự kiến Ngày 10 tháng 1 năm 2023
参参参参参参参参参参参
Có gia hạn hợp đồng hay không
参参参 参参参参参参参参参参参参参参□参参参参参参参参参参参参参参参□参参参参参参参参参参☑
☑ Tự động gia hạn □ Có trường hợp gia hạn □ Không gia hạn hợp đồng
参参参※参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参
* Tiêu chuẩn quyết định có gia hạn hợp đồng trên hay không trong trường hợp “Có trường hợp gia hạn” là như sau
□参参参参参参参参参参参参参参参参□参参参参参参参参参参参参参参参参参□参参参参参参参参参参参参参参
□ Khối lượng công việc khi kết thúc thời hạn hợp đồng □ Thành tích, thái độ trong công việc của người lao động
□ Năng lực thực hiện công việc của người lao động
□参参参参参参参参参参参参参参参参□参参参参参参参参参参参参参参参参参□参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参
□ Tình trạng kinh doanh của công ty □ Tình trạng tiến bộ trong công việc đang thực hiện □ Khác ( )
Ⅱ参参参参参参
Nơi làm việc
☑参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参□参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参
Trang 2☑Tuyển dụng trực tiếp (điền vào phần dưới参参参参参参参参参参参参 □参Tuyển dụng biệt phái (Điền vào mẫu “Đơn khai điều kiện tuyển dụng”)
参 参 参 参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参
Tên công ty参参参 MONTEUR CO.,LTD 参参
参 参 参参参参参参参参参参参参 33 参参参参参参参参参参参参参参参参
Địa chỉ 参参 Tsukuba High-tech Park IWAI, 33 kojindaira, Bando-shi, Ibaraki-ken 参参参参参
参 参 参参参参参 0297-36-1601 参参参参参
Địa chỉ liên lạc参参参 0297-36-1601 参参参参参参
Ⅲ参参参参参参参参参参参
Nội dung công việc cần thực hiện
参参参参参参参参参参参参参参参参参参参
Lĩnh vực ( Ngành sản xuất đồ ăn uống )
参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参
Danh mục công việc ( Toàn bộ ngành sản xuất đồ ăn uống )
Ⅳ参参参参参参
Các nội dung như thời gian làm việc
参参参参参参参参参参参参
Thời gian bắt đầu và kết thúc công việc
参(1) 参参参参参参8参参参00参参参参参参参参参参参参17参参参00参参参参参参参参参参参参参参参参参参参8参参参参00参参参
Bắt đầu ( 8 Giờ 00 Phút) Kết thúc ( 17 Giờ 00 Phút) (Số giờ làm việc quy định cho 1 ngày 8 Giờ 00 Phút)
参(2) 参参参参参参参参参参参参参参参参参参
参Trường hợp chế độ sau đây được áp dụng cho người lao động参
参 ☑参参参参参参参参参参参1 参参参参参参参参参参参参参
☑参Chế độ thời gian làm việc biến hình参Chế độ thời gian làm việc biến hình đơn vị ( 1 năm )
参参参※参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参
* Trường hợp đang sử dụng chế độ thời gian làm việc biến hình có đơn vị là 1 năm thì sẽ kèm theo bản sao lịch trong năm có ghi cả ngôn ngữ mà bên B có thể hiểu
được đầy đủ và bản sao bản hiệp định liên quan đến chế độ thời gian làm việc biến hình đã nộp cho cơ quan giám sát tiêu chuẩn lao động
参参□参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参
□参Kết hợp thời gian lao động sau đây như chế độ xen kẽ
参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参
参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参
参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参
Bắt đầu ( giờ phút) Kết thúc ( giờ phút) (Ngày áp dụng , số giờ làm việc quy định cho 1 ngày giờ phút)
Bắt đầu ( giờ phút) Kết thúc ( giờ phút) (Ngày áp dụng , số giờ làm việc quy định cho 1 ngày giờ phút)
Bắt đầu ( giờ phút) Kết thúc ( giờ phút) (Ngày áp dụng , số giờ làm việc quy định cho 1 ngày giờ phút)
参参参参参参参参参参参参60参参参
Thời gian nghỉ ngơi ( 60 phút)
参参参参参参参参参参参①参参参40参参参参00参参参参②参参170参参参 00 参参参③参参参2040参参参参00 参参
Số giờ làm việc quy định ①Tuần ( 40 tiếng 00 phút) ② Tháng ( 170 tiếng 00 phút) ③ Năm ( 2040 tiếng 00 phút)
参参参参参参参参参参参①参参参参5参参参参参参参参参参②参参参21.25参参参参参参参参③参参参255参参参
Số ngày làm việc quy định ①Tuần ( 5 ngày) ② Tháng ( 21.25 ngày) ③ Năm ( 255 ngày)
参参参参参参参参参参参参参参参参☑参参参参参参□参参
Trang 3Có hay không làm việc ngoài giờ quy định ☑参Có参参参参□参Không
参参参○参参参参参参参参参参参26参参参参参30参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参
○Chi tiết xem trong Nội quy lao động Điều 26 đến 30 điều , điều đến điều , điều đến điều
Ⅴ参参参
Ngày nghỉ
参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参110参参参
Ngày cố định: Thứ hàng tuần, ngày lễ quốc gia của Nhật, các ngày khác ( ) (tổng số ngày nghỉ trong năm 110 ngày)
参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参
Ngày không cố định: Ngày của tuần/tháng, các ngày khác ( )
○参参参参参参参参参参参36 参参参 37 参参参参参参参参参参参
○Chi tiết xem trong Nội quy lao động Điều 36 đến 37 điều , điều đến điều , điều đến điều
Ⅵ参参参
Nghỉ phép
参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参→参参10 参
参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参□参参参参参参☑参参参参→参参参参参参参参参参参参
Nghỉ phép có lương trong năm Trường hợp đã làm liên tục 6 tháng→ 10 ngày
Nghỉ phép có lương trong năm khi làm liên tục chưa đủ 6 tháng (□Có参参☑Không) → Qua tháng, được ngày
参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参
Các ngày nghỉ phép khác Có lương ( ) Không lương ( )
参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参
Nghỉ phép về nước tạm thời Nếu bên B có nguyện vọng về nước tạm thời, thì cho lấy ngày phép cần thiết trong phạm vi của 参khoản 1 và 2 ở
trên
参○参参参参参参参参参参参38参参参参参51参参参参参参参参参参参参
○Chi tiết xem trong Nội quy lao động Điều 38 đến 51 điều , điều đến điều , điều đến điều
Ⅶ参参参
Tiền lương
参参参参参参参参参□参参参参参参参参参参参参参参参□参参参参参参参参参参参参参参参☑参参参参参参参900参参参
参※参参参参参参参参参
Tiền lương cơ bản □参Lương tháng (参参参参参参JPY)参参□参Lương ngày (参参参参参JPY)参参☑参Lương giờ (参900 JPY)
* Chi tiết như trong văn bản đi kèm
参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参
参参参参参参参参参参参参参参
※参参参参参参参参参
Tiền trợ cấp (Không bao gồm tiền tăng ca ngoài giờ làm việc)
(Trợ cấp , trợ cấp , trợ cấp )
* Chi tiết như trong văn bản đi kèm
参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参
Tỷ suất lương ngoài giờ trả cho lao động vào ngày nghỉ hoặc ban đêm ngoài thời gian quy định
参参(1) 参参参参参参参参参参参 60 参参参参参参参参参25参参参
参参参参参参参参参参参参参参参 60 参参参参参参参参参25参参参
参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参25参参参
Trang 4Ngoài giờ quy định Vượt thời gian luật định dưới 60 tiếng trong tháng ( 25 )%
Vượt thời gian luật định trên 60 tiếng trong tháng ( 25 )%
Vượt thời gian quy định ( 25 )%
参参(2) 参参参参参参参参参参参参参参参参25参参参参参参参参参参参参参参参参参35参参参
Ngày nghỉ Ngảy nghỉ luật định ( 25 )%, ngày nghỉ ngoài luật định ( 35 )%
参参(3) 参参参参参参参参参参25参参参
Đêm ( 25 )%
参参参参参参参参参参参☑参参参参参参参参参□参参参参参参参
Ngày kết lương ☑参Ngày hàng tháng, 参□Ngày hàng tháng
参参参参参参参参参参参☑参参参参参参 25 参参参□参参参参参参参
Ngày trả lương ☑参Ngày 25 hàng tháng, 参□Ngày hàng tháng
参参参参参参参参参参参☑参参参参参参参参参□参参参参
Cách thanh toán lương ☑参Chuyển khoản参参参参□参Trả tiền mặt tiền Yên
参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参☑参参参参参参□参参
参参※参参参参参参参参参
Khấu trừ khi thanh toán lương dựa trên hiệp định sử dụng lao động ☑参Không □参Có
* Chi tiết như trong văn bản đi kèm
参参参参参参参参参参参□参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参☑参参
Tăng lương参参参 □参Có (thời điểm, số tiền,… 参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参)参参☑参Không
参参参参参参参参参参参□参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参☑参参
Tiền thưởng □参Có (thời điểm, số tiền,… 参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参)参参☑参Không
参10参参参参参参参参参□参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参☑参参
Tiền nghỉ việc □参Có (thời điểm, số tiền,… 参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参)参参☑参Không
参11 参参参参参参参参☑参参参参参参 60% 参
Trợ cấp khi nghỉ phép ☑参Có (tỷ suất 参60%参)
参参参参参参参参参参参参参参参参参
Ⅷ参参参参参参参参参
Các nội dung liên quan đến việc nghỉ việc
参参参参参参参参参参参参参参参参参参 30 参参参参参参参参参参参参参参参参参
Thủ tục nghỉ việc do lý do cá nhân (Báo cáo cho giám đốc/xưởng trưởng ngày trước khi nghỉ việc)
参参参参参参参参参参参参
参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参 30 参参参参参参参参参参参参 30 参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参 参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参
Lý do và thủ tục sa thải
Việc sa thải phải báo trước ít nhất 30 ngày, hoặc phải thanh toán tiền lương trung bình của trên 30 ngày rồi mới sa thải, chỉ trong trường hợp có lý
do bắt buộc phải sa thải Trường hợp sa thải người lao động nước ngoài có kỹ năng đặc định do các nguyên nhân quy về lỗi của người đó thì khi nhận được sự công nhận của giám đốc cơ quan giám sát tiêu chuẩn lao động có thẩm quyền, có thể sa thải mà không cần báo trước cũng như thanh toán tiền lương trung bình
○参参参参参参参参参参 19 参参参 24 参参参参参参参参参参参
○Chi tiết xem trong Nội quy lao động Điều 19 đến điều 24 , điều đến điều , điều đến điều
Ⅸ参参参参
Trang 5Các nội dung khác
参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参☑参参参参参参参☑参参参参参参参☑参参参参参参参☑参参参参参参参
□参参参参参参□参参参参参参参参参□参参参参参参参参参参参
Tình trạng tham gia bảo hiểm xã hội, tình trạng áp dụng bảo hiểm lao động (☑参Tiền lương hưu người lao động 参☑参Bảo hiểm sức khỏe参参☑参
Bảo hiểm tuyển dụng参参☑参Bảo hiểm tai nạn lao động参参□参Tiền lương hưu quốc gia参
□参Bảo hiểm sức khỏe quốc gia参参□参Khác (参参参参))
参参参参参参参参参参参参参参参参参参2023 参参参2参参
Khám sức khỏe khi tuyển dụng Tháng 2 Năm参2023
参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参2023 参参参10参参参参参参参参参1 参参参参参参参
Khám sức khỏe định kỳ lần đầu Tháng 10 Năm 2023参参( Sau đó thực hiện mỗi )
参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参
Khi bên B về nước sau khi kết thúc hợp đồng này, nếu bên B không thể chi trả chi phí về nước, bên A ngoài việc chịu chi phí về nước đó, còn thực hiện các biện pháp cần thiết để việc về nước được thuận lợi
参参参参参参参
Người nhận (Ký tên)
Trang 6Mẫu Tham Khảo 1-6 Văn bản đi kèm
参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参 参参参参参参参参参参参
Thanh toán tiền lương
参参参参参参
Tiền lương cơ bản
参参□参参参参参参参参参参参参□参参参参参参参参参参参参☑参参参参参参参900参参参
※参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参
※参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参153,000参参参900 参×2040 参参÷12 参参
□参Lương tháng (参参参参JPY)参□参Lương ngày (参参参参JPY)参☑参Lương giờ (参900参JPY)
※Số tiền cho 1 tiếng trong trường hợp lương tháng/lương ngày (参参参参参JPY)
※ Số tiền cho 1 tháng trong trường hợp lương ngày/lương giờ (参153,000JPY)
参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参900JPY×2040 tiếng÷12 tháng
参 参 参 参 参 参 参 参 参 参 参 参 参 参 参 参 参 参 参 参 参 参 参 参 参 参 参 参 参
Số tiền trợ cấp các loại và cách tính (Không bao gồm lương tăng ca làm việc ngoài giờ.)
参参(a) 参参参参参参参参参 20,000参参参参参参参参参参参参参参参参参参参
参参(b) 参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参
参参(c) 参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参
(d) 参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参
参参(a) (Trợ cấp JPY/Cách tính: )
参参(b) (Trợ cấp JPY/Cách tính: )
参参(c) (Trợ cấp JPY/Cách tính: )
参参(d) (Trợ cấp JPY/Cách tính: )
Số tiền thanh toán ước tính cho 1 tháng (1+2) khoảng 173,000 JPY (tổng)
参参参参参参参参参参参参参参参参
Các mục khấu trừ khi thanh toán tiền lương参参
参参(a) 参参参参参参参参参参 参参参7,500参参参
参参(b) 参参参参参参参参参参 参参参参25,000参参参
Trang 7参参(c) 参参参参参参参参参参 参参参参 参450参参参
参参(d) 参参参参参参参参参 参 参参参参参参参参参参
参参(e) 参参参参参参参参参参 参参参参 25,000参参参
参参(f) 参参参 参参参参参参参 参参参参参5,000参参参参参
参参参参参参 参参参参参参参参 参参参参参参参参参参
参参参参参参 参参参参参参参参 参参参参参参参参参参
参参参参参参 参参参参参参参参 参参参参参参参参参参
参参参参参参 参参参参参参参参 参参参参参参参参参参
参参参参参参 参参参参参参参参 参参参参参参参参参参
(f) Tiền khác (Tiền nước, điện, ga) (khoảng 5,000 JPY)
参参
※参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参参
Số tiền thực nhận (3-4) khoảng 参参 110,050 参 JPY (tổng)
*Đây là trường hợp không nghỉ việc,loại trừ tiền tăng ca ngoài giờ