Tổng quan Thuật ngữ Mô hình tiên đoán Nhận diện trực quan Quy luật đơn Tổng quan - Khối u buồng trứng là khối u phổ biến.. Tổng quan Thuật ngữ Mô hình tiên đoán Nhận diện trực quan Quy
Trang 2Tổng quan Thuật ngữ Mô hình tiên
đoán
Nhận diện trực quan
Quy luật đơn
Tổng quan
- Khối u buồng trứng là khối u phổ biến
- Ung thư buồng trứng là một trong những loại ung thư gây tử
vong hàng đầu ở nữ giới.
-Việc đánh giá và mô tả đúng u buồng trứng trên siêu âm có
vai trò quan trọng trong việc giúp bác sĩ lâm sàng phân biệt
khối u lành và ác
Trang 3Tổng quan
Đòi hỏi phải có sự thống nhất trong việc đánh giá, mô
tả kết quả siêu âm và phân tầng xử trí u buồng trứng
trên toàn cầu
ORADS The Ovarian – Adnexal Reporting and Data System
Trang 4Tổng quan Thuật ngữ Mô hình tiên
đoán
Nhận diện trực quan
Quy luật đơn
Thuật ngữ mô tả
1 Nang 1 thùy
2 Nang 1 thùy đặc
3 Nang nhiều thùy
4 Nang nhiều thùy đặc
5 U đặc
- Không vách, không có phần đặc, không chồi
Trang 5Thuật ngữ mô tả
1 Nang 1 thùy
2 Nang 1 thùy đặc
3 Nang nhiều thùy
4 Nang nhiều thùy đặc
5 U đặc
- Không vách
- có phần đặc hoặc có chồi
Trang 6Tổng quan Thuật ngữ Mô hình tiên
đoán
Nhận diện trực quan
Quy luật đơn
Thuật ngữ mô tả
1 Nang 1 thùy
2 Nang 1 thùy đặc
3 Nang nhiều thùy
4 Nang nhiều thùy đặc
5 U đặc
- Nang có vách
- Không có phần đặc, không chồi
Trang 7Thuật ngữ mô tả
1 Nang 1 thùy
2 Nang 1 thùy đặc
3 Nang nhiều thùy
4 Nang nhiều thùy đặc
5 U đặc
- Nang có vách
- Có phần đặc hoặc chồi
Trang 8Tổng quan Thuật ngữ Mô hình tiên
đoán
Nhận diện trực quan
Quy luật đơn
Thuật ngữ mô tả
1 Nang 1 thùy
2 Nang 1 thùy đặc
3 Nang nhiều thùy
4 Nang nhiều thùy đặc
5 U đặc
- Phần đặc > 80%
Trang 9Thuật ngữ mô tả
Trang 10Tổng quan Thuật ngữ Mô hình tiên
đoán
Nhận diện trực quan
Quy luật đơn
Thuật ngữ mô tả
Định nghĩa chồi: >3mm Phân độ trên Doppler
màu
Trang 11Mô hình tiên đoán
- Logistic regresstion model 1 – LR1
- Logistic regresstion model 2 – LR2
- Nhận diện trực quan
- Quy luật đơn giản
- Quy luật đơn giản cải biên
- ADNEX
Trang 12Tổng quan Thuật ngữ Mô hình tiên
đoán
Nhận diện trực quan
Quy luật đơn
Nhận diện trực quan
Trang 13- Áp dụng được với ¾ u buồng trứng
- Độ nhạy 95%
- Độ ĐH 91%
Trang 14Tổng quan Thuật ngữ Mô hình tiên
đoán
Nhận diện trực quan
Quy luật đơn
Quy luật đơn giản cải biên
https://homes.esat.kuleuven.be/~sistawww/biomed/ssrisk/
Cut off: 1% (ĐN 99,7%; ĐĐH 33,7%) Cut off: 30% (ĐN 89%; ĐĐH 84,7%)
Trang 15=> Phân biệt lành - ác
=> Dự đoán giai đoạn bệnh
Trang 16Tổng quan Thuật ngữ Mô hình tiên
đoán
Nhận diện trực quan
Quy luật đơn
Sử dụng mô hình nào?
- Logistic regresstion model 1 – LR1
- Logistic regresstion model 1 – LR1
- Nhận diện trực quan
- Quy luật đơn giản
- Quy luật đơn giản cải biên
- ADNEX
Trang 18Tổng quan Thuật ngữ Mô hình tiên
đoán
Nhận diện trực quan
Quy luật đơn
ORADS
Trang 20Tổng quan Thuật ngữ Mô hình tiên
đoán
Nhận diện trực quan
Quy luật đơn
Trang 22Tổng quan Thuật ngữ Mô hình tiên
đoán
Nhận diện trực quan
Quy luật đơn
Ca lâm sàng
Bn nữ - 26 tuổi Nang không chồi, có vách, có dịch ổ bụng
Quy luật đơn giản
Nhận diện trực quan:
Trang 23Bn nữ - 26 tuổi
ADNEX
Trang 24Tổng quan Thuật ngữ Mô hình tiên
đoán
Nhận diện trực quan
Quy luật đơn
Trang 25Bn nữ - 62 tuổi, đau bụng
Kích thước U 133X100mm, phần đặc 77mm
Dịch OB, Doppler màu độ 3
ANDEX:
Trang 26- Các mô hình tiên đoán của IOTA ngày nay đem lại độ chính xác cao, được áp dụng rộng rãi và được xem
là tiêu chuẩn tốt nhất để đánh giá một khối u buồng trứng