mã HƯỚNG DẪN KHAI THÁC GO TAC DONG THAP —N LẬP KẾ HOẠCH KHAI THÁC DÀI HẠN QUẢN LÝ KHU VỤC LOẠI TRỪ e Đánh dấu sơn đường ranh giới vùng đệm và khoanh vẽ trên bản đồ.. e Không bài cây
Trang 1mã HƯỚNG DẪN KHAI THÁC GO TAC DONG THAP —N
LẬP KẾ HOẠCH KHAI THÁC DÀI HẠN
QUẢN LÝ KHU VỤC LOẠI TRỪ
e Đánh dấu sơn đường ranh giới (vùng đệm) và khoanh vẽ trên bản đồ
e Không bài cây chặt trong diện tích thuộc khu vực loại trừ
e Không chọn hướng cây đổ vào khu vực loại trừ
e Không mở đường vận xuất, làm bãi gỗ trong khu vực loại trừ
e Thi công đường vận xuất, bãi gỗ không làm ứ đọng dòng chảy
e Nếu khi chặt hạ, cây đổ vào khu vực loại trừ, phải thu dọn ngay
e Không được đưa phương tiện cơ giới vào để kéo gỗ hay thu gom cành ngọn
e Không được lao gỗ vào khu vực loại trừ
Trang 2
LAP KE HOACH KHAI THAC
HANG NAM VA THIET KE KHAI THAC
k=
g độ
Trang 3
- Phương án điều chế rừng (kế hoạch khai thác dài hạn) đã được phê duyệt
- Giá cả thị trường và khả năng chế biến tiêu thụ
- Bản đồ tài nguyên rừng khu khai thác ty lệ 1/10.000 có
yếu tố địa hình
- Quyết định lượng khai thác, xác định khu vực khai thác
trên bản đồ
- Lập kế hoạch khai thác (thiết kế, lao động, công cụ, tiến
độ tiêu thụ sản phẩm )
Trang 4
THIẾT KẾ KHAI THÁC
- Vị trí, ranh giới các khu vực loại trừ
- Thể hiện trên bản đồ khu khai thác
- Dùng sơn đánh dấu toàn bộ ranh giới
- Vị trí đánh dấu ở 1,3m kể từ gốc và đối diện với khu khai thác
- Ký hiệu đánh dấu là 2 vạch ngang song song “=” bằng son do
Đánh dấu đường ranh giới khu vực loại trừ
Trang 5THIET KE KHAI THAC
kính, chiều cao bì ích bình quân/ha
lượng rừng theo lô, khoa
ø độ khai thác
Trang 6| THẾTKẾKHAHAC |
IPHONE
Trang 7DO DEM CAY BAI
[tiga tos Tổng Hợt số tu |—
- Tính toán nội nghiệp
- Tổng hợp lập biểu các chỉ tiêu lâm sinh và các chỉ tiêu
khai thác rừng
- Thể tích gỗ thương phẩm theo nhóm gỗ, loài cây
- Thể tích gỗ thương phẩm theo kích thước
Trang 8THIET KE KHAI THAC
LỰA CHỌN HƯỚNG CÂY BO
- Sườn núi đốc trên 10” không nên chọn Không „| hướng đổ dọc theo chiều đốc
nên “| - Về phía khu vực có nhiều đá lộ thiên
- Về phía các khu vực loại trừ và vùng đệm
Trang 9
Ving dém
Ha cây tránh đổ vào vùng đệm
Hạ cây để bảo vệ những cây
có giá trị trong tương lai Hướng kéo Đường vận xuất Hướng cây đổ vào khoảng trống đường vận xuất
Hạ cây để hỗ trợ
Hướng cây đổ hợp lý
7cm
+ +- I1
50cm
Đánh dấu hướng cây đồ
Trang 10T KE KHAIT
T KEMANG LUOIE
Trang 11
Bac
Đường lâm nghiệp đã có
Thiết kế mạng lưới đường trên
bản đồ địa hình
Trang 12
DIEM CHU Y KHI THI
HE THONG DUONG
- Không thiết kế đường vào các vị trí
+ Dia hình dốc đứng
+ Bị sạt lở
+ Đầm lầy
+ Khu vực đất không ổn định
+ Rừng cần bảo vệ
- Hạn chế cắt qua dòng chảy, nếu đi qua dòng chảy phải xây dựng công trình vượt dòng
- Đường càng thẳng, càng ngắn càng tốt
- Vận xuất được nhiều gỗ, thời gian sử dụng được nhiều
nam
- Các yếu tố của đường phải nằm trong giới hạn quy định
- Điểm nối giữa các tuyến đường phải bảo đảm thuận lợi
trong vận xuất gỗ
Trang 13
a Trên bản đồ địa hình
b Ngoài thực địa
Trang 14
Mô hình đường trên đỉnh dòng
Trang 15
Làm đường lượn vòng
(xiên góc với đường đồng mức)
Làm đường theo giông núi
Trang 16
XAC DINH DUONG VAN XUAT
NGOAI THUC DIA
- Dong cọc xuất phát ở đầu tuyến, trên cọc có dấu sơn
đỏ chỉ hướng tuyến
- Ở tâm tuyến đánh mũi tên “ >” bang dau sơn đỏ chỉ đường tuyến ở vị trí 1,3m
N
Đánh dấu
đường trục
Trang 17
THIET KE HE THONG BAI GO
XÁC ĐỊNH HỆ THỐNG BÃI GỖ DỌC THEO
ĐƯỜNG VẬN XUẤT TRÊN BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH
2 Các bãi gỗ dự kiến
Trang 18CAC DIEM CHU Y KHI THIET KE BAI GO
e Ở nơi đất trống hoặc có rừng nghèo, thưa
e Tập trung được nhiều đường vận xuất
e Tiếp giáp với đường trục vận chuyển
e Bảo đảm đường vận xuất có cự ly hợp lý
e Nơi khô ráo, có độ dốc nhỏ
e ƯUu tiên ở vị trí yên ngựa
e Nằm ngoài ranh giới khu vực loại trừ
Vị trí bãi gỗ
Hướng đường