Toán: Tính chất giao hoán của phép cộng I... TRß CH¥I Tìm hai biểu thức có giá trị bằng nhau.
Trang 2 Ôn bài cũ
Tính giá trị của biểu thức c + d với c=10; d=25
Tính giá trị của biểu thức a -b với a=32; b=20
Trang 3 Ôn bài cũ
A.Tính giá trị của biểu thức c + d với c=10 ; d=25
Nếu c=10và d=25thì biểu thức c + d = 10 + 25
=35
B.Tính giá trị của biểu thức a -b với a=32; b=20
Trang 4
Toán: Tính chất giao hoán của phép cộng
I So s¸nh giá trị của biểu thức a + b và b + a trong bảng sau:
a + b
b + a
Trang 5So s¸nh giá trị của biểu thức a + b và b + a trong bảng sau:
a + b 20+ 30 = 50 350+250=600 1208+2764= 3972
b + a 30 + 20 =50 250+350=600 2764+1208 = 3972
Trang 6
So s¸nh giá trị của biểu thức a + b và b + a trong
bảng sau:
a + b 20+ 30 = 50 350+250=600 1208+2764= 3972
b + a 30 + 20 =50 250+350=600 2764+1208 = 3972
a + b = b + a
Kết luận: Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng
thì tổng không thay đổi
Trang 7 Bài 1: Nêu kết quả của các phép tính cộng trong bài
a 468 + 379 = 847
379 + 468 =
b 6509 +2876 = 9385
2876 + 6509 =
c 4268 + 76 = 4344
76+ 4268 =
Trang 8 Bài 1: Nêu kết quả của các phép tính cộng trong bài
a 468 + 379 = 847
379 + 468 = 847
b 6509 +2876 = 9385
2876 + 6509 = 9385
c.4268 + 76 = 4344
76+ 4268 = 4344
Trang 9 Bài 2:Điền số hoăc chữ vào chỗ chấm
a.48 + 12 = 12+ … b m + n = n + …
65+ 297 = … + 65 84+ 0 = …+84
… + 89 = 89 + 177 a + 0 = …+ a =…
Trang 10 Bài 2:Điền số hoăc chữ vào chỗ chấm
a.48 + 12 = 12+ 48 b m + n = n + m 65+ 297 = 297 + 65 84+ 0 = 0 +84 177+ 89 = 89 + 177 a + 0 = 0+ a = a
,
Trang 112975+ 4017 4017+2975
2975+ 4017 4017+3000
2975 + 4017 4017+2900
3 Điền dấu < ;>;=
Trang 122975+ 4017 = 4017+2975
3 Điền dấu < ;>;=
Trang 133964 + 650
56+ 10287
12+ 67
10287 + 56
67 +12
650+ 3964
3 TRß CH¥I
Tìm hai biểu thức có giá trị bằng nhau
Trang 14Kết luận: Khi đổi chỗ các số hạng trong
một tổng thì tổng không thay đổi
III Cñng cè
a + b = b + a
Trang 15.