1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

GIAOHOANPHEPCONG K4

34 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 2,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I - Muïc tieâu Giuùp Hoïc sinh : Nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng Áp dụng tính chất giao hoán của phép cộng để thử phép cộng và giải các bài toán có liên quan.... Hình thức [r]

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯNG VƯƠNG

TOÁN

4

Trang 2

Bài:

Trang 3

I - Mục tiêu

Giúp Học sinh :

Nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng

Áp dụng tính chất giao hoán của phép cộng để thử phép cộng và giải các bài toán có liên quan.

Trang 4

II- Đồ dùng dạy học :

• Phiếu trả lời trắc nghiệm: A, B, C, D

• Bảng giấy kẻ sẵn bảng số

• Các dấu hiệu : > , < , =

Trang 5

III- Các Họat Động Dạy – Học

học sinh đồng loạt giơ bảng chữ cái ứng với

câu trả lời đúng )

Trang 6

Hãy chọn chữ cái trước câu trả lời đúng sau đây:

Phép tính a + b =….

Trang 7

Hết giờ :

Đáp án : Câu trả lời đúng là : B

Trang 8

Hãy chọn chữ cái trước câu trả lời đúng sau đây:

Cho a = 248 ; Vậy b = …

Trang 9

Hết giờ :

Đáp án : Câu trả lời đúng là : D

Trang 10

Hãy chọn chữ cái trước câu trả lời đúng sau đây:

Bài 3: Cho biểu thức a + b = 1245 Với b = 997 ; Vậy a = …

A/ 246 B/ 247 C/ 248 D/ 249

Trang 11

Hết giờ :

Đáp án : Câu trả lời đúng là : C

Trang 12

Nhận xét :

 Khi thay giá trị của a và b vào biểu thức, ta tính được giá trị của biểu thức

 Khi biết giá trị của biểu thức , ta tính được một giá trị của biểu thức a hoặc b

Trang 13

DẠY – HỌC BÀI MỚI :

Trang 14

Giới thiệu bài :

 Nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng

 Áp dụng tính chất giao hoán của phép cộng để thử phép cộng và giải các bài toán có liên quan

Trang 15

Học sinh thực hiện tính giá trị của biểu thức a + b và b + a để điền vào

a + b

b + a

Trang 16

Hãy so sánh giá trị của biểu thức a + b với giá trị của biểu thức b + a khi a = 20 và b = 30

a + b 20 + 30 = ?

b + a 30 + 20 = ?

Trang 17

 KẾT LUẬN : Giá trị của biểu thức a + b và b + a đều

bằng 50

Trang 18

Hãy so sánh giá trị của biểu thức a + b với giátrị của biểu thức b + a khi a = 350 và b = 250

Trang 19

 KẾT LUẬN : Giá trị của biểu thức a + b và b + a đều

bằng 600

Trang 20

Hãy so sánh giá trị của biểu thức a + b với giátrị của biểu thức b + a khi a = 1208 và b = 2764

Trang 21

KẾT LUẬN :

Giá trị của biểu thức

a + b và b + a đều bằng 3972

Trang 22

Câu hỏi :

Vậy giá trị của biểu thức a + b

luôn như thế nào so với giá trị của biểu thức b + a ?

Trang 23

Câu trả lời :

Giá trị của biểu thức a + b luôn

bằng giá trị của biểu thức b + a

Trang 24

Chuùng ta vieát nhö sau :

a + b = b + a

Trang 25

Hỏi :

Ta có nhận xét gì về các số hạng

trong hai tổng a + b và b + a ?

Trang 26

Trả lời :

Mỗi tổng đều có hai số hạng là

a và b nhưng vị trí các số hạng

khác nhau

Trang 27

Hỏi :

Khi đổi chỗ các số hạng của tổng

a + b cho nhau thì ta được tổng nào ?

Trang 28

Trả lời :

a + b cho nhau thì ta được tổng b + a

Trang 29

Hỏi :

Khi đổi chỗ các số hạng của

tổng a + b thì giá trị của tổng này có thay đổi không ?

Trang 30

Trả lời :

Khi đổi chỗ các số hạng của

tổng a + b thì giá trị của tổng này không thay đổi

Trang 31

Kết luận :( Học sinh đọc to và ghi nhớ )

Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi

Trang 32

2876 + 6509 = ?

c) 4268 + 76 = 4344

76 + 4268 = ?

Trang 33

Bài 2 : Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm :( Các em làm vào vở)

Trang 34

Bài 3: Điền dấu > ; < ; = ( Các em trao đổi nhóm hai )

Ngày đăng: 21/06/2021, 16:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w