Hãy nêu những đơn vị đo độ dài đã họcLớn hơn mét Nhỏ hơn mét... Chọn độ dài thích hợp:a Bảng lớp dài: A... Chọn độ dài thích hợp:bSân trường dài: C... Chọn độ dài thích hợp:c Quãng đườn
Trang 1Kiểm tra bài cũ:
Điền số thích hợp vào ô trống:
5 hm = … dam
7 hm = … m
7 hm = … dam
9 dam = … m
50 700
70 90
Trang 2Hãy nêu những đơn vị đo độ dài đã học
Lớn hơn mét Nhỏ hơn mét
Trang 3km hm dam m dm cm mm
1 km 1 hm 1 dam 1m 1 dm 1 cm 1 mm
= 10 hm
= 100 dam
= 1000 m
= 10 cm
= 100 mm
= 10 dam
= 100 m
= 10 mm
= 10 m = 10 dm
= 100 cm
= 1000 mm
Lớn hơn mét Mét Nhỏ hơn mét
Trang 5Bài 1: Số?
1 km = … hm
1 Km = … m
1 hm = …… dam
1 m = …… dm
1 m = …… cm
1 m = … mm 10
100
10 1000
1000 10
Trang 6Bài 2: Số?
8hm = …….m
9 hm = …… m
7 dam = …… m
8 m = …… dm
6 m = …… cm
8 cm = …… mm
800 900
70
80 600 80
Trang 7Bài 3: Tính (theo mẫu)
32 dam x 3 = 96 dam
25 m x 2 =
15 km x 4 =
96 cm : 3 = 32 cm
36 hm : 3 =
70 km : 7 =
50 m
34 cm x 6 = 204 cm 55 dm : 5 = 11 dm
Trang 8a) 3dam + 12 m =
b) 2m – 50 cm =
30m + 12 m = 42m
200 m – 50 m = 150 m
Trang 9Chọn độ dài thích hợp:
a) Bảng lớp dài:
A 3 dam B 3 m
B
Trang 10Chọn độ dài thích hợp:
b)Sân trường dài:
C 9 dam
B 9 hm
A 9 m
C 9 km
C.
Trang 11Chọn độ dài thích hợp:
c) Quãng đường từ nhà em đến trường dài:
A 1 km B 1 hm
C 1 dam D 1 m
A