1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI

18 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng Đơn Vị Đo Độ Dài
Tác giả Nguyễn Thị Thu Hoài
Trường học Trường Tiểu Học [Tên trường không rõ]
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài học
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 7,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Các em thi đua viết nhanh vào mục trò chuyện tên các đơn vị đo độ dài đã học theo thứ tự từ lớn đến bé.. * Em đã được học những đơn vị đo độ dài nào?... HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN... HOẠT ĐỘNG T

Trang 1

Người thực hiện : Nguyễn Thị Thu Hoài

Môn: Toán Lớp 5B

Trang 2

* Các em thi đua viết nhanh vào mục trò chuyện tên các đơn vị đo độ dài đã học theo thứ tự từ lớn đến bé.

* Em đã được học những đơn vị đo độ dài nào?

Trang 3

k m

h

m

m

m m

d m

cm

Em nhớ lại về mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ

dài, dùng bút chì hoàn thành hoạt động 1a, b trang

22 vào sách (Thời gian 5 phút)

Trang 4

Lớn hơn mét Mét Bé hơn mét

Km hm dam m dm cm mm

1m

=… dm

1dam

1hm

= km

10

=… hm10 =… dam10 =… m10 =… cm10 =… mm10

1

10 = hm = dam = m = dm= cm101 101 101 101 101

b) Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:

- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.1

10

A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN

Trang 5

m

Lớn hơn mét

Nhỏ hơn mét

dm cm mm BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI

5

15 m = … dm

0 1

5 1

Trang 6

m

Lớn hơn mét

Nhỏ hơn mét

dm cm mm BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI

3

3 dam = … cm

00

Đố bạn ?

3 dam = … cm

Trang 7

2 m 300 mm=………mm

BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI

Mét

m

Lớn hơn mét

Nhỏ hơn mét

dm cm mm

Trang 8

2 m 30mm =………mm

BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG

Mét

m

Lớn hơn mét

Nhỏ hơn mét

dm cm mm

0

2030

Đố bạn ?

2m 30mm = ….mm

Trang 9

 Bài 1: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:

135m = dm

342dm = … cm

15cm = …… mm

b) 8300m = … dam 4000m = … hm

25 000m = … km c) 1mm = … cm

1cm = … m 1m = …….km

1350

3420 150

830 40

A HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH

Em dùng bút chì hoàn thành HĐ1, 2, 3 trang 23 vào sách giáo khoa Thi đua làm thật nhanh và đúng nhé!

Em dò kĩ bài, sửa lại chỗ sai

nhé

25

Trang 10

Click to add Title

2 Chọn đáp án đúng, ghi nhanh vào mục

trò chuyện

8km 23m = 823m 800 023m 12m 4cm =

1045m =

A HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH

8023m 124 cm 80 023m 1204cm

12 004cm 12 400 cm 10km 45m 100km 45m 104km 5m 1km 45m

678cm = 6m 78cm 67m 8m

670m 8cm 6700m 8cm

Trang 11

A HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH

*Bài 3

Viết tiếp vào chỗ chấm trong bảng dưới đây (theo mẫu) :

215 15

140

Trang 12

A HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG

Hãy tìm hiểu và điền tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

Quãng đường từ nhà em đến chợ dài khoảng …m Quãng đường

từ chợ đến trường dài khoảng …m Nếu em đi từ nhà qua chợ, rồi đến trường thì đi hết quãng đường dài khoảng … m (hay …

km ….m).

Quãng đường từ nhà em đến chợ dài khoảng 500m Quãng

đường từ chợ đến trường dài khoảng 750m Nếu em đi từ nhà

qua chợ, rồi đến trường thì đi hết quãng đường dài khoảng

1250m (hay 1km 250m).

Trang 13

GIẢI CỨU ĐẠI DƯƠNG

Trang 14

100 000m = …km

Bắt đầu!

HẾT GIỜ

Trang 15

12 km = … dam

Bắt đầu!

HẾT GIỜ

Trang 16

A.3200 B C D.

32 cm = … m

Bắt đầu!

HẾT GIỜ

32

10

32

100

32

1000

Trang 17

A.123m 45cm B.12m 345cm C 123m 45cm D.1234m 5cm

12 345cm = …m …cm

Bắt đầu!

HẾT GIỜ

Trang 18

- Học thuộc bảng đơn vị đo độ dài và mối quan

hệ giữa chúng, làm lại những bài tập mình vừa làm sai, làm bài tập 3 – 4 gửi azota

- Chuẩn bị bài 13 - Bảng đơn vị đo khối lượng

Ngày đăng: 15/12/2022, 15:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN