Đế giày trượt băng có diện tích khoảng cm .... b Viết các số đo diện tích:Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông.. Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông.
Trang 2Thứ tư, ngày 13 tháng 10 năm 2021 Toán
Khởi động: “ Ai nhanh, ai đúng
Trang 3Đế giày trượt băng có diện tích khoảng cm
Trang 4Thứ tư, ngày 13 tháng 10 năm 2021
MI-LI-MÉT VUÔNG BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
Toán:
1 mm
2
2
- Mi-li-mét vuông viết tắt là
1 cm
1mm 1mm
a) Mi-li-mét vuông:
Trang 52 = 100 m2 = 100
dm
2 = 100 cm
2 = 100 mm
cm
2
2
a) Mi-li-mét vuông: mm2
b) Bảng đơn vị đo diện tích :
Mét vuông Bé hơn mét vuôngLớn hơn mét vuông
Trang 62 = 100 m2 = 100
dm
2 = 100 cm
2 = 100 mm
Trang 72 = 100 m2 = 100
dm
2 = 100 cm
2 = 100 mm
2
= 110 0
k m
2 = 1
10 0
h m
2 = 1
100dam
2 = 1
10 0
m2 = 1
10 0
d m
1 mm
=
1100
cm
2
2
a) Mi-li-mét vuông: mm2
b) Bảng đơn vị đo diện tích :
Mét vuông Bé hơn mét vuôngLớn hơn mét vuông
Trang 81 hm2 1 dam2 1 m2 1 dm2 1 cm2 1 mm2
= 100 dam
2 = 100 m2 = 100
dm
2 = 100 cm
2 = 100 mm
2
= 110 0
k m
2 = 1
10 0
h m
2 = 1
100dam
2 = 1
10 0
m 2 = 1
10 0
d m
2 = 1
10 0
c m
Trang 9b) Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông
Bài 1: a) Đọc các số đo diện tích sau: 29 mm ; 305mm ; 1200mm
Trang 10Thứ tư, ngày 13 tháng 10 năm 2021
MI-LI-MÉT VUÔNG BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
2 2 2 2
2
2
2 2
Trang 111km = dam2 2
1km = 100hm2 2
2 2
1hm = 100 dam
2 2
1km = 10000dam (100 x 100) Luyện tập:
Trang 12Thứ tư, ngày 13 tháng 10 năm 2021
MI-LI-MÉT VUÔNG BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
Toán:
Bài 1:
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
500 120 0
1000 0
7000 0
2 2 2 2
2
2
2 2
81201
349
50
Luyện tập:
Trang 13Đổi từ đơn vị lớn ra đơn vị bé: 7hm = m
Trang 14Thứ sáu ngày 25 tháng 9 năm 2009
MI-LI-MÉT VUÔNG BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
1000 0
7000 0
2 2 2 2
2
2
2 2
81201
349
50
Trang 1512 m 9dm = dm1200dm
1200dm +9dm = 1209dm
2
Trang 16Thứ tư, ngày 13 tháng 10 năm 2021
MI-LI-MÉT VUÔNG BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
1000 0
7000 0
2 2 2 2
2
2
2 2
81201
349
50
Trang 17Bài 1:
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Bài 3: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
100 1 100 8
100 29
100 1
100 7
100 34
1mm = cm 1dm = m8mm = cm 7dm = m29mm = cm 34dm = m
2 2
2 2
2
Trang 18Bài 1: a Viết các số đo sau dưới dạng số đo co đơn vị là mét vuông : (theo mẫu)
6m 2 35dm 2 =
8m 2 27dm 2 =
26dm 2 = 16m 2 9dm 2 =
35100
6m 2 + m 2 = 6 35
100 m
2
278
100 m 29
Trang 19Bài 1: b Viết các số đo sau dưới dạng số đo co đơn vị là đề-xi-mét vuông :
4dm 2 65cm 2 =
95cm 2 = 102dm 2 9cm 2 =
65100
4dm 2 + dm 2 = 4 65
100 dm
2
9102
Trang 21* Bài 4: Để lát một căn phòng, người ta đã dùng vừa hết
150 viên gạch hình vuông co cạnh 40cm Hỏi căn phòng đo
co diện tích là bao nhiêu mét vuông, biết diện tích phần
mạch vữa là không đáng kể ?
Diện tích một viên gạch là: