Viết sơ đồ điện phân đến khi H2O bị điện phân ở cả hai điện cực, hoặc quá trình điện phân không xảy ra nữa, khi điện phân các dung dịch sau: - Điện phân dung dịch CuCl2 - Điện phân dun
Trang 1Bài tập lý thuyết điện phân
LoạiI: Bài tập tự luận
Bài 1
Viết sơ đồ điện phân đến khi H2O bị điện phân ở cả hai điện cực, hoặc quá trình điện phân không xảy ra nữa, khi điện phân các dung dịch sau:
- Điện phân dung dịch CuCl2
- Điện phân dung dịch NaCl (Có màng ngăn và không có màng ngăn)
- Điện phân dung dịch CuSO4
- Điện phân dung dịch Na2SO4
- Điện phân dung dịch HCl
- Điện phân dung dịch HNO3
- Điện phân dung dịch KOH
* Dấu hiệu nào cho thấy các chất tan trong dung dịch ban đầu đã điện phân hết?
* Hãy cho biết khi điện phân dung dịch nào thì thực chất chỉ là điện phân H2O
* Muốn sau phản ứng điện phân thu đ-ợc dung dịch axít (axít có oxy) hoặc dung dịch bazơ thì phải điện phân dung dịch muối loại nào?
Bài 2
Thêm vài giọt quỳ tím vào dung dịch điện phân chứa HCl và NaCl Cho biết màu của dung dịch thay đổi nh- thế nào trong suốt quá trình điện phân với điện cực trơ có màng ngăn
Bài 3: ĐH Thủy Lợi - 1997
Điện phân 100ml dung dịch chứa Cu2+ , Na+, H+, SO42– có pH = 1, điện cực trơ Sau một thời gian điện phân, rút điện cực ra khỏi dung dịch, thấy khối l-ợng dung dịch giảm 0,64gam và dung dịch có màu xanh nhạt, thể tích dung dịch không thay đổi
a, Viết ph-ơng trình phản ứng xảy ra trong quá trình điện phân
b, Tính nồng độ mol H+ có trong dung dịch sau điện phân
Bài 4: ĐH Y khoa Hà Nội - 1995
a, Viết sơ đồ điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực Pt)
b, Cho biết: Dung dịch sau điện phân có pH = 3, hiệu suất điện phân là 80%, thể tích dung dịch coi nh- không thay đổi (1lít)
Tính nồng độ mol/l các chất sau điện phân, khối l-ợng AgNO3 trong dung dịch ban đầu
Loại II: Bài tập trắc nghiệm
Bài 1
Cho 4 dung dịch muối: CuSO4, K2SO4, NaCl, KNO3 Dung dịch nào sau khi điện phân cho ra một dung dịch axit (điện cực trơ)
Bài 2
Cho 4 dung dịch muối: CuSO4, ZnCl2, NaCl, KNO3 Dung dịch nào sau khi điện phân cho ra một dung dịch bazơ (điện cực trơ)
Bài 3
Điện phân dung dịch chứa H2SO4 trong thời gian ngắn pH của dung dịch biến đổi
Trang 2nh- thế nào khi ngừng điện phân
Bài 4
Điện phần dung dịch NaCl, điện cực trơ, không có vách ngăn Sản phẩm thu đ-ợc gồm:
A, H2 Cl2 NaOH B, H2 Cl2 NaOH, n-ớc javen C, H2 Cl2' n-ớc javen D, H2 n-ớc javen
Bài 5
Khi điện phân dung dịch muối A thì giá trị pH ở khu vực gần catot tăng lên Muối
A là:
Bài 6
Ion nào sau đây bị điện phân ở trạng thái dung dịch: SO4 , Cl, NO3 , Cu2+, Fe3+,
Ca2+, H+
A, SO4 , Cl, Ca2+, H+ B, SO4 , NO3 , Ca2+
C, SO4 , NO3 , Cu2+, H+ D, Fe3+, Cu2+, Cl, H+
Bài 7
Trong quá trình điện phần, các muốn X ( X: Cl, Br) di chuyển về :
A, Cực d-ơng và bị oxi hóa B, Cực âm và bị oxi hóa
Bài 8
Cho dung dịch chứa các ion; Na+, K+, Cu2+, Cl, SO4 , NO3 Các ion nào không bị
điện phân khi ở trạng thái dung dịch:
A, Na+, SO4 , Cl, K+ B, Cu2+, K+, NO3 , Cl
C, Na+, K+, Cl, SO4 D, Na+, K+, NO3 , SO4
Bài 9
Điện phân các dung dịch sau đây với điện cực trơ có màng ngăn xốp ngăn hai điện cực:
X1: Dung dịch KCl X2: Dung dịch CuSO4 X3: Dung dịch KNO3
X4: Dung dịch AgNO3 X5: Dung dịch Na2SO4 X6: Dung dịch ZnSO4
X7: Dung dịch NaCl X8: Dung dịch H2SO4 X9: Dung dịch NaOH
X10: Dung dịch CaCl2
Sau khi điện phân, dung dịch nào cho môi tr-ờng axit:
A, X3, X2, X4, X6, X5 B, X2, X4, X6, X8
C, X2, X3, X4, X5, X6, X8 D, Cả A, B, C đều đúng
Bài 10
Tiến hành điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp), 500 ml dung dịch NaCl 1M cho tới khi ở catốt thoát ra 0,56 lít H2 (ở đ.k.t.c) thì ngừng điện phân Tính pH của dung dịch sau điện phân (biết sau điện phân thể tích dung dịch vẫn bằng 500ml)
Bài 11
Trang 3Tiến hành điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) 500 ml dung dịch NaCl 4M, sau khi ở anốt thoát ra 16,8 lít Cl2 (ở đ.k.t.c) thì ngừng điện phân Tính % NaCl đã bị điện phân
Bài 12
Tiến hành điện phân 400 ml dung dịch CuCl2 0,5M Hỏi khi ở catốt thoát ra 6,4gam
Cu thì ở anốt thoát ra bao nhiêu lít khí (ở đ.k.t.c)
A, 1,12 lít B, 2,24 lít C, 3,36 lít D, 4,48 lít
Bài 13
Tiến hành điện phân 400 ml dung dịch CuSO40,5M Hỏi khi ở điện catốt thoát ra 6,4gam Cu thì ở anốt thoát ra bao nhiêu lít khí (ở đ.k.t.c)
A, 1,12 lít B, 2,24 lít C, 3,36 lít D, 4,48 lít
Bài 14: Đề thi tuyển sinh ĐH khối A - 2007
Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu đ-ợc 0,32gam Cu
ở catốt và một l-ợng khí X ở anốt Hấp thụ hoàn toàn l-ợng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ th-ờng) Sau phản ứng, nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi) Nồng độ ban dầu của dung dịch NaOH là:
A, 0,15M B, 0,2M C, 0,1M D, 0,05M
Bài 15
Tiến hành điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) 500 ml dung dịch NaCl 4M (d = 1,2g/ml) Sau khi ở anốt thoát ra 11,2 lít Cl2 (ở đ.k.t.c) thì ngừng điện phân thu đ-ợc dung dịch X (l-ợng hơi H2O bay hơi không đáng kể) Nồng độ % chất tan trong dung dịch X là:
Bài 16
Tiến hành điện phân hoàn toàn dung dịch X (đến khi hết hai muối) chứa hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2 thu đ-ợc 56gam hỗn hợp kim loại ở catốt và 4,48 lít khí ở anốt (ở
đ.k.t.c) Tính số mol mỗi muối trong X
A, 0,1mol AgNO3; 0,1 mol Cu(NO3)2
B, 0,2 mol AgNO3; 0,1 mol Cu(NO3)2
C, 0,4 mol AgNO3; 0,2 mol Cu(NO3)2
D, 0,3 mol AgNO3; 0,3 mol Cu(NO3)2
Bài 17
Điện phân 0,25 lít dung dịch Cu(NO3)2 Khi ngừng điện phân thì khối l-ợng dung dịch giảm 2,8gam và Cu(NO3)2 còn lại trong dung dịch tác dụng vừa đủ với 0,672 lít khí
H2S (đo ở 136,50C và 2 at) Tính nồng độ mol/l của dung dịch Cu(NO3)2 ban đầu
Bài 18: Đề thi tuyển sinh ĐH khối B - 2010
Điện phõn (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO 4 nồng độ x mol/l, sau một thời gian thu được dung dịch Y vẫn cũn màu xanh, cú khối lượng giảm 8gam so với dung dịch ban đầu Cho 16,8gam bột sắt vào Y, sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4gam kim loại Giỏ trị của x là: