Tính khối l-ợng chất rắn thu đ-ợc sau phản ứng, giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn.. Tính khối l-ợng chất rắn thu đ-ợc sau phản ứng, giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn.. Sau khi phản
Trang 11
Chuyên đề kim loại tác dụng với dung dịch muối
Dạng III: Bài toán áp dụng định luật bảo toàn electron
LoạiI : Bài tập không phải áp dụng định luật bảo toàn electron (Để so sánh)
Loại I.1: Bài tập tự luận
Bài 1
Cho 21,6gam hỗn hợp hai kim loại Mg và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng d- thì thu đ-ợc 11,2 lít khí H2 (ở đ.k.t.c)
a, Tính thành phần % về khối l-ợng các kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b, Cho 21,6gam hỗn hợp hai kim loại trên vào 500ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,8M và AgNO3 1M Tính khối l-ợng chất rắn thu đ-ợc sau phản ứng, giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Loại I.2: Bài tập trắc nghiệm
Bài 1
Cho hỗn hợp X gồm 0,3 mol Al và 0,2 mol Mg vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)2 1,5M và Cu(NO3)2 1M Sau khi kết thúc phản ứng thu đ-ợc m gam chất rắn Giá trị của m là
A, 29,6gam B,33,2gam C,32,3gam D,12,9gam
Bài 2
Cho hỗn hợp hai kim loại (gồm 13gam Zn và 16,8gam Fe) vào 500ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,6M và AgNO3 1,2M Tính khối l-ợng chất rắn thu đ-ợc sau phản ứng, giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn
A, 76gam B,77,6gam C,77,8gam D,78gam
Bài 3
Cho 8gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe (tỷ lệ mol 1 : 1) vào 400 ml dung dịch AgNO3
0,8M và Cu(NO3)2 0,5M Tính khối l-ợng kết tủa thu đ-ợc sau phản ứng
A, 37,12gam B, 23,6gam C, 39,68gam D, 40,96gam
Bài 4
Cho hỗn hợp X gồm 0,01 mol Al và 0,025 mol Fe tác dụng với 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,05M và AgNO3 0,125M Kết thúc phản ứng, lọc kết tủa, cho n-ớc lọc tác dụng với dung dịch NaOH d- thu đ-ợc m gam kết tủa Giá trị của m là
A, 2,74gam B, 3,165gam C, 3,52gam D, 35,2gam
Loại II: Bài tập áp dụng định luật bảo toàn electron
Loại I.1: Bài tập tự luận
Bài 1
Cho 3,61gam hỗn hợp A gồm Al, Fe tác dụng với dung dịch HCl d-, sau phản ứng thu đ-ợc 2,128 lít khí H2 (đ.k.t.c) Tính thành phần % về khối l-ợng của các kim loại trong hỗn hợp A
a, Cho 3,61gam hỗn hợp A tác dụng với 1 lít dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,06M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, ta thu đ-ợc dung dịch B và kết tủa C Thêm NaOH d- vào dung dịch B đ-ợc kết tủa Đem nung kết tủa này ngoài không khí
đ-ợc chất rắn D Tính khối l-ợng của C và D
b, Cho 3,61gam hỗn hợp A tác dụng với 100ml dung dịch E chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau phản ứng thu đ-ợc dung dịch F và 8,12gam chất rắn G gồm ba kim loại Cho chất rắn G
Trang 22
tác dụng với dung dịch HCl d- đ-ợc 0,672 lít H2 (đ.k.t.c) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Tính nồng độ mol/l của dung dịch E
Bài 2
Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối l-ợng 8,3gam Cho X vào 1 lít dung dịch A chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc, đ-ợc chất rắn B và dung
dịch C (mất màu hoàn toàn) B hoàn toàn không tác dụng với dung dịch HCl
a, Tính khối l-ợng chất rắn B, thành phần % theo khối l-ợng Al, Fe của hỗn hợp X
b, Dùng một l-ợng hỗn hợp X nh- trên cho vào 1 lít dung dịch Y chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 (nồng độ khác với dung dịch A) Sau khi phản ứng kết thúc đ-ợc chất rắn D có
khối l-ợng 23,6gam và dung dịch E (màu xanh đã nhạt bớt) Thêm NaOH d- vào dung
dịch E, đ-ợc kết tủa, đem nung ngoài không khí đến khối l-ợng không đổi đ-ợc 24gam chất rắn F Tính nồng độ mol/l của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch Y
Các phản ứng đều hoàn toàn
Bài 3
Cho 9,2gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng d-, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đ-ợc 4,48 lít khí NO (ở đ.k.t.c)
a, Xác định khối l-ợng mỗi kim loại trong hỗn hợp X
b, Lấy 9,2gam hỗn hợp X với thành phần phần trăm nh- trên cho vào 1 lít dung dịch Y chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,15M Phản ứng cho ra chất rắn C và dung dịch D Thêm NaOH d- vào dung dịch D đ-ợc kết tủa Đem nung kết tủa này ngoài không khí đ-ợc chất rắn E Tính khối l-ợng của C và E
c, Lấy 9,2gam hỗn hợp X cũng với thành phần nh- trên cho vào 1 lít dung dịch Z chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 (nồng độ có thể khác với dung dịch Y) thì dung dịch G thu đ-ợc mất
màu hoàn toàn Phản ứng cho ra chất rắn F có khối l-ợng 20gam Thêm NaOH d- vào dung dịch G đ-ợc kết tủa H gồm 2 hyđrôxít Nung H ngoài không khí đến khối l-ợng không đổi, cuối cùng đ-ợc chất rắn K có khối l-ợng 8,4gam Tính nồng độ mol/l của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch Z Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn
Loại II.2: Bài tập trắc nghiệm
Bài 1
Cho m gam hỗn hợp Mg, Al (có tỷ lệ số mol là 1:2) phản ứng vừa đủ với 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 0,3M và FeSO4 0,5M Vậy m có giá trị là
A, 2,55 gam B, 3,9 gam C, 1,95 gam D, 4,08 gam
Bài 2
Cần dùng m gam hỗn hợp gồm Mg, Al (có tỷ lệ số mol là 1: 2) để khử hết ion kim loại trong 500 ml dung dịch gồm AgNO3 1,4M và Cu(NO3)2 0,7M Giá trị của m là
A, 13,65 gam B, 12,88 gam C, 32,2 gam D, 26,57 gam
Bài 3
Cho 8gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe (trong đó Mg chiếm 30% về khối l-ợng) vào
400 ml dung dịch Z chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 rồi lắc mạnh để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đ-ợc 20gam chất rắn T gồm 3 kim loại Cho T tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng d- thì thu đ-ợc 1,12 lít khí H2 (ở đ.k.t.c) Tính nồng độ mol/l các chất trong dung dịch Z
A,[Cu(NO3)2] = [AgNO3] = 0,25M
B,[Cu(NO3)2] = 0,.25M; [AgNO3] = 0,5M
C,[Cu(NO3)2] = 0,.5M; [AgNO3] = 0,25M
Trang 33
D,[Cu(NO3)2] = [AgNO3] = 0,1M
Bài 4
Cho 10,8gam X gồm Mg và Fe vào 1 lít dung dịch A chứa Cu(NO3)2 0,1M và AgNO3 0,2M Sau khi các phản ứng kết thúc, đ-ợc chất rắn B và dung dịch C (mất màu
hoàn toàn) Cho B tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng d- thì thu đ-ợc 1,12 lít khí H2 (ở
đ.k.t.c) Tính thành phần % về khối l-ợng của các kim loại trong hỗn hợp X
A,%Mg = 30,52%; %Fe = 69,48% B, %Mg = 28,48%; %Fe = 71,52%
C, %Mg = 22,22%; %Fe = 77,78% D, %Mg = 24,22%; %Fe = 75,78%
Bài 5
Dung dịch X có chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng độ Thêm một l-ợng hỗn
hợp gồm 0,05 mol Al và 0,12 mol Fe vào 100 ml dung dịch X cho đến khi phản ứng kết thúc
thu đ-ợc chất rắn Y gồm 3 kim loại Cho Y vào dung dịch HCl d- thấy thoát ra 0,15gam khí
Nồng độ mol/l của hai muối trong dung dịch X là
A, 0,3M B, 0,7M C, 1,2M D, 0,8M
Bài 6
Hòa tan hỗn hợp gồm 0,1 mol Al và 0,075 mol Fe trong 200 ml dung dịch X gồm
Cu(NO3)2 và AgNO3 có nồng độ mol/l bằng nhau Sau khi phản ứng thu đ-ợc hỗn hợp rắn
gồm 3 kim loại trong đó chứa 0,045 mol Fe Vậy nồng độ mol/l của các muối trong dung
dịch X là
A, 0,3M B, 0,6M C, 0,12M D, 0,45M
Bài 7
Hòa tan 3,735 gam hỗn hợp gồm Al, Fe trong 100 ml dung dịch E gồm Cu(NO3)2 0,5M va AgNO3 0,95M Sau khi lắc kỹ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu
đ-ợc hỗn hợp chất rắn G gồm 3 kim loại Hòa tan G trong dung dịch H2SO4 loãng d- thì thu
đ-ợc 0,336 lít khí (ở đ.k.t.c) Thành phần % về khối l-ợng của Fe trong hỗn hợp ban đầu
A, 22,49% B, 44,98% C, 32,53% D, 67,47%
Bài 8
Cho 8,3 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe có số mol bằng nhau vào 100 ml dung dịch Y
gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi phản ứng kết thúc thu đ-ợc chất rắn A gồm 3 kim loại
Hòa tan A trong dung dịch HCl d- thu đ-ợc 1,12 lít khí (đ.k.t.c) và còn lại 28 gam chất rắn
không tan Nồng độ mol/l của các muối trong dung dịch X lần l-ợt là
A, 2M; 1M B, 1M; 2M C, 0,1M; 0,2M D, 0,2M; 0,1M
Bài 9
Cho3,76 gam hỗn hợp Al, Ni (có tỷ lệ mol t-ơng ứng là 3 : 5) tác dụng với 100 ml
dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi phản ứng xong thu đ-ợc dung dịch B và
8,21 gam hỗn hợp 3 kim loại Cho hỗn hợp 3 kim loại này tác dụng với dung dịch HCl d-
thấy có 0,672 lít khí (ở đ.k.t.c) Nồng độ mol/l của các muối Cu(NO3)2 và AgNO3 trong
dung dịch X là (biết MNi =59)
A, 0,3M; 0,5M B, 0,5M; 0,3M C, 0,1M; 0,2M D, 0,2M; 0,1M
Bài 10
Cho hỗn hợp Y gỗm 0,81 gam Al và 2,8 gam Fe vào 200ml dung dịch C chứa
Cu(NO3)2 và AgNO3 Khi phản ứng kết thúc, thu đ-ợc dung dịch D và 8,12 gam chất rắn E
gồm 3 kim loại Cho chất rắn E tác dụng với dung dịch HCl d- thì thu đ-ợc 0,672 lít khí
H2(đ.k.t.c) Tính nồng độ mol/lít của Cu(NO3)2 và AgNO3 trong dung dịch C
A, 0,3M; 0,5M B, 0,5M; 0,3M C, 0,25M; 0,15M D, 0,15M; 0,25M