1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

thi KSCL toán 12 2022

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một hình nón có chiều cao bằng 2 và bán kính đáy bằng 3.. Diện tích xung quanh của hình nón bằng 6.. Thể tích khối lập phương có cạnh bằng 2 là A... Một hình trụ có bán kính đáy bằng 2 v

Trang 1

1 Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ

 

f x  0  0 

 

f x



1

2



Số nghiệm của phương trình f x   là 1 0

2 Điểm biểu diễn số phức z  trên mặt phẳng phức có tọa độ là 2 i

A  2; 1  B 2;1  C  2;1 D 2; 1  

3 Trong không gian Oxyz cho , A0; 2; 1 và  B0; 2; 2  Một vecto chỉ phương của đường thẳng AB

A 0;1;1  B 1;1;1  C 0;0;1  D 1;1; 0 

4 Họ nguyên hàm của hàm số    2

e

f x  x là

A 2x e C B 1 3 .

3x  C C 1 e3 .

3 x  C D  3

x C

5 Một hình nón có chiều cao bằng 2 và bán kính đáy bằng 3 Diện tích xung quanh của hình nón bằng

6 Cho hàm số f x  có f x x x2 1  Số điểm cực trị của hàm số f x  là

7 Cho , , ,a b x y là các số thực dương, a1,b Mệnh đề nào sau đây là đúng? 1

log

a a

a

x x

C log 1 1

log

a

a

8 Tính tích phân 1  

0

d ,

I f x x biết 1  

0

1 2 f x dx3

A I   2 B I  3 C I   1 D I  4

9 Thể tích khối lập phương có cạnh bằng 2 là

A V  4 B V  8 C V  1 D V  2

10 Tập xác định của hàm số    2

3

A . B 3;   C 3;   D \ 3  

Trang 2

11 Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số 1

2

x y x

 là

A 1;1

2

2

12 Cho hai số phức z1 1 2i và z2 2 i Phần thực của số phức z z1 2 là

13 Trong không gian Oxyz mặt cầu ,  S có phương trình 2   2 2

x  y  z  Tâm và bán kính của  S lần lượt là

A I0; 1;1 ,  R10 B I0;1; 1 ,  R10 C I0;1; 1 ,  R 10 D I0; 1;1 ,  R 10

14 Cho hàm số f x thỏa mãn     22 1

1

x

f x

x

 Hàm số f x nghịch biến trên khoảng nào?  

A 1;1  B  1;2 C 2;   D  ; 1 

15 Với mọi x biểu thức 0, P x 132.3 x2 có giá trị bằng

13

3

43

6

9

4

x

16 Một hình trụ có bán kính đáy bằng 2 và chiều cao bằng 1 Thể tích khối trụ bằng

A 4

17 Trong không gian với hệ tọa độ O i j k; , ,  

, cho OM2; 3; 1   

Khẳng định nào sau đây đúng?

A OM2i3j k

B M2;3;1  C M 1; 3; 2  D OM2i3j k

18 Tập nghiệm của phương trình  2

2

log x   là 2

A 1; 1

  

2

 

 

19 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số   22

1

x

f x

x

 trên  0;1 Giá trị của M m bằng

20 Xét tích phân

3 2 2

d 1

x

x

 Nếu đặt tx2 thì I bằng 1

A

10

5

1 d

2

t

t

10

5

1

d

10

5

d

10

5

d

t t

21 Kí hiệu z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z23z  Giá trị của 3 0 2 2

z  z bằng

Trang 3

22 Khối cầu có bán kính bằng 8 Mặt phẳng  P cách tâm của khối cầu một khoảng bằng 4 Thiết diện của  P và khối cầu là hình tròn có diện tích bằng

23 Cho hàm số y f x  có  f x x x d  sinx C Tính

2

f  

 

 

A 1

2

2

24 Trong không gian Oxyz cho hai điểm , A1; 2; 3 ,  B 2;3;1  Đường thẳng đi qua A và song song với OB có phương trình là

A

1 4

2 6

3 2

 

  

   

B

1 2

2 3 3

 

  

   

C

2

3 2

1 3

  

  

  

D

1 2

2 3 3

 

  

   

25 Điểm cực tiểu của hàm số   2

1

x

f x

x

 là

2

2

26 Cho hình chóp S ABC có ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, SA SB SC   Thể tích khối chóp 3

S ABC bằng

A 26

26

26

26 12

27 Đồ thị hàm số f x ln x có bao nhiêu đường tiệm cận?

28 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng 8 cm Tính khoảng cách giữa đường thẳng A B  đến mặt phẳng ABC D  

29 Biết điểm M biểu diễn số phức z trên mặt phẳng phức thuộc đường tròn tâm ,O bán kính bằng 2 Môđun của số phức

1

z i

 bằng

30 Cho ,a b là hai số thỏa mãn log 22 b 11 và 3

2

log a  Giá trị của 3 loga2b bằng

31 Cho hàm số   1 3   2  

3

f x  x  m x  m x với m là tham số Biết hàm số f x đồng biến trên  

 Giá trị của m thuộc khoảng nào sau đây:

A 0; 2  B  3; 1  C  3;6 D  4; 2 

Trang 4

32 Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng    : 3x2y2z 7 0 và    : 5x4y3z 1 0.

Phương trình mặt phẳng đi qua gốc tọa độ, đồng thời vuông góc với cả    và    là

A 2x y 2z 0 B 2x y 2z 0 C 2x y 2z  D 21 0 x y 2z  0

33 Đồ thị hàm số   2 1

2

f x

 có đúng 1 đường tiệm cận khi và chỉ khi

A m 0 B m 0 C m 0 D m 0

34 Biết 1  2

0 ln 2 d ln 3 ln 2

I  x x x b  , với , ,a b c là các số nguyên Tính tổng a b c  ?

35 Có bao nhiêu số phức z có phần thực, phần ảo là các số nguyên thỏa mãn 1 1?

z 

36 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA a 6 và SA vuông góc với mặt phẳng

ABCD, góc giữa SC và mặt phẳng ABCD bằng 60  Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

S ABCD bằng

37 Cho hàm số y x 33mx m 2 ( m là tham số) Có bao nhiêu số nguyên m10 thỏa mãn đồ thị hàm số

đã cho có hai điểm cực trị ,A B sao cho AB2 5

38 Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4x 1 3m2x 2m2  có nghiệm m 0

A . B \ 1   C 0;   D 1;

2

  

39 Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD với , A1; 2;0 ,  B 3;3;2 , C 1;2; 2 và D3;3;1  Độ dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D xuống mặt phẳng ABC bằng

A 9

9.

9 .

9 . 2

40 Có 3 cặp vợ chồng xếp ngẫu nhiên thành 1 hàng ngang Xác suất để các cặp vợ chồng bất kì đều xếp cạnh nhau là

A 2

1

1

1 45

41 Có bao nhiêu cặp số nguyên dương x y;  thỏa mãn x2222 và  1

2

2y y 2xlog x2y  ?

42 Cho hàm số f x  x3 x m Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để

 0;2    0;2  

     Tổng các phần tử của S bằng

Trang 5

43 Cho hàm số y f x  là hàm số đa thức bậc bốn Biết hàm số y f x  có

đồ thị  C như hình vẽ và diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị  C và

trục hoành bằng 27 Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất ,

của hàm số y f x  trên đoạn 3;0  Tính S M m 

4

44 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có thể tích V Lấy M N lần lượt là trung điểm của BB và , CC Gọi

 H là phần chung của hai tứ diện A AMN và B AMN Gọi V  là thể tích của  H Tỉ số V

V

 bằng

A 1

1

1

1 27

45 Cho số phức z a bi a b   ,  thỏa mãn  z  và 3 2 a   Giá trị nhỏ nhất của b 5 z 5 2i bằng

46 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình x1 log e 5 xm x 22 có đúng 2 nghiệm?

47 Cho lăng trụ ABC A B C    có ABC là tam giác đều cạnh ,a biết A A A B   A C 2 a Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và A C  bằng

A 165

55.

55.

165. 15

48 Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên  thỏa mãn f x 2xf x 3  1 2x42x7  x  và

 1 3

f   Tính 1  

0

d

I f x x

A 7

6

6

6

6

I

49 Cho hàm số f x x44x36x24x22 Có bao nhiêu giá trị của tham số thực m để phương trình

 3 1 3 

f x   f x m có đúng 3 nghiệm?

50 Trong không gian Oxyz cho các điểm , A4;0;0 , B 0; 2;0 , C0;0;c c  0 và đường thẳng

  Gọi A B  lần lượt là hình chiếu của O lên CA và , CB Khi góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng OA B  đạt giá trị lớn nhất, giá trị của c thuộc khoảng nào sau đây? 

A  ; 10  B 10;0  C 0;10  D 10;  

- HẾT -

Trang 7

Thông tin học phí: https://bit.ly/2k4captoc Fanpage học tập và đăng kí học: https://www.facebook.com/dovanduc2020

Ngày đăng: 10/10/2022, 14:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Cho hàm số  có bảng biến thiên như hình vẽ. - thi KSCL toán 12 2022
1. Cho hàm số  có bảng biến thiên như hình vẽ (Trang 1)
16. Một hình trụ có bán kính đáy bằng 2 và chiều cao bằng 1. Thể tích khối trụ bằng A - thi KSCL toán 12 2022
16. Một hình trụ có bán kính đáy bằng 2 và chiều cao bằng 1. Thể tích khối trụ bằng A (Trang 2)
26. Cho hình chóp .S ABC có ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, SA SB SC  3. Thể tích khối chóp . - thi KSCL toán 12 2022
26. Cho hình chóp .S ABC có ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, SA SB SC  3. Thể tích khối chóp (Trang 3)
36. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vng, SA 6 và SA vng góc với mặt phẳng ABCD, góc giữa SC và mặt phẳng ABCD bằng  60 . Bán kính mặt  cầu ngoại tiếp hình chóp  - thi KSCL toán 12 2022
36. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vng, SA 6 và SA vng góc với mặt phẳng ABCD, góc giữa SC và mặt phẳng ABCD bằng 60 . Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp (Trang 4)
44. Cho hình lăng trụ ABC ABC.  có thể tích .V Lấy MN , lần lượt là trung điểm của BB và CC  - thi KSCL toán 12 2022
44. Cho hình lăng trụ ABC ABC.  có thể tích .V Lấy MN , lần lượt là trung điểm của BB và CC (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN