Chứng minh OAMN và Lời giải.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HÀ TĨNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM 2022-2023
Môn thi: TOÁN CHUNG Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: 07/06/2022 Câu 1 (2,0 điểm) Rút gọn các biểu thức sau
a) A5 2 18
b)
:
B
với x0,x9
Câu 2 (2,0 điểm)
a) Tìm số thực để đường thẳng có phương trình yax 2 đi qua điểm (3;8)A
b) Giải hệ phương trình
2 3
x y
x y
Câu 3 (1,0 điểm)
Cho phương trình x22(m1)x m 2 Tìm giá trị của m để phương trình đã cho có hai 4 0
nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn x x1 1 3 x x2 2 3 6
Câu 4 (1,0 điểm)
Hưởng ứng ngày ‘‘Ngày sách và văn hóa đọc Việt Nam năm2022’’, một nhà sách đã có chương
trình giảm giá cho tất cả loại sách Bạn Nam đến mua một cuốn sách tham khảo môn Toán và một cuốn sách tham khảo môn Ngữ Văn với tổng giá ghi trên hai quyển sách đó là 195000 đồng Nhưng do quyển sách tham khảo môn Toán được giảm giá 20% và quyển sách tham khảo môn Ngữ văn được giảm giá 35% nên bạn Nam chỉ phải trả cho nhà sách 138000 đồng để mua hai quyển sách đó Hỏi giá ghi trên mỗi quyển sách tham khảo đó là bao nhiêu ?
Câu 5 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH HBC. Biết độ dài đoạn
10
BC cm và ·
4
5
ABC
Tính độ dài các đoạn AC và BH
Câu 6 (2,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn O ,
đường cao AH HBC. Kẻ
HM AB và HN AC MAB N, AC
a) Chứng minh AMHN là tứ giác nội tiếp
b) Đường thẳng MN cắt cung nhỏ AC của đường tròn O tại D Chứng minh OAMN và
Câu 7 (1,0 điểm) Cho a, b là các số thực thỏa mãn a1;b và 1 a b 3 ab
Tìm GTLN của biểu thức
F
Hết
Trang 2-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HÀ TĨNH
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
Năm học: 2022 – 2023 Môn thi: TOÁN Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1 (2,0 điểm) Rút gọn các biểu thức sau
a) A5 2 18
b)
:
B
với x0,x9
Lời giải
a) A5 2 3 2 5 2 3 2 2 22
b) Với x0,x 9
:
B
3
3
x
Câu 2 (2,0 điểm)
a) Tìm số thực để đường thẳng có phương trình yax 2 đi qua điểm (3;8)A
b) Giải hệ phương trình
2 3
x y
x y
Lời giải
a) Vì đường thẳng yax 2 đi qua điểm (3;8)A nên ta có
.3 2 8 3 6 2
a a a
Vậy a2
b)
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y; 1;1
Câu 3 (1,0 điểm)
Cho phương trình x22(m1)x m 2 Tìm giá trị của m để phương trình đã cho có hai 4 0 nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn x x1 1 3 x x2 2 3 6
Trang 3Lời giải
x m x m (1)
Ta có
' m 1 m 4 m 2m 1 m 4 2m 5
Để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x thì 1, 2 ' 0
5
2 5 0
2
Theo hệ thức Vi-ét ta có
2
1 2
2 2
x x m
x x m
Theo bài ra:
2m 2 2 m 4 3 2m 2 6
4m 8m 4 2m 8 6m 6 6
m 1 m 6 0
Đối chiếu điều kiện m1 (thỏa mãn ĐK),.m6 (không thỏa mãn ĐK)
Vậy m1 là giá trị cần tìm.
Câu 4 (1,0 điểm)
Hưởng ứng ngày ‘‘Ngày sách và văn hóa đọc Việt Nam năm2022’’, một nhà sách đã có chương trình giảm giá cho tất cả loại sách Bạn Nam đến mua một cuốn sách tham khảo môn Toán và một cuốn sách tham khảo môn Ngữ Văn với tổng giá ghi trên hai quyển sách đó là 195000 đồng Nhưng do quyển sách tham khảo môn Toán được giảm giá 20% và quyển sách tham khảo môn Ngữ văn được giảm giá 35% nên bạn Nam chỉ phải trả cho nhà sách 138000 đồng để mua hai quyển sách đó Hỏi giá ghi trên mỗi quyển sách tham khảo đó là bao nhiêu ?
Lời giải
Gọi giá ghi trên hai quyển sách tham khảo môn Toán và môn Ngữ văn lần lượt là ,x y (nghìn
đồng) (ĐK: ,x y )0
Do tổng giá ghi trên hai quyển sách đó là 195000 đồng nên ta có phương trình
195
x y 1
Giá tiền quyển sách tham khảo môn Toán được giảm giá 20% là 1 20% x0,8x (nghìn đồng)
Trang 4Giá tiền quyển sách tham khảo môn Ngữ văn được giảm giá 35% là1 35% y0,65y (nghìn
đồng)
Theo bài ra ta có phương trình: 0,8x0,65y138 2
Từ 1
và 2
ta có hệ phương trình:
0.8 0,65 138 0.8 0,65 138 195 120 195 75
Đối chiếu điều kiện x75và y120 (thỏa mãn)
Vậy giá ghi trên quyển sách tham khảo môn Toán là 75000đồng và giá ghi trên quyển sách tham khảo môn Ngữ văn là120000 đồng
Câu 5 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH HBC. Biết độ dài đoạn 10
BC cm và ·
4
5
ABC
Tính độ dài các đoạn AC và BH
Lời giải
Xét tam giác ABC vuông tại A, ta có
5
AC
BC
Áp dụng định lý Pi-ta-go ta có
BC AB AC AB BC AC AB cm
Xét tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Áp dụng hệ thức lượng ta có
10
BA
BC
Vậy AC 8(cm BH); 3,6(cm)
Câu 6 (2,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn O ,
đường cao AH HBC. Kẻ
HM AB và HN AC MAB N, AC
a) Chứng minh AMHN là tứ giác nội tiếp
b) Đường thẳng MN cắt cung nhỏ AC của đường tròn O tại D Chứng minh OAMN và
Lời giải
Trang 5a) Xét tứ giác AMHN có ·AMH ANH· 90 90 180 mà 2 góc này ở vị trí đối nhau AMHN
là tứ giác nội tiếp
b) Kẻ tiếp tuyến Ax của O
Ta có ·AMN ·AHN ( do tứ giác AMHN nội tiếp)
mà ·AHN ·ACB ( cùng phụ với ·CHN ) và · · »
1
2
ACB s AB
suy ra BAx AMN· · Ax MN/ / mà
Gọi E là giao điểm thứ hai của MN với O .
Ta có OADE A là điểm chính giữa cung DEs Ad D» s Ad E»
mà
· D 1 d E;» · D 1 d D» · D · D
A N s A AC s A A N AC
Xét tam giác ADN và ACD có µA chung; ·A ND ·ACD
D
AD AN
AC A
1 Xét tam giác AHC vuông tại H, đường cao HN nên theo hệ thức lượng ta có AH2 AN AC. 2
Từ 1 và 2 AD2 AH2 AD AH dfcm
Câu 7 (1.0 điểm) Cho a, b là các số thực thỏa mãn a1;b và 1 a b 3 ab
Tìm GTLN của biểu thức
F
Lời giải
Ta có ab a b 3 2 ab 3 ( ab1) ab 3 0
3 0
ab
( do ab )1 0
Trang 69 6
Ta có 2 2
2a 18
a b b
9 3
a b ab
2
a b
3
Do đó
F
Dấu bằng xảy ra a b 3
Vậy max
1 24 2
18
F
khi a b 3.