Câu 2: Xã hội phong kiến phương Đông hình thành vào thế kỉ nào?. Câu 3: Xã hội phong kiến phương Tây suy vong vào thế kỉ nào.. Câu 4: Các giai cấp cơ bản của xã hội phong kiến phương Đôn
Trang 1PHÒNG GD VÀ ĐÀO
TẠO GÒ VẤP
TRƯỜNG HERMANN
GMEINER
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có ba trang)
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: LỊCH SỬ 7
Thời gian: 45 phút
Chọn câu trả lời đúng
Câu 1: Xã hội phong kiến là chế độ xã hội tiếp sau
A xã hội cổ đại B xã hội nguyên thủy
C xã hội loài người D xã hội dân chủ
Câu 2: Xã hội phong kiến phương Đông hình thành vào thế kỉ nào?
A Từ thế kỉ X đến thế kỉ X B Từ thế kỉ XVI đến XIX
C Từ thế kỉ III đến thế kỉ X C Từ thế kỉ XIV đến XVI
Câu 3: Xã hội phong kiến phương Tây suy vong vào thế kỉ nào?
A Từ thế kỉ XIII đến thế kỉ XVI B Từ thế kỉ XV đến thế kỉ XVI
C Từ thế kỉ XIV đến thế kỉ XVI C Từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XVII
Câu 4: Các giai cấp cơ bản của xã hội phong kiến phương Đông là?
A Lãnh chúa phong kiến và nông nô
B Địa chủ và nông nô
C Lãnh chúa phong kiến và nông dân
D Địa chủ và nông dân lĩnh canh
Trang 2Câu 5: Các giai cấp cơ bản của xã hội phong kiến phương Tây là?
A Lãnh chúa phong kiến và nông nô
B Địa chủ và nông nô
C Lãnh chúa phong kiến và nông dân
D Địa chủ và nông dân lĩnh canh
Câu 6: Đông Nam Á là một khu vực khá rộng, ngày nay bao gồm
A 10 nước B 11 nước C 12 nước D 13 nước
Câu 7: Đông Nam Á chịu ảnh hưởng gió mùa, tạo nên 2 mùa tương đối rõ rệt đó
là?
A Mủa khô và mùa hanh B Mùa khô và mùa mưa
C Mùa khô và mùa xuân D Mùa thu và mùa mưa
Câu 8: Từ nửa sau thế kỉ XVIII, các quốc gia phong kiến Đông Nam Á bước vào
A Thời kì phát triển B Thời kì suy vong
C Thời kì huy hoàng D Thời kì suy yếu
Câu 9: Cũng trong thế kỉ XIII, do sự tấn công của người
A Dân tộc Thái B Pa-gan C Mông Cổ D Ba Tư,
Câu 10: Từ thế kỉ XIII, người Thái di cư từ phía Bắc xuống phía Nam đã dẫn tới
sự hình thành của hai quốc gia nào?
A Chăm-pa và Su-khô-thay B Su-khô-thay và Lan Xang
C Pa-gan và Chăm-pa D Mô-giô-pa-hit và Gia-va
Câu 11: Đến những thế kỉ đầu Công nguyên, cư dân Đông Nam Á đã biết sử dụng
rộng rãi kim loại gì?
A Sắt B Đồng C Vàng D Thiết
Trang 3Câu 12: Vương quốc Lan Xang (Lào) được thành lại tại vùng nào ở Đông Nam Á?
A Trung bộ Việt Nam B Hạ lưu sông Mê Nam
C Trung lưu sông Mê Công D Các đảo của In-đô-nê-si-a
Câu 13: Vương quốc Su-khô-thay là tiền thân của quốc gia nào hiện nay?
A Lào B Cam-pu-chia C Thái Lan D Bru-nây
Câu 14: In-đô-nê-xi-a được thống nhất dưới vương triều nào?
A Gia-va B Mô-giô-pa-hit C Xu-ma-tơ-ra D Ăng-co
Câu 15: Vương quốc Pa-gan là tiền thân của quốc gia nào hiện nay?
A Xin-ga-po B Đông Ti-mo
C Phi-lip-pin D Mi-an-ma
Câu 16: Lý Công Uẩn đặt niên hiệu là Thuận Thiên là vào năm nào?
A Năm 1071 B Năm 1070 C Năm 1010 D Năm 1011
Câu 17: Năm 1009, Lý Công Uẩn được suy tôn lên làm vua đổi tên thành?
A Lý Thánh Tông B Lý Nhân Tông
C Lý Thái Tổ D Lý Thái Tông
Câu 18: Năm 1054, dưới thời nhà Lý đổi tên nước ta
A Đại Cồ Việt B Hồng Bàng C Đại Cồ Việt D Đại Việt
Câu 19: Bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta có tên là:
A Hoàng Việt luật lệ B Luật Hồng Đức
C Hình luật D Hình thư
Câu 20: Quân đội thời Lý gồm hai bộ phận
A quân bộ và quân thủy B cấm quân và quân địa phương
C dân binh và ngoại binh D dân binh và công binh
Trang 4Câu 21: Luật pháp thời Lý nghiêm cấm việc giết mổ trâu bò
A để bảo vệ sản xuất nông nghiệp
B đạo Phật được đề cao nên cấm sát sinh
C trâu bò là động vật quý hiếm
D trâu bò là động vật linh thiêng
Câu 22: Đâu không phải là nội dung bộ luật hình thư, thành văn đầu tiên của nước
ta?
A Bảo vệ vua và cung điện B Bảo vệ của công và tài sản nhân dân
C Được phép giết, mổ trâu bò D Xử phạt những kẻ phạm tội
Câu 23: Nhiệm vụ của cấm quân là gì?
A Bào vệ vua và kinh thành B Bảo vệ cổng thành
C Bảo vệ biên giới D Bảo vệ vua
Câu 24: Nếu bộ lạc miền núi nào có ý định tách khỏi Đại Việt, nhà Lý
A kiên quyết trấn áp B khoan nhượng
C mặc kệ, không quan tâm D không dòm ngó tới
Câu 25: Đối với nhà Tống, Lý Công Uẩn đã làm gì để tạo điều kiện cho nhân dân
ở hai biên giới có thể qua lại buôn bán
A giữ quan hệ bình thường B hoà thuận tránh gây sự
C mở cửa hội nhập D cả 2 ý B và C đúng
Câu 26: Ở phương Đông nhà vua còn được gọi là gì?
A Hoàng đế hay Đại vương B Thiên Hoàng
C Hoàng đế D Đại vương
Trang 5Câu 27: Địa chủ và lãnh chúa bóc lột nông dân và nông nô chú yếu bằng
A Đánh thuế B Tô, tức
C Địa tô D Làm nghĩa vụ phong kiến
Câu 28: Năm 939, Ngô Quyền lên ngôi vua, đóng đô ở đâu?
A Cổ Loa B Hoa Lư C Phong Châu D Bạch Hạc
Câu 29: Năm 939, Ngô Quyền lên ngôi vua chọn Cổ Loa làm kinh đô và thi hành
các chính sách
A bãi bỏ chức tiết độ sứ
B bãi bỏ lễ nghi trong triều
C đặt các chức quan văn, võ
D bãi bỏ chức tiết độ sứ, đặt các chức quan văn, võ, cử các tướng coi giữ các châu
Câu 30: Ngô Quyền đã cử ai làm thứ sử Phong Châu (Phú Thọ)?
A Đinh Công Trứ B Kiều Công Hãn
C Ngô Xương Ngập D Ngô Xương Văn
Câu 31: Loạn “12 sứ quân” diễn ra vào cuối triều đại nào?
A Cuối thời nhà Ngô B Cuối thời nhà Đinh
C Cuối thời nhà Tiền Lê D Cuối thời nhà Lý
Câu 32: “Cờ lau tập trận” là nói về nhân vật nào trong triều đại nào Lịch sử Việt
Nam?
A Lê Hoàn B Trần Quốc Tuấn C Đinh Bộ Lĩnh D Trần Thủ Độ
Câu 33: Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi hoàng đế đóng đô ở đâu?
A Lam Sơn (Thanh Hóa) B Cẩm Khê (Phú Thọ)
C Triệu Sơn (Thanh Hóa) D Hoa Lư (Ninh Bình)
Câu 34: Yếu tố nào giúp Đinh Bộ Lĩnh thống nhất được đất nước?
A Nhờ sự ủng hộ của nhân dân
B Tài năng của Đinh Bộ Lĩnh
C Sự liên kết với các sứ quân
D Tất cả các câu đều đúng
Trang 6Câu 35: Đâu không phải là nguyên nhân các tướng lĩnh suy tôn Lê Hoàn lên làm
vua?
A Ông là người có tài và uy tín trong triều đình nhà Đinh
B Vua Đinh còn quá nhỏ không đủ khả năng lãnh đạo đất nước
C Quân Tống đang lăm le xâm lược Đại Việt
D Do sự ủng hộ của thái hậu Dương Văn Nga
Câu 36: Nhà Tiền Lê được thành lập trong hoàn cảnh nào?
A Đinh Tiên Hoàng bị ám sát
B Nội bộ triều Đinh lục đục
C Nước ta bị triều Tống xâm lược
D Các thế lực phong kiến phương Bắc đang ráo riết chuẩn bị xâm lược nước ta
Câu 37: Lê Hoàn được suy tôn lên ngôi vua vì
A Lê Hoàn là người có tài, được quân dân ủng hộ
B Lê Hoàn là người nắm toàn bộ binh quyền muốn lên làm vua
C Cấm quân và quân các lộ
D Quân địa phương và quân các lộ
Câu 38: Thời Tiền Lê quân đội gồm
A 10 đạo
B 10 đạo cấm quân
C 10 đạo và 2 bộ phận là cấm quân và quân địa phương
D 10 đạo quân bảo vệ nhà vua và kinh thành đóng tại các lộ
Câu 39: Lễ cày tịch điền được tổ chức đầu tiên ở nước ta dưới triều đại nào?
A Đinh B Ngô C Lý D Tiền Lê
Câu 40: Tại sao vua Lê tổ chức lễ cày tịch điển:
A Vua muốn thử cảy ruộng cho biết
B Mở rộng việc khai khẩn đất hoang
C Vua muốn biểu thị sự quan tâm đối với nghề nông
D Tất cả các câu trên
-